Luật Đất đai 2024

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Số hiệu 19/2025/NQ-HĐND
Cơ quan ban hành Tỉnh Lào Cai
Ngày ban hành 09/12/2025
Ngày công báo Đã biết
Lĩnh vực Bất động sản
Loại văn bản Nghị quyết
Người ký Trịnh Việt Hùng
Ngày có hiệu lực Đã biết
Số công báo Đã biết
Tình trạng Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH LÀO CAI

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 19/2025/NQ-HĐND

Lào Cai, ngày 09 tháng 12 năm 2025

 

NGHỊ QUYẾT

BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÀO CAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;

Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về giá đất được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP và Nghị định số 226/2025/NĐ-CP của Chính phủ;

Xét Tờ trình số 395/TTr-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về việc ban hành nghị quyết Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Lào Cai; Báo cáo thẩm tra số 185/BC-BKTNS ngày 03 tháng 12 năm 2025; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai tại kỳ họp;

Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành Nghị quyết ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai. Bảng giá đất tại Nghị quyết này được áp dụng cho các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai năm 2024 và các trường hợp khác theo quy định của pháp luật.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Người sử dụng đất và tổ chức, cá nhân có liên quan.

2. Cơ quan nhà nước thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai.

Chương II

VỊ TRÍ CÁC LOẠI ĐẤT

Điều 3. Khu vực trong Bảng giá đất

Khu vực trong Bảng giá đất được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã, như sau:

1. Khu vực 1: Là khu vực có khả năng sinh lợi cao, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi, thuộc địa giới hành chính các phường.

2. Khu vực 2: Là khu vực còn lại thuộc địa giới hành chính các xã.

Điều 4. Vị trí đất nông nghiệp

1. Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:

a) Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.

b) Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;

c) Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.

2. Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.

Điều 5. Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp

1. Căn cứ để xác định vị trí thửa đất phi nông nghiệp

a) Việc xác định vị trí của một thửa đất phi nông nghiệp được căn cứ vào khoảng cách từ thửa đất đó đến chỉ giới hành lang an toàn giao thông của tuyến đường giao thông chính có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại).

b) Căn cứ vào kích thước chiều rộng của các tuyến đường khác còn lại mà thửa đất đó tiếp giáp;

c) Đường giao thông chính là đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất;

d) Đường giao thông không có tên cụ thể trong Bảng giá đất gọi chung là: “các tuyến đường khác còn lại”.

2. Các vị trí của đất phi nông nghiệp

a) Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);

b) Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;

c) Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

3. Đối với thửa đất không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì bị ngăn cách bởi suối, kênh, mương, thủy hệ khác, đường sắt nhưng người sử dụng đất vẫn khai thác được lợi thế của vị trí 1 thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá; chiều sâu thửa đất vẫn tính từ chỉ giới hành lang đường giao thông chính.

4. Thửa đất tiếp giáp với chỉ giới hành lang bảo vệ cầu, cống và các công trình giao thông khác mà chỉ giới hành lang bảo vệ các công trình đó không trùng với chỉ giới hành lang bảo vệ đường giao thông chính thì thửa đất không được xác định là vị trí 1 của đường giao thông chính đó.

5. Thửa đất phi nông nghiệp không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì ngăn cách bởi thửa đất nông nghiệp của cùng một chủ sử dụng thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá. Việc xác định từng phần diện tích theo chiều sâu của thửa đất thực hiện theo khoản 4 Điều 9 Nghị quyết này.

Chương III

GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT

Điều 6. Nguyên tắc áp dụng giá đất

1. Thửa đất tiếp giáp nhiều tuyến đường có giá đất khác nhau thì giá của thửa đất đó được xác định theo tuyến đường có giá cao nhất. Trường hợp thửa đất được xác định theo tuyến đường có giá cao nhất mà thửa đất có chiều sâu trên 20m thì giá đất đối với từng phần diện tích theo chiều sâu quy định tại khoản 4 Điều 9 Nghị quyết này phải đảm bảo không thấp hơn giá của các tuyến đường mà thửa đất tiếp giáp.

2. Thửa đất nằm trong ngõ (không có tên cụ thể trong Bảng giá đất) mà ngõ đó nối trực tiếp với nhiều tuyến đường giao thông có giá đất khác thì giá đất của thửa đất đó được xác định theo nguyên tắc giá cao nhất.

3. Việc xác định giá đất phi nông nghiệp đối với thửa đất tiếp giáp 2 mặt đường có tên cụ thể trong Bảng giá đất trở lên thì giá đất tăng thêm 10% tính theo giá đất của đường giao thông có giá cao nhất.

4. Việc xác định chiều sâu đối với từng phần thửa đất áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) và các trường hợp quy định tại khoản 3, khoản 5 Điều 5 Nghị quyết này.

5. Trường hợp một chủ sử dụng đất có nhiều thửa đất liền kề nhau có cùng mục đích sử dụng đất thì toàn bộ khu đất đó được xác định như một thửa đất. Đối với trường hợp thửa đất có một cạnh tiếp giáp đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) việc xác định từng phần diện tích theo chiều sâu thửa đất được thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 9 Nghị quyết này.

6. Khi tính thuế sử dụng đất phi nông nghiệp đối với hộ gia đình, cá nhân không áp dụng việc xác định từng phần diện tích theo chiều sâu theo quy định tại khoản 4 Điều 9 Nghị quyết này, cả thửa đất được tính bằng giá đất theo vị trí của thửa đất.

7. Giá đất trong Bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng là 70 năm.

Điều 7. Giá đất nông nghiệp

1. Giá các loại đất nông nghiệp được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết này.

2. Giá đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng bằng giá đất rừng sản xuất có cùng vị trí.

3. Giá đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác tính bằng giá đất nông nghiệp liền kề cao nhất trong Bảng giá đất.

4. Giá đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở, đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở cao hơn mức giá đất nông nghiệp cùng vị trí quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết này là 5.000 đồng/m2.

Điều 8. Giá đất ở

Giá đất ở được quy định tại Phụ lục II, Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Điều 9. Giá đất ở và phi nông nghiệp theo vị trí

1. Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Điều 8 và Điều 10 Nghị quyết này. Trường hợp thừa đất có chiều sâu lớn hơn 20m thì giá đất đối với từng phần diện tích thửa đất áp dụng quy định tại khoản 4 Điều này.

2. Giá đất vị trí 2: Bằng 40% giá đất vị trí 1.

3. Giá đất vị trí 3: Bằng 20% giá đất vị trí 1.

4. Thửa đất ở và phi nông nghiệp tiếp giáp đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) mà có chiều sâu lớn hơn 20m thì giá đất đối với từng phần diện tích thửa đất theo chiều sâu được xác định như sau:

a) Phần diện tích của 20m đầu, tính bằng 100% giá đất vị trí 1 của đoạn đường đó;

b) Phần diện tích theo chiều sâu từ trên 20m đến 40m tiếp theo tính bằng 50% giá đất vị trí 1 của đoạn đường đó;

c) Phần diện tích theo chiều sâu từ trên 40m đến 60m tiếp theo tính bằng 30% giá đất vị trí 1 của đoạn đường đó;

d) Phần diện tích theo chiều sâu từ trên 60m tính bằng 20% giá đất vị trí 1 của đoạn đường đó.

5. Giá đất đối với thửa đất được xác định theo vị trí quy định tại khoản 2, 3 Điều này và giá đất của thửa đất được xác định theo chiều sâu đối với từng phần thửa đất quy định tại khoản 4 Điều này phải đảm bảo không thấp hơn giá đất của các tuyến đường khác mà thửa đất đó tiếp giáp. Trường hợp thửa đất không tiếp giáp với các tuyến đường khác thì phải đảm bảo không thấp hơn giá của các tuyến đường khác còn lại trong khu vực tổ, thôn trên địa bàn xã, phường đó. Trường hợp trong tổ, thôn không có giá đất của các tuyến đường khác còn lại thì xác định theo giá đất của các tuyến đường khác còn lại thấp nhất trên địa bàn xã, phường đó.

Điều 10. Giá đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

1. Giá đất thương mại dịch vụ, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản và cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được quy định tại Phụ lục II, Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị quyết này.

2. Giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị quyết và áp dụng cho tất cả các vị trí đất trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

3. Giá đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác được tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp có cùng vị trí.

4. Giá đất xây dựng công trình sự nghiệp có kinh doanh, đất tôn giáo, tín ngưỡng, đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt được tính bằng giá đất thương mại dịch vụ có cùng vị trí.

5. Giá đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp không kinh doanh, đất quốc phòng, đất an ninh, đất sử dụng vào các mục đích công cộng không kinh doanh được tính bằng giá đất ở có cùng vị trí.

6. Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng được tính bằng 0,5 lần giá đất nuôi trồng thủy sản.

7. Giá đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp nuôi trồng khai thác thủy sản được tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.

Điều 11. Giá đất chưa sử dụng

Đất chưa sử dụng khi được cấp có thẩm quyền đưa vào sử dụng vào mục đích nào thì giá đất được tính bằng giá của loại đất đó tại cùng vị trí.

