Luật Đất đai 2024

Quyết định 87/2026/QĐ-UBND về Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Ninh Bình kèm theo Quyết định 189/2025/QĐ-UBND

Số hiệu 87/2026/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành Tỉnh Ninh Bình
Ngày ban hành 16/07/2026
Ngày công báo Đã biết
Lĩnh vực Thuế - Phí - Lệ Phí
Loại văn bản Quyết định
Người ký Trần Song Tùng
Ngày có hiệu lực Đã biết
Số công báo Đã biết
Tình trạng Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 87/2026/QĐ-UBND

Ninh Bình, ngày 16 tháng 7 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH, BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 189/2025/QĐ-UBND NGÀY 30/12/2025 CỦA UBND TỈNH NINH BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;

Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 51/2025/NĐ-CP và Nghị định số 175/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 67/2025/TT-BTC;

Theo đề nghị của Trưởng Thuế tỉnh Ninh Bình tại Tờ trình số 8679/TTr-NBI ngày 07/7/2026;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành Bảng giá tính Lệ phí trước bạ điều chỉnh, bổ sung đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 189/2025/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của UBND tỉnh Ninh Bình.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 189/2025/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của UBND tỉnh Ninh Bình.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 7 năm 2026.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Trưởng Thuế tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KTVB và TCTHPL, Bộ Tư pháp;
- Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Ủy ban MTTQ VN tỉnh Ninh Bình;
- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
- Công thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm Thông tin - Công báo;
- Lưu: VT, VP5.(Ha-VP5)

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Song Tùng

 

BẢNG GIÁ

ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Ô TÔ, XE MÁY
(Kèm theo Quyết định số 87/2026/QĐ-UBND ngày 16/7/2026 của UBND tỉnh Ninh Bình)

BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG

Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

AUDI

AUDI Q3 SPORTBACK S LINE 35 PLUS TFSI (F3NCCX)

1,4

5

1.990.000.000

2

BYD

BYD M9 PREMIUM (MC)

1,5

7

2.388.000.000

3

BYD

BYD M9 ADVANCED (MC)

1,5

7

1.999.000.000

4

FORD

EVEREST (TEK7452B725)

2,0

7

1.343.000.000

5

FORD

EVEREST (TEKFB041716)

2,3

7

1.637.000.000

6

GEELY

EX5 EM-I MAX (P145)

1,5

5

909.000.000

7

HONDA

HR-V L (RV388TEN)

1,5

5

750.000.000

8

HONDA

HR-V L

1,5

4

731.000.000

9

HONDA

HR-V FHEV E:HEV RS (RV589TEN)

1,5

5

835.000.000

10

HONDA

HR-V G (RV386TLN)

1,5

5

699.000.000

11

HONDA

BR-V G (DG384TL)

1,5

7

629.000.000

12

HYUNDAI

STARGAZER 16W7D66IVGG360

1,5

7

592.000.000

13

HYUNDAI

STARGAZER I6W7D661V G G371

1,5

7

551.000.000

14

HYUNDAI

STARGAZER (16W7D661V G G360)

1,5

7

592.000.000

15

HYUNDAI

STARGAZER I6W7D661V G G360

1,5

7

592.000.000

16

HYUNDAI

STARGAZER (I6W7D661V G G371)

1,5

7

551.000.000

17

LAND ROVER

RANGE ROVER AUTOBIOGRAPHY LWB PHEV (LK)

3,0

5

12.488.000.000

18

MITSUBISHI

DESTINATOR P2 (2 TONES) (GT2WXTXPLVVT)

1,5

7

855.000.000

19

MITSUBISHI

XFORCE P1 LUX (GR1WXTGGLVVT)

1,5

5

665.000.000

20

MITSUBISHI

DESTINATOR P2 (GT2WXTQPLVVT)

1,5

7

855.000.000

21

MITSUBISHI

DESTINATOR H (GT2WXTHPLVVT)

1,5

7

780.000.000

22

MITSUBISHI

DESTINATOR H (GT2WXTHPLVVT)

1,5

7

780.000.000

23

SUBARU

FORESTER 2.5I-S EYESIGHT AWD CVT (SL9BLLL)

2,5

5

1.399.000.000

24

SUZUKI

FRONX HYBRID GLX AT (MWDB3S)

1,5

5

599.000.000

25

SUZUKI

FRONX GL AT (MWDA3S)

1,5

5

520.000.000

26

TOYOTA

HILUX 4X2 AT CF (GUN236L-DTTMXU)

2,8

5

714.000.000

27

TOYOTA

INNOVA CROSS 2.0G CF MAGA10L- BRXLBU

2,0

7

738.000.000

28

VOLKSWAGEN

TERAMONT PRO (DG13BT)

2,0

7

2.888.000.000

29

MERCEDES-BENZ

MAYBACH S580 4MATIC

4,0

4

11.424.151.200

30

KIA

QUORIS (DHS4J661J)

3,8

5

1.599.000.000

31

MAZDA

MAZDA 2 (DNEHLAA)

1,5

5

475.000.000

32

BMW

530I (51BH)

2,0

5

2.424.000.000

33

BMW

430I (61AV)

2,0

5

2.725.000.000

34

BMW

X4 XDRIVE20I (11DT)

2,0

5

2.599.000.000

35

MINI

CLUBMAN COOPER S (LV71)

2,0

5

2.069.000.000

36

MINI

COUNTRYMAN JOHN COOPER WORKS ALL4 (31BS)

2,0

5

2.639.000.000

Ô tô điện

37

BYD

BYD DOLPHIN (EM2E-4)

5

569.000.000

38

FORD

MUSTANG MACH-E (CGW92145D03)

5

1.699.000.000

39

GEELY

EX5 MAX

5

820.110.000

40

GEELY

EX2 MAX (E22H)

5

499.000.000

41

MG

MG4 ELECTRIC 51KWH DEL (SEH32)

5

828.000.000

Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

BMW

X3 85JA-01

2,0

5

2.599.000.000

2

HONDA

CR-V E:HEV RS (RS-RS588TJN)

2,0

5

1.250.000.000

3

HONDA

CR-V E:HEV RS RS-RS588TJN

2,0

5

1.250.000.000

4

HONDA

CR-V E:HEV LX LX-RS587TEN

2,0

5

1.155.000.000

5

HONDA

CR-V L ( L-RS384TENX)

1,5

7

1.099.000.000

6

HONDA

CR-VL L-RS384TENX

1,5

7

1.064.000.000

7

HONDA

CR-V L L-RS384TENX

1,5

7

1.099.000.000

8

HYUNDAI

TUCSON 1.6T-GDI 7DCTN LINE

1,6

5

950.000.000

9

HYUNDAI

ACCENT BN7I 1.5 AT STANDARD

1,5

5

460.700.000

10

HYUNDAI

SANTAFE MX5 HEV 1.6 T-GDI 4WD

1,6

7

1.305.000.000

11

KIA

CARNIVAL KA4 PE HEV 1.6T AT FH7/7R

1,6

7

1.859.000.000

12

KIA

CARNIVAL KA4 PE 2.2 AT FH7/7R

2,2

7

1.609.000.000

13

KIA

SONET QY PE 15G CVT FL5

1,5

5

511.000.000

14

KIA

CARENS KY 1.5G IVT FL7

1,5

7

595.000.000

15

KIA

SONET (QY PE 15G CVT FS5)

1,5

5

551.000.000

16

KIA

SONET QY PE 15G CVT FS5

1,5

5

551.000.000

17

KIA

CARNIVAL KA4 PE 1.6 A HEV

1,6

7

1.780.000.000

18

KIA

MORNING JA PE2 1.2G AT FS5

1,2

5

439.000.000

19

KIA

CARNIVAL KA4 PE 1.6 A HEV-01

1,6

7

1.599.000.000

20

KIA

CARNIVAL KA4 PE 1.6 A HEV/7S

1,6

7

1.779.000.000

21

KIA

CARENS KY 1.5G IVT FL7-01

1,5

7

639.000.000

22

MAZDA

CX-3 DK2WAA-02

1,5

5

606.000.000

23

MAZDA

323 FAMILIA

1,6

5

420.000.000

24

MAZDA

CX-3 DK2WAA-01

1,5

5

559.000.000

25

MAZDA

CX-3 DK2WAA

1,5

5

549.000.000

26

PEUGEOT

2008 PCJHN6

1,2

5

789.000.000

27

MERCEDES-BENZ

C 200 AVANTGARDE PLUS (V2) 206042

1,5

5

1.829.000.000

28

MERCEDES-BENZ

E 200 EXCLUSIVE (W214) 214050

2,0

5

2.639.000.000

29

KIA

SELTOS SP2I PE 1.5T DCT FH5

1,5

5

664.000.000

30

KIA

CARENS KY 1.5G CVT FL7

1,5

7

599.000.000

31

KIA

SOLUTO AB 1.4G MT FS5

1,4

5

375.000.000

32

KIA

SORENTO MQ4 PHEV 1.6 AT AH7

1,6

7

1.261.000.000

33

KIA

SOLUTO AB 1.4 MT FS5

1,4

5

341.000.000

34

BMW

320I 35FV-01

2,0

5

1.499.000.000

35

BMW

X3 SDRIVE20I 15DS-01

2,0

5

1.919.000.000

36

BMW

X3 XDRIVE30I 55DS

2,0

5

2.079.000.000

 

