Luật Đất đai 2024

Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Số hiệu 812/2025/NQ-HĐND
Cơ quan ban hành Tỉnh Hưng Yên
Ngày ban hành 23/12/2025
Ngày công báo Đã biết
Lĩnh vực Bất động sản
Loại văn bản Nghị quyết
Người ký Trần Quốc Văn
Ngày có hiệu lực Đã biết
Số công báo Đã biết
Tình trạng Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 812/2025/NQ-ND

Hưng Yên, ngày 23 tháng 12 năm 2025

 

NGHỊ QUYẾT

BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ BẢNG GIÁ ĐẤT LẦN ĐẦU ĐỂ CÔNG BỐ ÁP DỤNG TỪ NGÀY 01 THÁNG 01 NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HƯNG YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;

Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;

Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Xét Tờ trình số 132/TTr-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành quy định về Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên; Báo cáo thẩm tra số 471/BC-KTNS ngày 22 tháng 12 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận và kết quả biểu quyết của các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;

Thực hiện Thông báo số 164 -TB/TU ngày 18  tháng 12 năm 2025 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về việc ban hành quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên;

Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định về Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

Hội đồng nhân dân tỉnh giao:

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này đảm bảo theo đúng quy định của pháp luật. Trong quá trình tổ chức thực hiện cần thường xuyên rà soát, đánh giá các thông tin, dữ liệu về giá đất thị trường; các bất cập, vướng mắc khác trong quá trình áp dụng bảng giá đất (nếu có) kịp thời trình Hội đồng nhân dân tỉnh điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất để áp dụng trong năm và hằng năm theo Điều 159 Luật Đất đai đảm bảo phù hợp, đáp ứng cho công tác quản lý đất đai, hài hòa lợi ích giữa Nhà nước, người sử dụng đất và môi trường thu hút đầu tư của tỉnh, không gây thất thoát, lãng phí ngân sách, đất đai.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của pháp luật giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 và bãi bỏ các Nghị quyết sau:

a) Nghị quyết số 243/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên về việc ban hành Bảng giá đất tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2020-2024;

b) Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình thông qua Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình;

c) Nghị quyết số 20/2024/NQ-HĐND ngày 29 tháng 8 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình thông qua điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình kèm theo Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình;

d) Nghị quyết số 28/2024/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình thông qua sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình kèm theo Nghị quyết số 20/2024/NQ-HĐND ngày 29 tháng 8 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình.

2. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên khóa XVII, Kỳ họp thứ 35 thông qua ngày 23 tháng 12 năm 2025./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Ủy ban Công tác đại biểu của Quốc hội;
- Bộ Tài chính (Vụ Pháp chế);
- Bộ Nông nghiệp&Môi trường (Vụ Pháp chế);
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính);
- Ban Thường vụ Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh;
- Các vị đại biểu HĐND tỉnh;
- Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
- Sở Tư pháp (Cơ sở dữ liệu Quốc gia về pháp luật);
- Kiểm toán Nhà nước khu vực XI;
- Kho bạc Nhà nước khu vực IV;
- Đảng ủy, Thường trực HĐND, UBND, MTTQ Việt Nam các xã, phường;
- Trung tâm Thông tin - Hội nghị tỉnh Hưng Yên;
- Cổng thông tin điện tử ĐBND tỉnh Hưng Yên;
- Báo và PTTH Hưng Yên;
- Lưu: VT, CVVA.

CHỦ TỊCH




Trần Quốc Văn

 

QUY ĐỊNH

VỀ BẢNG GIÁ ĐẤT LẦN ĐẦU ÁP DỤNG TỪ NGÀY 01 THÁNG 01 NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HƯNG YÊN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số  812/2025/NQ-HĐND
)

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quy định này quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên theo khoản 3 Điều 159 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Ủy ban nhân dân các cấp, cơ quan quản lý đất đai, cơ quan tài chính, cơ quan thuế.

2. Người sử dụng đất và tổ chức, cá nhân khác liên quan.

Điều 3. Bảng giá đất đối với từng loại đất cụ thể

1. Bảng giá đất nông nghiệp (gồm đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối, đất chăn nuôi tập trung, các loại đất nông nghiệp khác): chi tiết tại Phụ lục I kèm theo Quy định này.

Giá đất nông nghiệp trong khu dân cư được tính bằng 1,0 lần mức giá đất nông nghiệp cùng loại quy định trong bảng giá đất; đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở được tính bằng 1,5 lần mức giá đất nông nghiệp cùng loại quy định trong bảng giá đất.

2. Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, khu vực tại mỗi xã: chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quy định này. Trong đó:

a) Giá đất thuộc khu vực 1 tại mỗi xã được xác định theo vị trí của từng thửa đất quy định như sau:

Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường thôn hoặc đường, ngõ, ngách, (sau đây gọi chung là ngõ) chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

b) Giá của các thửa đất còn lại (thuộc khu vực 2) được xác định theo mức giá quy định cho từng xã.

3. Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí của từng thửa đất tại mỗi phường: chi tiết tại Phụ lục III kèm theo Quy định này. Trong đó:

a) Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

b) Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

c) Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

d) Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất và các thửa đất còn lại.

4. Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh: chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này. Trong đó:

a) Thửa đất có diện tích thuộc hành lang (hoặc lưu không) bảo vệ an toàn các công trình công cộng bị hạn chế xây dựng công trình thì giá đất của diện tích bị hạn chế bằng 0,7 lần mức giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp đó.

b) Thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng của đường, phố nằm trong ranh giới khu công nghiệp, cụm công nghiệp nhưng không thuộc đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp thì giá đất được xác định theo vị trí, khu vực quy định tại Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ.

Điều 4. Giá một số loại đất khác

1. Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản, đất phi nông nghiệp khác bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp có cùng vị trí, khu vực quy định tại khoản 2, khoản 3, Điều 3 và Điều 5 Quy định này.

2. Giá đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất quốc phòng, an ninh; đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt bằng mức giá đất ở có cùng vị trí, khu vực quy định tại khoản 2, khoản 3, Điều 3 và Điều 5 Quy định này.

Trường hợp được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất, công nhận hình thức sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thì giá đất bằng mức giá đất thương mại, dịch vụ có cùng vị trí, khu vực quy định tại khoản 2, khoản 3, Điều 3 và Điều 5 Quy định này.

3. Giá đất có mặt nước chuyên dùng, đất có mặt nước chưa sử dụng mà sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản được xác định bằng giá đất nuôi trồng thủy sản; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng thủy sản thì giá đất bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp có cùng vị trí, khu vực quy định tại khoản 2, khoản 3, Điều 3 và Điều 5 Quy định này.

4. Giá đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ bằng giá đất trồng cây lâu năm trên cùng đơn vị hành chính cấp xã.

Điều 5. Giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ trong một số trường hợp cụ thể

1. Thửa đất bị án ngữ bởi kênh, mương, bờ đê, dốc cầu mà có lối đi ra trực tiếp đường, phố thì giá đất bằng 0,7 lần mức giá vị trí 1 của đường, phố đó trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản 10 Điều này.

2. Thửa đất giáp đường gom (hoặc quy hoạch đường gom) mà đường gom đó chưa có trong Bảng giá đất thì giá của thửa đất này bằng 0,8 lần mức giá quy định cho đường chính liền kề, song song với đường gom đó trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản 10 Điều này.

3. Thửa đất có vị trí 1 bị che khuất một phần bởi thửa đất khác mà cạnh tiếp giáp mặt đường ngắn hơn cạnh đối diện, thì giá đất của phần diện tích bị che khuất bằng 0,7 lần mức giá đất cùng vị trí.

4. Thửa đất có diện tích thuộc hành lang (hoặc lưu không hoặc có phần diện tích thuộc quy hoạch giao thông) bảo vệ an toàn các công trình công cộng mà bị hạn chế xây dựng công trình thì giá đất của diện tích bị hạn chế đó bằng 0,7 lần mức giá đất cùng vị trí.

5. Thửa đất tại vị trí giáp ranh giữa 02 đoạn trên cùng một trục đường, phố mà giá đất có sự chênh lệch thì xác định giá đất bằng mức bình quân mức giá quy định cho 02 đoạn.

6. Thửa đất tại vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 tiếp giáp với ngõ mà nối thông với nhiều đường, phố, nếu khoảng cách đến các đường, phố khác nhau thì xác định giá đất theo ngõ của đường, phố gần nhất; nếu khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì xác định giá đất theo ngõ của đường, phố có mức giá cao nhất.

7. Thửa đất nằm trên nhiều địa giới hành chính xã, phường thì giá đất của cả thửa đất được xác định theo giá của đơn vị hành chính có giá cao nhất.

8. Thửa đất không nằm trong ranh giới khu dân cư mới (khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư) nhưng có ít nhất một cạnh tiếp giáp với đường, phố khu dân cư mới thì giá đất được xác định theo vị trí, khu vực có mức giá cao nhất. Trường hợp khu dân cư mới nằm trên địa giới hành chính nhiều xã, phường mà tại mỗi xã, phường đã quy định rõ tên khu dân cư mới thì giá đất được xác định theo từng xã, phường; trường hợp tại mỗi xã, phường không quy định rõ tên khu dân cư mới thì giá đất của cả khu được xác định theo giá của đơn vị hành chính có giá cao nhất.

9. Đối với đất ở

a) Giá đất của thửa đất ở tại vị trí 2, hoặc vị trí 3, hoặc vị trí 4 mà cách mép vỉa hè (hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất) về phía thửa đất:

Dưới 100 mét: giá đất được tính bằng mức giá đất của vị trí đó.

Từ 100 mét đến dưới 200 mét: giá đất được tính bằng 0,8 lần mức giá đất của vị trí đó.

Từ 200 mét trở lên: giá đất được tính bằng 0,6 lần mức giá đất của vị trí đó.

b) Giá đất sau khi xác định theo quy định tại điểm a khoản này không thấp hơn mức giá thấp nhất tại Bảng giá đất của xã, phường đó.

c) Thửa đất có từ 02 mức giá trở lên thì xác định theo vị trí có mức giá cao nhất. Trường hợp thửa đất tiếp giáp 02 đường, phố (hoặc ngõ) trở lên được xác định giá đất như sau:

Thửa đất có vị trí ở góc tiếp giáp với 02 đường, phố có độ rộng từ 7,0 mét trở lên thì giá đất bằng 1,15 lần giá đất của vị trí có mức giá cao nhất.

Thửa đất có vị trí ở góc tiếp giáp với 01 đường, phố có độ rộng từ 7,0 mét trở lên và cạnh còn lại tiếp giáp với ngõ có chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét thì giá đất bằng 1,1 lần giá đất của vị trí có mức giá cao nhất.

Thửa đất có vị trí ở góc tiếp giáp với 01 đường, phố có độ rộng từ 7,0 mét trở lên và cạnh còn lại tiếp giáp với ngõ có chiều rộng dưới 3,5 mét thì giá đất bằng 1,05 lần giá đất của vị trí có mức giá cao nhất.

Thửa đất có 02 cạnh đối diện nhau tiếp giáp 02 đường, phố hoặc có 01 cạnh tiếp giáp đường, phố và 01 cạnh đối diện tiếp giáp ngõ có chiều rộng từ 3,5 mét trở lên thì giá đất bằng 1,05 lần giá đất của vị trí có mức giá cao nhất.

Thửa đất tiếp giáp với 03 đường, phố trở lên hoặc tiếp giáp 02 đường, phố trở lên và có 01 cạnh tiếp giáp với ngõ có chiều rộng từ 3,5 mét trở lên thì giá đất bằng 1,2 lần giá đất của vị trí có mức giá cao nhất.

10. Đối với đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ:

a) Thửa đất có vị trí 1 mà chiều sâu lớn hơn 50 mét thì được phân lớp theo chiều sâu để xác định giá đất:

Từ mép vỉa hè (hoặc mép hiện trạng đường giao thông) giáp thửa đất đến 50 mét, giá đất được xác định bằng 1,0 lần mức giá theo quy định.

Từ 50 mét đến 100 mét, giá đất được xác định bằng 0,8 lần mức giá theo quy định.

Từ 100 mét đến 200 mét, giá đất được xác định bằng 0,65 lần mức giá theo quy định.

Từ 200 mét trở lên, giá đất được xác định bằng 0,5 lần mức giá theo quy định.

Giá đất của phần diện tích tính theo chiều sâu được phân lớp nêu trên không thấp hơn mức giá đất tính theo vị trí tiếp giáp với đường, ngõ khác của thửa đất đó (nếu có) và không thấp hơn mức giá quy định cho vị trí 4 của đường, phố mà thửa đất đó tiếp giáp.

b) Thửa đất thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này sau khi xác định giá đất mà tổng giá trị của thửa đất cao hơn so với khi áp dụng giá đất theo vị trí 1 quy định tại điểm a khoản này thì giá đất của thửa đất được xác định theo vị trí 1 quy định tại điểm a khoản này.

c) Đối với một tổ chức sử dụng nhiều thửa đất liền kề nhau để thực hiện cùng một dự án hoặc sử dụng một thửa đất nhưng trong thửa đất có nhiều phần diện tích được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép sử dụng ở thời điểm khác nhau thì giá đất được xác định theo giá thửa đất hoặc phần diện tích thửa đất tiếp giáp với tuyến đường, phố, ngõ có giá cao nhất và được xác định theo phân lớp quy định tại điểm a và điểm b khoản này.

d) Thửa đất có từ 02 mức giá trở lên thì xác định theo vị trí có mức giá cao nhất. Trường hợp thửa đất tiếp giáp 02 đường, phố (hoặc ngõ) trở lên được xác định giá đất như sau:

Thửa đất có vị trí ở góc tiếp giáp với 02 đường, phố có độ rộng từ 7,0 mét trở lên thì giá đất bằng 1,1 lần giá đất của vị trí có mức giá cao nhất.

Thửa đất có vị trí ở góc tiếp giáp với 01 đường, phố có độ rộng từ 7,0 mét trở lên và cạnh còn lại tiếp giáp với ngõ có chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét thì giá đất bằng 1,05 lần giá đất của vị trí có mức giá cao nhất.

Thửa đất tiếp giáp với 03 đường, phố trở lên hoặc tiếp giáp 02 đường, phố trở lên và có 01 cạnh tiếp giáp với ngõ có chiều rộng từ 3,5 mét trở lên thì giá đất bằng 1,15 lần giá đất của vị trí có mức giá cao nhất.

Điều 6. Cách xác định chiều rộng của đường, phố, ngõ

1. Xác định chiều rộng của đường, phố không có số, không có tên trong bảng giá đất áp dụng đối với thửa đất tại vị trí 1.

Chiều rộng đường, phố được xác định theo hiện trạng là chiều rộng trung bình của tuyến đường, phố tính từ ranh giới thửa đất hai bên đường (bao gồm cả vỉa hè, lề đường, hệ thống tiêu thoát nước vẫn phục vụ mục đích làm đường đi như rãnh thoát nước thải sinh hoạt, hệ thống cống ngầm, cống hộp).

2. Xác định chiều rộng của ngõ áp dụng đối với thửa đất tại vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4.

a) Đối với ngõ có vỉa hè hoặc rãnh thoát nước thì chiều rộng bao gồm cả chiều rộng của vỉa hè hoặc rãnh thoát nước.

b) Đối với ngõ không có vỉa hè hoặc rãnh thoát nước thì chiều rộng được tính đến hết mép của ngõ.

c) Trường hợp ngõ có chiều rộng không đồng đều thì chiều rộng được tính bằng chiều rộng của đoạn hẹp nhất từ đầu ngõ đến thửa đất cần định giá./.