Chương IV

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 12. Xử lý chuyển tiếp

1. Đối với những công trình, dự án đã có quyết định thu hồi đất và quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì giá đất để tính bồi thường, hỗ trợ tái định cư theo quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ tái định cư đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.

2. Đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, gia hạn sử dụng đất, chuyển hình thức thuê đất, điều chỉnh thời hạn sử dụng đất đã được cơ quan có thẩm quyền ban hành quyết định trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì giá đất được áp dụng tại thời điểm ban hành quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.

3. Đối với trường hợp công nhận quyền sử dụng đất thì giá đất được áp dụng tại thời điểm người sử dụng đất nộp đầy đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định của pháp luật.

Điều 13. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm công bố và triển khai nghị quyết.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 14. Hiệu lực thi hành

1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.

2. Bãi bỏ các nghị quyết sau:

a) Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai Bảng giá đất 05 năm (2020- 2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai;

b) Nghị quyết số 01/2020/NQ-HĐND ngày 12 tháng 6 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai thông qua Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai;

c) Nghị quyết số 18/2020/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai về Bảng giá đất 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai và Nghị quyết số 01/2020/NQ-HĐND ngày 12 tháng 6 năm 2020 sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai thông qua Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai;

d) Nghị quyết số 27/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai bổ sung, điều chỉnh, bãi bỏ một số nội dung trong Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai;

đ) Nghị quyết số 26/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai;

e) Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND ngày 29 tháng 3 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai;

g) Nghị quyết số 30/2024/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai kéo dài thời gian thực hiện các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai;

h) Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai (trước sáp nhập);

i) Nghị quyết số 49/2019/NQ-HĐND ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua quy định Bảng giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Yên Bái;

k) Nghị quyết số 13/2023/NQ-HĐND ngày 12 tháng 4 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái thông qua việc sửa đổi, bổ sung một số quy định bảng giá đất năm 2020 của tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Nghị quyết số 49/2019/NQ-HĐND ngày 29 tháng 11 năm 2019 và Nghị quyết số 27/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái;

l) Nghị quyết số 59/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái thông qua việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất năm 2020 tại tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Nghị quyết số 49/2019/NQ-HĐND ngày 29 tháng 11 năm 2019 và Nghị quyết số 13/2023/NQ-HĐND ngày 12 tháng 4 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái;

m) Nghị quyết số 57/2024/NQ-HĐND ngày 16 tháng 8 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái về việc điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung một số điều Quy định Bảng giá đất năm 2020 tại tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Nghị quyết số 49/2019/NQ-HĐND ngày 29 tháng 11 năm 2019; Nghị quyết số 13/2023/NQ-HĐND ngày 12 tháng 4 năm 2023 và Nghị quyết số 59/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái;

n) Nghị quyết số 31/2025/NQ-HĐND ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Nghị quyết số 49/2019/NQ-HĐND ngày 29 tháng 11 năm 2019, Nghị quyết số 57/2024/NQ-HĐND ngày 16 tháng 8 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái;

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai khóa XVI, Kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2025./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm tra VBQPPL và XLVPHC - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực Đảng ủy các cơ quan đảng tỉnh;
- Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
- TT. HĐND, UBND các xã, phường;
- VP: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH&HĐND, UBND tỉnh;
- Công báo, Báo và PTTH, Cổng TTĐT tỉnh;
- Các phòng chuyên môn;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Trịnh Việt Hùng

 

PHỤ LỤC I

BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Kèm theo Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai)

Đơn vị tính: đồng/m2

TT

Nội dung

Phường Sa Pa

Các phường còn lại

Các xã

VT1

VT1

VT1

VT2

1

Đất trồng lúa

65.000

48.000

45.000

40.500

2

Đất trồng cây hằng năm khác

50.000

42.000

39.000

35.000

3

Đất nuôi trồng thủy sản

65.000

45.000

42.000

38.000

4

Đất trồng cây lâu năm

45.000

38.000

35.000

31.500

5

Đất rừng sản xuất

21.000

21.000

15.000

13.500

 

PHỤ LỤC II

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP; ĐẤT SỬ DỤNG CHO HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN TẠI KHU VỰC 1
(Kèm theo Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai)

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

1. PHƯỜNG ÂU LÂU

STT

Tên Đường, Đoạn Đường, Khu Vực

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

1

Đường Võ Nguyên Giáp

Đầu đường

Cuối đường

25.000

15.000

12.500

2

Đường Võ Văn Kiệt

Đầu đường

Cuối đường

25.000

15.000

12.500

3

Đường Phạm Hùng

Đầu đường

Cuối đường

25.000

15.000

12.500

4

Đường Võ Chí Công

Đầu đường

Cuối đường

25.000

15.000

12.500

5

Đường nối Quốc lộ 37, Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai

Từ đường Nâng cấp Quốc lộ 32C

Đường Âu Cơ

25.000

15.000

12.500

6

Đường nội bộ khu tái định cư thuộc công trình Đường nối Quốc lộ 37, Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lao Cai

 

 

10.000

6.000

5.000

7

Đường Hoàng Quốc Việt

Ngã ba cầu Yên Bái

Ngã 4 với đường Võ Văn Kiệt

15.000

9.000

7.500

Ngã 4 với đường Võ Văn Kiệt

Đường rẽ vào đường đê chống ngập sông Hồng

10.000

6.000

5.000

Đường rẽ vào đường đê chống ngập sông Hồng

Đến gặp đường 32C nâng cấp - (khu vực quán cá Hà Oanh)

15.000

9.000

7.500

Từ sau đường 32C nâng cấp

đến hết gặp đường bê tông đi TDP Trục Thanh

10.000

6.000

5.000

Đoạn tiếp theo

Đến hết địa giới TDP Đông Thịnh

8.000

4.800

4.000

8

Đường 32C nâng cấp

Từ nút giao với đường Hoàng Quốc Việt tại TDP Ngòi Châu

Hết đường đường đôi

30.000

18.000

15.000

Đoạn tiếp theo

Gặp đường Hoàng Quốc Việt (mặt đường 8m)

13.000

7.800

6.500

9

Đường Bách Lẫm

Cầu Bách Lẫm

Gặp đường Nâng cấp

40.000

24.000

20.000

 

 

 

Quốc lộ 32C

 

 

 

10

Đường nội bộ khu đô thị Riveside, tổ dân phố Ngòi Châu, phường Âu Lâu

20.000

12.000

10.000

11

Đường Tuần Quán

Ranh giới phường Yên Bái

Gặp đường Phạm Hùng

25.000

15.000

12.500

12

Đường đê chống lũ sông Hồng, kết hợp đường giao thông nông thôn

Đường nhựa rộng 10,5m; vỉa hè 5mx2; hành lang đê 5m

25.000

15.000

12.500

13

Đường nhựa nội bộ quỹ đất dọc kè sông Hồng khu vực giáp trung tâm Điều dưỡng người có công tỉnh Yên Bái (Rộng 7,5m, hành lang 3mx2)

12.000

7.200

6.000

14

Đường nội bộ khu tái định cư thuộc công trình Đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lao Cai

10.000

6.000

5.000

15

Đường nội bộ Khu tái định cư Đê chống ngập Sông Hồng phường Âu Lâu

10.000

6.000

5.000

16

Đường nội bộ KDC khu đô thị Bách Lẫm AB

18.000

10.800

9.000

17

Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu TĐC bệnh viện Phổi tỉnh Yên Bái

Sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt

Vào Khu TĐC bệnh viện Phổi tỉnh Yên Bái

8.000

4.800

4.000

18

Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu TĐC bệnh viện Đa khoa tỉnh Yên Bái

Sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt

Vào khu TĐC bệnh viện Đa khoa tỉnh Yên Bái

8.000

4.800

4.000

19

Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu TĐC cầu Văn Phú (Đường vào Gò Mơ)

Sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt

Vào khu TĐC cầu Văn Phú (Đường vào Gò Mơ)

7.000

4.200

3.500

20

Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu Tái định cư trường cao đẳng Y tế

Vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt

Vào khu Tái định cư trường cao đẳng Y tế

8.000

4.800

4.000

21

Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu Tái định cư cho các hộ bị bão lũ

Vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt

Vào khu Tái định cư cho các hộ bị bão lũ

10.000

6.000

5.000

22

Đường Âu Cơ

Cầu Văn Phú

Đường nút giao IC 12

30.000

18.000

15.000

23

Đường nội bộ khu TĐC số 5 và khu 5A

Vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt

Vào khu tái định cư số 5 (đường nội bộ khu TĐC số 5)

13.000

7.800

6.500

24

Đường nội bộ Khu 5B và quỹ đất giáp khu 5B

 

 

