|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 812/2025/NQ-HĐND |
Hưng Yên, ngày 23 tháng 12 năm 2025 |
NGHỊ QUYẾT
BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ BẢNG GIÁ ĐẤT LẦN ĐẦU ĐỂ CÔNG BỐ ÁP DỤNG TỪ NGÀY 01 THÁNG 01 NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Xét Tờ trình số 132/TTr-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành quy định về Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên; Báo cáo thẩm tra số 471/BC-KTNS ngày 22 tháng 12 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận và kết quả biểu quyết của các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;
Thực hiện Thông báo số 164 -TB/TU ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về việc ban hành quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên;
Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định về Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này đảm bảo theo đúng quy định của pháp luật. Trong quá trình tổ chức thực hiện cần thường xuyên rà soát, đánh giá các thông tin, dữ liệu về giá đất thị trường; các bất cập, vướng mắc khác trong quá trình áp dụng bảng giá đất (nếu có) kịp thời trình Hội đồng nhân dân tỉnh điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất để áp dụng trong năm và hằng năm theo Điều 159 Luật Đất đai đảm bảo phù hợp, đáp ứng cho công tác quản lý đất đai, hài hòa lợi ích giữa Nhà nước, người sử dụng đất và môi trường thu hút đầu tư của tỉnh, không gây thất thoát, lãng phí ngân sách, đất đai.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 và bãi bỏ các Nghị quyết sau:
a) Nghị quyết số 243/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên về việc ban hành Bảng giá đất tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2020-2024;
b) Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình thông qua Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình;
c) Nghị quyết số 20/2024/NQ-HĐND ngày 29 tháng 8 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình thông qua điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình kèm theo Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình;
d) Nghị quyết số 28/2024/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình thông qua sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình kèm theo Nghị quyết số 20/2024/NQ-HĐND ngày 29 tháng 8 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình.
2. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên khóa XVII, Kỳ họp thứ 35 thông qua ngày 23 tháng 12 năm 2025./.
|
|
CHỦ TỊCH |
QUY ĐỊNH
VỀ BẢNG GIÁ ĐẤT LẦN ĐẦU ÁP DỤNG TỪ
NGÀY 01 THÁNG 01 NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HƯNG YÊN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 812/2025/NQ-HĐND)
Quy định này quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên theo khoản 3 Điều 159 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15.
1. Ủy ban nhân dân các cấp, cơ quan quản lý đất đai, cơ quan tài chính, cơ quan thuế.
2. Người sử dụng đất và tổ chức, cá nhân khác liên quan.
Điều 3. Bảng giá đất đối với từng loại đất cụ thể
1. Bảng giá đất nông nghiệp (gồm đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối, đất chăn nuôi tập trung, các loại đất nông nghiệp khác): chi tiết tại Phụ lục I kèm theo Quy định này.
Giá đất nông nghiệp trong khu dân cư được tính bằng 1,0 lần mức giá đất nông nghiệp cùng loại quy định trong bảng giá đất; đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở được tính bằng 1,5 lần mức giá đất nông nghiệp cùng loại quy định trong bảng giá đất.
2. Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, khu vực tại mỗi xã: chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quy định này. Trong đó:
a) Giá đất thuộc khu vực 1 tại mỗi xã được xác định theo vị trí của từng thửa đất quy định như sau:
Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường thôn hoặc đường, ngõ, ngách, (sau đây gọi chung là ngõ) chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
b) Giá của các thửa đất còn lại (thuộc khu vực 2) được xác định theo mức giá quy định cho từng xã.
3. Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí của từng thửa đất tại mỗi phường: chi tiết tại Phụ lục III kèm theo Quy định này. Trong đó:
a) Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
b) Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
c) Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
d) Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất và các thửa đất còn lại.
4. Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh: chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này. Trong đó:
a) Thửa đất có diện tích thuộc hành lang (hoặc lưu không) bảo vệ an toàn các công trình công cộng bị hạn chế xây dựng công trình thì giá đất của diện tích bị hạn chế bằng 0,7 lần mức giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp đó.
b) Thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng của đường, phố nằm trong ranh giới khu công nghiệp, cụm công nghiệp nhưng không thuộc đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp thì giá đất được xác định theo vị trí, khu vực quy định tại Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ.
Điều 4. Giá một số loại đất khác
1. Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản, đất phi nông nghiệp khác bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp có cùng vị trí, khu vực quy định tại khoản 2, khoản 3, Điều 3 và Điều 5 Quy định này.
2. Giá đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất quốc phòng, an ninh; đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt bằng mức giá đất ở có cùng vị trí, khu vực quy định tại khoản 2, khoản 3, Điều 3 và Điều 5 Quy định này.
Trường hợp được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất, công nhận hình thức sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thì giá đất bằng mức giá đất thương mại, dịch vụ có cùng vị trí, khu vực quy định tại khoản 2, khoản 3, Điều 3 và Điều 5 Quy định này.
3. Giá đất có mặt nước chuyên dùng, đất có mặt nước chưa sử dụng mà sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản được xác định bằng giá đất nuôi trồng thủy sản; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng thủy sản thì giá đất bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp có cùng vị trí, khu vực quy định tại khoản 2, khoản 3, Điều 3 và Điều 5 Quy định này.
4. Giá đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ bằng giá đất trồng cây lâu năm trên cùng đơn vị hành chính cấp xã.
Điều 5. Giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ trong một số trường hợp cụ thể
1. Thửa đất bị án ngữ bởi kênh, mương, bờ đê, dốc cầu mà có lối đi ra trực tiếp đường, phố thì giá đất bằng 0,7 lần mức giá vị trí 1 của đường, phố đó trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản 10 Điều này.
2. Thửa đất giáp đường gom (hoặc quy hoạch đường gom) mà đường gom đó chưa có trong Bảng giá đất thì giá của thửa đất này bằng 0,8 lần mức giá quy định cho đường chính liền kề, song song với đường gom đó trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản 10 Điều này.
3. Thửa đất có vị trí 1 bị che khuất một phần bởi thửa đất khác mà cạnh tiếp giáp mặt đường ngắn hơn cạnh đối diện, thì giá đất của phần diện tích bị che khuất bằng 0,7 lần mức giá đất cùng vị trí.
4. Thửa đất có diện tích thuộc hành lang (hoặc lưu không hoặc có phần diện tích thuộc quy hoạch giao thông) bảo vệ an toàn các công trình công cộng mà bị hạn chế xây dựng công trình thì giá đất của diện tích bị hạn chế đó bằng 0,7 lần mức giá đất cùng vị trí.
6. Thửa đất tại vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 tiếp giáp với ngõ mà nối thông với nhiều đường, phố, nếu khoảng cách đến các đường, phố khác nhau thì xác định giá đất theo ngõ của đường, phố gần nhất; nếu khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì xác định giá đất theo ngõ của đường, phố có mức giá cao nhất.
7. Thửa đất nằm trên nhiều địa giới hành chính xã, phường thì giá đất của cả thửa đất được xác định theo giá của đơn vị hành chính có giá cao nhất.
8. Thửa đất không nằm trong ranh giới khu dân cư mới (khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư) nhưng có ít nhất một cạnh tiếp giáp với đường, phố khu dân cư mới thì giá đất được xác định theo vị trí, khu vực có mức giá cao nhất. Trường hợp khu dân cư mới nằm trên địa giới hành chính nhiều xã, phường mà tại mỗi xã, phường đã quy định rõ tên khu dân cư mới thì giá đất được xác định theo từng xã, phường; trường hợp tại mỗi xã, phường không quy định rõ tên khu dân cư mới thì giá đất của cả khu được xác định theo giá của đơn vị hành chính có giá cao nhất.
9. Đối với đất ở
a) Giá đất của thửa đất ở tại vị trí 2, hoặc vị trí 3, hoặc vị trí 4 mà cách mép vỉa hè (hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất) về phía thửa đất:
Dưới 100 mét: giá đất được tính bằng mức giá đất của vị trí đó.
Từ 100 mét đến dưới 200 mét: giá đất được tính bằng 0,8 lần mức giá đất của vị trí đó.
Từ 200 mét trở lên: giá đất được tính bằng 0,6 lần mức giá đất của vị trí đó.
b) Giá đất sau khi xác định theo quy định tại điểm a khoản này không thấp hơn mức giá thấp nhất tại Bảng giá đất của xã, phường đó.
c) Thửa đất có từ 02 mức giá trở lên thì xác định theo vị trí có mức giá cao nhất. Trường hợp thửa đất tiếp giáp 02 đường, phố (hoặc ngõ) trở lên được xác định giá đất như sau:
Thửa đất có vị trí ở góc tiếp giáp với 02 đường, phố có độ rộng từ 7,0 mét trở lên thì giá đất bằng 1,15 lần giá đất của vị trí có mức giá cao nhất.
Thửa đất có vị trí ở góc tiếp giáp với 01 đường, phố có độ rộng từ 7,0 mét trở lên và cạnh còn lại tiếp giáp với ngõ có chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét thì giá đất bằng 1,1 lần giá đất của vị trí có mức giá cao nhất.
Thửa đất có vị trí ở góc tiếp giáp với 01 đường, phố có độ rộng từ 7,0 mét trở lên và cạnh còn lại tiếp giáp với ngõ có chiều rộng dưới 3,5 mét thì giá đất bằng 1,05 lần giá đất của vị trí có mức giá cao nhất.
Thửa đất có 02 cạnh đối diện nhau tiếp giáp 02 đường, phố hoặc có 01 cạnh tiếp giáp đường, phố và 01 cạnh đối diện tiếp giáp ngõ có chiều rộng từ 3,5 mét trở lên thì giá đất bằng 1,05 lần giá đất của vị trí có mức giá cao nhất.
Thửa đất tiếp giáp với 03 đường, phố trở lên hoặc tiếp giáp 02 đường, phố trở lên và có 01 cạnh tiếp giáp với ngõ có chiều rộng từ 3,5 mét trở lên thì giá đất bằng 1,2 lần giá đất của vị trí có mức giá cao nhất.
10. Đối với đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ:
a) Thửa đất có vị trí 1 mà chiều sâu lớn hơn 50 mét thì được phân lớp theo chiều sâu để xác định giá đất:
Từ mép vỉa hè (hoặc mép hiện trạng đường giao thông) giáp thửa đất đến 50 mét, giá đất được xác định bằng 1,0 lần mức giá theo quy định.
Từ 50 mét đến 100 mét, giá đất được xác định bằng 0,8 lần mức giá theo quy định.
Từ 100 mét đến 200 mét, giá đất được xác định bằng 0,65 lần mức giá theo quy định.
Từ 200 mét trở lên, giá đất được xác định bằng 0,5 lần mức giá theo quy định.
Giá đất của phần diện tích tính theo chiều sâu được phân lớp nêu trên không thấp hơn mức giá đất tính theo vị trí tiếp giáp với đường, ngõ khác của thửa đất đó (nếu có) và không thấp hơn mức giá quy định cho vị trí 4 của đường, phố mà thửa đất đó tiếp giáp.
b) Thửa đất thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này sau khi xác định giá đất mà tổng giá trị của thửa đất cao hơn so với khi áp dụng giá đất theo vị trí 1 quy định tại điểm a khoản này thì giá đất của thửa đất được xác định theo vị trí 1 quy định tại điểm a khoản này.
c) Đối với một tổ chức sử dụng nhiều thửa đất liền kề nhau để thực hiện cùng một dự án hoặc sử dụng một thửa đất nhưng trong thửa đất có nhiều phần diện tích được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép sử dụng ở thời điểm khác nhau thì giá đất được xác định theo giá thửa đất hoặc phần diện tích thửa đất tiếp giáp với tuyến đường, phố, ngõ có giá cao nhất và được xác định theo phân lớp quy định tại điểm a và điểm b khoản này.
d) Thửa đất có từ 02 mức giá trở lên thì xác định theo vị trí có mức giá cao nhất. Trường hợp thửa đất tiếp giáp 02 đường, phố (hoặc ngõ) trở lên được xác định giá đất như sau:
Thửa đất có vị trí ở góc tiếp giáp với 02 đường, phố có độ rộng từ 7,0 mét trở lên thì giá đất bằng 1,1 lần giá đất của vị trí có mức giá cao nhất.
Thửa đất có vị trí ở góc tiếp giáp với 01 đường, phố có độ rộng từ 7,0 mét trở lên và cạnh còn lại tiếp giáp với ngõ có chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét thì giá đất bằng 1,05 lần giá đất của vị trí có mức giá cao nhất.
Thửa đất tiếp giáp với 03 đường, phố trở lên hoặc tiếp giáp 02 đường, phố trở lên và có 01 cạnh tiếp giáp với ngõ có chiều rộng từ 3,5 mét trở lên thì giá đất bằng 1,15 lần giá đất của vị trí có mức giá cao nhất.
Điều 6. Cách xác định chiều rộng của đường, phố, ngõ
1. Xác định chiều rộng của đường, phố không có số, không có tên trong bảng giá đất áp dụng đối với thửa đất tại vị trí 1.
Chiều rộng đường, phố được xác định theo hiện trạng là chiều rộng trung bình của tuyến đường, phố tính từ ranh giới thửa đất hai bên đường (bao gồm cả vỉa hè, lề đường, hệ thống tiêu thoát nước vẫn phục vụ mục đích làm đường đi như rãnh thoát nước thải sinh hoạt, hệ thống cống ngầm, cống hộp).
2. Xác định chiều rộng của ngõ áp dụng đối với thửa đất tại vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4.
a) Đối với ngõ có vỉa hè hoặc rãnh thoát nước thì chiều rộng bao gồm cả chiều rộng của vỉa hè hoặc rãnh thoát nước.
b) Đối với ngõ không có vỉa hè hoặc rãnh thoát nước thì chiều rộng được tính đến hết mép của ngõ.
c) Trường hợp ngõ có chiều rộng không đồng đều thì chiều rộng được tính bằng chiều rộng của đoạn hẹp nhất từ đầu ngõ đến thửa đất cần định giá./.