 

BẢNG 01. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

(Kèm theo Nghị quyết số 812/2025/NQ-HĐND ngày 23 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên)

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

Số TT

Đơn vị hành chính

Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản

Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác

Giá đất làm muối

1

Xã Tân Hưng:

 

 

 

Thuộc địa bàn xã Phương Nam cũ

100

120

 

Thuộc địa bàn xã Tân Hưng cũ, xã Thủ Sỹ cũ

90

110

 

2

Xã Hoàng Hoa Thám

80

90

 

3

Xã Tiên Lữ

80

90

 

4

Xã Tiên Hoa

75

85

 

5

Xã Quang Hưng

80

90

 

6

Xã Đoàn Đào

80

90

 

7

Xã Tiên Tiến

75

85

 

8

Xã Tống Trân

75

85

 

9

Xã Lương Bằng

80

90

 

10

Xã Nghĩa Dân

80

90

 

11

Xã Hiệp Cường

80

90

 

12

Xã Đức Hợp

80

90

 

13

Xã Ân Thi

80

90

 

14

Xã Xuân Trúc

80

90

 

15

Xã Phạm Ngũ Lão

80

90

 

16

Xã Nguyễn Trãi

80

90

 

17

Xã Hồng Quang

80

90

 

18

Xã Khoái Châu:

 

 

 

Thuộc địa bàn thị trấn Khoái Châu cũ

85

100

 

Thuộc địa bàn xã Liên Khê cũ, Xã Phùng Hưng cũ, xã Đông Kết cũ

80

90

 

19

Xã Triệu Việt Vương

85

100

 

20

Xã Việt Tiến

85

100

 

21

Xã Chí Minh

80

90

 

22

Xã Châu Ninh

80

90

 

23

Xã Yên Mỹ

85

100

 

24

Xã Việt Yên

90

115

 

25

Xã Hoàn Long

90

115

 

26

Xã Nguyễn Văn Linh

85

100

 

27

Xã Như Quỳnh:

 

 

 

Thuộc địa bàn thị trấn Như Quỳnh cũ, xã Tân Quang cũ, xã Đình Dù cũ

125

135

 

Thuộc địa bàn xã Lạc Hồng cũ, xã Trưng Trắc cũ

100

120

 

28

Xã Lạc Đạo:

 

 

 

Thuộc địa bàn xã Lạc Đạo cũ

125

135

 

Thuộc địa bàn xã Chỉ Đạo cũ, xã Minh Hải cũ

90

120

 

29

Xã Đại Đồng:

 

 

 

Thuộc địa bàn xã Đình Dù cũ, xã Lạc Đạo cũ

125

135

 

Thuộc địa bàn xã Đại Đồng

90

120

 

Thuộc địa bàn xã Việt Hưng cũ, xã Lương Tài cũ

80

105

 

30

Xã Nghĩa Trụ:

 

 

 

Thuộc địa bàn xã Long Hưng cũ, xã Nghĩa Trụ cũ

125

135

 

Thuộc địa bàn xã Vĩnh Khúc cũ

115

125

 

31

Xã Phụng Công

125

135

 

32

Xã Văn Giang:

 

 

 

Thuộc địa bàn thị trấn Văn Giang cũ

125

135

 

Thuộc địa bàn xã Tân Tiến cũ, xã Liên Nghĩa cũ

115

125

 

33

Xã Mễ Sở:

 

 

 

Thuộc địa bàn xã Thắng Lợi cũ, xã Mễ Sở cũ

115

125

 

Thuộc địa bàn xã Bình Minh

90

115

 

34

Xã Thái Thụy

75

85

75

35

Xã Đông Thụy Anh

75

85

75

36

Xã Bắc Thụy Anh

75

85

 

37

Xã Thụy Anh

75

85

 

38

Xã Nam Thụy Anh

75

85

 

39

Xã Bắc Thái Ninh

75

85

 

40

Xã Thái Ninh

75

85

 

41

Xã Đông Thái Ninh

75

85

 

42

Xã Nam Thái Ninh

75

85

 

43

Xã Tây Thái Ninh

75

85

 

44

Xã Tây Thụy Anh

75

85

 

45

Xã Tiền Hải

75

85

 

46

Xã Tây Tiền Hải

75

85

 

47

Xã Ái Quốc

75

85

 

48

Xã Đồng Châu

75

85

75

49

Xã Đông Tiền Hải

75

85

 

50

Xã Nam Cường

75

85

 

51

Xã Hưng Phú

75

85

 

52

Xã Nam Tiền Hải

75

85

 

53

Xã Đông Hưng

75

85

 

54

Xã Bắc Tiên Hưng

75

85

 

55

Xã Đông Tiên Hưng

75

85

 

56

Xã Nam Đông Hưng

75

85

 

57

Xã Bắc Đông Quan

75

85

 

58

Xã Bắc Đông Hưng

75

85

 

59

Xã Đông Quan

75

85

 

60

Xã Nam Tiên Hưng

75

85

 

61

Xã Tiên Hưng

75

85

 

62

Xã Quỳnh Phụ

75

85

 

63

Xã Minh Thọ

75

85

 

64

Xã Nguyễn Du

75

85

 

65

Xã Quỳnh An

75

85

 

66

Xã Ngọc Lâm

75

85

 

67

Xã Đồng Bằng

75

85

 

68

Xã A Sào

75

85

 

69

Xã Phụ Dực

75

85

 

70

Xã Tân Tiến

75

85

 

71

Xã Hưng Hà

75

85

 

72

Xã Tiên La

75

85

 

73

Xã Lê Quý Đôn

75

85

 

74

Xã Hồng Minh

75

85

 

75

Xã Thần Khê

75

85

 

76

Xã Diên Hà

75

85

 

77

Xã Ngự Thiên

75

85

 

78

Xã Long Hưng

75

85

 

79

Xã Kiến Xương

75

85

 

80

Xã Lê Lợi

75

85

 

81

Xã Quang Lịch

75

85

 

82

Xã Vũ Quý

75

85

 

83

Xã Bình Thanh

75

85

 

84

Xã Bình Định

75

85

 

85

Xã Hồng Vũ

75

85

 

86

Xã Bình Nguyên

75

85

 

87

Xã Trà Giang

75

85

 

88

Xã Vũ Thư

75

85

 

89

Xã Thư Trì

75

85

 

90

Xã Tân Thuận

75

85

 

91

Xã Thư Vũ

75

85

 

92

Xã Vũ Tiên

75

85

 

93

Xã Vạn Xuân

75

85

 

94

Phường Phố Hiến

100

120

 

95

Phường Sơn Nam:

 

 

 

Thuộc địa bàn phường Lam Sơn cũ, xã Bảo Khê cũ

100

120

 

Thuộc địa bàn xã Phú Cường cũ, xã Hùng Cường cũ, xã Ngọc Thanh cũ

90

110

 

96

Phường Hồng Châu:

 

 

 

Thuộc địa bàn phường Hồng Châu cũ, xã Quảng Châu cũ

100

120

 

Thuộc địa bàn xã Hoàng Hanh cũ

90

110

 

97

Phường Mỹ Hào

100

120

 

98

Phường Đường Hào

90

120

 

99

Phường Thượng Hồng

90

110

 

100

Phường Thái Bình

90

110

 

101

Phường Trần Lãm

90

110

 

102

Phường Trần Hưng Đạo

90

110

 

103

Phường Trà Lý

90

110

 

104

Phường Vũ Phúc

90

110

 

 

BẢNG 02. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP VÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI XÃ

(Kèm theo Nghị quyết số 812/2025/NQ-HĐND ngày 23 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên)

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

Số TT

Tên đường phố, địa danh

Giá đất ở

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

Giá đất thương mại,dịch vụ

 

 

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

 

1

XÃ TÂN HƯNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Quốc lộ 39A:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp phường Phố Hiến đến đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình)

35.000

10.900

7.700

5.500

7.000

2.200

1.600

1.100

8.800

2.800

2.000

1.400

 

Từ đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình) đến hết địa phận xã Tân Hưng

37.500

11.300

8.000

5.700

7.500

2.300

1.600

1.200

9.400

2.900

2.000

1.500

 

1.2

Đường ĐH.72:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường Phố Hiến đến ngã tư cống đường mới

27.500

9.000

6.300

4.500

5.500

1.800

1.300

1.000

6.900

2.300

1.600

1.200

 

Từ ngã tư cống đường mới đến đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình)

25.000

8.300

5.900

4.200

5.000

1.700

1.200

1.000

6.300

2.100

1.500

1.100

 

Đoạn còn lại (Từ đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình) đến hết địa phận xã Tân Hưng)

22.000

7.500

5.300

3.800

4.400

1.500

1.100

1.000

5.500

1.900

1.400

1.100

 

1.3

Đường nối hai đường cao tốc đi cầu Hưng Hà:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp phường Phố Hiến đến đường Lê Đình Kiên

27.000

9.000

6.300

4.500

5.400

1.800

1.300

1.000

6.800

2.300

1.600

1.200

 

Từ đường Lê Đình Kiên đến đê sông Hồng

22.000

7.500

5.300

3.800

4.400

1.500

1.100

1.000

5.500

1.900

1.400

1.100

 

1.4

Đường Lê Đình Kiên

25.000

8.300

5.900

4.200

5.000

1.700

1.200

1.000

6.300

2.100

1.500

1.100

 

1.5

Đường Phố Hiến

25.000

8.300

5.900

4.200

5.000

1.700

1.200

1.000

6.300

2.100

1.500

1.100

 

1.6

Tuyến đường trục chính xã Tân Hưng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ Ngã tư Lê Đình Kiên (Thôn Lê Như Hổ) đến đoạn đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình)

15.000

5.300

3.800

2.700

3.000

1.200

1.100

1.000

3.800

1.400

1.200

1.100

 

Từ dốc đê thôn Viên Tiêu đến đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình)

11.000

4.300

3.100

2.200

2.200

1.200

1.100

1.000

2.800

1.300

1.200

1.100

 

Từ đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình) đến dốc đê thôn Quang Trung

11.000

4.300

3.100

2.200

2.200

1.200

1.100

1.000

2.800

1.300

1.200

1.100

 

Từ  Đình Chung đến đường ĐH.72

11.000

4.300

3.100

2.200

2.200

1.200

1.100

1.000

2.800

1.300

1.200

1.100

 

Từ Đình Cả đến dốc đê Tiền Phong

9.000

3.700

2.600

1.900

1.800

1.200

1.100

1.000

2.300

1.300

1.200

1.100

 

Đường làng nghề thôn Thống Nhất: Từ đường ĐH.72 đến đường trục trung tâm khu Đại học phố Hiến

16.000

5.600

4.000

2.800

3.200

1.200

1.100

1.000

4.000

1.400

1.200

1.100

 

1.7

Tuyến đường liên thôn:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ Nghĩa trang thôn Phương Thượng đến đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình)

15.000

5.300

3.800

2.700

3.000

1.200

1.100

1.000

3.800

1.400

1.200

1.100

 

Đường trục chính thôn Nễ Châu (Từ đường ĐH.72 đến đình Nễ Châu)

12.500

4.800

3.400

2.400

2.500

1.200

1.100

1.000

3.200

1.300

1.200

1.100

 

Từ Quốc lộ 39 (Chợ dốc Vị) đến cầu Dí

19.000

6.500

4.600

3.300

3.800

1.300

1.100

1.000

4.800

1.700

1.200

1.100

 

Từ cầu Dí qua chợ Vị đến đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình)

15.000

5.300

3.800

2.700

3.000

1.200

1.100

1.000

3.800

1.400

1.200

1.100

 

1.8

Các đường rộng từ 7m trở lên ngoài đê

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

1.200

1.100

1.000

2.500

1.300

1.200

1.100

 

1.9

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên

15.000

5.300

3.800

2.700

3.000

1.200

1.100

1.000

3.800

1.400

1.200

1.100

 

1.10

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m

12.000

4.600

3.300

2.300

2.400

1.200

1.100

1.000

3.000

1.300

1.200

1.100

 

1.11

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m

 

3.700

2.600

1.900

 

1.200

1.100

1.000

 

1.300

1.200

1.100

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.12

Khu dân cư theo Quy hoạch Tổng Mặt bằng khu dân cư mới - Đầm vực thôn Lễ Châu, xã Phương Nam (Xã Hồng Nam cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng 13m

18.500

 

 

 

3.700

 

 

 

4.700

 

 

 

 

Đường rộng 12,5m

14.500

 

 

 

2.900

 

 

 

3.700

 

 

 

 

1.13

Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoach tổng thể khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Phương Nam cũ (1,26ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m)

26.000

 

 

 

5.200

 

 

 

6.500

 

 

 

 

Đường rộng 13,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 3m)

20.900

 

 

 

4.200

 

 

 

5.300

 

 

 

 

1.14

Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoach tổng thể hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Phương Nam cũ (1,98ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng 20,5m (Lòng đường 10,5m, vỉa hè mỗi bên 5m)

29.000

 

 

 

5.800

 

 

 

7.300

 

 

 

 

Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m)

26.000

 

 

 

5.200

 

 

 

6.500

 

 

 

 

1.15

Khu dân cư mới xã Phương chiểu (cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng 20,5m (Lòng đường 10,5m, vỉa hè mỗi bên 5m)

28.500

 

 

 

5.700

 

 

 

7.200

 

 

 

 

Đường rộng 11,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè 4m)

18.500

 

 

 

3.700

 

 

 

4.700

 

 

 

 

1.16

Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoạch tổng thể khu dân cư mới xã Tân Hưng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng 24m (Lòng đường 14m, vỉa hè mỗi bên 5m)

21.900

 

 

 

4.400

 

 

 

5.500

 

 

 

 

Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m)

18.500

 

 

 

3.700

 

 

 

4.700

 

 

 

 

1.17

Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoạch tổng thể điều chỉnh - Vị trí số 2 giáp phía Tây khu tái định cư cầu Hưng Hà xã Tân Hưng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m)

18.500

 

 

 

3.700

 

 

 

4.700

 

 

 

 

Đường rộng 13,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 3m)

15.500

 

 

 

3.100

 

 

 

3.900

 

 

 

 

Đường rộng 9,8m (Lòng đường 5,8m, vỉa hè 3m)

13.500

 

 

 

2.700

 

 

 

3.400

 

 

 

 

1.18

Khu dân cư NU 10 phục vụ tái định cư đường trục phía nam kéo dài do ban quản lý khu Đại học Phố Hiến làm chủ đầu tư:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường quy hoạch nội bộ khu dân cư rộng từ 15m trở lên

24.400

 

 

 

4.900

 

 

 

6.100

 

 

 

 

Đường quy hoạch nội bộ khu dân cư rộng từ 7,5m đến dưới 15m

20.300

 

 

 

4.100

 

 

 

5.100

 

 

 

 

1.19

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

16.000

 

 

 

3.200

 

 

 

4.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

13.000

 

 

 

2.600

 

 

 

3.300

 

 

 

 

Đường rộng dưới 7m

10.000

 

 

 

2.000

 

 

 

2.500

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

1.800

 

 

 

1.000

 

 

 

1.100

 

 

 

 

2

XÃ HOÀNG HOA THÁM

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Quốc lộ 38B:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp với phường Phố Hiến đến Đền Liệt Sỹ Tiên Lữ

27.300

9.000

6.300

4.500

5.500

1.800

1.300

900

6.900

2.300

1.600

1.200

 

Từ giáp Đền Liệt Sỹ Tiên Lữ đến đường ĐH.90

34.100

10.700

7.500

5.400

6.900

2.200

1.500

1.100

8.600

2.700

1.900

1.400

 

Từ đường ĐH.90 đến trung tâm y tế huyện

27.300

9.000

6.300

4.500

5.500

1.800

1.300

1.000

6.900

2.300

1.600

1.200

 