Ô tô điện

37

VINFAST

LIMO GREEN N7TP01

7

749.000.000

38

VINFAST

VF 7 PLUS K5BE01

5

889.000.000

39

VINFAST

VF 8 PLUS F5AA01

5

1.199.000.000

40

VINFAST

MINIO GREEN M4SN01

4

269.000.000

41

VINFAST

VF 3 ECO 94KL04

4

283.880.000

42

VINFAST

VF 8 PLUS U5AA04

5

1.199.000.000

43

VINFAST

VF 3 PLUS 94KL05

4

296.100.000

44

VINFAST

VF MPV 7 T7TP01

7

769.860.000

45

VINFAST

VF 7 PLUS K5CF01

5

889.000.000

46

VINFAST

VF 3 94KL06

4

299.000.000

47

VINFAST

VF 5 PLUS S5EJ06

5

529.000.000

48

VINFAST

VF 7 PLUS N5CF01

5

909.000.000

49

VINFAST

VF 8 PLUS U5AA05

5

1.199.000.000

 

BẢNG 2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN

(Kèm theo Quyết định số 87/2026/QĐ-UBND ngày 16/7/2026 của UBND tỉnh Ninh Bình)

Phần 2a. Ô tô pick up, ô tô tải Van nhập khẩu

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

TOYOTA

HILUX 4X2 AT CF (GUN236L-DTTMXU)

2,8

5

714.000.000

2

TOYOTA

HILUX 4X4 AT CF (GUN226L-DTTHXU)

2,8

5

911.000.000

3

TOYOTA

HILUX 4X2 MT CF (GUN236L-DTFLXU)

2,8

5

640.000.000

4

SUZUKI

EECO (JDT08B)

1,2

2

310.000.000

Phần 2b. Ô tô pick up, ô tô tải Van sản xuất, lắp ráp trong nước

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

GAZ

GAZELLE NN (A31R22.E5I)

2,8

3

636.000.000

2

MERCEDES-BENZ

SPRINTER 311 CDI

2,2

3

596.000.000

3

THACO

TOWNER (T024A31R122)

1,6

2

322.200.000

4

THACO

TOWNER (T024C29R122)

1,6

2

339.000.000

5

THACO

TOWNER T024A29R122

1,6

2

296.000.000

6

THACO

TOWNER T026D29R122

1,6

5

394.000.000

7

THACO

TOWNER (T027D31R122)

1,6

5

429.000.000

8

THACO

TOWNER T022A27R093

1,3

2

250.000.000

9

THACO

TOWNER T022A27R107

1,5

2

269.000.000

10

THACO

TOWNER T024C31R122

1,6

2

369.000.000

11

VEAM

V2-2N

1,5

2

263.000.000

12

DOTHANH

MISSU V56 2S

1,6

2

315.000.000

13

SRM

X30L-V5

1,6

5

308.000.000

Ô tô tải VAN điện

14

VINFAST

EC VAN P2KR01

2

305.000.000

15

VINFAST

EC VAN U2KR01

2

325.000.000

16

VINFAST

EC VAN W2KR01

2

325.000.000

 

BẢNG 3: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 10 NGƯỜI TRỞ LÊN

(Kèm theo Quyết định số 87/2026/QĐ-UBND ngày 16/7/2026 của UBND tỉnh Ninh Bình)

STT

Số người cho phép chở  
(kể cả lái xe)

Nhãn hiệu

Giá tính LPTB (VNĐ)

I. Nước sản xuất lắp ráp: Việt Nam

1

Từ 10 đến dưới 15

IVECO

1.445.700.000

NHÃN HIỆU KHÁC

714.300.000

2

Từ 15 đến dưới 24

FORD

822.400.000

FUSO ROSA

1.243.300.000

HYUNDAI

1.029.000.000

IVECO

994.000.000

THACO

2.350.000.000

NHÃN HIỆU KHÁC

776.800.000

3

Từ 24 đến dưới 30

DAEWOO

1.425.000.000

DONGVANG

1.170.000.000

FUSO ROSA

1.127.500.000

GAZ

899.100.000

HAECO

1.823.800.000

HYUNDAI

1.328.000.000

KING LONG

1.478.600.000

MERCEDES-BENZ

2.225.000.000

SAMCO

1.651.600.000

THACO

1.854.500.000

TRACOMECO

2.319.800.000

NHÃN HIỆU KHÁC

1.508.800.000

4

Từ 30 đến dưới 35

DAEWOO

1.930.000.000

DOTHANH

990.000.000

SAMCO

1.702.000.000

THACO

1.751.000.000

TRACOMECO

2.253.700.000

NHÃN HIỆU KHÁC

1.689.200.000

5

Từ 35 đến dưới 40

DOTHANH

850.000.000

HAECO

1.618.200.000

KING LONG

1.559.000.000

MERCEDES-BENZ

2.191.000.000

SAMCO

1.577.300.000

THACO

1.603.000.000

TRACOMECO

1.769.000.000

NHÃN HIỆU KHÁC

1.773.300.000

 

6

Từ 40 đến dưới 45

SAMCO

1.561.100.000

 

TRACOMECO

1.300.000.000

 

NHÃN HIỆU KHÁC

1.859.000.000

 

7

Từ 45 đến dưới 50

DAEWOO

2.280.000.000

 

HAECO

3.475.000.000

 

HYUNDAI

3.292.000.000

 

MERCEDES-BENZ

4.030.000.000

 

SAMCO

2.810.000.000

 

THACO

2.641.000.000

 

TRACOMECO

2.915.000.000

 

UNIVERSE

2.450.000.000

 

UNIVERSE NOBLE NGT

2.000.000.000

 

NHÃN HIỆU KHÁC

2.481.800.000

 

8

Từ 50 đến dưới 60

SAMCO

1.772.000.000

 

TRACOMECO

1.730.000.000

 

NHÃN HIỆU KHÁC

2.698.500.000

 

9

Từ 60 trở lên

DAEWOO

2.275.700.000

 

SAMCO

2.380.000.000

 

TRACOMECO

2.440.000.000

 

VINFAST

7.438.200.000

 

NHÃN HIỆU KHÁC

3.264.900.000

 

II. Nước sản xuất lắp ráp: Hàn Quốc

 

1

Từ 10 đến dưới 15

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

785.800.000

 

2

Từ 15 đến dưới 24

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

854.500.000

 

3

Từ 24 đến dưới 30

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

1.659.800.000

 

4

Từ 30 đến dưới 35

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

1.858.200.000

 

5

Từ 35 đến dưới 40

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

1.950.700.000

 

6

Từ 40 đến dưới 45

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

2.045.000.000

 

7

Từ 45 đến dưới 50

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

2.730.100.000

 

8

Từ 50 đến dưới 60

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

2.968.500.000

 

9

Từ 60 trở lên

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

3.591.600.000

 

III. Nước sản xuất lắp ráp: Trung Quốc, Đài Loan

 

1

Từ 10 đến dưới 15

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

750.200.000

 

2

Từ 15 đến dưới 24

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

815.900.000

 

3

Từ 24 đến dưới 30

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

1.584.700.000

 

4

Từ 30 đến dưới 35

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

1.774.100.000

 

5

Từ 35 đến dưới 40

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

1.862.500.000

 

6

Từ 40 đến dưới 45

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

1.952.500.000

 

7

Từ 45 đến dưới 50

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

2.606.600.000

 

8

Từ 50 đến dưới 60

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

2.834.200.000

 

9

Từ 60 trở lên

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

3.429.100.000

 

IV. Nước sản xuất lắp ráp: Nhật, Mỹ, Canada, Đức, Pháp, Italia, Anh, Thụy Điển

 

1

Từ 10 đến dưới 15

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

821.300.000

 

2

Từ 15 đến dưới 24

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

893.200.000

 

3

Từ 24 đến dưới 30

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

1.734.900.000

 

4

Từ 30 đến dưới 35

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

1.942.300.000

 

5

Từ 35 đến dưới 40

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

2.039.000.000

 

6

Từ 40 đến dưới 45

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

2.137.500.000

 

7

Từ 45 đến dưới 50

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

2.853.600.000

 

8

Từ 50 đến dưới 60

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

3.102.800.000

 

9

Từ 60 trở lên

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

3.754.100.000

 

V. Nước sản xuất lắp ráp khác

 

1

Từ 10 đến dưới 15

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

771.600.000

 

2

Từ 15 đến dưới 24

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

839.100.000

 

3

Từ 24 đến dưới 30

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

1.629.900.000

 

4

Từ 30 đến dưới 35

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

1.824.700.000

 

5

Từ 35 đến dưới 40

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

1.915.600.000

 

6

Từ 40 đến dưới 45

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

2.008.200.000

 

7

Từ 45 đến dưới 50

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

2.680.900.000

 

8

Từ 50 đến dưới 60

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

2.915.000.000

 

9

Từ 60 trở lên

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

3.526.900.000

 

Ghi chú*:

- Xe ô tô khách có giường nằm có giá tính LPTB bằng 220% giá tính LPTB ô tô chở người từ 10 người trở lên cùng

Nước sản xuất lắp ráp, nhãn hiệu, số người cho phép chở (kể cả lái xe) nêu trên.

- Xe chuyên dùng (gồm cả xe bốn bánh có gắn động cơ) có giá tính LPTB là giá chuyển nhượng tài sản trên thị trường theo quy định tại khoản 2 Điều 7 Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022.

 

 

BẢNG 4: Ô TÔ VẬN TẢI HÀNG HÓA (TRỪ Ô TÔ PICKUP, Ô TÔ TẢI VAN)

(Kèm theo Quyết định số 87/2026/QĐ-UBND ngày 16/7/2026 của UBND tỉnh Ninh Bình)

STT

Trọng tải

Nhãn hiệu

Giá tính LPTB (VNĐ)

I. Nước sản xuất lắp ráp: Việt Nam

1

Dưới 750 kg

DFSK

130.600.000

SUZUKI

261.300.000

THACO

194.000.000

NHÃN HIỆU KHÁC

196.900.000

2

Từ 750 kg đến dưới 1 tấn

DONGBEN

155.000.000

FOTON

158.100.000

HOA MAI

170.000.000

ISUZU

295.600.000

KENBO

182.400.000

KIA

353.000.000

SRM

198.000.000

SUZUKI

277.800.000

TATA

247.000.000

TERACO

207.000.000

THACO

201.600.000

TMT

163.100.000

TRUONGGIANG

145.200.000

VEAM

142.000.000

NHÃN HIỆU KHÁC

204.500.000

3

Từ 1 tấn đến dưới 1,25 tấn

DONGBEN

155.000.000

HYUNDAI

413.000.000

ISUZU

478.500.000

KENBO

178.500.000

SRM

178.600.000

SUZUKI

277.800.000

TATA

252.200.000

TERACO

207.000.000

THACO

194.000.000

TMT

184.800.000

VEAM

202.900.000

NHÃN HIỆU KHÁC

309.400.000

4

Từ 1,25 tấn đến dưới 1,5 tấn

DONGBEN

155.000.000

DOTHANH

190.000.000

FOTON

399.700.000

HOA MAI

239.400.000

HYUNDAI

404.800.000

ISUZU

478.500.000

KENBO

178.500.000

KIA

381.100.000

MITSUBISHI FUSO

615.000.000

SRM

195.500.000

SUZUKI

253.800.000

TERACO

235.000.000

THACO

180.500.000

VEAM

309.300.000

VINHPHAT

477.500.000

NHÃN HIỆU KHÁC

317.100.000

5

Từ 1,5 tấn đến dưới 2,0 tấn

DOTHANH

257.800.000

FOTON

395.800.000

FUSO

559.000.000

HINO

605.000.000

HYUNDAI

419.800.000

ISUZU

525.500.000

JAC

398.000.000

KENBO

178.500.000

KIA

393.200.000

MITSUBISHI FUSO

615.000.000

TERACO

352.000.000

THACO

329.500.000

TMT

238.200.000

VEAM

372.500.000

VINHPHAT

460.000.000

NHÃN HIỆU KHÁC

404.000.000

 

 

CHIẾN THẮNG

283.700.000

DONGBEN

151.300.000

DOTHANH

247.000.000

FORLAND

322.000.000

FOTON

377.000.000

FUSO

559.000.000

HINO

605.000.000

HOA MAI

260.000.000

HYUNDAI

467.400.000

ISUZU

524.200.000

6

Từ 2,0 tấn đến dưới 2,5 tấn

JAC

398.000.000

KIA

404.800.000

MITSUBISHI FUSO

615.000.000

SRM

190.900.000

SUZUKI

359.500.000

TERACO

352.000.000

THACO

277.600.000

TMT

272.300.000

VEAM

216.800.000

VINHPHAT

450.000.000

WAW

325.000.000

NHÃN HIỆU KHÁC

413.100.000

7

Từ 2,5 tấn đến dưới 3,0 tấn

CHIẾN THẮNG

338.300.000

DOTHANH

256.500.000

FORLAND

333.500.000

FOTON

377.000.000

FUSO

598.000.000

HINO

575.600.000

HYUNDAI

467.400.000

ISUZU

536.600.000

JAC

398.000.000

KIA

415.500.000

MITSUBISHI FUSO

615.000.000

TATA

252.700.000

TERACO

351.500.000

TMT

266.600.000

VEAM

433.000.000

VINHPHAT

450.000.000

NHÃN HIỆU KHÁC

423.900.000

8

Từ 3,0 tấn đến dưới 3,5 tấn

CHIẾN THẮNG

345.000.000

DOTHANH

345.400.000

FORLAND

383.300.000

FOTON

398.800.000

FUSO

637.000.000

HINO

733.000.000

HOA MAI

330.000.000

HYUNDAI

648.800.000

ISUZU

716.700.000

JAC

375.300.000

KIA

422.900.000

MITSUBISHI FUSO

670.000.000

TERACO

411.000.000

TMT

308.700.000

TRUONGGIANG

370.000.000

VEAM

481.500.000

VINHPHAT

478.600.000

NHÃN HIỆU KHÁC

450.900.000

9

Từ 3,5 tấn đến dưới 4,0 tấn

DOTHANH

323.000.000

FOTON

418.100.000

FUSO

637.000.000

HINO

620.800.000

HYUNDAI

481.500.000

ISUZU

603.000.000

JAC

375.300.000

KIA

411.900.000

MITSUBISHI FUSO

670.000.000

TERACO

342.600.000

TMT

281.300.000

VEAM

438.500.000

VINHPHAT

445.000.000

WAW

340.000.000

NHÃN HIỆU KHÁC

484.600.000

10

Từ 4,0 tấn đến dưới 4,5 tấn

DAYUN

384.300.000

DOTHANH

323.000.000

FOTON

418.900.000

FUSO

637.000.000

HINO

636.800.000

HOA MAI

335.000.000

HYUNDAI

542.200.000

ISUZU

692.200.000

JAC

403.000.000

MAZ

570.000.000

MITSUBISHI FUSO

676.300.000

TERACO

411.000.000

THACO

350.800.000

TMT

278.400.000

VEAM

467.700.000

VINAMOTOR

534.000.000

VINHPHAT

485.000.000

NHÃN HIỆU KHÁC

526.800.000

11

Từ 4,5 tấn đến dưới 5,5 tấn

CHIẾN THẮNG

423.600.000

DOTHANH

436.700.000

FORLAND

494.500.000

FOTON

356.200.000

FUSO

707.500.000

HINO

725.200.000

HOA MAI

402.500.000

HYUNDAI

539.200.000

ISUZU

655.900.000

JAC

442.800.000

KIA

482.100.000

MITSUBISHI FUSO

718.000.000

TERACO

430.000.000

TMT

351.700.000

VEAM

486.100.000

VINAMOTOR

501.300.000

VINHPHAT

485.000.000

WAW

409.400.000

NHÃN HIỆU KHÁC

556.700.000

12

Từ 5,5 tấn đến dưới 6,5 tấn

CNHTC

514.000.000

DAYUN

445.500.000

DONGFENG

1.443.700.000

DOTHANH

608.700.000

FORLAND

601.000.000

FOTON

480.600.000

FUSO

687.900.000

GIAIPHONG

705.000.000

HINO

958.800.000

HOA MAI

515.000.000

HYUNDAI

839.100.000

ISUZU

826.900.000

JAC

556.000.000

MITSUBISHI FUSO

810.700.000

TATA

621.000.000

TMT

336.000.000

UD TRUCKS

900.000.000

VEAM

607.200.000

VINAMOTOR

515.000.000

VINHPHAT

687.000.000

WAW

431.100.000

NHÃN HIỆU KHÁC

668.000.000

13

Từ 6,5 tấn đến dưới 7,5 tấn

CHENGLONG

845.000.000

CHIẾN THẮNG

545.000.000

CNHTC

729.000.000

DONGFENG

931.600.000

DOTHANH

529.100.000

FAW

856.300.000

FORLAND

591.500.000

FOTON

614.500.000

FUSO

748.300.000

HINO

1.249.500.000

HYUNDAI

694.500.000

ISUZU

826.900.000

JAC

572.300.000

MITSUBISHI FUSO

792.100.000

TATA

621.000.000

TERACO

480.100.000

TMT

555.600.000

TRUONGGIANG

753.100.000

UD TRUCKS

900.000.000

VEAM

563.300.000

VINHPHAT

682.000.000

NHÃN HIỆU KHÁC

670.600.000

14

Từ 7,5 tấn đến dưới 8,5 tấn

CHENGLONG

946.700.000

CNHTC

701.400.000

DONGFENG

877.000.000

DOTHANH

471.500.000

FAW

639.400.000

FORLAND

724.300.000

FOTON

939.600.000

FUSO

842.500.000

GIAIPHONG

705.000.000

HINO

1.348.000.000

HOA MAI

506.500.000

HYUNDAI

702.000.000

HYUNDAI MIGHTY

615.000.000

ISUZU

1.107.400.000

JAC

661.300.000

MAZ

920.000.000

MITSUBISHI FUSO

951.000.000

TATA

621.000.000

THACO

715.600.000

TMT

555.100.000

TRUONGGIANG

697.700.000

UD TRUCKS

1.462.200.000

VEAM

743.500.000

VIETTRUNG

415.000.000

VINAMOTOR

535.000.000

VINHPHAT

792.200.000

WAW

485.000.000

NHÃN HIỆU KHÁC

675.600.000

15

Từ 8,5 tấn đến dưới 9,5 tấn

CHENGLONG

928.700.000

CNHTC

734.700.000

DAEWOO

956.700.000

DONGFENG

817.000.000

DOTHANH

596.500.000

FAW

800.000.000

FOTON

852.200.000

FUSO

842.500.000

GIAIPHONG

705.000.000

HINO

1.256.700.000

ISUZU

1.261.200.000

JAC

716.300.000

MAZ

1.028.900.000

MITSUBISHI FUSO

882.500.000

TATA

621.000.000

TMT

447.000.000

TRUONGGIANG

538.100.000

UD TRUCKS

975.000.000

VEAM

724.000.000

VINHPHAT

796.700.000

NHÃN HIỆU KHÁC

691.600.000

16

Từ 9,5 tấn đến dưới 11 tấn

CHENGLONG

884.900.000

CNHTC

1.355.000.000

DAEWOO

956.700.000

FAW

800.000.000

FOTON

999.700.000

GIAIPHONG

705.000.000

HINO

1.563.500.000

HOA MAI

640.000.000

HYUNDAI

753.600.000

ISUZU

791.400.000

MAZ

1.317.500.000

MITSUBISHI FUSO

882.500.000

UD TRUCKS

1.050.000.000

VEAM

724.000.000

NHÃN HIỆU KHÁC

931.800.000

17

Từ 11 tấn đến dưới 12,5 tấn

CNHTC

1.330.000.000

DONGFENG

2.780.000.000

FAW

800.000.000

FOTON

1.290.600.000

HINO

1.651.200.000

HYUNDAI

815.600.000

ISUZU

886.400.000

MAZ

1.229.300.000

NHÃN HIỆU KHÁC

979.400.000

18

Từ 12,5 tấn đến dưới 14 tấn

CHENGLONG

1.204.000.000

CNHTC

1.279.100.000

FAW

651.800.000

FOTON

1.239.800.000

HINO

2.064.500.000

HYUNDAI

1.990.000.000

ISUZU

1.954.000.000

MAZ

1.313.000.000

MITSUBISHI FUSO

953.700.000

TRUONGGIANG

920.000.000

NHÃN HIỆU KHÁC

1.275.200.000

19

Từ 14 tấn đến dưới 16 tấn

CHENGLONG

1.214.000.000

CNHTC

1.094.000.000

DAEWOO

1.572.000.000

FORLAND

788.300.000

FOTON

927.800.000

HINO

1.681.000.000

ISUZU

1.673.300.000

JAC

692.000.000

MAZ

1.606.000.000

MITSUBISHI FUSO

1.490.000.000

TMT

658.100.000

UD TRUCKS

1.691.200.000

NHÃN HIỆU KHÁC

1.326.700.000

20

Từ 16 tấn đến dưới 18 tấn

CHENGLONG

1.228.300.000

CNHTC

1.364.800.000

DONGFENG

1.465.700.000

FOTON

1.509.600.000

HYUNDAI

2.110.000.000

ISUZU

1.374.500.000

UD TRUCKS

2.229.800.000

VINHPHAT

2.106.200.000

NHÃN HIỆU KHÁC

1.351.600.000

21

Từ 18 tấn đến dưới 20 tấn

CHENGLONG

1.425.000.000

FOTON

1.580.000.000

HINO

1.681.000.000

HYUNDAI

2.110.000.000

NHÃN HIỆU KHÁC

1.408.800.000

22

Từ 20 tấn đến dưới 22 tấn

CHENGLONG

1.658.700.000

CNHTC

1.350.500.000

HYUNDAI

2.110.000.000

MAN

4.000.000.000

NHÃN HIỆU KHÁC

1.504.000.000

23

Từ 22 tấn đến dưới 25 tấn

HINO

1.829.000.000

MAN

4.000.000.000

NHÃN HIỆU KHÁC

1.514.000.000

24

Từ 25 tấn trở lên

CNHTC

1.453.200.000

HYUNDAI

2.270.000.000

MAN

4.000.000.000

NHÃN HIỆU KHÁC

1.535.000.000

II. Nước sản xuất lắp ráp: Hàn Quốc

1

Dưới 750 kg

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

216.600.000

2

Từ 750 kg đến dưới 1 tấn

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

225.000.000

3

Từ 1 tấn đến dưới 1,25 tấn

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

340.400.000

4

Từ 1,25 tấn đến dưới 1,5 tấn

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

348.800.000

5

Từ 1,5 tấn đến dưới 2,0 tấn

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

444.400.000

6

Từ 2,0 tấn đến dưới 2,5 tấn

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

454.400.000

7

Từ 2,5 tấn đến dưới 3,0 tấn

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

466.300.000

8

Từ 3,0 tấn đến dưới 3,5 tấn

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

496.000.000

9

Từ 3,5 tấn đến dưới 4,0 tấn

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

533.100.000

10

Từ 4,0 tấn đến dưới 4,5 tấn

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

579.400.000

11

Từ 4,5 tấn đến dưới 5,5 tấn

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

612.400.000

12

Từ 5,5 tấn đến dưới 6,5 tấn

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

734.800.000

13

Từ 6,5 tấn đến dưới 7,5 tấn

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

737.700.000

14

Từ 7,5 tấn đến dưới 8,5 tấn

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

743.200.000

15

Từ 8,5 tấn đến dưới 9,5 tấn

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

760.700.000

16

Từ 9,5 tấn đến dưới 11 tấn

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

1.024.900.000

17

Từ 11 tấn đến dưới 12,5 tấn

HYUNDAI

2.170.000.000

NHÃN HIỆU KHÁC

1.077.300.000

18

Từ 12,5 tấn đến dưới 14 tấn

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

1.402.700.000

19

Từ 14 tấn đến dưới 16 tấn

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

1.459.400.000

20

Từ 16 tấn đến dưới 18 tấn

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

1.486.700.000

21

Từ 18 tấn đến dưới 20 tấn

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

1.549.700.000

22

Từ 20 tấn đến dưới 22 tấn

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

1.654.400.000

23

Từ 22 tấn đến dưới 25 tấn

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

1.665.400.000

24

Từ 25 tấn trở lên

DAEWOO

2.075.000.000

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

1.688.500.000

III. Nước sản xuất lắp ráp: Trung Quốc, Đài Loan

1

Dưới 750 kg

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

206.800.000

2

Từ 750 kg đến dưới 1 tấn

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

214.700.000

3

Từ 1 tấn đến dưới 1,25 tấn

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

325.000.000

4

Từ 1,25 tấn đến dưới 1,5 tấn

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

333.000.000

5

Từ 1,5 tấn đến dưới 2,0 tấn

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

424.200.000

6

Từ 2,0 tấn đến dưới 2,5 tấn

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

433.800.000

7

Từ 2,5 tấn đến dưới 3,0 tấn

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

445.100.000

8

Từ 3,0 tấn đến dưới 3,5 tấn

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

473.500.000

9

Từ 3,5 tấn đến dưới 4,0 tấn

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

508.900.000

10

Từ 4,0 tấn đến dưới 4,5 tấn

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

553.100.000

11

Từ 4,5 tấn đến dưới 5,5 tấn

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

584.600.000

12

Từ 5,5 tấn đến dưới 6,5 tấn

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

701.400.000

13

Từ 6,5 tấn đến dưới 7,5 tấn

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

704.100.000

14

Từ 7,5 tấn đến dưới 8,5 tấn

CHENGLONG

911.300.000

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

709.400.000

15

Từ 8,5 tấn đến dưới 9,5 tấn

CNHTC

1.339.700.000

CHENGLONG

931.000.000

NHÃN HIỆU KHÁC

726.200.000

16

Từ 9,5 tấn đến dưới 11 tấn

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

978.400.000

17

Từ 11 tấn đến dưới 12,5 tấn

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

1.028.300.000

18

Từ 12,5 tấn đến dưới 14 tấn

CHENGLONG

1.275.600.000

CNHTC

1.447.700.000

NHÃN HIỆU KHÁC

1.338.900.000

19

Từ 14 tấn đến dưới 16 tấn

CHENGLONG

1.275.400.000

CNHTC

1.391.000.000

SHACMAN

1.616.100.000

NHÃN HIỆU KHÁC

1.393.100.000

20

Từ 16 tấn đến dưới 18 tấn

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

1.419.200.000

21

Từ 18 tấn đến dưới 20 tấn

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

1.479.300.000

22

Từ 20 tấn đến dưới 22 tấn

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

1.579.200.000

23

Từ 22 tấn đến dưới 25 tấn

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

1.589.800.000

24

Từ 25 tấn trở lên

CHENGLONG

1.420.000.000

CNHTC

1.523.300.000

SHACMAN

1.310.000.000

NHÃN HIỆU KHÁC

1.611.700.000

IV. Nước sản xuất lắp ráp: Nhật, Mỹ, Canada, Đức, Pháp, Italia, Anh, Thụy Điển

1

Dưới 750 kg

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

226.400.000

2

Từ 750 kg đến dưới 1 tấn

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

235.200.000

3

Từ 1 tấn đến dưới 1,25 tấn

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

355.800.000

4

Từ 1,25 tấn đến dưới 1,5 tấn

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

364.600.000

5

Từ 1,5 tấn đến dưới 2,0 tấn

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

464.700.000

6

Từ 2,0 tấn đến dưới 2,5 tấn

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

475.100.000

7

Từ 2,5 tấn đến dưới 3,0 tấn

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

487.500.000

8

Từ 3,0 tấn đến dưới 3,5 tấn

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

518.500.000

9

Từ 3,5 tấn đến dưới 4,0 tấn

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

557.300.000

10

Từ 4,0 tấn đến dưới 4,5 tấn

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

605.800.000

11

Từ 4,5 tấn đến dưới 5,5 tấn

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

640.200.000

12

Từ 5,5 tấn đến dưới 6,5 tấn

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

768.200.000

13

Từ 6,5 tấn đến dưới 7,5 tấn

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

771.200.000

14

Từ 7,5 tấn đến dưới 8,5 tấn

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

776.900.000

15

Từ 8,5 tấn đến dưới 9,5 tấn

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

795.300.000

16

Từ 9,5 tấn đến dưới 11 tấn

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

1.071.500.000

17

Từ 11 tấn đến dưới 12,5 tấn

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

1.126.300.000

18

Từ 12,5 tấn đến dưới 14 tấn

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

1.466.500.000

19

Từ 14 tấn đến dưới 16 tấn

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

1.525.800.000

20

Từ 16 tấn đến dưới 18 tấn

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

1.554.300.000

21

Từ 18 tấn đến dưới 20 tấn

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

1.620.200.000

22

Từ 20 tấn đến dưới 22 tấn

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

1.729.600.000

23

Từ 22 tấn đến dưới 25 tấn

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

1.741.200.000

24

Từ 25 tấn trở lên

MAN

5.000.000.000

NHÃN HIỆU KHÁC

1.765.200.000

V. Nước sản xuất lắp ráp khác

1

Dưới 750 kg

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

212.700.000

2

Từ 750 kg đến dưới 1 tấn

SUZUKI

306.700.000

NHÃN HIỆU KHÁC

220.900.000

3

Từ 1 tấn đến dưới 1,25 tấn

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

334.200.000

4

Từ 1,25 tấn đến dưới 1,5 tấn

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

342.500.000

5

Từ 1,5 tấn đến dưới 2,0 tấn

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

436.400.000

6

Từ 2,0 tấn đến dưới 2,5 tấn

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

446.200.000

7

Từ 2,5 tấn đến dưới 3,0 tấn

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

457.900.000

8

Từ 3,0 tấn đến dưới 3,5 tấn

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

487.000.000

9

Từ 3,5 tấn đến dưới 4,0 tấn

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

523.400.000

10

Từ 4,0 tấn đến dưới 4,5 tấn

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

568.900.000

11

Từ 4,5 tấn đến dưới 5,5 tấn

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

601.300.000

12

Từ 5,5 tấn đến dưới 6,5 tấn

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

721.500.000

13

Từ 6,5 tấn đến dưới 7,5 tấn

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

724.300.000

14

Từ 7,5 tấn đến dưới 8,5 tấn

MAZ

1.208.900.000

NHÃN HIỆU KHÁC

729.700.000

15

Từ 8,5 tấn đến dưới 9,5 tấn

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

746.900.000

16

Từ 9,5 tấn đến dưới 11 tấn

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

1.006.300.000

17

Từ 11 tấn đến dưới 12,5 tấn

UD TRUCKS

1.680.000.000

NHÃN HIỆU KHÁC

1.057.700.000

18

Từ 12,5 tấn đến dưới 14 tấn

KAMAZ

1.118.600.000

NHÃN HIỆU KHÁC

1.377.200.000

19

Từ 14 tấn đến dưới 16 tấn

KAMAZ

1.152.000.000

NHÃN HIỆU KHÁC

1.432.900.000

20

Từ 16 tấn đến dưới 18 tấn

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

1.459.700.000

21

Từ 18 tấn đến dưới 20 tấn

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

1.521.500.000

22

Từ 20 tấn đến dưới 22 tấn

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

1.624.300.000

23

Từ 22 tấn đến dưới 25 tấn

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

1.635.200.000

24

Từ 25 tấn trở lên

MAZ

1.746.200.000

UD TRUCKS

1.968.700.000

NHÃN HIỆU KHÁC

1.657.800.000

Ghi chú*:

- Xe ô tô tải đông lạnh có giá tính LPTB bằng 120% giá tính LPTB ô tô vận tải hàng hóa cùng trọng tải, nhãn hiệu, Nước sản xuất lắp ráp nêu trên.

- Xe ô tô tải có cần cẩu có giá tính LPTB bằng 110% giá tính LPTB ô tô vận tải hàng hóa cùng trọng tải, nhãn hiệu, Nước sản xuất lắp ráp nêu trên.

- Xe đầu kéo có giá tính LPTB bằng 80% giá tính LPTB ô tô vận tải hàng hóa cùng trọng tải, nhãn hiệu, Nước sản xuất lắp ráp nêu trên.

- Xe chuyên dùng (gồm cả xe bốn bánh có gắn động cơ) có giá tính LPTB là giá chuyển nhượng tài sản trên thị trường theo quy định tại khoản 2 Điều 7 Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022.

 

BẢNG 5: Ô TÔ SẢN XUẤT TRƯỚC NĂM 2000

(Kèm theo Quyết định số 87/2026/QĐ-UBND ngày 16/7/2026 của UBND tỉnh Ninh Bình)

STT

Nước sản xuất

Thể tích làm việc

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

Việt Nam, Trung Quốc

Dưới 1,0

60.000.000

2

Việt Nam, Trung Quốc

Từ 1,0 đến dưới 1,5

100.000.000

3

Việt Nam, Trung Quốc

Từ 1,5 đến dưới 1,8

140.000.000

4

Việt Nam, Trung Quốc

Từ 1,8 đến dưới 2,0

180.000.000

5

Việt Nam, Trung Quốc

Từ 2,0 đến dưới 2,3

220.000.000

6

Việt Nam, Trung Quốc

Từ 2,3 đến dưới 2,5

260.000.000

7

Việt Nam, Trung Quốc

Từ 2,5 đến dưới 3,0

300.000.000

8

Việt Nam, Trung Quốc

Từ 3,0 trở lên

340.000.000

 

 

 

 

9

Hàn Quốc

Dưới 1,0

80.000.000

10

Hàn Quốc

Từ 1,0 đến dưới 1,5

130.000.000

11

Hàn Quốc

Từ 1,5 đến dưới 1,8

180.000.000

12

Hàn Quốc

Từ 1,8 đến dưới 2,0

230.000.000

13

Hàn Quốc

Từ 2,0 đến dưới 2,3

280.000.000

14

Hàn Quốc

Từ 2,3 đến dưới 2,5

330.000.000

15

Hàn Quốc

Từ 2,5 đến dưới 2,8

380.000.000

16

Hàn Quốc

Từ 2,8 đến dưới 3,2

430.000.000

17

Hàn Quốc

Từ 3,2 đến dưới 3,5

480.000.000

18

Hàn Quốc

Từ 3,5 đến dưới 3,8

530.000.000

19

Hàn Quốc

Từ 3,8 đến dưới 4,2

580.000.000

20

Hàn Quốc

Từ 4,2 đến dưới 4,5

630.000.000

21

Hàn Quốc

Từ 4,5 trở lên

680.000.000

 

 

 

 

22

Nhật Bản

Dưới 1,0

120.000.000

23

Nhật Bản

Từ 1,0 đến dưới 1,5

180.000.000

24

Nhật Bản

Từ 1,5 đến dưới 1,8

240.000.000

25

Nhật Bản

Từ 1,8 đến dưới 2,0

300.000.000

26

Nhật Bản

Từ 2,0 đến dưới 2,3

360.000.000

27

Nhật Bản

Từ 2,3 đến dưới 2,5

420.000.000

28

Nhật Bản

Từ 2,5 đến dưới 2,8

480.000.000

29

Nhật Bản

Từ 2,8 đến dưới 3,2

540.000.000

30

Nhật Bản

Từ 3,2 đến dưới 3,5

600.000.000

31

Nhật Bản

Từ 3,5 đến dưới 3,8

660.000.000

32

Nhật Bản

Từ 3,8 đến dưới 4,2

720.000.000

33

Nhật Bản

Từ 4,2 đến dưới 4,5

780.000.000

34

Nhật Bản

Từ 4,5 đến dưới 4,7

840.000.000

35

Nhật Bản

Từ 4,7 đến dưới 5,0

900.000.000

36

Nhật Bản

Từ 5,0 đến dưới 5,5

960.000.000

37

Nhật Bản

Từ 5,5 trở lên

1.020.000.000

 

 

 

 

38

Đức

Dưới 1,0

260.000.000

39

Đức

Từ 1,0 đến dưới 1,5

340.000.000

40

Đức

Từ 1,5 đến dưới 1,8

420.000.000

41

Đức

Từ 1,8 đến dưới 2,0

500.000.000

42

Đức

Từ 2,0 đến dưới 2,3

580.000.000

43

Đức

Từ 2,3 đến dưới 2,5

660.000.000

44

Đức

Từ 2,5 đến dưới 2,8

740.000.000

45

Đức

Từ 2,8 đến dưới 3,2

820.000.000

46

Đức

Từ 3,2 đến dưới 3,5

900.000.000

47

Đức

Từ 3,5 đến dưới 3,8

980.000.000

48

Đức

Từ 3,8 đến dưới 4,2

1.060.000.000

49

Đức

Từ 4,2 đến dưới 4,5

1.140.000.000

50

Đức

Từ 4,5 đến dưới 4,7

1.220.000.000

51

Đức

Từ 4,7 đến dưới 5,0

1.300.000.000

52

Đức

Từ 5,0 đến dưới 5,5

1.380.000.000

53

Đức

Từ 5,5 đến dưới 6,0

1.460.000.000

54

Đức

Từ 6,0 trở lên

1.540.000.000

 

 

 

 

55

Mỹ, Canada

Dưới 2,0

260.000.000

56

Mỹ, Canada

Từ 2,0 đến dưới 2,3

350.000.000

57

Mỹ, Canada

Từ 2,3 đến dưới 2,5

440.000.000

58

Mỹ, Canada

Từ 2,5 đến dưới 2,8

530.000.000

59

Mỹ, Canada

Từ 2,8 đến dưới 3,2

620.000.000

60

Mỹ, Canada

Từ 3,2 đến dưới 3,5

710.000.000

61

Mỹ, Canada

Từ 3,5 đến dưới 3,8

800.000.000

62

Mỹ, Canada

Từ 3,8 đến dưới 4,2

890.000.000

63

Mỹ, Canada

Từ 4,2 đến dưới 4,5

980.000.000

64

Mỹ, Canada

Từ 4,5 đến dưới 4,7

1.070.000.000

65

Mỹ, Canada

Từ 4,7 đến dưới 5,0

1.160.000.000

66

Mỹ, Canada

Từ 5,0 đến dưới 5,5

1.250.000.000

67

Mỹ, Canada

Từ 5,5 đến dưới 6,0

1.380.000.000

68

Mỹ, Canada

Từ 6,0 đến dưới 6,5

1.520.000.000

69

Mỹ, Canada

Từ 6,5 đến dưới 7,0

1.610.000.000

70

Mỹ, Canada

Từ 7,0 trở lên

1.700.000.000

 

 

 

 

71

Anh, Pháp, Ý, Thụy Điển

Dưới 1,0

200.000.000

72

Anh, Pháp, Ý, Thụy Điển

Từ 1,0 đến dưới 1,5

300.000.000

73

Anh, Pháp, Ý, Thụy Điển

Từ 1,5 đến dưới 1,8

400.000.000

74

Anh, Pháp, Ý, Thụy Điển

Từ 1,8 đến dưới 2,0

500.000.000

75

Anh, Pháp, Ý, Thụy Điển

Từ 2,0 đến dưới 2,3

600.000.000

76

Anh, Pháp, Ý, Thụy Điển

Từ 2,3 đến dưới 2,5

700.000.000

77

Anh, Pháp, Ý, Thụy Điển

Từ 2,5 đến dưới 2,8

800.000.000

78

Anh, Pháp, Ý, Thụy Điển

Từ 2,8 đến dưới 3,2

900.000.000

79

Anh, Pháp, Ý, Thụy Điển

Từ 3,2 đến dưới 3,5

1.000.000.000

80

Anh, Pháp, Ý, Thụy Điển

Từ 3,5 đến dưới 3,8

1.100.000.000

81

Anh, Pháp, Ý, Thụy Điển

Từ 3,8 đến dưới 4,2

1.200.000.000

82

Anh, Pháp, Ý, Thụy Điển

Từ 4,2 đến dưới 4,5

1.300.000.000

83

Anh, Pháp, Ý, Thụy Điển

Từ 4,5 đến dưới 4,7

1.400.000.000

84

Anh, Pháp, Ý, Thụy Điển

Từ 4,7 đến dưới 5,0

1.500.000.000

85

Anh, Pháp, Ý, Thụy Điển

Từ 5,0 đến dưới 5,5

1.600.000.000

86

Anh, Pháp, Ý, Thụy Điển

Từ 5,5 đến dưới 6,0

1.700.000.000

87

Anh, Pháp, Ý, Thụy Điển

Từ 6,0 trở lên

1.800.000.000

 

 

 

 

88

Các nước thuộc Liên Xô, Đông Đức cũ

Dưới 1,0

50.000.000

89

Các nước thuộc Liên Xô, Đông Đức cũ

Từ 1,0 đến dưới 1,5

70.000.000

90

Các nước thuộc Liên Xô, Đông Đức cũ

Từ 1,5 đến dưới 1,8

90.000.000

91

Các nước thuộc Liên Xô, Đông Đức cũ

Từ 1,8 đến dưới 2,0

110.000.000

92

Các nước thuộc Liên Xô, Đông Đức cũ

Từ 2,0 đến dưới 2,3

130.000.000

93

Các nước thuộc Liên Xô, Đông Đức cũ

Từ 2,3 đến dưới 2,5

150.000.000

94

Các nước thuộc Liên Xô, Đông Đức cũ

Từ 2,5 đến dưới 2,8

170.000.000

95

Các nước thuộc Liên Xô, Đông Đức cũ

Từ 2,8 đến dưới 3,2

190.000.000

96

Các nước thuộc Liên Xô, Đông Đức cũ

Từ 3,2 đến dưới 3,5

210.000.000

97

Các nước thuộc Liên Xô, Đông Đức cũ

Từ 3,5 trở lên

230.000.000

 

 

 

 

98

Các nước khác

Tính bằng 90% xe Đức sản xuất có cùng thể tích

Ghi chú:Xe tải Van, Pickup tính bằng 80% xe có cùng nước sản xuất và thể tích làm việc

 

BẢNG 6: XE MÁY

(Kèm theo Quyết định số 87/2026/QĐ-UBND ngày 16/7/2026 của UBND tỉnh Ninh Bình)

Phần 6a. Xe máy nhập khẩu

STT

Tên nhóm xe

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

Xe gắn máy hai bánh

SUNDIRO- HONDA

TODAY (SDH50QT-45)

49

36.212.400

2

Xe mô tô hai bánh

BMW

R 1300 GS ADVENTURE (0M34)

1300

969.000.000

3

Xe mô tô hai bánh

HONDA

VARIO 125 ADVANCE

124,88

51.200.000

4

Xe mô tô hai bánh

HONDA

ADV350 (ADV350AS 3V)

330

175.000.000

5

Xe mô tô hai bánh

HONDA

VARIO 125 SPORTY

124,88

40.392.000

6

Xe mô tô hai bánh

HONDA

DAX ROYAL LIMITED EDITION (ST125AS TH)

123,94

123.120.000

7

Xe mô tô hai bánh

HONDA

CBR150R (CBR150RAP-V)

149,2

73.290.000

8

Xe mô tô hai bánh

KAWASAKI

W230 ABS

233

124.900.000

9

Xe mô tô hai bánh

ROYAL ENFIELD

BULLET CLASSIC EFI BULLET-1

499

132.000.000

10

Xe mô tô hai bánh

EVGO

EH1

2,5

28.200.000

11

Xe mô tô hai bánh

WUYANG- HONDA

CGX150 (WH150-10B)

149

41.580.000

12

Xe mô tô hai bánh

BMW

R18

1802

739.000.000

13

Xe mô tô hai bánh

BMW

R NINE T

1170

629.000.000

14

Xe mô tô hai bánh

BMW

F 900 R

895

399.000.000

Phần 6b. Xe máy sản xuất, lắp ráp trong nước

STT

Tên nhóm xe

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

Xe gắn máy hai bánh (điện)

VINFAST

EVO GRAND LITE

1,9

18.900.000

2

Xe gắn máy hai bánh (điện)

VINFAST

VINFAST AMIO

0,8

13.900.000

3

Xe gắn máy hai bánh (điện)

VINFAST

VINFAST EVO LITE

2,3

17.000.000

4

Xe gắn máy hai bánh (điện)

VINFAST

EVO GRAND LITE +1

1,9

18.900.000

5

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YADEA

YD1200DT-22G

2,5

25.990.000

6

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YADEA

YD400DT-21G

1,25

15.490.000

7

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YADEA

YD800DT-19G

1,5

15.800.000

8

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YADEA

YD1500DT-9G

2,5

27.490.000

9

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YADEA

YD1500DT-9G

2,75

27.490.000

10

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YADEA

YD1200DT-23G

2,45

25.990.000

11

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YADEA

YD350DT-8G

1

14.490.000

12

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YADEA

YD350DT-9G

1,45

16.990.000

13

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YADEA

YD240DT-1G

0,43

12.400.000

14

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YADEA

YD400DT-25G

1,15

15.990.000

15

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YADEA

YD400DT-26G

1

11.050.000

16

Xe gắn máy hai bánh (điện)

OSAKAR

MOMO

1,5

15.800.000

17

Xe gắn máy hai bánh (điện)

OSAKAR

X8 S

1

8.982.000

18

Xe gắn máy hai bánh (điện)

OSAKAR

CLASSY SS

1,58

15.000.000

19

Xe gắn máy hai bánh (điện)

OSAKAR

SUNOO X

1

9.558.000

20

Xe gắn máy hai bánh (điện)

OSAKAR

VELUX

1

11.400.000

21

Xe gắn máy hai bánh (điện)

OSAKAR

ROVA X

1,58

12.871.637

22

Xe gắn máy hai bánh (điện)

OSAKAR

MANDI X

1

8.856.000

23

Xe gắn máy hai bánh (điện)

VIET THAI

E SPORT

1,65

13.000.000

24

Xe gắn máy hai bánh (điện)

ESPERO

CLASSIC PLUS

1,6

17.200.000

25

Xe gắn máy hai bánh (điện)

ESPERO

WEEZEE PLUS 3

1,05

12.025.900

26

Xe gắn máy hai bánh (điện)

ESPERO

CLASSIC PLUS 2

1,6

15.500.000

27

Xe gắn máy hai bánh (điện)

ESPERO

WEEZEE M3

0,9

14.500.000

28

Xe gắn máy hai bánh (điện)

ESPERO

WEEZEE PLUS 2

1,05

12.500.000

29

Xe gắn máy hai bánh (điện)

SAKI MOTOR

MILANO.EV

1,6

11.990.000

30

Xe gắn máy hai bánh (điện)

SAKI MOTOR

SKI-GOGOI.EV

1,6

12.175.600

31

Xe gắn máy hai bánh (điện)

SAKI MOTOR

SKI-GOGOLEV

1,6

11.690.000

32

Xe gắn máy hai bánh (điện)

SAKI MOTOR

A20

1

11.000.002

33

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YALIM

X7

1

8.000.000

34

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YALIM

GENZ

1,35

8.500.000

35

Xe gắn máy hai bánh (điện)

VICTORIA

V88-PRO

1,7

12.410.000

36

Xe gắn máy hai bánh (điện)

VICTORIA

VC-NOBLE NEW

1,2

11.300.000

37

Xe gắn máy hai bánh (điện)

VICTORIA

VIRAL-PRO 2

1,55

17.465.000

38

Xe gắn máy hai bánh (điện)

DK

V2

1,1

14.200.000

39

Xe gắn máy hai bánh (điện)

DK

EZ3

0,95

11.700.000

40

Xe gắn máy hai bánh (điện)

EVGO

VESPECT

1,5

15.500.000

41

Xe gắn máy hai bánh (điện)

EVGO

LUX

1,7

12.050.000

42

Xe gắn máy hai bánh (điện)

ALLY

AUTOSUN A1

1,5

11.000.000

43

Xe gắn máy hai bánh (điện)

ALLY

AUTOSUN A1 S

1,5

12.096.000

44

Xe gắn máy hai bánh (điện)

ALLY

SVECO

2,5

24.930.000

45

Xe gắn máy hai bánh (điện)

DIBAO

PANSY SQ

1,5

17.000.000

46

Xe gắn máy hai bánh (điện)

DIBAO

TESLA E

1,55

18.100.000

47

Xe gắn máy hai bánh (điện)

DIBAO

ELLA

1,4

15.800.000

48

Xe gắn máy hai bánh (điện)

DIBAO

RYAN

1,55

16.766.400

49

Xe gắn máy hai bánh (điện)

DIBAO

PANSY S

1,5

17.465.000

50

Xe gắn máy hai bánh (điện)

DIBAO

GOGO NEW

1,5

8.000.000

51

Xe gắn máy hai bánh (điện)

DIBAO

LS007

2,8

24.540.000

52

Xe gắn máy hai bánh (điện)

MYOKO

VENIC

1,45

15.968.000

53

Xe gắn máy hai bánh (điện)

TH CEO

VAR SS

1,55

9.720.000

54

Xe gắn máy hai bánh (điện)

TH CEO

VAR A

1,55

8.000.000

55

Xe gắn máy hai bánh (điện)

JVCECO

G9S NEW

1,05

10.000.000

56

Xe gắn máy hai bánh (điện)

JVCECO

S600I

0,8

11.500.000

57

Xe gắn máy hai bánh (điện)

JVCECO

G5S SPORT

1

9.500.000

58

Xe gắn máy hai bánh (điện)

JVCECO

VERAS

1,65

15.858.200

59

Xe gắn máy hai bánh (điện)

JVC

XMEN F1 SPORT

1,45

14.500.000

60

Xe gắn máy hai bánh (điện)

JVC

XMEN F1

1,45

14.500.000

61

Xe gắn máy hai bánh (điện)

KAZUKI

CANELY DELUXE 1

1,6

17.465.000

62

Xe gắn máy hai bánh (điện)

KAZUKI

LIBRA S1

1,6

17.181.000

63

Xe gắn máy hai bánh (điện)

KAZUKI

V5

0,98

8.483.000

64

Xe gắn máy hai bánh (điện)

KAZUKI

SLAY PLUS

1,3

12.974.000

65

Xe gắn máy hai bánh (điện)

KAZUKI

FEVER

2,5

18.700.000

66

Xe gắn máy hai bánh (điện)

KAZUKI

FLEX

2,5

16.500.000

67

Xe gắn máy hai bánh (điện)

KAZUKI

CANELY GT

1,6

11.718.000

68

Xe gắn máy hai bánh (điện)

CANELY

S

1,6

9.570.960

69

Xe gắn máy hai bánh (điện)

NIJIA

ROSA

1,5

8.133.700

70

Xe gắn máy hai bánh (điện)

NIJIA

LUXE S

1,5

7.776.000

71

Xe gắn máy hai bánh (điện)

MOTORTHAI

FLY AWAY

1

9.500.000

72

Xe gắn máy hai bánh (điện)

HTC

ECLASS S1

1,4

17.000.000

73

Xe gắn máy hai bánh (điện)

HTC

GOGO

1,4

8.000.000

74

Xe gắn máy hai bánh (điện)

BEFORE ALL

BF26

2,65

17.600.000

75

Xe gắn máy hai bánh (điện)

BEFORE ALL

BF150I

2,65

34.000.000

76

Xe gắn máy hai bánh (điện)

BEFORE ALL

LATINA VI

1,6

17.465.000

77

Xe gắn máy hai bánh (điện)

BEFORE ALL

CIVIT

1,2

9.800.000

78

Xe gắn máy hai bánh (điện)

BEFORE ALL

S7

1

8.856.000

79

Xe gắn máy hai bánh (điện)

TAKUMI

GX

1

8.500.000

80

Xe gắn máy hai bánh (điện)

TAKUMI

MVS

1,5

13.500.000

81

Xe gắn máy hai bánh (điện)

TAKUMI

VC 3

1

8.000.000

82

Xe gắn máy hai bánh (điện)

J-PAN

X-BULL-XS

1,2

11.177.600

83

Xe gắn máy hai bánh (điện)

J-PAN

X-BULLS

0,9

11.477.000

84

Xe gắn máy hai bánh (điện)

J-PAN

ECO

1

8.000.000

85

Xe gắn máy hai bánh (điện)

J-PAN

ECOSH

1,98

15.500.000

86

Xe gắn máy hai bánh (điện)

TAILG

GX30

1,19

12.600.000

87

Xe gắn máy hai bánh (điện)

TAILG

JS50

1,03

15.500.000

88

Xe gắn máy hai bánh (điện)

TAILG

R53 PLUS

1,55

15.590.000

89

Xe gắn máy hai bánh (điện)

TAILG

R60

1,65

16.800.000

90

Xe gắn máy hai bánh (điện)

TAILG

NOVA

1,55

11.600.000

91

Xe gắn máy hai bánh (điện)

TAILG

GR55

1,3

10.378.000

92

Xe gắn máy hai bánh (điện)

TAILG

R52 PLUS

1,7

15.378.000

93

Xe gắn máy hai bánh (điện)

KAISHI

GOGO S

1,65

10.476.000

94

Xe gắn máy hai bánh (điện)

VINA THAI

LUXURY V8

1,55

12.000.000

95

Xe gắn máy hai bánh (điện)

KUMATSU

VQ6

1,5

8.964.000

96

Xe gắn máy hai bánh (điện)

SELEX CAMEL 2

S3L2

3,15

28.800.000

97

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YAKA

LAVIA PLUS

1,65

12.000.000

98

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YAKA

R2

1,05

8.000.000

99

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YAKA

LAVIA SX

1,65

15.000.000

100

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YAKA

GOGO NEW

1,65

11.150.000

101

Xe gắn máy hai bánh (điện)

TAKASHI

GS

1,6

9.936.000

102

Xe gắn máy hai bánh (điện)

TAKASHI

NOZA X

1,6

11.340.000

103

Xe gắn máy hai bánh (điện)

SMB

CROSS

1,65

11.051.840

104

Xe gắn máy hai bánh (điện)

SMB

G-STAR

1,65

12.051.840

105

Xe gắn máy hai bánh (điện)

HUGO

ELEGANT X

1,8

12.000.000

106

Xe gắn máy hai bánh (điện)

VINATHAI

VN1 PREMIUM

1,65

10.108.800

107

Xe gắn máy hai bánh (điện)

MOVE

ATHENA

1

14.190.000

108

Xe gắn máy hai bánh (điện)

MOVE

ATHENA PRO

1,6

13.500.000

109

Xe gắn máy hai bánh (điện)

POWELLDD

WESPAN PRO

1,8

13.366.000

110

Xe gắn máy hai bánh (điện)

JPMOTOR

JP01

1,72

13.824.000

111

Xe gắn máy hai bánh (điện)

JPMOTOR

JP03

1,04

12.312.000

112

Xe gắn máy hai bánh (điện)

VIVIEN

E 26

1,45

8.000.000

113

Xe gắn máy hai bánh (điện)

SONCO

AI

1

11.500.000

114

Xe gắn máy hai bánh (điện)

SONCO

SM88

1

10.498.000

115

Xe gắn máy hai bánh (điện)

SONCO

LYN

0,25

15.800.000

116

Xe gắn máy hai bánh (điện)

AIMIAECO

LUNA

1,6

10.000.000

117

Xe gắn máy hai bánh (điện)