BẢNG 01. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Kèm theo Nghị quyết số 812/2025/NQ-HĐND ngày 23 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên)
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
|
Số TT |
Đơn vị hành chính |
Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản |
Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác |
Giá đất làm muối |
|
1 |
Xã Tân Hưng: |
|
|
|
|
Thuộc địa bàn xã Phương Nam cũ |
100 |
120 |
|
|
|
Thuộc địa bàn xã Tân Hưng cũ, xã Thủ Sỹ cũ |
90 |
110 |
|
|
|
2 |
Xã Hoàng Hoa Thám |
80 |
90 |
|
|
3 |
Xã Tiên Lữ |
80 |
90 |
|
|
4 |
Xã Tiên Hoa |
75 |
85 |
|
|
5 |
Xã Quang Hưng |
80 |
90 |
|
|
6 |
Xã Đoàn Đào |
80 |
90 |
|
|
7 |
Xã Tiên Tiến |
75 |
85 |
|
|
8 |
Xã Tống Trân |
75 |
85 |
|
|
9 |
Xã Lương Bằng |
80 |
90 |
|
|
10 |
Xã Nghĩa Dân |
80 |
90 |
|
|
11 |
Xã Hiệp Cường |
80 |
90 |
|
|
12 |
Xã Đức Hợp |
80 |
90 |
|
|
13 |
Xã Ân Thi |
80 |
90 |
|
|
14 |
Xã Xuân Trúc |
80 |
90 |
|
|
15 |
Xã Phạm Ngũ Lão |
80 |
90 |
|
|
16 |
Xã Nguyễn Trãi |
80 |
90 |
|
|
17 |
Xã Hồng Quang |
80 |
90 |
|
|
18 |
Xã Khoái Châu: |
|
|
|
|
Thuộc địa bàn thị trấn Khoái Châu cũ |
85 |
100 |
|
|
|
Thuộc địa bàn xã Liên Khê cũ, Xã Phùng Hưng cũ, xã Đông Kết cũ |
80 |
90 |
|
|
|
19 |
Xã Triệu Việt Vương |
85 |
100 |
|
|
20 |
Xã Việt Tiến |
85 |
100 |
|
|
21 |
Xã Chí Minh |
80 |
90 |
|
|
22 |
Xã Châu Ninh |
80 |
90 |
|
|
23 |
Xã Yên Mỹ |
85 |
100 |
|
|
24 |
Xã Việt Yên |
90 |
115 |
|
|
25 |
Xã Hoàn Long |
90 |
115 |
|
|
26 |
Xã Nguyễn Văn Linh |
85 |
100 |
|
|
27 |
Xã Như Quỳnh: |
|
|
|
|
Thuộc địa bàn thị trấn Như Quỳnh cũ, xã Tân Quang cũ, xã Đình Dù cũ |
125 |
135 |
|
|
|
Thuộc địa bàn xã Lạc Hồng cũ, xã Trưng Trắc cũ |
100 |
120 |
|
|
|
28 |
Xã Lạc Đạo: |
|
|
|
|
Thuộc địa bàn xã Lạc Đạo cũ |
125 |
135 |
|
|
|
Thuộc địa bàn xã Chỉ Đạo cũ, xã Minh Hải cũ |
90 |
120 |
|
|
|
29 |
Xã Đại Đồng: |
|
|
|
|
Thuộc địa bàn xã Đình Dù cũ, xã Lạc Đạo cũ |
125 |
135 |
|
|
|
Thuộc địa bàn xã Đại Đồng |
90 |
120 |
|
|
|
Thuộc địa bàn xã Việt Hưng cũ, xã Lương Tài cũ |
80 |
105 |
|
|
|
30 |
Xã Nghĩa Trụ: |
|
|
|
|
Thuộc địa bàn xã Long Hưng cũ, xã Nghĩa Trụ cũ |
125 |
135 |
|
|
|
Thuộc địa bàn xã Vĩnh Khúc cũ |
115 |
125 |
|
|
|
31 |
Xã Phụng Công |
125 |
135 |
|
|
32 |
Xã Văn Giang: |
|
|
|
|
Thuộc địa bàn thị trấn Văn Giang cũ |
125 |
135 |
|
|
|
Thuộc địa bàn xã Tân Tiến cũ, xã Liên Nghĩa cũ |
115 |
125 |
|
|
|
33 |
Xã Mễ Sở: |
|
|
|
|
Thuộc địa bàn xã Thắng Lợi cũ, xã Mễ Sở cũ |
115 |
125 |
|
|
|
Thuộc địa bàn xã Bình Minh |
90 |
115 |
|
|
|
34 |
Xã Thái Thụy |
75 |
85 |
75 |
|
35 |
Xã Đông Thụy Anh |
75 |
85 |
75 |
|
36 |
Xã Bắc Thụy Anh |
75 |
85 |
|
|
37 |
Xã Thụy Anh |
75 |
85 |
|
|
38 |
Xã Nam Thụy Anh |
75 |
85 |
|
|
39 |
Xã Bắc Thái Ninh |
75 |
85 |
|
|
40 |
Xã Thái Ninh |
75 |
85 |
|
|
41 |
Xã Đông Thái Ninh |
75 |
85 |
|
|
42 |
Xã Nam Thái Ninh |
75 |
85 |
|
|
43 |
Xã Tây Thái Ninh |
75 |
85 |
|
|
44 |
Xã Tây Thụy Anh |
75 |
85 |
|
|
45 |
Xã Tiền Hải |
75 |
85 |
|
|
46 |
Xã Tây Tiền Hải |
75 |
85 |
|
|
47 |
Xã Ái Quốc |
75 |
85 |
|
|
48 |
Xã Đồng Châu |
75 |
85 |
75 |
|
49 |
Xã Đông Tiền Hải |
75 |
85 |
|
|
50 |
Xã Nam Cường |
75 |
85 |
|
|
51 |
Xã Hưng Phú |
75 |
85 |
|
|
52 |
Xã Nam Tiền Hải |
75 |
85 |
|
|
53 |
Xã Đông Hưng |
75 |
85 |
|
|
54 |
Xã Bắc Tiên Hưng |
75 |
85 |
|
|
55 |
Xã Đông Tiên Hưng |
75 |
85 |
|
|
56 |
Xã Nam Đông Hưng |
75 |
85 |
|
|
57 |
Xã Bắc Đông Quan |
75 |
85 |
|
|
58 |
Xã Bắc Đông Hưng |
75 |
85 |
|
|
59 |
Xã Đông Quan |
75 |
85 |
|
|
60 |
Xã Nam Tiên Hưng |
75 |
85 |
|
|
61 |
Xã Tiên Hưng |
75 |
85 |
|
|
62 |
Xã Quỳnh Phụ |
75 |
85 |
|
|
63 |
Xã Minh Thọ |
75 |
85 |
|
|
64 |
Xã Nguyễn Du |
75 |
85 |
|
|
65 |
Xã Quỳnh An |
75 |
85 |
|
|
66 |
Xã Ngọc Lâm |
75 |
85 |
|
|
67 |
Xã Đồng Bằng |
75 |
85 |
|
|
68 |
Xã A Sào |
75 |
85 |
|
|
69 |
Xã Phụ Dực |
75 |
85 |
|
|
70 |
Xã Tân Tiến |
75 |
85 |
|
|
71 |
Xã Hưng Hà |
75 |
85 |
|
|
72 |
Xã Tiên La |
75 |
85 |
|
|
73 |
Xã Lê Quý Đôn |
75 |
85 |
|
|
74 |
Xã Hồng Minh |
75 |
85 |
|
|
75 |
Xã Thần Khê |
75 |
85 |
|
|
76 |
Xã Diên Hà |
75 |
85 |
|
|
77 |
Xã Ngự Thiên |
75 |
85 |
|
|
78 |
Xã Long Hưng |
75 |
85 |
|
|
79 |
Xã Kiến Xương |
75 |
85 |
|
|
80 |
Xã Lê Lợi |
75 |
85 |
|
|
81 |
Xã Quang Lịch |
75 |
85 |
|
|
82 |
Xã Vũ Quý |
75 |
85 |
|
|
83 |
Xã Bình Thanh |
75 |
85 |
|
|
84 |
Xã Bình Định |
75 |
85 |
|
|
85 |
Xã Hồng Vũ |
75 |
85 |
|
|
86 |
Xã Bình Nguyên |
75 |
85 |
|
|
87 |
Xã Trà Giang |
75 |
85 |
|
|
88 |
Xã Vũ Thư |
75 |
85 |
|
|
89 |
Xã Thư Trì |
75 |
85 |
|
|
90 |
Xã Tân Thuận |
75 |
85 |
|
|
91 |
Xã Thư Vũ |
75 |
85 |
|
|
92 |
Xã Vũ Tiên |
75 |
85 |
|
|
93 |
Xã Vạn Xuân |
75 |
85 |
|
|
94 |
Phường Phố Hiến |
100 |
120 |
|
|
95 |
Phường Sơn Nam: |
|
|
|
|
Thuộc địa bàn phường Lam Sơn cũ, xã Bảo Khê cũ |
100 |
120 |
|
|
|
Thuộc địa bàn xã Phú Cường cũ, xã Hùng Cường cũ, xã Ngọc Thanh cũ |
90 |
110 |
|
|
|
96 |
Phường Hồng Châu: |
|
|
|
|
Thuộc địa bàn phường Hồng Châu cũ, xã Quảng Châu cũ |
100 |
120 |
|
|
|
Thuộc địa bàn xã Hoàng Hanh cũ |
90 |
110 |
|
|
|
97 |
Phường Mỹ Hào |
100 |
120 |
|
|
98 |
Phường Đường Hào |
90 |
120 |
|
|
99 |
Phường Thượng Hồng |
90 |
110 |
|
|
100 |
Phường Thái Bình |
90 |
110 |
|
|
101 |
Phường Trần Lãm |
90 |
110 |
|
|
102 |
Phường Trần Hưng Đạo |
90 |
110 |
|
|
103 |
Phường Trà Lý |
90 |
110 |
|
|
104 |
Phường Vũ Phúc |
90 |
110 |
|
BẢNG 02. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP VÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI XÃ
(Kèm theo Nghị quyết số 812/2025/NQ-HĐND ngày 23 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên)
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
|
Số TT |
Tên đường phố, địa danh |
Giá đất ở |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
Giá đất thương mại,dịch vụ |
|
|||||||||
|
||||||||||||||
|
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
|
||
|
1 |
XÃ TÂN HƯNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Quốc lộ 39A: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp phường Phố Hiến đến đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình) |
35.000 |
10.900 |
7.700 |
5.500 |
7.000 |
2.200 |
1.600 |
1.100 |
8.800 |
2.800 |
2.000 |
1.400 |
|
|
|
Từ đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình) đến hết địa phận xã Tân Hưng |
37.500 |
11.300 |
8.000 |
5.700 |
7.500 |
2.300 |
1.600 |
1.200 |
9.400 |
2.900 |
2.000 |
1.500 |
|
|
|
1.2 |
Đường ĐH.72: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường Phố Hiến đến ngã tư cống đường mới |
27.500 |
9.000 |
6.300 |
4.500 |
5.500 |
1.800 |
1.300 |
1.000 |
6.900 |
2.300 |
1.600 |
1.200 |
|
|
|
Từ ngã tư cống đường mới đến đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình) |
25.000 |
8.300 |
5.900 |
4.200 |
5.000 |
1.700 |
1.200 |
1.000 |
6.300 |
2.100 |
1.500 |
1.100 |
|
|
|
Đoạn còn lại (Từ đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình) đến hết địa phận xã Tân Hưng) |
22.000 |
7.500 |
5.300 |
3.800 |
4.400 |
1.500 |
1.100 |
1.000 |
5.500 |
1.900 |
1.400 |
1.100 |
|
|
|
1.3 |
Đường nối hai đường cao tốc đi cầu Hưng Hà: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp phường Phố Hiến đến đường Lê Đình Kiên |
27.000 |
9.000 |
6.300 |
4.500 |
5.400 |
1.800 |
1.300 |
1.000 |
6.800 |
2.300 |
1.600 |
1.200 |
|
|
|
Từ đường Lê Đình Kiên đến đê sông Hồng |
22.000 |
7.500 |
5.300 |
3.800 |
4.400 |
1.500 |
1.100 |
1.000 |
5.500 |
1.900 |
1.400 |
1.100 |
|
|
|
1.4 |
Đường Lê Đình Kiên |
25.000 |
8.300 |
5.900 |
4.200 |
5.000 |
1.700 |
1.200 |
1.000 |
6.300 |
2.100 |
1.500 |
1.100 |
|
|
1.5 |
Đường Phố Hiến |
25.000 |
8.300 |
5.900 |
4.200 |
5.000 |
1.700 |
1.200 |
1.000 |
6.300 |
2.100 |
1.500 |
1.100 |
|
|
1.6 |
Tuyến đường trục chính xã Tân Hưng: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ Ngã tư Lê Đình Kiên (Thôn Lê Như Hổ) đến đoạn đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình) |
15.000 |
5.300 |
3.800 |
2.700 |
3.000 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
3.800 |
1.400 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
Từ dốc đê thôn Viên Tiêu đến đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình) |
11.000 |
4.300 |
3.100 |
2.200 |
2.200 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
2.800 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
Từ đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình) đến dốc đê thôn Quang Trung |
11.000 |
4.300 |
3.100 |
2.200 |
2.200 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
2.800 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
Từ Đình Chung đến đường ĐH.72 |
11.000 |
4.300 |
3.100 |
2.200 |
2.200 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
2.800 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
Từ Đình Cả đến dốc đê Tiền Phong |
9.000 |
3.700 |
2.600 |
1.900 |
1.800 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
2.300 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
Đường làng nghề thôn Thống Nhất: Từ đường ĐH.72 đến đường trục trung tâm khu Đại học phố Hiến |
16.000 |
5.600 |
4.000 |
2.800 |
3.200 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
4.000 |
1.400 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
1.7 |
Tuyến đường liên thôn: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ Nghĩa trang thôn Phương Thượng đến đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình) |
15.000 |
5.300 |
3.800 |
2.700 |
3.000 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
3.800 |
1.400 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
Đường trục chính thôn Nễ Châu (Từ đường ĐH.72 đến đình Nễ Châu) |
12.500 |
4.800 |
3.400 |
2.400 |
2.500 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
3.200 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
Từ Quốc lộ 39 (Chợ dốc Vị) đến cầu Dí |
19.000 |
6.500 |
4.600 |
3.300 |
3.800 |
1.300 |
1.100 |
1.000 |
4.800 |
1.700 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
Từ cầu Dí qua chợ Vị đến đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình) |
15.000 |
5.300 |
3.800 |
2.700 |
3.000 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
3.800 |
1.400 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
1.8 |
Các đường rộng từ 7m trở lên ngoài đê |
10.000 |
4.000 |
2.800 |
2.000 |
2.000 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
2.500 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
1.9 |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên |
15.000 |
5.300 |
3.800 |
2.700 |
3.000 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
3.800 |
1.400 |
1.200 |
1.100 |
|
|
1.10 |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m |
12.000 |
4.600 |
3.300 |
2.300 |
2.400 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
3.000 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
1.11 |
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m |
|
3.700 |
2.600 |
1.900 |
|
1.200 |
1.100 |
1.000 |
|
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
B |
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.12 |
Khu dân cư theo Quy hoạch Tổng Mặt bằng khu dân cư mới - Đầm vực thôn Lễ Châu, xã Phương Nam (Xã Hồng Nam cũ): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng 13m |
18.500 |
|
|
|
3.700 |
|
|
|
4.700 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng 12,5m |
14.500 |
|
|
|
2.900 |
|
|
|
3.700 |
|
|
|
|
|
|
1.13 |
Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoach tổng thể khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Phương Nam cũ (1,26ha): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) |
26.000 |
|
|
|
5.200 |
|
|
|
6.500 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng 13,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 3m) |
20.900 |
|
|
|
4.200 |
|
|
|
5.300 |
|
|
|
|
|
|
1.14 |
Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoach tổng thể hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Phương Nam cũ (1,98ha): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng 20,5m (Lòng đường 10,5m, vỉa hè mỗi bên 5m) |
29.000 |
|
|
|
5.800 |
|
|
|
7.300 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) |
26.000 |
|
|
|
5.200 |
|
|
|
6.500 |
|
|
|
|
|
|
1.15 |
Khu dân cư mới xã Phương chiểu (cũ): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng 20,5m (Lòng đường 10,5m, vỉa hè mỗi bên 5m) |
28.500 |
|
|
|
5.700 |
|
|
|
7.200 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng 11,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè 4m) |
18.500 |
|
|
|
3.700 |
|
|
|
4.700 |
|
|
|
|
|
|
1.16 |
Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoạch tổng thể khu dân cư mới xã Tân Hưng: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng 24m (Lòng đường 14m, vỉa hè mỗi bên 5m) |
21.900 |
|
|
|
4.400 |
|
|
|
5.500 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) |
18.500 |
|
|
|
3.700 |
|
|
|
4.700 |
|
|
|
|
|
|
1.17 |
Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoạch tổng thể điều chỉnh - Vị trí số 2 giáp phía Tây khu tái định cư cầu Hưng Hà xã Tân Hưng: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) |
18.500 |
|
|
|
3.700 |
|
|
|
4.700 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng 13,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 3m) |
15.500 |
|
|
|
3.100 |
|
|
|
3.900 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng 9,8m (Lòng đường 5,8m, vỉa hè 3m) |
13.500 |
|
|
|
2.700 |
|
|
|
3.400 |
|
|
|
|
|
|
1.18 |
Khu dân cư NU 10 phục vụ tái định cư đường trục phía nam kéo dài do ban quản lý khu Đại học Phố Hiến làm chủ đầu tư: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch nội bộ khu dân cư rộng từ 15m trở lên |
24.400 |
|
|
|
4.900 |
|
|
|
6.100 |
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch nội bộ khu dân cư rộng từ 7,5m đến dưới 15m |
20.300 |
|
|
|
4.100 |
|
|
|
5.100 |
|
|
|
|
|
|
1.19 |
Các khu dân cư còn lại: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
16.000 |
|
|
|
3.200 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
13.000 |
|
|
|
2.600 |
|
|
|
3.300 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng dưới 7m |
10.000 |
|
|
|
2.000 |
|
|
|
2.500 |
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại |
1.800 |
|
|
|
1.000 |
|
|
|
1.100 |
|
|
|
|
|
2 |
XÃ HOÀNG HOA THÁM |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Quốc lộ 38B: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp với phường Phố Hiến đến Đền Liệt Sỹ Tiên Lữ |
27.300 |
9.000 |
6.300 |
4.500 |
5.500 |
1.800 |
1.300 |
900 |
6.900 |
2.300 |
1.600 |
1.200 |
|
|
|
Từ giáp Đền Liệt Sỹ Tiên Lữ đến đường ĐH.90 |
34.100 |
10.700 |
7.500 |
5.400 |
6.900 |
2.200 |
1.500 |
1.100 |
8.600 |
2.700 |
1.900 |
1.400 |
|
|
|
Từ đường ĐH.90 đến trung tâm y tế huyện |
27.300 |
9.000 |
6.300 |
4.500 |
5.500 |
1.800 |
1.300 |
1.000 |
6.900 |
2.300 |
1.600 |
1.200 |
|
|
|
Từ giáp trung tâm y tế huyện đến hết địa phận xã Hoàng Hoa Thám |
19.300 |
6.500 |
4.600 |
3.300 |
3.900 |
1.300 |
1.100 |
1.000 |
4.900 |
1.700 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
2.2 |
Đường ĐT.376: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp với xã Hồng Quang đến đường đi vào trường tiểu học Ngô Quyền |
20.400 |
6.800 |
4.800 |
3.400 |
4.100 |
1.400 |
1.100 |
1.000 |
5.100 |
1.700 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
Từ đường đi vào trường tiểu học Ngô Quyền đến hết sân vận động huyện |
29.300 |
9.600 |
6.800 |
4.800 |
5.900 |
2.000 |
1.400 |
1.000 |
7.400 |
2.400 |
1.700 |
1.200 |
|
|
|
Từ giáp Sân vận động huyện đến giao với đường vào Chợ Ché (cũ) |
39.600 |
11.800 |
8.300 |
5.900 |
8.000 |
2.400 |
1.700 |
1.200 |
9.900 |
3.000 |
2.100 |
1.500 |
|
|
|
Từ giáp với đường vào đường vào Chợ Ché (cũ) đến giao với Chùa Giao Hương |
34.500 |
10.700 |
7.500 |
5.400 |
6.900 |
2.200 |
1.500 |
1.100 |
8.700 |
2.700 |
1.900 |
1.400 |
|
|
|
Từ giáp chùa Giao Hương đến hết địa phận xã Hoàng Hoa Thám |
24.400 |
8.200 |
5.800 |
4.100 |
4.900 |
1.700 |
1.200 |
1.000 |
6.100 |
2.100 |
1.500 |
1.100 |
|
|
|
2.3 |
Đường ĐH.72: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp với phường Phố Hiến đến Quốc lộ 38B |
19.700 |
6.700 |
4.700 |
3.400 |
4.000 |
1.400 |
1.100 |
1.000 |
5.000 |
1.700 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
Từ Quốc lộ 38B đến trường Đại học Thủy lợi |
29.600 |
9.600 |
6.800 |
4.800 |
6.000 |
2.000 |
1.400 |
1.000 |
7.400 |
2.400 |
1.700 |
1.200 |
|
|
|
Từ giáp trường Đại học Thuỷ lợi đến hết địa phận xã Hoàng Hoa Thám |
19.700 |
6.700 |
4.700 |
3.400 |
4.000 |
1.400 |
1.100 |
1.000 |
5.000 |
1.700 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
2.4 |
Đường ĐH.90 (Đường 203C cũ): Từ Quốc lộ 38B đến hết địa phận xã Hoàng Hoa Thám |
15.800 |
5.500 |
3.900 |
2.800 |
3.200 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
4.000 |
1.400 |
1.200 |
1.100 |
|
|
2.5 |
Đường ĐH.91: Từ Quốc lộ 38B đến hết địa phận xã Hoàng Hoa Thám |
19.200 |
6.500 |
4.600 |
3.300 |
3.900 |
1.300 |
1.100 |
1.000 |
4.800 |
1.700 |
1.200 |
1.100 |
|
|
2.6 |
Đường ĐH.92: Từ đường ĐH.72 đến hết địa phận xã Hoàng Hoa Thám |
24.800 |
8.200 |
5.800 |
4.100 |
5.000 |
1.700 |
1.200 |
1.000 |
6.200 |
2.100 |
1.500 |
1.100 |
|
|
2.7 |
Đường ĐH.93: Từ đường ĐT.376 đến hết địa phận xã Hoàng Hoa Thám |
20.000 |
6.800 |
4.800 |
3.400 |
4.000 |
1.400 |
1.100 |
1.000 |
5.000 |
1.700 |
1.200 |
1.100 |
|
|
2.8 |
Đường ĐH.94: Từ đường ĐT.376 đến Quốc lộ 38 |
11.300 |
4.300 |
3.100 |
2.200 |
2.300 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
2.900 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
2.9 |
Đường bờ sông Hòa Bình (Đường ĐH.95): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp với Trụ sở phòng cảnh sát PCCC- PC07 đến trung tâm phục vụ hành chính công xã Hoàng Hoa Thám |
24.000 |
8.200 |
5.800 |
4.100 |
4.800 |
1.700 |
1.200 |
1.000 |
6.000 |
2.100 |
1.500 |
1.100 |
|
|
|
Đoạn còn lại |
14.100 |
5.100 |
3.600 |
2.600 |
2.900 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
3.600 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
2.10 |
Đường nối 2 đường cao tốc: Từ giáp với xã Lương Bằng đến hết địa phận xã Hoàng Hoa Thám |
22.600 |
7.500 |
5.300 |
3.800 |
4.600 |
1.500 |
1.100 |
1.000 |
5.700 |
1.900 |
1.400 |
1.100 |
|
|
2.11 |
Đường nội thị khu Âu Bơm: Từ Quốc lộ 38B đến đường nội thị 1 |
30.500 |
9.600 |
6.800 |
4.800 |
6.100 |
2.000 |
1.400 |
1.000 |
7.700 |
2.400 |
1.700 |
1.200 |
|
|
2.12 |