Từ giáp trung tâm y tế huyện đến hết địa phận xã Hoàng Hoa Thám

19.300

6.500

4.600

3.300

3.900

1.300

1.100

1.000

4.900

1.700

1.200

1.100

 

2.2

Đường ĐT.376:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp với xã Hồng Quang đến đường đi vào trường tiểu học Ngô Quyền

20.400

6.800

4.800

3.400

4.100

1.400

1.100

1.000

5.100

1.700

1.200

1.100

 

Từ đường đi vào trường tiểu học Ngô Quyền đến hết sân vận động huyện

29.300

9.600

6.800

4.800

5.900

2.000

1.400

1.000

7.400

2.400

1.700

1.200

 

Từ giáp Sân vận động huyện đến giao với đường vào Chợ Ché (cũ)

39.600

11.800

8.300

5.900

8.000

2.400

1.700

1.200

9.900

3.000

2.100

1.500

 

Từ giáp với đường vào đường vào Chợ Ché (cũ) đến giao với Chùa Giao Hương

34.500

10.700

7.500

5.400

6.900

2.200

1.500

1.100

8.700

2.700

1.900

1.400

 

Từ giáp chùa Giao Hương đến hết địa phận xã Hoàng Hoa Thám

24.400

8.200

5.800

4.100

4.900

1.700

1.200

1.000

6.100

2.100

1.500

1.100

 

2.3

Đường ĐH.72:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp với phường Phố Hiến đến Quốc lộ 38B

19.700

6.700

4.700

3.400

4.000

1.400

1.100

1.000

5.000

1.700

1.200

1.100

 

Từ Quốc lộ 38B đến trường Đại học Thủy lợi

29.600

9.600

6.800

4.800

6.000

2.000

1.400

1.000

7.400

2.400

1.700

1.200

 

Từ giáp trường Đại học Thuỷ lợi đến hết địa phận xã Hoàng Hoa Thám

19.700

6.700

4.700

3.400

4.000

1.400

1.100

1.000

5.000

1.700

1.200

1.100

 

2.4

Đường ĐH.90 (Đường 203C cũ): Từ Quốc lộ 38B đến hết địa phận xã Hoàng Hoa Thám

15.800

5.500

3.900

2.800

3.200

1.200

1.100

1.000

4.000

1.400

1.200

1.100

 

2.5

Đường ĐH.91: Từ Quốc lộ 38B đến hết địa phận xã Hoàng Hoa Thám

19.200

6.500

4.600

3.300

3.900

1.300

1.100

1.000

4.800

1.700

1.200

1.100

 

2.6

Đường ĐH.92: Từ đường ĐH.72 đến hết địa phận xã Hoàng Hoa Thám

24.800

8.200

5.800

4.100

5.000

1.700

1.200

1.000

6.200

2.100

1.500

1.100

 

2.7

Đường ĐH.93: Từ đường ĐT.376 đến hết địa phận xã Hoàng Hoa Thám

20.000

6.800

4.800

3.400

4.000

1.400

1.100

1.000

5.000

1.700

1.200

1.100

 

2.8

Đường ĐH.94: Từ đường ĐT.376 đến Quốc lộ 38

11.300

4.300

3.100

2.200

2.300

1.200

1.100

1.000

2.900

1.300

1.200

1.100

 

2.9

Đường bờ sông Hòa Bình (Đường ĐH.95):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp với Trụ sở phòng cảnh sát PCCC- PC07 đến trung tâm phục vụ hành chính công xã Hoàng Hoa Thám

24.000

8.200

5.800

4.100

4.800

1.700

1.200

1.000

6.000

2.100

1.500

1.100

 

Đoạn còn lại

14.100

5.100

3.600

2.600

2.900

1.200

1.100

1.000

3.600

1.300

1.200

1.100

 

2.10

Đường nối 2 đường cao tốc: Từ giáp với xã Lương Bằng đến hết địa phận xã Hoàng Hoa Thám

22.600

7.500

5.300

3.800

4.600

1.500

1.100

1.000

5.700

1.900

1.400

1.100

 

2.11

Đường nội thị khu Âu Bơm: Từ Quốc lộ 38B đến đường nội thị 1

30.500

9.600

6.800

4.800

6.100

2.000

1.400

1.000

7.700

2.400

1.700

1.200

 

2.12

Đường nội thị 1: Từ đường ĐT.376 đến đường ĐH.90

24.000

8.200

5.800

4.100

4.800

1.700

1.200

1.000

6.000

2.100

1.500

1.100

 

2.13

Đường nội thị 2: Từ đường ĐT.376 đến đường ĐH.90

24.000

8.200

5.800

4.100

4.800

1.700

1.200

1.000

6.000

2.100

1.500

1.100

 

2.14

Đường nội thị khu tái định cư số 3: Từ đường nội thị 1 đến đường nội thị 2

24.000

8.200

5.800

4.100

4.800

1.700

1.200

1.000

6.000

2.100

1.500

1.100

 

2.15

Đường nội thị vào khu tái định cư số 1 (Gần toà án): Từ Quốc lộ 38B đến đường nội thị 2

17.000

6.000

4.200

3.000

3.400

1.200

1.100

1.000

4.300

1.500

1.200

1.100

 

2.16

Đường vào khu tái định cư số 2: Từ đường ĐT.376 đến khu dân cư số 2 xã Dị Chế (cũ)

20.200

6.800

4.800

3.400

4.100

1.400

1.100

1.000

5.100

1.700

1.200

1.100

 

2.17

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các đường thuộc thị trấn Vương (cũ), xã Nhật Tân (cũ), xã An Viên (cũ)

12.000

4.600

3.300

2.300

2.400

1.200

1.100

1.000

3.000

1.300

1.200

1.100

 

Các đường còn lại

9.000

3.700

2.600

1.900

1.800

1.200

1.100

1.000

2.300

1.300

1.200

1.100

 

2.18

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các đường thuộc thị trấn Vương (cũ), xã Nhật Tân (cũ), xã An Viên (cũ)

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

1.200

1.100

1.000

2.500

1.300

1.200

1.100

 

Các đường còn lại

8.000

3.400

2.400

1.700

1.600

1.200

1.100

1.000

2.000

1.300

1.200

1.100

 

2.19

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các đường thuộc thị trấn Vương (cũ), xã Nhật Tân (cũ), xã An Viên (cũ)

 

3.700

2.600

1.900

 

1.200

1.100

1.000

 

1.300

1.200

1.100

 

Các đường còn lại

 

2.700

1.900

1.400

 

1.200

1.100

1.000

 

1.300

1.200

1.100

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Khu dân cư mới thị trấn Vương cũ (2,92 ha) nay là xã Hoàng Hoa Thám:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

19.000

 

 

 

3.800

 

 

 

4.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

2.21

Khu dân cư 1,1ha thị trấn Vương cũ:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

2.22

Khu dân cư của xã Ngô Quyền cũ:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

25.000

 

 

 

5.000

 

 

 

6.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

2.23

Khu dân cư của xã Dị Chế và thị trấn Vương cũ (2,6 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

25.000

 

 

 

5.000

 

 

 

6.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

2.24

Khu dân cư mới xã Ngô Quyền cũ nay là xã Hoàng Hoa Thám (1,6 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

10.500

 

 

 

2.100

 

 

 

2.700

 

 

 

 

2.25

Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư mới xã Ngô Quyền cũ (4,95 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

25.000

 

 

 

5.000

 

 

 

6.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

2.26

Khu dân cư số 1 của huyện (Phía đông chợ Thái Khang):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

30.500

 

 

 

6.100

 

 

 

7.700

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

26.800

 

 

 

5.400

 

 

 

6.700

 

 

 

 

2.27

Khu dân cư số 2 của huyện (Giáp với khu số 1 phía đông chợ Thái Khang):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường nội thị 3

26.800

 

 

 

5.400

 

 

 

6.700

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

22.800

 

 

 

4.600

 

 

 

5.700

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

20.100

 

 

 

4.100

 

 

 

5.100

 

 

 

 

2.28

Khu dân cư xã Dị Chế cũ (Giáp với đường ĐH.90 và TMD) (2,3 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐH.90

24.100

 

 

 

4.900

 

 

 

6.100

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

20.100

 

 

 

4.100

 

 

 

5.100

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

16.100

 

 

 

3.300

 

 

 

4.100

 

 

 

 

2.29

Khu dân cư mới xã Dị Chế cũ (4,0 ha) giáp với nhà văn hóa xã Hoàng Hoa Thám:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

24.000

 

 

 

4.800

 

 

 

6.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

19.500

 

 

 

3.900

 

 

 

4.900

 

 

 

 

2.30

Khu dân cư trung tâm thương mại chợ Tiên Lữ (4,8 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

30.000

 

 

 

6.000

 

 

 

7.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

22.000

 

 

 

4.400

 

 

 

5.500

 

 

 

 

2.31

Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư mới thôn Dị Chế, xã Dị Chế cũ (5,69 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

16.500

 

 

 

3.300

 

 

 

4.200

 

 

 

 

2.32

Hạ tầng kĩ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất cho người dân làm nhà ở tại xã Hưng Đạo (1,93 ha) (Vị trí gần cầu Đống Đất, thôn Dung):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐH.86

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

12.000

 

 

 

2.400

 

 

 

3.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

10.500

 

 

 

2.100

 

 

 

2.700

 

 

 

 

2.33

Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư mới số 1 xã Nhật Tân huyện Tiên Lữ (1,67 ha và 4,0 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐH.72

27.000

 

 

 

5.400

 

 

 

6.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

2.34

Khu dân cư mới Linh Hạ, xã Nhật Tân cũ, huyện Tiên Lữ cũ (1,99 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

12.000

 

 

 

2.400

 

 

 

3.000

 

 

 

 

2.35

Khu dân cư An Viên (3,67 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐH.92

25.500

 

 

 

5.100

 

 

 

6.400

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

16.500

 

 

 

3.300

 

 

 

4.200

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

12.000

 

 

 

2.400

 

 

 

3.000

 

 

 

 

2.36

Khu dân cư số 2 An Viên (4,36 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐH.92

25.500

 

 

 

5.100

 

 

 

6.400

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

16.500

 

 

 

3.300

 

 

 

4.200

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

12.000

 

 

 

2.400

 

 

 

3.000

 

 

 

 

2.37

Khu dân cư của huyện để đấu giá quyền sử dụng đất và tái định cư giải phóng mặt bằng đường ĐH.72 (4,5 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐH.92

25.500

 

 

 

5.100

 

 

 

6.400

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

12.000

 

 

 

2.400

 

 

 

3.000

 

 

 

 

2.38

Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 1 xã Dị Chế cũ (2,45 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

2.39

Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại thị trấn Vương cũ (4,07 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

2.40

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Ngô Quyền cũ, huyện Tiên Lữ cũ (Vị trí 02) (2,29 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

10.500

 

 

 

2.100

 

 

 

2.700

 

 

 

 

2.41

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Dị Chế cũ (4,38 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

24.000

 

 

 

4.800

 

 

 

6.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

19.500

 

 

 

3.900

 

 

 

4.900

 

 

 

 

2.42

Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Dị Chế cũ (Bến xe cũ) (0,62 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

24.000

 

 

 

4.800

 

 

 

6.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

19.500

 

 

 

3.900

 

 

 

4.900

 

 

 

 

2.43

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 3 xã An Viên (4,68 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

16.500

 

 

 

3.300

 

 

 

4.200

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

12.000

 

 

 

2.400

 

 

 

3.000

 

 

 

 

2.44

Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và khu dân cư mới xã Nhật Tân cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,99 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

2.45

Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và khu dân cư mới xã Dị Chế cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,53 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

2.46

Hạ tầng khu dân cư số 3 xã Nhật Tân cũ (Tiếp giáp với cầu vào chùa Phù Oanh) (3,61 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

10.500

 

 

 

2.100

 

 

 

2.700

 

 

 

 

2.47

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Nhật Tân cũ - Dị Chế cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,8 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

2.48

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 4 xã Ngô Quyền cũ (9,99 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

2.49

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 6 xã Ngô Quyền cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,42 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

2.50

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 4 xã An Viên cũ, huyện Tiên Lữ cũ (3,91 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

16.500

 

 

 

3.300

 

 

 

4.200

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

12.000

 

 

 

2.400

 

 

 

3.000

 

 

 

 

2.51

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 1 thị trấn Vương cũ (Nhà hàng cây dừa) (4,64 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

2.52

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 5 xã Ngô Quyền cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,21 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

2.53

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 2 xã Nhật Tân cũ (Giai đoạn 1) - 8,71 ha (2 giai đoạn):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

2.54

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 2 xã Nhật Tân cũ (Giai đoạn 2) - 8,71 ha (2 giai đoạn):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

2.55

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới vị trí số 2 xã Dị Chế cũ (3,4 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

2.56

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Hưng Đạo cũ (5,0 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

12.000

 

 

 

2.400

 

 

 

3.000

 

 

 

 

2.57

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

12.000

 

 

 

2.400

 

 

 

3.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

10.000

 

 

 

2.000

 

 

 

2.500

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

1.400

 

 

 

1.000

 

 

 

1.100

 

 

 

 

3

XÃ TIÊN LỮ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Quốc lộ 39:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Tân Hưng đến cửa hàng xăng dầu Petrolimex số 98

22.000

7.500

5.300

3.800

4.400

1.500

1.100

1.000

5.500

1.900

1.400

1.100

 

Từ cửa hàng xăng dầu Petrolimex số 98 đến hết cầu Triều Dương

18.000

6.200

4.400

3.100

3.600

1.300

1.100

1.000

4.500

1.600

1.200

1.100

 

3.2

Đường ĐT.376:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Hoàng Hoa Thám đến đường tránh Quốc lộ 38B

14.000

5.100

3.600

2.600

2.800

1.200

1.100

1.000

3.500

1.300

1.200

1.100

 

Từ đường tránh Quốc lộ 38B đến đường ĐT.378

16.000

5.600

4.000

2.800

3.200

1.200

1.100

1.000

4.000

1.400

1.200

1.100

 

3.3

Đường ĐT.376 (Mới): Từ giáp cây xăng Hải Yến đến giao Quốc lộ 39A

18.000

6.200

4.400

3.100

3.600

1.300

1.100

1.000

4.500

1.600

1.200

1.100

 

3.4

Đường ĐT.378:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giao Quốc lộ 39A đến giáp trạm bơm Triều Dương

12.000

4.600

3.300

2.300

2.400

1.200

1.100

1.000

3.000

1.300

1.200

1.100

 

Từ trạm bơm Triều Dương đến đường ĐH.83

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

1.200

1.100

1.000

2.500

1.300

1.200

1.100

 

Từ đường ĐH.83 đến dốc Lệ Chi

14.000

5.100

3.600

2.600

2.800

1.200

1.100

1.000

3.500

1.300

1.200

1.100

 

Từ dốc Lệ Chi đến hết địa phận xã Tiên Lữ

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

1.200

1.100

1.000

2.500

1.300

1.200

1.100

 

3.5

Đường ĐH.83:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Tiên Hoa đến cây xăng Quán Thu

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

1.200

1.100

1.000

2.500

1.300

1.200

1.100

 

Từ giáp cây xăng Quán Thu đến trường tiểu học Thụy Lôi

13.000

4.900

3.500

2.500

2.600

1.200

1.100

1.000

3.300

1.300

1.200

1.100

 

Từ giáp trường tiểu học Thụy Lôi đến đường ĐT.378 (Dốc Xuôi)

15.000

5.300

3.800

2.700

3.000

1.200

1.100

1.000

3.800

1.400

1.200

1.100

 

3.6

Đường ĐH.90:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp với xã Hoàng Hoa Thám đến đường ĐH.92

12.000

4.600

3.300

2.300

2.400

1.200

1.100

1.000

3.000

1.300

1.200

1.100

 

Từ đường ĐH.92 đến đường ĐT.378

15.000

5.300

3.800

2.700

3.000

1.200

1.100

1.000

3.800

1.400

1.200

1.100

 

3.7

Đường ĐH.91: Từ giáp xã Hoàng Hoa Thám đến cầu Bùi

9.000

3.700

2.600

1.900

1.800

1.200

1.100

1.000

2.300

1.300

1.200

1.100

 

3.8

Đường ĐH.92:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Hoàng Hoa Thám đến đường ĐT.376

12.000

4.600

3.300

2.300

2.400

1.200

1.100

1.000

3.000

1.300

1.200

1.100

 

Từ đường ĐT.376 đến hết địa phận xã Tiên Lữ

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

1.200

1.100

1.000

2.500

1.300

1.200

1.100

 

3.9

Đường ĐH.93: Từ giáp xã Hoàng Hoa Thám đến đường ĐT.378

9.000

3.700

2.600

1.900

1.800

1.200

1.100

1.000

2.300

1.300

1.200

1.100

 

3.10

Đường nối Quốc lộ 38 (Cầu Quán Đỏ) với đường ĐT.378:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Hoàng Hoa Thám đến cây xăng Quán Thu

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

1.200

1.100

1.000

2.500

1.300

1.200

1.100

 

Từ giáp cây xăng Quán Thu đến đường ĐT.378

12.000

4.600

3.300

2.300

2.400

1.200

1.100

1.000

3.000

1.300

1.200

1.100

 

3.11

Đường tránh Quốc lộ 38:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường ĐH.93 đến hết địa phận xã Tiên Lữ

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

1.200

1.100

1.000

2.500

1.300

1.200

1.100

 

Từ giáp xã Tân Hưng đến giáp địa phận xã Hoàng Hoa Thám

9.000

3.700

2.600

1.900

1.800

1.200

1.100

1.000

2.300

1.300

1.200

1.100

 

3.12

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các đường thuộc xã Thiện Phiến (cũ)

9.000

3.700

2.600

1.900

1.800

1.200

1.100

1.000

2.300

1.300

1.200

1.100

 

Các đường thuộc xã Hải Thắng (cũ), xã Thụy Lôi (cũ)

8.000

3.400

2.400

1.700

1.600

1.200

1.100

1.000

2.000

1.300

1.200

1.100

 

3.13

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các đường thuộc xã Thiện Phiến (cũ)

7.000

3.100

2.200

1.600

1.400

1.200

1.100

1.000

1.800

1.300

1.200

1.100

 

Các đường thuộc xã Hải Thắng (cũ), xã Thụy Lôi (cũ)

6.000

2.700

1.900

1.400

1.300

1.200

1.100

1.000

1.500

1.300

1.200

1.100

 

3.14

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các đường thuộc xã Thiện Phiến (cũ)

 

3.000

2.100

1.500

 

1.200

1.100

1.000

 

1.300

1.200

1.100

 

Các đường thuộc xã Hải Thắng (cũ), xã Thụy Lôi (cũ)

 

2.500

1.800

1.300

 

1.200

1.100

1.000

 

1.300

1.200

1.100

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.15

Khu dân cư mới Diệt Pháp (2,4 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

3.16

Khu dân cư mới thôn An Lạc:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐH.90

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

17.000

 

 

 

3.400

 

 

 

4.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

3.17

Khu dân cư mới thôn Hải Yến (4,9 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường gom đường ĐT.376

27.000

 

 

 

5.400

 

 

 

6.800

 

 

 

 

Đường ĐH.92

25.500

 

 

 

5.100

 

 

 

6.400

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

22.500

 

 

 

4.500

 

 

 

5.700

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

3.18

Khu dân cư mới thôn Hải Yến (1,8 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường gom đường ĐT.376

27.000

 

 

 

5.400

 

 

 

6.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

22.500

 

 

 

4.500

 

 

 

5.700

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

3.19

Khu dân cư mới thôn Triều Dương (3,6 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường gom đường ĐT.376

27.000

 

 

 

5.400

 

 

 

6.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

3.20

Khu dân cư Sân Quần thôn Lệ Chi: Đường rộng từ 7m đến 15m

16.000

 

 

 

3.200

 

 

 

4.000

 

 

 

 

3.21

Khu dân cư Quán Thu thôn Thuỵ Lôi (1,32 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

12.000

 

 

 

2.400

 

 

 

3.000

 

 

 

 

3.22

Khu dân cư mới Diệt Pháp (2,26 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

3.23

Khu dân cư mới thôn Lam Sơn (1,6 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

12.000

 

 

 

2.400

 

 

 

3.000

 

 

 

 

3.24

Khu dân cư mới thôn Lam Sơn (4,9 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

12.000

 

 

 

2.400

 

 

 

3.000

 

 

 

 

3.25

Khu dân cư 3 thôn Lam Sơn, Toàn Tiến, Diệt Pháp (2,8 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

12.000

 

 

 

2.400

 

 

 

3.000

 

 

 

 

3.26

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

12.000

 

 

 

2.400

 

 

 

3.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

8.000

 

 

 

1.600

 

 

 

2.000

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

1.300

 

 

 

1.000

 

 

 

1.100

 

 

 

 

4

XÃ TIÊN HOA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Đường ĐT.378: Từ giáp xã Tiên Lữ đến hết đia phận xã Tiên Hoa

9.800

3.900

2.800

2.000

2.000

1.200

1.100

1.000

2.500

1.300

1.200

1.100

 

4.2

Đường ĐH.80: Từ giáp với xã Tiên Tiến đến hết địa phận xã Tiên Hoa

11.000

4.300

3.100

2.200

2.200

1.200

1.100

1.000

2.800

1.300

1.200

1.100

 

4.3

Đường ĐH.82: Từ giáp với xã Đoàn Đào đến hết địa phận xã Tiên Hoa

12.000

4.600

3.300

2.300

2.400

1.200

1.100

1.000

3.000

1.300

1.200

1.100

 

4.4

Đường ĐH.83: Từ giáp với xã Tiên Tiến đến hết địa phận xã Tiên Hoa

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

1.200

1.100

1.000

2.500

1.300

1.200

1.100

 

4.5

Đường ĐH.91: Từ giáp với xã Tiên Lữ đến đường ĐH.82

9.100

3.700

2.600

1.900

1.900

1.200

1.100

1.000

2.300

1.300

1.200

1.100

 

4.6

Đường ĐH.92:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp với xã Tiên Lữ đến đường ĐH.82

10.600

4.200

3.000

2.100

2.200

1.200

1.100

1.000

2.700

1.300

1.200

1.100

 

Từ đường ĐH.82 đến chùa Linh Phong

10.600

4.200

3.000

2.100

2.200

1.200

1.100

1.000

2.700

1.300

1.200

1.100

 

Từ giáp thôn Bái Khê đến cầu Điềm

9.000

3.700

2.600

1.900

1.800

1.200

1.100

1.000

2.300

1.300

1.200

1.100

 

Đoạn còn lại

7.800

3.300

2.400

1.700

1.600

1.200

1.100

1.000

2.000

1.300

1.200

1.100

 

4.7

Đường ĐH.99: Từ cầu ông Bảy đến đường ĐT.378

9.600

3.900

2.800

2.000

2.000

1.200

1.100

1.000

2.400

1.300

1.200

1.100

 

4.8

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên

9.000

3.700

2.600

1.900

1.800

1.200

1.100

1.000

2.300

1.300

1.200

1.100

 

4.9

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m

7.500

3.300

2.400

1.700

1.500

1.200

1.100

1.000

1.900

1.300

1.200

1.100

 

4.10

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m

 

3.300

2.400

1.700

 

1.200

1.100

1.000

 

1.300

1.200

1.100

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.11

Khu dân cư cũ xã Lệ Xá xã làm chủ đầu tư:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐH.82

14.000

 

 

 

2.800

 

 

 

3.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

20.800

 

 

 

4.200

 

 

 

5.200

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

20.400

 

 

 

4.100

 

 

 

5.100

 

 

 

 

4.12

Khu dân cư xã Trung Dũng cũ:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐH.92

15.500

 

 

 

3.100

 

 

 

3.900

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

12.000

 

 

 

2.400

 

 

 

3.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

10.000

 

 

 

2.000

 

 

 

2.500

 

 

 

 

4.13

Khu tái định cư giải phóng mặt bằng đường tránh Quốc lộ 38B:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐH.92

11.000

 

 

 

2.200

 

 

 

2.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

9.000

 

 

 

1.800

 

 

 

2.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

8.000

 

 

 

1.600

 

 

 

2.000

 

 

 

 

4.14

Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng đường Tân Phúc - Võng Phan:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐH.80

11.000

 

 

 

2.200

 

 

 

2.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

10.000

 

 

 

2.000

 

 

 

2.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

8.000

 

 

 

1.600

 

 

 

2.000

 

 

 

 

4.15

Khu dân cư thôn Đặng Xá:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐH.99

9.600

 

 

 

2.000

 

 

 

2.400

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

8.000

 

 

 

1.600

 

 

 

2.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

6.500

 

 

 

1.300

 

 

 

1.700

 

 

 

 

4.16

Khu dân cư thôn Điềm Đông:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐH.80

11.000

 

 

 

2.200

 

 

 

2.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

9.000

 

 

 

1.800

 

 

 

2.300

 

 

 

 

4.17

Khu dân cư thôn Bái Khê:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐH.99

9.600

 

 

 

2.000

 

 

 

2.400

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

8.000

 

 

 

1.600

 

 

 

2.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

6.500

 

 

 

1.300

 

 

 

1.700

 

 

 

 

4.18

Khu dân cư đường ĐH.80 đi xã Tiên Tiến:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

9.000

 

 

 

1.800

 

 

 

2.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

7.000

 

 

 

1.400

 

 

 

1.800

 

 

 

 

4.19

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

8.000

 

 

 

1.600

 

 

 

2.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

6.500

 

 

 

1.300

 

 

 

1.700

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

5.500

 

 

 

1.100

 

 

 

1.400

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

1.600

 

 

 

1.000

 

 

 

1.100

 

 

 

 

5

XÃ QUANG HƯNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.1

Phố Cao (Quốc lộ 38): Từ giáp xã Đoàn Đào đến nhà thờ giáo xứ Cao Xá

18.500

6.300

4.500

3.200

3.700

1.300

1.100

1.000

4.700

1.600

1.200

1.100

 

5.2

Phố Từa (Quốc lộ 38): Từ giáp nhà thờ giáo xứ Cao Xá đến đường Trần Thượng 1

13.300

4.900

3.500

2.500

2.700

1.200

1.100

1.000

3.400

1.300

1.200

1.100

 

5.3

Quốc lộ 38B: Từ đường Trần Thượng 1 đến hết địa phận xã Quang Hưng

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

1.200

1.100

1.000

2.500

1.300

1.200

1.100

 

5.4

Đường ĐT.386:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Nguyễn Trãi đến giáp thôn Duyệt Văn

7.000

3.100

2.200

1.600

1.400

1.200

1.100

1.000

1.800

1.300

1.200

1.100

 

Từ thôn Duyệt Văn đến giáp với xã Đoàn Đào

8.000

3.400

2.400

1.700

1.600

1.200

1.100

1.000

2.000

1.300

1.200

1.100

 

5.5

Đường La Tiến (Đường ĐT.386):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường Cao Từa đến cầu Trần Cao

15.500

5.500

3.900

2.800

3.100

1.200

1.100

1.000

3.900

1.400

1.200

1.100

 

Từ cầu Trần Cao đến nút giao Quán Bầu

13.200

4.900

3.500

2.500

2.700

1.200

1.100

1.000

3.300

1.300

1.200

1.100

 

Từ nút giao Quán Bầu đến hết địa phận xã Quang Hưng

9.500

4.800

3.400

2.400

1.900

1.200

1.100

1.000

2.400

1.300

1.200

1.100

 

5.6

Đường ĐT.386 cũ: Từ đường vành đai 5 đến cầu Hải Hưng

6.500

2.900

2.100

1.500

1.300

1.200

1.100

1.000

1.700

1.300

1.200

1.100

 

5.7

Đường ĐH.64:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Đoàn Đào đến đình Quang Xá

5.000

2.300

1.700

1.200

1.300

1.200

1.100

1.000

1.400

1.300

1.200

1.100

 

Từ giáp đình Quang Xá đến cống Thầu Dầu (Thôn Thọ Lão)

6.500

2.900

2.100

1.500

1.300

1.200

1.100

1.000

1.700

1.300

1.200

1.100

 

Từ giáp cống Thầu Dầu đến hết địa phận xã Quang Hưng

5.000

2.300

1.700

1.200

1.300

1.200

1.100

1.000

1.400

1.300

1.200

1.100

 

5.8

Đường Tống Trân (Đường ĐH.84): Từ giáp xã Đoàn Đào đến nút giao Quán Bầu

7.500

3.300

2.400

1.700

1.500

1.200

1.100

1.000

1.900

1.300

1.200

1.100

 

5.9

Đường Hoà Bình (Đường ĐH.84 cũ): Từ đường Tống Trân đến đường Trần Thượng 1

6.800

2.900

2.100

1.500

1.400

1.200

1.100

1.000

1.700

1.300

1.200

1.100

 

5.10

Đường ĐH.84: Từ đường Trần Thượng 1 đến hết địa phận xã Quang Hưng

6.200

2.700

1.900

1.400

1.300

1.200

1.100

1.000

1.600

1.300

1.200

1.100

 

5.11

Đường ĐH.87: Từ Quốc lộ 38B đến đường ĐT.386

5.700

2.500

1.800

1.300

1.300

1.200

1.100

1.000

1.500

1.300

1.200

1.100

 

5.12

Đường Doãn Mậu Đàm: Từ Quốc lộ 38B đến đường ĐT.386

20.000

6.800

4.800

3.400

4.000

1.400

1.100

1.000

5.000

1.700

1.200

1.100

 

5.13

Đường 14 tháng 8: Từ đường Trần Thị Khang đến giáp xã Tống Phan (cũ)

5.400

3.600

2.600

1.800

1.300

1.200

1.100

1.000

1.400

1.300

1.200

1.100

 

5.14

Đường Cao Từa: Từ đường ĐT.376 đến trường mầm non Trần Cao

5.400

3.600

2.600

1.800

1.300

1.200

1.100

1.000

1.400

1.300

1.200

1.100

 

5.15

Đường Cổng Ba: Từ đường Cao Từa đến đường Cổng Đông 2

5.400

3.600

2.600

1.800

1.300

1.200

1.100

1.000

1.400

1.300

1.200

1.100

 

5.16

Đường Cổng Đông 1: Từ đường Cổng Ba đến phố Cao

5.400

3.600

2.600

1.800

1.300

1.200

1.100

1.000

1.400

1.300

1.200

1.100

 

5.17

Đường Cổng Đông 2: Từ đường Trần Xá đến đường Cổng Đông 1

5.400

3.600

2.600

1.800

1.300

1.200

1.100

1.000

1.400

1.300

1.200

1.100

 

5.18

Đường Cổng Đình 1: Từ đường Cao Từa đến đường Cổng Đông 1

5.400

3.600

2.600

1.800

1.300

1.200

1.100

1.000

1.400

1.300

1.200

1.100

 

5.19

Đường Cổng Đình 2: Từ đường Cổng Đình 1 đến đường Cổng Trại 2

5.400

3.600

2.600

1.800

1.300

1.200

1.100

1.000

1.400

1.300

1.200

1.100

 

5.20

Đường Cổng Trại 1: Từ đường Cổng Đình 1 đến đường La Tiến

5.400

3.600

2.600

1.800

1.300

1.200

1.100

1.000

1.400

1.300

1.200

1.100

 

