| 101 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đường đôi từ Phân đội huyện Vĩnh Thạnh trực thuộc Phòng Cảnh sát Phòng cháy và Chữa cháy số 5 - Đến Ngã ba Bưu Điện huyện
|
575.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 102 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đường trung tâm huyện từ ngã ba giáp đường ĐT637 (nhà ông Nguyễn Đức Chánh) - Đến giáp Cầu Hà Rơn
|
675.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 103 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đường vào Cổng chính Chợ Định Bình
|
575.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 104 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đoạn từ làng KlotPok (ngã tư đường ĐT 637) - Đến hết nhà ông Hồ Đức Thảo
|
255.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 105 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đoạn Từ Bưu Điện Định Bình - Đến hết nhà ông Phan Xuân Chiểu
|
375.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 106 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đoạn từ giáp nhà ông Hồ Đức Thảo - Đến giáp Cầu Rộc Mưu
|
255.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 107 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đoạn từ cầu Rộc Mưu - Đến cầu Suối Nước Mó
|
190.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 108 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đoạn đường chữ U từ Ngân hàng nông nghiệp - Đến hết nhà ông Trần Văn Phê
|
265.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 109 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Ninh - Đến hết nhà ông Phan Công Chánh
|
265.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 110 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đình Kim - Đến giáp Sân vận động
|
375.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 111 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đoạn từ nhà ông Trần Văn Thành - Đến giáp sân vận động
|
375.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 112 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Địch - Đến giáp nhà bà Nguyễn Thị Tám
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 113 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đường từ nhà ông Lê Văn Ninh - Đến nhà bà Nguyễn Thị Tuyết
|
375.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 114 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đoạn từ nhà ông Lương Lê Pin - Đến giáp ngã tư hết nhà bà Võ Thị Điểu
|
265.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 115 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đoạn từ nhà ông Trần Công Sý - Đến hết nhà ông Trần Văn Thái
|
265.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 116 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đoạn từ nhà ông Đinh Xuân Tó - Đến hết Trung tâm Y tế huyện
|
265.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 117 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đoạn từ giáp nhà ông Trần Quốc Lại - Đến giáp đường Đi Cầu Vĩnh Hiệp
|
265.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 118 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đoạn từ nhà ông Bùi Thế Chiểu - Đến nhà bà Huỳnh Thị Liên
|
265.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 119 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đoạn từ nhà ông Đàm Văn Thành - Đến hết nhà ông Hoàn
|
265.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 120 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đoạn từ Công ty TNHH Lâm nghiệp Sông Kôn - Đến nhà ông Mang Văn Ráng
|
265.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 121 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Các đoạn đường trong khu phố KlotPok và khu phố Konking
|
265.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 122 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đoạn đường từ ngã tư nhà bà Võ Thị Điểu - Đến hết nhà ông Đặng Đăng Khoa
|
375.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 123 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đoạn đường phía Nam UBND thị trấn - Đến giáp nhà ông Trần Trọng Toàn
|
265.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 124 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đoạn từ giáp nhà ông Nguyễn Thanh Long - Đến giáp nhà ông Nguyễn Văn Bông
|
255.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 125 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đoạn đường chữ U (Định Tố 3) từ nhà ông Lê Văn Hậu - Đến hết lô đất của ông Trần Xuân Thanh)
|
190.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 126 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đoạn từ ngã tư cầu Vĩnh Hiệp - Đến hết nhà ông Trần Văn Diệm
|
265.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 127 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đoạn từ Trung tâm Y tế huyện - Đến hết nhà bà Trần Ngọc Tuyền
|
265.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 128 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đoạn đường từ nhà ông Thái – Huệ - Đến cầu Vĩnh Hiệp
|
375.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 129 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Khu quy hoạch dân cư mới |
Đoạn đường từ Trạm Thú y huyện - Đến hết trường Mẫu giáo thị trấn Vĩnh Thạnh
|
265.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 130 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Khu quy hoạch dân cư mới |
Các đoạn đường quy hoạch phía Tây và Nam Trung tâm Nông Lâm Ngư
|
265.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 131 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường chưa được đặt tên |
Đoạn đường từ nhà bà Nguyễn Thị Liên - Đến hết lô đất ông Nguyễn Cẩm Trà
|
190.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 132 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường chưa được đặt tên |
Đoạn đường từ nhà ông Lê Văn Tám - Đến giáp đường phía Bắc Trung tâm y tế huyện
|
190.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 133 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường chưa được đặt tên |
Đoạn đường từ nhà bà Nguyễn Thị Tám - Đến giáp đường phía Bắc Trung tâm y tế huyện
|
190.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 134 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường chưa được đặt tên |
Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Văn Anh - Đến hết lô đất ông Nguyễn Ngọc Diệp
|
190.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 135 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường chưa được đặt tên |
Đoạn đường từ giáp nhà bà Võ Thị Điểu - Đến giáp đường làng Hà Rơn Đi L7
