Bảng giá đất tại Huyện Vĩnh Thạnh Bình Định - Phân tích giá trị đất và tiềm năng đầu tư

Bảng giá đất tại Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định mang đến những thông tin giá trị cho các nhà đầu tư. Cập nhật theo Quyết định số 65/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 của UBND tỉnh Bình Định, sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 88/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020. Cùng phân tích về tiềm năng của khu vực này.

Tổng quan về Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định

Huyện Vĩnh Thạnh nằm ở phía Tây Bắc của tỉnh Bình Định, cách thành phố Quy Nhơn khoảng 70km. Vĩnh Thạnh nổi bật với vẻ đẹp thiên nhiên hoang sơ, cảnh quan núi rừng hùng vĩ, là điểm đến lý tưởng cho những ai yêu thích du lịch sinh thái.

Tuy nhiên, không chỉ nổi bật về du lịch, khu vực này còn có những tiềm năng lớn về phát triển kinh tế nhờ vào nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú và sự phát triển hạ tầng trong những năm gần đây.

Một trong những yếu tố quan trọng giúp giá trị bất động sản ở Vĩnh Thạnh có thể gia tăng chính là sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng giao thông và các dự án quy hoạch.

Mặc dù khu vực này không phải là một trung tâm đô thị lớn, nhưng việc đầu tư vào các tuyến đường giao thông kết nối các khu vực xung quanh, cũng như sự phát triển của các khu vực dân cư mới sẽ làm tăng giá trị bất động sản trong tương lai.

Hạ tầng ngày càng hoàn thiện là một yếu tố quan trọng làm tăng sức hấp dẫn của khu vực đối với các nhà đầu tư.

Phân tích giá đất tại Huyện Vĩnh Thạnh

Theo Quyết định số 65/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 của UBND tỉnh Bình Định và Quyết định sửa đổi bổ sung số 88/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020, giá đất tại Huyện Vĩnh Thạnh có sự biến động rõ rệt tùy thuộc vào vị trí và tính chất của từng khu vực.

Cụ thể, giá đất cao nhất tại huyện Vĩnh Thạnh là 1.500.000 đồng/m², trong khi giá đất thấp nhất chỉ từ 2.940 đồng/m². Giá đất trung bình dao động quanh mức 299.299 đồng/m².

Mặc dù giá đất tại Vĩnh Thạnh vẫn còn khá thấp so với các khu vực phát triển mạnh trong tỉnh Bình Định, nhưng đây lại là cơ hội đầu tư lớn cho những ai muốn đón đầu sự phát triển.

Với mức giá đất thấp, các nhà đầu tư có thể mua đất để chờ đợi giá trị tăng lên trong tương lai khi các dự án hạ tầng, giao thông và quy hoạch đô thị đi vào hoạt động.

Đặc biệt, khi giá đất tại các khu vực khác trong tỉnh đang tăng nhanh, thì Vĩnh Thạnh sẽ là một sự lựa chọn hấp dẫn đối với những ai tìm kiếm cơ hội đầu tư dài hạn.

Những nhà đầu tư quan tâm đến đầu tư ngắn hạn có thể không đạt được mức lợi nhuận nhanh chóng, tuy nhiên, với việc hạ tầng được cải thiện và quy hoạch khu vực trong tương lai, Vĩnh Thạnh chắc chắn sẽ trở thành điểm sáng cho đầu tư dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng của Huyện Vĩnh Thạnh

Một trong những điểm mạnh lớn nhất của Huyện Vĩnh Thạnh chính là lợi thế về du lịch và tài nguyên thiên nhiên. Khu vực này sở hữu nhiều cảnh đẹp và là một trong những địa phương có tiềm năng phát triển du lịch sinh thái mạnh mẽ trong tương lai.

Những địa điểm du lịch nổi bật như hồ nước trong xanh, các ngọn núi hùng vĩ và các khu vực rừng nguyên sinh sẽ thu hút một lượng khách du lịch lớn, tạo cơ hội cho thị trường bất động sản nghỉ dưỡng và lưu trú phát triển.

Bên cạnh đó, với các dự án quy hoạch, đặc biệt là trong lĩnh vực giao thông, việc kết nối Vĩnh Thạnh với các khu vực khác của tỉnh Bình Định và khu vực miền Trung sẽ thúc đẩy sự phát triển kinh tế, làm gia tăng nhu cầu về đất đai và bất động sản.

Các dự án đường bộ, đặc biệt là các tuyến đường cao tốc hoặc quốc lộ sẽ mở ra cơ hội không chỉ cho các nhà đầu tư bất động sản mà còn cho các ngành nghề khác như du lịch, nông nghiệp và dịch vụ.

Huyện Vĩnh Thạnh còn là nơi có nhiều diện tích đất rộng lớn, thích hợp cho những dự án lớn như khu đô thị, khu nghỉ dưỡng, nông nghiệp công nghệ cao, khiến cho bất động sản tại khu vực này có tiềm năng phát triển bền vững.

Cùng với đó, việc chính quyền địa phương chú trọng phát triển các khu dân cư mới, các khu công nghiệp sẽ thúc đẩy sự gia tăng của giá trị đất đai trong khu vực.

Với mức giá đất còn khá thấp nhưng lại có tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai, đặc biệt là khi các dự án hạ tầng, du lịch và quy hoạch đô thị được triển khai, Vĩnh Thạnh sẽ trở thành một điểm đến hấp dẫn cho các nhà đầu tư. Tuy nhiên, nhà đầu tư cần lưu ý rằng việc đầu tư vào khu vực này sẽ phù hợp với chiến lược dài hạn, khi thị trường đã có những sự thay đổi rõ rệt và giá trị đất sẽ tăng trưởng mạnh.

Giá đất cao nhất tại Huyện Vĩnh Thạnh là: 1.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Vĩnh Thạnh là: 2.940 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Vĩnh Thạnh là: 305.220 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 65/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 của UBND tỉnh Bình Định được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 88/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 của UBND tỉnh Bình Định
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
546

Mua bán nhà đất tại Bình Định

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Bình Định
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
201 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ ngã tư cầu Vĩnh Hiệp - Đến hết nhà ông Trần Văn Diệm 212.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
202 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ Trung tâm Y tế huyện - Đến hết nhà bà Trần Ngọc Tuyền 212.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
203 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn đường từ nhà ông Thái – Huệ - Đến cầu Vĩnh Hiệp 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
204 Huyện Vĩnh Thạnh Khu quy hoạch dân cư mới Đoạn đường từ Trạm Thú y huyện - Đến hết trường Mẫu giáo thị trấn Vĩnh Thạnh 212.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
205 Huyện Vĩnh Thạnh Khu quy hoạch dân cư mới Các đoạn đường quy hoạch phía Tây và Nam Trung tâm Nông Lâm Ngư 212.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
206 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn đường từ nhà bà Nguyễn Thị Liên - Đến hết lô đất ông Nguyễn Cẩm Trà 152.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
207 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn đường từ nhà ông Lê Văn Tám - Đến giáp đường phía Bắc Trung tâm y tế huyện 152.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
208 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn đường từ nhà bà Nguyễn Thị Tám - Đến giáp đường phía Bắc Trung tâm y tế huyện 152.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
209 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Văn Anh - Đến hết lô đất ông Nguyễn Ngọc Diệp 152.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
210 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn đường từ giáp nhà bà Võ Thị Điểu - Đến giáp đường làng Hà Rơn Đi L7 152.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
211 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ Nhà Văn hóa thôn Định An - Đến hết nhà ông Huỳnh Văn Minh 144.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
212 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ nhà ông Đinh Thanh - Đến hết nhà ông Đặng Viết Hành 180.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
213 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ nhà ông Hồ Văn Loan - Đến hết nhà ông Đoàn Thanh Bình 180.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
214 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Ngọc - Đến hết nhà ông Hà Ngọc Anh 152.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
215 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ nhà ông Đặng Ngọc Thành - Đến Dốc Tum 120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
216 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ Trạm điện 35 - Đến Dốc Cầm 120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
217 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ ĐT 637 - Đến nhà bà Thúy 120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
218 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ nhà bà thúy - Đến trường mẫu giáo Định Bình 120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
219 Huyện Vĩnh Thạnh Các khu vực còn lại trong thị trấn 92.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
220 Huyện Vĩnh Thạnh Đường tỉnh lộ ĐT 637 Đoạn từ giáp ranh địa phận Tây Sơn (Trạm Gò Lũi) - Đến Cầu Cây Da 92.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
221 Huyện Vĩnh Thạnh Đường tỉnh lộ ĐT 637 Đoạn từ Cầu Cây Da - Đến hết Nghĩa trang liệt sĩ xã Vĩnh Quang 144.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
222 Huyện Vĩnh Thạnh Đường tỉnh lộ ĐT 637 Đoạn từ giáp Nghĩa trang Liệt sĩ xã Vĩnh Quang - Đến Suối Xem 84.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
223 Huyện Vĩnh Thạnh Đường ĐH 30 Đoạn từ Cầu Hà Rơn - Đến Cống Rộc Gạch (thôn Định Trị) 152.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
224 Huyện Vĩnh Thạnh Đường ĐH 30 Đoạn từ Cống Rộc Gạch (thôn Định Trị) - Đến hết Trường nội trú 108.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
225 Huyện Vĩnh Thạnh Đường ĐH 30 Đoạn từ hết Trường Nội trú - Đến hết Nghĩa trang xã Vĩnh Hảo 92.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
226 Huyện Vĩnh Thạnh Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG 285.000 - - - - Đất ở nông thôn
227 Huyện Vĩnh Thạnh Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
228 Huyện Vĩnh Thạnh Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG 220.000 - - - - Đất ở nông thôn
229 Huyện Vĩnh Thạnh Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
230 Huyện Vĩnh Thạnh Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
231 Huyện Vĩnh Thạnh Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG 165.000 - - - - Đất ở nông thôn
232 Huyện Vĩnh Thạnh Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 190.000 - - - - Đất ở nông thôn
233 Huyện Vĩnh Thạnh Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 175.000 - - - - Đất ở nông thôn
234 Huyện Vĩnh Thạnh Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 165.000 - - - - Đất ở nông thôn
235 Huyện Vĩnh Thạnh Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 155.000 - - - - Đất ở nông thôn
236 Huyện Vĩnh Thạnh Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 145.000 - - - - Đất ở nông thôn
237 Huyện Vĩnh Thạnh Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 130.000 - - - - Đất ở nông thôn
238 Huyện Vĩnh Thạnh Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG 142.500 - - - - Đất TM-DV nông thôn
239 Huyện Vĩnh Thạnh Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG 125.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
240 Huyện Vĩnh Thạnh Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG 110.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
241 Huyện Vĩnh Thạnh Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG 100.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
242 Huyện Vĩnh Thạnh Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG 90.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
243 Huyện Vĩnh Thạnh Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG 82.500 - - - - Đất TM-DV nông thôn
244 Huyện Vĩnh Thạnh Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 95.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