5.21

Đường Cổng Trại 2: Từ đường Cao Từa đến đường Cổng Trại 1

5.400

3.600

2.600

1.800

1.300

1.200

1.100

1.000

1.400

1.300

1.200

1.100

 

5.22

Đường Đậu Từa: Từ đường ĐT.386 đến đường Trần Thượng 1

5.400

3.600

2.600

1.800

1.300

1.200

1.100

1.000

1.400

1.300

1.200

1.100

 

5.23

Đường Mai Lĩnh: Từ đường Cổng Trại 1 đến phố Cao

5.400

3.600

2.600

1.800

1.300

1.200

1.100

1.000

1.400

1.300

1.200

1.100

 

5.24

Đường Trần Hạ: Từ đường Cao Từa đến đường Cổng Ba

5.400

3.600

2.600

1.800

1.300

1.200

1.100

1.000

1.400

1.300

1.200

1.100

 

5.25

Đường Trần Thượng 1: Từ đường Đậu Từa đến Quốc lộ 38B

5.400

3.600

2.600

1.800

1.300

1.200

1.100

1.000

1.400

1.300

1.200

1.100

 

5.26

Đường Trần Thượng 2: Từ đường Trần Thượng 1 đến đường Đậu Từa

5.400

3.600

2.600

1.800

1.300

1.200

1.100

1.000

1.400

1.300

1.200

1.100

 

5.27

Đường Trần Thượng 3: Từ đường Trần Thượng 1 đến đường Đậu Từa

5.400

3.600

2.600

1.800

1.300

1.200

1.100

1.000

1.400

1.300

1.200

1.100

 

5.28

Đường Trần Thị Khang: Từ đường La Tiến đến giáp xã Tống Phan (cũ)

5.400

3.600

2.600

1.800

1.300

1.200

1.100

1.000

1.400

1.300

1.200

1.100

 

5.29

Đường Trần Xá: Từ đường Đậu Từa đến điểm nối 02 phố: phố Từa và phố Cao

5.400

3.600

2.600

1.800

1.300

1.200

1.100

1.000

1.400

1.300

1.200

1.100

 

5.30

Phố Cúc Hoa (Đường khu dân cư số 02): Từ đường Tống Trân đến đường 14 tháng 8

16.500

5.800

4.100

2.900

3.300

1.200

1.100

1.000

4.200

1.500

1.200

1.100

 

5.31

Phố Lê Hữu Trác (Đường khu dân cư số 02): Từ phố Nguyễn Du đến đường 14 tháng 8

16.500

5.800

4.100

2.900

3.300

1.200

1.100

1.000

4.200

1.500

1.200

1.100

 

5.32

Phố Nguyễn Công Tiễu (Khu dân cư số 01): Từ phố Cao đến nhà ông Dương Xuân Tiền

20.500

6.800

4.800

3.400

4.100

1.400

1.100

1.000

5.200

1.700

1.200

1.100

 

5.33

Phố Nguyễn Du (Đường khu dân cư số 02 cũ): Từ đường Tống Trân đến đường 14 tháng 8

20.500

6.800

4.800

3.400

4.100

1.400

1.100

1.000

5.200

1.700

1.200

1.100

 

5.34

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các đường thuộc thị trấn Trần Cao (cũ)

11.800

4.800

3.400

2.400

2.400

1.200

1.100

1.000

3.000

1.300

1.200

1.100

 

Các đường còn lại

5.300

2.300

1.700

1.200

1.300

1.200

1.100

1.000

1.400

1.300

1.200

1.100

 

5.35

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các đường thuộc thị trấn Trần Cao (cũ)

10.000

4.800

3.400

2.400

2.000

1.200

1.100

1.000

2.500

1.300

1.200

1.100

 

Các đường còn lại

4.300

2.000

1.400

1.200

1.300

1.200

1.100

1.000

1.400

1.300

1.200

1.100

 

5.36

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các đường thuộc thị trấn Trần Cao (cũ)

 

5.000

3.500

2.500

 

1.200

1.100

1.000

 

1.300

1.200

1.100

 

Các đường còn lại

 

2.000

1.400

1.200

 

1.200

1.100

1.000

 

1.300

1.200

1.100

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.37

Khu dân cư số 01:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường Doãn Mậu Đàm

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

5.38

Khu dân cư số 5:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐT.386

22.000

 

 

 

4.400

 

 

 

5.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

5.39

Khu dân cư thôn Cao Xá:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐT.386

22.000

 

 

 

4.400

 

 

 

5.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường Cao Từa

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

5.40

Khu dân cư số 6 Trần Cao:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

11.900

 

 

 

2.400

 

 

 

3.000

 

 

 

 

5.41

Khu dân cư giáp hành lang đường ĐT.386 xã Minh Tân cũ (Khu chợ Minh Tân 4,16 ha; Khu đấu giá 2,83 ha; Khu đấu giá 2,22 ha; Khu tái định cư cầu Minh Tân)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐT.386

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

16.000

 

 

 

3.200

 

 

 

4.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

12.400

 

 

 

2.500

 

 

 

3.100

 

 

 

 

5.42

Khu dân cư số 6 (Xã Tống Phan cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

5.43

Khu dân cư số 9 (Xã Tống Phan cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

5.44

Khu dân cư mới thôn Cát Dương:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

12.000

 

 

 

2.400

 

 

 

3.000

 

 

 

 

5.45

Khu dân cư mới thuộc cụm công nghiệp Trần Cao - Quang Hưng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

13.100

 

 

 

2.700

 

 

 

3.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

11.300

 

 

 

2.300

 

 

 

2.900

 

 

 

 

5.46

Khu dân cư mới xã Quang Hưng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

13.500

 

 

 

2.700

 

 

 

3.400

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

11.500

 

 

 

2.300

 

 

 

2.900

 

 

 

 

5.47

Khu dân cư mới 4,19ha (Đối diện khu dân cư giáp hành lang đường ĐT.386):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường gom kết nối đường ĐT.386 và đường ĐH.64

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

10.000

 

 

 

2.000

 

 

 

2.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

8.000

 

 

 

1.600

 

 

 

2.000

 

 

 

 

5.48

Khu dân cư số 5 xã Minh Tân cũ:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường gom kết nối đường ĐT.386 và đường ĐH.64

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

12.400

 

 

 

2.500

 

 

 

3.100

 

 

 

 

5.49

Khu dân cư số 8:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

10.000

 

 

 

2.000

 

 

 

2.500

 

 

 

 

5.50

Khu dân cư mới thôn Trần Thượng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

12.000

 

 

 

2.400

 

 

 

3.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

10.800

 

 

 

2.200

 

 

 

2.700

 

 

 

 

5.51

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

10.000

 

 

 

2.000

 

 

 

2.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

8.000

 

 

 

1.600

 

 

 

2.000

 

 

 

 

Đường rộng dưới 7m

6.000

 

 

 

1.200

 

 

 

1.500

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

1.200

 

 

 

1.000

 

 

 

1.100

 

 

 

 

6

XÃ ĐOÀN ĐÀO

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.1

Quốc lộ 38B: Từ giáp xã Hoàng Hoa Thám đến hết địa phận xã Đoàn Đào

13.300

4.900

3.500

2.500

2.700

1.200

1.100

1.000

3.400

1.300

1.200

1.100

 

6.2

Đường ĐT.386: Từ giáp khu dân cư mới xã Minh Tân (cũ) đến giáp khu dân cư số 5 thị trấn Trần Cao (cũ) xã Quang Hưng

8.700

3.600

2.600

1.800

1.800

1.200

1.100

1.000

2.200

1.300

1.200

1.100

 

6.3

Đường ĐH.64: Từ giáp xã Hồng Quang đến hết địa phận xã Đoàn Đào

5.800

2.500

1.800

1.300

1.300

1.200

1.100

1.000

1.500

1.300

1.200

1.100

 

6.4

Đường ĐH.81:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường ĐH.64 đến di tích lăng quân công Bùi Đăng Châu

6.500

2.900

2.100

1.500

1.300

1.200

1.100

1.000

1.700

1.300

1.200

1.100

 

Từ giáp lăng quân công Bùi Đăng Châu đến Quốc Lộ 38B

7.000

3.100

2.200

1.600

1.400

1.200

1.100

1.000

1.800

1.300

1.200

1.100

 

Từ Quốc lộ 38B đến hết địa phận xã Đoàn Đào

6.500

2.900

2.100

1.500

1.300

1.200

1.100

1.000

1.700

1.300

1.200

1.100

 

6.5

Đường ĐH.82:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Hồng Quang đến Quốc lộ 38

7.000

3.100

2.200

1.600

1.400

1.200

1.100

1.000

1.800

1.300

1.200

1.100

 

Từ Quốc lộ 38 đến hết địa phận xã Đoàn Đào

7.500

3.300

2.400

1.700

1.500

1.200

1.100

1.000

1.900

1.300

1.200

1.100

 

6.6

Đường ĐH.84:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Hoàng Hoa Thám đến đường ĐH.82

5.200

2.300

1.700

1.200

1.300

1.200

1.100

1.000

1.400

1.300

1.200

1.100

 

Từ đường ĐH.82 đến hết địa phận xã Đoàn Đào

5.800

2.500

1.800

1.300

1.300

1.200

1.100

1.000

1.500

1.300

1.200

1.100

 

6.7

Đường ĐH.86: Từ giáp xã Hoàng Hoa Thám đến đường ĐT.386

6.300

2.700

1.900

1.400

1.300

1.200

1.100

1.000

1.600

1.300

1.200

1.100

 

6.8

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên

7.500

3.300

2.400

1.700

1.500

1.200

1.100

1.000

1.900

1.300

1.200

1.100

 

6.9

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m

6.200

2.700

1.900

1.400

1.300

1.200

1.100

1.000

1.600

1.300

1.200

1.100

 

6.10

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m

 

2.200

1.600

1.200

 

1.200

1.100

1.000

 

1.300

1.200

1.100

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.11

Khu dân cư mới do xã Phan Sào Nam làm chủ đầu tư:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

12.000

 

 

 

2.400

 

 

 

3.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

10.000

 

 

 

2.000

 

 

 

2.500

 

 

 

 

6.12

Khu tái định cư cầu Phú Mãn:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiếp giáp mặt đường gồm đường ĐH.86 và đường gom có mặt cắt 7,5m (Bao gồm cả vỉa hè)

10.000

 

 

 

2.000

 

 

 

2.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

9.000

 

 

 

1.800

 

 

 

2.300

 

 

 

 

6.13

Khu tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Minh Hoàng, huyện Phù Cừ cũ để phục vụ dự án đường Tân Phúc - Võng Phan (Đường ĐT.378):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐH.86

8.000

 

 

 

1.600

 

 

 

2.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

9.600

 

 

 

2.000

 

 

 

2.400

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

7.000

 

 

 

1.400

 

 

 

1.800

 

 

 

 

6.14

Khu tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Đoàn Đào, huyện Phù Cừ cũ để phục vụ dự án đường Tân Phúc - Võng Phan (Đường ĐT.378):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 21m trở lên

14.400

 

 

 

2.900

 

 

 

3.600

 

 

 

 

Đường còn lại

12.000

 

 

 

2.400

 

 

 

3.000

 

 

 

 

6.15

Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tạo vốn xây dựng nông thôn mới tại xã Đoàn Đào, huyện Phù Cừ (cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

14.400

 

 

 

2.900

 

 

 

3.600

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

12.000

 

 

 

2.400

 

 

 

3.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

10.000

 

 

 

2.000

 

 

 

2.500

 

 

 

 

6.16

Khu dân cư số 7 xã Phan Sào Nam (cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

14.400

 

 

 

2.900

 

 

 

3.600

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

12.000

 

 

 

2.400

 

 

 

3.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

10.000

 

 

 

2.000

 

 

 

2.500

 

 

 

 

6.17

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

9.500

 

 

 

1.900

 

 

 

2.400

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

7.000

 

 

 

1.400

 

 

 

1.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

6.000

 

 

 

1.300

 

 

 

1.500

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

1.200

 

 

 

1.000

 

 

 

1.100

 

 

 

 

7

XÃ TIÊN TIẾN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.1

Đường ĐT.386:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Quang Hưng đến giáp cửa hàng xăng dầu xã Tiên Tiến

9.000

3.700

2.600

1.900

1.800

1.200

1.100

1.000

2.300

1.300

1.200

1.100

 

Từ cửa hàng xăng dầu xã Tiên Tiến đến hết địa phận xã Tiên Tiến

8.500

3.600

2.600

1.800

1.700

1.200

1.100

1.000

2.200

1.300

1.200

1.100

 

7.2

Đường ĐH.64:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường ĐH.85 đến hết địa phận xã Tiên Tiến

5.000

2.300

1.700

1.200

1.300

1.200

1.100

1.000

1.400

1.300

1.200

1.100

 

Từ cầu Miễu đến hết địa phận xã Tiên Tiến

5.000

2.300

1.700

1.200

1.300

1.200

1.100

1.000

1.400

1.300

1.200

1.100

 

7.3

Đường ĐH.80: Từ giáp xã Tiên Hoa đến hết địa phận xã Tiên Tiến

5.300

2.300

1.700

1.200

1.300

1.200

1.100

1.000

1.400

1.300

1.200

1.100

 

7.4

Đường ĐH.81: Từ giáp xã Đoàn Đào đến đường ĐH.83

5.000

2.300

1.700

1.200

1.300

1.200

1.100

1.000

1.400

1.300

1.200

1.100

 

7.5

Đường ĐH.83: Từ đường ĐT.386 đến hết địa phận xã Tiên Tiến

5.300

2.300

1.700

1.200

1.300

1.200

1.100

1.000

1.400

1.300

1.200

1.100

 

7.6

Đường ĐH.85: Từ giáp xã Tống Trân đến hết địa phận xã Tiên Tiến

5.000

2.300

1.700

1.200

1.300

1.200

1.100

1.000

1.400

1.300

1.200

1.100

 

7.7

Đường ĐH.88: Từ trung tâm chính trị huyện Phù Cừ đến đường ĐH.64

4.500

2.100

1.500

1.200

1.300

1.200

1.100

1.000

1.400

1.300

1.200

1.100

 

7.8

Đường ĐH.89: Từ giáp với thôn Hoàng Xá đến hết địa phận xã Tiên Tiến

4.500

2.100

1.500

1.200

1.300

1.200

1.100

1.000

1.400

1.300

1.200

1.100

 

7.9

Đường cạnh Trung tâm y tế huyện cũ: Từ đường ĐH.83 đến đường ĐT.396

6.200

2.700

1.900

1.400

1.300

1.200

1.100

1.000

1.600

1.300

1.200

1.100

 

7.10

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên

5.300

2.300

1.700

1.200

1.300

1.200

1.100

1.000

1.400

1.300

1.200

1.100

 

7.11

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m

4.300

2.000

1.400

1.200

1.300

1.200

1.100

1.000

1.400

1.300

1.200

1.100

 

7.12

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m

 

2.000

1.400

1.200

 

1.200

1.100

1.000

 

1.300

1.200

1.100

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.13

Khu dân cư Lưỡi A:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường gom đường ĐT.386

20.300

 

 

 

4.100

 

 

 

5.100

 

 

 

 

Đường ĐH.83

20.300

 

 

 

4.100

 

 

 

5.100

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

18.200

 

 

 

3.700

 

 

 

4.600

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

15.200

 

 

 

3.100

 

 

 

3.800

 

 

 

 

7.14

Khu dân cư vị trí trung tâm y tế cũ:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐT.386

24.000

 

 

 

4.800

 

 

 

6.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

23.000

 

 

 

4.600

 

 

 

5.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

22.000

 

 

 

4.400

 

 

 

5.500

 

 

 

 

7.15

Khu dân cư mới Đình Cao (Xã làm chủ đầu tư):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

16.500

 

 

 

3.300

 

 

 

4.200

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

14.200

 

 

 

2.900

 

 

 

3.600

 

 

 

 

7.16

Khu dân cư số 10:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

20.800

 

 

 

4.200

 

 

 

5.200

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

15.300

 

 

 

3.100

 

 

 

3.900

 

 

 

 

7.17

Khu tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Đình Cao cũ, huyện Phù Cừ cũ để phục vụ dự án đường Tân Phúc -Võng Phan (Đường ĐT.378)

9.000

 

 

 

1.800

 

 

 

2.300

 

 

 

 

7.18

Khu dân cư mới xã Nhật Quang cũ: Đường ĐH.80

17.500

 

 

 

3.500

 

 

 

4.400

 

 

 

 

7.19

Khu dân cư mới giáp với đường ĐH.80 xã Nhật Quang cũ (Giai đoạn 3):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐH.80

17.500

 

 

 

3.500

 

 

 

4.400

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

14.000

 

 

 

2.800

 

 

 

3.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

10.800

 

 

 

2.200

 

 

 

2.700

 

 

 

 

7.20

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

10.000

 

 

 

2.000

 

 

 

2.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

9.000

 

 

 

1.800

 

 

 

2.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

8.000

 

 

 

1.600

 

 

 

2.000

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

1.200

 

 

 

1.000

 

 

 

1.100

 

 

 

 

8

XÃ TỐNG TRÂN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8.1

Đường ĐT.378: Từ giáp xã Tiên Hoa đến hết địa phận xã Tống Trân

6.500

2.900

2.100

1.500

1.300

1.200

1.100

1.000

1.700

1.300

1.200

1.100

 

8.2

Đường ĐT.386:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Tiên Tiến đến cầu Chéo

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

1.200

1.100

1.000

2.500

1.300

1.200

1.100

 

Từ giáp cầu Chéo đến cầu Bà Chén

9.000

3.700

2.600

1.900

1.800

1.200

1.100

1.000

2.300

1.300

1.200

1.100

 

Từ giáp cầu Bà Chén đến đường ĐT.378

11.300

4.300

3.100

2.200

2.300

1.200

1.100

1.000

2.900

1.300

1.200

1.100

 

8.3

Đường ĐH.64:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Tiên Tiến đến đường ĐT.378 (Thôn Cự Phụ)

5.000

2.300

1.700

1.200

1.300

1.200

1.100

1.000

1.400

1.300

1.200

1.100

 

Từ đường ĐT.386 đến ngã tư Ngũ Phúc

5.500

2.500

1.800

1.300

1.300

1.200

1.100

1.000

1.400

1.300

1.200

1.100

 

Từ ngã tư Ngũ Phúc đến đường ĐT.378 (Thôn Thị Giang)

5.000

2.300

1.700

1.200

1.300

1.200

1.100

1.000

1.400

1.300

1.200

1.100

 

Từ giáp cầu Chéo đến giáp thôn Phù Oanh xã Tiên Tiến

6.500

2.900

2.100

1.500

1.300

1.200

1.100

1.000

1.700

1.300

1.200

1.100

 

8.4

Đường ĐH.80: Từ giáp xã Tiên Tiến đến đường ĐT.378 (Thôn Võng Phan)

5.800

2.500

1.800

1.300

1.300

1.200

1.100

1.000

1.500

1.300

1.200

1.100

 

8.5

Đường ĐH.85: Từ giáp xã Tiên Tiến đến đường ĐT.378 (Thôn An Cầu)

7.000

3.100

2.200

1.600

1.400

1.200

1.100

1.000

1.800

1.300

1.200

1.100

 

8.6

Đường ĐH.89:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Tiên Tiến đến cầu Đậu

6.000

2.700

1.900

1.400

1.300

1.200

1.100

1.000

1.500

1.300

1.200

1.100

 

Từ giáp cầu Đậu đến cầu Chéo

6.500

2.900

2.100

1.500

1.300

1.200

1.100

1.000

1.700

1.300

1.200

1.100

 

Từ giáp cầu Chéo đến đường ĐT.378 (Thôn La Tiến)

7.000

3.100

2.200

1.600

1.400

1.200

1.100

1.000

1.800

1.300

1.200

1.100

 

Từ cầu Đô đến hết địa phận xã Tống Trân

6.000

2.700

1.900

1.400

1.300

1.200

1.100

1.000

1.500

1.300

1.200

1.100

 

8.7

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên

9.000

3.700

2.600

1.900

1.800

1.200

1.100

1.000

2.300

1.300

1.200

1.100

 

8.8

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m

7.000

3.100

2.200

1.600

1.400

1.200

1.100

1.000

1.800

1.300

1.200

1.100

 

8.9

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m

 

2.300

1.700

1.200

 

1.200

1.100

1.000

 

1.300

1.200

1.100

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8.10

Khu dân cư mới đường ĐT.386 (Thôn Tam Đa):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐT.386

17.000

 

 

 

3.400

 

 

 

4.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

13.000

 

 

 

2.600

 

 

 

3.300

 

 

 

 

8.11

Khu dân cư mới thôn La Tiến (4.1 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường dẫn lên cầu La Tiến

17.000

 

 

 

3.400

 

 

 

4.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

13.000

 

 

 

2.600

 

 

 

3.300

 

 

 

 

8.12

Khu tái định cư cây đa và đền La Tiến (7,3ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường dẫn lên cầu La Tiến

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

16.000

 

 

 

3.200

 

 

 

4.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

14.000

 

 

 

2.800

 

 

 

3.500

 

 

 

 

8.13

Khu dân cư mới thôn La Tiến (4.8 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

14.000

 

 

 

2.800

 

 

 

3.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

12.500

 

 

 

2.500

 

 

 

3.200

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

11.000

 

 

 

2.200

 

 

 

2.800

 

 

 

 

8.14

Khu dân cư mới thôn An Cầu:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐH.85

11.000

 

 

 

2.200

 

 

 

2.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

9.000

 

 

 

1.800

 

 

 

2.300

 

 

 

 

8.15

Khu dân cư mới thôn Trà Dương:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tuyến nhánh Tân Phúc Võng Phan

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

13.000

 

 

 

2.600

 

 

 

3.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

11.000

 

 

 

2.200

 

 

 

2.800

 

 

 

 

8.16

Khu tái định cư cây đa và đền La Tiến (Giai đoạn 2):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tuyến nhánh Tân Phúc Võng Phan

16.000

 

 

 

3.200

 

 

 

4.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

14.000

 

 

 

2.800

 

 

 

3.500

 

 

 

 

8.17

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

11.000

 

 

 

2.200

 

 

 

2.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

9.000

 

 

 

1.800

 

 

 

2.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

7.000

 

 

 

1.400

 

 

 

1.800

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

1.200

 

 

 

1.000

 

 

 

1.100

 

 

 

 

9

XÃ LƯƠNG BẰNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.1

Quốc lộ 39A: Từ giáp xã Nghĩa Dân đến giáp ban chỉ huy quân sự huyện Kim Động (cũ)

25.000

8.300

5.900

4.200

5.000

1.700

1.200

1.000

6.300

2.100

1.500

1.100

 

9.2

Đường Nguyễn Lương Bằng (Quốc lộ 39A cũ): Từ ban chỉ huy quân sự huyện Kim Động (cũ) đến hết địa phận xã Lương Bằng

32.000

10.200

7.200

5.100

6.400

2.100

1.500

1.100

8.000

2.600

1.800

1.300

 

9.3

Đường ĐT.377: Từ hầm chui cao tốc Hưng Yên - Thái Bình đến hết địa phận xã Lương Bằng

16.000

5.600

4.000

2.800

3.200

1.200

1.100

1.000

4.000

1.400

1.200

1.100

 

9.4

Đường Vũ Trọng Phụng (Đường ĐT.377 cũ): Từ giáp xã Hiệp Cường đến Quốc lộ 39A

20.000

6.800

4.800

3.400

4.000

1.400

1.100

1.000

5.000

1.700

1.200

1.100

 

9.5

Đường Nguyễn Bình: Từ Quốc lộ 39A đến hầm chui cao tốc Hưng Yên - Thái Bình

22.000

7.500

5.300

3.800

4.400

1.500

1.100

1.000

5.500

1.900

1.400

1.100

 

9.6

Đường gom đường ĐT.377 (Lòng đường 7,5m và vỉa hè 5m): Đoạn thuộc khu đấu giá Vũ Xá (Giai đoạn 1)

18.000

6.200

4.400

3.100

3.600

1.300

1.100

1.000

4.500

1.600

1.200

1.100

 

9.7

Đường ĐH.60 (Quốc lộ 38B cũ): Từ chùa Khánh Vân đến hết địa phận xã Lương Bằng

13.000

4.900

3.500

2.500

2.600

1.200

1.100

1.000

3.300

1.300

1.200

1.100

 

9.8

Đường Tô Hiệu:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ Quốc lộ 39A đến giáp cầu Âu Thuyền

22.000

7.500

5.300

3.800

4.400

1.500

1.100

1.000

5.500

1.900

1.400

1.100

 

Từ cầu Âu Thuyền đến giáp chùa Khánh Vân

18.000

6.200

4.400

3.100

3.600

1.300

1.100

1.000

4.500

1.600

1.200

1.100

 

9.9

Đường ĐH.70 (Đường 38C cũ): Từ đường ĐH.60 đến đường ĐT.377

15.000

5.300

3.800

2.700

3.000

1.200

1.100

1.000

3.800

1.400

1.200

1.100

 

9.10

Đường ĐH.73: Đoạn thuộc địa phận thôn Cốc Ngang

12.000

4.600

3.300

2.300

2.400

1.200

1.100

1.000

3.000

1.300

1.200

1.100

 

9.11

Đường 20/8: Từ Quốc lộ 39A đến đền thờ liệt sĩ huyện Kim Động

25.000

8.300

5.900

4.200

5.000

1.700

1.200

1.000

6.300

2.100

1.500

1.100

 

9.12

Đường Đồng Lý:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ Quốc lộ 39A đến cầu Đồng Lý

22.000

7.500

5.300

3.800

4.400

1.500

1.100

1.000

5.500

1.900

1.400

1.100

 

Đoạn còn lại

15.000

5.300

3.800

2.700

3.000

1.200

1.100

1.000

3.800

1.400

1.200

1.100

 

9.13

Đường Động Xá:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn thuộc địa phận thôn Động Xá

14.000

5.100

3.600

2.600

2.800

1.200

1.100

1.000

3.500

1.300

1.200

1.100

 

Đoạn còn lại

12.000

4.600

3.300

2.300

2.400

1.200

1.100

1.000

3.000

1.300

1.200

1.100

 

9.14

Đường Lương Hội: Từ Quốc lộ 39A đến giáp chùa Lương Hội

16.000

5.600

4.000

2.800

3.200

1.200

1.100

1.000

4.000

1.400

1.200

1.100

 

9.15

Đường Lê Hữu Trác: Từ Quốc lộ 39A đến đường 20/8

25.000

8.300

5.900

4.200

5.000

1.700

1.200

1.000

6.300

2.100

1.500

1.100

 

9.16

Đường Nguyễn Công Hoan: Từ Quốc lộ 39A đến đường 20/8

25.000

8.300

5.900

4.200

5.000

1.700

1.200

1.000

6.300

2.100

1.500

1.100

 

9.17

Đường Tân Hưng (Đường ĐH.71 cũ): Từ Quốc lộ 39A đến cầu Mai Xá

24.500

8.200

5.800

4.100

4.900

1.700

1.200

1.000

6.200

2.100

1.500

1.100

 

9.18

Đường nối 2 đường cao tốc (Đường gom cao tốc Hưng Yên - Thái Bình): Từ giáp xã Nguyễn Trãi đến hết địa phận xã Lương Bằng

18.000

6.200

4.400

3.100

3.600

1.300

1.100

1.000

4.500

1.600

1.200

1.100

 

9.19

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các đường thuộc thị trấn Lương Bằng (cũ)

26.000

8.600

6.100

4.300

5.200

1.800

1.300

1.000

6.500

2.200

1.600

1.100

 

Các đường thuộc xã Phạm Ngũ Lão (cũ), xã Chính Nghĩa (cũ), xã Diên Hồng(cũ)

23.000

7.900

5.600

4.000

4.600

1.600

1.200

1.000

5.800

2.000

1.400

1.100

 

9.20

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các đường thuộc thị trấn Lương Bằng (cũ)

20.000

6.800

4.800

3.400

4.000

1.400

1.100

1.000

5.000

1.700

1.200

1.100

 

Các đường thuộc xã Phạm Ngũ Lão (cũ), xã Chính Nghĩa (cũ), xã Diên Hồng(cũ)

18.000

6.200

4.400

3.100

3.600

1.300

1.100

1.000

4.500

1.600

1.200

1.100

 

9.21

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các đường thuộc thị trấn Lương Bằng (cũ)

 

4.500

3.200

2.300

 

1.200

1.100

1.000

 

1.300

1.200

1.100

 

Các đường thuộc xã Phạm Ngũ Lão (cũ), xã Chính Nghĩa (cũ), xã Diên Hồng(cũ)

 

4.000

2.800

2.000

 

1.200

1.100

1.000

 

1.300

1.200

1.100

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.22

Các khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá thị trấn Lương Bằng (cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

28.000

 

 

 

5.600

 

 

 

7.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

25.000

 

 

 

5.000

 

 

 

6.300

 

 

 

 

9.23

Các khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá thị trấn Lương Bằng (cũ) giai đoạn-II:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường Tô Hiệu (Đường ĐH.60 cũ)

28.000

 

 

 

5.600

 

 

 

7.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

25.000

 

 

 

5.000

 

 

 

6.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

22.000

 

 

 

4.400

 

 

 

5.500

 

 

 

 

9.24

Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở tại xã Nhân La (cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

16.000

 

 

 

3.200

 

 

 

4.000

 

 

 

 

9.25

Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở tại xã Vũ Xá (cũ) giai đoạn 1:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

22.000

 

 

 

4.400

 

 

 

5.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

9.26

Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở tại xã Vũ Xá (cũ) giai đoạn 2:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

9.27

Khu dân cư mới xã Chính Nghĩa (cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

16.000

 

 

 

3.200

 

 

 

4.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

9.28

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

16.000

 

 

 

3.200

 

 

 

4.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

2.000

 

 

 

1.000

 

 

 

1.100

 

 

 

 

10

XÃ NGHĨA DÂN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10.1

Quốc lộ 38 mới: Từ Quốc lộ 39A đến hết địa phận xã Nghĩa Dân

12.000

4.600

3.300

2.300

2.400

1.200

1.100

1.000

3.000

1.300

1.200

1.100

 

10.2

Quốc lộ 38 cũ: Từ Quốc lộ 39A đến hết địa phận xã Nghĩa Dân

24.000

8.200

5.800

4.100

4.800

1.700

1.200

1.000

6.000

2.100

1.500

1.100

 

10.3

Quốc lộ 39A:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Việt Tiến đến cửa hàng xăng dầu Toàn Thắng

25.000

8.300

5.900

4.200

5.000

1.700

1.200

1.000

6.300

2.100

1.500

1.100

 

Từ giáp cửa hàng xăng dầu Toàn Thắng đến đường ĐH.73

30.000

9.600

6.800

4.800

6.000

2.000

1.400

1.000

7.500

2.400

1.700

1.200

 

Từ đường ĐH.73 đến hết địa phận xã Nghĩa Dân

23.000

7.900

5.600

4.000

4.600

1.600

1.200

1.000

5.800

2.000

1.400

1.100

 

10.4

Đường ĐT.377:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn thuộc địa phận thôn Vĩnh Đồng