|
190.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 136 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường chưa được đặt tên |
Đoạn từ Nhà Văn hóa thôn Định An - Đến hết nhà ông Huỳnh Văn Minh
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 137 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường chưa được đặt tên |
Đoạn từ nhà ông Đinh Thanh - Đến hết nhà ông Đặng Viết Hành
|
225.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 138 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường chưa được đặt tên |
Đoạn từ nhà ông Hồ Văn Loan - Đến hết nhà ông Đoàn Thanh Bình
|
225.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 139 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường chưa được đặt tên |
Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Ngọc - Đến hết nhà ông Hà Ngọc Anh
|
190.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 140 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường chưa được đặt tên |
Đoạn từ nhà ông Đặng Ngọc Thành - Đến Dốc Tum
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 141 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường chưa được đặt tên |
Đoạn từ Trạm điện 35 - Đến Dốc Cầm
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 142 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường chưa được đặt tên |
Đoạn từ ĐT 637 - Đến nhà bà Thúy
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 143 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường chưa được đặt tên |
Đoạn từ nhà bà thúy - Đến trường mẫu giáo Định Bình
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 144 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các khu vực còn lại trong thị trấn |
|
115.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 145 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Đường tỉnh lộ ĐT 637 |
Đoạn từ giáp ranh địa phận Tây Sơn (Trạm Gò Lũi) - Đến Cầu Cây Da
|
115.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 146 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Đường tỉnh lộ ĐT 637 |
Đoạn từ Cầu Cây Da - Đến hết Nghĩa trang liệt sĩ xã Vĩnh Quang
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 147 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Đường tỉnh lộ ĐT 637 |
Đoạn từ giáp Nghĩa trang Liệt sĩ xã Vĩnh Quang - Đến Suối Xem
|
105.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 148 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Đường ĐH 30 |
Đoạn từ Cầu Hà Rơn - Đến Cống Rộc Gạch (thôn Định Trị)
|
190.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 149 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Đường ĐH 30 |
Đoạn từ Cống Rộc Gạch (thôn Định Trị) - Đến hết Trường nội trú
|
135.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 150 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Đường ĐH 30 |
Đoạn từ hết Trường Nội trú - Đến hết Nghĩa trang xã Vĩnh Hảo
|
115.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 151 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Nguyễn Huệ - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đoạn từ Suối Xem - Đến hết Trường Tiểu học thị trấn Vĩnh Thạnh
|
380.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 152 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Nguyễn Huệ - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đoạn từ Trường Tiểu học thị trấn Vĩnh Thạnh - Đến Suối Chùa
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 153 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Nguyễn Huệ - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đoạn từ Suối Chùa - đến giáp cầu Hà Rơn
|
540.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 154 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Đường 6 tháng 2 - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ (ngã 3 nhà ông Nguyễn Đức Chánh đến giáp đường Nguyễn Trung Tín)
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 155 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Đường 6 tháng 2 - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đoạn từ giáp đường Nguyễn Trung Tín - đến giáp đường Nhà văn hóa Khu phố Định An
|
212.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 156 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Trần Quang Diệu - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đoạn từ giáp đường bờ kè Sông Kôn - đến giáp Suối Chùa
|
212.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 157 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Trần Quang Diệu - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đoạn từ giáp Suối Chùa - đến hết nhà ông Duy (điện cơ)
|
212.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 158 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Bùi Thị Xuân - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đoạn từ nhà ông Lê Văn Tám - đến giáp đường phía Bắc Trung tâm y tế huyện
|
152.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 159 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Bùi Thị Xuân - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đoạn đường từ ngã tư nhà bà Võ Thị Diệu - đến giáp đường Ngô Mây
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 160 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Võ Văn Dũng - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Trọn đường
|
204.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 161 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Huỳnh Thị Đào - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Trọn đường
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 162 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Ngô Mây - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Trọn đường
|
212.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 163 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Xuân Diệu - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Trọn đường
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 164 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Đô Đốc Bảo - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Trọn đường
|
460.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 165 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Nguyễn Trung Tín - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đoạn đường từ giáp cầu Vĩnh Hiệp - đến giáp đường Nguyễn Huệ
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 166 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Nguyễn Trung Tín - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ - đến ngã tư đường đi Làng L7
