09:47 - 14/01/2025

Bảng giá đất tại Huyện Bát Xát, Lào Cai

Theo Quyết định số 56/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Tỉnh Lào Cai được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định 19/2020/QĐ-UBND ngày 18/06/2020 của UBND Tỉnh Lào Cai, giá đất tại Bát Xát đang có sự điều chỉnh rõ rệt, phản ánh xu hướng phát triển mạnh mẽ của khu vực.

Tổng quan về Huyện Bát Xát, Lào Cai

Huyện Bát Xát nằm ở phía Tây Bắc của tỉnh Lào Cai, giáp với Trung Quốc và sở hữu một trong những vị trí chiến lược quan trọng trong phát triển kinh tế biên giới.

Vị trí này không chỉ thuận lợi cho giao thương mà còn mở ra cơ hội phát triển du lịch và thương mại xuyên biên giới. Bát Xát có những địa danh nổi tiếng như khu vực Sa Pa, mang lại một lượng khách du lịch lớn hàng năm.

Hạ tầng giao thông tại Bát Xát cũng đang dần được cải thiện, đặc biệt là các tuyến đường nối Bát Xát với các khu vực khác trong tỉnh và cả với Trung Quốc.

Những dự án phát triển đô thị và khu công nghiệp, kết hợp với việc tăng cường các dự án du lịch sinh thái, đang làm tăng giá trị bất động sản tại đây. Chính quyền địa phương cũng đã có những kế hoạch phát triển dài hạn, tạo nên một bức tranh toàn cảnh về tiềm năng phát triển của huyện.

Phân tích giá đất tại Huyện Bát Xát

Theo bảng giá đất được quy định trong các văn bản pháp lý của UBND tỉnh Lào Cai, giá đất tại Huyện Bát Xát có sự dao động lớn, từ mức giá thấp nhất là 8.000 đồng/m² đến mức cao nhất là 7.000.000 đồng/m².

Giá trung bình của đất tại khu vực này là 1.240.274 đồng/m². Sự chênh lệch lớn này phản ánh rõ rệt mức độ phát triển không đồng đều giữa các khu vực trong huyện.

Các khu vực gần trung tâm hành chính và các khu du lịch nổi tiếng như thị trấn Bát Xát hay các khu vực giáp với biên giới Trung Quốc có giá đất cao hơn, trong khi các khu vực xa trung tâm, hạ tầng chưa phát triển mạnh thì giá đất thấp hơn nhiều.

Tuy nhiên, với sự phát triển của giao thông và các dự án du lịch, giá đất tại huyện Bát Xát dự báo sẽ có xu hướng tăng trong tương lai gần.

Dựa trên tình hình hiện tại, các nhà đầu tư có thể cân nhắc đầu tư dài hạn, đặc biệt tại những khu vực có tiềm năng phát triển du lịch như thị trấn Bát Xát, nơi có tiềm năng cao trong việc phát triển các khu nghỉ dưỡng, khách sạn và các cơ sở hạ tầng phục vụ khách du lịch.

Còn đối với những ai có nhu cầu mua để ở, những khu vực ngoại thành hoặc gần các tuyến giao thông chính có thể là lựa chọn hợp lý.

Điểm mạnh và tiềm năng của Huyện Bát Xát

Huyện Bát Xát nổi bật với những yếu tố tự nhiên và văn hóa đặc sắc. Đây là một trong những khu vực có tiềm năng du lịch nghỉ dưỡng mạnh mẽ, nhờ vào cảnh quan thiên nhiên tuyệt đẹp và các dự án phát triển du lịch sinh thái. Huyện có nhiều khu vực đồi núi, thung lũng và các bản làng dân tộc, thu hút một lượng lớn khách du lịch trong nước và quốc tế mỗi năm.

Các dự án phát triển hạ tầng và du lịch đang được triển khai mạnh mẽ, góp phần nâng cao giá trị đất tại Bát Xát. Đặc biệt, việc hoàn thiện các tuyến đường giao thông kết nối với Sa Pa và các tỉnh thành khác trong khu vực Tây Bắc sẽ làm gia tăng khả năng kết nối và phát triển kinh tế tại Bát Xát.

Các dự án bất động sản lớn trong khu vực, bao gồm các khu nghỉ dưỡng, khách sạn cao cấp và các khu đô thị mới, đang thu hút sự chú ý của nhà đầu tư trong và ngoài tỉnh.

Bên cạnh đó, huyện Bát Xát còn có tiềm năng phát triển nông sản, đặc biệt là các loại cây trồng đặc sản như chè, lanh và các sản phẩm nông sản hữu cơ. Những sản phẩm này không chỉ phục vụ nhu cầu trong nước mà còn có thể xuất khẩu ra quốc tế, tạo ra một chuỗi giá trị bất động sản dọc theo các tuyến đường vận chuyển.

Huyện Bát Xát, với những tiềm năng lớn về du lịch, nông nghiệp và giao thương, đang trở thành một điểm sáng trong thị trường bất động sản Lào Cai. Sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng, cộng với các chính sách phát triển của chính quyền địa phương, sẽ thúc đẩy giá trị bất động sản tại đây trong những năm tới. Đây là cơ hội lý tưởng để đầu tư hoặc mua đất tại Huyện Bát Xát trong giai đoạn này.

Giá đất cao nhất tại Huyện Bát Xát là: 7.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Bát Xát là: 8.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Bát Xát là: 1.343.986 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 56/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Tỉnh Lào Cai được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 19/2020/QĐ-UBND ngày 18/06/2020 của UBND Tỉnh Lào Cai
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
93

Mua bán nhà đất tại Lào Cai

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Lào Cai
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
701 Huyện Bát Xát Xã Bản Vược 40.000 - - - - Đất trồng lúa
702 Huyện Bát Xát Xã Bản Xèo 26.000 - - - - Đất trồng lúa
703 Huyện Bát Xát Xã Cốc Mỳ 33.000 - - - - Đất trồng lúa
704 Huyện Bát Xát Xã Cốc San 40.000 - - - - Đất trồng lúa
705 Huyện Bát Xát Xã Dền sáng 26.000 - - - - Đất trồng lúa
706 Huyện Bát Xát Xã Dền Thàng 26.000 - - - - Đất trồng lúa
707 Huyện Bát Xát Xã Mường Hum 26.000 - - - - Đất trồng lúa
708 Huyện Bát Xát Xã Mường Vi 40.000 - - - - Đất trồng lúa
709 Huyện Bát Xát Xã Nậm Chạc 26.000 - - - - Đất trồng lúa
710 Huyện Bát Xát Xã Nậm Pung 26.000 - - - - Đất trồng lúa
711 Huyện Bát Xát Xã Pa Cheo 26.000 - - - - Đất trồng lúa
712 Huyện Bát Xát Xã Phìn Ngan 26.000 - - - - Đất trồng lúa
713 Huyện Bát Xát Xã Quang Kim 40.000 - - - - Đất trồng lúa
714 Huyện Bát Xát Xã Sàng Ma Sáo 26.000 - - - - Đất trồng lúa
715 Huyện Bát Xát Xã Tòng Sành 26.000 - - - - Đất trồng lúa
716 Huyện Bát Xát Xã Trịnh Tường 26.000 - - - - Đất trồng lúa
717 Huyện Bát Xát Xã Trung Lèng Hồ 26.000 - - - - Đất trồng lúa
718 Huyện Bát Xát Xã Y Tý 26.000 - - - - Đất trồng lúa
719 Huyện Bát Xát Thị trấn Bát Xát 35.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
720 Huyện Bát Xát Xã A Lù 26.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
721 Huyện Bát Xát Xã A Mú Sung 26.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
722 Huyện Bát Xát Xã Bản Qua 26.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
723 Huyện Bát Xát Xã Bản Vược 26.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
724 Huyện Bát Xát Xã Bản Xèo 26.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
725 Huyện Bát Xát Xã Cốc Mỳ 26.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
726 Huyện Bát Xát Xã Cốc San 26.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
727 Huyện Bát Xát Xã Dền sáng 26.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
728 Huyện Bát Xát Xã Dền Thàng 26.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
729 Huyện Bát Xát Xã Mường Hum 26.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
730 Huyện Bát Xát Xã Mường Vi 26.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
731 Huyện Bát Xát Xã Nậm Chạc 26.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
732 Huyện Bát Xát Xã Nậm Pung 26.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
733 Huyện Bát Xát Xã Pa Cheo 26.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
734 Huyện Bát Xát Xã Phìn Ngan 26.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
735 Huyện Bát Xát Xã Quang Kim 26.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
736 Huyện Bát Xát Xã Sàng Ma Sáo 26.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
737 Huyện Bát Xát Xã Tòng Sành 26.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
738 Huyện Bát Xát Xã Trịnh Tường 26.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
739 Huyện Bát Xát Xã Trung Lèng Hồ 26.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
740 Huyện Bát Xát Xã Y Tý 26.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
741 Huyện Bát Xát Thị trấn Bát Xát 38.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
742 Huyện Bát Xát Xã A Lù 26.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
743 Huyện Bát Xát Xã A Mú Sung 26.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
744 Huyện Bát Xát Xã Bản Qua 38.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
745 Huyện Bát Xát Xã Bản Vược 38.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
746 Huyện Bát Xát Xã Bản Xèo 26.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
747 Huyện Bát Xát Xã Cốc Mỳ 38.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
748 Huyện Bát Xát Xã Cốc San 38.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
749 Huyện Bát Xát Xã Dền sáng 26.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
750 Huyện Bát Xát Xã Dền Thàng 26.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
751 Huyện Bát Xát Xã Mường Hum 26.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
752 Huyện Bát Xát Xã Mường Vi 38.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
753 Huyện Bát Xát Xã Nậm Chạc 26.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
754 Huyện Bát Xát Xã Nậm Pung 26.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
755 Huyện Bát Xát Xã Pa Cheo 26.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
756 Huyện Bát Xát Xã Phìn Ngan 26.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
757 Huyện Bát Xát Xã Quang Kim 38.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
758 Huyện Bát Xát Xã Sàng Ma Sáo 26.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
759 Huyện Bát Xát Xã Tòng Sành 26.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
760 Huyện Bát Xát Xã Trịnh Tường 26.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
761 Huyện Bát Xát Xã Trung Lèng Hồ 26.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
762 Huyện Bát Xát Xã Y Tý 26.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
763 Huyện Bát Xát Thị trấn Bát Xát 23.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
764 Huyện Bát Xát Xã A Lù 23.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
765 Huyện Bát Xát Xã A Mú Sung 23.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
766 Huyện Bát Xát Xã Bản Qua 23.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
767 Huyện Bát Xát Xã Bản Vược 23.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
768 Huyện Bát Xát Xã Bản Xèo 23.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
769 Huyện Bát Xát Xã Cốc Mỳ 23.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
770 Huyện Bát Xát Xã Cốc San 23.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
771 Huyện Bát Xát Xã Dền sáng 23.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
772 Huyện Bát Xát Xã Dền Thàng 23.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
773 Huyện Bát Xát Xã Mường Hum 23.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
774 Huyện Bát Xát Xã Mường Vi 23.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
775 Huyện Bát Xát Xã Nậm Chạc 23.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
776 Huyện Bát Xát Xã Nậm Pung 23.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
777 Huyện Bát Xát Xã Pa Cheo 23.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
778 Huyện Bát Xát Xã Phìn Ngan 23.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
779 Huyện Bát Xát Xã Quang Kim 23.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
780 Huyện Bát Xát Xã Sàng Ma Sáo 23.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
781 Huyện Bát Xát Xã Tòng Sành 23.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
782 Huyện Bát Xát Xã Trịnh Tường 23.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
783 Huyện Bát Xát Xã Trung Lèng Hồ 23.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
784 Huyện Bát Xát Xã Y Tý 23.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
785 Huyện Bát Xát Thị trấn Bát Xát 10.000 - - - - Đất rừng sản xuất
786 Huyện Bát Xát Xã A Lù 8.000 - - - - Đất rừng sản xuất
787 Huyện Bát Xát Xã A Mú Sung 8.000 - - - - Đất rừng sản xuất
788 Huyện Bát Xát Xã Bản Qua 8.000 - - - - Đất rừng sản xuất
789 Huyện Bát Xát Xã Bản Vược 8.000 - - - - Đất rừng sản xuất
790 Huyện Bát Xát Xã Bản Xèo 8.000 - - - - Đất rừng sản xuất
791 Huyện Bát Xát Xã Cốc Mỳ 8.000 - - - - Đất rừng sản xuất
792 Huyện Bát Xát Xã Cốc San 8.000 - - - - Đất rừng sản xuất
793 Huyện Bát Xát Xã Dền sáng 8.000 - - - - Đất rừng sản xuất
794 Huyện Bát Xát Xã Dền Thàng 8.000 - - - - Đất rừng sản xuất
795 Huyện Bát Xát Xã Mường Hum 8.000 - - - - Đất rừng sản xuất
796 Huyện Bát Xát Xã Mường Vi 8.000 - - - - Đất rừng sản xuất
797 Huyện Bát Xát Xã Nậm Chạc 8.000 - - - - Đất rừng sản xuất
798 Huyện Bát Xát Xã Nậm Pung 8.000 - - - - Đất rừng sản xuất
799 Huyện Bát Xát Xã Pa Cheo 8.000 - - - - Đất rừng sản xuất
800 Huyện Bát Xát Xã Phìn Ngan 8.000 - - - - Đất rừng sản xuất