Đường nội thị 1: Từ đường ĐT.376 đến đường ĐH.90 |
24.000 |
8.200 |
5.800 |
4.100 |
4.800 |
1.700 |
1.200 |
1.000 |
6.000 |
2.100 |
1.500 |
1.100 |
|
|
2.13 |
Đường nội thị 2: Từ đường ĐT.376 đến đường ĐH.90 |
24.000 |
8.200 |
5.800 |
4.100 |
4.800 |
1.700 |
1.200 |
1.000 |
6.000 |
2.100 |
1.500 |
1.100 |
|
|
2.14 |
Đường nội thị khu tái định cư số 3: Từ đường nội thị 1 đến đường nội thị 2 |
24.000 |
8.200 |
5.800 |
4.100 |
4.800 |
1.700 |
1.200 |
1.000 |
6.000 |
2.100 |
1.500 |
1.100 |
|
|
2.15 |
Đường nội thị vào khu tái định cư số 1 (Gần toà án): Từ Quốc lộ 38B đến đường nội thị 2 |
17.000 |
6.000 |
4.200 |
3.000 |
3.400 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
4.300 |
1.500 |
1.200 |
1.100 |
|
|
2.16 |
Đường vào khu tái định cư số 2: Từ đường ĐT.376 đến khu dân cư số 2 xã Dị Chế (cũ) |
20.200 |
6.800 |
4.800 |
3.400 |
4.100 |
1.400 |
1.100 |
1.000 |
5.100 |
1.700 |
1.200 |
1.100 |
|
|
2.17 |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường thuộc thị trấn Vương (cũ), xã Nhật Tân (cũ), xã An Viên (cũ) |
12.000 |
4.600 |
3.300 |
2.300 |
2.400 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
3.000 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
Các đường còn lại |
9.000 |
3.700 |
2.600 |
1.900 |
1.800 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
2.300 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
2.18 |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường thuộc thị trấn Vương (cũ), xã Nhật Tân (cũ), xã An Viên (cũ) |
10.000 |
4.000 |
2.800 |
2.000 |
2.000 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
2.500 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
Các đường còn lại |
8.000 |
3.400 |
2.400 |
1.700 |
1.600 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
2.000 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
2.19 |
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường thuộc thị trấn Vương (cũ), xã Nhật Tân (cũ), xã An Viên (cũ) |
|
3.700 |
2.600 |
1.900 |
|
1.200 |
1.100 |
1.000 |
|
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
Các đường còn lại |
|
2.700 |
1.900 |
1.400 |
|
1.200 |
1.100 |
1.000 |
|
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
B |
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.20 |
Khu dân cư mới thị trấn Vương cũ (2,92 ha) nay là xã Hoàng Hoa Thám: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
19.000 |
|
|
|
3.800 |
|
|
|
4.800 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
15.000 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
3.800 |
|
|
|
|
|
|
2.21 |
Khu dân cư 1,1ha thị trấn Vương cũ: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
18.000 |
|
|
|
3.600 |
|
|
|
4.500 |
|
|
|
|
|
|
2.22 |
Khu dân cư của xã Ngô Quyền cũ: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
25.000 |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
6.300 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
20.000 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
|
|
2.23 |
Khu dân cư của xã Dị Chế và thị trấn Vương cũ (2,6 ha): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
25.000 |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
6.300 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
20.000 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
|
|
2.24 |
Khu dân cư mới xã Ngô Quyền cũ nay là xã Hoàng Hoa Thám (1,6 ha): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
15.000 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
3.800 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
10.500 |
|
|
|
2.100 |
|
|
|
2.700 |
|
|
|
|
|
|
2.25 |
Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư mới xã Ngô Quyền cũ (4,95 ha): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
25.000 |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
6.300 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
20.000 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
|
|
2.26 |
Khu dân cư số 1 của huyện (Phía đông chợ Thái Khang): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
30.500 |
|
|
|
6.100 |
|
|
|
7.700 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
26.800 |
|
|
|
5.400 |
|
|
|
6.700 |
|
|
|
|
|
|
2.27 |
Khu dân cư số 2 của huyện (Giáp với khu số 1 phía đông chợ Thái Khang): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường nội thị 3 |
26.800 |
|
|
|
5.400 |
|
|
|
6.700 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
22.800 |
|
|
|
4.600 |
|
|
|
5.700 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
20.100 |
|
|
|
4.100 |
|
|
|
5.100 |
|
|
|
|
|
|
2.28 |
Khu dân cư xã Dị Chế cũ (Giáp với đường ĐH.90 và TMD) (2,3 ha): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.90 |
24.100 |
|
|
|
4.900 |
|
|
|
6.100 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
20.100 |
|
|
|
4.100 |
|
|
|
5.100 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
16.100 |
|
|
|
3.300 |
|
|
|
4.100 |
|
|
|
|
|
|
2.29 |
Khu dân cư mới xã Dị Chế cũ (4,0 ha) giáp với nhà văn hóa xã Hoàng Hoa Thám: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
24.000 |
|
|
|
4.800 |
|
|
|
6.000 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
19.500 |
|
|
|
3.900 |
|
|
|
4.900 |
|
|
|
|
|
|
2.30 |
Khu dân cư trung tâm thương mại chợ Tiên Lữ (4,8 ha): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
30.000 |
|
|
|
6.000 |
|
|
|
7.500 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
22.000 |
|
|
|
4.400 |
|
|
|
5.500 |
|
|
|
|
|
|
2.31 |
Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư mới thôn Dị Chế, xã Dị Chế cũ (5,69 ha): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
20.000 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
16.500 |
|
|
|
3.300 |
|
|
|
4.200 |
|
|
|
|
|
|
2.32 |
Hạ tầng kĩ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất cho người dân làm nhà ở tại xã Hưng Đạo (1,93 ha) (Vị trí gần cầu Đống Đất, thôn Dung): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.86 |
15.000 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
3.800 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
12.000 |
|
|
|
2.400 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
10.500 |
|
|
|
2.100 |
|
|
|
2.700 |
|
|
|
|
|
|
2.33 |
Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư mới số 1 xã Nhật Tân huyện Tiên Lữ (1,67 ha và 4,0 ha): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.72 |
27.000 |
|
|
|
5.400 |
|
|
|
6.800 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
18.000 |
|
|
|
3.600 |
|
|
|
4.500 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
15.000 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
3.800 |
|
|
|
|
|
|
2.34 |
Khu dân cư mới Linh Hạ, xã Nhật Tân cũ, huyện Tiên Lữ cũ (1,99 ha): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
15.000 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
3.800 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
12.000 |
|
|
|
2.400 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
|
|
|
2.35 |
Khu dân cư An Viên (3,67 ha): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.92 |
25.500 |
|
|
|
5.100 |
|
|
|
6.400 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
16.500 |
|
|
|
3.300 |
|
|
|
4.200 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
12.000 |
|
|
|
2.400 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
|
|
|
2.36 |
Khu dân cư số 2 An Viên (4,36 ha): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.92 |
25.500 |
|
|
|
5.100 |
|
|
|
6.400 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
16.500 |
|
|
|
3.300 |
|
|
|
4.200 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
12.000 |
|
|
|
2.400 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
|
|
|
2.37 |
Khu dân cư của huyện để đấu giá quyền sử dụng đất và tái định cư giải phóng mặt bằng đường ĐH.72 (4,5 ha): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.92 |
25.500 |
|
|
|
5.100 |
|
|
|
6.400 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
15.000 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
3.800 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
12.000 |
|
|
|
2.400 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
|
|
|
2.38 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 1 xã Dị Chế cũ (2,45 ha): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
20.000 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
15.000 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
3.800 |
|
|
|
|
|
|
2.39 |
Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại thị trấn Vương cũ (4,07 ha): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
18.000 |
|
|
|
3.600 |
|
|
|
4.500 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
15.000 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
3.800 |
|
|
|
|
|
|
2.40 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Ngô Quyền cũ, huyện Tiên Lữ cũ (Vị trí 02) (2,29 ha): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
15.000 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
3.800 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
10.500 |
|
|
|
2.100 |
|
|
|
2.700 |
|
|
|
|
|
|
2.41 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Dị Chế cũ (4,38 ha): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
24.000 |
|
|
|
4.800 |
|
|
|
6.000 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
19.500 |
|
|
|
3.900 |
|
|
|
4.900 |
|
|
|
|
|
|
2.42 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Dị Chế cũ (Bến xe cũ) (0,62 ha): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
24.000 |
|
|
|
4.800 |
|
|
|
6.000 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
19.500 |
|
|
|
3.900 |
|
|
|
4.900 |
|
|
|
|
|
|
2.43 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 3 xã An Viên (4,68 ha): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
16.500 |
|
|
|
3.300 |
|
|
|
4.200 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
12.000 |
|
|
|
2.400 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
|
|
|
2.44 |
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và khu dân cư mới xã Nhật Tân cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,99 ha): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
20.000 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
15.000 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
3.800 |
|
|
|
|
|
|
2.45 |
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và khu dân cư mới xã Dị Chế cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,53 ha): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
20.000 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
15.000 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
3.800 |
|
|
|
|
|
|
2.46 |
Hạ tầng khu dân cư số 3 xã Nhật Tân cũ (Tiếp giáp với cầu vào chùa Phù Oanh) (3,61 ha): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
15.000 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
3.800 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
10.500 |
|
|
|
2.100 |
|
|
|
2.700 |
|
|
|
|
|
|
2.47 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Nhật Tân cũ - Dị Chế cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,8 ha): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
18.000 |
|
|
|
3.600 |
|
|
|
4.500 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
15.000 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
3.800 |
|
|
|
|
|
|
2.48 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 4 xã Ngô Quyền cũ (9,99 ha): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
20.000 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
15.000 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
3.800 |
|
|
|
|
|
|
2.49 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 6 xã Ngô Quyền cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,42 ha): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
20.000 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
15.000 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
3.800 |
|
|
|
|
|
|
2.50 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 4 xã An Viên cũ, huyện Tiên Lữ cũ (3,91 ha): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
16.500 |
|
|
|
3.300 |
|
|
|
4.200 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
12.000 |
|
|
|
2.400 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
|
|
|
2.51 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 1 thị trấn Vương cũ (Nhà hàng cây dừa) (4,64 ha): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
20.000 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
15.000 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
3.800 |
|
|
|
|
|
|
2.52 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 5 xã Ngô Quyền cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,21 ha): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
20.000 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
15.000 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
3.800 |
|
|
|
|
|
|
2.53 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 2 xã Nhật Tân cũ (Giai đoạn 1) - 8,71 ha (2 giai đoạn): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
18.000 |
|
|
|
3.600 |
|
|
|
4.500 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
15.000 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
3.800 |
|
|
|
|
|
|
2.54 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 2 xã Nhật Tân cũ (Giai đoạn 2) - 8,71 ha (2 giai đoạn): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
18.000 |
|
|
|
3.600 |
|
|
|
4.500 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
15.000 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
3.800 |
|
|
|
|
|
|
2.55 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới vị trí số 2 xã Dị Chế cũ (3,4 ha): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
20.000 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
15.000 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
3.800 |
|
|
|
|
|
|
2.56 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Hưng Đạo cũ (5,0 ha): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
15.000 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
3.800 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
12.000 |
|
|
|
2.400 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
|
|
|
2.57 |
Các khu dân cư còn lại: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
12.000 |
|
|
|
2.400 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
10.000 |
|
|
|
2.000 |
|
|
|
2.500 |
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại |
1.400 |
|
|
|
1.000 |
|
|
|
1.100 |
|
|
|
|
|
3 |
XÃ TIÊN LỮ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1 |
Quốc lộ 39: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Tân Hưng đến cửa hàng xăng dầu Petrolimex số 98 |
22.000 |
7.500 |
5.300 |
3.800 |
4.400 |
1.500 |
1.100 |
1.000 |
5.500 |
1.900 |
1.400 |
1.100 |
|
|
|
Từ cửa hàng xăng dầu Petrolimex số 98 đến hết cầu Triều Dương |
18.000 |
6.200 |
4.400 |
3.100 |
3.600 |
1.300 |
1.100 |
1.000 |
4.500 |
1.600 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
3.2 |
Đường ĐT.376: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Hoàng Hoa Thám đến đường tránh Quốc lộ 38B |
14.000 |
5.100 |
3.600 |
2.600 |
2.800 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
3.500 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
Từ đường tránh Quốc lộ 38B đến đường ĐT.378 |
16.000 |
5.600 |
4.000 |
2.800 |
3.200 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
4.000 |
1.400 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
3.3 |
Đường ĐT.376 (Mới): Từ giáp cây xăng Hải Yến đến giao Quốc lộ 39A |
18.000 |
6.200 |
4.400 |
3.100 |
3.600 |
1.300 |
1.100 |
1.000 |
4.500 |
1.600 |
1.200 |
1.100 |
|
|
3.4 |
Đường ĐT.378: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giao Quốc lộ 39A đến giáp trạm bơm Triều Dương |
12.000 |
4.600 |
3.300 |
2.300 |
2.400 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
3.000 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
Từ trạm bơm Triều Dương đến đường ĐH.83 |
10.000 |
4.000 |
2.800 |
2.000 |
2.000 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
2.500 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
Từ đường ĐH.83 đến dốc Lệ Chi |
14.000 |
5.100 |
3.600 |
2.600 |
2.800 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
3.500 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
Từ dốc Lệ Chi đến hết địa phận xã Tiên Lữ |
10.000 |
4.000 |
2.800 |
2.000 |
2.000 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
2.500 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
3.5 |
Đường ĐH.83: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Tiên Hoa đến cây xăng Quán Thu |
10.000 |
4.000 |
2.800 |
2.000 |
2.000 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
2.500 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
Từ giáp cây xăng Quán Thu đến trường tiểu học Thụy Lôi |
13.000 |
4.900 |
3.500 |
2.500 |
2.600 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
3.300 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
Từ giáp trường tiểu học Thụy Lôi đến đường ĐT.378 (Dốc Xuôi) |
15.000 |
5.300 |
3.800 |
2.700 |
3.000 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
3.800 |
1.400 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
3.6 |
Đường ĐH.90: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp với xã Hoàng Hoa Thám đến đường ĐH.92 |
12.000 |
4.600 |
3.300 |
2.300 |
2.400 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
3.000 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
Từ đường ĐH.92 đến đường ĐT.378 |
15.000 |
5.300 |
3.800 |
2.700 |
3.000 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
3.800 |
1.400 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
3.7 |
Đường ĐH.91: Từ giáp xã Hoàng Hoa Thám đến cầu Bùi |
9.000 |
3.700 |
2.600 |
1.900 |
1.800 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
2.300 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
3.8 |
Đường ĐH.92: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Hoàng Hoa Thám đến đường ĐT.376 |
12.000 |
4.600 |
3.300 |
2.300 |
2.400 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
3.000 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
Từ đường ĐT.376 đến hết địa phận xã Tiên Lữ |
10.000 |
4.000 |
2.800 |
2.000 |
2.000 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
2.500 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
3.9 |
Đường ĐH.93: Từ giáp xã Hoàng Hoa Thám đến đường ĐT.378 |
9.000 |
3.700 |
2.600 |
1.900 |
1.800 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
2.300 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
3.10 |
Đường nối Quốc lộ 38 (Cầu Quán Đỏ) với đường ĐT.378: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Hoàng Hoa Thám đến cây xăng Quán Thu |
10.000 |
4.000 |
2.800 |
2.000 |
2.000 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
2.500 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
Từ giáp cây xăng Quán Thu đến đường ĐT.378 |
12.000 |
4.600 |
3.300 |
2.300 |
2.400 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
3.000 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
3.11 |
Đường tránh Quốc lộ 38: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường ĐH.93 đến hết địa phận xã Tiên Lữ |
10.000 |
4.000 |
2.800 |
2.000 |
2.000 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
2.500 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
Từ giáp xã Tân Hưng đến giáp địa phận xã Hoàng Hoa Thám |
9.000 |
3.700 |
2.600 |
1.900 |
1.800 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
2.300 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
3.12 |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường thuộc xã Thiện Phiến (cũ) |
9.000 |
3.700 |
2.600 |
1.900 |
1.800 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
2.300 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
Các đường thuộc xã Hải Thắng (cũ), xã Thụy Lôi (cũ) |
8.000 |
3.400 |
2.400 |
1.700 |
1.600 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
2.000 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
3.13 |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường thuộc xã Thiện Phiến (cũ) |
7.000 |
3.100 |
2.200 |
1.600 |
1.400 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
1.800 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
Các đường thuộc xã Hải Thắng (cũ), xã Thụy Lôi (cũ) |
6.000 |
2.700 |
1.900 |
1.400 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
1.500 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
3.14 |
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường thuộc xã Thiện Phiến (cũ) |
|
3.000 |
2.100 |
1.500 |
|
1.200 |
1.100 |
1.000 |
|
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
Các đường thuộc xã Hải Thắng (cũ), xã Thụy Lôi (cũ) |
|
2.500 |
1.800 |
1.300 |
|
1.200 |
1.100 |
1.000 |
|
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
B |
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.15 |
Khu dân cư mới Diệt Pháp (2,4 ha): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
20.000 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
18.000 |
|
|
|
3.600 |
|
|
|
4.500 |
|
|
|
|
|
|
3.16 |
Khu dân cư mới thôn An Lạc: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.90 |
18.000 |
|
|
|
3.600 |
|
|
|
4.500 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
17.000 |
|
|
|
3.400 |
|
|
|
4.300 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
15.000 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
3.800 |
|
|
|
|
|
|
3.17 |
Khu dân cư mới thôn Hải Yến (4,9 ha): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom đường ĐT.376 |
27.000 |
|
|
|
5.400 |
|
|
|
6.800 |
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.92 |
25.500 |
|
|
|
5.100 |
|
|
|
6.400 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
22.500 |
|
|
|
4.500 |
|
|
|
5.700 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
18.000 |
|
|
|
3.600 |
|
|
|
4.500 |
|
|
|
|
|
|
3.18 |
Khu dân cư mới thôn Hải Yến (1,8 ha): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom đường ĐT.376 |
27.000 |
|
|
|
5.400 |
|
|
|
6.800 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
22.500 |
|
|
|
4.500 |
|
|
|
5.700 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
18.000 |
|
|
|
3.600 |
|
|
|
4.500 |
|
|
|
|
|
|
3.19 |
Khu dân cư mới thôn Triều Dương (3,6 ha): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom đường ĐT.376 |
27.000 |
|
|
|
5.400 |
|
|
|
6.800 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
18.000 |
|
|
|
3.600 |
|
|
|
4.500 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
15.000 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
3.800 |
|
|
|
|
|
|
3.20 |
Khu dân cư Sân Quần thôn Lệ Chi: Đường rộng từ 7m đến 15m |
16.000 |
|
|
|
3.200 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
|
|
3.21 |
Khu dân cư Quán Thu thôn Thuỵ Lôi (1,32 ha): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
15.000 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
3.800 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
12.000 |
|
|
|
2.400 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
|
|
|
3.22 |
Khu dân cư mới Diệt Pháp (2,26 ha): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
20.000 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
18.000 |
|
|
|
3.600 |
|
|
|
4.500 |
|
|
|
|
|
|
3.23 |
Khu dân cư mới thôn Lam Sơn (1,6 ha): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
15.000 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
3.800 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
12.000 |
|
|
|
2.400 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
|
|
|
3.24 |
Khu dân cư mới thôn Lam Sơn (4,9 ha): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
15.000 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
3.800 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
12.000 |
|
|
|
2.400 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
|
|
|
3.25 |
Khu dân cư 3 thôn Lam Sơn, Toàn Tiến, Diệt Pháp (2,8 ha): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
15.000 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
3.800 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
12.000 |
|
|
|
2.400 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
|
|
|
3.26 |
Các khu dân cư còn lại: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
15.000 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
3.800 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
12.000 |
|
|
|
2.400 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m |
8.000 |
|
|
|
1.600 |
|
|
|
2.000 |
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại |
1.300 |
|
|
|
1.000 |
|
|
|
1.100 |
|
|
|
|
|
4 |
XÃ TIÊN HOA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1 |
Đường ĐT.378: Từ giáp xã Tiên Lữ đến hết đia phận xã Tiên Hoa |
9.800 |
3.900 |
2.800 |
2.000 |
2.000 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
2.500 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
4.2 |
Đường ĐH.80: Từ giáp với xã Tiên Tiến đến hết địa phận xã Tiên Hoa |
11.000 |
4.300 |
3.100 |
2.200 |
2.200 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
2.800 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
4.3 |
Đường ĐH.82: Từ giáp với xã Đoàn Đào đến hết địa phận xã Tiên Hoa |
12.000 |
4.600 |
3.300 |
2.300 |
2.400 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
3.000 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
4.4 |
Đường ĐH.83: Từ giáp với xã Tiên Tiến đến hết địa phận xã Tiên Hoa |
10.000 |
4.000 |
2.800 |
2.000 |
2.000 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
2.500 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
4.5 |
Đường ĐH.91: Từ giáp với xã Tiên Lữ đến đường ĐH.82 |
9.100 |
3.700 |
2.600 |
1.900 |
1.900 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
2.300 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
4.6 |
Đường ĐH.92: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp với xã Tiên Lữ đến đường ĐH.82 |
10.600 |
4.200 |
3.000 |
2.100 |
2.200 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
2.700 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
Từ đường ĐH.82 đến chùa Linh Phong |
10.600 |
4.200 |
3.000 |
2.100 |
2.200 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
2.700 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
Từ giáp thôn Bái Khê đến cầu Điềm |
9.000 |
3.700 |
2.600 |
1.900 |
1.800 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
2.300 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
Đoạn còn lại |
7.800 |
3.300 |
2.400 |
1.700 |
1.600 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
2.000 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
4.7 |
Đường ĐH.99: Từ cầu ông Bảy đến đường ĐT.378 |
9.600 |
3.900 |
2.800 |
2.000 |
2.000 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
2.400 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
4.8 |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên |
9.000 |
3.700 |
2.600 |
1.900 |
1.800 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
2.300 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
4.9 |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m |
7.500 |
3.300 |
2.400 |
1.700 |
1.500 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
1.900 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
4.10 |
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m |
|
3.300 |
2.400 |
1.700 |
|
1.200 |
1.100 |
1.000 |
|
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
B |
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.11 |
Khu dân cư cũ xã Lệ Xá xã làm chủ đầu tư: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.82 |
14.000 |
|
|
|
2.800 |
|
|
|
3.500 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
20.800 |
|
|
|
4.200 |
|
|
|
5.200 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
20.400 |
|
|
|
4.100 |
|
|
|
5.100 |
|
|
|
|
|
|
4.12 |
Khu dân cư xã Trung Dũng cũ: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.92 |
15.500 |
|
|
|
3.100 |
|
|
|
3.900 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
12.000 |
|
|
|
2.400 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
10.000 |
|
|
|
2.000 |
|
|
|
2.500 |
|
|
|
|
|
|
4.13 |
Khu tái định cư giải phóng mặt bằng đường tránh Quốc lộ 38B: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.92 |
11.000 |
|
|
|
2.200 |
|
|
|
2.800 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
9.000 |
|
|
|
1.800 |
|
|
|
2.300 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
8.000 |
|
|
|
1.600 |
|
|
|
2.000 |
|
|
|
|
|
|
4.14 |
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng đường Tân Phúc - Võng Phan: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.80 |
11.000 |
|
|
|
2.200 |
|
|
|
2.800 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
10.000 |
|
|
|
2.000 |
|
|
|
2.500 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
8.000 |
|
|
|
1.600 |
|
|
|
2.000 |
|
|
|
|
|
|
4.15 |
Khu dân cư thôn Đặng Xá: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.99 |
9.600 |
|
|
|
2.000 |
|
|
|
2.400 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
8.000 |
|
|
|
1.600 |
|
|
|
2.000 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
6.500 |
|
|
|
1.300 |
|
|
|
1.700 |
|
|
|
|
|
|
4.16 |
Khu dân cư thôn Điềm Đông: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.80 |
11.000 |
|
|
|
2.200 |
|
|
|
2.800 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
9.000 |
|
|
|
1.800 |
|
|
|
2.300 |
|
|
|
|
|
|
4.17 |
Khu dân cư thôn Bái Khê: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.99 |
9.600 |
|
|
|
2.000 |
|
|
|
2.400 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
8.000 |
|
|
|
1.600 |
|
|
|
2.000 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
6.500 |
|
|
|
1.300 |
|
|
|
1.700 |
|
|
|
|
|
|
4.18 |
Khu dân cư đường ĐH.80 đi xã Tiên Tiến: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
9.000 |
|
|
|
1.800 |
|
|
|
2.300 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m |
7.000 |
|
|
|
1.400 |
|
|
|
1.800 |
|
|
|
|
|
|
4.19 |
Các khu dân cư còn lại: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
8.000 |
|
|
|
1.600 |
|
|
|
2.000 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
6.500 |
|
|
|
1.300 |
|
|
|
1.700 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m |
5.500 |
|
|
|
1.100 |
|
|
|
1.400 |
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại |
1.600 |
|
|
|
1.000 |
|
|
|
1.100 |
|
|
|
|
|
5 |
XÃ QUANG HƯNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1 |
Phố Cao (Quốc lộ 38): Từ giáp xã Đoàn Đào đến nhà thờ giáo xứ Cao Xá |
18.500 |
6.300 |
4.500 |
3.200 |
3.700 |
1.300 |
1.100 |
1.000 |
4.700 |
1.600 |
1.200 |
1.100 |
|
|
5.2 |
Phố Từa (Quốc lộ 38): Từ giáp nhà thờ giáo xứ Cao Xá đến đường Trần Thượng 1 |
13.300 |
4.900 |
3.500 |
2.500 |
2.700 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
3.400 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
5.3 |
Quốc lộ 38B: Từ đường Trần Thượng 1 đến hết địa phận xã Quang Hưng |
10.000 |
4.000 |
2.800 |
2.000 |
2.000 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
2.500 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
5.4 |
Đường ĐT.386: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Nguyễn Trãi đến giáp thôn Duyệt Văn |
7.000 |
3.100 |
2.200 |
1.600 |
1.400 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
1.800 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
Từ thôn Duyệt Văn đến giáp với xã Đoàn Đào |
8.000 |
3.400 |
2.400 |
1.700 |
1.600 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
2.000 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
5.5 |
Đường La Tiến (Đường ĐT.386): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường Cao Từa đến cầu Trần Cao |
15.500 |
5.500 |
3.900 |
2.800 |
3.100 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
3.900 |
1.400 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
Từ cầu Trần Cao đến nút giao Quán Bầu |
13.200 |
4.900 |
3.500 |
2.500 |
2.700 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
3.300 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
Từ nút giao Quán Bầu đến hết địa phận xã Quang Hưng |
9.500 |
4.800 |
3.400 |
2.400 |
1.900 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
2.400 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
5.6 |
Đường ĐT.386 cũ: Từ đường vành đai 5 đến cầu Hải Hưng |
6.500 |
2.900 |
2.100 |
1.500 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
1.700 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
5.7 |
Đường ĐH.64: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Đoàn Đào đến đình Quang Xá |
5.000 |
2.300 |
1.700 |
1.200 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
1.400 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
Từ giáp đình Quang Xá đến cống Thầu Dầu (Thôn Thọ Lão) |
6.500 |
2.900 |
2.100 |
1.500 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
1.700 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
Từ giáp cống Thầu Dầu đến hết địa phận xã Quang Hưng |
5.000 |
2.300 |
1.700 |
1.200 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
1.400 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
5.8 |
Đường Tống Trân (Đường ĐH.84): Từ giáp xã Đoàn Đào đến nút giao Quán Bầu |
7.500 |
3.300 |
2.400 |
1.700 |
1.500 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
1.900 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
5.9 |
Đường Hoà Bình (Đường ĐH.84 cũ): Từ đường Tống Trân đến đường Trần Thượng 1 |
6.800 |
2.900 |
2.100 |
1.500 |
1.400 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
1.700 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
5.10 |
Đường ĐH.84: Từ đường Trần Thượng 1 đến hết địa phận xã Quang Hưng |
6.200 |
2.700 |
1.900 |
1.400 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
1.600 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
5.11 |
Đường ĐH.87: Từ Quốc lộ 38B đến đường ĐT.386 |
5.700 |
2.500 |
1.800 |
1.300 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
1.500 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
5.12 |
Đường Doãn Mậu Đàm: Từ Quốc lộ 38B đến đường ĐT.386 |
20.000 |
6.800 |
4.800 |
3.400 |
4.000 |
1.400 |
1.100 |
1.000 |
5.000 |
1.700 |
1.200 |
1.100 |
|
|
5.13 |
Đường 14 tháng 8: Từ đường Trần Thị Khang đến giáp xã Tống Phan (cũ) |
5.400 |
3.600 |
2.600 |
1.800 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
1.400 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
5.14 |
Đường Cao Từa: Từ đường ĐT.376 đến trường mầm non Trần Cao |
5.400 |
3.600 |
2.600 |
1.800 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
1.400 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
5.15 |
Đường Cổng Ba: Từ đường Cao Từa đến đường Cổng Đông 2 |
5.400 |
3.600 |
2.600 |
1.800 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
1.400 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
5.16 |
Đường Cổng Đông 1: Từ đường Cổng Ba đến phố Cao |
5.400 |
3.600 |
2.600 |
1.800 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
1.400 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
5.17 |
Đường Cổng Đông 2: Từ đường Trần Xá đến đường Cổng Đông 1 |
5.400 |
3.600 |
2.600 |
1.800 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
1.400 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
5.18 |
Đường Cổng Đình 1: Từ đường Cao Từa đến đường Cổng Đông 1 |
5.400 |
3.600 |
2.600 |
1.800 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
1.400 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
5.19 |
Đường Cổng Đình 2: Từ đường Cổng Đình 1 đến đường Cổng Trại 2 |
5.400 |
3.600 |
2.600 |
1.800 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
1.400 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
5.20 |
Đường Cổng Trại 1: Từ đường Cổng Đình 1 đến đường La Tiến |
5.400 |
3.600 |
2.600 |
1.800 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
1.400 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
5.21 |
Đường Cổng Trại 2: Từ đường Cao Từa đến đường Cổng Trại 1 |
5.400 |
3.600 |
2.600 |
1.800 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
1.400 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
5.22 |
Đường Đậu Từa: Từ đường ĐT.386 đến đường Trần Thượng 1 |
5.400 |
3.600 |
2.600 |
1.800 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
1.400 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
5.23 |
Đường Mai Lĩnh: Từ đường Cổng Trại 1 đến phố Cao |
5.400 |
3.600 |
2.600 |
1.800 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
1.400 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
5.24 |
Đường Trần Hạ: Từ đường Cao Từa đến đường Cổng Ba |
5.400 |
3.600 |
2.600 |
1.800 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
1.400 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
5.25 |
Đường Trần Thượng 1: Từ đường Đậu Từa đến Quốc lộ 38B |
5.400 |
3.600 |
2.600 |
1.800 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
1.400 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
5.26 |
Đường Trần Thượng 2: Từ đường Trần Thượng 1 đến đường Đậu Từa |
5.400 |
3.600 |
2.600 |
1.800 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
1.400 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
5.27 |
Đường Trần Thượng 3: Từ đường Trần Thượng 1 đến đường Đậu Từa |
5.400 |
3.600 |
2.600 |
1.800 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
1.400 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
5.28 |
Đường Trần Thị Khang: Từ đường La Tiến đến giáp xã Tống Phan (cũ) |
5.400 |
3.600 |
2.600 |
1.800 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
1.400 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
5.29 |
Đường Trần Xá: Từ đường Đậu Từa đến điểm nối 02 phố: phố Từa và phố Cao |
5.400 |
3.600 |
2.600 |
1.800 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
1.400 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
5.30 |
Phố Cúc Hoa (Đường khu dân cư số 02): Từ đường Tống Trân đến đường 14 tháng 8 |
16.500 |
5.800 |
4.100 |
2.900 |
3.300 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
4.200 |
1.500 |
1.200 |
1.100 |
|
|
5.31 |
Phố Lê Hữu Trác (Đường khu dân cư số 02): Từ phố Nguyễn Du đến đường 14 tháng 8 |
16.500 |
5.800 |
4.100 |
2.900 |
3.300 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
4.200 |
1.500 |
1.200 |
1.100 |
|
|
5.32 |
Phố Nguyễn Công Tiễu (Khu dân cư số 01): Từ phố Cao đến nhà ông Dương Xuân Tiền |
20.500 |
6.800 |
4.800 |
3.400 |
4.100 |
1.400 |
1.100 |
1.000 |
5.200 |
1.700 |
1.200 |
1.100 |
|
|
5.33 |
Phố Nguyễn Du (Đường khu dân cư số 02 cũ): Từ đường Tống Trân đến đường 14 tháng 8 |
20.500 |
6.800 |
4.800 |
3.400 |
4.100 |
1.400 |
1.100 |
1.000 |
5.200 |
1.700 |
1.200 |
1.100 |
|
|
5.34 |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường thuộc thị trấn Trần Cao (cũ) |
11.800 |
4.800 |
3.400 |
2.400 |
2.400 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
3.000 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
Các đường còn lại |
5.300 |
2.300 |
1.700 |
1.200 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
1.400 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
5.35 |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường thuộc thị trấn Trần Cao (cũ) |
10.000 |
4.800 |
3.400 |
2.400 |
2.000 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
2.500 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
Các đường còn lại |
4.300 |
2.000 |
1.400 |
1.200 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
1.400 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
5.36 |
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường thuộc thị trấn Trần Cao (cũ) |
|
5.000 |
3.500 |
2.500 |
|
1.200 |
1.100 |
1.000 |
|
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
Các đường còn lại |
|
2.000 |
1.400 |
1.200 |
|
1.200 |
1.100 |
1.000 |
|
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
B |
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.37 |
Khu dân cư số 01: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Doãn Mậu Đàm |
20.000 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
15.000 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
3.800 |
|
|
|
|
|
|
5.38 |
Khu dân cư số 5: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐT.386 |
22.000 |
|
|
|
4.400 |
|
|
|
5.500 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
20.000 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
15.000 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
3.800 |
|
|
|
|
|
|
5.39 |
Khu dân cư thôn Cao Xá: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐT.386 |
22.000 |
|
|
|
4.400 |
|
|
|
5.500 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
20.000 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
|
|
Đường Cao Từa |
15.000 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
3.800 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
15.000 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
3.800 |
|
|
|
|
|
|
5.40 |
Khu dân cư số 6 Trần Cao: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
15.000 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
3.800 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
11.900 |
|
|
|
2.400 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
|
|
|
5.41 |
Khu dân cư giáp hành lang đường ĐT.386 xã Minh Tân cũ (Khu chợ Minh Tân 4,16 ha; Khu đấu giá 2,83 ha; Khu đấu giá 2,22 ha; Khu tái định cư cầu Minh Tân) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐT.386 |
18.000 |
|
|
|
3.600 |
|
|
|
4.500 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
16.000 |
|
|
|
3.200 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
12.400 |
|
|
|
2.500 |
|
|
|
3.100 |
|
|
|
|
|
|
5.42 |
Khu dân cư số 6 (Xã Tống Phan cũ): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
18.000 |
|
|
|
3.600 |
|
|
|
4.500 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
15.000 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
3.800 |
|
|
|
|
|
|
5.43 |
Khu dân cư số 9 (Xã Tống Phan cũ): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
18.000 |
|
|
|
3.600 |
|
|
|
4.500 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
15.000 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
3.800 |
|
|
|
|
|
|
5.44 |
Khu dân cư mới thôn Cát Dương: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
15.000 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
3.800 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
12.000 |
|
|
|
2.400 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
|
|
|
5.45 |
Khu dân cư mới thuộc cụm công nghiệp Trần Cao - Quang Hưng: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
13.100 |
|
|
|
2.700 |
|
|
|
3.300 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
11.300 |
|
|
|
2.300 |
|
|
|
2.900 |
|
|
|
|
|
|
5.46 |
Khu dân cư mới xã Quang Hưng: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
13.500 |
|
|
|
2.700 |
|
|
|
3.400 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
11.500 |
|
|
|
2.300 |
|
|
|
2.900 |
|
|
|
|
|
|
5.47 |
Khu dân cư mới 4,19ha (Đối diện khu dân cư giáp hành lang đường ĐT.386): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom kết nối đường ĐT.386 và đường ĐH.64 |
15.000 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
3.800 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
10.000 |
|
|
|
2.000 |
|
|
|
2.500 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
8.000 |
|
|
|
1.600 |
|
|
|
2.000 |
|
|
|
|
|
|
5.48 |
Khu dân cư số 5 xã Minh Tân cũ: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom kết nối đường ĐT.386 và đường ĐH.64 |
15.000 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
3.800 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
15.000 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
3.800 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
12.400 |
|
|
|
2.500 |
|
|
|
3.100 |
|
|
|
|
|
|
5.49 |
Khu dân cư số 8: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
18.000 |
|
|
|
3.600 |
|
|
|
4.500 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
15.000 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
3.800 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m |
10.000 |
|
|
|
2.000 |
|
|
|
2.500 |
|
|
|
|
|
|
5.50 |
Khu dân cư mới thôn Trần Thượng: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
12.000 |
|
|
|
2.400 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
10.800 |
|
|
|
2.200 |
|
|
|
2.700 |
|
|
|
|
|
|
5.51 |
Các khu dân cư còn lại: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
10.000 |
|
|
|
2.000 |
|
|
|
2.500 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
8.000 |
|
|
|
1.600 |
|
|
|
2.000 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng dưới 7m |
6.000 |
|
|
|
1.200 |
|
|
|
1.500 |
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại |
1.200 |
|
|
|
1.000 |
|
|
|
1.100 |
|
|
|
|
|
6 |
XÃ ĐOÀN ĐÀO |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.1 |
Quốc lộ 38B: Từ giáp xã Hoàng Hoa Thám đến hết địa phận xã Đoàn Đào |
13.300 |
4.900 |
3.500 |
2.500 |
2.700 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
3.400 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
6.2 |
Đường ĐT.386: Từ giáp khu dân cư mới xã Minh Tân (cũ) đến giáp khu dân cư số 5 thị trấn Trần Cao (cũ) xã Quang Hưng |
8.700 |
3.600 |
2.600 |
1.800 |
1.800 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
2.200 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
6.3 |
Đường ĐH.64: Từ giáp xã Hồng Quang đến hết địa phận xã Đoàn Đào |
5.800 |
2.500 |
1.800 |
1.300 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
1.500 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
6.4 |
Đường ĐH.81: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường ĐH.64 đến di tích lăng quân công Bùi Đăng Châu |
6.500 |
2.900 |
2.100 |
1.500 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
1.700 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
Từ giáp lăng quân công Bùi Đăng Châu đến Quốc Lộ 38B |
7.000 |
3.100 |
2.200 |
1.600 |
1.400 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
1.800 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
Từ Quốc lộ 38B đến hết địa phận xã Đoàn Đào |
6.500 |
2.900 |
2.100 |
1.500 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
1.700 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
6.5 |
Đường ĐH.82: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Hồng Quang đến Quốc lộ 38 |
7.000 |
3.100 |
2.200 |
1.600 |
1.400 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
1.800 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
Từ Quốc lộ 38 đến hết địa phận xã Đoàn Đào |
7.500 |
3.300 |
2.400 |
1.700 |
1.500 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
1.900 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
6.6 |
Đường ĐH.84: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Hoàng Hoa Thám đến đường ĐH.82 |
5.200 |
2.300 |
1.700 |
1.200 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
1.400 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
Từ đường ĐH.82 đến hết địa phận xã Đoàn Đào |
5.800 |
2.500 |
1.800 |
1.300 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
1.500 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
6.7 |
Đường ĐH.86: Từ giáp xã Hoàng Hoa Thám đến đường ĐT.386 |
6.300 |
2.700 |
1.900 |
1.400 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
1.600 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
6.8 |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên |
7.500 |
3.300 |
2.400 |
1.700 |
1.500 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
1.900 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
6.9 |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m |
6.200 |
2.700 |
1.900 |
1.400 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
1.600 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
6.10 |
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m |
|
2.200 |
1.600 |
1.200 |
|
1.200 |
1.100 |
1.000 |
|
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
B |
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.11 |
Khu dân cư mới do xã Phan Sào Nam làm chủ đầu tư: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
12.000 |
|
|
|
2.400 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
10.000 |
|
|
|
2.000 |
|
|
|
2.500 |
|
|
|
|
|
|
6.12 |
Khu tái định cư cầu Phú Mãn: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp mặt đường gồm đường ĐH.86 và đường gom có mặt cắt 7,5m (Bao gồm cả vỉa hè) |
10.000 |
|
|
|
2.000 |
|
|
|
2.500 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
9.000 |
|
|
|
1.800 |
|
|
|
2.300 |
|
|
|
|
|
|
6.13 |
Khu tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Minh Hoàng, huyện Phù Cừ cũ để phục vụ dự án đường Tân Phúc - Võng Phan (Đường ĐT.378): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.86 |
8.000 |
|
|
|
1.600 |
|
|
|
2.000 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
9.600 |
|
|
|
2.000 |
|
|
|
2.400 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
7.000 |
|
|
|
1.400 |
|
|
|
1.800 |
|
|
|
|
|
|
6.14 |
Khu tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Đoàn Đào, huyện Phù Cừ cũ để phục vụ dự án đường Tân Phúc - Võng Phan (Đường ĐT.378): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 21m trở lên |
14.400 |
|
|
|
2.900 |
|
|
|
3.600 |
|
|
|
|
|
|
Đường còn lại |
12.000 |
|
|
|
2.400 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
|
|
|
6.15 |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tạo vốn xây dựng nông thôn mới tại xã Đoàn Đào, huyện Phù Cừ (cũ): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
14.400 |
|
|
|
2.900 |
|
|
|
3.600 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
12.000 |
|
|
|
2.400 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m |
10.000 |
|
|
|
2.000 |
|
|
|
2.500 |
|
|
|
|
|
|
6.16 |
Khu dân cư số 7 xã Phan Sào Nam (cũ): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
14.400 |
|
|
|
2.900 |
|
|
|
3.600 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
12.000 |
|
|
|
2.400 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m |
10.000 |
|
|
|
2.000 |
|
|
|
2.500 |
|
|
|
|
|
|
6.17 |
Các khu dân cư còn lại: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
9.500 |
|
|
|
1.900 |
|
|
|
2.400 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
7.000 |
|
|
|
1.400 |
|
|
|
1.800 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m |
6.000 |
|
|
|
1.300 |
|
|
|
1.500 |
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại |
1.200 |
|
|
|
1.000 |
|
|
|
1.100 |
|
|
|
|
|
7 |
XÃ TIÊN TIẾN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.1 |
Đường ĐT.386: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Quang Hưng đến giáp cửa hàng xăng dầu xã Tiên Tiến |
9.000 |
3.700 |
2.600 |
1.900 |
1.800 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
2.300 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
Từ cửa hàng xăng dầu xã Tiên Tiến đến hết địa phận xã Tiên Tiến |
8.500 |
3.600 |
2.600 |
1.800 |
1.700 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
2.200 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
7.2 |
Đường ĐH.64: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường ĐH.85 đến hết địa phận xã Tiên Tiến |
5.000 |
2.300 |
1.700 |
1.200 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
1.400 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
Từ cầu Miễu đến hết địa phận xã Tiên Tiến |
5.000 |
2.300 |
1.700 |
1.200 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
1.400 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
7.3 |
Đường ĐH.80: Từ giáp xã Tiên Hoa đến hết địa phận xã Tiên Tiến |
5.300 |
2.300 |
1.700 |
1.200 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
1.400 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
7.4 |
Đường ĐH.81: Từ giáp xã Đoàn Đào đến đường ĐH.83 |
5.000 |
2.300 |
1.700 |
1.200 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
1.400 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
7.5 |
Đường ĐH.83: Từ đường ĐT.386 đến hết địa phận xã Tiên Tiến |
5.300 |
2.300 |
1.700 |
1.200 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
1.400 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
7.6 |
Đường ĐH.85: Từ giáp xã Tống Trân đến hết địa phận xã Tiên Tiến |
5.000 |
2.300 |
1.700 |
1.200 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
1.400 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
7.7 |
Đường ĐH.88: Từ trung tâm chính trị huyện Phù Cừ đến đường ĐH.64 |
4.500 |
2.100 |
1.500 |
1.200 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
1.400 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
7.8 |
Đường ĐH.89: Từ giáp với thôn Hoàng Xá đến hết địa phận xã Tiên Tiến |
4.500 |
2.100 |
1.500 |
1.200 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
1.400 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
7.9 |
Đường cạnh Trung tâm y tế huyện cũ: Từ đường ĐH.83 đến đường ĐT.396 |
6.200 |
2.700 |
1.900 |
1.400 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
1.600 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
7.10 |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên |
5.300 |
2.300 |
1.700 |
1.200 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
1.400 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
7.11 |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m |
4.300 |
2.000 |
1.400 |
1.200 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
1.400 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
7.12 |
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m |
|
2.000 |
1.400 |
1.200 |
|
1.200 |
1.100 |
1.000 |
|
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
B |
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.13 |
Khu dân cư Lưỡi A: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom đường ĐT.386 |
20.300 |
|
|
|
4.100 |
|
|
|
5.100 |
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.83 |
20.300 |
|
|
|
4.100 |
|
|
|
5.100 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
18.200 |
|
|
|
3.700 |
|
|
|
4.600 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
15.200 |
|
|
|
3.100 |
|
|
|
3.800 |
|
|
|
|
|
|
7.14 |
Khu dân cư vị trí trung tâm y tế cũ: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐT.386 |
24.000 |
|
|
|
4.800 |
|
|
|
6.000 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
23.000 |
|
|
|
4.600 |
|
|
|
5.800 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
22.000 |
|
|
|
4.400 |
|
|
|
5.500 |
|
|
|
|
|
|
7.15 |
Khu dân cư mới Đình Cao (Xã làm chủ đầu tư): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
16.500 |
|
|
|
3.300 |
|
|
|
4.200 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
14.200 |
|
|
|
2.900 |
|
|
|
3.600 |
|
|
|
|
|
|
7.16 |
Khu dân cư số 10: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
20.800 |
|
|
|
4.200 |
|
|
|
5.200 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
15.300 |
|
|
|
3.100 |
|
|
|
3.900 |
|
|
|
|
|
|
7.17 |
Khu tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Đình Cao cũ, huyện Phù Cừ cũ để phục vụ dự án đường Tân Phúc -Võng Phan (Đường ĐT.378) |
9.000 |
|
|
|
1.800 |
|
|
|
2.300 |
|
|
|
|
|
7.18 |
Khu dân cư mới xã Nhật Quang cũ: Đường ĐH.80 |
17.500 |
|
|
|
3.500 |
|
|
|
4.400 |
|
|
|
|
|
7.19 |
Khu dân cư mới giáp với đường ĐH.80 xã Nhật Quang cũ (Giai đoạn 3): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.80 |
17.500 |
|
|
|
3.500 |
|
|
|
4.400 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
14.000 |
|
|
|
2.800 |
|
|
|
3.500 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
10.800 |
|
|
|
2.200 |
|
|
|
2.700 |
|
|
|
|
|
|
7.20 |
Các khu dân cư còn lại: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
10.000 |
|
|
|
2.000 |
|
|
|
2.500 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
9.000 |
|
|
|
1.800 |
|
|
|
2.300 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m |
8.000 |
|
|
|
1.600 |
|
|
|
2.000 |
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại |
1.200 |
|
|
|
1.000 |
|
|
|
1.100 |
|
|
|
|
|
8 |
XÃ TỐNG TRÂN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8.1 |
Đường ĐT.378: Từ giáp xã Tiên Hoa đến hết địa phận xã Tống Trân |
6.500 |
2.900 |
2.100 |
1.500 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
1.700 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
8.2 |
Đường ĐT.386: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Tiên Tiến đến cầu Chéo |
10.000 |
4.000 |
2.800 |
2.000 |
2.000 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
2.500 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
Từ giáp cầu Chéo đến cầu Bà Chén |
9.000 |
3.700 |
2.600 |
1.900 |
1.800 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
2.300 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
Từ giáp cầu Bà Chén đến đường ĐT.378 |
11.300 |
4.300 |
3.100 |
2.200 |
2.300 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
2.900 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
8.3 |
Đường ĐH.64: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Tiên Tiến đến đường ĐT.378 (Thôn Cự Phụ) |
5.000 |
2.300 |
1.700 |
1.200 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
1.400 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
Từ đường ĐT.386 đến ngã tư Ngũ Phúc |
5.500 |
2.500 |
1.800 |
1.300 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
1.400 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
Từ ngã tư Ngũ Phúc đến đường ĐT.378 (Thôn Thị Giang) |
5.000 |
2.300 |
1.700 |
1.200 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
1.400 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
Từ giáp cầu Chéo đến giáp thôn Phù Oanh xã Tiên Tiến |
6.500 |
2.900 |
2.100 |
1.500 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
1.700 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
8.4 |
Đường ĐH.80: Từ giáp xã Tiên Tiến đến đường ĐT.378 (Thôn Võng Phan) |
5.800 |
2.500 |
1.800 |
1.300 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
1.500 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
8.5 |
Đường ĐH.85: Từ giáp xã Tiên Tiến đến đường ĐT.378 (Thôn An Cầu) |
7.000 |
3.100 |
2.200 |
1.600 |
1.400 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
1.800 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
8.6 |
Đường ĐH.89: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Tiên Tiến đến cầu Đậu |
6.000 |
2.700 |
1.900 |
1.400 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
1.500 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
Từ giáp cầu Đậu đến cầu Chéo |
6.500 |
2.900 |
2.100 |
1.500 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
1.700 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
Từ giáp cầu Chéo đến đường ĐT.378 (Thôn La Tiến) |
7.000 |
3.100 |
2.200 |
1.600 |
1.400 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
1.800 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
Từ cầu Đô đến hết địa phận xã Tống Trân |
6.000 |
2.700 |
1.900 |
1.400 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
1.500 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
8.7 |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên |
9.000 |
3.700 |
2.600 |
1.900 |
1.800 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
2.300 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
8.8 |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m |
7.000 |
3.100 |
2.200 |
1.600 |
1.400 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
1.800 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
8.9 |
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m |
|
2.300 |
1.700 |
1.200 |
|
1.200 |
1.100 |
1.000 |
|
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
B |
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8.10 |
Khu dân cư mới đường ĐT.386 (Thôn Tam Đa): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐT.386 |
17.000 |
|
|
|
3.400 |
|
|
|
4.300 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
15.000 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
3.800 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
13.000 |
|
|
|
2.600 |
|
|
|
3.300 |
|
|
|
|
|
|
8.11 |
Khu dân cư mới thôn La Tiến (4.1 ha): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường dẫn lên cầu La Tiến |
17.000 |
|
|
|
3.400 |
|
|
|
4.300 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
15.000 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
3.800 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
13.000 |
|
|
|
2.600 |
|
|
|
3.300 |
|
|
|
|
|
|
8.12 |
Khu tái định cư cây đa và đền La Tiến (7,3ha): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường dẫn lên cầu La Tiến |
18.000 |
|
|
|
3.600 |
|
|
|
4.500 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
16.000 |
|
|
|
3.200 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
14.000 |
|
|
|
2.800 |
|
|
|
3.500 |
|
|
|
|
|
|
8.13 |
Khu dân cư mới thôn La Tiến (4.8 ha): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
14.000 |
|
|
|
2.800 |
|
|
|
3.500 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
12.500 |
|
|
|
2.500 |
|
|
|
3.200 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m |
11.000 |
|
|
|
2.200 |
|
|
|
2.800 |
|
|
|
|
|
|
8.14 |
Khu dân cư mới thôn An Cầu: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.85 |
11.000 |
|
|
|
2.200 |
|
|
|
2.800 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
9.000 |
|
|
|
1.800 |
|
|
|
2.300 |
|
|
|
|
|
|
8.15 |
Khu dân cư mới thôn Trà Dương: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tuyến nhánh Tân Phúc Võng Phan |
15.000 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
3.800 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
13.000 |
|
|
|
2.600 |
|
|
|
3.300 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
11.000 |
|
|
|
2.200 |
|
|
|
2.800 |
|
|
|
|
|
|
8.16 |
Khu tái định cư cây đa và đền La Tiến (Giai đoạn 2): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tuyến nhánh Tân Phúc Võng Phan |
16.000 |
|
|
|
3.200 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
15.000 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
3.800 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
14.000 |
|
|
|
2.800 |
|
|
|
3.500 |
|
|
|
|
|
|
8.17 |
Các khu dân cư còn lại: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
11.000 |
|
|
|
2.200 |
|
|
|
2.800 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
9.000 |
|
|
|
1.800 |
|
|
|
2.300 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m |
7.000 |
|
|
|
1.400 |
|
|
|
1.800 |
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại |
1.200 |
|
|
|
1.000 |
|
|
|
1.100 |
|
|
|
|
|
9 |
XÃ LƯƠNG BẰNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9.1 |
Quốc lộ 39A: Từ giáp xã Nghĩa Dân đến giáp ban chỉ huy quân sự huyện Kim Động (cũ) |
25.000 |
8.300 |
5.900 |
4.200 |
5.000 |
1.700 |
1.200 |
1.000 |
6.300 |
2.100 |
1.500 |
1.100 |
|
|
9.2 |
Đường Nguyễn Lương Bằng (Quốc lộ 39A cũ): Từ ban chỉ huy quân sự huyện Kim Động (cũ) đến hết địa phận xã Lương Bằng |
32.000 |
10.200 |
7.200 |
5.100 |
6.400 |
2.100 |
1.500 |
1.100 |
8.000 |
2.600 |
1.800 |
1.300 |
|
|
9.3 |
Đường ĐT.377: Từ hầm chui cao tốc Hưng Yên - Thái Bình đến hết địa phận xã Lương Bằng |
16.000 |
5.600 |
4.000 |
2.800 |
3.200 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
4.000 |
1.400 |
1.200 |
1.100 |
|
|
9.4 |
Đường Vũ Trọng Phụng (Đường ĐT.377 cũ): Từ giáp xã Hiệp Cường đến Quốc lộ 39A |
20.000 |
6.800 |
4.800 |
3.400 |
4.000 |
1.400 |
1.100 |
1.000 |
5.000 |
1.700 |
1.200 |
1.100 |
|
|
9.5 |
Đường Nguyễn Bình: Từ Quốc lộ 39A đến hầm chui cao tốc Hưng Yên - Thái Bình |
22.000 |
7.500 |
5.300 |
3.800 |
4.400 |
1.500 |
1.100 |
1.000 |
5.500 |
1.900 |
1.400 |
1.100 |
|
|
9.6 |
Đường gom đường ĐT.377 (Lòng đường 7,5m và vỉa hè 5m): Đoạn thuộc khu đấu giá Vũ Xá (Giai đoạn 1) |
18.000 |
6.200 |
4.400 |
3.100 |
3.600 |
1.300 |
1.100 |
1.000 |
4.500 |
1.600 |
1.200 |
1.100 |
|
|
9.7 |
Đường ĐH.60 (Quốc lộ 38B cũ): Từ chùa Khánh Vân đến hết địa phận xã Lương Bằng |
13.000 |
4.900 |
3.500 |
2.500 |
2.600 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
3.300 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
9.8 |
Đường Tô Hiệu: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ Quốc lộ 39A đến giáp cầu Âu Thuyền |
22.000 |
7.500 |
5.300 |
3.800 |
4.400 |
1.500 |
1.100 |
1.000 |
5.500 |
1.900 |
1.400 |
1.100 |
|
|
|
Từ cầu Âu Thuyền đến giáp chùa Khánh Vân |
18.000 |
6.200 |
4.400 |
3.100 |
3.600 |
1.300 |
1.100 |
1.000 |
4.500 |
1.600 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
9.9 |
Đường ĐH.70 (Đường 38C cũ): Từ đường ĐH.60 đến đường ĐT.377 |
15.000 |
5.300 |
3.800 |
2.700 |
3.000 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
3.800 |
1.400 |
1.200 |
1.100 |
|
|
9.10 |
Đường ĐH.73: Đoạn thuộc địa phận thôn Cốc Ngang |
12.000 |
4.600 |
3.300 |
2.300 |
2.400 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
3.000 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
9.11 |
Đường 20/8: Từ Quốc lộ 39A đến đền thờ liệt sĩ huyện Kim Động |
25.000 |
8.300 |
5.900 |
4.200 |
5.000 |
1.700 |
1.200 |
1.000 |
6.300 |
2.100 |
1.500 |
1.100 |
|
|
9.12 |
Đường Đồng Lý: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ Quốc lộ 39A đến cầu Đồng Lý |
22.000 |
7.500 |
5.300 |
3.800 |
4.400 |
1.500 |
1.100 |
1.000 |
5.500 |
1.900 |
1.400 |
1.100 |
|
|
|
Đoạn còn lại |
15.000 |
5.300 |
3.800 |
2.700 |
3.000 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
3.800 |
1.400 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
9.13 |
Đường Động Xá: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn thuộc địa phận thôn Động Xá |
14.000 |
5.100 |
3.600 |
2.600 |
2.800 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
3.500 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
Đoạn còn lại |
12.000 |
4.600 |
3.300 |
2.300 |
2.400 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
3.000 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
9.14 |
Đường Lương Hội: Từ Quốc lộ 39A đến giáp chùa Lương Hội |
16.000 |
5.600 |
4.000 |
2.800 |
3.200 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
4.000 |
1.400 |
1.200 |
1.100 |
|
|
9.15 |
Đường Lê Hữu Trác: Từ Quốc lộ 39A đến đường 20/8 |
25.000 |
8.300 |
5.900 |
4.200 |
5.000 |
1.700 |
1.200 |
1.000 |
6.300 |
2.100 |
1.500 |
1.100 |
|
|
9.16 |
Đường Nguyễn Công Hoan: Từ Quốc lộ 39A đến đường 20/8 |
25.000 |
8.300 |
5.900 |
4.200 |
5.000 |
1.700 |
1.200 |
1.000 |
6.300 |
2.100 |
1.500 |
1.100 |
|
|
9.17 |
Đường Tân Hưng (Đường ĐH.71 cũ): Từ Quốc lộ 39A đến cầu Mai Xá |
24.500 |
8.200 |
5.800 |
4.100 |
4.900 |
1.700 |
1.200 |
1.000 |
6.200 |
2.100 |
1.500 |
1.100 |
|
|
9.18 |
Đường nối 2 đường cao tốc (Đường gom cao tốc Hưng Yên - Thái Bình): Từ giáp xã Nguyễn Trãi đến hết địa phận xã Lương Bằng |
18.000 |
6.200 |
4.400 |
3.100 |
3.600 |
1.300 |
1.100 |
1.000 |
4.500 |
1.600 |
1.200 |
1.100 |
|
|
9.19 |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường thuộc thị trấn Lương Bằng (cũ) |
26.000 |
8.600 |
6.100 |
4.300 |
5.200 |
1.800 |
1.300 |
1.000 |
6.500 |
2.200 |
1.600 |
1.100 |
|
|
|
Các đường thuộc xã Phạm Ngũ Lão (cũ), xã Chính Nghĩa (cũ), xã Diên Hồng(cũ) |
23.000 |
7.900 |
5.600 |
4.000 |
4.600 |
1.600 |
1.200 |
1.000 |
5.800 |
2.000 |
1.400 |
1.100 |
|
|
|
9.20 |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường thuộc thị trấn Lương Bằng (cũ) |
20.000 |
6.800 |
4.800 |
3.400 |
4.000 |
1.400 |
1.100 |
1.000 |
5.000 |
1.700 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
Các đường thuộc xã Phạm Ngũ Lão (cũ), xã Chính Nghĩa (cũ), xã Diên Hồng(cũ) |
18.000 |
6.200 |
4.400 |
3.100 |
3.600 |
1.300 |
1.100 |
1.000 |
4.500 |
1.600 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
9.21 |
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường thuộc thị trấn Lương Bằng (cũ) |
|
4.500 |
3.200 |
2.300 |
|
1.200 |
1.100 |
1.000 |
|
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
Các đường thuộc xã Phạm Ngũ Lão (cũ), xã Chính Nghĩa (cũ), xã Diên Hồng(cũ) |
|
4.000 |
2.800 |
2.000 |
|
1.200 |
1.100 |
1.000 |
|
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
B |
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9.22 |
Các khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá thị trấn Lương Bằng (cũ): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
28.000 |
|
|
|
5.600 |
|
|
|
7.000 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
25.000 |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
6.300 |
|
|
|
|
|
|
9.23 |
Các khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá thị trấn Lương Bằng (cũ) giai đoạn-II: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Tô Hiệu (Đường ĐH.60 cũ) |
28.000 |
|
|
|
5.600 |
|
|
|
7.000 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
25.000 |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
6.300 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
22.000 |
|
|
|
4.400 |
|
|
|
5.500 |
|
|
|
|
|
|
9.24 |
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở tại xã Nhân La (cũ): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
18.000 |
|
|
|
3.600 |
|
|
|
4.500 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
16.000 |
|
|
|
3.200 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
|
|
|
9.25 |
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở tại xã Vũ Xá (cũ) giai đoạn 1: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
22.000 |
|
|
|
4.400 |
|
|
|
5.500 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
20.000 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
|
|
9.26 |
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở tại xã Vũ Xá (cũ) giai đoạn 2: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
20.000 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
18.000 |
|
|
|
3.600 |
|
|
|
4.500 |
|
|
|
|
|
|
9.27 |
Khu dân cư mới xã Chính Nghĩa (cũ): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
18.000 |
|
|
|
3.600 |
|
|
|
4.500 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
16.000 |
|
|
|
3.200 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m |
15.000 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
3.800 |
|
|
|
|
|
|
9.28 |
Các khu dân cư còn lại: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
18.000 |
|
|
|
3.600 |
|
|
|
4.500 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
16.000 |
|
|
|
3.200 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m |
15.000 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
3.800 |
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại |
2.000 |
|
|
|
1.000 |
|
|
|
1.100 |
|
|
|
|
|
10 |
XÃ NGHĨA DÂN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.1 |
Quốc lộ 38 mới: Từ Quốc lộ 39A đến hết địa phận xã Nghĩa Dân |
12.000 |
4.600 |
3.300 |
2.300 |
2.400 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
3.000 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
10.2 |
Quốc lộ 38 cũ: Từ Quốc lộ 39A đến hết địa phận xã Nghĩa Dân |
24.000 |
8.200 |
5.800 |
4.100 |
4.800 |
1.700 |
1.200 |
1.000 |
6.000 |
2.100 |
1.500 |
1.100 |
|
|
10.3 |
Quốc lộ 39A: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Việt Tiến đến cửa hàng xăng dầu Toàn Thắng |
25.000 |
8.300 |
5.900 |
4.200 |
5.000 |
1.700 |
1.200 |
1.000 |
6.300 |
2.100 |
1.500 |
1.100 |
|
|
|
Từ giáp cửa hàng xăng dầu Toàn Thắng đến đường ĐH.73 |
30.000 |
9.600 |
6.800 |
4.800 |
6.000 |
2.000 |
1.400 |
1.000 |
7.500 |
2.400 |
1.700 |
1.200 |
|
|
|
Từ đường ĐH.73 đến hết địa phận xã Nghĩa Dân |
23.000 |
7.900 |
5.600 |
4.000 |
4.600 |
1.600 |
1.200 |
1.000 |
5.800 |
2.000 |
1.400 |
1.100 |
|
|
|
10.4 |
Đường ĐT.377: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn thuộc địa phận thôn Vĩnh Đồng |
16.000 |
5.600 |
4.000 |
2.800 |
3.200 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
4.000 |
1.400 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
Đoạn còn lại |
13.000 |
4.900 |
3.500 |
2.500 |
2.600 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
3.300 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
10.5 |
Đường ĐH.73 (Đường 208B cũ): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ Quốc lộ 39A đến giáp cầu Xi |
13.000 |
4.900 |
3.500 |
2.500 |
2.600 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
3.300 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
Từ cầu Xi đến hết địa phận xã Nghĩa Dân |
10.000 |
4.000 |
2.800 |
2.000 |
2.000 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
2.500 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
10.6 |
Đường ĐH.74: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ Quốc lộ 39A đến giáp địa phận thôn Đào Xá |
20.000 |
6.800 |
4.800 |
3.400 |
4.000 |
1.400 |
1.100 |
1.000 |
5.000 |
1.700 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
Từ thôn Đào Xá đến giáp trạm y tế xã Vĩnh Xá |
22.000 |
7.500 |
5.300 |
3.800 |
4.400 |
1.500 |
1.100 |
1.000 |
5.500 |
1.900 |
1.400 |
1.100 |
|
|
|
Từ trạm y tế xã Vĩnh Xá đến đường ĐH.73 |
16.000 |
5.600 |
4.000 |
2.800 |
3.200 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
4.000 |
1.400 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
10.7 |
Đường ĐH.75: Từ giáp xã Đức Hợp đến đường ĐH.73 |
13.000 |
4.900 |
3.500 |
2.500 |
2.600 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
3.300 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
10.8 |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường thuộc xã Toàn Thắng (cũ) |
16.000 |
5.600 |
4.000 |
2.800 |
3.200 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
4.000 |
1.400 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
Các đường thuộc xã Đồng Thanh (cũ), xã Vĩnh Xá (cũ), xã Nghĩa Dân (cũ) |
14.000 |
5.100 |
3.600 |
2.600 |
2.800 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
3.500 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
10.9 |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường thuộc xã Toàn Thắng (cũ) |
13.000 |
4.900 |
3.500 |
2.500 |
2.600 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
3.300 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
Các đường thuộc xã Đồng Thanh (cũ), xã Vĩnh Xá (cũ), xã Nghĩa Dân (cũ) |
11.000 |
4.300 |
3.100 |
2.200 |
2.200 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
2.800 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
10.10 |
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường thuộc xã Toàn Thắng (cũ) |
|
4.000 |
2.800 |
2.000 |
|
1.200 |
1.100 |
1.000 |
|
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
Các đường thuộc xã Đồng Thanh (cũ), xã Vĩnh Xá (cũ), xã Nghĩa Dân (cũ) |
|
3.500 |
2.500 |
1.800 |
|
1.200 |
1.100 |
1.000 |
|
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
B |
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.11 |
Khu dân cư mới Đồng Thanh: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
22.000 |
|
|
|
4.400 |
|
|
|
5.500 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m |
20.000 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
|
|
10.12 |
Khu dân cư mới Vĩnh Xá: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
18.000 |
|
|
|
3.600 |
|
|
|
4.500 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m |
15.000 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
3.800 |
|
|
|
|
|
|
10.13 |
Các khu dân cư còn lại: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
18.000 |
|
|
|
3.600 |
|
|
|
4.500 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
16.000 |
|
|
|
3.200 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m |
15.000 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
3.800 |
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại |
1.600 |
|
|
|
1.000 |
|
|
|
1.100 |
|
|
|
|
|
11 |
XÃ HIỆP CƯỜNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.1 |
Quốc lộ 39A: Từ giáp xã Lương Bằng đến hết địa phận xã Hiệp Cường |
32.000 |
10.200 |
7.200 |
5.100 |
6.400 |
2.100 |
1.500 |
1.100 |
8.000 |
2.600 |
1.800 |
1.300 |
|
|
11.2 |
Đường ĐT.377: Từ giáp xã Nghĩa Dân (Cầu Xi) đến hết địa phận xã Hiệp Cường |
17.000 |
6.000 |
4.200 |
3.000 |
3.400 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
4.300 |
1.500 |
1.200 |
1.100 |
|
|
11.3 |
Đường ĐH.71 (Đường ĐT.377 mới): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Đức Hợp đến đường quy hoạch Chính Nghĩa - Phú Cường |
18.000 |
6.200 |
4.400 |
3.100 |
3.600 |
1.300 |
1.100 |
1.000 |
4.500 |
1.600 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
Từ đường quy hoạch Chính Nghĩa - Phú Cường đến hết địa phận xã Hiệp Cường |
20.000 |
6.800 |
4.800 |
3.400 |
4.000 |
1.400 |
1.100 |
1.000 |
5.000 |
1.700 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
11.4 |
Đường ĐH.72: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường ĐT.378 đến Quốc lộ 39A |
25.000 |
8.300 |
5.900 |
4.200 |
5.000 |
1.700 |
1.200 |
1.000 |
6.300 |
2.100 |
1.500 |
1.100 |
|
|
|
Từ Quốc lộ 39A đến giáp Cầu Đống Lương |
25.000 |
8.300 |
5.900 |
4.200 |
5.000 |
1.700 |
1.200 |
1.000 |
6.300 |
2.100 |
1.500 |
1.100 |
|
|
|
Từ giáp cầu Đống Lương đến hết địa phận xã Hiệp Cường |
20.000 |
6.800 |
4.800 |
3.400 |
4.000 |
1.400 |
1.100 |
1.000 |
5.000 |
1.700 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
11.5 |
Đường ĐH.73: Từ giáp xã Nghĩa Dân đến đường ĐT.378 |
18.000 |
6.200 |
4.400 |
3.100 |
3.600 |
1.300 |
1.100 |
1.000 |
4.500 |
1.600 |
1.200 |
1.100 |
|
|
11.6 |
Đường QH.Chính Nghĩa - Phú Cường: Từ giáp xã Nghĩa Dân đến hết địa phận xã Hiệp Cường |
25.000 |
8.300 |
5.900 |
4.200 |
5.000 |
1.700 |
1.200 |
1.000 |
6.300 |
2.100 |
1.500 |
1.100 |
|
|
11.7 |
Đường tránh ĐT.377: Từ giáp xã Nghĩa Dân đến hết địa phận xã Hiệp Cường (Đoạn xã Hùng An cũ) |
18.000 |
6.200 |
4.400 |
3.100 |
3.600 |
1.300 |
1.100 |
1.000 |
4.500 |
1.600 |
1.200 |
1.100 |
|
|
11.8 |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thôn Mai Xá, thôn Tiên Cầu, thôn Phượng Lâu, thôn Duyên Yên |
22.000 |
7.500 |
5.300 |
3.800 |
4.400 |
1.500 |
1.100 |
1.000 |
5.500 |
1.900 |
1.400 |
1.100 |
|
|
|
Các thôn còn lại |
19.000 |
6.500 |
4.600 |
3.300 |
3.800 |
1.300 |
1.100 |
1.000 |
4.800 |
1.700 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
11.9 |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường thuộc thôn Mai Xá, thôn Tiên Cầu, thôn Phượng Lâu, thôn Duyên Yên |
18.000 |
6.200 |
4.400 |
3.100 |
3.600 |
1.300 |
1.100 |
1.000 |
4.500 |
1.600 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
Các đường thuộc các thôn còn lại |
15.000 |
5.300 |
3.800 |
2.700 |
3.000 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
3.800 |
1.400 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
11.10 |
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường thuộc thôn Mai Xá, thôn Tiên Cầu, thôn Phượng Lâu, thôn Duyên Yên |
|
5.000 |
3.500 |
2.500 |
|
1.200 |
1.100 |
1.000 |
|
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
Các đường thuộc các thôn còn lại |
|
4.000 |
2.800 |
2.000 |
|
1.200 |
1.100 |
1.000 |
|
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
B |
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.11 |
Khu dân cư mới Tiên Cầu (1,9 ha): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
28.000 |
|
|
|
5.600 |
|
|
|
7.000 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
25.000 |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
6.300 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m |
22.000 |
|
|
|
4.400 |
|
|
|
5.500 |
|
|
|
|
|
|
11.12 |
Khu dân cư mới Tiên Cầu (1,7 ha): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
24.000 |
|
|
|
4.800 |
|
|
|
6.000 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
20.000 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m |
18.000 |
|
|
|
3.600 |
|
|
|
4.500 |
|
|
|
|
|
|
11.13 |
Khu dân cư mới Song Mai - Mai Xá: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
22.000 |
|
|
|
4.400 |
|
|
|
5.500 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
20.000 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m |
18.000 |
|
|
|
3.600 |
|
|
|
4.500 |
|
|
|
|
|
|
11.14 |
Khu dân cư mới Lương Xá (1,68 ha): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
22.000 |
|
|
|
4.400 |
|
|
|
5.500 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
20.000 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m |
18.000 |
|
|
|
3.600 |
|
|
|
4.500 |
|
|
|
|
|
|
11.15 |
Khu dân cư mới Ngọc Thanh: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
22.000 |
|
|
|
4.400 |
|
|
|
5.500 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
20.000 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m |
18.000 |
|
|
|
3.600 |
|
|
|
4.500 |
|
|
|
|
|
|
11.16 |
Khu dân cư mới Phượng Lâu: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
22.000 |
|
|
|
4.400 |
|
|
|
5.500 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
20.000 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m |
18.000 |
|
|
|
3.600 |
|
|
|
4.500 |
|
|
|
|
|
|
11.17 |
Khu dân cư mới Thanh Cù (2,3 ha): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
24.000 |
|
|
|
4.800 |
|
|
|
6.000 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
22.000 |
|
|
|
4.400 |
|
|
|
5.500 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m |
20.000 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
|
|
11.18 |
Khu dân cư mới Thanh Cù (Giáp trạm y tế): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
22.000 |
|
|
|
4.400 |
|
|
|
5.500 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
20.000 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m |
18.000 |
|
|
|
3.600 |
|
|
|
4.500 |
|
|
|
|
|
|
11.19 |
Khu dân cư mới Phương Tòng (2,1 ha): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
22.000 |
|
|
|
4.400 |
|
|
|
5.500 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
20.000 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m |
18.000 |
|
|
|
3.600 |
|
|
|
4.500 |
|
|
|
|
|
|
11.20 |
Khu dân cư mới Phương Tòng (4,8 ha): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
22.000 |
|
|
|
4.400 |
|
|
|
5.500 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
20.000 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m |
18.000 |
|
|
|
3.600 |
|
|
|
4.500 |
|
|
|
|
|
|
11.21 |
Khu dân cư mới Lai Hạ: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
22.000 |
|
|
|
4.400 |
|
|
|
5.500 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
20.000 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m |
18.000 |
|
|
|
3.600 |
|
|
|
4.500 |
|
|
|
|
|
|
11.22 |
Khu dân cư mới thôn Tả Hà (0,96 ha): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
18.000 |
|
|
|
3.600 |
|
|
|
4.500 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
16.000 |
|
|
|
3.200 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m |
15.000 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
3.800 |
|
|
|
|
|
|
11.23 |
Khu dân cư mới xã Hùng An cũ - Phục Lễ: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
22.000 |
|
|
|
4.400 |
|
|
|
5.500 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
20.000 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m |
18.000 |
|
|
|
3.600 |
|
|
|
4.500 |
|
|
|
|
|
|
11.24 |
Khu dân cư mới Hùng An cũ (Lai Hạ): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
22.000 |
|
|
|
4.400 |
|
|
|
5.500 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
20.000 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m |
18.000 |
|
|
|
3.600 |
|
|
|
4.500 |
|
|
|
|
|
|
11.25 |
Các khu dân cư còn lại: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
18.000 |
|
|
|
3.600 |
|
|
|
4.500 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
16.000 |
|
|
|
3.200 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m |
15.000 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
3.800 |
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại |
1.600 |
|
|
|
1.000 |
|
|
|
1.100 |
|
|
|
|
|
12 |
XÃ ĐỨC HỢP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.1 |
Đường ĐH.53: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Chí Minh đến đường ĐH.75 |
24.000 |
8.200 |
5.800 |
4.100 |
4.800 |
1.700 |
1.200 |
1.000 |
6.000 |
2.100 |
1.500 |
1.100 |
|
|
|
Từ đường ĐH.75 đến đường ĐH.71 |
22.000 |
7.500 |
5.300 |
3.800 |
4.400 |
1.500 |
1.100 |
1.000 |
5.500 |
1.900 |
1.400 |
1.100 |
|
|
|
12.2 |
Đường ĐH.71: Từ đường ĐH.53 đến đường ĐT.378 |
22.000 |
7.500 |
5.300 |
3.800 |
4.400 |
1.500 |
1.100 |
1.000 |
5.500 |
1.900 |
1.400 |
1.100 |
|
|
12.3 |
Đường ĐT.377: Từ cửa hàng xăng dầu Phú Thịnh đến hết địa phận xã Đức Hợp |
18.000 |
6.200 |
4.400 |
3.100 |
3.600 |
1.300 |
1.100 |
1.000 |
4.500 |
1.600 |
1.200 |
1.100 |
|
|
12.4 |
Đường ĐH.75: Từ đường ĐH.53 đến hết địa phận xã Đức Hợp |
22.000 |
7.500 |
5.300 |
3.800 |
4.400 |
1.500 |
1.100 |
1.000 |
5.500 |
1.900 |
1.400 |
1.100 |
|
|
12.5 |
Đường chân đê (Đường ĐT.378): Từ giáp xã Chí Minh (Đê Hai Quai) đến hết địa phận xã Đức Hợp |
12.000 |
4.600 |
3.300 |
2.300 |
2.400 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
3.000 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
12.6 |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường thuộc xã Đức Hợp (cũ) |
20.000 |
6.800 |
4.800 |
3.400 |
4.000 |
1.400 |
1.100 |
1.000 |
5.000 |
1.700 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
Các đường thuộc xã Phú Thọ (cũ), xã Mai Động (cũ) |
16.000 |
5.600 |
4.000 |
2.800 |
3.200 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
4.000 |
1.400 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
12.7 |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường thuộc xã Đức Hợp (cũ) |
16.000 |
5.600 |
4.000 |
2.800 |
3.200 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
4.000 |
1.400 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
Các đường thuộc xã Phú Thọ (cũ), xã Mai Động (cũ) |
14.000 |
5.100 |
3.600 |
2.600 |
2.800 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
3.500 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
12.8 |
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường thuộc xã Đức Hợp (cũ) |
|
4.500 |
3.200 |
2.300 |
|
1.200 |
1.100 |
1.000 |
|
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
Các đường thuộc xã Phú Thọ (cũ), xã Mai Động (cũ) |
|
4.000 |
2.800 |
2.000 |
|
1.200 |
1.100 |
1.000 |
|
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
B |
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.9 |
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở, tạo vốn xây dựng nông thôn mới tại xã Đức Hợp: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
25.000 |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
6.300 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m |
20.000 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
|
|
12.10 |
Các khu dân cư còn lại: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
16.000 |
|
|
|
3.200 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
14.000 |
|
|
|
2.800 |
|
|
|
3.500 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m |
10.000 |
|
|
|
2.000 |
|
|
|
2.500 |
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại |
1.600 |
|
|
|
1.000 |
|
|
|
1.100 |
|
|
|
|
|
13 |
XÃ ÂN THI |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13.1 |
Quốc lộ 38: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Phạm Ngũ Lão đến thôn Đỗ Thượng |
20.400 |
6.800 |
4.800 |
3.400 |
4.100 |
1.400 |
1.100 |
1.000 |
5.100 |
1.700 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
Từ giáp thôn Đỗ Thượng đến vòng xuyến Quốc lộ 38 |
19.900 |
6.700 |
4.700 |
3.400 |
4.000 |
1.400 |
1.100 |
1.000 |
5.000 |
1.700 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
Từ vòng xuyến Quốc lộ 38 đến hết địa phận xã Ân Thi |
35.000 |
10.900 |
7.700 |
5.500 |
7.000 |
2.200 |
1.600 |
1.100 |
8.800 |
2.800 |
2.000 |
1.400 |
|
|
|
13.2 |
Đường ĐT.376 (Đường 200 cũ): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp với xã Xuân Trúc đến Quốc lộ 38 |
23.400 |
7.900 |
5.600 |
4.000 |
4.700 |
1.600 |
1.200 |
1.000 |
5.900 |
2.000 |
1.400 |
1.100 |
|
|
|
Từ Quốc lộ 38 đến cầu Bình Trì |
31.700 |
9.900 |
7.000 |
5.000 |
6.400 |
2.000 |
1.400 |
1.000 |
8.000 |
2.500 |
1.800 |
1.300 |
|
|
|
Từ cầu Bình Trì đến hết địa phận xã Ân Thi |
22.000 |
7.500 |
5.300 |
3.800 |
4.400 |
1.500 |
1.100 |
1.000 |
5.500 |
1.900 |
1.400 |
1.100 |
|
|
|
13.3 |
Đường ĐT.382B: Từ giáp xã Phạm Ngũ Lão đến đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng |
17.900 |
6.000 |
4.200 |
3.000 |
3.600 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
4.500 |
1.500 |
1.200 |
1.100 |
|
|
13.4 |
Đường ĐT.384: Từ giáp xã Phạm Ngũ Lão đến Quốc lộ 38 |
17.900 |
6.000 |
4.200 |
3.000 |
3.600 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
4.500 |
1.500 |
1.200 |
1.100 |
|
|
13.5 |
Đường ĐT.386: Từ giáp thôn Bình Trì đến hết địa phận xã Ân Thi |
28.000 |
9.300 |
6.600 |
4.700 |
5.600 |
1.900 |
1.400 |
1.000 |
7.000 |
2.400 |
1.700 |
1.200 |
|
|
13.6 |
Đường ĐH.60: Từ Quốc lộ 38 đến hết địa phận xã Ân Thi |
24.000 |
8.200 |
5.800 |
4.100 |
4.800 |
1.700 |
1.200 |
1.000 |
6.000 |
2.100 |
1.500 |
1.100 |
|
|
13.7 |
Đường ĐH.61: Từ Quốc lộ 38 đến hết địa phận xã Ân Thi |
20.000 |
6.800 |
4.800 |
3.400 |
4.000 |
1.400 |
1.100 |
1.000 |
5.000 |
1.700 |
1.200 |
1.100 |
|
|
13.8 |
Đường Đỗ Sỹ Hoạ: Từ đường ĐT.376 đến phòng giáo dục huyện Ân Thi (cũ) |
19.000 |
6.500 |
4.600 |
3.300 |
3.800 |
1.300 |
1.100 |
1.000 |
4.800 |
1.700 |
1.200 |
1.100 |
|
|
13.9 |
Đường Hoàng Văn Thụ: Từ đoạn đường ĐT.376 đến Quốc lộ 38 |
19.000 |
6.500 |
4.600 |
3.300 |
3.800 |
1.300 |
1.100 |
1.000 |
4.800 |
1.700 |
1.200 |
1.100 |
|
|
13.10 |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường thuộc thị trấn Ân Thi (cũ) |
23.800 |
7.900 |
5.600 |
4.000 |
4.800 |
1.600 |
1.200 |
1.000 |
6.000 |
2.000 |
1.400 |
1.100 |
|
|
|
Các đường còn lại |
11.900 |
4.500 |
3.200 |
2.300 |
2.400 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
3.000 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
13.11 |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường thuộc thị trấn Ân Thi (cũ) |
18.300 |
6.500 |
4.600 |
3.300 |
3.700 |
1.300 |
1.100 |
1.000 |
4.600 |
1.700 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
Các đường còn lại |
10.200 |
4.500 |
3.200 |
2.300 |
2.100 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
2.600 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
13.12 |
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường thuộc thị trấn Ân Thi (cũ) |
|
6.500 |
4.600 |
3.300 |
|
1.300 |
1.100 |
1.000 |
|
1.700 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
Các đường còn lại |
|
4.500 |
3.200 |
2.300 |
|
1.200 |
1.100 |
1.000 |
|
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
B |
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13.13 |
Khu dân cư phía bắc thuộc khu liên hợp thể thao, văn hóa thị trấn Ân Thi cũ: Từ cuối phố Nguyễn Trung Ngạn đến phố Phạm Huy Thông (Đường rộng từ 15m trở lên) |
39.000 |
|
|
|
7.800 |
|
|
|
9.800 |
|
|
|
|
|
13.14 |
Khu dân cư thôn Bình Trì, xã Ân Thi: Đường rộng từ 15m trở lên |
26.200 |
|
|
|
5.300 |
|
|
|
6.600 |
|
|
|
|
|
13.15 |
Khu dân cư Ấp Phú: Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
21.100 |
|
|
|
4.300 |
|
|
|
5.300 |
|
|
|
|
|
13.16 |
Khu dân cư An Đạm: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
35.000 |
|
|
|
7.000 |
|
|
|
8.800 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
31.600 |
|
|
|
6.400 |
|
|
|
7.900 |
|
|
|
|
|
|
13.17 |
Khu dân cư Minh Lý: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
18.500 |
|
|
|
3.700 |
|
|
|
4.700 |
|
|
|
|
|
|
13.18 |
Các khu dân cư còn lại: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
20.000 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
16.000 |
|
|
|
3.200 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng dưới 7m |
14.000 |
|
|
|
2.800 |
|
|
|
3.500 |
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại |
2.300 |
|
|
|
1.000 |
|
|
|
1.100 |
|
|
|
|
|
14 |
XÃ XUÂN TRÚC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14.1 |
Quốc lộ 38: Từ giáp xã Ân Thi đến hết địa phận xã Xuân Trúc |
18.000 |
6.200 |
4.400 |
3.100 |
3.600 |
1.300 |
1.100 |
1.000 |
4.500 |
1.600 |
1.200 |
1.100 |
|
|
14.2 |
Đường ĐT.376: Từ giáp xã Yên Mỹ đến hết địa phận xã Xuân Trúc |
15.700 |
5.500 |
3.900 |
2.800 |
3.200 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
4.000 |
1.400 |
1.200 |
1.100 |
|
|
14.3 |
Đường ĐT.382B: Từ giáp xã Yên Mỹ đến hết địa phận xã Xuân Trúc |
15.000 |
5.300 |
3.800 |
2.700 |
3.000 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
3.800 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
14.4 |
Đường ĐT.384: Từ giáp xã Việt Tiến đến hết địa phận xã Xuân Trúc |
20.000 |
6.800 |
4.800 |
3.400 |
4.000 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
5.000 |
1.700 |
1.200 |
1.100 |
|
|
14.5 |
Đường ĐH.62: Từ đường ĐT.384 đến Quốc lộ 38 |
15.000 |
5.300 |
3.800 |
2.700 |
3.000 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
3.800 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
14.6 |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên |
12.000 |
4.600 |
3.300 |
2.300 |
2.400 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
3.000 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
14.7 |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m |
10.000 |
4.000 |
2.800 |
2.000 |
2.000 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
2.500 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
14.8 |
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m |
|
4.000 |
2.800 |
2.000 |
|
1.200 |
1.100 |
1.000 |
|
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
B |
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14.9 |
Khu dân cư mới thôn Cù Tú: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
20.000 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
17.000 |
|
|
|
3.400 |
|
|
|
4.300 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m |
16.000 |
|
|
|
3.200 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
|
|
|
14.10 |
Khu dân cư mới thôn Trúc Đình: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
20.000 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
17.000 |
|
|
|
3.400 |
|
|
|
4.300 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m |
16.000 |
|
|
|
3.200 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
|
|
|
14.11 |
Khu dân cư mới thôn Xuân Nguyên: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
20.000 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
17.000 |
|
|
|
3.400 |
|
|
|
4.300 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m |
16.000 |
|
|
|
3.200 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
|
|
|
14.12 |
Khu dân cư mới thôn Kênh Bối: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
20.000 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
17.000 |
|
|
|
3.400 |
|
|
|
4.300 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m |
16.000 |
|
|
|
3.200 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
|
|
|
14.13 |
Khu dân cư mới thôn Lưu Xá: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
20.000 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
17.000 |
|
|
|
3.400 |
|
|
|
4.300 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m |
16.000 |
|
|
|
3.200 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
|
|
|
14.14 |
Các khu dân cư còn lại: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
20.000 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
17.000 |
|
|
|
3.400 |
|
|
|
4.300 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m |
16.000 |
|
|
|
3.200 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại |
1.600 |
|
|
|
1.000 |
|
|
|
1.100 |
|
|
|
|
|
15 |
XÃ PHẠM NGŨ LÃO |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15.1 |
Quốc lộ 38: Từ giáp thành phố Hải Phòng đến hết địa phận xã Phạm Ngũ Lão |
12.000 |
4.600 |
3.300 |
2.300 |
2.400 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
3.000 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
15.2 |
Đường ĐT.382: Từ giáp xã Yên Mỹ đến Quốc lộ 38 |
7.000 |
3.100 |
2.200 |
1.600 |
1.400 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
1.800 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
15.3 |
Đường ĐT.382B: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Xuân Trúc đến cầu Đào Dương |
10.500 |
4.200 |
3.000 |
2.100 |
2.100 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
2.700 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
Đoạn còn lại |
10.500 |
4.200 |
3.000 |
2.100 |
2.100 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
2.700 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
15.4 |
Đường ĐT.384: Từ giáp xã Xuân Trúc đến hết địa phận xã Phạm Ngũ Lão |
7.500 |
3.300 |
2.400 |
1.700 |
1.500 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
1.900 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
15.5 |
Đường ĐT.387: Từ giáp phường Đường Hào đến Quốc lộ 38 |
10.000 |
4.000 |
2.800 |
2.000 |
2.000 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
2.500 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
15.6 |
Đường ĐH.61: Từ thôn Phần Dương đến đường ĐT.382 |
7.500 |
3.300 |
2.400 |
1.700 |
1.500 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
1.900 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
15.7 |
Đường ĐH.68: Từ Quốc lộ 38 đến hết địa phận xã Phạm Ngũ Lão |
7.500 |
3.300 |
2.400 |
1.700 |
1.500 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
1.900 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
15.8 |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên |
5.500 |
3.300 |
2.400 |
1.700 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
1.400 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
15.9 |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m |
4.000 |
3.300 |
2.400 |
1.700 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
1.400 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
15.10 |
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m |
|
3.300 |
2.400 |
1.700 |
|
1.200 |
1.100 |
1.000 |
|
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
B |
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15.11 |
Khu dân cư thôn Phần Hà: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
15.500 |
|
|
|
3.100 |
|
|
|
3.900 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
13.500 |
|
|
|
2.700 |
|
|
|
3.400 |
|
|
|
|
|
|
15.12 |
Khu dân cư thôn An Khải: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
15.500 |
|
|
|
3.100 |
|
|
|
3.900 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
13.500 |
|
|
|
2.700 |
|
|
|
3.400 |
|
|
|
|
|
|
15.13 |
Khu dân cư thôn Nhuệ Giang: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
15.500 |
|
|
|
3.100 |
|
|
|
3.900 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
13.500 |
|
|
|
2.700 |
|
|
|
3.400 |
|
|
|
|
|
|
15.14 |
Khu dân cư thôn La Mát: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
15.500 |
|
|
|
3.100 |
|
|
|
3.900 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
13.500 |
|
|
|
2.700 |
|
|
|
3.400 |
|
|
|
|
|
|
15.15 |
Khu dân cư thôn An Đỗ: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
15.500 |
|
|
|
3.100 |
|
|
|
3.900 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
13.500 |
|
|
|
2.700 |
|
|
|
3.400 |
|
|
|
|
|
|
15.16 |
Khu dân cư Ấp 12: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
15.500 |
|
|
|
3.100 |
|
|
|
3.900 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
13.500 |
|
|
|
2.700 |
|
|
|
3.400 |
|
|
|
|
|
|
15.17 |
Khu dân cư thôn Đỗ Mỹ: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
15.500 |
|
|
|
3.100 |
|
|
|
3.900 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
13.500 |
|
|
|
2.700 |
|
|
|
3.400 |
|
|
|
|
|
|
15.18 |
Các khu dân cư còn lại: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
15.500 |
|
|
|
3.100 |
|
|
|
3.900 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
13.500 |
|
|
|
2.700 |
|
|
|
3.400 |
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại |
1.300 |
|
|
|
1.000 |
|
|
|
1.100 |
|
|
|
|
|
16 |
XÃ NGUYỄN TRÃI |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16.1 |
Quốc lộ 38: Đoạn đi qua đi phận phố Đìa |
22.300 |
7.500 |
5.300 |
3.800 |
4.500 |
1.500 |
1.100 |
1.000 |
5.600 |
1.900 |
1.400 |
1.100 |
|
|
16.2 |
Đường ĐH.67: Từ giáp xã Ân Thi đến hết địa phận xã Nguyễn Trãi |
15.500 |
5.500 |
3.900 |
2.800 |
3.100 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
3.900 |
1.400 |
1.200 |
1.100 |
|
|
16.3 |
Đường ĐT.376B: Từ giáp xã Hồng Quang đến đường ĐT.386 |
16.000 |
5.600 |
4.000 |
2.800 |
3.200 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
4.000 |
1.400 |
1.200 |
1.100 |
|
|
16.4 |
Đường ĐT.386: Từ giáp xã Ân Thi đến hết địa phận xã Nguyễn Trãi |
11.600 |
4.500 |
3.200 |
2.300 |
2.400 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
2.900 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
16.5 |
Đường ĐH.60: Từ giáp xã Ân Thi đến hết địa phận xã Nguyễn Trãi |
20.400 |
6.800 |
4.800 |
3.400 |
4.100 |
1.400 |
1.100 |
1.000 |
5.100 |
1.700 |
1.200 |
1.100 |
|
|
16.6 |
Đường ĐH.61: Từ giáp xã Ân Thi đến đường ĐT.386 |
13.500 |
5.000 |
3.500 |
2.500 |
2.700 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
3.400 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
16.7 |
Đường ĐH.63: Từ giáp xã Hồng Quang đến đường ĐT.386 |
22.000 |
7.500 |
5.300 |
3.800 |
4.400 |
1.500 |
1.100 |
1.000 |
5.500 |
1.900 |
1.400 |
1.100 |
|
|
16.8 |
Đường ĐH.65: Từ giáp với xã Hồng Quang đến hết địa phận xã Nguyễn Trãi |
9.300 |
3.700 |
2.600 |
1.900 |
1.900 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
2.400 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
16.9 |
Đường ĐH.66: Từ giáp với xã Hồng Quang đến hết địa phận xã Nguyễn Trãi |
5.300 |
2.300 |
1.700 |
1.400 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
1.400 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
16.10 |
Đường ĐH.81: Đoạn đi qua thôn Bình Nguyên |
12.000 |
4.600 |
3.300 |
2.300 |
2.400 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
3.000 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
16.11 |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên |
12.000 |
4.600 |
3.300 |
2.300 |
2.400 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
3.000 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
16.12 |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m |
10.000 |
4.000 |
2.800 |
2.000 |
2.000 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
2.500 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
16.13 |
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m |
|
4.000 |
2.800 |
2.000 |
|
1.200 |
1.100 |
1.000 |
|
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
B |
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16.14 |
Khu dân cư mới thôn Đa Lộc: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
21.300 |
|
|
|
4.300 |
|
|
|
5.400 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
18.000 |
|
|
|
3.600 |
|
|
|
4.500 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m |
16.000 |
|
|
|
3.200 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
|
|
|
16.15 |
Khu dân cư mới thôn Bắc Cả: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
20.500 |
|
|
|
4.100 |
|
|
|
5.200 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
16.000 |
|
|
|
3.200 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m |
11.000 |
|
|
|
2.200 |
|
|
|
2.800 |
|
|
|
|
|
|
16.16 |
Khu dân cư mới thôn Trắc Điền: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
20.500 |
|
|
|
4.100 |
|
|
|
5.200 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
16.000 |
|
|
|
3.200 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m |
11.000 |
|
|
|
2.200 |
|
|
|
2.800 |
|
|
|
|
|
|
16.17 |
Khu dân cư mới thôn Bình Nguyên: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
20.500 |
|
|
|
4.100 |
|
|
|
5.200 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
16.000 |
|
|
|
3.200 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m |
11.000 |
|
|
|
2.200 |
|
|
|
2.800 |
|
|
|
|
|
|
16.18 |
Khu dân cư mới thôn Đới Khê: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
20.300 |
|
|
|
4.100 |
|
|
|
5.100 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
17.000 |
|
|
|
3.400 |
|
|
|
4.300 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m |
10.000 |
|
|
|
2.000 |
|
|
|
2.500 |
|
|
|
|
|
|
16.19 |
Khu dân cư mới thôn Đặng Đinh: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quốc lộ 38 |
23.000 |
|
|
|
4.600 |
|
|
|
5.800 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
22.100 |
|
|
|
4.500 |
|
|
|
5.600 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
19.000 |
|
|
|
3.800 |
|
|
|
4.800 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m |
13.000 |
|
|
|
2.600 |
|
|
|
3.300 |
|
|
|
|
|
|
16.20 |
Khu dân cư mới thôn Nam Trì: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
21.000 |
|
|
|
4.200 |
|
|
|
5.300 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
18.600 |
|
|
|
3.800 |
|
|
|
4.700 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m |
11.800 |
|
|
|
2.400 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
|
|
|
16.21 |
Khu dân cư mới thôn Hoàng Xuyên: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
20.000 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
18.000 |
|
|
|
3.600 |
|
|
|
4.500 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m |
16.000 |
|
|
|
3.200 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
|
|
|
16.22 |
Khu dân cư mới thôn Văn Nhuệ: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
20.000 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
18.000 |
|
|
|
3.600 |
|
|
|
4.500 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m |
16.000 |
|
|
|
3.200 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
|
|
|
16.23 |
Khu dân cư mới thôn Văn Trạch: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
20.000 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
18.000 |
|
|
|
3.600 |
|
|
|
4.500 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m |
16.000 |
|
|
|
3.200 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
|
|
|
16.24 |
Khu dân cư mới thôn Anh Nhuệ: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
20.000 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
18.000 |
|
|
|
3.600 |
|
|
|
4.500 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m |
16.000 |
|
|
|
3.200 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
|
|
|
16.25 |
Khu dân cư mới thôn Mễ Xá: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
21.500 |
|
|
|
4.300 |
|
|
|
5.400 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
17.000 |
|
|
|
3.400 |
|
|
|
4.300 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m |
12.000 |
|
|
|
2.400 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
|
|
|
16.26 |
Khu dân cư mới thôn Nhân Vũ: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
22.000 |
|
|
|
4.400 |
|
|
|
5.500 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
15.000 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
3.800 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m |
12.000 |
|
|
|
2.400 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
|
|
|
16.27 |
Khu dân cư mới thôn Ấp Nhân Lý: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
22.000 |
|
|
|
4.400 |
|
|
|
5.500 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
15.000 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
3.800 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m |
12.000 |
|
|
|
2.400 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
|
|
|
16.28 |
Khu dân cư mới thôn Mão Xuyên: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
21.000 |
|
|
|
4.200 |
|
|
|
5.300 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
15.000 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
3.800 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m |
12.000 |
|
|
|
2.400 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
|
|
|
16.29 |
Khu dân cư mới thôn La Chàng: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
20.200 |
|
|
|
4.100 |
|
|
|
5.100 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
13.500 |
|
|
|
2.700 |
|
|
|
3.400 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m |
10.600 |
|
|
|
2.200 |
|
|
|
2.700 |
|
|
|
|
|
|
16.30 |
Khu dân cư mới thôn Bình Xá: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
20.200 |
|
|
|
4.100 |
|
|
|
5.100 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
13.500 |
|
|
|
2.700 |
|
|
|
3.400 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m |
10.600 |
|
|
|
2.200 |
|
|
|
2.700 |
|
|
|
|
|
|
16.31 |
Khu dân cư mới thôn Lã Xá: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
20.200 |
|
|
|
4.100 |
|
|
|
5.100 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
13.500 |
|
|
|
2.700 |
|
|
|
3.400 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m |
10.600 |
|
|
|
2.200 |
|
|
|
2.700 |
|
|
|
|
|
|
16.32 |
Các khu dân cư còn lại: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên |
19.000 |
|
|
|
3.800 |
|
|
|
4.800 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m |
13.000 |
|
|
|
2.600 |
|
|
|
3.300 |
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m |
10.000 |
|
|
|
2.000 |
|
|
|
2.500 |
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại |
1.400 |
|
|
|
1.000 |
|
|
|
1.100 |
|
|
|
|
|
17 |
XÃ HỒNG QUANG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17.1 |
Đường ĐT.376 (cũ): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Nguyễn Trãi đến đường vào nhà thờ Đan Tràng |
14.000 |
5.100 |
3.600 |
2.600 |
2.800 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
3.500 |
1.300 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
Từ đường vào nhà thờ Đan Tràng đến đường ĐT.377 (Ngã năm chợ Thi) |
16.000 |
5.600 |
4.000 |
2.800 |
3.200 |
1.200 |
1.100 |
1.000 |
4.000 |
1.400 |
1.200 |
1.100 |
|
|
|
Từ đường ĐT.377 (Ngã năm chợ Thi) đến hết địa phận xã Hồng Quang |
12.300 |
4.600 |
3.300 |
2.300 |
| |||||||||