16.000

5.600

4.000

2.800

3.200

1.200

1.100

1.000

4.000

1.400

1.200

1.100

 

Đoạn còn lại

13.000

4.900

3.500

2.500

2.600

1.200

1.100

1.000

3.300

1.300

1.200

1.100

 

10.5

Đường ĐH.73 (Đường 208B cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ Quốc lộ 39A đến giáp cầu Xi

13.000

4.900

3.500

2.500

2.600

1.200

1.100

1.000

3.300

1.300

1.200

1.100

 

Từ cầu Xi đến hết địa phận xã Nghĩa Dân

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

1.200

1.100

1.000

2.500

1.300

1.200

1.100

 

10.6

Đường ĐH.74:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ Quốc lộ 39A đến giáp địa phận thôn Đào Xá

20.000

6.800

4.800

3.400

4.000

1.400

1.100

1.000

5.000

1.700

1.200

1.100

 

Từ thôn Đào Xá đến giáp trạm y tế xã Vĩnh Xá

22.000

7.500

5.300

3.800

4.400

1.500

1.100

1.000

5.500

1.900

1.400

1.100

 

Từ trạm y tế xã Vĩnh Xá đến đường ĐH.73

16.000

5.600

4.000

2.800

3.200

1.200

1.100

1.000

4.000

1.400

1.200

1.100

 

10.7

Đường ĐH.75: Từ giáp xã Đức Hợp đến đường ĐH.73

13.000

4.900

3.500

2.500

2.600

1.200

1.100

1.000

3.300

1.300

1.200

1.100

 

10.8

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các đường thuộc xã Toàn Thắng (cũ)

16.000

5.600

4.000

2.800

3.200

1.200

1.100

1.000

4.000

1.400

1.200

1.100

 

Các đường thuộc xã Đồng Thanh (cũ), xã Vĩnh Xá (cũ), xã Nghĩa Dân (cũ)

14.000

5.100

3.600

2.600

2.800

1.200

1.100

1.000

3.500

1.300

1.200

1.100

 

10.9

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các đường thuộc xã Toàn Thắng (cũ)

13.000

4.900

3.500

2.500

2.600

1.200

1.100

1.000

3.300

1.300

1.200

1.100

 

Các đường thuộc xã Đồng Thanh (cũ), xã Vĩnh Xá (cũ), xã Nghĩa Dân (cũ)

11.000

4.300

3.100

2.200

2.200

1.200

1.100

1.000

2.800

1.300

1.200

1.100

 

10.10

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các đường thuộc xã Toàn Thắng (cũ)

 

4.000

2.800

2.000

 

1.200

1.100

1.000

 

1.300

1.200

1.100

 

Các đường thuộc xã Đồng Thanh (cũ), xã Vĩnh Xá (cũ), xã Nghĩa Dân (cũ)

 

3.500

2.500

1.800

 

1.200

1.100

1.000

 

1.300

1.200

1.100

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10.11

Khu dân cư mới Đồng Thanh:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

22.000

 

 

 

4.400

 

 

 

5.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

10.12

Khu dân cư mới Vĩnh Xá:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

10.13

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

16.000

 

 

 

3.200

 

 

 

4.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

1.600

 

 

 

1.000

 

 

 

1.100

 

 

 

 

11

XÃ HIỆP CƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11.1

Quốc lộ 39A: Từ giáp xã Lương Bằng đến hết địa phận xã Hiệp Cường

32.000

10.200

7.200

5.100

6.400

2.100

1.500

1.100

8.000

2.600

1.800

1.300

 

11.2

Đường ĐT.377: Từ giáp xã Nghĩa Dân (Cầu Xi) đến hết địa phận xã Hiệp Cường

17.000

6.000

4.200

3.000

3.400

1.200

1.100

1.000

4.300

1.500

1.200

1.100

 

11.3

Đường ĐH.71 (Đường ĐT.377 mới):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Đức Hợp đến đường quy hoạch Chính Nghĩa - Phú Cường

18.000

6.200

4.400

3.100

3.600

1.300

1.100

1.000

4.500

1.600

1.200

1.100

 

Từ đường quy hoạch Chính Nghĩa - Phú Cường đến hết địa phận xã Hiệp Cường

20.000

6.800

4.800

3.400

4.000

1.400

1.100

1.000

5.000

1.700

1.200

1.100

 

11.4

Đường ĐH.72:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường ĐT.378 đến Quốc lộ 39A

25.000

8.300

5.900

4.200

5.000

1.700

1.200

1.000

6.300

2.100

1.500

1.100

 

Từ Quốc lộ 39A đến giáp Cầu Đống Lương

25.000

8.300

5.900

4.200

5.000

1.700

1.200

1.000

6.300

2.100

1.500

1.100

 

Từ giáp cầu Đống Lương đến hết địa phận xã Hiệp Cường

20.000

6.800

4.800

3.400

4.000

1.400

1.100

1.000

5.000

1.700

1.200

1.100

 

11.5

Đường ĐH.73: Từ giáp xã Nghĩa Dân đến đường ĐT.378

18.000

6.200

4.400

3.100

3.600

1.300

1.100

1.000

4.500

1.600

1.200

1.100

 

11.6

Đường QH.Chính Nghĩa - Phú Cường: Từ giáp xã Nghĩa Dân đến hết địa phận xã Hiệp Cường

25.000

8.300

5.900

4.200

5.000

1.700

1.200

1.000

6.300

2.100

1.500

1.100

 

11.7

Đường tránh ĐT.377: Từ giáp xã Nghĩa Dân đến hết địa phận xã Hiệp Cường (Đoạn xã Hùng An cũ)

18.000

6.200

4.400

3.100

3.600

1.300

1.100

1.000

4.500

1.600

1.200

1.100

 

11.8

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thôn Mai Xá, thôn Tiên Cầu, thôn Phượng Lâu, thôn Duyên Yên

22.000

7.500

5.300

3.800

4.400

1.500

1.100

1.000

5.500

1.900

1.400

1.100

 

Các thôn còn lại

19.000

6.500

4.600

3.300

3.800

1.300

1.100

1.000

4.800

1.700

1.200

1.100

 

11.9

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các đường thuộc thôn Mai Xá, thôn Tiên Cầu, thôn Phượng Lâu, thôn Duyên Yên

18.000

6.200

4.400

3.100

3.600

1.300

1.100

1.000

4.500

1.600

1.200

1.100

 

Các đường thuộc các thôn còn lại

15.000

5.300

3.800

2.700

3.000

1.200

1.100

1.000

3.800

1.400

1.200

1.100

 

11.10

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các đường thuộc thôn Mai Xá, thôn Tiên Cầu, thôn Phượng Lâu, thôn Duyên Yên

 

5.000

3.500

2.500

 

1.200

1.100

1.000

 

1.300

1.200

1.100

 

Các đường thuộc các thôn còn lại

 

4.000

2.800

2.000

 

1.200

1.100

1.000

 

1.300

1.200

1.100

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11.11

Khu dân cư mới Tiên Cầu (1,9 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

28.000

 

 

 

5.600

 

 

 

7.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

25.000

 

 

 

5.000

 

 

 

6.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

22.000

 

 

 

4.400

 

 

 

5.500

 

 

 

 

11.12

Khu dân cư mới Tiên Cầu (1,7 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

24.000

 

 

 

4.800

 

 

 

6.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

11.13

Khu dân cư mới Song Mai - Mai Xá:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

22.000

 

 

 

4.400

 

 

 

5.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

11.14

Khu dân cư mới Lương Xá (1,68 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

22.000

 

 

 

4.400

 

 

 

5.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

11.15

Khu dân cư mới Ngọc Thanh:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

22.000

 

 

 

4.400

 

 

 

5.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

11.16

Khu dân cư mới Phượng Lâu:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

22.000

 

 

 

4.400

 

 

 

5.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

11.17

Khu dân cư mới Thanh Cù (2,3 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

24.000

 

 

 

4.800

 

 

 

6.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

22.000

 

 

 

4.400

 

 

 

5.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

11.18

Khu dân cư mới Thanh Cù (Giáp trạm y tế):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

22.000

 

 

 

4.400

 

 

 

5.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

11.19

Khu dân cư mới Phương Tòng (2,1 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

22.000

 

 

 

4.400

 

 

 

5.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

11.20

Khu dân cư mới Phương Tòng (4,8 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

22.000

 

 

 

4.400

 

 

 

5.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

11.21

Khu dân cư mới Lai Hạ:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

22.000

 

 

 

4.400

 

 

 

5.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

11.22

Khu dân cư mới thôn Tả Hà (0,96 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

16.000

 

 

 

3.200

 

 

 

4.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

11.23

Khu dân cư mới xã Hùng An cũ - Phục Lễ:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

22.000

 

 

 

4.400

 

 

 

5.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

11.24

Khu dân cư mới Hùng An cũ (Lai Hạ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

22.000

 

 

 

4.400

 

 

 

5.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

11.25

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

16.000

 

 

 

3.200

 

 

 

4.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

1.600

 

 

 

1.000

 

 

 

1.100

 

 

 

 

12

XÃ ĐỨC HỢP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.1

Đường ĐH.53:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Chí Minh đến đường ĐH.75

24.000

8.200

5.800

4.100

4.800

1.700

1.200

1.000

6.000

2.100

1.500

1.100

 

Từ đường ĐH.75 đến đường ĐH.71

22.000

7.500

5.300

3.800

4.400

1.500

1.100

1.000

5.500

1.900

1.400

1.100

 

12.2

Đường ĐH.71: Từ đường ĐH.53 đến đường ĐT.378

22.000

7.500

5.300

3.800

4.400

1.500

1.100

1.000

5.500

1.900

1.400

1.100

 

12.3

Đường ĐT.377: Từ cửa hàng xăng dầu Phú Thịnh đến hết địa phận xã Đức Hợp

18.000

6.200

4.400

3.100

3.600

1.300

1.100

1.000

4.500

1.600

1.200

1.100

 

12.4

Đường ĐH.75: Từ đường ĐH.53 đến hết địa phận xã Đức Hợp

22.000

7.500

5.300

3.800

4.400

1.500

1.100

1.000

5.500

1.900

1.400

1.100

 

12.5

Đường chân đê (Đường ĐT.378): Từ giáp xã Chí Minh (Đê Hai Quai) đến hết địa phận xã Đức Hợp

12.000

4.600

3.300

2.300

2.400

1.200

1.100

1.000

3.000

1.300

1.200

1.100

 

12.6

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các đường thuộc xã Đức Hợp (cũ)

20.000

6.800

4.800

3.400

4.000

1.400

1.100

1.000

5.000

1.700

1.200

1.100

 

Các đường thuộc xã Phú Thọ (cũ), xã Mai Động (cũ)

16.000

5.600

4.000

2.800

3.200

1.200

1.100

1.000

4.000

1.400

1.200

1.100

 

12.7

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các đường thuộc xã Đức Hợp (cũ)

16.000

5.600

4.000

2.800

3.200

1.200

1.100

1.000

4.000

1.400

1.200

1.100

 

Các đường thuộc xã Phú Thọ (cũ), xã Mai Động (cũ)

14.000

5.100

3.600

2.600

2.800

1.200

1.100

1.000

3.500

1.300

1.200

1.100

 

12.8

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các đường thuộc xã Đức Hợp (cũ)

 

4.500

3.200

2.300

 

1.200

1.100

1.000

 

1.300

1.200

1.100

 

Các đường thuộc xã Phú Thọ (cũ), xã Mai Động (cũ)

 

4.000

2.800

2.000

 

1.200

1.100

1.000

 

1.300

1.200

1.100

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.9

Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở, tạo vốn xây dựng nông thôn mới tại xã Đức Hợp:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

25.000

 

 

 

5.000

 

 

 

6.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

12.10

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

16.000

 

 

 

3.200

 

 

 

4.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

14.000

 

 

 

2.800

 

 

 

3.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

10.000

 

 

 

2.000

 

 

 

2.500

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

1.600

 

 

 

1.000

 

 

 

1.100

 

 

 

 

13

XÃ ÂN THI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13.1

Quốc lộ 38:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Phạm Ngũ Lão đến thôn Đỗ Thượng

20.400

6.800

4.800

3.400

4.100

1.400

1.100

1.000

5.100

1.700

1.200

1.100

 

Từ giáp thôn Đỗ Thượng đến vòng xuyến Quốc lộ 38

19.900

6.700

4.700

3.400

4.000

1.400

1.100

1.000

5.000

1.700

1.200

1.100

 

Từ vòng xuyến Quốc lộ 38 đến hết địa phận xã Ân Thi

35.000

10.900

7.700

5.500

7.000

2.200

1.600

1.100

8.800

2.800

2.000

1.400

 

13.2

Đường ĐT.376 (Đường 200 cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp với xã Xuân Trúc đến Quốc lộ 38

23.400

7.900

5.600

4.000

4.700

1.600

1.200

1.000

5.900

2.000

1.400

1.100

 

Từ Quốc lộ 38 đến cầu Bình Trì

31.700

9.900

7.000

5.000

6.400

2.000

1.400

1.000

8.000

2.500

1.800

1.300

 

Từ cầu Bình Trì đến hết địa phận xã Ân Thi

22.000

7.500

5.300

3.800

4.400

1.500

1.100

1.000

5.500

1.900

1.400

1.100

 

13.3

Đường ĐT.382B: Từ giáp xã Phạm Ngũ Lão đến đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng

17.900

6.000

4.200

3.000

3.600

1.200

1.100

1.000

4.500

1.500

1.200

1.100

 

13.4

Đường ĐT.384: Từ giáp xã Phạm Ngũ Lão đến Quốc lộ 38

17.900

6.000

4.200

3.000

3.600

1.200

1.100

1.000

4.500

1.500

1.200

1.100

 

13.5

Đường ĐT.386: Từ giáp thôn Bình Trì đến hết địa phận xã Ân Thi

28.000

9.300

6.600

4.700

5.600

1.900

1.400

1.000

7.000

2.400

1.700

1.200

 

13.6

Đường ĐH.60: Từ Quốc lộ 38 đến hết địa phận xã Ân Thi

24.000

8.200

5.800

4.100

4.800

1.700

1.200

1.000

6.000

2.100

1.500

1.100

 

13.7

Đường ĐH.61: Từ Quốc lộ 38 đến hết địa phận xã Ân Thi

20.000

6.800

4.800

3.400

4.000

1.400

1.100

1.000

5.000

1.700

1.200

1.100

 

13.8

Đường Đỗ Sỹ Hoạ: Từ đường ĐT.376 đến phòng giáo dục huyện Ân Thi (cũ)

19.000

6.500

4.600

3.300

3.800

1.300

1.100

1.000

4.800

1.700

1.200

1.100

 

13.9

Đường Hoàng Văn Thụ: Từ đoạn đường ĐT.376 đến Quốc lộ 38

19.000

6.500

4.600

3.300

3.800

1.300

1.100

1.000

4.800

1.700

1.200

1.100

 

13.10

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các đường thuộc thị trấn Ân Thi (cũ)

23.800

7.900

5.600

4.000

4.800

1.600

1.200

1.000

6.000

2.000

1.400

1.100

 

Các đường còn lại

11.900

4.500

3.200

2.300

2.400

1.200

1.100

1.000

3.000

1.300

1.200

1.100

 

13.11

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các đường thuộc thị trấn Ân Thi (cũ)

18.300

6.500

4.600

3.300

3.700

1.300

1.100

1.000

4.600

1.700

1.200

1.100

 

Các đường còn lại

10.200

4.500

3.200

2.300

2.100

1.200

1.100

1.000

2.600

1.300

1.200

1.100

 

13.12

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các đường thuộc thị trấn Ân Thi (cũ)

 

6.500

4.600

3.300

 

1.300

1.100

1.000

 