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 167 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Nguyễn Trung Tín - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đoạn từ giáp ngã tư đường đi Làng L7 - đến cuối khu phố KonKring
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 168 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Mai Xuân Thưởng - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Trọn đường
|
212.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 169 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đoạn từ cầu Hà Rơn - đến giáp đường Nguyễn Trung Tín (Đường bờ kè Sông Kôn)
|
212.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 170 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đoạn từ giáp Suối Chùa - đến giáp cầu Định Bình (Đường bờ kè Các tuyến đường Sông Kôn)
|
212.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 171 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ (Đoạn phía Nam cây xăng Chí Tín) - đến giáp đường Bùi Thị Xuân
|
212.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 172 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Các đoạn đường quy hoạch khu dân cư phía Nam và phía Bắc UBND thị trấn Vĩnh Thạnh
|
212.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 173 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ (Nhà Văn hóa khu phố Định An) - đến giáp đường bờ kè Sông Kôn
|
212.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 174 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Đoạn đường tỉnh lộ ĐT 637 đi ngang qua thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đoạn từ ngã tư Hạt kiểm lâm huyện 7 - Đến ngã tư đường Đi Làng L
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 175 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Đoạn đường tỉnh lộ ĐT 637 đi ngang qua thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đoạn từ ngã tư đường đi Làng L7 - Đến cuối Làng Hà Rơn
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 176 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đường đôi từ Phân đội huyện Vĩnh Thạnh trực thuộc Phòng Cảnh sát Phòng cháy và Chữa cháy số 5 - Đến Ngã ba Bưu Điện huyện
|
460.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 177 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đường trung tâm huyện từ ngã ba giáp đường ĐT637 (nhà ông Nguyễn Đức Chánh) - Đến giáp Cầu Hà Rơn
|
540.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 178 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đường vào Cổng chính Chợ Định Bình
|
460.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 179 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đoạn từ làng KlotPok (ngã tư đường ĐT 637) - Đến hết nhà ông Hồ Đức Thảo
|
204.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 180 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đoạn Từ Bưu Điện Định Bình - Đến hết nhà ông Phan Xuân Chiểu
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 181 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đoạn từ giáp nhà ông Hồ Đức Thảo - Đến giáp Cầu Rộc Mưu
|
204.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 182 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đoạn từ cầu Rộc Mưu - Đến cầu Suối Nước Mó
|
152.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 183 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đoạn đường chữ U từ Ngân hàng nông nghiệp - Đến hết nhà ông Trần Văn Phê
|
212.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 184 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Ninh - Đến hết nhà ông Phan Công Chánh
|
212.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 185 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đình Kim - Đến giáp Sân vận động
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 186 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đoạn từ nhà ông Trần Văn Thành - Đến giáp sân vận động
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 187 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Địch - Đến giáp nhà bà Nguyễn Thị Tám
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 188 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đường từ nhà ông Lê Văn Ninh - Đến nhà bà Nguyễn Thị Tuyết
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 189 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đoạn từ nhà ông Lương Lê Pin - Đến giáp ngã tư hết nhà bà Võ Thị Điểu
|
212.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 190 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đoạn từ nhà ông Trần Công Sý - Đến hết nhà ông Trần Văn Thái
|
212.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 191 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đoạn từ nhà ông Đinh Xuân Tó - Đến hết Trung tâm Y tế huyện
|
212.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 192 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đoạn từ giáp nhà ông Trần Quốc Lại - Đến giáp đường Đi Cầu Vĩnh Hiệp
|
212.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 193 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đoạn từ nhà ông Bùi Thế Chiểu - Đến nhà bà Huỳnh Thị Liên
|
212.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 194 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đoạn từ nhà ông Đàm Văn Thành - Đến hết nhà ông Hoàn
|
212.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 195 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đoạn từ Công ty TNHH Lâm nghiệp Sông Kôn - Đến nhà ông Mang Văn Ráng
|
212.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 196 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Các đoạn đường trong khu phố KlotPok và khu phố Konking
|
212.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 197 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đoạn đường từ ngã tư nhà bà Võ Thị Điểu - Đến hết nhà ông Đặng Đăng Khoa
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 198 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đoạn đường phía Nam UBND thị trấn - Đến giáp nhà ông Trần Trọng Toàn
|
212.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 199 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đoạn từ giáp nhà ông Nguyễn Thanh Long - Đến giáp nhà ông Nguyễn Văn Bông
|
204.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 200 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đoạn đường chữ U (Định Tố 3) từ nhà ông Lê Văn Hậu - Đến hết lô đất của ông Trần Xuân Thanh)
|
152.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |