Luật Đất đai 2024

Quyết định 1551/QĐ-BYT năm 2026 về Hướng dẫn thu thập, cập nhật, kết nối liên thông dữ liệu khám sức khỏe và tạo lập, cập nhật Sổ Sức khỏe điện tử trên ứng dụng VNeID do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành

Số hiệu 1551/QĐ-BYT
Cơ quan ban hành Bộ Y tế
Ngày ban hành 31/05/2026
Ngày công báo Đã biết
Lĩnh vực Công nghệ thông tin,Thể thao - Y tế
Loại văn bản Quyết định
Người ký Nguyễn Tri Thức
Ngày có hiệu lực Đã biết
Số công báo Đã biết
Tình trạng Đã biết

BỘ Y TẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1551/QĐ-BYT

Hà Nội, ngày 31 tháng 5 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH HƯỚNG DẪN THU THẬP, CẬP NHẬT, KẾT NỐI LIÊN THÔNG DỮ LIỆU KHÁM SỨC KHỎE VÀ TẠO LẬP, CẬP NHẬT SỔ SỨC KHỎE ĐIỆN TỬ TRÊN ỨNG DỤNG VNEID

BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ

Căn cứ Luật An toàn, vệ sinh lao động ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 09 tháng 01 năm 2023;

Căn cứ Luật Phòng bệnh ngày 10 tháng 12 năm 2025;

Căn cứ Nghị quyết 282/NQ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ ban hành Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 72-NQ/TW ngày 09 tháng 9 năm 2025 của Bộ Chính trị về một số giải pháp đột phá, tăng cường bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe Nhân dân;

Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Quyết định số 1272/QĐ-BYT ngày 06/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế Phê duyệt kế hoạch triển khai nhiệm vụ khám sức khỏe định kỳ hoặc khám sàng lọc miễn phí ít nhất mỗi năm một lần cho người dân;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh và Giám đốc Trung tâm Thông tin y tế Quốc gia.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Hướng dẫn thu thập, cập nhật, kết nối liên thông dữ liệu khám sức khỏe và tạo lập, cập nhật Sổ Sức khỏe điện tử trên ứng dụng VNeID”.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, ban hành.

Điều 3. Các Ông/Bà: Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng: Cục Quản lý Khám, chữa bệnh, Giám đốc Trung tâm Thông tin y tế Quốc gia; Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Các đồng chí Thứ trưởng;
- Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh/TP;
- Các Bệnh viện trực thuộc Bộ Y tế;
- SYT các tỉnh/TP;
- Lưu: VT, KCB, TTYQG.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Tri Thức

 

HƯỚNG DẪN THU THẬP, CẬP NHẬT, KẾT NỐI LIÊN THÔNG DỮ LIỆU KHÁM SỨC KHỎE VÀ TẠO LẬP, CẬP NHẬT SỔ SỨC KHỎE ĐIỆN TỬ TRÊN ỨNG DỤNG VNEID

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1551/QĐ-BYT ngày 31 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

1. Nội hàm Cơ sở dữ liệu sức khỏe cá nhân, Sổ Sức khỏe điện tử tích hợp trên ứng dụng VNeID, Hồ sơ bệnh án điện tử

a) Cơ sở dữ liệu sức khỏe cá nhân do Bộ Y tế xây dựng để quản lý công tác khám sức khỏe định kỳ, khám sàng lọc cho người dân; tạo lập dữ liệu khám sức khỏe định kỳ, khám sàng lọc trong Sổ sức khỏe điện tử tích hợp trên ứng dụng VNeID; quản lý sức khỏe người dân theo vòng đời và phục vụ công tác hoạch định chính sách của Bộ Y tế.

Cơ sở dữ liệu sức khỏe cá nhân bao gồm: Dữ liệu kiểm tra sức khoẻ định kỳ (khám sức khỏe định kỳ hoặc khám sàng lọc) của người dân được thu thập từ các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh và dữ liệu khám bệnh của người dân được chia sẻ, đồng bộ từ Bảo hiểm xã hội Việt Nam.

b) Sổ Sức khỏe điện tử tích hợp trên ứng dụng VNeID giúp người dân tra cứu thông tin về sức khỏe của mình và thực hiện các thủ tục hành chính liên quan đến khám bệnh, chữa bệnh. Sổ Sức khỏe điện tử tích hợp trên ứng dụng VNeID bao gồm các thông tin được quy định tại Quyết định số 1332/QĐ-BYT ngày 21/05/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế về ban hành Sổ sức khỏe điện tử phục vụ tích hợp trên ứng dụng VNeID (Quyết định số 1332/QĐ-BYT) và bổ sung thông tin các lần khám sức khỏe định kỳ, khám sàng lọc của người dân được quy định tại Quyết định này.

c) Hồ sơ bệnh án là tập hợp dữ liệu bao gồm thông tin cá nhân, kết quả khám bệnh, kết quả cận lâm sàng, kết quả thăm dò chức năng, quá trình chẩn đoán, điều trị, chăm sóc và những thông tin khác có liên quan trong quá trình chữa bệnh của người bệnh tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.

Hồ sơ bệnh án phục vụ công tác chuyên môn về khám bệnh, chữa bệnh. Hồ sơ bệnh án được lập, cập nhật, quản lý bởi cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. Việc khai thác hồ sơ bệnh án theo quy định tại điều 69 Luật Khám bệnh, chữa bệnh.

Hồ sơ bệnh án điện tử là hồ sơ bệnh án được lập, cập nhật, hiển thị, ký, lưu trữ, quản lý, sử dụng và khai thác bằng phương tiện điện tử.

2. Đăng ký tài khoản

a) Mỗi cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được cấp 01 tài khoản liên thông dữ liệu để thực hiện kết nối, đồng bộ dữ liệu với Cơ sở dữ liệu sức khỏe cá nhân của Bộ Y tế và 01 tài khoản quản trị trên Cổng dữ liệu sức khỏe của Bộ Y tế.

b) Để được cấp tài khoản liên thông dữ liệu và tài khoản quản trị trên Cổng dữ liệu sức khỏe của Bộ Y tế, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thực hiện đăng ký tài khoản trực tiếp trên Hệ thống Quản lý Quốc gia về hành nghề và hoạt động khám bệnh, chữa bệnh (gọi tắt là Hệ thống) tại địa chỉ https://app.qlhanhnghekcb.gov.vn/.

Sau khi hoàn thành đăng ký trên Hệ thống, thông tin đăng ký sẽ được Sở Y tế hoặc Bộ Y tế phê duyệt trên Hệ thống theo thẩm quyền. Khi phê duyệt thành công, hệ thống cấp 01 tài khoản liên thông dữ liệu và 01 tài khoản quản trị truy cập và gửi thông tin đăng nhập qua địa chỉ thư điện tử đã đăng ký, đồng thời cấp mã định danh 13 chữ số cho cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.

Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có trách nhiệm đăng ký tài khoản định danh tổ chức theo hướng dẫn của Bộ Công an và cập nhật đầy đủ các thông tin theo quy định để hoàn thiện dữ liệu bắt buộc.

3. Thu thập, cập nhật dữ liệu

a) Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tổ chức khám sức khỏe định kỳ hoặc khám sàng lọc cho người dân, thu thập thông tin theo hướng dẫn chuyên môn của Bộ Y tế.

b) Đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có phần mềm quản lý khám sức khỏe: thực hiện nhập dữ liệu người dân khám sức khỏe định kỳ, khám sàng lọc vào phần mềm. Các trường thông tin tuân thủ kiểu và định dạng dữ liệu quy định tại Phụ lục 01 kèm theo.

c) Đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh chưa có phần mềm quản lý khám sức khỏe: Sử dụng chức năng trên Cổng dữ liệu sức khỏe của Bộ Y tế (tại địa chỉ https://csdlksk.vn).

d) Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đã thực hiện khám sức khỏe định kỳ trước ngày hướng dẫn này ban hành: Thu thập, cập nhật dữ liệu khám sức khỏe; rà soát các trường thông tin đáp ứng chuẩn và định dạng dữ liệu quy định tại Phụ lục 01 kèm theo.

Thực hiện đồng bộ dữ liệu lên Cơ sở dữ liệu sức khỏe cá nhân của Bộ Y tế, hoàn thành trước ngày 15/7/2026. Có hai phương án đồng bộ dữ liệu như sau:

- Đồng bộ thủ công: Sử dụng chức năng trên Cổng dữ liệu sức khỏe của Bộ Y tế (tại địa chỉ https://csdlksk.vn).

- Đồng bộ tự động: Thực hiện kết nối, liên thông, đồng bộ dữ liệu theo hướng dẫn tại Phụ lục 02 kèm theo.

e) Dữ liệu thu thập, cập nhật, đồng bộ lên Cơ sở dữ liệu sức khoẻ cá nhân phải đảm bảo “đúng, đủ, sạch, sống” và được ký số nhằm bảo đảm tính xác thực, toàn vẹn thông tin trong quá trình kết nối, chia sẻ dữ liệu.

4. Liên thông dữ liệu khám sức khỏe với Cơ sở dữ liệu sức khỏe cá nhân của Bộ Y tế

Mô hình kết nối, liên thông dữ liệu khám sức khỏe:

 

a) Đối với khám sức khỏe định kỳ, khám sàng lọc

Trong vòng 24 giờ sau khi kết thúc đợt khám cho người dân, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có trách nhiệm liên thông dữ liệu khám sức khỏe định kỳ, khám sàng lọc về Cơ sở dữ liệu sức khỏe cá nhân của Bộ Y tế theo một trong hai phương án sau:

- Đồng bộ thủ công: Sử dụng chức năng trên Cổng dữ liệu sức khỏe của Bộ Y tế (tại địa chỉ https://csdlksk.vn).

- Đồng bộ tự động: Thực hiện kết nối, liên thông, đồng bộ dữ liệu theo hướng dẫn tại Phụ lục 02 kèm theo.

Cơ sở khám bệnh chữa bệnh phải ký số trước khi đồng bộ dữ liệu lên Cơ sở dữ liệu sức khỏe cá nhân nhằm bảo đảm tính xác thực, toàn vẹn thông tin trong quá trình kết nối, chia sẻ dữ liệu.

b) Đối với dữ liệu khám bệnh thông thường

Bảo hiểm xã hội Việt Nam thực hiện chia sẻ dữ liệu khám bệnh với Cơ sở dữ liệu sức khoẻ cá nhân của Bộ Y tế thông qua Nền tảng chia sẻ điều phối dữ liệu của Trung tâm Dữ liệu quốc gia theo yêu cầu của Bộ Y tế.

Các trường thông tin chia sẻ tuân thủ kiểu và định dạng dữ liệu quy định tại Phụ lục số 03 kèm theo.

Đặc tả API tiếp nhận dữ liệu từ Bảo hiểm xã hội Việt Nam tại Phụ lục số 03 kèm theo.

5. Chia sẻ dữ liệu khám sức khỏe, tạo lập, cập nhật Sổ Sức khỏe điện tử và hiển thị trên ứng dụng VNeID

Bộ Y tế chia sẻ dữ liệu sức khỏe với Cơ sở dữ liệu Quốc gia về dân cư để tạo lập, cập nhật Sổ Sức khỏe điện tử trên ứng dụng VNeID theo hướng dẫn của Bộ Công an và chia sẻ với các kho dữ liệu Y tế địa phương và các cơ sở dữ liệu liên quan khác.


PHỤ LỤC 01

ĐẶC TẢ DỮ LIỆU CÁC MẪU PHIẾU KHÁM SỨC KHỎE

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1551/QĐ-BYT ngày 31 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

1. Mẫu giấy khám sức khỏe định kỳ dùng cho người từ đủ 6 tuổi đến dưới 18 tuổi

TT

Tên trường thông tin

Chỉ tiêu

Kiểu dữ liệu

Kích thước tối đa

Diễn giải

I

Thông tin hành chính

 

 

 

 

1

Họ và tên

HO_TEN

Chuỗi

255

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

2

Giới tính

GIOI_TINH

Số

1

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

3

Ngày sinh

NGAY_SINH

Chuỗi

12

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

4

Tuổi

TUOI

Số

3

 

5

Dân tộc

MA_DAN_TOC

Chuỗi

2

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

6

CMND / CCCD / HC / Định danh công dân

SO_CCCD

Chuỗi

n

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

7

Ngày cấp

NGAYCAP_CCCD

Chuỗi

8

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

8

Nơi cấp

NOICAP_CCCD

Chuỗi

1024

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

9

Họ và tên bố, mẹ hoặc người giám hộ

NGUOI_GIAM_HO

Chuỗi

255

 

10

CMND / CCCD / HC / Định danh công dân của bố,mẹ hoặc người giám hộ

SO_CCCD_NGH

Chuỗi

n

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

11

Nơi ở hiện tại

DIA_CHI

Chuỗi

1024

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

12

Mã Tỉnh

MATINH_CU_TRU

Chuỗi

3

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

13

Mã Xã

MAXA_CU_TRU

Chuỗi

5

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

14

Điện thoại

DIEN_THOAI

Chuỗi

15

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

15

Lý do khám sức khỏe

LY_DO_VV

Chuỗi

n

Ghi lý do đối tượng đến khám sức khỏe

16

Nhóm máu

NHOM_MAU

Chuỗi

5

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

17

Đối tượng khám định kỳ

DOI_TUONG

Số

2

Mã "1": Người cao tuổi

Mã "2": Người khuyết tật

Mã "3": Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo

Mã "4": Người có công

Mã "5": Người mắc bệnh mạn tính

Mã "6": Người sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi

Mã "7": Người sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn

Mã "8": Người sống tại xã đảo

Mã "9": Người sống tại đặc khu

Mã "10": Trẻ em trong cơ sở giáo dục mầm non

Mã "11": Học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông

Mã "12": Sinh viên

Mã "13": Người lao động

Mã "14": Các đối tượng khác

18

Nguồn kinh phí khám

NGUON_KINH_PHI

Số

1

Mã "1": Ngân sách Trung ương

Mã "2": Ngân sách Địa phương

Mã "3": Quỹ Bảo hiểm y tế

Mã "4": Người sử dụng lao động

Mã “5”: Xã hội hóa

Mã "9": Khác

II

Thông tin chung về lần khám

 

 

 

 

19

Lượt khám

MA_LK

Chuỗi

100

Là mã đợt điều trị duy nhất.

20

Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

MA_CSKCB

Chuỗi

5

Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 05 ký tự.

21

Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo chuẩn GLN

MA_GTIN_CSKCB

Chuỗi

13

Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 13 ký tự.

22

Ngày khám sức khỏe

NGAY_VAO

Chuỗi

12

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

III

Tiền sử bệnh/tật

 

 

 

 

III.1

Tiền sử gia đình

 

23

Có ai trong gia đình mắc các bệnh bẩm sinh hoặc bệnh truyền nhiễm không

TSGD_MAC_BENH

Số

1

Mã “0”: Không

Mã “1”: Có

24

Tên bệnh cụ thể khi trong gia đình có người mắc

TSGD_MA_BENH

Chuỗi

255

Ghi mã bệnh tiền sử gia đình theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý:

- Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".

III.2

Tiền sử bản thân

 

 

 

 

A

Sản khoa

 

 

 

 

25

Sản khoa

SAN_KHOA

Số

1

Sản khoa bình thường hay không?

Mã “0”: Không

Mã “1”: Bình thường

26

Sản khoa không bình thường

SAN_KHOA_KHONG_BT

Số

1

Mã 1: Đẻ thiếu tháng

Mã 2: Đẻ thừa cân

Mã 3: Đẻ có can thiệp

Mã 4: Đẻ ngạt

Mã 5: Mẹ bị bệnh trong thời kỳ mang thai

27

Tên bệnh gây ra sản khoa không bình thường

MA_BENH_SAN_KHOA_KHONG_BT

Chuỗi

255

Ghi mã bệnh gây ra sản khoa không bình thường theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng.

Lưu ý:

- Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".

B

Tiêm chủng

 

28

BCG

TIEM_CHUNG_BCG

Số

2

Mã “0”: Không được tiêm

Mã “1”: Được tiêm

Mã “99”: Không nhớ rõ

29

Bạch hầu, ho gà, uốn ván

TIEM_CHUNG_BH_HG_UV

Số

2

Mã “0”: Không được tiêm

Mã “1”: Được tiêm

Mã “99”: Không nhớ rõ

30

Sởi

TIEM_CHUNG_SOI

Số

2

Mã “0”: Không được tiêm

Mã “1”: Được tiêm

Mã “99”: Không nhớ rõ

31

Bại liệt

TIEM_CHUNG_BAI_LIET

Số

2

Mã “0”: Không được tiêm

Mã “1”: Được tiêm

Mã “99”: Không nhớ rõ

32

Viêm não Nhật Bản B

TIEM_CHUNG_VNNB_B

Số

2

Mã “0”: Không được tiêm

Mã “1”: Được tiêm

Mã “99”: Không nhớ rõ

33

Viêm gan B

TIEM_CHUNG_VGB

Số

2

Mã “0”: Không được tiêm

Mã “1”: Được tiêm

Mã “99”: Không nhớ rõ

34

Các loại vắc xin khác

TIEM_CHUNG_CAC_LOAI_KHAC

Số

1

Mã “0”: Không tiêm loại khác

Mã “1”: Có tiêm loại khác

35

Tên vắc xin khác

TIEM_CHUNG_VAC_XIN_KHAC

Chuỗi

1024

Tên vắc xin khác được tiêm

C

Tiền sử bệnh/tật

 

 

 

 

36

Tiền sử bệnh/tật (Các bệnh bẩm sinh và mãn tính)

MA_TSBT

Số

1

Mã “0”: Không

Mã “1”: Có

37

Cụ thể tên bệnh

TSBT_MA_BENH

Chuỗi

255

Ghi mã các bệnh tiền sử bản thân theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý:

- Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".

38

Hiện tại có đang điều trị bệnh gì không?

CO_DANG_DIEU_TRI_BENH

Số

1

Mã “0”: Không

Mã “1”: Có

39

Cụ thể tên bệnh đang điều trị

MA_BENH_DANG_DIEU_TRI

Chuỗi

255

Ghi mã các bệnh tiền sử bản thân theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng.

Lưu ý:

- Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".

40

Thuốc đang sử dụng điều trị

TEN_THUOC

Chuỗi

1024

Ghi theo hướng dẫn quy định tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

IV

Khám thể lực

 

41

Chiều cao (cm)

CHIEU_CAO

Số

10

 

42

Cân nặng (kg)

CAN_NANG

Chuỗi

10

 

43

Chỉ số BMI

CHI_SO_BMI

Chuỗi

10

 

44

Mạch (lần/phút)

MACH

Chuỗi

100

 

45

Huyết áp (mmHg)

HUYET_AP

Chuỗi

100

 

V

Khám lâm sàng

 

A

Nhi khoa

 

 

 

 

46

Tuần hoàn

NHI_KHOA_TUAN_HOAN

Chuỗi

n

 

47

Hô hấp

NHI_KHOA_HO_HAP

Chuỗi

n

 

48

Tiêu hóa

NHI_KHOA_TIEU_HOA

Chuỗi

n

 

49

Thận-Tiết niệu

NHI_KHOA_THAN_TIETNIEU

Chuỗi

n

 

50

Thần kinh

NHI_KHOA_THAN_KINH

Chuỗi

n

 

51

Tâm thần

NHI_KHOA_TAM_THAN

Chuỗi

n

 

52

Khám lâm sàng khác

NHI_KHOA_LAM_SANG_KHAC

Chuỗi

n

 

B

Mắt

 

 

 

 

53

Kết quả khám thị lực không kính (mắt phải)

KHONG_KINH_MAT_PHAI

Chuỗi

5

 

54

Kết quả khám thị lực không kính (mắt trái)

KHONG_KINH_MAT_TRAI

Chuỗi

5

 

55

Kết quả khám thị lực có kính (mắt phải)

CO_KINH_MAT_PHAI

Chuỗi

5

 

56

Kết quả khám thị lực có kính (mắt trái)

CO_KINH_MAT_TRAI

Chuỗi

5

 

57

Các bệnh về mắt (nếu có)

BENH_KHAC_MAT

Chuỗi

n

 

C

Tai - Mũi - Họng

 

 

 

 

58

Kết quả khám thính lực tai trái (nói thường)

TAI_TRAI_NOI_THUONG

Chuỗi

5

 

59

Kết quả khám thính lực tai trái (nói thầm)

TAI_TRAI_NOI_THAM

Chuỗi

5

 

60

Kết quả khám thính lực tai phải (nói thường)

TAI_PHAI_NOI_THUONG

Chuỗi

5

 

61

Kết quả khám thính lực tai phải (nói thầm)

TAI_PHAI_NOI_THAM

Chuỗi

5

 

62

Các bệnh về tai mũi họng (nếu có)

BENH_TAI_MUI_HONG

Chuỗi

n

 

D

Răng - Hàm - Mặt

 

 

 

 

63

Kết quả khám hàm trên

HAM_TREN

Chuỗi

n

 

64

Kết quả khám hàm dưới

HAM_DUOI

Chuỗi

n

 

65

Các bệnh về răng-hàm- mặt (nếu có)

BENH_RANG_HAM_MAT

Chuỗi

n

 

VI

Khám cận lâm sàng

 

66

Dịch vụ cận lâm sàng

MA_DICH_VU

Chuỗi

50

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

67

Tên chỉ số cận lâm sàng

MA_CHI_SO

Chuỗi

255

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

68

Ghi giá trị chỉ số cận lâm sàng

GIA_TRI

Chuỗi

255

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

69

Đơn vị đo chỉ số cận lâm sàng

DON_VI_DO

Chuỗi

50

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

70

Mô tả kết quả chỉ số cận lâm sàng

MO_TA

Chuỗi

n

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

71

Kết luận chỉ số cận lâm sàng

KET_LUAN

Chuỗi

n

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

VII

Kết luận

 

72

Phân loại sức khỏe

PHAN_LOAI_SK

Số

1

Ghi kết luận loại sức khỏe của đối tượng đến khám sức khỏe

Mã "1": Loại I : Rất khoẻ

Mã "2": Loại II : Khoẻ

Mã "3": Loại III : Trung bình

Mã "4": Loại IV : Yếu

Mã "5": Loại V : Rất yếu

73

Kết luận bệnh

KET_LUAN_BENH

Chuỗi

255

Ghi mã bệnh theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng.

Lưu ý:

- Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".

74

Các vấn đề sức khoẻ cần lưu ý

CAC_VAN_DE_SUC_KHOE

Chuỗi

n

 

75

Chữ ký số người kết luận

CKS_NGUOI_KET_LUAN

Chuỗi

n

 

76

Chữ ký số CSKB

CKS_BENH_VIEN

Chuỗi

n

 

2. Mẫu giấy khám sức khỏe định kỳ cho người đủ 18 tuổi trở lên

TT

Tên trường thông tin

Chỉ tiêu

Kiểu dữ liệu

Kích thước tối đa

Diễn giải

I

Thông tin hành chính

 

 

 

 

1

Họ và tên

HO_TEN

Chuỗi

255

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

2

Giới tính

GIOI_TINH

Số

1

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

3

Ngày sinh

NGAY_SINH

Chuỗi

12

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

4

Tuổi

TUOI

Số

3

 

5

Dân tộc

MA_DAN_TOC

Chuỗi

2

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

6

CMND / CCCD / HC / Định danh công dân

SO_CCCD

Chuỗi

n

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

7

Ngày cấp

NGAYCAP_CCCD

Chuỗi

8

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

8

Nơi cấp

NOICAP_CCCD

Chuỗi

1024

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

9

Nơi ở hiện tại

DIA_CHI

Chuỗi

1024

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

10

Mã Tỉnh

MATINH_CU_TRU

Chuỗi

3

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

11

Mã Xã

MAXA_CU_TRU

Chuỗi

5

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

12

Điện thoại

DIEN_THOAI

Chuỗi

15

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

13

Nghề nghiệp

MA_NGHE_NGHIEP

Chuỗi

2

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

14

Nơi công tác, học tập hiện tại

NOI_CONG_TAC_HIEN_TAI

Chuỗi

1024

Ghi nơi công tác/học tập của đối tượng đến khám sức khỏe

15

Ngày bắt đầu vào làm việc tại đơn vị hiện nay

NGAY_BAT_DAU_LAM_VIEC_HIEN_TAI

Chuỗi

8

Thời gian bắt đầu làm việc nơi hiện tại của đối tượng.

Ghi ngày, tháng, năm gồm 8 ký tự theo định dạng yyyyMMdd.

- yyyy: 04 ký tự năm

- MM: 02 ký tự tháng

- dd: 02 ký tự ngày

16

Nghề, công việc trước đây

NGHE_CONG_VIEC_TRUOC_DAY

Chuỗi

n

Liệt kê công việc đã làm trong 10 năm gần đây, tính từ thời điểm gần nhất.

17

Thời gian làm việc (năm)

THOI_GIAN_LAM_VIEC_TRUOC_DAY_NAM

Số

2

 

18

Thời gian làm việc (tháng)

THOI_GIAN_LAM_VIEC_TRUOC_DAY_THANG

Số

2

 

19

Từ ngày

TU_NGAY_LAM_VIEC_TRUOC_DAY

Chuỗi

8

Thời gian bắt đầu làm việc trước đây của đối tượng.

Ghi ngày, tháng, năm gồm 8 ký tự theo định dạng yyyyMMdd.

- yyyy: 04 ký tự năm

- MM: 02 ký tự tháng

- dd: 02 ký tự ngày

20

Đến ngày

DEN_NGAY_LAM_VIEC_TRUOC_DAY

Chuỗi

8

Thời gian kết thúc làm việc trước đây của đối tượng.

Ghi ngày, tháng, năm gồm 8 ký tự theo định dạng yyyyMMdd.

- yyyy: 04 ký tự năm

- MM: 02 ký tự tháng

- dd: 02 ký tự ngày

21

Nhóm máu

NHOM_MAU

Chuỗi

5

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

22

Đối tượng khám định kỳ

DOI_TUONG

Số

2

Mã "1": Người cao tuổi

Mã "2": Người khuyết tật

Mã "3": Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo

Mã "4": Người có công

Mã "5": Người mắc bệnh mạn tính

Mã "6": Người sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi

Mã "7": Người sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn

Mã "8": Người sống tại xã đảo

Mã "9": Người sống tại đặc khu

Mã "10": Trẻ em trong cơ sở giáo dục mầm non

Mã "11": Học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông

Mã "12": Sinh viên

Mã "13": Người lao động

Mã "14": Các đối tượng khác

23

Nguồn kinh phí khám

NGUON_KINH_PHI

Số

1

Mã "1": Ngân sách Trung ương

Mã "2": Ngân sách Địa phương

Mã "3": Quỹ Bảo hiểm y tế

Mã "4": Người sử dụng lao động

Mã “5”: Xã hội hóa

Mã "9": Khác

II

Thông tin chung về lần khám

 

 

 

 

24

Lượt khám

MA_LK

Chuỗi

100

Là mã đợt điều trị duy nhất

25

Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

MA_CSKCB

Chuỗi

5

Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền

cấp, gồm 05 ký tự.

26

Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo chuẩn GLN

MA_GTIN_CSKCB

Chuỗi

13

Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 13 ký tự.

27

Ngày khám sức khỏe

NGAY_VAO

Chuỗi

12

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

III

Tiền sử bệnh/tật

 

 

 

 

A

Tiền sử gia đình

 

 

 

 

28

Tiền sử bệnh, tật của gia đình

TSGD_MA_BENH

Chuỗi

255

Ghi mã bệnh tiền sử gia đình theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng.

Lưu ý:

- Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".

B

Tiền sử bản thân

 

 

 

 

29

Tên bệnh tiền sử bản thân

TSBT_MA_BENH

Chuỗi

255

Ghi mã các bệnh tiền sử bản thân theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng.

Lưu ý:

- Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".

30

Năm phát hiện

TSBT_NAM_PHAT_HIEN_BENH

Chuỗi

4

 

31

Tên bệnh nghề nghiệp

TSBT_MA_BENH_NGHE_NGHIEP

Chuỗi

255

Ghi mã các bệnh nghề nghiệp theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng.

Lưu ý:

- Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".

32

Năm phát hiện bệnh nghề nghiệp

TSBT_NAM_PHAT_HIEN_BENH_NGHE_NGHIEP

Chuỗi

4

 

C

Tiền sử sản phụ khoa (Đối với nữ)

33

Bắt đầu thấy kinh nguyệt năm bao nhiêu tuổi

CO_KINH_NGUYET_NAM_BAO_NHIEU_TUOI

Số

2

 

34

Tính chất kinh nguyệt

TINH_CHAT_KINH_NGUYET

Số

1

Mã “0”: Không đều

Mã “1”: Đều

35

Chu kỳ kinh (ngày)

CHU_KY_KINH

Số

2

 

36

Lượng kinh (ngày)

LUONG_KINH

Số

2

 

37

Đau bụng kinh

DAU_BUNG_KINH

Số

1

Mã “0”: Không

Mã “1”: Có

38

Đã lập gia đình

DA_LAP_GIA_DINH

Số

1

Mã “0”: Chưa

Mã “1”: Có

39

PARA

PARA

Chuỗi

10

 

40

Đã từng mổ sản, phụ khoa chưa?

DA_TUNG_MO_SAN_PHU_KHOA_CHUA

Số

1

Mã “0”: Chưa

Mã “1”: Có

41

Số lần mổ sản, phụ khoa

SO_LAN_MO_SAN_PHU_KHOA

Số

1

 

42

Ghi rõ mổ sản, phụ khoa

GHI_RO_MO_SAN_PHU_KHOA

Chuỗi

255

 

43

Có đang áp dụng BPTT không?

DANG_AP_DUNG_BPTT_KHONG

Số

1

Mã “0”: Không

Mã “1”: Có

44

Ghi rõ BPTT đang sử dụng

BIEN_PHAP_TRANH_THAI

Số

1

Ghi biện pháp tránh thai theo mã quy định tại Phụ lục Thông tư số 01/2022/TT-BYT ngày 10/01/2022

IV

Khám thể lực

 

 

 

 

45

Chiều cao (cm)

CHIEU_CAO

Số

10

 

46

Cân nặng (kg)

CAN_NANG

Chuỗi

10

 

47

Chỉ số BMI

CHI_SO_BMI

Chuỗi

10

 

48

Mạch (lần/phút)

MACH

Chuỗi

100

 

49

Huyết áp (mmHg)

HUYET_AP

Chuỗi

100

 

50

Phân loại thể lực

KHAM_THE_LUC_PL

Số

1

 

V

Khám lâm sàng

 

 

 

 

A

Nội khoa

 

 

 

 

51

KQ khám tuần hoàn

NOI_KHOA_TUAN_HOAN

Chuỗi

n

 

52

Phân loại KQ khám tuần hoàn

NOI_KHOA_TUAN_HOAN_PL

Số

1

 

53

KQ Hô hấp

NOI_KHOA_HO_HAP

Chuỗi

n

 

54

Phân loại KQ khám hô hấp

NOI_KHOA_HO_HAP_PL

Số

1

 

55

KQ khám Tiêu hóa

NOI_KHOA_TIEU_HOA

Chuỗi

n

 

56

Phân loại KQ khám tiêu hoá

NOI_KHOA_TIEU_HOA_PL

Số

1

 

57

KQ khám Thận - Tiết niệu

NOI_KHOA_THAN_TIETNIEU

Chuỗi

n

 

58

Phân loại KQ khám Thận - Tiết niệu

NOI_KHOA_THAN_TIETNIEU_PL

Số

1

 

59

KQ khám Nội tiết

NOI_KHOA_NOI_TIET

Chuỗi

n

 

60

Phân loại khám Nội tiết

NOI_KHOA_NOI_TIET_PL

Số

1

 

61

KQ khám cơ - xương - khớp

NOI_KHOA_CO_XUONG_KHOP

Chuỗi

n

 

62

Phân loại KQ khám cơ - xương - khớp

NOI_KHOA_CO_XUONG_KHOP_PL

Số

1

 

63

KQ khám thần kinh

NOI_KHOA_THAN_KINH

Chuỗi

n

 

64

Phân loại KQ khám thần kinh

NOI_KHOA_THAN_KINH_PL

Số

1

 

65

KQ khám tâm thần

NOI_KHOA_TAM_THAN

Chuỗi

n

 

66

Phân loại KQ khám tâm thần

NOI_KHOA_TAM_THAN_PL

Số

1

 

B

Ngoại khoa, Da liễu

 

 

 

 

67

KQ khám ngoại khoa

KET_QUA_KHAM_NGOAI_KHOA

Chuỗi

n

 

68

Phân loại KQ khám ngoại khoa

KHAM_NGOAI_KHOA_PL

Số

1

 

69

KQ khám da liễu

KET_QUA_KHAM_DA_LIEU

Chuỗi

n

 

70

Phân loại KQ khám da liễu

KHAM_DA_LIEU_PL

Số

1

 

C

Sản phụ khoa

 

 

 

 

71

KQ khám sản phụ khoa

KET_QUA_KHAM_SAN_PHU_KHOA

Chuỗi

n

Chi tiết nội dung khám theo danh mục tại phụ lục XXV ban hành kèm theo Thông tư số 32/2023/TT-BYT

72

Phân loại KQ khám sản phụ khoa

KHAM_SAN_PHU_KHOA_PL

Số

1

 

E

Mắt

 

 

 

 

73

Kết quả khám thị lực không kính (mắt phải)

KHONG_KINH_MAT_PHAI

Chuỗi

5

 

74

Kết quả khám thị lực không kính (mắt trái)

KHONG_KINH_MAT_TRAI

Chuỗi

5

 

75

Kết quả khám thị lực có kính (mắt phải)

CO_KINH_MAT_PHAI

Chuỗi

5

 

76

Kết quả khám thị lực có kính (mắt trái)

CO_KINH_MAT_TRAI

Chuỗi

5

 

77

Các bệnh về mắt (nếu có)

BENH_KHAC_MAT

Chuỗi

n

 

78

Phân loại KQ khám mắt

KHAM_MAT_PL

Số

1

 

F

Tai - Mũi - Họng

 

 

 

 

79

Kết quả khám thính lực tai trái (nói thường) (m)

TAI_TRAI_NOI_THUONG

Chuỗi

10

 

80

Kết quả khám thính lực tai trái (nói thầm) (m)

TAI_TRAI_NOI_THAM

Chuỗi

10

 

81

Kết quả khám thính lực tai phải (nói thường) (m)

TAI_PHAI_NOI_THUONG

Chuỗi

10

 

82

Kết quả khám thính lực tai phải (nói thầm) (m)

TAI_PHAI_NOI_THAM

Chuỗi

10

 

83

Các bệnh về tai mũi họng (nếu có)

BENH_KHAC_TAI_MUI_HONG

Chuỗi

n

 

84

Phân loại KQ khám tai - mũi - họng

KHAM_TAI_MUI_HONG_PL

Số

1

 

G

Răng - Hàm - Mặt

 

 

 

 

85

Kết quả khám hàm trên

HAM_TREN

Chuỗi

n

 

86

Kết quả khám hàm dưới

HAM_DUOI

Chuỗi

n

 

87

Các bệnh về răng-hàm- mặt (nếu có)

BENH_KHAC_RANG_HAM_MAT

Chuỗi

n

 

88

Phân loại KQ khám răng - hàm - mặt

KHAM_RANG_HAM_MAT_PL

Số

1

 

VI

Khám cận lâm sàng

 

 

 

 

89

Dịch vụ cận lâm sàng

MA_DICH_VU

Chuỗi

50

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

90

Tên chỉ số cận lâm sàng

MA_CHI_SO

Chuỗi

255

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

91

Ghi giá trị chỉ số cận lâm sàng

GIA_TRI

Chuỗi

255

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

92

Đơn vị đo chỉ số cận lâm sàng

DON_VI_DO

Chuỗi

50

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

93

Mô tả kết quả chỉ số cận lâm sàng

MO_TA

Chuỗi

n

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

94

Kết luận chỉ số cận lâm sàng

KET_LUAN

Chuỗi

n

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

VII

Kết luận

 

 

 

 

95

Phân loại sức khỏe

PHAN_LOAI_SK

Số

1

Ghi kết luận loại sức khỏe của đối tượng đến khám sức khỏe

Mã "1": Loại I : Rất khoẻ

Mã "2": Loại II : Khoẻ

Mã "3": Loại III : Trung bình

Mã "4": Loại IV : Yếu

Mã "5": Loại V : Rất yếu

96

Kết luận bệnh

KET_LUAN_BENH

Chuỗi

255

Ghi mã bệnh theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng.

Lưu ý:

- Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".

97

Các bệnh, tật (nếu có)

CAC_BENH_TAT_NEU_CO

Chuỗi

n

 

98

Chữ ký số người kết luận

CKS_NGUOI_KET_LUAN

Chuỗi

n

 

99

Chữ ký số CSKB

CKS_BENH_VIEN

Chuỗi

n

 

3. Mẫu sổ khám sức khỏe định kỳ cho lái xe

TT

Tên trường thông tin

Chỉ tiêu

Kiểu dữ liệu

Kích thước tối đa

Diễn giải

I

Thông tin hành chính

 

 

 

 

1

Họ và tên

HO_TEN

Chuỗi

255

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

2

Giới tính

GIOI_TINH

Số

1

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

3

Ngày sinh

NGAY_SINH

Chuỗi

12

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

4

Dân tộc

MA_DAN_TOC

Chuỗi

2

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

5

CMND / CCCD / HC / Định danh công dân

SO_CCCD

Chuỗi

n

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

6

Ngày cấp

NGAYCAP_CCCD

Chuỗi

8

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

7

Nơi cấp

NOICAP_CCCD

Chuỗi

1024

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

8

Nơi ở hiện tại

DIA_CHI

Chuỗi

1024

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

9

Mã Tỉnh

MATINH_CU_TRU

Chuỗi

3

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

10

Mã Xã

MAXA_CU_TRU

Chuỗi

5

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

11

Đề nghị khám sức khỏe để lái xe hạng

HANG_LAI_XE

Chuỗi

10

Ghi rõ hạng giấy phép lái xe đề nghị và ghi rõ cấp đổi hoặc cấp mới hoặc cấp lại.

12

Điện thoại

DIEN_THOAI

Chuỗi

15

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

13

Nhóm máu

NHOM_MAU

Chuỗi

5

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

14

Đối tượng khám định kỳ

DOI_TUONG

Số

2

Mã "1": Người cao tuổi

Mã "2": Người khuyết tật

Mã "3": Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo

Mã "4": Người có công

Mã "5": Người mắc bệnh mạn tính

Mã "6": Người sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi

Mã "7": Người sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn

Mã "8": Người sống tại xã đảo

Mã "9": Người sống tại đặc khu

Mã "10": Trẻ em trong cơ sở giáo dục mầm non

Mã "11": Học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông

Mã "12": Sinh viên

Mã "13": Người lao động

Mã "14": Các đối tượng khác

15

Nguồn kinh phí khám

NGUON_KINH_PHI

Số

1

Mã "1": Ngân sách Trung ương

Mã "2": Ngân sách Địa phương

Mã "3": Quỹ Bảo hiểm y tế

Mã "4": Người sử dụng lao động

Mã “5”: Xã hội hóa

Mã "9": Khác

II

Thông tin chung về cơ sở khám sức khỏe

 

 

 

 

16

Lượt khám

MA_LK

Chuỗi

100

Là mã đợt điều trị duy nhất

17

Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

MA_CSKCB

Chuỗi

5

Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 05 ký tự.

18

Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo chuẩn GLN

MA_GTIN_CSKCB

Chuỗi

13

Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 13 ký tự.

19

Ngày khám sức khỏe

NGAY_VAO

Chuỗi

12

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

III

Tiền sử bệnh của đối tượng khám sức khỏe

 

 

 

 

A

Tiền sử gia đình

 

 

 

 

20

Có ai trong gia đình mắc bệnh không

TSGD_MAC_BENH

Số

1

Trường hợp trong gia đình có người mắc các bệnh bẩm sinh hoặc bệnh truyền nhiễm, thực hiện ghi:

Mã “0”: Không

Mã “1”: Có

21

Tên bệnh cụ thể khi trong gia đình có người mắc

TSGD_MA_BENH

Chuỗi

255

Ghi mã bệnh tiền sử gia đình theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng.

Lưu ý:

- Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".

B

Tiền sử bệnh sử bản thân

 

 

 

 

22

Có bệnh hay bị thương trong 5 năm qua

TS_BENH_THUONG_5_NAM

Số

1

1=Có, 0=Không

23

Bệnh thần kinh hoặc bị thương ở đầu

TS_THAN_KINH_CHAN_THUONG_DAU

Số

1

1=Có, 0=Không

24

Bệnh mắt hoặc giảm thị lực (trừ trường hợp đeo kính thuốc)

TS_BENH_MAT_GIAM_THI_LUC

Số

1

1=Có, 0=Không

25

Bệnh tai, giảm sức nghe hoặc thăng bằng

TS_BENH_TAI_GIAM_NGHE

Số

1

1=Có, 0=Không

26

Bệnh ở tim hoặc nhồi máu cơ tim, các bệnh tim mạch khác

TS_BENH_TIM_MACH

Số

1

1=Có, 0=Không

27

Phẫu thuật can thiệp tim - mạch (thay van, bắc cầu nối, tạo hình mạch, máy tạo nhịp, đặt stent mạch, ghép tim)

TS_PHAU_THUAT_TIM_MACH

Số

1

1=Có, 0=Không

28

Tăng huyết áp

TS_TANG_HUYET_AP

Số

1

1=Có, 0=Không

29

Khó thở

TS_KHO_THO

Số

1

1=Có, 0=Không

30

Bệnh phổi, hen, khí phế thũng, viêm phế quản mạn tính

TS_BENH_PHOI_HEN

Số

1

1=Có, 0=Không

31

Bệnh thận, lọc máu

TS_BENH_THAN_LOC_MAU

Số

1

1=Có, 0=Không

32

Đái tháo đường hoặc kiểm soát tăng đường huyết

TS_DAI_THAO_DUONG

Số

1

1=Có, 0=Không

33

Bệnh tâm thần

TS_BENH_TAM_THAN

Số

1

1=Có, 0=Không

34

Mất ý thức, rối loạn ý thức

TS_MAT_ROI_LOAN_Y_THUC

Số

1

1=Có, 0=Không

35

Ngất, chóng mặt, mệt mỏi, buồn ngủ hoặc ngất xỉu

TS_NGAT_CHONG_MAT

Số

1

1=Có, 0=Không

36

Bệnh tiêu hóa

TS_BENH_TIEU_HOA

Số

1

1=Có, 0=Không

37

Rối loạn giấc ngủ, ngừng thở khi ngủ, ngủ rũ ban ngày, ngáy to

TS_ROI_LOAN_GIAC_NGU

Số

1

1=Có, 0=Không

38

Tai biến mạch máu não hoặc liệt

TS_TAI_BIEN_MACH_NAO

Số

1

1=Có, 0=Không

39

Bệnh hoặc tổn thương cột sống

TS_BENH_COT_SONG

Số

1

1=Có, 0=Không

40

Sử dụng rượu thường xuyên, liên tục

TS_SU_DUNG_RUOU

Số

1

1=Có, 0=Không

41

Sử dụng ma túy và chất gây nghiện

TS_SU_DUNG_MA_TUY

Số

1

1=Có, 0=Không

42

Tên bệnh cụ thể bản thân (nếu có)

TS_MA_BENH_BAN_THAN

Chuỗi

n

 

C

Câu hỏi khác (nếu có):

 

 

 

 

43

Có đang điều trị bệnh gì không?

TS_MAC_BENH

Số

1

1=Có, 0=Không

44

Nếu có, liệt kê các thuốc đang dùng và liều lượng

TEN_THUOC

Chuỗi

1024

 

IV

Khám lâm sàng

 

 

 

 

A

Tâm thần

 

 

 

 

45

Kết quả khám tâm thần

NOI_KHOA_TAM_THAN

Chuỗi

n

 

B

Thần kinh

 

 

 

 

46

Kết quả khám thần kinh

NOI_KHOA_THAN_KINH

Chuỗi

n

 

C

Mắt

 

 

 

 

47

Thị lực nhìn xa mắt phải không kính

KHONG_KINH_MAT_PHAI

Chuỗi

5

 

48

Thị lực nhìn xa mắt trái không kính

KHONG_KINH_MAT_TRAI

Chuỗi

5

 

49

Thị lực nhìn xa mắt phải có kính

CO_KINH_MAT_PHAI

Chuỗi

5

 

50

Thị lực nhìn xa mắt trái có kính

CO_KINH_MAT_TRAI

Chuỗi

5

 

51

Thị lực nhìn xa hai mắt không kính

KHONG_KINH_HAI_MAT

Chuỗi

5

 

52

Thị lực nhìn xa hai mắt có kính

CO_KINH_HAI_MAT

Chuỗi

5

 

53

Thị trường ngang hai mắt (mũi - thái dương)

THI_TRUONG_NGANG_HAIMAT

Số

1

Mã "1": Bình thường

Mã "2": Hạn chế

54

Thị trường đứng (chiều trên - dưới)

THI_TRUONG_DUNG_HAIMAT

Số

1

Mã "1": Bình thường

Mã "2": Hạn chế

55

Sắc giác

SAC_GIAC

Số

1

Mã "1": Bình thường

Mã "2": Mù màu toàn bộ

Mã "3": Mù màu đỏ

Mã "4": Mù màu xanh lá cây

Mã "5": Mù màu vàng

56

Các bệnh về mắt (nếu có)

BENH_KHAC_MAT

Chuỗi

n

Ghi các bệnh về mắt (nếu có)

D

Tai - Mũi - Họng

 

 

 

 

57

Thính lực tai trái nói thường (m)

TAI_TRAI_NOI_THUONG

Chuỗi

10

 

58

Thính lực tai trái nói thầm (m)

TAI_TRAI_NOI_THAM

Chuỗi

10

 

59

Thính lực tai phải nói thường (m)

TAI_PHAI_NOI_THUONG

Chuỗi

10

 

60

Thính lực tai phải nói thầm (m)

TAI_PHAI_NOI_THAM

Chuỗi

10

 

61

Các bệnh về tai mũi họng (nếu có)

BENH_KHAC_TAI_MUI_HONG

Chuỗi

n

 

E

Tim mạch

 

 

 

 

62

Mạch (lần/phút)

MACH

Chuỗi

100

 

63

Huyết áp (mmHg)

HUYET_AP

Chuỗi

100

 

F

Hô hấp

 

 

 

 

64

Kết quả khám hô hấp

KQ_LAM_SANG_HO_HAP

Chuỗi

n

 

G

Cơ xương khớp

 

 

 

 

65

Kết quả khám cơ xương khớp

KQ_CO_XUONG_KHOP

Chuỗi

n

 

H

Nội tiết

 

 

 

 

66

Kết quả khám nội tiết

NOI_TIET

Chuỗi

n

 

V

Khám cận lâm sàng

 

 

 

 

A

Xét nghiệm ma túy

 

 

 

 

67

Kết quả xét nghiệm ma túy

KQ_XN_MA_TUY

Chuỗi

n

Ghi kết quả sàng lọc và định tính các loại ma túy: Amphetamin, Marijuana, Morphin, Codein, Heroin

B

Sản phụ khoa

 

 

 

 

68

KQ khám sản phụ khoa

KET_QUA_KHAM_SAN_PHU_KHOA

Chuỗi

n

Chi tiết nội dung khám theo danh mục tại phụ lục XXV ban hành kèm theo Thông tư số 32/2023/TT-BYT

69

Phân loại KQ khám sản phụ khoa

KHAM_SAN_PHU_KHOA_PL

Số

1

 

70

Kết quả xét nghiệm nồng độ cồn

KET_QUA_XN_NONG_DO_CON

Chuỗi

n

 

C

Xét nghiệm khác theo chỉ định bác sĩ

 

 

 

 

71

Kết quả xét nghiệm nồng độ cồn / huyết học / sinh hóa / X-quang / khác

KET_QUA_XN_KHAC

Chuỗi

n

Ghi kết quả xét nghiệm nồng độ cồn trong máu hoặc hơi thở, huyết học, sinh hóa, X-quang, điện não đồ, điện tim... theo chỉ định

72

Kết luận xét nghiệm khác

KET_LUAN_XN_KHAC

Chuỗi

n

Ghi kết luận sau các xét nghiệm khác theo chỉ định

VI

Kết luận

 

 

 

 

73

Kết luận đánh giá tình trạng sức khoẻ

KET_LUAN_LOAI_SUC_KHOE

Chuỗi

n

Ghi kết luận loại sức khỏe của đối tượng đến khám sức khỏe

74

Kết luận bệnh

KET_LUAN_BENH

Chuỗi

255

Ghi mã bệnh theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng.

Lưu ý:

- Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".

75

Kết luận các vấn đề sức khoẻ cần lưu ý

KET_LUAN_CAC_VAN_DE_SUC_KHOE

Chuỗi

n

Ghi kết luận các vấn đề sức khỏe của đối tượng đến khám sức khỏe

76

Chữ ký số người kết luận

CKS_NGUOI_KET_LUAN

Chuỗi

n

 

77

Chữ ký số CSKB

CKS_BENH_VIEN

Chuỗi

n

 

4. Mẫu sổ khám sức khỏe định kỳ cho nhân viên đường sắt

TT

Tên trường thông tin

Chỉ tiêu

Kiểu dữ liệu

Kích thước tối đa

Diễn giải

HC

Thông tin hành chính

 

 

 

 

1

Họ và tên

HO_TEN

Chuỗi

255

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

2

Giới tính

GIOI_TINH

Số

1

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

3

Ngày sinh

NGAY_SINH

Chuỗi

12

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

4

Dân tộc

MA_DAN_TOC

Chuỗi

2

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

5

CMND / CCCD / HC / Định danh công dân

SO_CCCD

Chuỗi

n

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

6

Ngày cấp

NGAYCAP_CCCD

Chuỗi

8

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

7

Nơi cấp

NOICAP_CCCD

Chuỗi

1024

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

8

Nơi ở hiện tại

DIA_CHI

Chuỗi

1024

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

9

Mã Tỉnh

MATINH_CU_TRU

Chuỗi

3

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

10

Mã Xã

MAXA_CU_TRU

Chuỗi

5

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

11

Chức danh đang làm

CHUC_DANH

Chuỗi

255

Ghi chức danh đang của đối tượng

12

Nơi công tác

NOI_CONG_TAC

Chuỗi

255

Ghi nơi công tác của đối tượng

13

Tên bệnh tiền sử bản thân

TSBT_MA_BENH

Chuỗi

255

Ghi mã các bệnh tiền sử bản thân theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng.

Lưu ý:

- Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".

14

Năm phát hiện

TSBT_NAM_PHAT_HIEN_BENH

Chuỗi

4

 

15

Điện thoại

DIEN_THOAI

Chuỗi

15

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

16

Nhóm máu

NHOM_MAU

Chuỗi

5

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

17

Đối tượng khám định kỳ

DOI_TUONG

Số

2

Mã "1": Người cao tuổi

Mã "2": Người khuyết tật

Mã "3": Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo

Mã "4": Người có công

Mã "5": Người mắc bệnh mạn tính

Mã "6": Người sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi

Mã "7": Người sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn

Mã "8": Người sống tại xã đảo

Mã "9": Người sống tại đặc khu

Mã "10": Trẻ em trong cơ sở giáo dục mầm non

Mã "11": Học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông

Mã "12": Sinh viên

Mã "13": Người lao động

Mã "14": Các đối tượng khác

18

Nguồn kinh phí khám

NGUON_KINH_PHI

Số

1

Mã "1": Ngân sách Trung ương

Mã "2": Ngân sách Địa phương

Mã "3": Quỹ Bảo hiểm y tế

Mã "4": Người sử dụng lao động

Mã “5”: Xã hội hóa

Mã "9": Khác

II

Thông tin chung về cơ sở khám sức khỏe

 

 

 

 

19

Lượt khám

MA_LK

Chuỗi

100

Là mã đợt điều trị duy nhất

20

Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

MA_CSKCB

Chuỗi

5

Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 05 ký tự.

21

Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo chuẩn GLN

MA_GTIN_CSKCB

Chuỗi

13

Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 13 ký tự.

22

Ngày khám sức khỏe

NGAY_VAO

Chuỗi

12

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

III

Khám lâm sàng

 

 

 

 

A

Toàn thân

 

 

 

 

23

Chiều cao (cm)

CHIEU_CAO

Số

10

 

24

Cân nặng (kg)

CAN_NANG

Chuỗi

10

 

25

Chỉ số BMI

CHI_SO_BMI

Chuỗi

10

 

26

Mạch (lần/phút)

MACH

Chuỗi

100

 

27

Huyết áp

HUYET_AP

Chuỗi

100

 

B

Tâm thần

 

 

 

 

28

Kết quả khám tâm thần

KQ_TAM_THAN

Chuỗi

n

 

C

Thần kinh

 

 

 

 

29

Kết quả khám thần kinh

KQ_THAN_KINH

Chuỗi

n

 

D

Tai - Mũi - Họng

 

 

 

 

30

Kết quả khám tai mũi họng

KQ_TAI_MUI_HONG

Chuỗi

n

 

E

Tim mạch

 

 

 

 

31

Kết quả khám tim mạch

KQ_TIM_MACH

Chuỗi

n

 

F

Hô hấp

 

 

 

 

32

Kết quả khám hô hấp

KQ_HO_HAP

Chuỗi

n

 

G

Cơ xương khớp

 

 

 

 

33

Kết quả khám cơ xương khớp

KQ_CO_XUONG_KHOP

Chuỗi

n

 

H

Nội tiết

 

 

 

 

34

Kết quả khám nội tiết

KQ_NOI_TIET

Chuỗi

n

 

I

Ngoại khoa - Da liễu

 

 

 

 

35

Kết quả khám ngoại khoa

KQ_NGOAI_KHOA

Chuỗi

n

 

36

Kết quả khám da liễu

KQ_DA_LIEU

Chuỗi

n

 

J

Tiết niệu - Sinh dục

 

 

 

 

37

Kết quả khám tiết niệu

KQ_TIET_NIEU

Chuỗi

n

 

38

Kết quả khám sinh dục

KQ_SINH_DUC

Chuỗi

n

 

K

Nội tiết - Chuyển hóa

 

 

 

 

39

Kết quả khám nội tiết - chuyển hóa

KQ_NOI_TIET_CHUYEN_HOA

Chuỗi

n

 

IV

Khám cận lâm sàng

 

 

 

 

A

Xét nghiệm bắt buộc

 

 

 

 

40

Kết quả xét nghiệm ma túy

KET_QUA_XN_MA_TUY

Chuỗi

n

Ghi kết quả sàng lọc và định tính các loại ma túy: Amphetamin, Marijuana, Morphin, Codein, Heroin

41

Kết quả xét nghiệm nồng độ cồn

KET_QUA_XN_NONG_DO_CON

Chuỗi

n

 

B

Xét nghiệm khác theo chỉ định bác sĩ

 

 

 

 

42

Kết quả xét nghiệm huyết học / sinh hóa / X-quang / khác

KET_QUA_XN_KHAC

Chuỗi

n

Ghi kết quả các xét nghiệm huyết học, sinh hóa, X- quang và các xét nghiệm khác theo chỉ định của bác sĩ khám sức khỏe

V

Kết luận

 

 

 

 

43

Phân loại sức khỏe

PHAN_LOAI_SK

Số

1

Ghi kết luận loại sức khỏe của đối tượng đến khám sức khỏe

Mã "1": Loại I : Rất khoẻ

Mã "2": Loại II : Khoẻ

Mã "3": Loại III : Trung bình

Mã "4": Loại IV : Yếu

Mã "5": Loại V : Rất yếu

44

Đủ tiêu chuẩn sức khỏe điều khiển PTGT đường sắt

DU_TIEU_CHUAN_DK_PTGT_DUONG_SAT

Số

1

Mã "0": Không đủ

Mã "1": Đủ

45

Kết luận bệnh

KET_LUAN_BENH

Chuỗi

255

Ghi mã bệnh theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng.

Lưu ý:

- Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".

VI

Ngày kết luận

 

 

 

 

46

Ngày kết luận

NGAY_KET_LUAN

Chuỗi

12

 

VII

Người kết luận

 

 

 

 

47

Chữ ký số người kết luận

CKS_NGUOI_KET_LUAN

Chuỗi

n

 

48

Chữ ký số CSKB

CKS_BENH_VIEN

Chuỗi

n

 

5. Mẫu sổ khám sức khỏe định kỳ cho thuyền viên

TT

Tên trường thông tin

Chỉ tiêu

Kiểu dữ liệu

Kích thước tối đa

Diễn giải

I

Thông tin hành chính

 

 

 

 

1

Họ và tên

HO_TEN

Chuỗi

255

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

2

Giới tính

GIOI_TINH

Số

1

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

3

Ngày sinh

NGAY_SINH

Chuỗi

12

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

4

Dân tộc

MA_DAN_TOC

Chuỗi

2

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

5

Quốc tịch

QUOC_TICH

Chuỗi

100

 

6

CMND / CCCD / HC / Định danh công dân

SO_CCCD

Chuỗi

n

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

7

Ngày cấp

NGAYCAP_CCCD

Chuỗi

8

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

8

Nơi cấp

NOICAP_CCCD

Chuỗi

1024

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

9

Nơi ở hiện tại

DIA_CHI

Chuỗi

1024

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

10

Mã Tỉnh

MATINH_CU_TRU

Chuỗi

3

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

11

Mã Xã

MAXA_CU_TRU

Chuỗi

5

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

12

Chức danh trên tàu

CHUC_DANH_TREN_TAU

Chuỗi

255

 

13

Tên chủ tàu

TEN_CHU_TAU

Chuỗi

255

 

14

Địa chỉ chủ tàu

DIA_CHI_CHU_TAU

Chuỗi

1024

 

15

Khu vực hoạt động của tàu

KHU_VUC_HOAT_DONG_TAU

Số

1

Mã "1": Trong nước

Mã "2": Quốc tế

16

Điện thoại

DIEN_THOAI

Chuỗi

15

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

17

Lý do khám sức khỏe

LY_DO_KSK

Chuỗi

n

 

18

Nhóm máu

NHOM_MAU

Chuỗi

5

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

19

Đối tượng khám định kỳ

DOI_TUONG

Số

2

Mã "1": Người cao tuổi

Mã "2": Người khuyết tật

Mã "3": Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo

Mã "4": Người có công

Mã "5": Người mắc bệnh mạn tính

Mã "6": Người sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi

Mã "7": Người sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn

Mã "8": Người sống tại xã đảo

Mã "9": Người sống tại đặc khu

Mã "10": Trẻ em trong cơ sở giáo dục mầm non

Mã "11": Học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông

Mã "12": Sinh viên

Mã "13": Người lao động

Mã "14": Các đối tượng khác

20

Nguồn kinh phí khám

NGUON_KINH_PHI

Số

1

Mã "1": Ngân sách Trung ương

Mã "2": Ngân sách Địa phương

Mã "3": Quỹ Bảo hiểm y tế

Mã "4": Người sử dụng lao động

Mã “5”: Xã hội hóa

Mã "9": Khác

II

Thông tin chung về cơ sở khám sức khỏe

 

 

 

 

21

Lượt khám

MA_LK

Chuỗi

100

Là mã đợt điều trị duy nhất

22

Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

MA_CSKCB

Chuỗi

5

Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 05 ký tự.

23

Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo chuẩn GLN

MA_GTIN_CSKCB

Chuỗi

13

Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 13 ký tự.

24

Ngày khám sức khỏe

NGAY_VAO

Chuỗi

12

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

III

Tiền sử bệnh/tật

 

 

 

 

A

Tiền sử bản thân

 

 

 

 

25

Tên bệnh tiền sử bản thân

TSBT_MA_BENH

Chuỗi

255

Ghi mã các bệnh tiền sử bản thân theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng.

Lưu ý:

- Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".

26

Năm phát hiện

TSBT_NAM_PHAT_HIEN_BENH

Chuỗi

4

 

IV

Khám thể lực

 

A

Thể lực

 

 

 

 

27

Chiều cao (cm)

CHIEU_CAO

Số

10

 

28

Cân nặng (kg)

CAN_NANG

Chuỗi

10

 

29

Chỉ số BMI

CHI_SO_BMI

Chuỗi

10

 

30

Lực bóp tay thuận (kg)

LUC_BOP_TAY_THUAN

Chuỗi

100

 

31

Lực bóp tay không thuận (kg)

LUC_BOP_TAY_KHONG_THUAN

Chuỗi

100

 

32

Lực kéo thân (kg)

LUC_KEO_THAN

Chuỗi

100

 

33

Vòng ngực trung bình (cm)

VONG_NGUC_TRUNG_BINH

Chuỗi

100

 

34

Chữ ký số người khám

CKS_NGUOI_KHAM

Chuỗi

n

 

B

Mạch, huyết áp

 

 

 

 

35

Mạch

MACH

Chuỗi

100

Ghi mạch (nhịp tim) của đối tượng đến khám sức khỏe, theo định dạng "số - số"

36

Huyết áp tâm trương (mmHg)

HA_TAM_TRUONG

Chuỗi

6

Ghi số đo huyết áp tâm trương của đối tượng khám sức khỏe theo mmHg

37

Huyết áp tâm thu (mmHg)

HA_TAM_THU

Chuỗi

6

Ghi số đo huyết áp tâm thu của đối tượng khám sức khỏe theo mmHg

38

Nhịp tim

NHIP_TIM

Chuỗi

6

Ghi số đo nhịp tim của đối tượng khám sức khỏe theo lần/phút

39

Chữ ký số người khám

CKS_NGUOI_KHAM

Chuỗi

n

 

V

Khám lâm sàng

 

40

Tim mạch

TIM_MACH

Chuỗi

n

 

41

Chữ ký số người khám

CKS_NGUOI_KHAM

Chuỗi

n

 

42

Hô hấp

HO_HAP

Chuỗi

n

 

43

Chữ ký số người khám

CKS_NGUOI_KHAM

Chuỗi

n

 

44

Tiết niệu - sinh dục

TIET_NIEU_SINH_DUC

Chuỗi

n

 

45

Chữ ký số người khám

CKS_NGUOI_KHAM

Chuỗi

n

 

46

Tiêu hóa

NOI_KHOA_TIEU_HOA

Chuỗi

n

 

47

Chữ ký số người khám

CKS_NGUOI_KHAM

Chuỗi

n

 

48

Gan - mật

GAN_MAT

Chuỗi

n

 

49

Chữ ký số người khám

CKS_NGUOI_KHAM

Chuỗi

n

 

50

Nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa

NOI_TIET_DINH_DUONG_CHUYEN_HOA

Chuỗi

n

 

51

Chữ ký số người khám

CKS_NGUOI_KHAM

Chuỗi

n

 

52

Máu và cơ quan tạo máu

MAU_CO_QUAN_TAO_MAU

Chuỗi

n

 

53

Chữ ký số người khám

CKS_NGUOI_KHAM

Chuỗi

n

 

54

Da và tổ chức dưới da

DA_TO_CHUC_DUOI_DA

Chuỗi

n

 

55

Chữ ký số người khám

CKS_NGUOI_KHAM

Chuỗi

n

 

56

Cơ, xương, khớp

KQ_CO_XUONG_KHOP

Chuỗi

n

 

57

Chữ ký số người khám

CKS_NGUOI_KHAM

Chuỗi

n

 

58

Thần kinh

THAN_KINH

Chuỗi

n

 

59

Chữ ký số người khám

CKS_NGUOI_KHAM

Chuỗi

n

 

60

Rối loạn hành vi và tâm thần

ROI_LOAN_HANH_VI_TAM_THAN

Chuỗi

n

 

61

Chữ ký số người khám

CKS_NGUOI_KHAM

Chuỗi

n

 

62

Các bệnh ngoại khoa

MA_BENH_NGOAI_KHOA

Chuỗi

n

 

63

Chữ ký số người khám

CKS_NGUOI_KHAM

Chuỗi

n

 

64

Tai, mũi, họng

KHAM_TAI_MUI_HONG

Chuỗi

n

 

65

Chữ ký số người khám

CKS_NGUOI_KHAM

Chuỗi

n

 

66

Mắt

KHAM_MAT

Chuỗi

n

 

67

Chữ ký số người khám

CKS_NGUOI_KHAM

Chuỗi

n

 

68

Bệnh khác

BENH_KHAC

Chuỗi

n

 

69

Chữ ký số người khám

CKS_NGUOI_KHAM

Chuỗi

n

 

 

Thị giác

 

 

 

 

70

Kết quả khám thị lực nhìn xa (5m) khi không kính (mắt phải)

XA_KHONG_KINH_MAT_PHAI

Chuỗi

5

 

71

Kết quả khám thị lực nhìn xa (5m) khi không kính (mắt trái)

XA_KHONG_KINH_MAT_TRAI

Chuỗi

5

 

72

Kết quả khám thị lực nhìn xa (5m) khi không kính (hai mắt)

XA_KHONG_KINH_HAI_MAT

Chuỗi

5

 

73

Kết quả khám thị lực nhìn xa (5m) khi có kính (mắt phải)

XA_CO_KINH_MAT_PHAI

Chuỗi

5

 

74

Kết quả khám thị lực nhìn xa (5m) khi có kính (mắt trái)

XA_CO_KINH_MAT_TRAI

Chuỗi

5

 

75

Kết quả khám thị lực nhìn xa (5m) khi có kính (hai mắt)

XA_CO_KINH_HAI_MAT

Chuỗi

5

 

76

Kết quả khám thị lực nhìn gần khi không kính (mắt phải)

GAN_KHONG_KINH_MAT_PHAI

Chuỗi

5

 

77

Kết quả khám thị lực nhìn gần khi không kính (mắt trái)

GAN_KHONG_KINH_MAT_TRAI

Chuỗi

5

 

78

Kết quả khám thị lực nhìn gần khi không kính (hai mắt)

GAN_KHONG_KINH_HAI_MAT

Chuỗi

5

 

79

Kết quả khám thị lực nhìn gần khi có kính (mắt phải)

GAN_CO_KINH_MAT_PHAI

Chuỗi

5

 

80

Kết quả khám thị lực nhìn gần khi có kính (mắt trái)

GAN_CO_KINH_MAT_TRAI

Chuỗi

5

 

81

Kết quả khám thị lực nhìn xa gần khi có kính (hai mắt)

GAN_CO_KINH_HAI_MAT

Chuỗi

5

 

82

Kết quả khám thị trường từng mắt (mắt phải)

KHAM_MAT_THI_TRUONG_PHAI

Số

1

Mã 0: Hạn chế

Mã 1: Bình thường

83

Kết quả khám thị trường từng mắt (mắt trái)

KHAM_MAT_THI_TRUONG_TRAI

Số

1

Mã 0: Hạn chế

Mã 1: Bình thường

84

Thị giác mầu

KHAM_MAT_THI_GIAC_MAU

Số

1

Mã "0": Không thử

Mã "1": Bình thường

Mã "2": Mù mầu

Mã "3": Hạn chế

85

Chữ ký số người khám

CKS_NGUOI_KHAM

Chuỗi

n

 

 

Thính giác

 

 

 

 

86

Kết quả khám thính lực tai trái (nói thường)

TAI_TRAI_NOI_THUONG

Chuỗi

10

 

87

Kết quả khám thính lực tai trái (nói thầm)

TAI_TRAI_NOI_THAM

Chuỗi

10

 

88

Kết quả khám thính lực tai phải (nói thường)

TAI_PHAI_NOI_THUONG

Chuỗi

10

 

89

Kết quả khám thính lực tai phải (nói thầm)

TAI_PHAI_NOI_THAM

Chuỗi

10

 

90

Kết quả thử âm đơn giản và đo sức nghe tai phải tần số 500 Hz (dB)

TAI_PHAI_500HZ

Chuỗi

10

 

91

Kết quả thử âm đơn giản và đo sức nghe tai trái tần số 500 Hz (dB)

TAI_TRAI_500HZ

Chuỗi

10

 

92

Kết quả thử âm đơn giản và đo sức nghe tai phải tần số 2000 Hz (dB)

TAI_PHAI_2000HZ

Chuỗi

10

 

93

Kết quả thử âm đơn giản và đo sức nghe tai trái tần số 2000 Hz (dB)

TAI_TRAI_2000HZ

Chuỗi

10

 

94

Kết quả thử âm đơn giản và đo sức nghe tai phải tần số 3000 Hz (dB)

TAI_PHAI_3000HZ

Chuỗi

10

 

95

Kết quả thử âm đơn giản và đo sức nghe tai trái tần số 3000 Hz (dB)

TAI_TRAI_3000HZ

Chuỗi

10

 

96

Kết quả thử âm đơn giản và đo sức nghe tai phải tần số 4000 Hz (dB)

TAI_PHAI_4000HZ

Chuỗi

10

 

97

Kết quả thử âm đơn giản và đo sức nghe tai trái tần số 4000 Hz (dB)

TAI_TRAI_4000HZ

Chuỗi

10

 

98

Kết quả thử âm đơn giản và đo sức nghe tai phải tần số 6000 Hz (dB)

TAI_PHAI_6000HZ

Chuỗi

10

 

99

Kết quả thử âm đơn giản và đo sức nghe tai trái tần số 6000 Hz (dB)

TAI_TRAI_6000HZ

Chuỗi

10

 

100

Chữ ký số người khám

CKS_NGUOI_KHAM

Chuỗi

n

 

 

Xét nghiệm máu

 

 

 

 

101

Nhóm máu

NHOM_MAU

Chuỗi

5

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

102

Chỉ số hồng cầu

CHI_SO_HC

Chuỗi

20

 

103

Chỉ số bạch cầu

CHI_SO_BACH_CAU

Chuỗi

20

 

104

Chỉ số tiểu cầu

CHI_SO_TIEU_CAU

Chuỗi

20

 

105

Hemoglobin

HEMOGLOBIN

Chuỗi

20

 

106

Công thức BC

CONG_THUC_BC

Chuỗi

255

 

107

Thời gian Howell

THOI_GIAN_HOWELL

Chuỗi

20

 

108

Đường huyết

GLYCEMIA

Chuỗi

20

 

109

Cholesterol

CHOLESTEROL

Chuỗi

20

 

110

Triglycerid

TRIGLYCERID

Chuỗi

20

 

111

HDL

HDL

Chuỗi

20

 

112

LDL

LDL

Chuỗi

20

 

113

RPR

RPR

Số

1

Số 0: Âm tính

Số 1: Dương tính

Số 9: Không xét nghiệm

114

TPHA

TPHA

Số

1

Số 0: Âm tính

Số 1: Dương tính

Số 9: Không xét nghiệm

115

HBsAg

HBSAG

Số

1

Số 0: Âm tính

Số 1: Dương tính

Số 9: Không xét nghiệm

116

HBeAg

HBEAG

Số

1

Số 0: Âm tính

Số 1: Dương tính

Số 9: Không xét nghiệm

117

HCVAb

HCVAB

Số

1

Số 0: Âm tính

Số 1: Dương tính

Số 9: Không xét nghiệm

118

HAVAb

HAVAB

Số

1

Số 0: Âm tính

Số 1: Dương tính

Số 9: Không xét nghiệm

119

HIV

HIV

Số

1

Số 0: Âm tính

Số 1: Dương tính

Số 9: Không xét nghiệm

120

Xét nghiệm khác

XN_KHAC

Chuỗi

255

 

121

Nồng độ cồn trong máu

NONG_DO_CON_MAU

Chuỗi

20

 

122

Narcotic

NUOC_TIEU_MA_TUY

Số

1

 

123

Amphetamine

NUOC_TIEU_AMPHETAMINE

Số

1

 

124

Đường niệu

NUOC_TIEU_DUONG

Chuỗi

20

 

125

Protein niệu

NUOC_TIEU_PROTEIN

Chuỗi

20

 

126

Xét nghiệm nước tiểu khác

NUOC_TIEU_KHAC

Chuỗi

255

 

127

Chữ ký số người khám

CKS_NGUOI_KHAM

Chuỗi

n

 

128

Kết quả chụp X.Quang

KET_QUA_CHAN_DOAN_HINH_ANH

Chuỗi

n

 

129

Chữ ký số người khám

CKS_NGUOI_KHAM

Chuỗi

n

 

130

Kết quả điện tim

KET_QUA_DIEN_TIM

Chuỗi

n

 

131

Chữ ký số người khám

CKS_NGUOI_KHAM

Chuỗi

n

 

132

Chức năng hô hấp

CHUC_NANG_HO_HAP

Chuỗi

n

 

133

Chữ ký số người khám

CKS_NGUOI_KHAM

Chuỗi

n

 

134

Kết quả siêu âm ổ bụng

KET_QUA_SIEU_AM_BUNG

Chuỗi

n

 

135

Chữ ký số người khám

CKS_NGUOI_KHAM

Chuỗi

n

 

136

Thử nghiệm thần kinh - tâm lý

THAN_KINH_TAM_LY

Chuỗi

n

 

137

Khả năng chịu sóng

KHA_NANG_CHIU_SONG

Số

1

Mã "1": Tốt

Mã "2": Trung bình

Mã "3": Kém

138

Chữ ký số người khám

CKS_NGUOI_KHAM

Chuỗi

n

 

VI

Kết luận

 

139

Đánh giá tình trạng sức khỏe và khả năng làm việc trên biển

KET_LUAN_LOAI_SUC_KHOE

Số

1

Ghi kết luận loại sức khỏe của đối tượng đến khám sức khỏe

Mã "0": Không đủ sức khỏe học tập/làm việc

Mã "1": Đủ sức khỏe học tập/làm việc

140

Kết luận bệnh

KET_LUAN_BENH

Chuỗi

255

Ghi mã bệnh theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng.

Lưu ý:

- Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".

141

Hạn chế

HAN_CHE

Số

1

0 = Không

1 = Có

142

Nêu rõ những hạn chế

KET_LUAN_CAC_VAN_DE_SUC_KHOE

Chuỗi

n

 

143

Yêu cầu đeo kính

YEU_CAU_DEO_KINH

Số

1

0 = Không

1 = Có

144

Chữ ký số người kết luận

CKS_NGUOI_KET_LUAN

Chuỗi

n

 

145

Chữ ký số CSKB

CKS_BENH_VIEN

Chuỗi

n

 

6. Mẫu Sổ Khám Sức Khỏe Định Kỳ Cho Trẻ 0 - Dưới 2 tháng

TT

Tên trường thông tin

Chỉ tiêu

Kiểu dữ liệu

Kích thước tối đa

Diễn giải

I

Thông tin hành chính

 

 

 

 

1

Họ và tên

HO_TEN

Chuỗi

255

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

2

Ngày sinh

NGAY_SINH

Chuỗi

12

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

3

Sinh non

SINH_NON

Số

2

0: Không

1: Có

99: Không có thông tin

4

Tuần thai khi sinh

TUAN_THAI_KHI_SINH

Số

2

Ghi tuần thai khi sinh.

99: Không có thông tin

5

Giới tính

GIOI_TINH

Số

1

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

6

Dân tộc

MA_DAN_TOC

Chuỗi

2

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

7

Nhóm máu

NHOM_MAU

Chuỗi

5

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

8

Nơi ở

DIA_CHI

Chuỗi

1024

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

9

Mã Tỉnh

MATINH_CU_TRU

Chuỗi

3

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

10

Mã Xã

MAXA_CU_TRU

Chuỗi

5

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

11

Họ tên người đi cùng trẻ

HO_TEN_NGUOI_DI_CUNG

Chuỗi

255

 

12

CMND / CCCD / HC / Định danh công dân người đi cùng trẻ

SO_CCCD_NGUOI_DI_CUNG

Chuỗi

n

 

13

Mối quan hệ với trẻ

MOI_QUAN_HE_VOI_TRE

Số

1

1=Cha, 2=Mẹ, 3=Ông/Bà, 4=Anh/Chị, 5=Họ hàng, 9=Khác

14

Điện thoại

DIEN_THOAI

Chuỗi

15

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

15

Đối tượng khám định kỳ

DOI_TUONG

Số

2

Mã "1": Người cao tuổi

Mã "2": Người khuyết tật

Mã "3": Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo

Mã "4": Người có công

Mã "5": Người mắc bệnh mạn tính

Mã "6": Người sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi

Mã "7": Người sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn

Mã "8": Người sống tại xã đảo

Mã "9": Người sống tại đặc khu

Mã "10": Trẻ em trong cơ sở giáo dục mầm non

Mã "11": Học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông

Mã "12": Sinh viên

Mã "13": Người lao động

Mã "14": Các đối tượng khác

16

Nguồn kinh phí khám

NGUON_KINH_PHI

Số

1

Mã "1": Ngân sách Trung ương

Mã "2": Ngân sách Địa phương

Mã "3": Quỹ Bảo hiểm y tế

Mã "4": Người sử dụng lao động

Mã “5”: Xã hội hóa

Mã "9": Khác

II

Thông tin chung về cơ sở khám sức khỏe

 

 

 

 

17

Lượt khám

MA_LK

Chuỗi

100

Là mã đợt điều trị duy nhất

18

Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

MA_CSKCB

Chuỗi

5

Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 05 ký tự.

19

Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo chuẩn GLN

MA_GTIN_CSKCB

Chuỗi

13

Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 13 ký tự.

20

Ngày khám sức khỏe

NGAY_VAO

Chuỗi

12

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

III

Tiền sử mẹ

 

 

 

 

21

PARA (số lần sinh)

PARA

Chuỗi

10

 

22

Bất thường trong thai kỳ trước

BAT_THUONG_THAI_KY_TRUOC

Chuỗi

1024

 

23

Bệnh lý trong thai kỳ

BENH_LY_TRONG_THAI_KY

Chuỗi

1024

 

24

Thuốc uống trong lúc mang thai

THUOC_UONG_TRONG_THAI_KY

Chuỗi

1024

 

25

Bệnh lý mẹ sàng lọc trước sinh

BENH_LY_ME_SANG_LOC_TRUOC_SINH

Chuỗi

1024

 

IV

Tiền sử của trẻ

 

 

 

 

26

Kiểu sinh

KIEU_SINH

Số

1

Ghi thông tin về kiểu sinh theo mã:

Mã “1”: Sinh thường

Mã “2”: Sinh mổ

27

Tình trạng của trẻ sau sinh

TINH_TRANG_TRE_SAU_SINH

Số

1

1=Da kề da và nằm với mẹ đến khi ra viện,

2=Điều trị tại Khoa sơ sinh

28

Bệnh lý của trẻ sau sinh

BENH_LY_TRE_SAU_SINH

Chuỗi

1024

Ghi rõ bệnh lý của trẻ sau sinh (nếu có)

29

Sàng lọc sơ sinh

SANG_LOC_SO_SINH

Số

2

Ghi thông tin về sàng lọc sơ sinh theo mã:

Mã “1”: Máu gót chân

Mã “2”: Thính lực

Mã "3": Tim bẩm sinh

Mã “99”: Không có thông tin

30

Dinh dưỡng

DINH_DUONG

Số

1

1=Bú mẹ hoàn toàn, 2=Bú mẹ + sữa công thức, 3=Sữa công thức hoàn toàn

31

Tiền sử tiếp xúc với người bệnh lao

TIEN_SU_TIEP_XUC_LAO

Số

1

Đối tượng có tiếp xúc với người bệnh lao không?

Mã “0”: Không

Mã “1”: Có

V

Đánh giá dấu hiệu sinh tồn

 

 

 

 

32

Nhiệt độ (°C)

NHIET_DO

Chuỗi

10

Ghi nhiệt độ của trẻ tính theo độ C

33

Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua nhiệt độ

DGDHST_NHIET_DO

Số

1

Mã 1: Bình thường

Mã 2: Sốt

Mã 3: Hạ thân nhiệt

34

Mạch (lần/phút)

MACH

Chuỗi

100

Ghi mạch (nhịp tim) của đối tượng đến khám sức khỏe, theo định dạng "số - số".

35

Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua mạch

DGDHST_MACH

Số

1

Mã 1: Bình thường

Mã 2: Nhanh

36

Nhịp thở (lần/phút)

NHIP_THO

Chuỗi

10

 

37

Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua nhịp thở

DGDHST_NHIP_THO

Số

1

Mã 1: Bình thường

Mã 2: Thở nhanh

Mã 3: Thở chậm

VI

Đánh giá dinh dưỡng

 

 

 

 

38

Chiều dài (cm)

CHIEU_DAI

Số

10

 

39

Chiều dài / Tuổi (SD)

CHIEU_DAI_TUOI_SD

Chuỗi

10

Ghi chỉ số SD chiều dài theo tuổi

40

Cân nặng (kg)

CAN_NANG

Chuỗi

10

 

41

Cân nặng / Tuổi (SD)

CAN_NANG_TUOI_SD

Chuỗi

10

Ghi chỉ số SD cân nặng theo tuổi

42

Vòng đầu (cm)

VONG_DAU

Số

10

 

43

Đánh giá vòng đầu

DG_VONG_DAU

Số

1

Mã 1: Bình thường

Mã 2: Đầu to

Mã 3: Đầu nhỏ

VII

Đánh giá phát triển tinh thần - vận động

 

 

 

 

44

Vận động tay chân đồng đều 2 bên khi nằm

VAN_DONG_TAY_CHAN_DONG_DEU

Số

1

1=Có, 0=Không

45

Trẻ quay đầu hướng về âm thanh như tiếng chuông, tiếng nhạc, lời nói của bố mẹ

QUAY_DAU_HUONG_AM_THANH

Số

1

1=Có, 0=Không

46

Bắt đầu có thể phát ra tiếng ê, a, gừ

PHAT_RA_TIENG_E_A_GU

Số

1

1=Có, 0=Không

47

Nhìn theo khuôn mặt của bố/mẹ/người chăm sóc với khoảng cách 30cm

NHIN_THEO_KHUON_MAT_30CM

Số

1

1=Có, 0=Không

VIII

Đánh giá tiêm chủng

 

 

 

 

48

Viêm gan B mũi 1 (sơ sinh)

TIEM_CHUNG_VGB_SS_MUI1

Số

1

1=Có, 0=Không

49

Lao (BCG) sơ sinh

TIEM_CHUNG_BCG_SS

Số

1

1=Có, 0=Không

50

Tư vấn tiêm chủng

TU_VAN_TIEM_CHUNG

Chuỗi

n

 

IX

Khám lâm sàng

 

 

 

 

A

Toàn trạng

 

 

 

 

51

Trẻ mở mắt tự nhiên

MO_MAT_TU_NHIEN

Số

1

1=Có, 0=Không

52

Màu sắc da

MAU_SAC_DA

Số

1

1=Hồng hào, 2=Nhợt, 3=Tím, 4=Vàng, 5=Sạm da

53

Sang thương da

SANG_THUONG_DA

Số

1

0=Không, 1=Xuất huyết, 2=Bóng nước, 9=Khác

54

Mô tả sang thương da

MO_TA_SANG_THUONG_DA

Chuỗi

n

 

B

Đầu - Cổ

 

 

 

 

55

Thóp

THOP

Số

1

1=Bình thường, 2=Rộng, 3=Hẹp, 4=Thóp phồng

56

Hình dạng đầu

HINH_DANG_DAU

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

57

Vận động cổ

VAN_DONG_CO

Số

1

1=Bình thường, 2=Giới hạn

58

Khối bất thường ở đầu - cổ

KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO

Số

1

1=Có, 0=Không

59

Mô tả khối bất thường đầu - cổ

MO_TA_KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO

Chuỗi

n

 

C

Mắt

 

 

 

 

60

Vị trí 2 mắt

VI_TRI_HAI_MAT

Số

1

1=Bình thường, 2=Hai mắt xa nhau

61

Mí mắt và kết mạc

MI_MAT_KET_MAC

Số

1

1=Bình thường, 2=Sưng/đỏ, 3=Chảy ghèn/mủ

62

Đồng tử (kích thước, phản xạ)

DONG_TU

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

63

Phản xạ Red reflex

PHAN_XA_RED_REFLEX

Số

1

1=Bình thường, 2=Bất thường bên phải, 3=Bất thường bên trái

64

Mô tả bất thường mắt

MO_TA_BAT_THUONG_MAT

Chuỗi

n

 

D

Tai

 

 

 

 

65

Vị trí tai

VI_TRI_TAI

Số

1

1=Bình thường, 2=Tai đóng thấp

66

Số lượng tai

SO_LUONG_TAI

Số

1

1=Đủ 2 bên, 0=Bất thường

67

Tai bất thường bên

TAI_BAT_THUONG_BEN

Chuỗi

10

Ghi bên tai bất thường: Trái / Phải

68

Khối sưng sau tai

KHOI_SUNG_SAU_TAI

Số

1

1=Có, 0=Không

69

Chảy mủ / nước tai

CHAY_MU_NUOC_TAI

Số

1

1=Có, 0=Không

70

Mô tả bất thường tai

MO_TA_BAT_THUONG_TAI

Chuỗi

n

 

E

Mũi

 

 

 

 

71

Hình dạng mũi

HINH_DANG_MUI

Số

1

1=Bình thường, 2=Mũi to/dày, 3=Bất sản xương mũi

F

Miệng

 

 

 

 

72

Hình dạng miệng

HINH_DANG_MIENG

Số

1

1=Bình thường, 2=Sứt môi/chẻ vòm

73

Răng sữa sơ sinh

RANG_SUA_SO_SINH

Số

1

1=Có, 0=Không

74

Hình dạng lưỡi

HINH_DANG_LUOI

Số

1

1=Bình thường, 2=Lưỡi to bè

75

Dính thắng lưỡi

DINH_THANG_LUOI

Số

1

1=Có, 0=Không

76

Nấm miệng

NAM_MIENG

Số

1

1=Có, 0=Không

77

Cằm nhỏ tụt về sau

CAM_NHO_TUT_VE_SAU

Số

1

1=Có, 0=Không

78

Mô tả bất thường miệng

MO_TA_BAT_THUONG_MIENG

Chuỗi

n

 

G

Hô hấp

 

 

 

 

79

Nhịp thở không đều / cơn ngưng thở

NHIP_THO_KHONG_DEU_NGUNG_THO

Số

1

Có nhịp thở không đều hoặc cơn ngưng thở >5 giây. 1=Có, 0=Không

80

Thở rút lõm lồng ngực

THO_RUT_LOM_LONG_NGUC

Số

1

1=Có, 0=Không

81

Tiếng thở bất thường

TIENG_THO_BAT_THUONG

Số

1

1=Có, 0=Không

82

Nghe phổi

NGHE_PHOI

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

83

Mô tả bất thường hô hấp

MO_TA_BAT_THUONG_HO_HAP

Chuỗi

n

 

H

Tim mạch

 

 

 

 

84

SpO2 (%)

SPO2

Chuỗi

10

Đo độ bão hòa oxy (SpO2). Kết quả: Bình thường / Dưới 95%

85

Vị trí mỏm tim

VI_TRI_MOM_TIM

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

86

Ổ đập bất thường

O_DAP_BAT_THUONG

Số

1

1=Có, 0=Không

87

Mạch ngoại vi (mạch quay - bẹn)

MACH_NGOAI_VI

Số

1

1=Bắt rõ, 2=Mạch nhẹ, 3=Không bắt được

88

Tiếng tim

TIENG_TIM

Số

1

1=Đều/rõ/không âm thổi, 2=Không đều, 3=Tiếng tim bất thường, 4=Âm thổi, 5=Rung miêu

89

Mô tả bất thường tim mạch

MO_TA_BAT_THUONG_TIM_MACH

Chuỗi

n

 

I

Bụng và cơ quan sinh dục

 

 

 

 

90

Hình dáng bụng và rốn

HINH_DANG_BUNG_RON

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

91

Gan lách to

GAN_LACH_TO

Số

1

1=Có, 0=Không

92

Khối bất thường ở bụng

KHOI_BAT_THUONG_BUNG

Số

1

1=Có, 0=Không

93

Lỗ hậu môn

LO_HAU_MON

Số

1

1=Có (bình thường), 0=Không (bất thường)

94

Cơ quan sinh dục nam

CO_QUAN_SINH_DUC_NAM

Số

1

Bất thường: thoát vị bẹn / tinh hoàn ẩn / lỗ tiểu đóng thấp. 1=Có, 0=Không

95

Cơ quan sinh dục nữ

CO_QUAN_SINH_DUC_NU

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

96

Mô tả bất thường bụng và sinh dục

MO_TA_BAT_THUONG_BUNG_SINH_DUC

Chuỗi

n

 

J

Lưng và cột sống

 

 

 

 

97

Hình dạng cột sống

HINH_DANG_COT_SONG

Số

1

1=Toàn vẹn/cân đối, 2=Hở cột sống, 3=Vẹo cột sống

K

Cơ xương và thần kinh

 

 

 

 

98

Vận động không đối xứng

VAN_DONG_KHONG_DOI_XUNG

Số

1

1=Có, 0=Không

99

Phản xạ bú

PHAN_XA_BU

Số

1

1=Có, 0=Không

100

Phản xạ nắm

PHAN_XA_NAM

Số

1

1=Có, 0=Không

101

Phản xạ Moro

PHAN_XA_MORO

Số

1

1=Có, 0=Không

102

Trương lực cơ

TRUONG_LUC_CO

Số

1

1=Bình thường, 2=Tăng, 3=Giảm

103

Khớp háng

KHOP_HANG

Số

1

1=Bình thường, 2=Trật khớp háng

104

Mô tả bất thường cơ xương - thần kinh

MO_TA_BAT_THUONG_CO_XUONG_THAN_KINH

Chuỗi

n

 

X

Kết luận và tư vấn

 

 

 

 

 

Kết luận sức khỏe

 

 

 

 

105

Bình thường

BINH_THUONG

Số

1

1=Có, 0=Không

106

Có nguy cơ mắc lao (tiền sử tiếp xúc)

NGUY_CO_MAC_LAO

Số

1

1=Có, 0=Không

107

Có vấn đề về sức khỏe

VAN_DE_SUC_KHOE

Số

1

1=Có, 0=Không

108

Kết luận bệnh

KET_LUAN_BENH

Chuỗi

255

Ghi mã bệnh theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng.

Lưu ý:

- Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".

109

Ghi rõ vấn đề sức khỏe

GHI_RO_VAN_DE_SUC_KHOE

Chuỗi

n

Ghi rõ các vấn đề sức khỏe phát hiện được (nếu có)

110

Tư vấn và hẹn khám lần sau

TU_VAN_HEN_KHAM_LAN_SAU

Chuỗi

n

Ghi nội dung tư vấn và ngày hẹn khám lần kế tiếp cho trẻ

111

Chữ ký số người kết luận

CKS_NGUOI_KET_LUAN

Chuỗi

n

 

112

Chữ ký số CSKB

CKS_BENH_VIEN

Chuỗi

n

 

7. Mẫu Sổ Khám Sức Khỏe Định Kỳ Cho Trẻ 2 - 3 tháng

TT

Tên trường thông tin

Chỉ tiêu

Kiểu dữ liệu

Kích thước tối đa

Diễn giải

I

Thông tin hành chính

 

 

 

 

1

Họ và tên

HO_TEN

Chuỗi

255

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

2

Ngày sinh

NGAY_SINH

Chuỗi

12

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

3

Sinh non

SINH_NON

Số

2

0: Không

1: Có

99: Không có thông tin

4

Tuần thai khi sinh

TUAN_THAI_KHI_SINH

Số

2

Ghi tuần thai khi sinh.

99: Không có thông tin

5

Giới tính

GIOI_TINH

Số

1

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

6

Nhóm máu

NHOM_MAU

Chuỗi

5

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

7

Đối tượng khám định kỳ

DOI_TUONG

Số

2

Mã "1": Người cao tuổi

Mã "2": Người khuyết tật

Mã "3": Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo

Mã "4": Người có công

Mã "5": Người mắc bệnh mạn tính

Mã "6": Người sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi

Mã "7": Người sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn

Mã "8": Người sống tại xã đảo

Mã "9": Người sống tại đặc khu

Mã "10": Trẻ em trong cơ sở giáo dục mầm non

Mã "11": Học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông

Mã "12": Sinh viên

Mã "13": Người lao động

Mã "14": Các đối tượng khác

8

Nguồn kinh phí khám

NGUON_KINH_PHI

Số

1

Mã "1": Ngân sách Trung ương

Mã "2": Ngân sách Địa phương

Mã "3": Quỹ Bảo hiểm y tế

Mã "4": Người sử dụng lao động

Mã “5”: Xã hội hóa

Mã "9": Khác

9

Dân tộc

MA_DAN_TOC

Chuỗi

2

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

10

Nơi ở

DIA_CHI

Chuỗi

1024

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

11

Mã Tỉnh

MATINH_CU_TRU

Chuỗi

3

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

12

Mã Xã

MAXA_CU_TRU

Chuỗi

5

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

13

Họ tên người đi cùng trẻ

HO_TEN_NGUOI_DI_CUNG

Chuỗi

255

 

14

CMND / CCCD / HC / Định danh công dân người đi cùng trẻ

SO_CCCD_NGUOI_DI_CUNG

Chuỗi

n

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

15

Mối quan hệ với trẻ

MOI_QUAN_HE_VOI_TRE

Số

1

1=Cha, 2=Mẹ, 3=Ông/Bà, 4=Anh/Chị, 5=Họ hàng, 9=Khác

16

Điện thoại

DIEN_THOAI

Chuỗi

15

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

A

Tiền sử

 

 

 

 

17

Tên bệnh tiền sử bản thân

TSBT_MA_BENH

Chuỗi

255

Ghi mã các bệnh tiền sử bản thân theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng.

Lưu ý:

- Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".

18

Tên bệnh cụ thể khi trong gia đình có người mắc

TSGD_MA_BENH

Chuỗi

255

Ghi mã bệnh tiền sử gia đình theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng.

Lưu ý:

- Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".

19

Tiền sử tiếp xúc với người bệnh lao

TIEN_SU_TIEP_XUC_LAO

Số

1

1=Có, 0=Không

II

Thông tin chung về cơ sở khám sức khỏe

 

 

 

 

20

Lượt khám

MA_LK

Chuỗi

100

Là mã đợt điều trị duy nhất

21

Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

MA_CSKCB

Chuỗi

5

Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 05 ký tự.

22

Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo chuẩn GLN

MA_GTIN_CSKCB

Chuỗi

13

Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 13 ký tự.

23

Ngày khám sức khỏe

NGAY_VAO

Chuỗi

12

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

III

Đánh giá dấu hiệu sinh tồn

 

 

 

 

24

Nhiệt độ (°C)

NHIET_DO

Chuỗi

10

Ghi nhiệt độ của trẻ tính theo độ C

25

Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua nhiệt độ

DGDHST_NHIET_DO

Số

1

Mã 0: Không bình thường

Mã 1: Bình thường

26

Mạch (lần/phút)

MACH

Chuỗi

100

Ghi mạch (nhịp tim) của đối tượng đến khám sức khỏe, theo định dạng "số - số".

27

Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua mạch

DGDHST_MACH

Số

1

Mã 0: Không bình thường

Mã 1: Bình thường

28

Nhịp thở (lần/phút)

NHIP_THO

Chuỗi

10

 

29

Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua nhịp thở

DGDHST_NHIP_THO

Số

1

Mã 0: Không bình thường

Mã 1: Bình thường

IV

Đánh giá dinh dưỡng

 

 

 

 

30

Chiều dài (cm)

CHIEU_DAI

Số

10

Ghi chiều dài của trẻ (cm)

31

Chiều dài / Tuổi (SD)

CHIEU_DAI_TUOI_SD

Chuỗi

10

Ghi chỉ số SD chiều dài theo tuổi

32

Cân nặng (kg)

CAN_NANG

Chuỗi

10

Ghi cân nặng của đối tượng đến khám sức khỏe (kg)

33

Cân nặng / Tuổi (SD)

CAN_NANG_TUOI_SD

Chuỗi

10

Ghi chỉ số SD cân nặng theo tuổi

34

Chu vi vòng cánh tay (mm)

CHU_VI_VONG_CANH_TAY

Số

10

Ghi chu vi vòng cánh tay giữa của trẻ (mm) - chỉ số phát hiện suy dinh dưỡng cấp

35

Vòng đầu (cm)

VONG_DAU

Số

10

Ghi chu vi vòng đầu của trẻ (cm)

36

Phù dinh dưỡng

PHU_DINH_DUONG

Số

1

1=Có, 0=Không

37

Dấu hiệu thiếu máu

DAU_HIEU_THIEU_MAU

Số

1

1=Có, 0=Không

38

Dấu hiệu còi xương

DAU_HIEU_COI_XUONG

Số

1

1=Có, 0=Không

39

Suy dinh dưỡng

SUY_DINH_DUONG

Số

1

1=Có, 0=Không

40

Thừa cân / béo phì

THUA_CAN_BEO_PHI

Số

1

1=Có, 0=Không

V

Đánh giá phát triển tinh thần - vận động

 

 

 

 

41

Phát ra tiếng khàn khàn, gừ gừ

PHAT_RA_TIENG_KHAN_GU

Số

1

1=Có, 0=Không

42

Cười mỉm

CUOI_MIM

Số

1

1=Có, 0=Không

43

Nhấc được đầu khi nằm sấp

NHAC_DAU_KHI_NAM_SAP

Số

1

1=Có, 0=Không

44

Ngoan / yên khi được vỗ về, hát ru, đung đưa

NGOAN_KHI_DUOC_VO_VE

Số

1

1=Có, 0=Không

45

Mắt nhìn theo đồ vật chuyển động

MAT_NHIN_THEO_DO_VAT

Số

1

1=Có, 0=Không

VI

Đánh giá tiêm chủng

 

 

 

 

46

Viêm gan B mũi 1 (sơ sinh)

TIEM_CHUNG_VGB_SS_MUI1

Số

1

1=Có, 0=Không

47

Lao (BCG) sơ sinh

TIEM_CHUNG_BCG_SS

Số

1

1=Có, 0=Không

48

Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Viêm gan B - Hib mũi 1 (5 trong 1)

TIEM_CHUNG_5_TRONG_1_MUI1

Số

1

1=Có, 0=Không

49

Uống vắc xin bại liệt lần 1

UONG_VAC_XIN_BAI_LIET_LAN1

Số

1

1=Có, 0=Không

50

Tư vấn tiêm chủng

TU_VAN_TIEM_CHUNG

Chuỗi

n

Ghi nội dung tư vấn về tiêm chủng cho người đi cùng trẻ (nếu có)

VII

Khám lâm sàng

 

 

 

 

A

Da

 

 

 

 

51

Lòng bàn tay

LONG_BAN_TAY

Số

1

1=Không nhợt (bình thường), 2=Nhợt

52

Các lỗ rò trên da

LO_RO_TREN_DA

Số

1

Rò luân nhĩ (trước tai), rò xoang bì (vùng cùng cụt / dọc cột sống). 1=Có, 0=Không

53

Vàng da kéo dài

VANG_DA_KEO_DAI

Số

1

1=Có, 0=Không

54

Mô tả bất thường da

MO_TA_BAT_THUONG_DA

Chuỗi

n

Ghi mô tả bất thường về da (nếu có)

B

Đầu - Cổ

 

 

 

 

55

Thóp

THOP

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

56

Kích thước và hình dạng đầu

KICH_THUOC_HINH_DANG_DAU

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

57

Khối bất thường vùng đầu - cổ

KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO

Số

1

1=Có, 0=Không

58

Mô tả khối bất thường đầu - cổ

MO_TA_KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO

Chuỗi

n

Ghi mô tả khối bất thường (nếu có)

C

Mắt

KHAM_MAT

 

 

 

59

Mí mắt và kết mạc

MI_MAT_KET_MAC

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

60

Rung giật nhãn cầu / lác / vận động mắt bất thường

RUNG_GIAT_NHAN_CAU_LAC

Số

1

1=Có, 0=Không

61

Đồng tử (kích thước, phản xạ)

DONG_TU

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

62

Mô tả bất thường mắt

MO_TA_BAT_THUONG_MAT

Chuỗi

n

Ghi mô tả bất thường vùng mắt (nếu có)

D

Tai

 

 

 

 

63

Đáp ứng với âm thanh

DAP_UNG_AM_THANH

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

64

Khối sưng sau tai

KHOI_SUNG_SAU_TAI

Số

1

1=Có, 0=Không

65

Chảy mủ / nước tai

CHAY_MU_NUOC_TAI

Số

1

1=Có, 0=Không

66

Mô tả bất thường tai

MO_TA_BAT_THUONG_TAI

Chuỗi

n

Ghi mô tả bất thường vùng tai (nếu có)

E

Miệng

 

 

 

 

67

Khám miệng

KHAM_MIENG

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

68

Mô tả bất thường miệng

MO_TA_BAT_THUONG_MIENG

Chuỗi

1024

Ghi mô tả bất thường vùng miệng (nếu có)

F

Hô hấp

 

 

 

 

69

Dấu hiệu suy hô hấp

DAU_HIEU_SUY_HO_HAP

Số

1

1=Có, 0=Không

70

Tiếng thở bất thường

TIENG_THO_BAT_THUONG

Số

1

1=Có, 0=Không

71

Nghe phổi

NGHE_PHOI

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

72

Mô tả bất thường hô hấp

MO_TA_BAT_THUONG_HO_HAP

Chuỗi

n

Ghi mô tả bất thường khi khám hô hấp (nếu có)

G

Tim mạch

 

 

 

 

73

Vị trí mỏm tim

VI_TRI_MOM_TIM

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

74

Mạch ngoại vi (mạch quay - bẹn)

MACH_NGOAI_VI

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

75

Nghe tim (rối loạn nhịp tim, tiếng thổi)

NGHE_TIM

Số

1

1=Có bất thường, 0=Không

76

Mô tả bất thường tim mạch

MO_TA_BAT_THUONG_TIM_MACH

Chuỗi

n

Ghi mô tả bất thường khi khám tim mạch (nếu có)

H

Bụng và cơ quan sinh dục

 

 

 

 

77

Hình dáng bụng và rốn

HINH_DANG_BUNG_RON

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

78

Gan lách to

GAN_LACH_TO

Số

1

1=Có, 0=Không

79

Khối bất thường ở bụng

KHOI_BAT_THUONG_BUNG

Số

1

1=Có, 0=Không

80

Cơ quan sinh dục nam

CO_QUAN_SINH_DUC_NAM

Số

1

Bất thường: thoát vị bẹn / tinh hoàn ẩn. 1=Có, 0=Không

81

Cơ quan sinh dục nữ

CO_QUAN_SINH_DUC_NU

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

82

Mô tả bất thường bụng và sinh dục

MO_TA_BAT_THUONG_BUNG_SINH_DUC

Chuỗi

n

Ghi mô tả bất thường (nếu có)

I

Cơ xương và thần kinh

 

 

 

 

83

Vận động không đối xứng

VAN_DONG_KHONG_DOI_XUNG

Số

1

1=Có, 0=Không

84

Phản xạ cơ

PHAN_XA_CO

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

85

Trương lực cơ bất thường

TRUONG_LUC_CO_BAT_THUONG

Số

1

1=Có, 0=Không

86

Khớp háng

KHOP_HANG

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

87

Dấu hiệu còi xương

DAU_HIEU_COI_XUONG_LAM_SANG

Số

1

1=Có, 0=Không

88

Mô tả bất thường cơ xương - thần kinh

MO_TA_BAT_THUONG_CO_XUONG_THAN_KINH

Chuỗi

n

Ghi mô tả bất thường (nếu có)

VIII

Kết luận và tư vấn

 

 

 

 

 

Kết luận sức khỏe

 

 

 

 

89

Bình thường

BINH_THUONG

Số

1

1=Có, 0=Không

90

Có nguy cơ mắc lao (tiền sử tiếp xúc)

NGUY_CO_MAC_LAO

Số

1

1=Có, 0=Không

91

Có vấn đề về sức khỏe

VAN_DE_SUC_KHOE

Số

1

1=Có, 0=Không

92

Kết luận bệnh

KET_LUAN_BENH

Chuỗi

255

Ghi mã bệnh theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng.

Lưu ý:

- Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".

93

Ghi rõ vấn đề sức khỏe

GHI_RO_VAN_DE_SUC_KHOE

Chuỗi

n

Ghi rõ các vấn đề sức khỏe phát hiện được (nếu có)

94

Tư vấn và hẹn khám lần sau

TU_VAN_HEN_KHAM_LAN_SAU

Chuỗi

n

Ghi nội dung tư vấn và ngày hẹn khám lần kế tiếp cho trẻ

95

Chữ ký số người kết luận

CKS_NGUOI_KET_LUAN

Chuỗi

n

 

96

Chữ ký số CSKB

CKS_BENH_VIEN

Chuỗi

n

 

8. Mẫu Sổ Khám Sức Khỏe Định Kỳ Cho Trẻ 4 - 6 tháng

TT

Tên trường thông tin

Chỉ tiêu

Kiểu dữ liệu

Kích thước tối đa

Diễn giải

I

Thông tin hành chính

 

 

 

 

1

Họ và tên

HO_TEN

Chuỗi

255

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

2

Ngày sinh

NGAY_SINH

Chuỗi

12

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

3

Sinh non

SINH_NON

Số

2

0: Không

1: Có

99: Không có thông tin

4

Tuần thai khi sinh

TUAN_THAI_KHI_SINH

Số

2

Ghi tuần thai khi sinh.

99: Không có thông tin

5

Giới tính

GIOI_TINH

Số

1

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

6

Dân tộc

MA_DAN_TOC

Chuỗi

2

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

7

Nhóm máu

NHOM_MAU

Chuỗi

5

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

8

Đối tượng khám định kỳ

DOI_TUONG

Số

2

Mã "1": Người cao tuổi

Mã "2": Người khuyết tật

Mã "3": Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo

Mã "4": Người có công

Mã "5": Người mắc bệnh mạn tính

Mã "6": Người sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi

Mã "7": Người sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn

Mã "8": Người sống tại xã đảo

Mã "9": Người sống tại đặc khu

Mã "10": Trẻ em trong cơ sở giáo dục mầm non

Mã "11": Học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông

Mã "12": Sinh viên

Mã "13": Người lao động

Mã "14": Các đối tượng khác

9

Nguồn kinh phí khám

NGUON_KINH_PHI

Số

1

Mã "1": Ngân sách Trung ương

Mã "2": Ngân sách Địa phương

Mã "3": Quỹ Bảo hiểm y tế

Mã "4": Người sử dụng lao động

Mã “5”: Xã hội hóa

Mã "9": Khác

10

Nơi ở

DIA_CHI

Chuỗi

1024

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

11

Mã Tỉnh

MATINH_CU_TRU

Chuỗi

3

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

12

Mã Xã

MAXA_CU_TRU

Chuỗi

5

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

13

Họ tên người đi cùng trẻ

HO_TEN_NGUOI_DI_CUNG

Chuỗi

255

 

14

CMND / CCCD / HC / Định danh công dân người đi cùng trẻ

SO_CCCD_NGUOI_DI_CUNG

Chuỗi

n

 

15

Mối quan hệ với trẻ

MOI_QUAN_HE_VOI_TRE

Số

1

1=Cha, 2=Mẹ, 3=Ông/Bà, 4=Anh/Chị, 5=Họ hàng, 9=Khác

16

Điện thoại

DIEN_THOAI

Chuỗi

15

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

A

Tiền sử

 

 

 

 

17

Tên bệnh tiền sử bản thân

TSBT_MA_BENH

Chuỗi

255

Ghi mã các bệnh tiền sử bản thân theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng.

Lưu ý:

- Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".

18

Tên bệnh cụ thể khi trong gia đình có người mắc

TSGD_MA_BENH

Chuỗi

255

Ghi mã các bệnh tiền sử gia đình theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng.

Lưu ý:

- Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".

19

Tiền sử tiếp xúc với người bệnh lao

TIEN_SU_TIEP_XUC_LAO

Số

1

1=Có, 0=Không

II

Thông tin chung về cơ sở khám sức khỏe

 

 

 

 

20

Lượt khám

MA_LK

Chuỗi

100

Là mã đợt điều trị duy nhất

21

Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

MA_CSKCB

Chuỗi

5

Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 05 ký tự.

22

Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo chuẩn GLN

MA_GTIN_CSKCB

Chuỗi

13

Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 13 ký tự.

23

Ngày khám sức khỏe

NGAY_VAO

Chuỗi

12

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

III

Đánh giá dấu hiệu sinh tồn

 

 

 

 

24

Nhiệt độ (°C)

NHIET_DO

Chuỗi

10

Ghi nhiệt độ của trẻ tính theo độ C

25

Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua nhiệt độ

DGDHST_NHIET_DO

Số

1

Mã 1: Bình thường

Mã 2: Không bình thường

26

Mạch (lần/phút)

MACH

Chuỗi

100

Ghi mạch (nhịp tim) của đối tượng đến khám sức khỏe, theo định dạng "số - số".

27

Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua mạch

DGDHST_MACH

Số

1

Mã 1: Bình thường

Mã 2: Không bình thường

28

Nhịp thở

NHIP_THO

Chuỗi

10

Ghi nhịp thở (lần/phút)

29

Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua nhịp thở

DGDHST_NHIP_THO

Số

1

Mã 1: Bình thường

Mã 2: Không bình thường

IV

Đánh giá dinh dưỡng

 

 

 

 

30

Chiều dài (cm)

CHIEU_DAI

Số

10

Ghi chiều dài của trẻ (cm)

31

Chiều dài / Tuổi (SD)

CHIEU_DAI_TUOI_SD

Chuỗi

10

Ghi chỉ số SD chiều dài theo tuổi

32

Cân nặng (kg)

CAN_NANG

Chuỗi

10

Ghi cân nặng của đối tượng đến khám sức khỏe (kg)

33

Cân nặng / Tuổi (SD)

CAN_NANG_TUOI_SD

Chuỗi

10

Ghi chỉ số SD cân nặng theo tuổi

34

Chu vi vòng cánh tay (mm)

CHU_VI_VONG_CANH_TAY

Số

10

 

35

Vòng đầu (cm)

VONG_DAU

Số

10

 

36

Phù dinh dưỡng

PHU_DINH_DUONG

Số

1

1=Có, 0=Không

37

Dấu hiệu thiếu máu

DAU_HIEU_THIEU_MAU

Số

1

1=Có, 0=Không

38

Dấu hiệu còi xương

DAU_HIEU_COI_XUONG

Số

1

1=Có, 0=Không

39

Suy dinh dưỡng

SUY_DINH_DUONG

Số

1

1=Có, 0=Không

40

Thừa cân / béo phì

THUA_CAN_BEO_PHI

Số

1

1=Có, 0=Không

V

Đánh giá phát triển tinh thần - vận động

 

 

 

 

41

Mắt nhìn theo đồ chơi/người di chuyển

NHIN_THEO

Số

1

1=Có, 0=Không

42

Biểu hiện thích thú với mọi người

BIEU_HIEN_THICH_THU

Số

1

1=Có, 0=Không

43

Cười/mỉm cười thể hiện sự thích thú

CUOI_MIM_CUOI

Số

1

1=Có, 0=Không

44

Phát ra âm thanh khi vui/không thoải mái

PHAT_AM_THANH

Số

1

1=Có, 0=Không

45

Giữ đầu thẳng khi đỡ ngực/tư thế ngồi

GIU_DAU_THANG

Số

1

1=Có, 0=Không

46

Quay đầu về phía âm thanh/tiếng cha mẹ

QUAY_DAU_HUONG_AM_THANH

Số

1

1=Có, 0=Không

47

Phát âm thanh khi có người nói chuyện

PHAT_AM_THANH_KHI_NOI

Số

1

1=Có, 0=Không

48

Nhìn đồ vật/đưa tay về phía đồ vật

NHIN_DO_VAT

Số

1

1=Có, 0=Không

49

Cầm nắm được đồ vật

CAM_NAM_DO_VAT

Số

1

1=Có, 0=Không

50

Ngồi khi được giữ

NGOI_KHI_DUOC_GIU

Số

1

1=Có, 0=Không

51

Biết lẫy

BIET_LAY

Số

1

1=Có, 0=Không

VI

Đánh giá tiêm chủng

 

 

 

 

52

Viêm gan B mũi 1 (sơ sinh)

TIEM_CHUNG_VGB_SS_MUI1

Số

1

1=Có, 0=Không

53

Lao BCG (sơ sinh)

TIEM_CHUNG_BCG_SS

Số

1

1=Có, 0=Không

54

Vắc xin 5 trong 1 mũi 1

TIEM_CHUNG_5IN1_MUI1

Số

1

1=Có, 0=Không

55

Vắc xin 5 trong 1 mũi 2

TIEM_CHUNG_5IN1_MUI2

Số

1

1=Có, 0=Không

56

Vắc xin 5 trong 1 mũi 3

TIEM_CHUNG_5IN1_MUI3

Số

1

1=Có, 0=Không

57

Uống vắc xin bại liệt lần 1

TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L1

Số

1

1=Có, 0=Không

58

Uống vắc xin bại liệt lần 2

TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L2

Số

1

1=Có, 0=Không

59

Uống vắc xin bại liệt lần 3

TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L3

Số

1

1=Có, 0=Không

60

Tiêm vắc xin bại liệt IPV

TIEM_CHUNG_BAI_LIET_IPV

Số

1

1=Có, 0=Không

61

Tư vấn tiêm chủng

TU_VAN_TIEM_CHUNG

Chuỗi

n

 

VII

Khám lâm sàng

 

 

 

 

A

Da

 

 

 

 

62

Màu sắc da

MAU_SAC_DA

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

63

Lòng bàn tay

LONG_BAN_TAY

Số

1

1=Bình thường (không nhợt), 0=Không bình thường (Nhợt)

64

Mô tả bất thường da

MO_TA_BAT_THUONG_DA

Chuỗi

n

 

B

Đầu - cổ

 

 

 

 

B.1

Khám đầu - cổ

 

 

 

 

65

Thóp

THOP

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

66

Kích thước và hình dạng đầu

HINH_DANG_DAU

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

67

Khối bất thường đầu cổ

KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO

Số

1

0=Không, 1=Có

68

Mô tả khối bất thường đầu cổ

MO_TA_KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO

Chuỗi

n

 

B.2

Khám mắt

 

 

 

 

69

Mí mắt và kết mạc

MI_MAT_KET_MAC

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

70

Rung giật nhãn cầu/lác/vận động mắt

KHAM_MAT

Số

1

0=Không, 1=Có bất thường

71

Đồng tử

DONG_TU

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

72

Mô tả bất thường mắt

MO_TA_BAT_THUONG_MAT

Chuỗi

n

 

B.3

Khám tai

 

 

 

 

73

Màng nhĩ

MANG_NHI

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

74

Đáp ứng với âm thanh

DAP_UNG_AM_THANH

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

75

Khối sưng sau tai

KHOI_SUNG_SAU_TAI

Số

1

0=Không, 1=Có

76

Chảy mủ/nước tai

CHAY_MU_NUOC_TAI

Số

1

0=Không, 1=Có

77

Mô tả bất thường tai

MO_TA_BAT_THUONG_TAI

Chuỗi

n

 

B.4

Khám miệng

 

 

 

 

78

Khám miệng

HINH_DANG_MIENG

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

79

Mô tả bất thường miệng

MO_TA_BAT_THUONG_MIENG

Chuỗi

n

 

B.5

Hô hấp

 

 

 

 

80

Dấu hiệu suy hô hấp

SUY_HO_HAP

Số

1

0=Không, 1=Có

81

Tiếng thở bất thường

TIENG_THO_BAT_THUONG

Số

1

0=Không, 1=Có

82

Nghe phổi

NGHE_PHOI

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

83

Mô tả bất thường hô hấp

MO_TA_BAT_THUONG_HO_HAP

Chuỗi

n

 

B.6

Tim mạch

 

 

 

 

84

Vị trí mỏm tim

VI_TRI_MOM_TIM

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

85

Mạch ngoại vi

MACH_NGOAI_VI

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

86

Nghe tim

TIENG_TIM

Số

1

0=Không bất thường, 1=Có bất thường

87

Mô tả bất thường tim mạch

MO_TA_BAT_THUONG_TIM_MACH

Chuỗi

n

 

B.7

Bụng và cơ quan sinh dục

 

 

 

 

88

Hình dáng bụng, rốn

HINH_DANG_BUNG_RON

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

89

Gan, lách to

GAN_LACH_TO

Số

1

0=Không, 1=Có

90

Khối bất thường bụng

KHOI_BAT_THUONG_BUNG

Số

1

0=Không, 1=Có

91

Cơ quan sinh dục nam

CO_QUAN_SINH_DUC_NAM

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

92

Cơ quan sinh dục nữ

CO_QUAN_SINH_DUC_NU

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

93

Mô tả bất thường bụng sinh dục

MO_TA_BAT_THUONG_BUNG_SINH_DUC

Chuỗi

n

 

B.8

Cơ xương và thần kinh

 

 

 

 

94

Vận động không đối xứng

VAN_DONG_KHONG_DOI_XUNG

Số

1

0=Không, 1=Có

95

Phản xạ cơ

PHAN_XA_CO

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

96

Trương lực cơ bất thường

TRUONG_LUC_CO

Số

1

0=Không, 1=Có

97

Khớp háng

KHOP_HANG

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

98

Dấu hiệu còi xương

DAU_HIEU_COI_XUONG

Số

1

0=Không, 1=Có

99

Mô tả bất thường cơ xương thần kinh

MO_TA_BAT_THUONG_CO_XUONG_THAN_KINH

Chuỗi

n

 

VIII

Kết luận và tư vấn

 

 

 

 

 

Kết luận sức khỏe

 

 

 

 

100

Bình thường

BINH_THUONG

Số

1

1=Có, 0=Không

101

Có nguy cơ mắc lao (tiền sử tiếp xúc)

NGUY_CO_MAC_LAO

Số

1

1=Có, 0=Không

102

Kết luận bệnh

KET_LUAN_BENH

Chuỗi

255

Ghi mã bệnh theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng.

Lưu ý:

- Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".

103

Có vấn đề về sức khỏe

VAN_DE_SUC_KHOE

Số

1

1=Có, 0=Không

104

Ghi rõ vấn đề sức khỏe

GHI_RO_VAN_DE_SUC_KHOE

Chuỗi

n

 

105

Tư vấn và hẹn khám lần sau

TU_VAN_HEN_KHAM_LAN_SAU

Chuỗi

n

 

106

Chữ ký số người kết luận

CKS_NGUOI_KET_LUAN

Chuỗi

n

 

107

Chữ ký số CSKB

CKS_BENH_VIEN

Chuỗi

n

 

9. Mẫu sổ khám sức khỏe định kỳ cho trẻ 7 - 9 tháng

TT

Tên trường thông tin

Chỉ tiêu

Kiểu dữ liệu

Kích thước tối đa

Diễn giải

I

Thông tin hành chính

 

 

 

 

1

Họ và tên

HO_TEN

Chuỗi

255

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

2

Ngày sinh

NGAY_SINH

Chuỗi

12

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

3

Sinh non

SINH_NON

Số

2

0: Không

1: Có

99: Không có thông tin

4

Tuần thai khi sinh

TUAN_THAI_KHI_SINH

Số

2

Ghi tuần thai khi sinh.

99: Không có thông tin

5

Giới tính

GIOI_TINH

Số

1

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

6

Dân tộc

MA_DAN_TOC

Chuỗi

2

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

7

Nhóm máu

NHOM_MAU

Chuỗi

5

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

8

Đối tượng khám định kỳ

DOI_TUONG

Số

2

Mã "1": Người cao tuổi

Mã "2": Người khuyết tật

Mã "3": Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo

Mã "4": Người có công

Mã "5": Người mắc bệnh mạn tính

Mã "6": Người sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi

Mã "7": Người sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn

Mã "8": Người sống tại xã đảo

Mã "9": Người sống tại đặc khu

Mã "10": Trẻ em trong cơ sở giáo dục mầm non

Mã "11": Học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông

Mã "12": Sinh viên

Mã "13": Người lao động

Mã "14": Các đối tượng khác

9

Nguồn kinh phí khám

NGUON_KINH_PHI

Số

1

Mã "1": Ngân sách Trung ương

Mã "2": Ngân sách Địa phương

Mã "3": Quỹ Bảo hiểm y tế

Mã "4": Người sử dụng lao động

Mã “5”: Xã hội hóa

Mã "9": Khác

10

Nơi ở

DIA_CHI

Chuỗi

1024

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

11

Mã Tỉnh

MATINH_CU_TRU

Chuỗi

3

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

12

Mã Xã

MAXA_CU_TRU

Chuỗi

5

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

13

Họ tên người đi cùng trẻ

HO_TEN_NGUOI_DI_CUNG

Chuỗi

255

 

14

CMND / CCCD / HC / Định danh công dân người đi cùng trẻ

SO_CCCD_NGUOI_DI_CUNG

Chuỗi

n

 

15

Mối quan hệ với trẻ

MOI_QUAN_HE_VOI_TRE

Số

1

1=Cha, 2=Mẹ, 3=Ông/Bà, 4=Anh/Chị, 5=Họ hàng, 9=Khác

16

Điện thoại

DIEN_THOAI

Chuỗi

15

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

A

Tiền sử

 

 

 

 

17

Tên bệnh tiền sử bản thân

TSBT_MA_BENH

Chuỗi

255

Ghi mã các bệnh tiền sử bản thân theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng.

Lưu ý:

- Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".

18

Tên bệnh cụ thể khi trong gia đình có người mắc

TSGD_MA_BENH

Chuỗi

255

Ghi mã các bệnh tiền sử gia đình theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng.

Lưu ý:

- Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".

19

Tiền sử tiếp xúc với người bệnh lao

TIEN_SU_TIEP_XUC_LAO

Số

1

1=Có, 0=Không

II

Thông tin chung về cơ sở khám sức khỏe

 

 

 

 

20

Lượt khám

MA_LK

Chuỗi

100

Là mã đợt điều trị duy nhất

21

Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

MA_CSKCB

Chuỗi

5

Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 05 ký tự.

22

Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo chuẩn GLN

MA_GTIN_CSKCB

Chuỗi

13

Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 13 ký tự.

23

Ngày khám sức khỏe

NGAY_VAO

Chuỗi

12

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

III

Đánh giá dấu hiệu sinh tồn

 

 

 

 

24

Nhiệt độ (°C)

NHIET_DO

Chuỗi

10

Ghi nhiệt độ của trẻ tính theo độ C

25

Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua nhiệt độ

DGDHST_NHIET_DO

Số

1

Mã 1: Bình thường

Mã 2: Không bình thường

26

Mạch (lần/phút)

MACH

Chuỗi

100

Ghi mạch (nhịp tim) của đối tượng đến khám sức khỏe, theo định dạng "số - số".

27

Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua mạch

DGDHST_MACH

Số

1

Mã 1: Bình thường

Mã 2: Không bình thường

28

Nhịp thở

NHIP_THO

Chuỗi

10

Ghi nhịp thở (lần/phút)

29

Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua nhịp thở

DGDHST_NHIP_THO

Số

1

Mã 1: Bình thường

Mã 2: Không bình thường

IV

Đánh giá dinh dưỡng

 

 

 

 

30

Chiều dài (cm)

CHIEU_DAI

Số

10

Ghi chiều dài của trẻ (cm)

31

Chiều dài / Tuổi (SD)

CHIEU_DAI_TUOI_SD

Chuỗi

10

Ghi chỉ số SD chiều dài theo tuổi

32

Cân nặng (kg)

CAN_NANG

Chuỗi

10

Ghi cân nặng của đối tượng đến khám sức khỏe (kg)

33

Cân nặng / Tuổi (SD)

CAN_NANG_TUOI_SD

Chuỗi

10

Ghi chỉ số SD cân nặng theo tuổi

34

Chu vi vòng cánh tay (mm)

CHU_VI_VONG_CANH_TAY

Số

10

Ghi chu vi vòng cánh tay giữa của trẻ (mm) - chỉ số phát hiện suy dinh dưỡng cấp

35

Vòng đầu (cm)

VONG_DAU

Số

10

Ghi chu vi vòng đầu của trẻ (cm)

36

Phù dinh dưỡng

PHU_DINH_DUONG

Số

1

1=Có, 0=Không

37

Dấu hiệu thiếu máu

DAU_HIEU_THIEU_MAU

Số

1

1=Có, 0=Không

38

Dấu hiệu còi xương

DAU_HIEU_COI_XUONG

Số

1

1=Có, 0=Không

39

Suy dinh dưỡng

SUY_DINH_DUONG

Số

1

1=Có, 0=Không

40

Thừa cân / béo phì

THUA_CAN_BEO_PHI

Số

1

1=Có, 0=Không

V

Đánh giá phát triển tinh thần - vận động

 

 

 

 

41

Bập bẹ chuỗi âm thanh khác nhau

BAP_BE_CHUOI_AM_THANH

Số

1

1=Có, 0=Không

42

Phát ra âm thanh hoặc cử chỉ để thu hút sự chú ý

PHAT_AM_THANH_CU_CHI

Số

1

1=Có, 0=Không

43

Chơi các trò chơi tương tác với người chăm sóc

CHOI_TRO_CHOI_TUONG_TAC

Số

1

1=Có, 0=Không

44

Quay đầu về phía tiếng gọi hoặc người nói chuyện

QUAY_DAU_TIENG_GOI

Số

1

1=Có, 0=Không

45

Biết nhìn theo đồ vật bị giấu đi

NHIN_THEO_DO_VAT_BI_GIAU

Số

1

1=Có, 0=Không

46

Nhận biết được lạ - quen

NHAN_BIET_LA_QUEN

Số

1

1=Có, 0=Không

47

Ngồi được không cần hỗ trợ

NGOI_KHONG_HO_TRO

Số

1

1=Có, 0=Không

48

Dùng ngón cái đối diện các ngón còn lại để túm đồ vật

DUNG_NGON_CAI_TUM_DO_VAT

Số

1

1=Có, 0=Không

49

Đứng khi được xốc nách

DUNG_KHI_XOC_NACH

Số

1

1=Có, 0=Không

VI

Đánh giá tiêm chủng

 

 

 

 

50

Viêm gan B mũi 1 (sơ sinh)

TIEM_CHUNG_VGB_SS_MUI1

Số

1

1=Có, 0=Không

51

Lao BCG (sơ sinh)

TIEM_CHUNG_BCG_SS

Số

1

1=Có, 0=Không

52

Vắc xin 5 trong 1 mũi 1

TIEM_CHUNG_5IN1_MUI1

Số

1

1=Có, 0=Không

53

Vắc xin 5 trong 1 mũi 2

TIEM_CHUNG_5IN1_MUI2

Số

1

1=Có, 0=Không

54

Vắc xin 5 trong 1 mũi 3

TIEM_CHUNG_5IN1_MUI3

Số

1

1=Có, 0=Không

55

Uống vắc xin bại liệt lần 1

TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L1

Số

1

1=Có, 0=Không

56

Uống vắc xin bại liệt lần 2

TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L2

Số

1

1=Có, 0=Không

57

Uống vắc xin bại liệt lần 3

TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L3

Số

1

1=Có, 0=Không

58

Tiêm vắc xin bại liệt IPV

TIEM_CHUNG_BAI_LIET_IPV

Số

1

1=Có, 0=Không

59

Vắc xin Sởi đơn (9 tháng)

TIEM_CHUNG_SOI_DON

Số

1

1=Có, 0=Không

60

Tư vấn tiêm chủng

TU_VAN_TIEM_CHUNG

Chuỗi

n

 

VII

Khám lâm sàng

 

 

 

 

A

Da

 

 

 

 

61

Màu sắc da

MAU_SAC_DA

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

62

Lòng bàn tay

LONG_BAN_TAY

Số

1

1=Không nhợt (bình thường), 2=Nhợt

63

Mô tả bất thường da

MO_TA_BAT_THUONG_DA

Chuỗi

n

 

B

Đầu - cổ

 

 

 

 

B.1

Khám đầu - cổ

 

 

 

 

64

Thóp

THOP

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

65

Kích thước và hình dạng đầu

HINH_DANG_DAU

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

66

Khối bất thường đầu cổ

KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO

Số

1

0=Không, 1=Có

67

Mô tả khối bất thường đầu cổ

MO_TA_KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO

Chuỗi

n

 

B.2

Khám mắt

 

 

 

 

68

Mí mắt và kết mạc

MI_MAT_KET_MAC

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

69

Rung giật nhãn cầu/lác/vận động mắt

KHAM_MAT

Số

1

0=Không, 1=Có bất thường

70

Đồng tử

DONG_TU

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

71

Mô tả bất thường mắt

MO_TA_BAT_THUONG_MAT

Chuỗi

n

 

B.3

Khám tai

 

 

 

 

72

Tai và Màng nhĩ

TAI_MANG_NHI

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

73

Khối sưng sau tai

KHOI_SUNG_SAU_TAI

Số

1

0=Không, 1=Có

74

Chảy mủ/nước tai

CHAY_MU_NUOC_TAI

Số

1

0=Không, 1=Có

75

Mô tả bất thường tai

MO_TA_BAT_THUONG_TAI

Chuỗi

n

 

B.4

Khám mũi họng

 

 

 

 

76

Khám mũi họng

HINH_DANG_MUI_HONG

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

77

Mô tả bất thường mũi họng

MO_TA_BAT_THUONG_MUI_HONG

Chuỗi

n

 

B.5

Khám miệng

 

 

 

 

78

Khám miệng

HINH_DANG_MIENG

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

79

Mô tả bất thường miệng

MO_TA_BAT_THUONG_MIENG

Chuỗi

n

 

B.6

Hô hấp

 

 

 

 

80

Dấu hiệu suy hô hấp

SUY_HO_HAP

Số

1

0=Không, 1=Có

81

Tiếng thở bất thường

TIENG_THO_BAT_THUONG

Số

1

0=Không, 1=Có

82

Nghe phổi

NGHE_PHOI

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

83

Mô tả bất thường hô hấp

MO_TA_BAT_THUONG_HO_HAP

Chuỗi

n

 

B.7

Tim mạch

 

 

 

 

84

Vị trí mỏm tim

VI_TRI_MOM_TIM

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

85

Mạch ngoại vi

MACH_NGOAI_VI

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

86

Nghe tim

TIENG_TIM

Số

1

0=Không bất thường, 1=Có bất thường

87

Mô tả bất thường tim mạch

MO_TA_BAT_THUONG_TIM_MACH

Chuỗi

n

 

B.8

Bụng và cơ quan sinh dục

 

 

 

 

88

Hình dáng bụng, rốn

HINH_DANG_BUNG_RON

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

89

Gan, lách to

GAN_LACH_TO

Số

1

0=Không, 1=Có

90

Khối bất thường bụng

KHOI_BAT_THUONG_BUNG

Số

1

0=Không, 1=Có

91

Cơ quan sinh dục ngoài

CO_QUAN_SINH_DUC_NGOAI

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

92

Mô tả bất thường bụng sinh dục

MO_TA_BAT_THUONG_BUNG_SINH_DUC

Chuỗi

n

 

B.9

Cơ xương và thần kinh

 

 

 

 

93

Vận động không đối xứng

VAN_DONG_KHONG_DOI_XUNG

Số

1

0=Không, 1=Có

94

Trương lực cơ bất thường

TRUONG_LUC_CO

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

95

Phản xạ cơ

PHAN_XA_CO

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

96

Dấu hiệu còi xương

DAU_HIEU_COI_XUONG_THAN_KINH

Số

1

0=Không, 1=Có

97

Mô tả bất thường cơ xương thần kinh

MO_TA_BAT_THUONG_CO_XUONG_THAN_KINH

Chuỗi

n

 

VIII

Kết luận và tư vấn

 

 

 

 

 

Kết luận sức khỏe

 

 

 

 

98

Bình thường

BINH_THUONG

Số

1

1=Có, 0=Không

99

Có nguy cơ mắc lao (tiền sử tiếp xúc)

NGUY_CO_MAC_LAO

Số

1

1=Có, 0=Không

100

Kết luận bệnh

KET_LUAN_BENH

Chuỗi

255

Ghi mã bệnh theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng.

Lưu ý:

- Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".

101

Có vấn đề về sức khỏe

VAN_DE_SUC_KHOE

Số

1

1=Có, 0=Không

102

Ghi rõ vấn đề sức khỏe

GHI_RO_VAN_DE_SUC_KHOE

Chuỗi

n

Ghi rõ các vấn đề sức khỏe (nếu có)

103

Tư vấn và hẹn khám lần sau

TU_VAN_HEN_KHAM_LAN_SAU

Chuỗi

n

Ghi nội dung tư vấn và lịch hẹn khám

104

Chữ ký số người kết luận

CKS_NGUOI_KET_LUAN

Chuỗi

n

 

105

Chữ ký số CSKB

CKS_BENH_VIEN

Chuỗi

n

 

10. Mẫu sổ khám sức khỏe định kỳ cho trẻ 10 - 12 tháng

TT

Tên trường thông tin

Chỉ tiêu

Kiểu dữ liệu

Kích thước tối đa

Diễn giải

I

Thông tin hành chính

 

 

 

 

1

Họ và tên

HO_TEN

Chuỗi

255

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

2

Ngày sinh

NGAY_SINH

Chuỗi

12

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

3

Sinh non

SINH_NON

Số

2

0: Không

1: Có

99: Không có thông tin

4

Tuần thai khi sinh

TUAN_THAI_KHI_SINH

Số

2

Ghi tuần thai khi sinh.

99: Không có thông tin

5

Giới tính

GIOI_TINH

Số

1

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

6

Dân tộc

MA_DAN_TOC

Chuỗi

2

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

7

Nhóm máu

NHOM_MAU

Chuỗi

5

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

8

Đối tượng khám định kỳ

DOI_TUONG

Số

2

Mã "1": Người cao tuổi

Mã "2": Người khuyết tật

Mã "3": Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo

Mã "4": Người có công

Mã "5": Người mắc bệnh mạn tính

Mã "6": Người sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi

Mã "7": Người sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn

Mã "8": Người sống tại xã đảo

Mã "9": Người sống tại đặc khu

Mã "10": Trẻ em trong cơ sở giáo dục mầm non

Mã "11": Học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông

Mã "12": Sinh viên

Mã "13": Người lao động

Mã "14": Các đối tượng khác

9

Nguồn kinh phí khám

NGUON_KINH_PHI

Số

1

Mã "1": Ngân sách Trung ương

Mã "2": Ngân sách Địa phương

Mã "3": Quỹ Bảo hiểm y tế

Mã "4": Người sử dụng lao động

Mã “5”: Xã hội hóa

Mã "9": Khác

10

Nơi ở

DIA_CHI

Chuỗi

1024

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

11

Mã Tỉnh

MATINH_CU_TRU

Chuỗi

3

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

12

Mã Xã

MAXA_CU_TRU

Chuỗi

5

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

13

Họ tên người đi cùng trẻ

HO_TEN_NGUOI_DI_CUNG

Chuỗi

255

 

14

CMND / CCCD / HC / Định danh công dân người đi cùng trẻ

SO_CCCD_NGUOI_DI_CUNG

Chuỗi

n

 

15

Mối quan hệ với trẻ

MOI_QUAN_HE_VOI_TRE

Số

1

1=Cha, 2=Mẹ, 3=Ông/Bà, 4=Anh/Chị, 5=Họ hàng, 9=Khác

16

Điện thoại

DIEN_THOAI

Chuỗi

15

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

A

Tiền sử

 

 

 

 

17

Tên bệnh tiền sử bản thân

TSBT_MA_BENH

Chuỗi

255

Ghi mã các bệnh tiền sử bản thân theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng.

Lưu ý:

- Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".

18

Tên bệnh cụ thể khi trong gia đình có người mắc

TSGD_MA_BENH

Chuỗi

255

Ghi mã các bệnh tiền sử gia đình theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng.

Lưu ý:

- Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".

19

Tiền sử tiếp xúc với người bệnh lao

TIEN_SU_TIEP_XUC_LAO

Số

1

1=Có, 0=Không

II

Thông tin chung về cơ sở khám sức khỏe

 

 

 

 

20

Lượt khám

MA_LK

Chuỗi

100

Là mã đợt điều trị duy nhất

21

Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

MA_CSKCB

Chuỗi

5

Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 05 ký tự.

22

Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo chuẩn GLN

MA_GTIN_CSKCB

Chuỗi

13

Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 13 ký tự.

23

Ngày khám sức khỏe

NGAY_VAO

Chuỗi

12

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

III

Đánh giá dấu hiệu sinh tồn

 

 

 

 

24

Nhiệt độ (°C)

NHIET_DO

Chuỗi

10

Ghi nhiệt độ của trẻ tính theo độ C

25

Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua nhiệt độ

DGDHST_NHIET_DO

Số

1

Mã 1: Bình thường

Mã 2: Không bình thường

26

Mạch (lần/phút)

MACH

Chuỗi

100

Ghi mạch (nhịp tim) của đối tượng đến khám sức khỏe, theo định dạng "số - số".

27

Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua mạch

DGDHST_MACH

Số

1

Mã 1: Bình thường

Mã 2: Không bình thường

28

Nhịp thở

NHIP_THO

Chuỗi

10

Ghi nhịp thở (lần/phút)

29

Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua nhịp thở

DGDHST_NHIP_THO

Số

1

Mã 1: Bình thường

Mã 2: Không bình thường

IV

Đánh giá dinh dưỡng

 

 

 

 

30

Chiều dài (cm)

CHIEU_DAI

Số

10

Ghi chiều dài của trẻ (cm)

31

Chiều dài / Tuổi (SD)

CHIEU_DAI_TUOI_SD

Chuỗi

10

Ghi chỉ số SD chiều dài theo tuổi

32

Cân nặng (kg)

CAN_NANG

Chuỗi

10

Ghi cân nặng của đối tượng đến khám sức khỏe (kg)

33

Cân nặng / Tuổi (SD)

CAN_NANG_TUOI_SD

Chuỗi

10

Ghi chỉ số SD cân nặng theo tuổi

34

Chu vi vòng cánh tay (mm)

CHU_VI_VONG_CANH_TAY

Số

10

Ghi chu vi vòng cánh tay giữa của trẻ (mm) - chỉ số phát hiện suy dinh dưỡng cấp

35

Vòng đầu (cm)

VONG_DAU

Số

10

Ghi chu vi vòng đầu của trẻ (cm)

36

Phù dinh dưỡng

PHU_DINH_DUONG

Số

1

1=Có, 0=Không

37

Dấu hiệu thiếu máu

DAU_HIEU_THIEU_MAU

Số

1

1=Có, 0=Không

38

Dấu hiệu còi xương

DAU_HIEU_COI_XUONG

Số

1

1=Có, 0=Không

39

Suy dinh dưỡng

SUY_DINH_DUONG

Số

1

1=Có, 0=Không

40

Thừa cân / béo phì

THUA_CAN_BEO_PHI

Số

1

1=Có, 0=Không

V

Đánh giá phát triển tinh thần - vận động

 

 

 

 

41

Đáp ứng, quay về phía người gọi tên trẻ

DAP_UNG_GOI_TEN

Số

1

1=Có, 0=Không

42

Hiểu một số câu hỏi đơn giản, quen thuộc

HIEU_CAU_HOI_DON_GIAN

Số

1

1=Có, 0=Không

43

Bập bẹ được một số từ gồm cả nguyên âm và phụ âm

BAP_BE_TU_NGUYEN_PHU_AM

Số

1

1=Có, 0=Không

44

Bắt chước được một vài động tác

BAT_CHUOC_DONG_TAC

Số

1

1=Có, 0=Không

45

Nhìn được đồ vật theo hướng tay của cha mẹ chỉ

NHIN_THEO_HUONG_TAY

Số

1

1=Có, 0=Không

46

Lo lắng khi bị tách khỏi bố mẹ/người chăm sóc

LO_LANG_TACH_BO_ME

Số

1

1=Có, 0=Không

47

Đứng vịn được, biết đứng lên khi được kéo tay

DUNG_VIN_DUNG_LEN

Số

1

1=Có, 0=Không

48

Có thể di chuyển hoặc lết bằng mông

DI_CHUYEN_LET_BANG_MONG

Số

1

1=Có, 0=Không

VI

Đánh giá tiêm chủng

 

 

 

 

49

Viêm gan B mũi 1 (sơ sinh)

TIEM_CHUNG_VGB_SS_MUI1

Số

1

1=Có, 0=Không

50

Lao BCG (sơ sinh)

TIEM_CHUNG_BCG_SS

Số

1

1=Có, 0=Không

51

Vắc xin 5 trong 1 mũi 1

TIEM_CHUNG_5IN1_MUI1

Số

1

1=Có, 0=Không

52

Vắc xin 5 trong 1 mũi 2

TIEM_CHUNG_5IN1_MUI2

Số

1

1=Có, 0=Không

53

Vắc xin 5 trong 1 mũi 3

TIEM_CHUNG_5IN1_MUI3

Số

1

1=Có, 0=Không

54

Uống vắc xin bại liệt lần 1

TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L1

Số

1

1=Có, 0=Không

55

Uống vắc xin bại liệt lần 2

TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L2

Số

1

1=Có, 0=Không

56

Uống vắc xin bại liệt lần 3

TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L3

Số

1

1=Có, 0=Không

57

Tiêm vắc xin bại liệt IPV

TIEM_CHUNG_BAI_LIET_IPV

Số

1

1=Có, 0=Không

58

Vắc xin Sởi đơn (9 tháng)

TIEM_CHUNG_SOI_DON

Số

1

1=Có, 0=Không

59

Viêm não Nhật Bản mũi 1

TIEM_CHUNG_VNNB_MUI1

Số

1

1=Có, 0=Không

60

Viêm não Nhật Bản mũi 2

TIEM_CHUNG_VNNB_MUI2

Số

1

1=Có, 0=Không

61

Vắc xin khác (ghi rõ)

TIEM_CHUNG_KHAC

Chuỗi

255

 

62

Tư vấn tiêm chủng

TU_VAN_TIEM_CHUNG

Chuỗi

n

 

VII

Khám lâm sàng

 

 

 

 

A

Da

 

 

 

 

63

Màu sắc da

MAU_SAC_DA

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

64

Lòng bàn tay

LONG_BAN_TAY

Số

1

1=Không nhợt (bình thường), 2=Nhợt

65

Mô tả bất thường da

MO_TA_BAT_THUONG_DA

Chuỗi

n

 

B

Đầu - cổ

 

 

 

 

B.1

Khám đầu - cổ

 

 

 

 

66

Thóp

THOP

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

67

Kích thước và hình dạng đầu

HINH_DANG_DAU

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

68

Khối bất thường đầu cổ

KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO

Số

1

0=Không, 1=Có

69

Mô tả khối bất thường đầu cổ

MO_TA_KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO

Chuỗi

n

 

B.2

Khám mắt

 

 

 

 

70

Mí mắt và kết mạc

MI_MAT_KET_MAC

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

71

Rung giật nhãn cầu/lác/vận động mắt

KHAM_MAT

Số

1

0=Không, 1=Có bất thường

72

Đồng tử

DONG_TU

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

73

Mô tả bất thường mắt

MO_TA_BAT_THUONG_MAT

Chuỗi

n

 

B.3

Khám tai

 

 

 

 

74

Tai và Màng nhĩ

TAI_MANG_NHI

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

75

Khối sưng sau tai

KHOI_SUNG_SAU_TAI

Số

1

0=Không, 1=Có

76

Chảy mủ/nước tai

CHAY_MU_NUOC_TAI

Số

1

0=Không, 1=Có

77

Mô tả bất thường tai

MO_TA_BAT_THUONG_TAI

Chuỗi

n

 

B.4

Khám mũi họng

 

 

 

 

78

Khám mũi họng

HINH_DANG_MUI_HONG

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

79

Mô tả bất thường mũi họng

MO_TA_BAT_THUONG_MUI_HONG

Chuỗi

n

 

B.5

Khám miệng

 

 

 

 

80

Khám miệng

HINH_DANG_MIENG

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

81

Mô tả bất thường miệng

MO_TA_BAT_THUONG_MIENG

Chuỗi

n

 

B.6

Hô hấp

 

 

 

 

82

Dấu hiệu suy hô hấp

SUY_HO_HAP

Số

1

0=Không, 1=Có

83

Tiếng thở bất thường

TIENG_THO_BAT_THUONG

Số

1

0=Không, 1=Có

84

Nghe phổi

NGHE_PHOI

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

85

Mô tả bất thường hô hấp

MO_TA_BAT_THUONG_HO_HAP

Chuỗi

n

 

B.7

Tim mạch

 

 

 

 

86

Vị trí mỏm tim

VI_TRI_MOM_TIM

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

87

Mạch ngoại vi

MACH_NGOAI_VI

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

88

Nghe tim

TIENG_TIM

Số

1

0=Không bất thường, 1=Có bất thường

89

Mô tả bất thường tim mạch

MO_TA_BAT_THUONG_TIM_MACH

Chuỗi

n

 

B.8

Bụng và cơ quan sinh dục

 

 

 

 

90

Hình dáng bụng, rốn

HINH_DANG_BUNG_RON

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

91

Gan, lách to

GAN_LACH_TO

Số

1

0=Không, 1=Có

92

Khối bất thường bụng

KHOI_BAT_THUONG_BUNG

Số

1

0=Không, 1=Có

93

Cơ quan sinh dục ngoài

CO_QUAN_SINH_DUC_NGOAI

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

94

Mô tả bất thường bụng sinh dục

MO_TA_BAT_THUONG_BUNG_SINH_DUC

Chuỗi

n

 

B.9

Cơ xương và thần kinh

 

 

 

 

95

Vận động không đối xứng

VAN_DONG_KHONG_DOI_XUNG

Số

1

0=Không, 1=Có

96

Trương lực cơ bất thường

TRUONG_LUC_CO

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

97

Phản xạ cơ

PHAN_XA_CO

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

98

Dấu hiệu còi xương

DAU_HIEU_COI_XUONG_THAN_KINH

Số

1

0=Không, 1=Có

99

Mô tả bất thường cơ xương thần kinh

MO_TA_BAT_THUONG_CO_XUONG_THAN_KINH

Chuỗi

n

 

VIII

Kết luận và tư vấn

 

 

 

 

 

Kết luận sức khỏe

 

 

 

 

100

Bình thường

BINH_THUONG

Số

1

1=Có, 0=Không

101

Có nguy cơ mắc lao (tiền sử tiếp xúc)

NGUY_CO_MAC_LAO

Số

1

1=Có, 0=Không

102

Kết luận bệnh

KET_LUAN_BENH

Chuỗi

255

Ghi mã bệnh theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng.

Lưu ý:

- Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".

103

Có vấn đề về sức khỏe

VAN_DE_SUC_KHOE

Số

1

1=Có, 0=Không

104

Ghi rõ vấn đề sức khỏe

GHI_RO_VAN_DE_SUC_KHOE

Chuỗi

n

Ghi rõ các vấn đề sức khỏe (nếu có)

105

Tư vấn và hẹn khám lần sau

TU_VAN_HEN_KHAM_LAN_SAU

Chuỗi

n

Ghi nội dung tư vấn và lịch hẹn khám

106

Chữ ký số người kết luận

CKS_NGUOI_KET_LUAN

Chuỗi

n

 

107

Chữ ký số CSKB

CKS_BENH_VIEN

Chuỗi

n

 

11. Mẫu sổ khám sức khỏe định kỳ cho trẻ 13 - 18 tháng

TT

Tên trường thông tin

Chỉ tiêu

Kiểu dữ liệu

Kích thước tối đa

Diễn giải

I

Thông tin hành chính

 

 

 

 

1

Họ và tên

HO_TEN

Chuỗi

255

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

2

Ngày sinh

NGAY_SINH

Chuỗi

12

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

3

Sinh non

SINH_NON

Số

2

0: Không

1: Có

99: Không có thông tin

4

Tuần thai khi sinh

TUAN_THAI_KHI_SINH

Số

2

Ghi tuần thai khi sinh.

99: Không có thông tin

5

Giới tính

GIOI_TINH

Số

1

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

6

Dân tộc

MA_DAN_TOC

Chuỗi

2

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

7

Nhóm máu

NHOM_MAU

Chuỗi

5

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

8

Đối tượng khám định kỳ

DOI_TUONG

Số

2

Mã "1": Người cao tuổi

Mã "2": Người khuyết tật

Mã "3": Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo

Mã "4": Người có công

Mã "5": Người mắc bệnh mạn tính

Mã "6": Người sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi

Mã "7": Người sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn

Mã "8": Người sống tại xã đảo

Mã "9": Người sống tại đặc khu

Mã "10": Trẻ em trong cơ sở giáo dục mầm non

Mã "11": Học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông

Mã "12": Sinh viên

Mã "13": Người lao động

Mã "14": Các đối tượng khác

9

Nguồn kinh phí khám

NGUON_KINH_PHI

Số

1

Mã "1": Ngân sách Trung ương

Mã "2": Ngân sách Địa phương

Mã "3": Quỹ Bảo hiểm y tế

Mã "4": Người sử dụng lao động

Mã “5”: Xã hội hóa

Mã "9": Khác

10

Nơi ở

DIA_CHI

Chuỗi

1024

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

11

Mã Tỉnh

MATINH_CU_TRU

Chuỗi

3

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

12

Mã Xã

MAXA_CU_TRU

Chuỗi

5

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

13

Họ tên người đi cùng trẻ

HO_TEN_NGUOI_DI_CUNG

Chuỗi

255

 

14

CMND / CCCD / HC / Định danh công dân người đi cùng trẻ

SO_CCCD_NGUOI_DI_CUNG

Chuỗi

n

 

15

Mối quan hệ với trẻ

MOI_QUAN_HE_VOI_TRE

Số

1

1=Cha, 2=Mẹ, 3=Ông/Bà, 4=Anh/Chị, 5=Họ hàng, 9=Khác

16

Điện thoại

DIEN_THOAI

Chuỗi

15

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

A

Tiền sử

 

 

 

 

17

Tên bệnh tiền sử bản thân

TSBT_MA_BENH

Chuỗi

255

Ghi mã các bệnh tiền sử bản thân theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng.

Lưu ý:

- Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".

18

Tên bệnh cụ thể khi trong gia đình có người mắc

TSGD_MA_BENH

Chuỗi

255

Ghi mã các bệnh tiền sử gia đình theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng.

Lưu ý:

- Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".

19

Tiền sử tiếp xúc với người bệnh lao

TIEN_SU_TIEP_XUC_LAO

Số

1

1=Có, 0=Không

II

Thông tin chung về cơ sở khám sức khỏe

 

 

 

 

20

Lượt khám

MA_LK

Chuỗi

100

Là mã đợt điều trị duy nhất

21

Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

MA_CSKCB

Chuỗi

5

Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 05 ký tự.

22

Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo chuẩn GLN

MA_GTIN_CSKCB

Chuỗi

13

Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 13 ký tự.

23

Ngày khám sức khỏe

NGAY_VAO

Chuỗi

12

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

III

Đánh giá dấu hiệu sinh tồn

 

 

 

 

24

Nhiệt độ (°C)

NHIET_DO

Chuỗi

10

Ghi nhiệt độ của trẻ tính theo độ C

25

Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua nhiệt độ

DGDHST_NHIET_DO

Số

1

Mã 1: Bình thường

Mã 2: Không bình thường

26

Mạch (lần/phút)

MACH

Chuỗi

100

Ghi mạch (nhịp tim) của đối tượng đến khám sức khỏe, theo định dạng "số - số".

27

Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua mạch

DGDHST_MACH

Số

1

Mã 1: Bình thường

Mã 2: Không bình thường

28

Nhịp thở

NHIP_THO

Chuỗi

10

Ghi nhịp thở (lần/phút)

29

Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua nhịp thở

DGDHST_NHIP_THO

Số

1

Mã 1: Bình thường

Mã 2: Không bình thường

IV

Đánh giá dinh dưỡng

 

 

 

 

30

Chiều dài (cm)

CHIEU_DAI

Số

10

Ghi chiều dài của trẻ (cm)

31

Chiều dài / Tuổi (SD)

CHIEU_DAI_TUOI_SD

Chuỗi

10

Ghi chỉ số SD chiều dài theo tuổi

32

Cân nặng (kg)

CAN_NANG

Chuỗi

10

Ghi cân nặng của đối tượng đến khám sức khỏe (kg)

33

Cân nặng / Tuổi (SD)

CAN_NANG_TUOI_SD

Chuỗi

10

Ghi chỉ số SD cân nặng theo tuổi

34

Chu vi vòng cánh tay (mm)

CHU_VI_VONG_CANH_TAY

Số

10

Ghi chu vi vòng cánh tay giữa của trẻ (mm) - chỉ số phát hiện suy dinh dưỡng cấp

35

Vòng đầu (cm)

VONG_DAU

Số

10

Ghi chu vi vòng đầu của trẻ (cm)

36

Phù dinh dưỡng

PHU_DINH_DUONG

Số

1

1=Có, 0=Không

37

Dấu hiệu thiếu máu

DAU_HIEU_THIEU_MAU

Số

1

1=Có, 0=Không

38

Dấu hiệu còi xương

DAU_HIEU_COI_XUONG

Số

1

1=Có, 0=Không

39

Suy dinh dưỡng

SUY_DINH_DUONG

Số

1

1=Có, 0=Không

40

Thừa cân / béo phì

THUA_CAN_BEO_PHI

Số

1

1=Có, 0=Không

V

Đánh giá phát triển tinh thần - vận động

 

 

 

 

41

Nói được từ 5-20 từ đơn có nghĩa, có chủ đích (VD: bố, mẹ, bà, xe, chó). Phát âm có thể chưa rõ ràng

NOI_DUOC_CO_CHU_DICH

Số

1

1=Có, 0=Không

42

Biết dùng tay để cầm và ăn thức ăn cứng

TU_CAM_AN_DO_CUNG

Số

1

1=Có, 0=Không

43

Sợ hãi khi tiếp xúc với người lạ hoặc đến nơi lạ

SO_NGUOI_LA_NOI_LA

Số

1

1=Có, 0=Không

44

Bắt chước được tiếng nói và cử chỉ của người khác

BAT_CHUOC_GIONG_CU_CHI

Số

1

1=Có, 0=Không

45

Biết tìm đến bố mẹ/người chăm sóc thân thiết khi buồn, sợ hãi

TIM_NGUOI_THAN_KHI_SO

Số

1

1=Có, 0=Không

46

Thể hiện sự hứng thú với trẻ khác: nhìn, lại gần, cười, chơi cùng,…

HUNG_THU_VOI_TRE_KHAC

Số

1

1=Có, 0=Không

47

Tự cởi mũ/dép mà không cần bố mẹ trợ giúp

TU_COI_MU_DEP

Số

1

1=Có, 0=Không

48

Biết bò/dò dẫm đi lên được 3-4 bậc cầu thang, tam cấp

BO_LEN_BAC_THANG

Số

1

1=Có, 0=Không

49

Làm được các yêu cầu đơn giản bằng lời nói không có chỉ dẫn (lấy được đồ vật/đồ chơi quen thuộc theo yêu cầu)

LAM_THEO_YEU_CAU_DON_GIAN

Số

1

1=Có, 0=Không

50

Dùng ngón trỏ để chỉ cho người khác biết thứ mình muốn

CHI_BANG_NGON_TRO

Số

1

1=Có, 0=Không

51

Trả lời hoặc quay đầu về phía người gọi tên trẻ

PHAN_UNG_KHI_GOI_TEN

Số

1

1=Có, 0=Không

52

Đi được khi có người dắt, bám vào thành tủ, giường để di chuyển (trẻ <15 tháng); đi mà không cần trợ giúp (biết đi) (trẻ 18 tháng)

DI_CO_HOAC_KHONG_TRO_GIUP

Số

1

1=Có, 0=Không

53

Cố gắng ngồi xổm để nhặt đồ chơi dưới sàn

NGOI_XOM_NHAT_DO_CHOI

Số

1

1=Có, 0=Không

VI

Đánh giá tiêm chủng

 

 

 

 

54

Viêm gan B mũi 1 (sơ sinh)

TIEM_CHUNG_VGB_SS_MUI1

Số

1

1=Có, 0=Không

55

Lao BCG (sơ sinh)

TIEM_CHUNG_BCG_SS

Số

1

1=Có, 0=Không

56

Vắc xin 5 trong 1 mũi 1

TIEM_CHUNG_5IN1_MUI1

Số

1

1=Có, 0=Không

57

Vắc xin 5 trong 1 mũi 2

TIEM_CHUNG_5IN1_MUI2

Số

1

1=Có, 0=Không

58

Vắc xin 5 trong 1 mũi 3

TIEM_CHUNG_5IN1_MUI3

Số

1

1=Có, 0=Không

59

Uống vắc xin bại liệt lần 1

TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L1

Số

1

1=Có, 0=Không

60

Uống vắc xin bại liệt lần 2

TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L2

Số

1

1=Có, 0=Không

61

Uống vắc xin bại liệt lần 3

TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L3

Số

1

1=Có, 0=Không

62

Tiêm vắc xin bại liệt IPV

TIEM_CHUNG_BAI_LIET_IPV

Số

1

1=Có, 0=Không

63

Vắc xin Sởi đơn (9 tháng)

TIEM_CHUNG_SOI_DON

Số

1

1=Có, 0=Không

64

Viêm não Nhật Bản mũi 1

TIEM_CHUNG_VNNB_MUI1

Số

1

1=Có, 0=Không

65

Viêm não Nhật Bản mũi 2

TIEM_CHUNG_VNNB_MUI2

Số

1

1=Có, 0=Không

66

Vắc xin 5 trong 1 mũi 4 (18 tháng)

TIEM_CHUNG_5IN1_MUI4

Số

1

1=Có, 0=Không

67

Sởi- Rubella

TIEM_CHUNG_SOI_RUBELLA

Số

1

1=Có, 0=Không

68

Vắc xin khác (ghi rõ)

TIEM_CHUNG_KHAC

Chuỗi

255

 

69

Tư vấn tiêm chủng

TU_VAN_TIEM_CHUNG

Chuỗi

n

 

VII

Khám lâm sàng

 

 

 

 

A

Da

 

 

 

 

70

Màu sắc da

MAU_SAC_DA

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

71

Lòng bàn tay

LONG_BAN_TAY

Số

1

1=Không nhợt (bình thường), 2=Nhợt

72

Mô tả bất thường da

MO_TA_BAT_THUONG_DA

Chuỗi

n

 

B

Đầu - cổ

 

 

 

 

B.1

Khám đầu - cổ

 

 

 

 

73

Thóp

THOP

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

74

Kích thước và hình dạng đầu

HINH_DANG_DAU

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

75

Khối bất thường đầu cổ

KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO

Số

1

0=Không, 1=Có

76

Mô tả khối bất thường đầu cổ

MO_TA_KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO

Chuỗi

n

 

B.2

Khám mắt

 

 

 

 

77

Mí mắt và kết mạc

MI_MAT_KET_MAC

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

78

Rung giật nhãn cầu/lác/vận động mắt

KHAM_MAT

Số

1

0=Không, 1=Có bất thường

79

Đồng tử

DONG_TU

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

80

Mô tả bất thường mắt

MO_TA_BAT_THUONG_MAT

Chuỗi

n

 

B.3

Khám tai

 

 

 

 

81

Tai và Màng nhĩ

TAI_MANG_NHI

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

82

Khối sưng sau tai

KHOI_SUNG_SAU_TAI

Số

1

0=Không, 1=Có

83

Chảy mủ/nước tai

CHAY_MU_NUOC_TAI

Số

1

0=Không, 1=Có

84

Mô tả bất thường tai

MO_TA_BAT_THUONG_TAI

Chuỗi

n

 

B.4

Khám mũi họng

 

 

 

 

85

Khám mũi họng

HINH_DANG_MUI_HONG

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

86

Mô tả bất thường mũi họng

MO_TA_BAT_THUONG_MUI_HONG

Chuỗi

1024

 

B.5

Khám miệng

 

 

 

 

87

Khám miệng

HINH_DANG_MIENG

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

88

Mô tả bất thường miệng

MO_TA_BAT_THUONG_MIENG

Chuỗi

1024

 

C

Hô hấp

 

 

 

 

89

Dấu hiệu suy hô hấp

SUY_HO_HAP

Số

1

0=Không, 1=Có

90

Tiếng thở bất thường

TIENG_THO_BAT_THUONG

Số

1

0=Không, 1=Có

91

Nghe phổi

NGHE_PHOI

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

92

Mô tả bất thường hô hấp

MO_TA_BAT_THUONG_HO_HAP

Chuỗi

1024

 

D

Tim mạch

 

 

 

 

93

Vị trí mỏm tim

VI_TRI_MOM_TIM

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

94

Mạch ngoại vi

MACH_NGOAI_VI

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

95

Nghe tim

TIENG_TIM

Số

1

0=Không bất thường, 1=Có bất thường

96

Mô tả bất thường tim mạch

MO_TA_BAT_THUONG_TIM_MACH

Chuỗi

n

 

E

Bụng và cơ quan sinh dục

 

 

 

 

97

Hình dáng bụng, rốn

HINH_DANG_BUNG_RON

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

98

Gan, lách to

GAN_LACH_TO

Số

1

0=Không, 1=Có

99

Khối bất thường bụng

KHOI_BAT_THUONG_BUNG

Số

1

0=Không, 1=Có

100

Cơ quan sinh dục ngoài

CO_QUAN_SINH_DUC_NGOAI

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

101

Mô tả bất thường bụng sinh dục

MO_TA_BAT_THUONG_BUNG_SINH_DUC

Chuỗi

n

 

F

Cơ xương và thần kinh

 

 

 

 

102

Vận động không đối xứng

VAN_DONG_KHONG_DOI_XUNG

Số

1

0=Không, 1=Có

103

Trương lực cơ bất thường

TRUONG_LUC_CO

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

104

Phản xạ cơ

PHAN_XA_CO

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

105

Kiểm tra lưng

KIEM_TRA_LUNG

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

106

Khám tứ chi và khớp

TU_CHI_KHOP

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

107

Quan sát dáng đi

QUAN_SAT_DANG_DI

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

108

Mô tả bất thường cơ xương thần kinh

MO_TA_BAT_THUONG_CO_XUONG_THAN_KINH

Chuỗi

n

 

VIII

Kết luận và tư vấn

 

 

 

 

 

Kết luận sức khỏe

 

 

 

 

109

Bình thường

BINH_THUONG

Số

1

1=Có, 0=Không

110

Có nguy cơ mắc lao (tiền sử tiếp xúc)

NGUY_CO_MAC_LAO

Số

1

1=Có, 0=Không

111

Kết luận bệnh

KET_LUAN_BENH

Chuỗi

255

Ghi mã bệnh theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng.

Lưu ý:

- Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".

112

Có vấn đề về sức khỏe

VAN_DE_SUC_KHOE

Số

1

1=Có, 0=Không

113

Ghi rõ vấn đề sức khỏe

GHI_RO_VAN_DE_SUC_KHOE

Chuỗi

n

Ghi rõ các vấn đề sức khỏe (nếu có)

114

Tư vấn và hẹn khám lần sau

TU_VAN_HEN_KHAM_LAN_SAU

Chuỗi

n

Ghi nội dung tư vấn và lịch hẹn khám

115

Chữ ký số người kết luận

CKS_NGUOI_KET_LUAN

Chuỗi

n

 

116

Chữ ký số CSKB

CKS_BENH_VIEN

Chuỗi

n

 

12. Mẫu sổ khám sức khỏe định kỳ cho trẻ 19 - dưới 24 tháng

TT

Tên trường thông tin

Chỉ tiêu

Kiểu dữ liệu

Kích thước tối đa

Diễn giải

I

Thông tin hành chính

 

 

 

 

1

Họ và tên

HO_TEN

Chuỗi

255

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

2

Ngày sinh

NGAY_SINH

Chuỗi

12

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

3

Sinh non

SINH_NON

Số

2

0: Không

1: Có

99: Không có thông tin

4

Tuần thai khi sinh

TUAN_THAI_KHI_SINH

Số

2

Ghi tuần thai khi sinh.

99: Không có thông tin

5

Giới tính

GIOI_TINH

Số

1

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

6

Dân tộc

MA_DAN_TOC

Chuỗi

2

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

7

Nhóm máu

NHOM_MAU

Chuỗi

5

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

8

Đối tượng khám định kỳ

DOI_TUONG

Số

2

Mã "1": Người cao tuổi

Mã "2": Người khuyết tật

Mã "3": Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo

Mã "4": Người có công

Mã "5": Người mắc bệnh mạn tính

Mã "6": Người sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi

Mã "7": Người sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn

Mã "8": Người sống tại xã đảo

Mã "9": Người sống tại đặc khu

Mã "10": Trẻ em trong cơ sở giáo dục mầm non

Mã "11": Học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông

Mã "12": Sinh viên

Mã "13": Người lao động

Mã "14": Các đối tượng khác

9

Nguồn kinh phí khám

NGUON_KINH_PHI

Số

1

Mã "1": Ngân sách Trung ương

Mã "2": Ngân sách Địa phương

Mã "3": Quỹ Bảo hiểm y tế

Mã "4": Người sử dụng lao động

Mã “5”: Xã hội hóa

Mã "9": Khác

10

Nơi ở

DIA_CHI

Chuỗi

1024

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

11

Mã Tỉnh

MATINH_CU_TRU

Chuỗi

3

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

12

Mã Xã

MAXA_CU_TRU

Chuỗi

5

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

13

Họ tên người đi cùng trẻ

HO_TEN_NGUOI_DI_CUNG

Chuỗi

255

 

14

CMND / CCCD / HC / Định danh công dân người đi cùng trẻ

SO_CCCD_NGUOI_DI_CUNG

Chuỗi

n

 

15

Mối quan hệ với trẻ

MOI_QUAN_HE_VOI_TRE

Số

1

1=Cha, 2=Mẹ, 3=Ông/Bà, 4=Anh/Chị, 5=Họ hàng, 9=Khác

16

Điện thoại

DIEN_THOAI

Chuỗi

15

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

A

Tiền sử

 

 

 

 

17

Tên bệnh tiền sử bản thân

TSBT_MA_BENH

Chuỗi

255

Ghi mã các bệnh tiền sử bản thân theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng.

Lưu ý:

- Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".

18

Tên bệnh cụ thể khi trong gia đình có người mắc

TSGD_MA_BENH

Chuỗi

255

Ghi mã các bệnh tiền sử gia đình theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng.

Lưu ý:

- Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".

19

Tiền sử tiếp xúc với người bệnh lao

TIEN_SU_TIEP_XUC_LAO

Số

1

1=Có, 0=Không

II

Thông tin chung về cơ sở khám sức khỏe

 

 

 

 

20

Lượt khám

MA_LK

Chuỗi

100

Là mã đợt điều trị duy nhất

21

Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

MA_CSKCB

Chuỗi

5

Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 05 ký tự.

22

Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo chuẩn GLN

MA_GTIN_CSKCB

Chuỗi

13

Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 13 ký tự.

23

Ngày khám sức khỏe

NGAY_VAO

Chuỗi

12

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

III

Đánh giá dấu hiệu sinh tồn

 

 

 

 

24

Nhiệt độ (°C)

NHIET_DO

Chuỗi

10

Ghi nhiệt độ của trẻ tính theo độ C

25

Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua nhiệt độ

DGDHST_NHIET_DO

Số

1

Mã 1: Bình thường

Mã 2: Không bình thường

26

Mạch (lần/phút)

MACH

Chuỗi

100

Ghi mạch (nhịp tim) của đối tượng đến khám sức khỏe, theo định dạng "số - số".

27

Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua mạch

DGDHST_MACH

Số

1

Mã 1: Bình thường

Mã 2: Không bình thường

28

Nhịp thở

NHIP_THO

Chuỗi

10

Ghi nhịp thở (lần/phút)

29

Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua nhịp thở

DGDHST_NHIP_THO

Số

1

Mã 1: Bình thường

Mã 2: Không bình thường

IV

Đánh giá dinh dưỡng

 

 

 

 

30

Chiều dài (cm)

CHIEU_DAI

Số

10

Ghi chiều dài của trẻ (cm)

31

Chiều dài / Tuổi (SD)

CHIEU_DAI_TUOI_SD

Chuỗi

10

Ghi chỉ số SD chiều dài theo tuổi

32

Cân nặng (kg)

CAN_NANG

Chuỗi

10

Ghi cân nặng của đối tượng đến khám sức khỏe (kg)

33

Cân nặng / Tuổi (SD)

CAN_NANG_TUOI_SD

Chuỗi

10

Ghi chỉ số SD cân nặng theo tuổi

34

Chu vi vòng cánh tay (mm)

CHU_VI_VONG_CANH_TAY

Số

10

Ghi chu vi vòng cánh tay giữa của trẻ (mm) - chỉ số phát hiện suy dinh dưỡng cấp

35

Vòng đầu (cm)

VONG_DAU

Số

10

Ghi chu vi vòng đầu của trẻ (cm)

36

Phù dinh dưỡng

PHU_DINH_DUONG

Số

1

1=Có, 0=Không

37

Dấu hiệu thiếu máu

DAU_HIEU_THIEU_MAU

Số

1

1=Có, 0=Không

38

Dấu hiệu còi xương

DAU_HIEU_COI_XUONG

Số

1

1=Có, 0=Không

39

Suy dinh dưỡng

SUY_DINH_DUONG

Số

1

1=Có, 0=Không

40

Thừa cân / béo phì

THUA_CAN_BEO_PHI

Số

1

1=Có, 0=Không

V

Đánh giá phát triển tinh thần - vận động

 

 

 

 

41

Chỉ được một vài bộ phận trên cơ thể

CHI_BO_PHAN_CO_THE

Số

1

1=Có, 0=Không

42

Ăn bằng thìa mà ít rơi vãi

AN_THIA_IT_ROI_VAI

Số

1

1=Có, 0=Không

43

Biết hợp tác với bố mẹ trong các hoạt động hàng ngày

HOP_TAC_HOAT_DONG_HANG_NGAY

Số

1

1=Có, 0=Không

44

Trẻ bắt đầu tập chạy

BAT_DAU_TAP_CHAY

Số

1

1=Có, 0=Không

45

Nói được một vài từ ghép (2 từ) có ý nghĩa, có chủ đích (uống nước, ăn cơm, đi chơi)

NOI_TU_GHEP_2_TU

Số

1

1=Có, 0=Không

46

Làm được yêu cầu 1 hoặc 2 hành động liên tiếp theo yêu cầu của người khác

LAM_THEO_YEU_CAU_1_2_BUOC

Số

1

1=Có, 0=Không

47

Đi lùi 2 bước mà không cần trợ giúp

DI_LUI_2_BUOC

Số

1

1=Có, 0=Không

48

Biết cho đồ vật vào hộp hoặc lọ có miệng nhỏ

CHO_DO_VAT_VAO_HOP

Số

1

1=Có, 0=Không

VI

Đánh giá tiêm chủng

 

 

 

 

49

Viêm gan B mũi 1 (sơ sinh)

TIEM_CHUNG_VGB_SS_MUI1

Số

1

1=Có, 0=Không

50

Lao BCG (sơ sinh)

TIEM_CHUNG_BCG_SS

Số

1

1=Có, 0=Không

51

Vắc xin 5 trong 1 mũi 1

TIEM_CHUNG_5IN1_MUI1

Số

1

1=Có, 0=Không

52

Vắc xin 5 trong 1 mũi 2

TIEM_CHUNG_5IN1_MUI2

Số

1

1=Có, 0=Không

53

Vắc xin 5 trong 1 mũi 3

TIEM_CHUNG_5IN1_MUI3

Số

1

1=Có, 0=Không

54

Uống vắc xin bại liệt lần 1

TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L1

Số

1

1=Có, 0=Không

55

Uống vắc xin bại liệt lần 2

TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L2

Số

1

1=Có, 0=Không

56

Uống vắc xin bại liệt lần 3

TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L3

Số

1

1=Có, 0=Không

57

Tiêm vắc xin bại liệt IPV

TIEM_CHUNG_BAI_LIET_IPV

Số

1

1=Có, 0=Không

58

Vắc xin Sởi đơn (9 tháng)

TIEM_CHUNG_SOI_DON

Số

1

1=Có, 0=Không

59

Viêm não Nhật Bản mũi 1

TIEM_CHUNG_VNNB_MUI1

Số

1

1=Có, 0=Không

60

Viêm não Nhật Bản mũi 2

TIEM_CHUNG_VNNB_MUI2

Số

1

1=Có, 0=Không

61

Vắc xin 5 trong 1 mũi 4 (18 tháng)

TIEM_CHUNG_5IN1_MUI4

Số

1

1=Có, 0=Không

62

Sởi- Rubella

TIEM_CHUNG_SOI_RUBELLA

Số

1

1=Có, 0=Không

63

Vắc xin khác (ghi rõ)

TIEM_CHUNG_KHAC

Chuỗi

255

 

64

Tư vấn tiêm chủng

TU_VAN_TIEM_CHUNG

Chuỗi

n

 

VII

Khám lâm sàng

 

 

 

 

A

Da

 

 

 

 

65

Màu sắc da

MAU_SAC_DA

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

66

Lòng bàn tay

LONG_BAN_TAY

Số

1

1=Không nhợt (bình thường), 2=Nhợt

67

Mô tả bất thường da

MO_TA_BAT_THUONG_DA

Chuỗi

n

 

B

Đầu - cổ

 

 

 

 

B.1

Khám đầu - cổ

 

 

 

 

68

Thóp

THOP

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

69

Kích thước và hình dạng đầu

HINH_DANG_DAU

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

70

Khối bất thường đầu cổ

KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO

Số

1

0=Không, 1=Có

71

Mô tả khối bất thường đầu cổ

MO_TA_KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO

Chuỗi

n

 

B.2

Khám mắt

 

 

 

 

72

Mí mắt và kết mạc

MI_MAT_KET_MAC

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

73

Rung giật nhãn cầu/lác/vận động mắt

KHAM_MAT

Số

1

0=Không, 1=Có bất thường

74

Đồng tử

DONG_TU

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

75

Mô tả bất thường mắt

MO_TA_BAT_THUONG_MAT

Chuỗi

n

 

B.3

Khám tai

 

 

 

 

76

Tai và Màng nhĩ

TAI_MANG_NHI

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

77

Khối sưng sau tai

KHOI_SUNG_SAU_TAI

Số

1

0=Không, 1=Có

78

Chảy mủ/nước tai

CHAY_MU_NUOC_TAI

Số

1

0=Không, 1=Có

79

Mô tả bất thường tai

MO_TA_BAT_THUONG_TAI

Chuỗi

n

 

B.4

Khám mũi họng

 

 

 

 

80

Khám mũi họng

HINH_DANG_MUI_HONG

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

81

Mô tả bất thường mũi họng

MO_TA_BAT_THUONG_MUI_HONG

Chuỗi

n

 

B.5

Khám miệng

 

 

 

 

82

Khám miệng

HINH_DANG_MIENG

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

83

Mô tả bất thường miệng

MO_TA_BAT_THUONG_MIENG

Chuỗi

n

 

C

Hô hấp

 

 

 

 

84

Dấu hiệu suy hô hấp

SUY_HO_HAP

Số

1

0=Không, 1=Có

85

Tiếng thở bất thường

TIENG_THO_BAT_THUONG

Số

1

0=Không, 1=Có

86

Nghe phổi

NGHE_PHOI

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

87

Mô tả bất thường hô hấp

MO_TA_BAT_THUONG_HO_HAP

Chuỗi

n

 

D

Tim mạch

 

 

 

 

88

Vị trí mỏm tim

VI_TRI_MOM_TIM

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

89

Mạch ngoại vi

MACH_NGOAI_VI

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

90

Nghe tim

TIENG_TIM

Số

1

0=Không bất thường, 1=Có bất thường

91

Mô tả bất thường tim mạch

MO_TA_BAT_THUONG_TIM_MACH

Chuỗi

n

 

E

Bụng và cơ quan sinh dục

 

 

 

 

92

Hình dáng bụng, rốn

HINH_DANG_BUNG_RON

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

93

Gan, lách to

GAN_LACH_TO

Số

1

0=Không, 1=Có

94

Khối bất thường bụng

KHOI_BAT_THUONG_BUNG

Số

1

0=Không, 1=Có

95

Cơ quan sinh dục ngoài

CO_QUAN_SINH_DUC_NGOAI

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

96

Mô tả bất thường bụng sinh dục

MO_TA_BAT_THUONG_BUNG_SINH_DUC

Chuỗi

n

 

F

Cơ xương và thần kinh

 

 

 

 

97

Vận động không đối xứng

VAN_DONG_KHONG_DOI_XUNG

Số

1

0=Không, 1=Có

98

Trương lực cơ bất thường

TRUONG_LUC_CO

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

99

Phản xạ cơ

PHAN_XA_CO

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

100

Kiểm tra lưng

KIEM_TRA_LUNG

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

101

Khám tứ chi và khớp

TU_CHI_KHOP

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

102

Quan sát dáng đi

QUAN_SAT_DANG_DI

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

103

Mô tả bất thường cơ xương thần kinh

MO_TA_BAT_THUONG_CO_XUONG_THAN_KINH

Chuỗi

n

 

VIII

Kết luận và tư vấn

 

 

 

 

 

Kết luận sức khỏe

 

 

 

 

104

Bình thường

BINH_THUONG

Số

1

1=Có, 0=Không

105

Có nguy cơ mắc lao (tiền sử tiếp xúc)

NGUY_CO_MAC_LAO

Số

1

1=Có, 0=Không

106

Kết luận bệnh

KET_LUAN_BENH

Chuỗi

255

Ghi mã bệnh theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng.

Lưu ý:

- Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".

107

Có vấn đề về sức khỏe

VAN_DE_SUC_KHOE

Số

1

1=Có, 0=Không

108

Ghi rõ vấn đề sức khỏe

GHI_RO_VAN_DE_SUC_KHOE

Chuỗi

n

Ghi rõ các vấn đề sức khỏe (nếu có)

109

Tư vấn và hẹn khám lần sau

TU_VAN_HEN_KHAM_LAN_SAU

Chuỗi

n

Ghi nội dung tư vấn và lịch hẹn khám

110

Chữ ký số người kết luận

CKS_NGUOI_KET_LUAN

Chuỗi

n

 

111

Chữ ký số CSKB

CKS_BENH_VIEN

Chuỗi

n

 

13. Mẫu sổ khám sức khỏe định kỳ cho trẻ 2 - dưới 6 tuổi

TT

Tên trường thông tin

Chỉ tiêu

Kiểu dữ liệu

Kích thước tối đa

Diễn giải

I

Thông tin hành chính

 

 

 

 

1

Họ và tên

HO_TEN

Chuỗi

255

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

2

Ngày sinh

NGAY_SINH

Chuỗi

12

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

3

Sinh non

SINH_NON

Số

2

0: Không

1: Có

99: Không có thông tin

4

Tuần thai khi sinh

TUAN_THAI_KHI_SINH

Số

2

Ghi tuần thai khi sinh.

99: Không có thông tin

5

Giới tính

GIOI_TINH

Số

1

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

6

Dân tộc

MA_DAN_TOC

Chuỗi

2

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

7

Nhóm máu

NHOM_MAU

Chuỗi

5

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

8

Đối tượng khám định kỳ

DOI_TUONG

Số

2

Mã "1": Người cao tuổi

Mã "2": Người khuyết tật

Mã "3": Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo

Mã "4": Người có công

Mã "5": Người mắc bệnh mạn tính

Mã "6": Người sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi

Mã "7": Người sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn

Mã "8": Người sống tại xã đảo

Mã "9": Người sống tại đặc khu

Mã "10": Trẻ em trong cơ sở giáo dục mầm non

Mã "11": Học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông

Mã "12": Sinh viên

Mã "13": Người lao động

Mã "14": Các đối tượng khác

9

Nguồn kinh phí khám

NGUON_KINH_PHI

Số

1

Mã "1": Ngân sách Trung ương

Mã "2": Ngân sách Địa phương

Mã "3": Quỹ Bảo hiểm y tế

Mã "4": Người sử dụng lao động

Mã “5”: Xã hội hóa

Mã "9": Khác

10

Nơi ở

DIA_CHI

Chuỗi

1024

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

11

Mã Tỉnh

MATINH_CU_TRU

Chuỗi

3

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

12

Mã Xã

MAXA_CU_TRU

Chuỗi

5

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

13

Họ tên người đi cùng trẻ

HO_TEN_NGUOI_DI_CUNG

Chuỗi

255

 

14

CMND / CCCD / HC / Định danh công dân người đi cùng trẻ

SO_CCCD_NGUOI_DI_CUNG

Chuỗi

n

 

15

Mối quan hệ với trẻ

MOI_QUAN_HE_VOI_TRE

Số

1

1=Cha, 2=Mẹ, 3=Ông/Bà, 4=Anh/Chị, 5=Họ hàng, 9=Khác

16

Điện thoại

DIEN_THOAI

Chuỗi

15

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

A

Tiền sử

 

 

 

 

17

Tên bệnh tiền sử bản thân

TSBT_MA_BENH

Chuỗi

255

Ghi mã các bệnh tiền sử bản thân theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng.

Lưu ý:

- Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".

18

Tên bệnh cụ thể khi trong gia đình có người mắc

TSGD_MA_BENH

Chuỗi

255

Ghi mã các bệnh tiền sử gia đình theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng.

Lưu ý:

- Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".

19

Tiền sử tiếp xúc với người bệnh lao

TIEN_SU_TIEP_XUC_LAO

Số

1

1=Có, 0=Không

II

Thông tin chung về cơ sở khám sức khỏe

 

 

 

 

20

Lượt khám

MA_LK

Chuỗi

100

Là mã đợt điều trị duy nhất

21

Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

MA_CSKCB

Chuỗi

5

Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 05 ký tự.

22

Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo chuẩn GLN

MA_GTIN_CSKCB

Chuỗi

13

Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 13 ký tự.

23

Ngày khám sức khỏe

NGAY_VAO

Chuỗi

12

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

III

Đánh giá dấu hiệu sinh tồn

 

 

 

 

24

Nhiệt độ (°C)

NHIET_DO

Chuỗi

10

Ghi nhiệt độ của trẻ tính theo độ C

25

Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua nhiệt độ

DGDHST_NHIET_DO

Số

1

Mã 1: Bình thường

Mã 2: Không bình thường

26

Mạch (lần/phút)

MACH

Chuỗi

100

Ghi mạch (nhịp tim) của đối tượng đến khám sức khỏe, theo định dạng "số - số".

27

Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua mạch

DGDHST_MACH

Số

1

Mã 1: Bình thường

Mã 2: Không bình thường

28

Nhịp thở

NHIP_THO

Chuỗi

10

Ghi nhịp thở (lần/phút)

29

Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua nhịp thở

DGDHST_NHIP_THO

Số

1

Mã 1: Bình thường

Mã 2: Không bình thường

IV

Đánh giá dinh dưỡng

 

 

 

 

30

Chiều cao (cm)

CHIEU_CAO

Số

10

Ghi chiều cao của trẻ (cm)

31

Chiều cao/Tuổi SD

CHIEU_CAO_TUOI_SD

Chuỗi

10

Ghi chỉ số SD chiều cao theo tuổi

32

Cân nặng (kg)

CAN_NANG

Chuỗi

10

Ghi cân nặng của đối tượng đến khám sức khỏe (kg)

33

Cân nặng/Tuổi SD

CAN_NANG_TUOI_SD

Chuỗi

10

Ghi chỉ số SD cân nặng theo tuổi

34

Phù dinh dưỡng

PHU_DINH_DUONG

Số

1

1=Có, 0=Không

35

Suy dinh dưỡng

SUY_DINH_DUONG

Số

1

1=Có, 0=Không

36

Thừa cân / béo phì

THUA_CAN_BEO_PHI

Số

1

1=Có, 0=Không

V

Đánh giá phát triển tinh thần - vận động

 

 

 

 

A

Trẻ từ 2 đến dưới 3 tuổi

 

 

 

 

37

Thực hiện được 2-3 yêu cầu liên tiếp (VD: lấy dép và đội mũ/cởi mũ, cởi giày và cất dép lên kệ)

LAM_THEO_YEU_CAU_2_3_BUOC

Số

1

1=Có, 0=Không

38

Nhận biết các hình, đồ vật, bộ phận cơ thể theo yêu cầu

NHAN_BIET_HINH_VAT

Số

1

1=Có, 0=Không

39

Nói được câu khoảng 4-5 từ; Biết nói tên, tuổi của trẻ

NOI_CAU_4_5_TU_TEN_TUOI

Số

1

1=Có, 0=Không

40

Chơi các trò chơi bắt chước (chơi nấu ăn, cho búp bê ăn,...)

CHOI_TRO_CHOI_BAT_CHUOC

Số

1

1=Có, 0=Không

41

Vịn cầu thang để bước lên các bậc, nhảy bật lên phía trước bằng cả 2 chân

VIN_CAU_THANG_VA_NHAY_BAT

Số

1

1=Có, 0=Không

42

Đứng một chân khoảng 1 giây mà không cần vịn

DUNG_MOT_CHAN_1_GIAY

Số

1

1=Có, 0=Không

43

Cầm được bút vẽ đường thẳng, hình tròn; tô màu; cầm kéo cắt giấy

CAM_BUT_VE_VA_CAT_GIAY

Số

1

1=Có, 0=Không

44

Mở được nắp chai nước, vặn nắm cửa. Lật, mở từng trang sách

MO_NAP_VAN_CUA_LAT_SACH

Số

1

1=Có, 0=Không

45

Trẻ có thể dùng muỗng, thìa để tự ăn

TU_XUC_AN_BANG_THIA

Số

1

1=Có, 0=Không

46

Tập trung nghe nhạc hoặc nghe đọc truyện trong thời gian từ 5-10 phút

TAP_TRUNG_NGHE_5_10_PHUT

Số

1

1=Có, 0=Không

B

Trẻ từ 3 đến dưới 4 tuổi

 

 

 

 

47

Thực hiện được yêu cầu làm 3 hoạt động không liên quan (VD: cất đồ chơi vào thùng; đội mũ; đưa đồ vật cho bố mẹ)

LAM_3_YEU_CAU_KHONG_LIEN_QUAN

Số

1

1=Có, 0=Không

48

Nói được câu dài, bắt đầu thích kể chuyện (VD: Con đi chơi công viên; Con muốn ôm mẹ)

NOI_CAU_DAI_KE_CHUYEN

Số

1

1=Có, 0=Không

49

Hỏi và trả lời được nhiều câu hỏi (VD: Tại sao? Con muốn đi đâu? Con muốn ăn gì?)

HOI_VA_TRA_LOI_CAU_HOI

Số

1

1=Có, 0=Không

50

Biết so sánh và đưa ra sự khác biệt (to hơn- nhỏ hơn; đẹp hơn- xấu hơn)

SO_SANH_SU_KHAC_BIET

Số

1

1=Có, 0=Không

51

Đứng yên bằng 1 chân khoảng 5 giây; tự tin lên xuống cầu thang bằng 2 chân, nhảy lò cò

DUNG_1_CHAN_5_GIAY_NHAY_LO_CO

Số

1

1=Có, 0=Không

52

Có thể cài hoặc mở khuy áo, kéo khoá kéo, rửa tay

CAI_CUC_KEO_KHOA_RUA_TAY

Số

1

1=Có, 0=Không

53

Có thể cầm kéo, nặn, tô màu theo hình

CAM_KEO_NAN_TO_MAU_THEO_HINH

Số

1

1=Có, 0=Không

54

Trẻ tự ăn uống bằng thìa/ muỗng; có thể tự lấy thức ăn không làm rơi vãi

TU_AN_UONG_KHONG_ROI_VAI

Số

1

1=Có, 0=Không

55

Tự mặc và cởi quần áo không cần hỗ trợ

TU_MAC_COI_QUAN_AO

Số

1

1=Có, 0=Không

56

Nói đúng được các thông tin của bản thân: tên, tuổi, tên bố mẹ; số điện thoại

NOI_THONG_TIN_CA_NHAN

Số

1

1=Có, 0=Không

57

Thể hiện cảm xúc rõ ràng và biết an ủi ngưới khác khi họ buồn, lo lắng

THE_HIEN_CAM_XUC_AN_UI

Số

1

1=Có, 0=Không

C

Trẻ từ 4 đến dưới 5 tuổi

 

 

 

 

58

Có thể đếm to hoặc đếm bằng ngón tay khi được hỏi (VD: có bao nhiêu quả táo trên bàn)

DEM_TO_HOAC_DEM_NGON_TAY

Số

1

1=Có, 0=Không

59

Nói những câu hoàn chỉnh

NOI_CAU_HOAN_CHINH

Số

1

1=Có, 0=Không

60

Biết ném và bắt bóng

NEM_VA_BAT_BONG

Số

1

1=Có, 0=Không

61

Có thể nhảy lò cò bằng 1 chân

NHAY_LO_CO_1_CHAN

Số

1

1=Có, 0=Không

62

Tự mặc và cởi quần áo không cần hỗ trợ nhiều

TU_MAC_COI_QUAN_AO_IT_HO_TRO

Số

1

1=Có, 0=Không

63

Hầu như luôn vâng lời người lớn

HAU_NHU_VANG_LOI_NGUOI_LON

Số

1

1=Có, 0=Không

64

Có thể tách rời bố mẹ hoặc người chăm sóc

TACH_ROI_BO_ME

Số

1

1=Có, 0=Không

65

Kể lại được câu chuyện khi được nghe nhiều lần

KE_LAI_CHUYEN_NGHE_NHIEU_LAN

Số

1

1=Có, 0=Không

D

Trẻ từ 5 đến dưới 6 tuổi

 

 

 

 

66

Biết họ tên đầy đủ, tuổi, giới tính, địa chỉ nhà

BIET_THONG_TIN_DAY_DU

Số

1

1=Có, 0=Không

67

Nói rõ ràng, sử dụng câu dài và kể lại sự việc chi tiết

NOI_RO_RANG_KE_CHI_TIET

Số

1

1=Có, 0=Không

68

Hiểu và làm theo nhiều hướng dẫn liên tiếp (4-5 bước)

LAM_THEO_YEU_CAU_4_5_BUOC

Số

1

1=Có, 0=Không

69

Nhận biết chữ cái, con số; có thể viết tên mình

BIET_CHU_SO_VIET_TEN

Số

1

1=Có, 0=Không

70

Đếm được đến 20 trở lên

DEM_DEN_20_TRO_LEN

Số

1

1=Có, 0=Không

71

Vẽ người với nhiều chi tiết (tay, chân, quần áo, tóc...)

VE_NGUOI_NHIEU_CHI_TIET

Số

1

1=Có, 0=Không

72

Biết tự chăm sóc bản thân: mặc quần áo, đánh răng, buộc dây giày

TU_CHAM_SOC_BAN_THAN

Số

1

1=Có, 0=Không

73

Vận động: chạy nhanh, nhảy xa, ném - bắt bóng tốt, đi thăng bằng

VAN_DONG_PHUC_TAP_TOT

Số

1

1=Có, 0=Không

74

Biết chơi trò chơi tập thể, tuân thủ luật lệ, chờ đến lượt

CHOI_TAP_THE_TUAN_THU_LUAT

Số

1

1=Có, 0=Không

VI

Đánh giá tiêm chủng

 

 

 

 

75

Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván- Bại liệt (nhắc lại)

TIEM_CHUNG_BHUB

Số

1

1=Có, 0=Không

76

Sởi - Quai bị- Rubella (nhắc lại)

TIEM_CHUNG_SQR

Số

1

1=Có, 0=Không

77

Viêm gan B (nhắc lại)

TIEM_CHUNG_VGB

Số

1

1=Có, 0=Không

78

Viêm não Nhật Bản B (nhắc lại)

TIEM_CHUNG_VNNBB

Số

1

1=Có, 0=Không

79

Thuỷ đậu

TIEM_CHUNG_THUY_DAU

Số

1

1=Có, 0=Không

80

Cúm mùa

TIEM_CHUNG_CUM_MUA

Số

1

1=Có, 0=Không

81

Vắc xin khác (ghi rõ)

TIEM_CHUNG_KHAC

Chuỗi

255

 

82

Tư vấn tiêm chủng

TU_VAN_TIEM_CHUNG

Chuỗi

1024

 

VII

Khám lâm sàng

 

 

 

 

A

Da

 

 

 

 

83

Màu sắc da

MAU_SAC_DA

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

84

Lòng bàn tay

LONG_BAN_TAY

Số

1

1=Không nhợt (bình thường), 2=Nhợt

 

Bất thường về da

 

 

 

 

85

Chàm

CHAM

Số

1

1=Có, 0=Không

86

Ghẻ

GHE

Số

1

1=Có, 0=Không

87

Nấm

NAM

Số

1

1=Có, 0=Không

88

Bướu máu

BUOU_MAU

Số

1

1=Có, 0=Không

89

Dấu xuất huyết

DAU_XUAT_HUYET

Số

1

1=Có, 0=Không

90

Mô tả bất thường da

MO_TA_BAT_THUONG_DA

Chuỗi

1024

 

B

Đầu - cổ

 

 

 

 

B.1

Khám đầu - cổ

 

 

 

 

91

Tóc

TOC

Số

1

1=Bình thường, 0=Rụng tóc

92

Kích thước và hình dạng đầu

HINH_DANG_DAU

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

93

Khối bất thường đầu cổ

KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO

Số

1

0=Không, 1=Có

94

Mô tả khối bất thường đầu cổ

MO_TA_KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO

Chuỗi

1024

 

B.2

Khám mắt

 

 

 

 

95

Mí mắt và kết mạc

MI_MAT_KET_MAC

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

96

Lác mắt

LAC_MAT

Số

1

0=Không, 1=Có

97

Không nhìn theo đồ vật

KHONG_NHIN_THEO_DO_VAT

Số

1

0=Không, 1=Có

98

Đồng tử

DONG_TU

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

99

Mô tả bất thường mắt

MO_TA_BAT_THUONG_MAT

Chuỗi

n

 

B.3

Khám tai

 

 

 

 

100

Tai và màng nhĩ

TAI_MANG_NHI

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

101

Đáp ứng với âm thanh

DAP_UNG_AM_THANH

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

102

Khối sưng sau tai

KHOI_SUNG_SAU_TAI

Số

1

0=Không, 1=Có

103

Chảy mủ/nước tai

CHAY_MU_NUOC_TAI

Số

1

0=Không, 1=Có

104

Mô tả bất thường tai

MO_TA_BAT_THUONG_TAI

Chuỗi

n

 

B.4

Khám mũi họng

 

 

 

 

105

Chảy nước mũi

CHAY_NUOC_MUI

Số

1

0=Không, 1=Có

106

Nghẹt mũi

NGHET_MUI

Số

1

0=Không, 1=Có

107

Họng

HONG

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

108

Mô tả bất thường mũi họng

MO_TA_BAT_THUONG_MUI_HONG

Chuỗi

n

 

B.5

Bất thường răng miệng

 

 

 

 

109

Nấm miệng

NAM_MIENG

Số

1

0=Không, 1=Có

110

Vết sâu, mảng bám, lỗ trên răng

SAU_MANG_BAM_LO

Số

1

0=Không, 1=Có

111

Vết loét ở niêm mặc miệng

LOET_NIEM_MAC

Số

1

0=Không, 1=Có

112

Mô tả bất thường miệng

MO_TA_BAT_THUONG_MIENG

Chuỗi

n

 

C

Hô hấp

 

 

 

 

113

Dấu hiệu suy hô hấp

SUY_HO_HAP

Số

1

0=Không, 1=Có

114

Tiếng thở bất thường

TIENG_THO_BAT_THUONG

Số

1

0=Không, 1=Có

115

Nghe phổi

NGHE_PHOI

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

116

Mô tả bất thường hô hấp

MO_TA_BAT_THUONG_HO_HAP

Chuỗi

n

 

D

Tim mạch

 

 

 

 

117

Vị trí mỏm tim

VI_TRI_MOM_TIM

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

118

Mạch ngoại vi

MACH_NGOAI_VI

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

119

Nghe tim

TIENG_TIM

Số

1

0=Không bất thường, 1=Có bất thường

120

Mô tả bất thường tim mạch

MO_TA_BAT_THUONG_TIM_MACH

Chuỗi

n

 

E

Bụng và cơ quan sinh dục

 

 

 

 

121

Hình dáng bụng, rốn

HINH_DANG_BUNG_RON

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

122

Gan, lách to

GAN_LACH_TO

Số

1

0=Không, 1=Có

123

Khối bất thường bụng

KHOI_BAT_THUONG_BUNG

Số

1

0=Không, 1=Có

124

Táo bón

TAO_BON

Số

1

0=Không, 1=Có

125

Tiêu chảy kéo dài

TIEU_CHAY_KEO_DAI

Số

1

0=Không, 1=Có

126

Cơ quan sinh dục ngoài

CO_QUAN_SINH_DUC_NGOAI

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

127

Mô tả bất thường bụng sinh dục

MO_TA_BAT_THUONG_BUNG_SINH_DUC

Chuỗi

n

 

F

Cơ xương và thần kinh

 

 

 

 

128

Vận động không đối xứng

VAN_DONG_KHONG_DOI_XUNG

Số

1

0=Không, 1=Có

129

Trương lực cơ bất thường

TRUONG_LUC_CO

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

130

Phản xạ cơ

PHAN_XA_CO

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

131

Kiểm tra lưng

KIEM_TRA_LUNG

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

132

Khám tứ chi và khớp

TU_CHI_KHOP

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

133

Quan sát dáng đi

QUAN_SAT_DANG_DI

Số

1

1=Bình thường, 0=Không bình thường

134

Mô tả bất thường cơ xương thần kinh

MO_TA_BAT_THUONG_CO_XUONG_THAN_KINH

Chuỗi

n

 

VIII

Kết luận và tư vấn

 

 

 

 

 

Kết luận sức khỏe

 

 

 

 

135

Bình thường

BINH_THUONG

Số

1

1=Có, 0=Không

136

Có nguy cơ mắc lao (tiền sử tiếp xúc)

NGUY_CO_MAC_LAO

Số

1

1=Có, 0=Không

137

Kết luận bệnh

KET_LUAN_BENH

Chuỗi

255

Ghi mã bệnh theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng.

Lưu ý:

- Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".

138

Có vấn đề về sức khỏe

VAN_DE_SUC_KHOE

Số

1

1=Có, 0=Không

139

Ghi rõ vấn đề sức khỏe

GHI_RO_VAN_DE_SUC_KHOE

Chuỗi

n

Ghi rõ các vấn đề sức khỏe (nếu có)

140

Tư vấn và hẹn khám lần sau

TU_VAN_HEN_KHAM_LAN_SAU

Chuỗi

n

Ghi nội dung tư vấn và lịch hẹn khám

141

Chữ ký số người kết luận

CKS_NGUOI_KET_LUAN

Chuỗi

n

 

142

Chữ ký số CSKB

CKS_BENH_VIEN

Chuỗi

n

 

14. Mẫu sổ khám sức khỏe định kỳ cho học sinh từ 3 tháng - Dưới 6T

TT

Tên trường thông tin

Chỉ tiêu

Kiểu dữ liệu

Kích thước tối đa

Diễn giải

I

Thông tin hành chính

 

 

 

 

1

Họ và tên

HO_TEN

Chuỗi

255

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

2

Giới tính

GIOI_TINH

Số

1

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

3

Ngày sinh

NGAY_SINH

Chuỗi

12

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

4

Dân tộc

MA_DAN_TOC

Chuỗi

2

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

5

Nhóm máu

NHOM_MAU

Chuỗi

5

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

6

Đối tượng khám định kỳ

DOI_TUONG

Số

2

Mã "1": Người cao tuổi

Mã "2": Người khuyết tật

Mã "3": Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo

Mã "4": Người có công

Mã "5": Người mắc bệnh mạn tính

Mã "6": Người sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi

Mã "7": Người sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn

Mã "8": Người sống tại xã đảo

Mã "9": Người sống tại đặc khu

Mã "10": Trẻ em trong cơ sở giáo dục mầm non

Mã "11": Học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông

Mã "12": Sinh viên

Mã "13": Người lao động

Mã "14": Các đối tượng khác

7

Nguồn kinh phí khám

NGUON_KINH_PHI

Số

1

Mã "1": Ngân sách Trung ương

Mã "2": Ngân sách Địa phương

Mã "3": Quỹ Bảo hiểm y tế

Mã "4": Người sử dụng lao động

Mã “5”: Xã hội hóa

Mã "9": Khác

8

Họ tên bố hoặc người giám hộ

HO_TEN_NGH_BO

Chuỗi

255

 

9

CMND / CCCD / HC / Định danh công dân bố hoặc người giám hộ

SO_CCCD_NGH_BO

Chuỗi

n

 

10

Nghề nghiệp của bố hoặc người giám hộ

MA_NGHE_NGHIEP_NGH_BO

Chuỗi

2

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

11

Điện thoại của bố hoặc người giám hộ

DIEN_THOAI_NGH_BO

Chuỗi

15

 

12

Nơi ở hiện tại của bố hoặc người giám hộ

DIA_CHI_NGH_BO

Chuỗi

1024

 

13

Mã Tỉnh của bố hoặc người giám hộ

MATINH_CU_TRU_NGH_BO

Chuỗi

3

 

14

Mã Xã của bố hoặc người giám hộ

MAXA_CU_TRU_NGH_BO

Chuỗi

5

 

15

Họ tên mẹ hoặc người giám hộ

HO_TEN_NGH_ME

Chuỗi

255

 

16

CMND / CCCD / HC / Định danh công dân mẹ hoặc người giám hộ

SO_CCCD_NGH_ME

Chuỗi

n

 

17

Nghề nghiệp của mẹ hoặc người giám hộ

MA_NGHE_NGHIEP_NGH_ME

Chuỗi

2

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

18

Điện thoại của mẹ hoặc người giám hộ

DIEN_THOAI_NGH_ME

Chuỗi

15

 

19

Nơi ở hiện tại của mẹ hoặc người giám hộ

DIA_CHI_NGH_ME

Chuỗi

1024

 

20

Mã Tỉnh của mẹ hoặc người giám hộ

MATINH_CU_TRU_NGH_ME

Chuỗi

3

 

21

Mã Xã của mẹ hoặc người giám hộ

MAXA_CU_TRU_NGH_ME

Chuỗi

5

 

22

Con thứ mấy

CON_THU_MAY

Số

2

 

23

Tổng số con trong gia đình

TONG_SO_CON

Số

2

 

A

Tiền sử sức khỏe bản thân

 

 

 

 

A.1

Sản khoa

 

 

 

 

24

Sản khoa

SAN_KHOA

Số

1

Mã “0”: Không

Mã “1”: Bình thường

25

Tên bệnh gây ra sản khoa không bình thường

BENH_GAY_RA_SAN_KHOA_KHONG_BINH_THUONG

Số

1

Mã "1": Đẻ thiếu tháng

Mã "2": Đẻ thừa tháng

Mã "3": Đẻ có can thiệp

Mã "4": Đẻ ngạt

26

Mẹ bị bệnh trong thời kỳ mang thai

ME_BI_BENH_TRONG_THOI_KY_MANG_THAI

Số

1

Mã "0": Không

Mã "1": Có

27

Ghi rõ tên bệnh của mẹ trong thời kỳ mang thai

BENH_TRONG_THOI_KY_MANG_THAI

Chuỗi

255

Ghi các bệnh của mẹ trong thời kỳ mang thai theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng.

Lưu ý:

- Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy "";""."

A.2

Tiền sử bệnh/tật

 

 

 

 

28

Tiền sử bệnh/tật

MA_BENH

Số

1

Mã “0”: Không bệnh

Mã “1”: Hen

Mã “2”: Động kinh

Mã “3”: Dị ứng

Mã “4”: Tim bẩm sinh

A.3

Tiêm chủng

 

 

 

 

29

BCG

TIEM_CHUNG_BCG

Số

2

1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ

30

Vắc xin bạch hầu, ho gà, uốn ván mũi 1

TIEM_CHUNG_BH_HG_UV_MUI1

Số

2

1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ

31

Vắc xin bạch hầu, ho gà, uốn ván mũi 2

TIEM_CHUNG_BH_HG_UV_MUI2

Số

2

1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ

32

Vắc xin bạch hầu, ho gà, uốn ván mũi 3

TIEM_CHUNG_BH_HG_UV_MUI3

Số

2

1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ

33

Vắc xin bại liệt lần 1

TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L1

Số

2

1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ

34

Vắc xin bại liệt lần 2

TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L2

Số

2

1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ

35

Vắc xin bại liệt lần 3

TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L3

Số

2

1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ

36

Vắc xin Viêm gan B mũi 1

TIEM_CHUNG_VGB_MUI1

Số

2

1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ

37

Vắc xin Viêm gan B mũi 2

TIEM_CHUNG_VGB_MUI2

Số

2

1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ

38

Vắc xin Viêm gan B mũi 3

TIEM_CHUNG_VGB_MUI3

Số

2

1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ

39

Vắc xin Sởi

TIEM_CHUNG_SOI

Số

2

1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ

40

Vắc xin viêm não Nhật Bản mũi 1

TIEM_CHUNG_VNNB_MUI1

Số

2

1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ

41

Vắc xin viêm não Nhật Bản mũi 2

TIEM_CHUNG_VNNB_MUI2

Số

2

1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ

42

Vắc xin viêm não Nhật Bản mũi 3

TIEM_CHUNG_VNNB_MUI3

Số

2

1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ

43

Vắc xin khác (ghi rõ)

TIEM_CHUNG_KHAC

Chuỗi

255

Ghi rõ tên vắc xin khác (nếu có)

44

Hiện tại có đang điều trị bệnh gì không?

CO_DANG_DIEU_TRI_BENH

Số

1

Mã “0”: Không

Mã “1”: Có

45

Cụ thể tên bệnh đang điều trị

MA_BENH_DANG_DIEU_TRI

Chuỗi

255

Ghi mã các bệnh đang điều trị theo mã ICD- 10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng.

Lưu ý:

- Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".

46

Thuốc đang sử dụng điều trị

TEN_THUOC

Chuỗi

1024

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

47

Thay đổi địa chỉ Nơi ở (nếu có)

DIA_CHI_THAY_DOI

Chuỗi

1024

 

48

Thay đổi điện thoại (nếu có)

DIEN_THOAI_THAY_DOI

Chuỗi

15

 

II

Thông tin chung về cơ sở khám sức khỏe

 

 

 

 

49

Lượt khám

MA_LK

Chuỗi

100

Là mã đợt điều trị duy nhất

50

Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

MA_CSKCB

Chuỗi

5

Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 05 ký tự.

51

Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo chuẩn GLN

MA_GTIN_CSKCB

Chuỗi

13

Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 13 ký tự.

52

Ngày khám sức khỏe

NGAY_VAO

Chuỗi

12

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

III

Theo dõi sức khỏe

 

 

 

 

A

Dành cho học sinh <24 tháng tuổi

 

 

 

 

53

Ngày khám sức khỏe

NGAY_VAO

Chuỗi

12

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

54

Chiều cao (cm)

CHIEU_CAO

Số

10

 

55

Cân nặng (kg)

CAN_NANG

Chuỗi

10

 

56

Đánh giá tình trạng dinh dưỡng

DANH_GIA_DINH_DUONG

Số

1

Mã “1”: Bình thường

Mã “2”: Suy dinh dưỡng

Mã “3”: Thừa cân béo phì

B

Dành cho học sinh >= 24 tháng tuổi đến < 36 tháng tuổi

 

 

 

 

57

Ngày khám sức khỏe

NGAY_VAO

Chuỗi

12

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

58

Chiều cao (cm)

CHIEU_CAO

Số

10

 

59

Cân nặng (kg)

CAN_NANG

Chuỗi

10

 

60

Đánh giá tình trạng dinh dưỡng

DANH_GIA_DINH_DUONG

Số

1

Mã “1”: Bình thường

Mã “2”: Suy dinh dưỡng

Mã “3”: Thừa cân béo phì

61

Chữ ký số người khám

CKS_NGUOI_KHAM

Chuỗi

n

 

C

Dành cho học sinh >= 36 tháng tuổi đến < 6 tuổi

 

 

 

 

62

Ngày khám sức khỏe

NGAY_VAO

Chuỗi

12

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

63

Chiều cao (cm)

CHIEU_CAO

Số

10

 

64

Cân nặng (kg)

CAN_NANG

Chuỗi

10

 

65

Đánh giá tình trạng dinh dưỡng

DANH_GIA_DINH_DUONG

Số

1

Mã “1”: Bình thường

Mã “2”: Suy dinh dưỡng

Mã “3”: Thừa cân béo phì

 

Huyết áp

 

 

 

 

66

Tâm trương

HA_TAM_TRUONG

Chuỗi

6

Ghi số đo huyết áp tâm trương của đối tượng khám sức khỏe theo mmHg

67

Tâm thu

HA_TAM_THU

Chuỗi

6

Ghi số đo huyết áp tâm thu của đối tượng khám sức khỏe theo mmHg

68

Nhịp tim

NHIP_TIM

Chuỗi

6

Ghi số đo nhịp tim của đối tượng khám sức khỏe theo lần/phút

 

Thị lực

 

 

 

 

69

Kết quả khám thị lực không kính (mắt phải)

KHONG_KINH_MAT_PHAI

Chuỗi

5

 

70

Kết quả khám thị lực không kính (mắt trái)

KHONG_KINH_MAT_TRAI

Chuỗi

5

 

71

Kết quả khám thị lực có kính (mắt phải)

CO_KINH_MAT_PHAI

Chuỗi

5

 

72

Kết quả khám thị lực có kính (mắt trái)

CO_KINH_MAT_TRAI

Chuỗi

5

 

73

Chữ ký số người khám

CKS_NGUOI_KHAM

Chuỗi

n

 

 

Theo dõi diễn biến bất thường về sức khỏe

 

 

 

 

74

Ngày có diễn biến bất thường

NGAY_DIEN_BIEN_BAT_THUONG

Chuỗi

12

 

75

Chẩn đoán ban đầu

MA_BENH_CHUAN_DOAN_BAN_DAU

Chuỗi

255

Ghi mã bệnh được chẩn đoán ban đầu theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng.

Lưu ý:

- Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".

 

Xử trí

 

 

 

 

76

Xử trí tại trường

XU_TRI_TAI_TRUONG

Chuỗi

n

Ghi nội dung xử trí tại trường

77

Chuyển đến

CHUYEN_DEN

Chuỗi

1024

Ghi nơi chuyển đến

IV

Khám sức khỏe theo chuyên khoa

 

 

 

 

A

Nhi khoa

 

 

 

 

78

Tuần hoàn

NHI_KHOA_TUAN_HOAN

Chuỗi

n

Ghi kết quả khám nhi khoa tuần hoàn

79

Hô hấp

NHI_KHOA_HO_HAP

Chuỗi

n

Ghi kết quả khám nhi khoa hô hấp

80

Tiêu hóa

NHI_KHOA_TIEU_HOA

Chuỗi

n

Ghi kết quả khám nhi khoa tiêu hóa

81

Thận-Tiết niệu

NHI_KHOA_THAN_TIETNIEU

Chuỗi

n

Ghi kết quả khám nhi khoa thận - tiết niệu

82

Thần kinh - Tâm thần

NHI_KHOA_THAN_KINH_TAM_THAN

Chuỗi

n

Ghi kết quả khám nhi khoa thần kinh - tâm thần

83

Khám lâm sàng khác

NHI_KHOA_KHAC

Số

1

Đối tượng đến khám sức khỏe có thực hiện khám lâm sàng khác không?

Mã “0”: Không

Mã “1”: Có

84

Tên loại khám lâm sàng khác

TEN_LOAI_KHAM_NHI_KHOA_KHAC

Chuỗi

1024

Ghi tên khám nhi khoa khác

85

Chữ ký số người khám

CKS_NGUOI_KHAM

Chuỗi

n

 

B

Khám mắt

 

 

 

 

86

Kết quả khám thị lực không kính (mắt phải)

KHONG_KINH_MAT_PHAI

Chuỗi

5

 

87

Kết quả khám thị lực không kính (mắt trái)

KHONG_KINH_MAT_TRAI

Chuỗi

5

 

88

Kết quả khám thị lực có kính (mắt phải)

CO_KINH_MAT_PHAI

Chuỗi

5

 

89

Kết quả khám thị lực có kính (mắt trái)

CO_KINH_MAT_TRAI

Chuỗi

5

 

90

Các bệnh về mắt (nếu có)

BENH_KHAC_MAT

Chuỗi

n

 

91

Chữ ký số người khám

CKS_NGUOI_KHAM

Chuỗi

n

 

C

Tai - Mũi - Họng

 

 

 

 

92

Kết quả khám thính lực tai trái (nói thường)

TAI_TRAI_NOI_THUONG

Chuỗi

5

 

93

Kết quả khám thính lực tai trái (nói thầm)

TAI_TRAI_NOI_THAM

Chuỗi

5

 

94

Kết quả khám thính lực tai phải (nói thường)

TAI_PHAI_NOI_THUONG

Chuỗi

5

 

95

Kết quả khám thính lực tai phải (nói thầm)

TAI_PHAI_NOI_THAM

Chuỗi

5

 

96

Các bệnh về tai mũi họng (nếu có)

BENH_KHAC_TAI_MUI_HONG

Chuỗi

n

 

97

Chữ ký số người khám

CKS_NGUOI_KHAM

Chuỗi

n

 

D

Răng - Hàm - Mặt

 

 

 

 

98

Kết quả khám hàm trên

HAM_TREN

Chuỗi

n

 

99

Kết quả khám hàm dưới

HAM_DUOI

Chuỗi

n

 

100

Các bệnh về răng-hàm- mặt (nếu có)

BENH_KHAC_RANG_HAM_MAT

Chuỗi

n

 

101

Chữ ký số người khám

CKS_NGUOI_KHAM

Chuỗi

n

 

E

Cơ xương khớp

 

 

 

 

102

Cơ xương khớp

CO_XUONG_KHOP

Số

1

Mã “0”: Không

Mã “1”: Bình thường

103

Cong cột sống

CONG_COT_SONG

Số

1

Mã "1": Gù

Mã "2": Ưỡn

104

Vẹo cột sống

VEO_COT_SONG

Số

1

Mã "1": Hình chữ S

Mã "2": Hình chữ C

105

Chữ ký số người khám

CKS_NGUOI_KHAM

Chuỗi

n

 

15. Mẫu sổ khám sức khỏe định kỳ cho học sinh từ lớp 1 - lớp 5

TT

Tên trường thông tin

Chỉ tiêu

Kiểu dữ liệu

Kích thước tối đa

Diễn giải

I

Thông tin hành chính

 

 

 

 

1

Họ và tên

HO_TEN

Chuỗi

255

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

2

Giới tính

GIOI_TINH

Số

1

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

3

Ngày sinh

NGAY_SINH

Chuỗi

12

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

4

Dân tộc

MA_DAN_TOC

Chuỗi

2

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

5

Nhóm máu

NHOM_MAU

Chuỗi

5

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

6

Đối tượng khám định kỳ

DOI_TUONG

Số

2

Mã "1": Người cao tuổi

Mã "2": Người khuyết tật

Mã "3": Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo

Mã "4": Người có công

Mã "5": Người mắc bệnh mạn tính

Mã "6": Người sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi

Mã "7": Người sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn

Mã "8": Người sống tại xã đảo

Mã "9": Người sống tại đặc khu

Mã "10": Trẻ em trong cơ sở giáo dục mầm non

Mã "11": Học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông

Mã "12": Sinh viên

Mã "13": Người lao động

Mã "14": Các đối tượng khác

7

Nguồn kinh phí khám

NGUON_KINH_PHI

Số

1

Mã "1": Ngân sách Trung ương

Mã "2": Ngân sách Địa phương

Mã "3": Quỹ Bảo hiểm y tế

Mã "4": Người sử dụng lao động

Mã “5”: Xã hội hóa

Mã "9": Khác

8

Họ tên bố hoặc người giám hộ

HO_TEN_NGH_BO

Chuỗi

255

 

9

CMND / CCCD / HC / Định danh công dân bố hoặc người giám hộ

SO_CCCD_NGH_BO

Chuỗi

n

 

10

Nghề nghiệp của bố hoặc người giám hộ

MA_NGHE_NGHIEP_NGH_BO

Chuỗi

2

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

11

Điện thoại của bố hoặc người giám hộ

DIEN_THOAI_NGH_BO

Chuỗi

15

 

12

Nơi ở hiện tại của bố hoặc người giám hộ

DIA_CHI_NGH_BO

Chuỗi

1024

 

13

Mã Tỉnh của bố hoặc người giám hộ

MATINH_CU_TRU_NGH_BO

Chuỗi

3

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

14

Mã Xã của bố hoặc người giám hộ

MAXA_CU_TRU_NGH_BO

Chuỗi

5

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

15

Họ tên mẹ hoặc người giám hộ

HO_TEN_NGH_ME

Chuỗi

255

 

16

CMND / CCCD / HC / Định danh công dân mẹ hoặc người giám hộ

SO_CCCD_NGH_ME

Chuỗi

n

 

17

Nghề nghiệp của mẹ hoặc người giám hộ

MA_NGHE_NGHIEP_NGH_ME

Chuỗi

2

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

18

Điện thoại của mẹ hoặc người giám hộ

DIEN_THOAI_NGH_ME

Chuỗi

15

 

19

Nơi ở hiện tại của mẹ hoặc người giám hộ

DIA_CHI_NGH_ME

Chuỗi

1024

 

20

Mã Tỉnh của mẹ hoặc người giám hộ

MATINH_CU_TRU_NGH_ME

Chuỗi

3

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

21

Mã Xã của mẹ hoặc người giám hộ

MAXA_CU_TRU_NGH_ME

Chuỗi

5

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

22

Con thứ mấy

CON_THU_MAY

Số

2

Con thứ mấy trong gia đình

23

Tổng số con trong gia đình

TONG_SO_CON

Số

2

Tổng số con trong gia đình

A

Tiền sử sức khỏe bản thân

 

 

 

 

A.1

Sản khoa

 

 

 

 

24

Sản khoa

SAN_KHOA

Số

1

Mã “0”: Không

Mã “1”: Bình thường

25

Tên bệnh gây ra sản khoa không bình thường

BENH_GAY_RA_SAN_KHOA_KHONG_BINH_THUONG

Số

1

Mã "1": Đẻ thiếu tháng

Mã "2": Đẻ thừa tháng

Mã "3": Đẻ có can thiệp

Mã "4": Đẻ ngạt

26

Mẹ bị bệnh trong thời kỳ mang thai

ME_BI_BENH_TRONG_THOI_KY_MANG_THAI

Số

1

Mã "0": Không

Mã "1": Có

27

Ghi rõ tên bệnh của mẹ trong thời kỳ mang thai

BENH_TRONG_THOI_KY_MANG_THAI

Chuỗi

255

Ghi mã các bệnh của mẹ trong thời kỳ mang thai theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng.

Lưu ý:

- Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";"

A.2

Tiền sử bệnh/tật

 

 

 

 

28

Tiền sử bệnh/tật

MA_BENH

Số

1

Mã “0”: Không bệnh

Mã “1”: Hen

Mã “2”: Động kinh

Mã “3”: Dị ứng

Mã “4”: Tim bẩm sinh

A.3

Tiêm chủng

 

 

 

 

29

BCG

TIEM_CHUNG_BCG

Số

2

1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ

30

Vắc xin bạch hầu, ho gà, uốn ván mũi 1

TIEM_CHUNG_BH_HG_UV_MUI1

Số

2

1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ

31

Vắc xin bạch hầu, ho gà, uốn ván mũi 2

TIEM_CHUNG_BH_HG_UV_MUI2

Số

2

1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ

32

Vắc xin bạch hầu, ho gà, uốn ván mũi 3

TIEM_CHUNG_BH_HG_UV_MUI3

Số

2

1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ

33

Vắc xin bại liệt lần 1

TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L1

Số

2

1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ

34

Vắc xin bại liệt lần 2

TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L2

Số

2

1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ

35

Vắc xin bại liệt lần 3

TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L3

Số

2

1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ

36

Vắc xin Viêm gan B mũi 1

TIEM_CHUNG_VGB_MUI1

Số

2

1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ

37

Vắc xin Viêm gan B mũi 2

TIEM_CHUNG_VGB_MUI2

Số

2

1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ

38

Vắc xin Viêm gan B mũi 3

TIEM_CHUNG_VGB_MUI3

Số

2

1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ

39

Vắc xin Sởi

TIEM_CHUNG_SOI

Số

2

1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ

40

Vắc xin viêm não Nhật Bản mũi 1

TIEM_CHUNG_VNNB_MUI1

Số

2

1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ

41

Vắc xin viêm não Nhật Bản mũi 2

TIEM_CHUNG_VNNB_MUI2

Số

2

1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ

42

Vắc xin viêm não Nhật Bản mũi 3

TIEM_CHUNG_VNNB_MUI3

Số

2

1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ

43

Vắc xin khác (ghi rõ)

TIEM_CHUNG_KHAC

Chuỗi

255

Ghi rõ tên vắc xin khác (nếu có)

44

Hiện tại có đang điều trị bệnh gì không?

CO_DANG_DIEU_TRI_BENH

Số

1

Mã “0”: Không

Mã “1”: Có

45

Cụ thể tên bệnh đang điều trị

MA_BENH_DANG_DIEU_TRI

Chuỗi

255

Ghi mã các bệnh đang điều trị theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng.

Lưu ý:

- Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";"

46

Thuốc đang sử dụng điều trị

TEN_THUOC

Chuỗi

1024

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

47

Thay đổi địa chỉ Nơi ở (nếu có)

DIA_CHI_THAY_DOI

Chuỗi

1024

 

48

Thay đổi điện thoại (nếu có)

DIEN_THOAI_THAY_DOI

Chuỗi

15

 

II

Thông tin chung về cơ sở khám sức khỏe

 

 

 

 

49

Lượt khám

MA_LK

Chuỗi

100

Là mã đợt điều trị duy nhất

50

Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

MA_CSKCB

Chuỗi

5

Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 05 ký tự.

51

Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo chuẩn GLN

MA_GTIN_CSKCB

Chuỗi

13

Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 13 ký tự.

52

Ngày khám sức khỏe

NGAY_VAO

Chuỗi

12

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

III

Theo dõi sức khỏe

 

 

 

Sức khoẻ theo dõi 2 lần, lần 1 đầu năm học, lần 2 đầu học kỳ II và theo dõi từ lớp 1 tới lớp 5. Lần I sẽ theo dõi về thể lực, huyết áp, nhịp tim, thị lực. Lần II chỉ theo dõi thể lực.

53

Ngày khám sức khỏe

NGAY_VAO

Chuỗi

12

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

54

Chiều cao (cm)

CHIEU_CAO

Số

10

 

55

Cân nặng (kg)

CAN_NANG

Chuỗi

10

 

56

Chỉ số BMI

CHI_SO_BMI

Chuỗi

10

 

 

Huyết áp

 

 

 

 

57

Tâm trương

HA_TAM_TRUONG

Chuỗi

6

Ghi số đo huyết áp tâm trương của đối tượng khám sức khỏe theo mmHg

58

Tâm thu

HA_TAM_THU

Chuỗi

6

Ghi số đo huyết áp tâm thu của đối tượng khám sức khỏe theo mmHg

59

Nhịp tim

NHIP_TIM

Chuỗi

6

Ghi số đo nhịp tim của đối tượng khám sức khỏe theo lần/phút

 

Thị lực

 

 

 

 

60

Kết quả khám thị lực không kính (mắt phải)

KHONG_KINH_MAT_PHAI

Chuỗi

5

 

61

Kết quả khám thị lực không kính (mắt trái)

KHONG_KINH_MAT_TRAI

Chuỗi

5

 

62

Kết quả khám thị lực có kính (mắt phải)

CO_KINH_MAT_PHAI

Chuỗi

5

 

63

Kết quả khám thị lực có kính (mắt trái)

CO_KINH_MAT_TRAI

Chuỗi

5

 

 

Các bệnh về mắt (nếu có)

BENH_KHAC_MAT

Chuỗi

n