13.000

7.800

6.500

25

Đường Ngô Minh Loan

Cầu Yên Bái

Cầu Ngòi Lâu

20.000

12.000

10.000

Đoạn tiếp theo

gặp đường Âu Lâu - Quy Mông

25.000

15.000

12.500

Đoạn tiếp theo

Đến địa giới xã Lương Thịnh

15.000

9.000

7.500

26

Đường khu tái định cư Tổ dân phố Đắng Con

Từ đường Ngô Minh Loan

Nhà văn hóa TDP Đắng Con

6.000

3.600

3.000

27

Đường Âu Lâu - Quy Mông (Tỉnh lộ 166)

Đường Ngô Minh Loan

Nhà văn hóa TDP Đắng Con

9.000

5.400

4.500

Nhà văn hóa thôn Đắng Con

Giáp ranh xã Quy Mông, tỉnh Lào Cai

7.000

4.200

3.500

28

Đường Ngô Minh Loan đến đầu cầu Hai Luồng

Đường Ngô Minh Loan

Đầu cầu Hai luồng (Đường nhựa rộng 7,0m; vỉa hè 1,5mx2)

7.000

4.200

3.500

29

Đường Nội bộ trong khu đấu giá và khu TĐC Hai Luồng

 

 

6.000

3.600

3.000

30

Đường nội bộ quỹ đất giáp bến xe Nước Mát

Đường nội bộ rộng 6m, hành lang 3mx2

13.000

7.800

6.500

Đường nội bộ rộng 3m, hành lang giao thông 3mx2

10.000

6.000

5.000

31

Đường từ đường Ngô Minh Loan đi bến phà cũ

Đường Ngô Minh Loan

Đường Trục I

7.000

4.200

3.500

Đoạn từ đường Trục I

Hết khu di tích Nhà Tằm

6.000

3.600

3.000

Hết khu di tích Nhà Tằm

Bến phà cũ

5.000

3.000

2.500

32

Đường nhánh từ đường Ngô Minh Loan qua cầu Ngòi Lâu thuộc TDP Nước Mát

Đường Ngô Minh Loan

Cầu qua suối Ngòi Lâu

8.000

4.800

4.000

Đoạn tiếp theo

hết đường giải cấp phối

6.000

3.600

3.000

33

Đường Trục 1

Đoạn từ sau đường Ngô Minh Loan

Cổng Khu Công Nghiệp

12.000

7.200

6.000

Cổng Khu Công Nghiệp

Giáp ranh giới xã Quy Mông, tỉnh Lào Cai

8.000

4.800

4.000

34

Đường Nội bộ trong khu đấu giá và khu TĐC Trục I

6.000

3.600

3.000

35

Đường nội hộ khu tái định cư khu công nghiệp Âu Lâu tổ DP Châu Giang

6.000

3.600

3.000

36

Đường quỹ đất dân cư thuộc TDP Hợp Minh 1+2 (Từ sau VT1 đường Ngô Minh Loan Hết quỹ đất dân cư tổ 1+2)

Sau VT1 đường Ngô Minh Loan

Gặp đường bê tông rẽ vào giếng làng

10.000

6.000

5.000

Đoạn tiếp theo

Hết quỹ đất dân cư tổ 1+2

8.000

4.800

4.000

37

Đường Hợp Minh - Mỵ

Ngã 3 Hợp Minh

Hết cầu Đầm Mủ

12.000

7.200

6.000

Hết cầu Đầm Mủ

Ngã ba bà Chắt

8.000

4.800

4.000

Ngã ba bà Chắt

Giáp ranh xã Việt Hồng, tỉnh Lào Cai

6.000

3.600

3.000

38

Quốc lộ 32C

Từ hết TDP Đông Thịnh

Đến đường đôi đi đường Âu Cơ

8.000

4.800

4.000

Đoạn tiếp theo

Giáp xã Hiền Lương, tỉnh Phú Thọ

6.000

3.600

3.000

39

Đường nút giao IC12

Đầu đường

Hết đường rộng 10,5m

15.000

9.000

7.500

Đoạn tiếp theo

Địa giới xã Việt Hồng

10.000

6.000

5.000

40

Đường vào khu tái định cư TDP Ngọn Ngòi

8.000

4.800

4.000

41

Đường vào khu tái định cư TDP Trực Thanh

10.000

6.000

5.000

42

Đường nối từ Quốc lộ 32C vào khu tái định cư TDP Hòa Quân

Quốc lộ 32

Vào khu tái định cư TDP Hòa Quân

6.000

3.600

3.000

43

Đường vào khu tái định cư cụm công nghiệp TDP Trực Thanh, phường Âu Lâu (Giai đoạn I và giai đoạn 2)

Các thửa đất có một mặt tiếp giáp với đường nội bộ R: 10,5m có khoảng cách

Đường Âu Cơ khoảng 100m, (từ lô số 15 đến lô số 27 theo BĐ phân lô số 10/2020/BĐ-PL)

8.000

4.800

4.000

44

Đường vào Khu tái định cư dự án đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội Hải Phòng tại tổ dân phố Khe Ngay

10.000

6.000

5.000

45

Đường khu tái định cư dự án đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội Hải Phòng tại tổ dân phố Đồng Danh

10.000

6.000

5.000

46

Đường khu tái định cư dự án đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội Hải Phòng tại tổ dân phố Bảo Hưng

10.000

6.000

5.000

47

Đường khu tái định cư dự án đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội Hải Phòng tại tổ dân phố Bình Trà

10.000

6.000

5.000

48

Đường khu tái định cư dự án đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng tại tổ dân phố Nước Mát

10.000

6.000

5.000

49

Khu đất bố trí tái định cư dự án nâng cấp Quốc lộ 32C, đoạn Hiền Lương tại tổ dân phố Tiền Phong (giao đất tái định cư năm 2025). Lô 646; lô 642; lô 418; lô 424; lô 422

13.000

7.800

6.500

50

Đường giao thông có độ rộng mặt đường rộng từ 5,5 m đến 6,5m

6.000

3.600

3.000

51

Đường giao thông có độ rộng mặt đường rộng từ dưới 3,5 m đến 5,5m

5.000

3.000

2.500

52

Đường giao thông có độ rộng mặt đường rộng từ dưới 2,5 m đến 3,5m

4.000

2.400

2.000

53

Các tuyến đường khác còn lại

3.000

1.800

1.500

54

Đường TDP Hợp Minh 5 đi ngã ba Bảo Hưng

Ngã 4 với đường Võ Văn Kiệt qua ngã 3 Bảo Hưng cũ

Gặp đường bê tông vào nhà văn hóa TDP Bảo Lâm

6.000

3.600

3.000

2. PHƯỜNG NAM CƯỜNG

STT

Tên đường, đoạn đường, khu vực

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

1

Đường Trần Bình Trọng

Đoạn từ đường lên đồi Ra đa (số nhà 48 ông Uân)

Hết đất nhà ông Thụ số nhà 56, Đối diện đường Phạm Ngũ Lão

13.000

7.800

6.500

Đoạn giáp ranh nhà ông Thụ

Hết đập Nam Cường

10.000

6.000

5.000

Đoạn giáp đập Nam Cường

Tiếp giáp đất ở nhà ông Đảng số nhà 398, đối diện hết đất Trụ sở Công an phường Nam Cường

9.000

5.400

4.500

Đoạn từ nhà ông Đảng số nhà 398

Trạm gác Sân Bay Yên Bái

8.000

4.800

4.000

2

Đường Lê Chân

Đoạn giáp ranh giới phường Yên Bái

Ngã ba đường Thao trường (hết đất số nhà 68) - đối diện ngã ba đường Đồng Tiến (tiếp giáp đất số nhà 81)

9.000

5.400

4.500

Ngã ba đường Thao trường (hết đất số nhà 68)

Nhánh rẽ giáp ngõ 118, đối diện bên đường hết đất số nhà 127

8.000

4.800

4.000

Đoạn từ Nhánh rẽ giáp ngõ 118

Đến Khu di tích lịch sử Đình, Đền, Chùa Nam Cường

7.600

4.560

3.800

3

Đường Phạm Khắc Vinh

Sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng

Giáp vị trí 1 đường Trần Bình Trọng (đầu cầu D1)

7.000

4.200

3.500

4

Đường Vực Giang (Từ đường Lê Chân đi Vực Giang gặp đường Quân sự)

Đoạn sau VT1 đường Trần Bình Trọng

Ngã ba Đình Làng (hết đất nhà bà Mão)

6.000

3.600

3.000

Đoạn tiếp theo Ngã ba Đình Làng (hết đất nhà bà Mão)

Cầu Tràn Đình (giáp đất nhà ông Vượng)

3.500

2.100

1.750

Cầu Tràn Đình (giáp đất nhà ông Vượng)

Đường đá quân sự

2.500

1.500

1.250

5

Đường Láng Tròn (Từ đường Vực Giang đi Láng Tròn, gặp đường Trần Bình Trọng)

Đoạn sau VT1 đường Vực Giang

Gặp đường Trần Bình Trọng

3.500

2.100

1.750

6

Đường Xóm Đảo - TDP Nam Thọ

Đoạn từ sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng (ngã ba)

Giáp đất nhà ông Cận (sau vị trí 1 đường kè hồ 1)

6.000

3.600

3.000

Đoạn tiếp theo từ ngã 3 cổng vào Đầm Sấu

Tiếp giáp đất quân sự

2.500

1.500

1.250

Đoạn tiếp theo ngã ba sau vị trí 1 đất nhà bà Tiếp

Sau vị trí 1 đường kè hồ 1

6.000

3.600

3.000

7

Đường Cường Bắc (Từ khu vực quân sự đi TDP Đồng Lần)

Đoạn từ giáp đất khu vực quân sự

Giáp đất Ao (phường Quản lý) - đối diện hết đất xưởng mộc nhà ông Tư

7.000

4.200

3.500

Đoạn từ đất Ao (phường Quản lý) - đối diện hết đất xưởng mộc nhà ông Tư

Hết đất nhà bà Đức Mùi

3.500

2.100

1.750

Đoạn giáp đất nhà bà Đức Mùi

Ranh đất TDP Đồng Lần giáp đất nhà ông Nhất

2.500

1.500

1.250

8

Đường Phạm Ngũ Lão

Đoạn từ sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng

Hết đất Trạm biến áp

5.000

3.000

2.500

Đoạn giáp đất Trạm biến áp

Hết đất nhà ông Mạnh

3.500

2.100

1.750

Đoạn giáp đất nhà ông Mạnh

Đến giáp ranh giới đất phường Yên Bái

2.500

1.500

1.250

9

Đường Đồng Tiến

Đoạn từ sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng

Gặp đường Lê Chân

6.000

3.600

3.000

Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đồng Tiến

Gặp đường lên RaĐa

4.000

2.400

2.000

10

Đường Dộc Miếu

Sau VT1 Đường Đồng Tiến

Đến Ngã 6 Cầu Đền

6.000

3.600

3.000

11

Đường Phạm Khắc Vinh nhánh 2

Sau VT1 Đường Phạm Khắc Vinh

Đến đường Đồng Tiến

5.000

3.000

2.500

12

Đường Bờ Đập

Sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng

Đập đầu mối Nam Cường

5.000

3.000

2.500

Đoạn tiếp theo dọc theo Ngòi ống

Ngã ba đường rẽ Xuân Lan

5.000

3.000

2.500

Đoạn còn lại Quan đập Tuy Lộc cũ

Đến giáp ranh giới đất TDP Xuân Lan

3.000

1.800

1.500

13

Đường lên RADA

Sau VT 1 đường Trần Bình Trọng

Đến giáp đất Quân sự (Ra Đa)

3.000

1.800

1.500

14

Đường Láng Dài

Sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng

Đường Xóm Đảo - TDP Nam Thọ

3.000

1.800

1.500

Đoạn tiếp theo từ Cống (trước đất ông Chiến)

Đến gặp đường Xóm Đảo - TDP Nam Thọ (sau vị trí 1 đất nhà ông Thanh)

3.000

1.800

1.500

15

Đường Dộc Đình

Sau VT 1 đường kè hồ 3

Đến đường Thao trường

3.300

1.980

1.650

16

Đường thao trường

Sau VT1 đường Lê Chân

Đến đường Cường Bắc

3.000

1.800

1.500

17

Đường nội bộ khu đất đấu giá TDP Nam Thọ

Sau VT1 Đường Trần Bình Trọng

Đến gặp đường Bờ Đập

6.000

3.600

3.000

18

Đường kè hồ 1

Đoạn hết đất nhà ông Bình đến gặp ngã ba Đường Xóm Đảo - TDP Nam Thọ theo ven Hồ 1

Đến hết đất nhà ông Thiện Anh (Đầm Sấu)

8.000

4.800

4.000

Đoạn tiếp theo vòng theo ven hồ

Đập đầu mối hồ 1

7.000

4.200

3.500

1

 

 

 

 

Đoạn tiếp theo hướng qua nhà văn hóa TDP Nam Thọ

Đầu cầu Đ1 (giáp đất ông Mai Quang Chiến) đường bê tông rộng 3,5m

6.000

3.600

3.000

19

Đường kè hồ 02

Từ nhà ông Tùng (đường Vực Giang)

Đến cầu D1

8.000

4.800

4.000

20

Đường Kè hồ 03 (Đoạn từ sau VT1 đường Lê Chân đến cầu Tràn Đình)

Đoạn từ sau VT1 đường Lê Chân

Đến cầu Tràn Đình (đường Bê tông rộng 6,0m)

6.000

3.600

3.000

Đoạn tiếp giáp đường Vực Giang

Đình làng Nam Cường (đường Bê tông rộng 3,0m)

4.500

2.700

2.250

Đoạn từ Cầu Đền vòng theo ven hồ 3

Đất bà Nga (đường Bê tông rộng 3,0m)

4.000

2.400

2.000

21

Đường lên Trường Tiểu Học Nam Cường

Sau VT1 Đường Trần Bình Trọng

Đến đường Phạm Khắc Vinh

4.000

2.400

2.000

22

Đường Phú Thịnh

Từ đầu cầu D2, Chạy theo dưới Nghĩa trang nhân dân Khe Don

Giáp ranh giới tổ dân phố Hiển Dương (nhà ông Trung Hiền)

2.000

1.200

1.000

23

Các tuyến đường liên tổ dân phố

Nhánh rẽ từ từ sau vị trí 1 đường Phú Thịnh (đất ông Khoa)

Gặp đường Cường Bắc

1.500

900

750

Nhánh rẽ sau vị trí 1 đường Phú

Đến tiếp giáp TDP Đồng

1.500

900

750

Thịnh qua Khu vui chơi Cát Thành cũ

Chuối (hết đất nhà Ông Hải Loan) và đến cổng Nhà bà the (đường cụt)

 

 

 

Nhánh rẽ vào ngõ 118 sau vị trí 1 sau vị trí 1 đường Lê Chân

Hết đất nhà ông Chúc và đến hết đất nhà ông Hùng

4.000

2.400

2.000

Nhánh rẽ 1: Sau vị trí 1 đường Láng Tròn tiếp giáp phía sau đất nhà ông Tám số nhà 38

Đến giáp ranh giới đất Quân sự (Trung đoàn 921).

2.500

1.500

1.250

23

Các tuyến đường liên tổ dân phố

Nhánh rẽ 2: Sau VT1 đường Láng Tròn (đối diện tiểu công viên)

Đến giáp ranh giới đất Quân sự (Trung đoàn 921).

2.500

1.500

1.250

Nhánh rẽ sau vị trí 1 đường Cường Bắc: Đất nhà Bà Hương

Giáp đất phường Yên Bái (ngã ba rẽ cổng sau trường Y)

2.500

1.500

1.250

Nhánh rẽ sau vị trí 1 đường Cường Bắc, nhà bà Tự

Ngã ba giáp đất nhà bà Lương

2.000

1.200

1.000

Nhánh rẽ sau vị trí 1 đường Cường Bắc (sau đất nhà ông Hiếu)

Gặp đường Phú Thịnh

2.000

1.200

1.000

Nhánh rẽ sau vị trí 1 đường Cường Bắc (sau trang trại ông Thành)

Hết đất nhà ông Liên

2.000

1.200

1.000

Nhánh rẽ Sau vị trí 1 đường Bờ Đập (nhà ông Cường)

Đến giáp ranh giới TDP Đồng Tiến đất nhà ông Tiến (đường Cụt)

3.500

2.100

1.750

24

Các tuyến đường khác còn lại (thuộc phường Nam Cường cũ)

1.500

900

750

25

Đường Cường Thịnh

Đoạn giáp ranh TDP Hồng Hà (ngã ba trước nhà ông Cược)

Ngã ba hết đất nhà ông Thành

1.450

870

730

Đoạn tiếp theo (tiếp giáp đất ông Thành)

Qua ngã ba Trổ Đá đến ngã ba rẽ tổ dân phố Đồng Phú.

500

300

250

Đoạn ngã ba ông Thành tiếp giáp đất khu tái định cư

Giáp trạm gác Tiểu đoàn 27, Trung đoàn 921

500

300

250

Đoạn từ ngã ba đồi Cọ đến ngã ba Trổ Đá, rẽ trái theo đường bê tông

Tiếp giáp ranh giới TDP Đồng Phú (hết đất nhà ông Trung Hiền)

500

300

250

Đoạn từ ngã ba đồi Cọ đi qua UBND xã Cường Thịnh (cũ)

Đến ngã tư TDP Đầm Hồng (hết đất nhà ông Thuần và đối diện hết đất nhà ông Thắng)

1.000

600

500

Đoạn tiếp theo từ ngã tư TDP Đầm Hồng

Đến tiếp giáp đất xã Trấn Yên (hết đất nhà ông Hưng)

500

300

250

Đoạn từ ngã tư TDP Đầm Hồng

Ngã ba đối diện đất ở nhà ông Hùng Dung

500

300

250

Đoạn từ ngã tư TDP Đầm Hồng

Đến ngã ba hết đất nhà ông Tuân

500

300

250

25

Đường Cường Thịnh

Đoạn nhà ông Thuận qua ngã ba nhà ông Tuân

Giáp ranh nhà ông Bình Bàn

500

300

250

Đoạn từ ngã ba giáp đất Bưu điện đối diện hết đất UBND xã Cường Thịnh (cũ)

Ngã ba hết đất nhà ông Ngọc (đường rẽ tổ dân phố Cường Bắc và đường rẽ TDP Trực Bình)

700

420

350

Ngã ba – đường rẽ đi tổ dân phố Cường Bắc

Hết đất nhà ông Nhất TDP Đồng Lần (giáp ranh TDP Cường Bắc)

1.000

600

500

Ngã ba đường rẽ đi TDP Trực Bình (tiếp giáp đất nhà ông Ngọc – đối diện đất nhà ông Thương)

Hết đất nhà ông Quý giáp ranh TDP Trực Bình

500

300

250

Đoạn từ ngã ba dốc Đình

Hết đất nhà Hùng (giáp ranh giới TDP Trực Bình)

500

300

250

Đoạn từ ngã ba quán tạp hóa Thu Anh

Hết đất nhà ông Hanh (giáp đất nghĩa trang Đại Phong)

500

300

250

Đoạn từ ngã ba (sau UBND xã Cường Thịnh cũ)

Đến ngã ba ông Hợi (TDP Đất Đen)

500

300

250

25

Đường Cường Thịnh

Đoạn từ ngã ba nhà ông Kiểu TDP Đầm Hồng

Đập Chóp Dù

350

210

180

Đoạn từ đất nhà văn hóa TDP Đất Đen

Ngã ba giáp đất ông Thân TDP đất Đen

500

300

250

Đoạn từ ngã ba nhà ông Tịnh (TDP Hiển Dương)

Trạm gác Tiểu đoàn 27, Trung đoàn 921

500

300

250

26

Các tuyến đường khác còn lại (thuộc địa bàn xã Cường Thịnh cũ)

350

210

180

27

Đường Yên Bái – Khe Sang

Từ ranh giới phường Yên Bái

Cầu Bốn Thước

4.500

2.700

2.250

Cầu Bốn Thước

Hết đất nhà ông Cường Hải tổ dân phố Minh Long

4.000

2.400

2.000

Đất nhà ông Cường Hải tổ dân phố Minh Long

Đến hết đất nhà ông bà Sơn Hoan-TDP Bái Dương

3.500

2.100

1.750

Từ nhà ông Nguyễn Đình Thái TDP Ninh Thuận

Giáp ranh đất xã Trấn Yên

2.200

1.320

1.100

28

Đường Yên Bái – Khe Sang rẽ TDP Ninh Phúc (Khu trung đoàn cũ)

Đường nhánh sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang

Đến giáp đất khu trung đoàn cũ

500

300

250

29

Đường Yên Bái – Khe Sang rẽ TDP Ninh Phúc (Đường giáp xã Trấn Yên)

Đường nhánh sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang (giáp ranh xã Trấn Yên)

Đến hết đất ngã ba nhà ông Trần Văn Chiến

500

300

250

30

Đường TDP Xuân Lan nhánh I (Đoạn từ gác chắn tổ dân phố Xuân Lan đến Cổng Công ty CP VLXD Yên Bái)

Đoạn từ gác chắn tổ dân phố Xuân Lan

Cổng Công ty CP VLXD Yên Bái

1.800

1.080

900

31

Đường TDP Xuân Lan nhánh II (Từ nhà ông Hiên Hợp đến Giáp ranh giới phường Yên Bái)

Từ đất nhà ông Hiên Hợp

Giáp ranh giới phường Yên Bái

1.800

1.080

900

32

Đường TDP Xuân Lan nhánh III (Từ đường sắt cầu Bốn Thước đến Cầu Ống)

Từ đường sắt cầu Bốn Thước

Cầu Ống

1.800

1.080

900

33

Đường TDP Xuân Lan nhánh IV (Từ nhà ông bà Hưng Chinh đến giáp ranh giới đất sân bay)

Từ đất nhà ông bà Hưng Chinh

Giáp ranh giới đất sân bay

1.800

1.080

900

34

Đường TDP Minh Thành nhánh I (Sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang đến hết đất nhà ông Lung)

Từ sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang

Hết đất nhà ông Lung

1.800

1.080

900

35

Đường thôn Minh Thành nhánh II (Từ nhà ông Nguyễn Thế Tạo đến hết đất NVH Minh Đức cũ)

Từ đất nhà ông Nguyễn Thế Tạo

Đến hết đất NVH Minh Đức cũ

1.800

1.080

900

36

Đường TDP Thanh Sơn nhánh I (Từ nhà bà Cúc Đoán đến giáp ranh giới đất sân bay)

Từ đất nhà bà Cúc Đoán

Giáp ranh giới đất sân bay

1.800

1.080

900

37

Đường TDP Thanh Sơn nhánh II (Từ cống Đầm Rôm đến gặp Nhánh I – hết đất nhà ông Vũ Văn Hiệp)

Từ cống Đầm Rôm

Gặp Nhánh I (hết đất nhà ông Vũ Văn Hiệp)

1.800

1.080

900

38

Đường liên tổ (sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang đến hết đất nhà bà Tuyến)

Sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang

Hết đất nhà bà Tuyến

1.800

1.080

900

39

Đường TDP Minh Long nhánh I (Từ nhà ông Phú Huyền đến cánh đồng (Đầm Rôm)

Đường TDP Minh Long nhánh I (Từ nhà ông Phú Huyền)

cánh đồng (Đầm Rôm)

1.800

1.080

900

40

Đường TDP Minh Long nhánh II (Từ nhà ông Thắng Bình đến gặp ranh giới đất sân bay)

Từ đất nhà ông Thắng Bình

Gặp ranh giới đất sân bay

1.800

1.080

900

41

Đường TDP Minh Long nhánh III (Từ nhà ông Bình Thảo đến gặp đường sắt)

Từ đất nhà ông Bình Thảo

Gặp đường sắt

1.800

1.080

900

42

Đường TDP Minh Long nhánh IV (Từ sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang qua nhà bà Nga Trạm đến gặp đường nối đê bao đến sân thể thao xã Tuy Lộc cũ)

Từ sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang qua nhà bà Nga Trạm

Hết gặp đường nối đê bao đến sân thể thao xã Tuy Lộc cũ

1.800

1.080

900

43

Đường TDP Minh Long nhánh V (Từ nhà ông Ngô Gia Anh Cổng nhà ông Nguyễn Văn Giang TDP Hợp Thành)

Từ đất nhà ông Ngô Gia Anh

Cổng nhà ông Nguyễn Văn Giang TDP Hợp Thành

1.800

1.080

900

44

Đường TDP Hợp Thành nhánh I (Sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang qua nhà ông Luận đến Ngã tư ra Trung tâm công nghệ cao Hòa Bình Minh)

Sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang qua nhà ông Luận

Ngã tư ra Trung tâm công nghệ cao Hòa Bình Minh

1.800

1.080

900

45

Đường TDP Hợp Thành nhánh II (Từ nhà ông Đinh Công Long qua trường THCS đến nhà bà Hảo Lâm)

Từ đất nhà ông Đinh Công Long qua trường THCS

Đất nhà bà Hảo Lâm

1.800

1.080

900

46

Đường TDP Hợp Thành nhánh III (Từ nhà ông Hạnh Tâm đến Gặp nhánh IV (hết đất ông Đặng Văn Bình)

Đường TDP Hợp Thành nhánh III (Từ nhà ông Hạnh Tâm đến)

Gặp nhánh IV (đến hết đất ông Đặng Văn Bình)

1.800

1.080

900

47

Đường TDP Hợp Thành nhánh IV (Từ nhà ông Hòa Lan) đến gặp nhánh (hết đất ông Lê Văn Thú)

Đường TDP Hợp Thành nhánh IV (Từ nhà ông Hòa Lan)

Gặp nhánh (đến hết đất ông Lê Văn Thú)

1.800

1.080

900

48

Đường TDP Bái Dương nhánh I (từ nhà ông Quang Thành đến đường sắt)

Đường TDP Bái Dương nhánh I (từ nhà ông Quang Thành)

Đường sắt

1.800

1.080

900

49

Đường TDP Bái Dương nhánh II (từ nhà ông Được đến đường sắt)

Đường TDP Bái Dương nhánh II (từ nhà ông Được)

Đường sắt

1.800

1.080

900

50

Đường TDP Bái Dương nhánh III (Từ nhà ông Khôi Lan qua Nhà văn hóa TDP Bái Dương đến Gặp ranh giới đất Sân bay)

Đường TDP Bái Dương nhánh III (Từ nhà ông Khôi Lan qua Nhà văn hóa TDP Bái Dương)

Gặp ranh giới đất Sân bay

1.800

1.080

900

51

Đường TDP Bái Dương nhánh IV (Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Kiều đến đường sắt)

Đường TDP Bái Dương nhánh IV (Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Kiều)

Đường sắt

1.800

1.080

900

52

Đường đê bao Tuy Lộc (Đoạn nối từ đường Yên Bái – Khe Sang thuộc TDP Xuân Lan đến Hết đất ông Hà Công Vũ thuộc TDP Bái Dương)

Đường đê bao Tuy Lộc (Đoạn nối từ đường Yên Bái – Khe Sang thuộc TDP Xuân Lan)

Hết đất ông bà Hưng Định thuộc TDP Xuân Lan

2.500

900

750

53

Đường đê bao Tuy Lộc (Đoạn nối từ đường Yên Bái – Khe Sang thuộc TDP Xuân Lan đến Hết đất ông Hà Công Vũ thuộc TDP Bái Dương)

Đường đê bao Tuy Lộc (Từ nhà ông bà Hưng Định thuộc TDP Xuân Lan)

Hết đất ông Hà Công Vũ thuộc TDP Bái Dương

1.500

1.500

1.250

54

Đường nối từ đường đê đến sân thể thao xã Tuy Lộc cũ

Đường đê bao Tuy Lộc cũ

Sân thể thao xã Tuy Lộc cũ

3.400

2.040

1.700

55

Từ sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang đến Ngã ba Dung Hanh

Từ sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang

Đến Ngã ba Dung Hanh

500

300

250

56

Đường từ ngã ba Dung Hanh đến Giáp ranh sân bay Yên Bái

Đường từ ngã ba Dung Hanh

Giáp ranh sân bay Yên Bái

500

300

250

57

Đường từ ngã ba ông Nguyễn Đăng Khoa đến Ngã ba ông Cược

Đường từ ngã ba ông Nguyễn Đăng Khoa

Ngã ba ông Cược

500

300

250

58

Đường từ ngã ba Dung Hanh đến hết ranh giới đất ở nhà ông Lực

Đường từ ngã ba Dung Hanh

Hết ranh giới đất ở nhà ông Lực

500

300

250

59

Đường từ ngã ba ông Đinh Tiến Dũng đi NVH TDP Hồng Hà Đến ngã ba ông Cược

Đường từ ngã ba ông Đinh Tiến Dũng

NVH TDP Hồng Hà Đến ngã ba ông Cược

500

300

250

60

Đường ngã ba đất bà Nguyễn Thị Chinh đi qua NVH TDP Hồng Thái đến Ngã ba ông Trần Duy Lâm

Đường ngã ba đất bà Nguyễn Thị Chinh

NVH TDP Hồng Thái đến Ngã ba ông Trần Duy Lâm

500

300

250

61

Đoạn từ nhà ông Trần Văn Hùng đến hết đất ông Đỗ Viết Văn

Đoạn từ nhà ông Trần Văn Hùng

Hết đất ông Đỗ Viết Văn

500

300

250

62

Đường từ nhà ông Tùy Đông đến cầu máng TDP Ninh Phúc

Đường từ nhà ông Tùy Đông

Cầu máng TDP Ninh Phúc

500

300

250

63

Đường từ sau vị trí 1 Yên Bái – Khe Sang rẽ vào TDP Ninh Phúc đến hết ranh giới đất ở nhà ông Ngọc

Sau vị trí 1 Yên Bái – Khe Sang

Hết ranh giới đất ở nhà ông Ngọc

500

300

250

64

Đường giáp bờ sông (đoạn từ NVH Ninh Thuận đến đất khu vực Nhà bia liệt sỹ)

Đoạn từ NVH Ninh Thuận

Giáp ranh đất Nhà bia

500

300

250

65

Đường Thanh Liêm

Đoạn từ đường Phan Đăng Lưu đến nhà ông Tuấn

Đến đất nhà ông Tuấn

8.000

4.800

4.000

Đoạn nhà ông Tuấn

Đến hết ranh giới đất phường Nam Cường (xã Minh Bảo cũ)

6.000

3.600

3.000

66

Đường Hà Huy Tập (Đoạn qua địa phận phường Nam Cường)

Đoạn giáp ranh đất phường Yên Bái

Sau vị trí 1 đường Thanh Liêm

5.000

3.000

2.500

67

Đường Trực Bình đi Cường Bắc

Từ đất bà Hoa Trường

Nghĩa trang TDP Bảo Tân

2.000

1.200

1.000

68

Đường Bảo Yên - Trực Bình

Từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm đất nhà bà Xuân Minh

Đến hết đất nhà ông Ngôn

2.500

1.500

1.250

69

Đường Yên Minh nối Thanh Liêm

Từ sau VT1 đường Thanh Liêm (Nhà bà Hạnh Tốt)

Hết đất nhà bà Thu

2.500

1.500

1.250

70

Đường Đồng Đình (Đoạn từ đường Thanh Liêm đến Công ty CP chăn nuôi Hòa Lộc)

Từ sau VT1 đường Thanh Liêm

Đến hết cổng Công ty Cổ phần Chăn nuôi Hòa Lộc

5.000

3.000

2.500

71

Đường Bê tông từ đường Thanh Liêm (nhà bà Hạnh Tốt) đến giáp ranh phường Văn Phú (Yên thịnh cũ)

Từ sau VT1 đường Thanh Liêm

Giáp ranh phường Văn Phú (Yên thịnh cũ)

3.000

1.800

1.500

72

Đường từ đường Thanh Liêm đến hết đất Nhà bà Nguyên

Từ sau VT1 đường Thanh Liêm

Hết đất bà Nguyên

2.500

1.500

1.250

73

Đường từ đường Rặng Nhãn đến ngã ba Nhà Nguyện Họ Giáo Minh Bảo

Từ sau VT1 đường Rặng Nhãn (nhà ông Dũng)

Đến hết đất Nhà Nguyện Họ giáo Minh Bảo

2.500

1.500

1.250

74

Đường Rặng Nhãn (Từ đường Thanh Liêm đặp đường Đá Bia)

Từ sau VT1 đường Thanh Liêm

Ngã ba Trực Bình

3.500

2.100

1.750

Ngã ba Trực Bình

Đến VT1 đường Đá Bia

3.000

1.800

1.500

75

Đường Yên Thế

Từ sau VT1 đường Thanh Liêm (sau đất nhà Ông Lịch)

Giáo đất phường Văn Phú (phường Yên Thịnh cũ) hết đất nhà bà Tám

2.500

1.500

1.250

76

Đường liên thôn Trực Bình – Cường Thịnh

Đường liên thôn Trực Bình (ông Bách)

Đến đất Cường thịnh (giáp đất nhà ông Khoa)

2.500

1.500

1.250

77

Đường Liên thôn Bảo Tân – Yên Minh

Đường liên thôn Bảo Tân (Bà Chức) giáp đất phường Yên Bái

Hết ngã ba đất bà đết bà Niên

2.000

1.200

1.000

78

Đường Bảo Yên nối đường Rặng Nhãn (đi Sân vận động Thanh Niên)

Sau vị trí 1 đường Thanh Liêm Đường Bảo Yên (Từ đất nhà Tiến)

Đến đường Rặng Nhãn (cổng chùa Minh Bảo)

2.500

1.500

1.250

79

Đường Bảo Tân đi sân vận động Thanh Niên (phường Đồng Tâm) (Từ khán đài A sân vận động Thanh Niên đến gặp đường Rặng nhãn)

Từ giáp đất phường Yên Bái (đất nhà ông Thân)

Hến gặp đường Rặng Nhãn

3.000

1.800

1.500

80

Đường vào Hồ Thuận Bắc

Cầu Sinh Thái

Hồ Thuận Bắc

2.000

1.200

1.000

81

Đường xóm 1 (đường Bàng Trám) Yên Minh

Sau VT1 đường Thanh liêm

Ngã ba đất bà Niên

3.500

2.100

1.750

82

Đường ngõ 106 từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm đất nhà ông Khoản đến hết đất nhà ông Cẩm TDP Yên Minh

Đoạn tiếp theo sau VT1 đường Thanh Liêm từ đất nhà ông Khoản

Hết đất nhà ông Cẩm

4.000

2.400

2.000

83

Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm đến hết đất nhà bà Huế TDP Yên Minh

Đoạn tiếp theo sau VT1 đường Thanh Liêm từ đất nhà bà Mai

Đến hết đất nhà bà Huế

3.000

1.800

1.500

84

Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ nhà ông Tiên đến hết đất nhà ông Chinh TDP Yên Minh

Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ nhà ông Tiên

Hết đất nhà ông Chinh

2.000

1.200

1.000

Đoạn từ nhà ông Ngân

Hết đất nhà ông Hiệp và ông Quý

2.000

1.200

1.000

85

Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm đến hết đất nhà bà Tuyết TDP Yên Minh

Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm

Hết đất nhà bà Tuyết

2.000

1.200

1.000

86

Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất Huyền Linh đến hết đất nhà ông Thắng (đường lên nhà VH Yên Minh)

Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà Huyền Linh

Hết đất nhà ông Thắng (Đường lên nhà VH Yên Minh)

3.000

1.800

1.500

87

Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất ông Ngữ đến hết đất nhà ông Hiển TDP Yên Minh

Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà ông Ngữ

Đến hết đất nhà ông Hiển

3.000

1.800

1.500

88

Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất bà Thu đến hết đất ông Bắc TDP Thanh Niên

Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà bà Thu

Hết đất nhà ông Bắc

2.000

1.200

1.000

89

Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất Ông Thành đến hết đất bà Chi TDP Thanh Niên.

Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà Ông Thành

Hết đất nhà Bà Chi

2.000

1.200

1.000

90

Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm đất Bà Khiếu đến hết đất Bà Trường TDP Thanh Niên.

Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà Bà Khiếu

Hết đất nhà Bà Trường

2.000

1.200

1.000

91

Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất Bà Chanh đến hết đất bà Muôn TDP Thanh Niên

Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà Bà Chanh

Hết đất nhà Bà Muôn

2.000

1.200

1.000

92

Đoạn từ nhà Bà Đào đến hết đất nhà ông Tiến (đường Đá lải) TDP Thanh Niên

Nhánh 1: Đoạn từ đất nhà Bà Đào

Hết đất nhà ông Tiến

2.000

1.200

1.000

93

Sau vị trí đường Thanh Liêm đến nhà ông Hợp (Đường Đá lải TDP Thanh Niên

Sau VT1 đường Thanh liêm

Đến hết đất nhà ông Hợp

2.000

1.200

1.000

94

Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ Trụ sở CA cũ đến hết đất ông Đốc TDP Thanh Niên

Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ Trụ sở CA cũ

Hết đất nhà ông Đốc

2.000

1.200

1.000

95

Đường nhánh sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất ông Báu đến hết đất Vinh Dạ TDP Thanh Niên.

Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà ông Báu

Hết đất nhà ông Vinh Dạ (đường Đồng Gáo)

1.500

900

750

96

Đường nhánh sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất Ông Duy đến hết đất ông Lựu TDP Thanh Niên

Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà Ông Duy

Đến hết đất nhà Ông Lựu

2.000

1.200

1.000

97

Đường nhánh sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất Ông Hạnh hết đất ông Thắm Hậu TDP Bảo Yên

Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà Ông Hạnh

Đến hết đất nhà Thắm Hậu

2.000

1.200

1.000

98

Đường nhánh sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ nhà Văn hóa Bảo Yên đến hết đất Ông Vinh TDP Bảo Yên

Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ nhà Văn hóa Bảo Yên

Đến hết đất nhà ông Vinh

2.000

1.200

1.000

99

Đường nhánh sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất bà Xuân hết đất Ông Chia TDP Bảo Yên

Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà bà Xuân

Đến hết đất nhà ông Chia

2.000

1.200

1.000

100

Đường Đầm Bùn (TDP Bảo Yên)

Từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm (từ đất nhà bà Ngân)

Đến hết đất ông Hải

2.000

1.200

1.000

101

Đường Dốc đỏ (TDP Bảo Yên)

Từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ nhà Ông Đắc

Hết đất ông Sâm Hào

2.000

1.200

1.000

102

Từ sau vị trí vị trí 1 đường Thanh Liêm vào Xóm Thùng TDP Bảo Yên

Sau vị trí 1 đường Thanh Liêm

Đến hết đất nhà ông An

1.000

600

500

103

Đường Bê tông từ đất nhà bà Mười đến trại Lợn Kỳ Anh (TDP Bảo Tân)

Từ đất nhà bà Mười

Trại Lợn Kỳ Anh

1.500

900

750

104

Đường bê tông từ đất Thủy khang đến hết đất nhà ông Vĩnh (giáp tổ dân phố đất đen (Cường thịnh cũ)

Từ đất nhà Thủy Khang

hết đất nhà ông Vĩnh (giáp TDP đất đen)

2.500

1.500

1.250

105

Đường Bê tông từ đất nhà ông Ám đến hết đất nhà ông Lợi (TDP Bảo Yên)

Từ sau VT1 đường Bảo Yên – Trực Bình

Hết đất nhà ông Lợi

2.000

1.200

1.000

106

Đường Bê tông từ ngã ba (nhà ông Minh) đến hết đất nhà Bà Lưu (TDP Bảo Yên)

Từ sau VT1 đường Bảo Yên – Trực Bình (ngã ba nhà ông Minh)

Hết đất Nhà bà Lưu

2.500

1.500

1.250

107

Đường bê tông từ ngã ba (nhà ông Thuấn đến hết đất ông Vinh TDP Bảo Yên

Từ sau VT1 đường Bảo Yên – Trực Bình (ngã ba nhà ông Thuấn)

Hết đất nhà ông Vĩnh

2.500

1.500

1.250

108

Đường bê tông từ ngã ba (nhà ông Thuấn) đến hết đất nhà ông Hưng (TDP Bảo Yên)

Từ sau VT1 đường Bảo Yên – Trực Bình (ngã ba nhà ông Thuấn)

hết đất nhà ông Hưng

2.000

1.200

1.000

109

Đường Bê tông từ đất nhà ông Long đến hết đất bà Thu TDP Yên Minh đi Thanh Niên

Đoạn từ nhà ông Long

Hết đất Nhà bà Thu

2.000

1.200

1.000

110

Đường Bê tông từ nhà bà Bình đến hết đất nhà ông Quang

Từ sau VT1 đường Đồng đình

hết đất Nhà ông Quang

2.500

1.500

1.250

111

Đường Bê tông từ ngã ba Công ty Hoà Lộc đến hết đất nhà ông Lợi

Từ sau VT1 đường Đồng đình (ngã ba Công ty Hoà Lộc)

Hết đất nhà ông Lợi

2.500

1.500

1.250

112

Đường Bê tông từ nhà bà Nguyên đến hết đất nhà ông Hợp và bà Thủy

Đoạn từ đất nhà bà Nguyên

Hết đất nhà ông Hợp và bà Thủy

2.000

1.200

1.000

113

Đường Bê tông từ nhà ông Hiền đến hết đết nhà ông Tích TDP Trực Bình

Đoạn từ nhà ông Hiền

hết đất Nhà ông Tích

1.500

900

750

Đường BT từ Trạm Biến thế đến hết đết nhà ông Quang TDP Trực Bình

Đoạn từ Trạm Biến thế

hết đất Nhà ông Quang

2.000

1.200

1.000

Đường BT từ Trạm Biến thế đến hết đết nhà bà Hải TDP Trực Bình

Đường từ Trạm biến thế

hết đất nhà bà Hải

1.500

900

750

Đường Bê tông từ nhà ông Trưởng đến hết đất nhà ông Tân TDP Trực Bình

Đường từ nhà ông Trưởng

hết đất nhà ông Tân

2.000

1.200

1.000

114

Đường Rặng Nhãn từ đất nhà ông Khương đến hết đất nhà Bà An TDP Thanh Niên

Đường sau vị trí 1 Đường Rặng Nhãn từ đất nhà ông Khương

hết đất Nhà Bà An

3.000

1.800

1.500

115

Đường sau vị trí 1 Đường Rặng Nhãn từ Cổng chùa Minh Bảo đến hết đất Thủy Giang TDP Bảo Yên

Đường sau vị trí 1 Đường Rặng Nhãn từ Cổng chùa Minh Bảo

hết đất Thủy Giang

3.000

1.800

1.500

116

Đường bê tông từ hết đất nhà bà Hòa đến hết đất ông Sơn TDP Trực Bình

Đoạn từ nhà bà Hòa

hết đất Nhà ông Sơn BT 3m ngõ cụt

2.000

1.200

1.000

117

Đường bê tông từ hết đất nhà ông Sơn Xuân đến hết đất nhà ông Dương Trại gà (TDP Trực Bình

Đường từ nhà ông Sơn

hết đất Nhà ông Dương BT 3m ngõ cụt

2.000

1.200

1.000

118

Đường bê tông từ nhà ông Bằng đến hết đất nhà ông Phương TDP Trực Bình.

Đường từ nhà ông Bằng

hết đất Nhà Ông Phương BT 3m ngõ cụt

2.000

1.200

1.000

119

Đường bê tông từ đất nhà Văn hóa đến hết đất ông Thoán

Đường từ nhà Văn hóa

hết đất Nhà ông Thoán BT 3m

2.000

1.200

1.000

120

Nhánh 1 từ đất nhà ông Thoán đến hết đất nhà ông Chiến TDP Trực Bình.

Nhánh từ đất nhà ông Thoán

hết đất Nhà ông Chiến BT 3m ngõ cụt

1.500

900

750

121

Nhánh 2 từ đất nhà ông Thoán đến hết đất nhà ông Hoàn TDP Trực Bình.

Nhánh từ đất nhà ông Thoán

hết đất Nhà ông Hoàn BT 3m ngõ cụt

1.500

900

750

122

Đường bê tông từ nhà Văn hoá Trực Bình đến nhà Nguyện Họ giáo Minh Bảo

Đường bê tông từ nhà Văn hoá Trực Bình

giáp đất Nhà Nguyện Họ giáo Minh Bảo

2.000

1.200

1.000

123

Đường bê tông từ đất nhà ông Vinh đến hết đất nhà ông Hữu TDP Trực Bình

Đường từ đất nhà ông Vinh

hết đất Nhà ông Hữu BT 3m ngõ cụt

2.500

1.500

1.250

124

Đường bê tông từ đất nhà ông Sinh đến hết đất Mỏ đá Vigaera TDP Bảo Tân.