245 Huyện Vĩnh Thạnh Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 87.500 - - - - Đất TM-DV nông thôn
246 Huyện Vĩnh Thạnh Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 82.500 - - - - Đất TM-DV nông thôn
247 Huyện Vĩnh Thạnh Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 77.500 - - - - Đất TM-DV nông thôn
248 Huyện Vĩnh Thạnh Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 72.500 - - - - Đất TM-DV nông thôn
249 Huyện Vĩnh Thạnh Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 65.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
250 Huyện Vĩnh Thạnh Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG 114.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
251 Huyện Vĩnh Thạnh Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG 100.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
252 Huyện Vĩnh Thạnh Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG 88.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
253 Huyện Vĩnh Thạnh Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG 80.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
254 Huyện Vĩnh Thạnh Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG 72.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
255 Huyện Vĩnh Thạnh Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG 66.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
256 Huyện Vĩnh Thạnh Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 76.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
257 Huyện Vĩnh Thạnh Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 70.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
258 Huyện Vĩnh Thạnh Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 66.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
259 Huyện Vĩnh Thạnh Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 62.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
260 Huyện Vĩnh Thạnh Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 58.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
261 Huyện Vĩnh Thạnh Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 52.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
262 Huyện Vĩnh Thạnh Cụm công nghiệp Tà Súc 170.000 - - - - Đất SX-KD
263 Huyện Vĩnh Thạnh Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh 52.000 44.000 - - - Đất trồng lúa
264 Huyện Vĩnh Thạnh Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh 44.000 35.000 - - - Đất trồng lúa
265 Huyện Vĩnh Thạnh Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh 40.000 32.000 - - - Đất trồng lúa
266 Huyện Vĩnh Thạnh Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh 37.000 29.000 - - - Đất trồng lúa
267 Huyện Vĩnh Thạnh Đất hạng 6 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh 35.000 27.000 - - - Đất trồng lúa
268 Huyện Vĩnh Thạnh Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh 52.000 44.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
269 Huyện Vĩnh Thạnh Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh 44.000 35.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
270 Huyện Vĩnh Thạnh Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
271 Huyện Vĩnh Thạnh Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh 37.000 29.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
272 Huyện Vĩnh Thạnh Đất hạng 6 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh 35.000 27.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
273 Huyện Vĩnh Thạnh Đất hạng 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh 37.000 28.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
274 Huyện Vĩnh Thạnh Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh 32.000 23.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
275 Huyện Vĩnh Thạnh Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh 27.000 18.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
276 Huyện Vĩnh Thạnh Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh 25.000 16.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
277 Huyện Vĩnh Thạnh Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh 23.000 14.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
278 Huyện Vĩnh Thạnh Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh 52.000 44.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
279 Huyện Vĩnh Thạnh Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh 44.000 35.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
280 Huyện Vĩnh Thạnh Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
281 Huyện Vĩnh Thạnh Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh 37.000 29.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
282 Huyện Vĩnh Thạnh Đất hạng 6 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh 35.000 27.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
283 Huyện Vĩnh Thạnh Đất nhóm 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh 7.600 7.000 6.400 - - Đất rừng sản xuất
284 Huyện Vĩnh Thạnh Đất nhóm 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh 6.000 5.600 5.000 - - Đất rừng sản xuất
285 Huyện Vĩnh Thạnh Đất nhóm 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh 5.100 4.600 4.200 - - Đất rừng sản xuất
286 Huyện Vĩnh Thạnh Đất nhóm 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh 4.200 4.000 3.500 - - Đất rừng sản xuất
287 Huyện Vĩnh Thạnh Đất nhóm 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh 5.320 4.900 4.480 - - Đất rừng đặc dụng
288 Huyện Vĩnh Thạnh Đất nhóm 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh 4.200 3.920 3.500 - - Đất rừng đặc dụng
289 Huyện Vĩnh Thạnh Đất nhóm 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh 3.570 3.220 2.940 - - Đất rừng đặc dụng
290 Huyện Vĩnh Thạnh Đất nhóm 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh 2.940 2.800 2.450 - - Đất rừng đặc dụng
291 Huyện Vĩnh Thạnh Đất nhóm 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh 5.320 4.900 4.480 - - Đất rừng phòng hộ
292 Huyện Vĩnh Thạnh Đất nhóm 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh 4.200 3.920 3.500 - - Đất rừng phòng hộ
293 Huyện Vĩnh Thạnh Đất nhóm 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh 3.570 3.220 2.940 - - Đất rừng phòng hộ
294 Huyện Vĩnh Thạnh Đất nhóm 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh 2.940 2.800 2.450 - - Đất rừng phòng hộ