1.700

1.200

1.100

 

Các đường còn lại

 

4.500

3.200

2.300

 

1.200

1.100

1.000

 

1.300

1.200

1.100

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13.13

Khu dân cư phía bắc thuộc khu liên hợp thể thao, văn hóa thị trấn Ân Thi cũ: Từ cuối phố Nguyễn Trung Ngạn đến phố Phạm Huy Thông (Đường rộng từ 15m trở lên)

39.000

 

 

 

7.800

 

 

 

9.800

 

 

 

 

13.14

Khu dân cư thôn Bình Trì, xã Ân Thi: Đường rộng từ 15m trở lên

26.200

 

 

 

5.300

 

 

 

6.600

 

 

 

 

13.15

Khu dân cư Ấp Phú: Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

21.100

 

 

 

4.300

 

 

 

5.300

 

 

 

 

13.16

Khu dân cư An Đạm:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

35.000

 

 

 

7.000

 

 

 

8.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

31.600

 

 

 

6.400

 

 

 

7.900

 

 

 

 

13.17

Khu dân cư Minh Lý:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

18.500

 

 

 

3.700

 

 

 

4.700

 

 

 

 

13.18

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

16.000

 

 

 

3.200

 

 

 

4.000

 

 

 

 

Đường rộng dưới 7m

14.000

 

 

 

2.800

 

 

 

3.500

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

2.300

 

 

 

1.000

 

 

 

1.100

 

 

 

 

14

XÃ XUÂN TRÚC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14.1

Quốc lộ 38: Từ giáp xã Ân Thi đến hết địa phận xã Xuân Trúc

18.000

6.200

4.400

3.100

3.600

1.300

1.100

1.000

4.500

1.600

1.200

1.100

 

14.2

Đường ĐT.376: Từ giáp xã Yên Mỹ đến hết địa phận xã Xuân Trúc

15.700

5.500

3.900

2.800

3.200

1.200

1.100

1.000

4.000

1.400

1.200

1.100

 

14.3

Đường ĐT.382B: Từ giáp xã Yên Mỹ đến hết địa phận xã Xuân Trúc

15.000

5.300

3.800

2.700

3.000

1.200

1.100

1.000

3.800

1.300

1.200

1.100

 

14.4

Đường ĐT.384: Từ giáp xã Việt Tiến đến hết địa phận xã Xuân Trúc

20.000

6.800

4.800

3.400

4.000

1.200

1.100

1.000

5.000

1.700

1.200

1.100

 

14.5

Đường ĐH.62: Từ đường ĐT.384 đến Quốc lộ 38

15.000

5.300

3.800

2.700

3.000

1.200

1.100

1.000

3.800

1.300

1.200

1.100

 

14.6

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên

12.000

4.600

3.300

2.300

2.400

1.200

1.100

1.000

3.000

1.300

1.200

1.100

 

14.7

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

1.200

1.100

1.000

2.500

1.300

1.200

1.100

 

14.8

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m

 

4.000

2.800

2.000

 

1.200

1.100

1.000

 

1.300

1.200

1.100

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14.9

Khu dân cư mới thôn Cù Tú:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

17.000

 

 

 

3.400

 

 

 

4.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

16.000

 

 

 

3.200

 

 

 

4.000

 

 

 

 

14.10

Khu dân cư mới thôn Trúc Đình:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

17.000

 

 

 

3.400

 

 

 

4.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

16.000

 

 

 

3.200

 

 

 

4.000

 

 

 

 

14.11

Khu dân cư mới thôn Xuân Nguyên:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

17.000

 

 

 

3.400

 

 

 

4.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

16.000

 

 

 

3.200

 

 

 

4.000

 

 

 

 

14.12

Khu dân cư mới thôn Kênh Bối:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

17.000

 

 

 

3.400

 

 

 

4.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

16.000

 

 

 

3.200

 

 

 

4.000

 

 

 

 

14.13

Khu dân cư mới thôn Lưu Xá:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

17.000

 

 

 

3.400

 

 

 

4.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

16.000

 

 

 

3.200

 

 

 

4.000

 

 

 

 

14.14

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

17.000

 

 

 

3.400

 

 

 

4.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

16.000

 

 

 

3.200

 

 

 

4.000

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

1.600

 

 

 

1.000

 

 

 

1.100

 

 

 

 

15

XÃ PHẠM NGŨ LÃO

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15.1

Quốc lộ 38: Từ giáp thành phố Hải Phòng đến hết địa phận xã Phạm Ngũ Lão

12.000

4.600

3.300

2.300

2.400

1.200

1.100

1.000

3.000

1.300

1.200

1.100

 

15.2

Đường ĐT.382: Từ giáp xã Yên Mỹ đến Quốc lộ 38

7.000

3.100

2.200

1.600

1.400

1.200

1.100

1.000

1.800

1.300

1.200

1.100

 

15.3

Đường ĐT.382B:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Xuân Trúc đến cầu Đào Dương

10.500

4.200

3.000

2.100

2.100

1.200

1.100

1.000

2.700

1.300

1.200

1.100

 

Đoạn còn lại

10.500

4.200

3.000

2.100

2.100

1.200

1.100

1.000

2.700

1.300

1.200

1.100

 

15.4

Đường ĐT.384: Từ giáp xã Xuân Trúc đến hết địa phận xã Phạm Ngũ Lão

7.500

3.300

2.400

1.700

1.500

1.200

1.100

1.000

1.900

1.300

1.200

1.100

 

15.5

Đường ĐT.387: Từ giáp phường Đường Hào đến Quốc lộ 38

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

1.200

1.100

1.000

2.500

1.300

1.200

1.100

 

15.6

Đường ĐH.61: Từ thôn Phần Dương đến đường ĐT.382

7.500

3.300

2.400

1.700

1.500

1.200

1.100

1.000

1.900

1.300

1.200

1.100

 

15.7

Đường ĐH.68: Từ Quốc lộ 38 đến hết địa phận xã Phạm Ngũ Lão

7.500

3.300

2.400

1.700

1.500

1.200

1.100

1.000

1.900

1.300

1.200

1.100

 

15.8

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên

5.500

3.300

2.400

1.700

1.300

1.200

1.100

1.000

1.400

1.300

1.200

1.100

 

15.9

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m

4.000

3.300

2.400

1.700

1.300

1.200

1.100

1.000

1.400

1.300

1.200

1.100

 

15.10

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m

 

3.300

2.400

1.700

 

1.200

1.100

1.000

 

1.300

1.200

1.100

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15.11

Khu dân cư thôn Phần Hà:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

15.500

 

 

 

3.100

 

 

 

3.900

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

13.500

 

 

 

2.700

 

 

 

3.400

 

 

 

 

15.12

Khu dân cư thôn An Khải:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

15.500

 

 

 

3.100

 

 

 

3.900

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

13.500

 

 

 

2.700

 

 

 

3.400

 

 

 

 

15.13

Khu dân cư thôn Nhuệ Giang:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

15.500

 

 

 

3.100

 

 

 

3.900

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

13.500

 

 

 

2.700

 

 

 

3.400

 

 

 

 

15.14

Khu dân cư thôn La Mát:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

15.500

 

 

 

3.100

 

 

 

3.900

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

13.500

 

 

 

2.700

 

 

 

3.400

 

 

 

 

15.15

Khu dân cư thôn An Đỗ:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

15.500

 

 

 

3.100

 

 

 

3.900

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

13.500

 

 

 

2.700

 

 

 

3.400

 

 

 

 

15.16

Khu dân cư Ấp 12:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

15.500

 

 

 

3.100

 

 

 

3.900

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

13.500

 

 

 

2.700

 

 

 

3.400

 

 

 

 

15.17

Khu dân cư thôn Đỗ Mỹ:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

15.500

 

 

 

3.100

 

 

 

3.900

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

13.500

 

 

 

2.700

 

 

 

3.400

 

 

 

 

15.18

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

15.500

 

 

 

3.100

 

 

 

3.900

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

13.500

 

 

 

2.700

 

 

 

3.400

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

1.300

 

 

 

1.000

 

 

 

1.100

 

 

 

 

16

XÃ NGUYỄN TRÃI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16.1

Quốc lộ 38: Đoạn đi qua đi phận phố Đìa

22.300

7.500

5.300

3.800

4.500

1.500

1.100

1.000

5.600

1.900

1.400

1.100

 

16.2

Đường ĐH.67: Từ giáp xã Ân Thi đến hết địa phận xã Nguyễn Trãi

15.500

5.500

3.900

2.800

3.100

1.200

1.100

1.000

3.900

1.400

1.200

1.100

 

16.3

Đường ĐT.376B: Từ giáp xã Hồng Quang đến đường ĐT.386

16.000

5.600

4.000

2.800

3.200

1.200

1.100

1.000

4.000

1.400

1.200

1.100

 

16.4

Đường ĐT.386: Từ giáp xã Ân Thi đến hết địa phận xã Nguyễn Trãi

11.600

4.500

3.200

2.300

2.400

1.200

1.100

1.000

2.900

1.300

1.200

1.100

 

16.5

Đường ĐH.60: Từ giáp xã Ân Thi đến hết địa phận xã Nguyễn Trãi

20.400

6.800

4.800

3.400

4.100

1.400

1.100

1.000

5.100

1.700

1.200

1.100

 

16.6

Đường ĐH.61: Từ giáp xã Ân Thi đến đường ĐT.386

13.500

5.000

3.500

2.500

2.700

1.200

1.100

1.000

3.400

1.300

1.200

1.100

 

16.7

Đường ĐH.63: Từ giáp xã Hồng Quang đến đường ĐT.386

22.000

7.500

5.300

3.800

4.400

1.500

1.100

1.000

5.500

1.900

1.400

1.100

 

16.8

Đường ĐH.65: Từ giáp với xã Hồng Quang đến hết địa phận xã Nguyễn Trãi

9.300

3.700

2.600

1.900

1.900

1.200

1.100

1.000

2.400

1.300

1.200

1.100

 

16.9

Đường ĐH.66: Từ giáp với xã Hồng Quang đến hết địa phận xã Nguyễn Trãi

5.300

2.300

1.700

1.400

1.300

1.200

1.100

1.000

1.400

1.300

1.200

1.100

 

16.10

Đường ĐH.81: Đoạn đi qua thôn Bình Nguyên

12.000

4.600

3.300

2.300

2.400

1.200

1.100

1.000

3.000

1.300

1.200

1.100

 

16.11

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên

12.000

4.600

3.300

2.300

2.400

1.200

1.100

1.000

3.000

1.300

1.200

1.100

 

16.12

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

1.200

1.100

1.000

2.500

1.300

1.200

1.100

 

16.13

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m

 

4.000

2.800

2.000

 

1.200

1.100

1.000

 

1.300

1.200

1.100

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16.14

Khu dân cư mới thôn Đa Lộc:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

21.300

 

 

 

4.300

 

 

 

5.400

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

16.000

 

 

 

3.200

 

 

 

4.000

 

 

 

 

16.15

Khu dân cư mới thôn Bắc Cả:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

20.500

 

 

 

4.100

 

 

 

5.200

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

16.000

 

 

 

3.200

 

 

 

4.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

11.000

 

 

 

2.200

 

 

 

2.800

 

 

 

 

16.16

Khu dân cư mới thôn Trắc Điền:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

20.500

 

 

 

4.100

 

 

 

5.200

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

16.000

 

 

 

3.200

 

 

 

4.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

11.000

 

 

 

2.200

 

 

 

2.800

 

 

 

 

16.17

Khu dân cư mới thôn Bình Nguyên:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

20.500

 

 

 

4.100

 

 

 

5.200

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

16.000

 

 

 

3.200

 

 

 

4.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

11.000

 

 

 

2.200

 

 

 

2.800

 

 

 

 

16.18

Khu dân cư mới thôn Đới Khê:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

20.300

 

 

 

4.100

 

 

 

5.100

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

17.000

 

 

 

3.400

 

 

 

4.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

10.000

 

 

 

2.000

 

 

 

2.500

 

 

 

 

16.19

Khu dân cư mới thôn Đặng Đinh:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Quốc lộ 38

23.000

 

 

 

4.600

 

 

 

5.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

22.100

 

 

 

4.500

 

 

 

5.600

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

19.000

 

 

 

3.800

 

 

 

4.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

13.000

 

 

 

2.600

 

 

 

3.300

 

 

 

 

16.20

Khu dân cư mới thôn Nam Trì:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

21.000

 

 

 

4.200

 

 

 

5.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

18.600

 

 

 

3.800

 

 

 

4.700

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

11.800

 

 

 

2.400

 

 

 

3.000

 

 

 

 

16.21

Khu dân cư mới thôn Hoàng Xuyên:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

16.000

 

 

 

3.200

 

 

 

4.000

 

 

 

 

16.22

Khu dân cư mới thôn Văn Nhuệ:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

16.000

 

 

 

3.200

 

 

 

4.000

 

 

 

 

16.23

Khu dân cư mới thôn Văn Trạch:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

16.000

 

 

 

3.200

 

 

 

4.000

 

 

 

 

16.24

Khu dân cư mới thôn Anh Nhuệ:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

16.000

 

 

 

3.200

 

 

 

4.000

 

 

 

 

16.25

Khu dân cư mới thôn Mễ Xá:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

21.500

 

 

 

4.300

 

 

 

5.400

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

17.000

 

 

 

3.400

 

 

 

4.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

12.000

 

 

 

2.400

 

 

 

3.000

 

 

 

 

16.26

Khu dân cư mới thôn Nhân Vũ:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

22.000

 

 

 

4.400

 

 

 

5.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

12.000

 

 

 

2.400

 

 

 

3.000

 

 

 

 

16.27

Khu dân cư mới thôn Ấp Nhân Lý:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

22.000

 

 

 

4.400

 

 

 

5.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

12.000

 

 

 

2.400

 

 

 

3.000

 

 

 

 

16.28

Khu dân cư mới thôn Mão Xuyên:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

21.000

 

 

 

4.200

 

 

 

5.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

12.000

 

 

 

2.400

 

 

 

3.000

 

 

 

 

16.29

Khu dân cư mới thôn La Chàng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

20.200

 

 

 

4.100

 

 

 

5.100

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

13.500

 

 

 

2.700

 

 

 

3.400

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

10.600

 

 

 

2.200

 

 

 

2.700

 

 

 

 

16.30

Khu dân cư mới thôn Bình Xá:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

20.200

 

 

 

4.100

 

 

 

5.100

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

13.500

 

 

 

2.700

 

 

 

3.400

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

10.600

 

 

 

2.200

 

 

 

2.700

 

 

 

 

16.31

Khu dân cư mới thôn Lã Xá:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

20.200

 

 

 

4.100

 

 

 

5.100

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

13.500

 

 

 

2.700

 

 

 

3.400

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

10.600

 

 

 

2.200

 

 

 

2.700

 

 

 

 

16.32

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

19.000

 

 

 

3.800

 

 

 

4.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

13.000

 

 

 

2.600

 

 

 

3.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

10.000

 

 

 

2.000

 

 

 

2.500

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

1.400

 

 

 

1.000

 

 

 

1.100

 

 

 

 

17

XÃ HỒNG QUANG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17.1

Đường ĐT.376 (cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Nguyễn Trãi đến đường vào nhà thờ Đan Tràng

14.000

5.100

3.600

2.600

2.800

1.200

1.100

1.000

3.500

1.300

1.200

1.100

 

Từ đường vào nhà thờ Đan Tràng đến đường ĐT.377 (Ngã năm chợ Thi)

16.000

5.600

4.000

2.800

3.200

1.200

1.100

1.000

4.000

1.400

1.200

1.100

 

Từ đường ĐT.377 (Ngã năm chợ Thi) đến hết địa phận xã Hồng Quang

12.300

4.600

3.300

2.300