ZIRA

F1

1

10.000.000

118

Xe gắn máy hai bánh

SYM

PRITI 50-VHC

49

35.000.000

119

Xe gắn máy hai bánh

BOSSCITY

W50

49,5

27.500.000

120

Xe gắn máy hai bánh

OSAKAR

NISPA VERA PS

49,5

12.774.400

121

Xe gắn máy hai bánh

VIET THAI

CREAX

49,4

17.928.000

122

Xe gắn máy hai bánh

VIET THAI

DR SPORT

49

12.600.000

123

Xe gắn máy hai bánh

VIET THAI

SPECIAL82VT

49,5

11.000.000

124

Xe gắn máy hai bánh

VIET THAI

CLASSIC 81

49,5

10.500.000

125

Xe gắn máy hai bánh

ESPERO

50VS CLASSIC PLUS

49

10.879.000

126

Xe gắn máy hai bánh

ESPERO

RETROX

49,4

19.800.000

127

Xe gắn máy hai bánh

SAKI MOTOR

SKI-DII

49,5

19.500.000

128

Xe gắn máy hai bánh

SAKI MOTOR

SKI-81α

49,5

13.800.000

129

Xe gắn máy hai bánh

SAKI MOTOR

SKI-MILAN

49,5

11.290.000

130

Xe gắn máy hai bánh

SAKI MOTOR

MILANO

49,4

17.490.000

131

Xe gắn máy hai bánh

SAKI MOTOR

TORINO

49,5

17.890.000

132

Xe gắn máy hai bánh

VICTORIA

AT88-VIRAL 1

49,5

17.890.000

133

Xe gắn máy hai bánh

VICTORIA

AT88-PRO FI

49,4

18.280.000

134

Xe gắn máy hai bánh

VICTORIA

RC6 SPORT

49,4

21.000.000

135

Xe gắn máy hai bánh

VICTORIA

RC3 SPORT

49,6

15.800.000

136

Xe gắn máy hai bánh

VICTORIA

AT88-PASSION 1

49,6

13.000.000

137

Xe gắn máy hai bánh

VICTORIA

50C-1

49,4

23.800.000

138

Xe gắn máy hai bánh

VICTORIA

AT88-ROYAL

49,5

8.200.000

139

Xe gắn máy hai bánh

VICTORIA

AT88-PRO3

49,4

21.500.000

140

Xe gắn máy hai bánh

DK

DK RETRO

49,4

21.300.000

141

Xe gắn máy hai bánh

DK

RETRO

49,5

11.915.000

142

Xe gắn máy hai bánh

ALLY

GOLDEN R

49,5

11.915.000

143

Xe gắn máy hai bánh

ALLY

VEGAS H

49,4

15.876.000

144

Xe gắn máy hai bánh

ALLY

NEW 50 LE

49,4

18.500.000

145

Xe gắn máy hai bánh

ALLY

VISTA

49,5

16.500.000

146

Xe gắn máy hai bánh

HALIM

CUS

49,4

26.500.000

147

Xe gắn máy hai bánh

MOTORTHAI

F1

49,5

11.500.000

148

Xe gắn máy hai bánh

NIOSHIMA

S NIO

49,6

10.800.000

149

Xe gắn máy hai bánh

J-PAN

CUP XS

49,4

14.970.000

150

Xe gắn máy hai bánh

J-PAN

SPORTSH

49,6

10.603.637

151

Xe gắn máy hai bánh

MOTOR THAILANA

WACE-S2

49,4

17.500.000

152

Xe gắn máy hai bánh

CREAFI

50V

49,6

15.500.000

153

Xe gắn máy hai bánh

DAELIM MOTOR

KREA

49,5

8.836.363

154

Xe gắn máy hai bánh

VJPAN

VIRAL

49,6

10.800.000

155

Xe gắn máy hai bánh

HONLEI

CUP82

49,4

15.000.000

156

Xe mô tô hai bánh (điện)

VINFAST

FELIZ 2025

2,8

26.900.000

157

Xe mô tô hai bánh (điện)

VINFAST

VERO X

2,25

34.900.000

158

Xe mô tô hai bánh (điện)

VINFAST

VINFAST EVO

2,45

19.990.000

159

Xe mô tô hai bánh (điện)

VINFAST

VINFAST FELIZ II

3

28.060.000

160

Xe mô tô hai bánh (điện)

VINFAST

VINFAST VIPER

3

39.900.000

161

Xe mô tô hai bánh (điện)

YADEA

YD1500DT-4G

2,8

28.000.000

162

Xe mô tô hai bánh (điện)

YADEA

YD1500DT-6G

2,8

35.990.000

163

Xe mô tô hai bánh (điện)

YADEA

YD3000DT-5G

4,74

52.990.000

164

Xe mô tô hai bánh (điện)

YADEA

YD1500DT-8G

2,75

36.990.000

165

Xe mô tô hai bánh (điện)

YADEA

YD2000DT-3G

3,05

36.990.000

166

Xe mô tô hai bánh (điện)

YADEA

YD1500DT-10G

2,85

31.990.000

167

Xe mô tô hai bánh (điện)

DAT BIKE

QUANTUM S2 A

6

30.500.000

168

Xe mô tô hai bánh (điện)

DK

NOVA X

2,35

22.032.000

169

Xe mô tô hai bánh (điện)

BEFORE ALL

BF150S

4,4

35.000.000

170

Xe mô tô hai bánh (điện)

TAILG

T72L

6

34.900.000

171

Xe mô tô hai bánh

HONDA

KC480 WINNER R

149,2

46.200.000

172

Xe mô tô hai bánh

PIAGGIO

MEDLEY 150 ABS - 231

155,1

93.900.000

173

Xe mô tô hai bánh

SYM

PRITI 50

49,5

27.500.000

174

Xe mô tô hai bánh

TIANMA/KTM

TM100-3

100

15.000.000

175

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

NMX-DC31

155,1

67.000.000

176

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

NMAX-DC21

155,1

81.000.000

177

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

PG-1-BNS3

113,7

30.050.000

178

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

GEAR-DF92

124,9

34.364.000

179

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

GEAR-DF91

124,9

30.437.000

180

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

NMAX-DC31

155,1

69.000.000

181

Xe mô tô hai bánh (điện)

VINFAST

EVO GRAND +1

2,25

22.800.000

182

Xe mô tô hai bánh

ESPERO

125W

119,7

12.800.000

183

Xe mô tô hai bánh

FLYAMAHA

CKD

49,5

12.800.000

184

Xe mô tô hai bánh

WUYANG- HONDA

CGX150 (WH150-10)

149

43.000.000

185

Xe mô tô hai bánh

INDOMOTOR

CD67

106,7

15.600.000

186

Xe gắn máy hai bánh (điện)

VINFAST

MOTIO

1,5

12.000.000

187

Xe gắn máy hai bánh (điện)

VINFAST

ZGOO

1,1

15.900.000

188

Xe gắn máy hai bánh (điện)

VINFAST

FLAZZ

1,1

16.900.000

189

Xe gắn máy hai bánh (điện)

VINFAST

EVO 200 LITE

2,45

22.000.000

190

Xe gắn máy hai bánh (điện)

VINFAST

EVO LITE NEO

1,6

14.400.000

191

Xe mô tô hai bánh (điện)

VINFAST

EVO 200

2,5

22.000.000

192

Xe mô tô hai bánh (điện)

VINFAST

EVO GRAND

2,25

22.800.000

193

Xe mô tô hai bánh (điện)

VINFAST

EVO NEO

2,45

17.800.000

194

Xe mô tô hai bánh (điện)

VINFAST

FELIZ NEO

2,5

22.400.000

195

Xe mô tô hai bánh (điện)

VINFAST

FELIZ S

3

29.700.000

196

Xe gắn máy hai bánh (điện)

VINFAST

FELIZ LITE

2,7

25.900.000

197

Xe mô tô hai bánh (điện)

VINFAST

KLARA S2

3

36.500.000

198

Xe mô tô hai bánh (điện)

VINFAST

KLARA NEO

2,45

28.800.000

199

Xe mô tô hai bánh (điện)

VINFAST

VENTO S

5,2

49.200.000

200

Xe mô tô hai bánh (điện)

VINFAST

VENTO NEO

3,2

32.400.000

201

Xe mô tô hai bánh (điện)

VINFAST

THEON S

7,1

56.900.000

202

Xe gắn máy hai bánh (điện)

VINFAST

KLARA S

1,7

24.250.000

203

Xe mô tô hai bánh (điện)

VINFAST

THEON

6,76

40.550.000

204

Xe mô tô hai bánh (điện)

VINFAST

VENTO

4

36.775.000

205

Xe gắn máy hai bánh (điện)

VINFAST

IMPES

1,7

23.500.000

206

Xe gắn máy hai bánh (điện)

VINFAST

LUDO

1,1

21.500.000

207

Xe gắn máy hai bánh (điện)

VINFAST

TEMPEST

1,6

19.250.000

208

Xe mô tô hai bánh (điện)

VINFAST

FELIZ

2,25

24.900.000

209

Xe gắn máy hai bánh (điện)

VINFAST

KLARA-A1

2,05

36.000.000

210

Xe gắn máy hai bánh (điện)

VINFAST

KLARA-A2

1,75

21.000.000

211

Xe gắn máy hai bánh (điện)

VINFAST

KLARA A2-1

2,3

26.900.000

 

 

0
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tải về Quyết định 87/2026/QĐ-UBND về Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Ninh Bình kèm theo Quyết định 189/2025/QĐ-UBND
Tải văn bản gốc Quyết định 87/2026/QĐ-UBND về Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Ninh Bình kèm theo Quyết định 189/2025/QĐ-UBND
Chưa có văn bản song ngữ
Văn bản được hướng dẫn - [0]
[...]
Văn bản được hợp nhất - [0]
[...]
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
[...]
Văn bản bị đính chính - [0]
[...]
Văn bản bị thay thế - [0]
[...]
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
[...]
Văn bản được căn cứ - [0]
[...]
Văn bản liên quan ngôn ngữ - [1]
[...]
Văn bản đang xem
Quyết định 87/2026/QĐ-UBND về Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Ninh Bình kèm theo Quyết định 189/2025/QĐ-UBND
Số hiệu: 87/2026/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Lĩnh vực, ngành: Thuế - Phí - Lệ Phí
Nơi ban hành: Tỉnh Ninh Bình
Người ký: Trần Song Tùng
Ngày ban hành: 16/07/2026
Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày đăng: Đã biết
Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Văn bản liên quan cùng nội dung - [0]
[...]
Văn bản hướng dẫn - [0]
[...]
Văn bản hợp nhất - [0]
[...]
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
[...]
Văn bản đính chính - [0]
[...]
Văn bản thay thế - [0]
[...]
[...] Đăng nhập tài khoản TVPL Basic hoặc TVPL Pro để xem toàn bộ lược đồ văn bản