Đường từ đất nhà ông Sinh đến

đất Mỏ đá Vigraxera

2.000

1.200

1.000

125

Sau vị trí 1 đường Rặng nhãn (Từ đất nhà bà Hoa Trường đến hết đất Bà Đẩu) đường đi Cường Thịnh

Đường từ đất Hoa Trường

hết đất bà Đẩu (đường đi Cường Thịnh)

3.000

1.800

1.500

126

Đường bê tông từ Ngã ba đất (nhà ông Xuân) đến hết đất bà Thúy TDP Bảo Tân

Đường từ Ngã ba đất nhà ông Xuân

hết đất Nhà bà Thuý BT 3m ngõ cụt

1.500

900

750

127

Đường bê tông từ đất nhà ông Tư đến hết đất nhà ông Hải TDP Bảo Tân.

Đường từ đất nhà ông Tư

hết đất Nhà ông Hải BT 3m ngõ cụt

2.000

1.200

1.000

128

Đường bê tông từ cầu (sau Đại đội C20) đến hết đất nhà ông Long TDP Bảo Tân

Đường từ cầu (sau Đại đội C20)

hết đất Nhà ông Long BT 3m ngõ cụt

1.500

900

750

129

Nhánh 1: Đường bê tông từ đất nhà ông Tấn đến hết đất nhà ông Nghị TDP Thanh Niên

Đường từ đất nhà ông Tấn

hết đất Nhà ông Nghị BT 3m ngõ cụt

2.000

1.200

1.000

130

Nhánh 2: Đường bê tông từ đất ngã ba nhà bà Oanh đến hết đất nhà ông Đua TDP Thanh Niên

Đường từ đất ngã ba nhà bà Oanh

hết đất nhà ông Đua BT 3m

2.000

1.200

1.000

131

Đường bê tông từ đất nhà bà Hà đến hết đất bà Sợi (Minh) TDP Bảo Tân

Đường từ ngã đất bà nhà bà Hà

hết đất Bà Sợi (Minh)

2.000

1.200

1.000

132

Đường bê tông từ đất nhà Chức đến hết đất nhà Ông Luận TDP Bảo Tân

Đường từ ngã ba đất nhà Bà Chức

Hết đất nhà ông Luận

2.000

1.200

1.000

133

Đường bê tông từ ngã ba đất bà Chức đến hết đất bà Phượng TDP Bảo Tân.

Đường từ ngã ba đất nhà Bà Chức

Hết đất nhà Bà Phượng

2.000

1.200

1.000

134

Đường bê tông từ đất ông Quyền đến hết đất bà Thu TDP Bảo Yên.

Đường từ ngã ba đất nhà ông Quyền

đến hết đất nhà bà Thu

2.000

1.200

1.000

135

Đường bê tông từ đất nhà ông Quyền đến hết đất nhà ông Sửu TDP Bảo Yên

Đường từ ngã ba đất nhà ông Quyền

hết đất nhà ông Sửu

1.500

900

750

136

Đường bê tông từ ngã ba Nhà ông Tảo đến hết đất bà Nguyệt TDP Bảo Tân

Đường từ đất nhà ngã ba Nhà ông Tảo

hết đất nhà Bà Nguyệt

2.000

1.200

1.000

137

Đường bê tông từ đất ông Vĩnh đến hết đất nhà ông Cố TDP Bảo Tân

Đường từ đất nhà ông Vĩnh

hết đất nhà ông Cố đường đất 2,5m

1.000

600

500

138

Đường bê tông từ đất nhà bà Dự đến hết đất nhà ông Quang TDP Bảo Tân

Đường từ đất nhà bà Dự

hết đất nhà ông Quang

2.000

1.200

1.000

139

Đường bê tông từ nhà Văn Hóa Bảo Yên cũ đến hết đất nhà ông Quốc TDP Bảo Yên

Đường từ nhà Văn Hoá

hết đất Nhà ông Trại ông Quốc

1.500

900

750

140

Đường bê tông từ nhà Văn hóa Bảo yên cũ đến hết đất nhà ông Tao

đường từ nhà Văn hóa

hết đất nhà ông Tao

1.500

900

750

141

Đường bê tông từ đất nhà ông Lịch đến hết đất nhà Bà Hương TDP

Đường nhà ông Lịch

Nhà bà Hương

1.500

900

750

142

Đường bê tông từ đất ông Luận đến hết đất nhà ông Duyên TDP Yên Minh

đường từ ngã ba đất nhà ông Luận

đến hết nhà ông Duyên

3.000

1.800

1.500

143

Đường bê tông từ đất nhà Luận đến hết đất nhà Hoàng Anh TDP Yên Minh

đường từ ngã ba đất nhà ông Luận

đến hết đất nhà ông Hoàng Anh

3.000

1.800

1.500

144

Đường bê tông từ đất nhà ông Luận đến hết đất bà Hà TDP Bảo Tân

đường từ ngã ba đất nhà ông Luận

đến hết đất bà Hà

2.000

1.200

1.000

145

Đường bê tông xóm 5 thôn Bảo Tân đến hết đất nhà ông Vũ TDP Bảo Tân

Đường xóm 5 thôn Bảo Tân (Giáp đất phường Đồng Tâm)

hết đất nhà ông Vũ

2.000

1.200

1.000

146

Các tuyến đường khác còn lại có chiều rộng mặt đường từ 2,0m đến dưới 3,0m (địa bàn xã Minh Bảo cũ)

2000

1.200

1.000

3. PHƯỜNG VĂN PHÚ

STT

Tên đường, đoạn đường, khu vực

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

 

 

 

1

Đường Đinh Tiên Hoàng (Từ giáp địa giới xã Yên Bình đến giáp ranh giới phường Yên Bái)

Từ giáp địa giới xã Yên Bình

Đến gặp đường Yên Thế

9.000

5.400

4.500

Đoạn tiếp theo

Đến gặp đường Lương Văn Can

13.000

7.800

6.500

Đoạn tiếp theo

Đến giáp đất Bệnh viện Tràng An

20.000

12.000

10.000

Từ Nguyễn Đức Cảnh

Đến phường Yên Bái

33.000

19.800

16.500

2

Đường Trần Phú (Từ ranh giới phường Yên Bái đến cầu bên tông, TDP Lương Thịnh)

Đoạn từ ranh giới phường Yên Bái

Đến hết ranh trường dân tộc Nội Trú

15.000

9.000

7.500

Đoạn tiếp theo

Đến cầu bê tông TDP Lương Thịnh

10.000

6.000

5.000

3

Đường Lê Văn Tám (Từ ngã ba Km 6 qua Trung tâm GTVL đến hết địa phận phường Văn Phú)

Từ hết vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng

Đến hết Trung tâm giới thiệu việc làm

15.000

9.000

7.500

Từ hết đường thanh Liêm

Đến nhà Đặng Quốc Đạt

12.000

8.400

6.000

4

Đường Nguyễn Đức Cảnh (Từ chợ Km 6 đến gặp đường Trần Phú)

Đoạn sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng

Đến vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành

15.000

9.000

7.500

Từ VT1 Nguyễn Tất Thành

VT1 đường Trần phú

15.000

9.000

7.500

5

Đường Lương Văn Can (Từ ngã ba Nhà thờ Km 7 đến gặp đường Trần Phú)

Đoạn sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng

Đầu cầu vượt

8.000

4.800

4.000

Đoạn tiếp theo

Gầm Cầu Vượt

6.000

3.600

3.000

Đoạn tiếp theo

Đường Trần Phú

8.000

4.800

4.000

6

Đường Phan Đăng Lưu (Từ ngã ba Công đoàn tỉnh đến gặp đường Thanh Liêm)

Từ sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng

Hết nhà bà Lù Thị Tỉnh

10.000

6.000

5.000

Đoạn tiếp theo

Gặp Đường Thanh Liêm

8.000

4.800

4.000

7

Đường Lương Yên (Từ UBND phường Yên Thịnh cũ đến TDP Lương Thịnh)

Sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng

Đi vào 150 m

8.000

4.800

4.000

Sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng vào 150 m

Vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành

10.000

6.000

5.000

Vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành

Đường Trần phú

7.000

4.200

3.500

8

Đường Yên Thế

Sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng

Hết đất Nhà văn hóa tổ 6

8.000

4.800

4.000

Đoạn tiếp theo

Giáp ranh giới phường Nam Cường

4.000

2.400

2.000

9

Đường Nguyễn Quang Bích (Từ vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng đến gặp đường Nguyễn Tất Thành)

VT1 Đinh Tiên Hoàng

Ngã ba (NVH tổ 5)

7.000

4.200

3.500

Đoạn tiếp theo

Vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành

10.000

6.000

5.000

Vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành

Nhà nghỉ Phương Thúy

10.000

6.000

4.000

Đoạn tiếp theo

Đường Trần Phú

9.000

5.400

4.500

10

Đường Nguyễn Tất Thành

Đoạn từ ngã tư km 5

Đường Nguyễn Quang Bích

40.000

24.000

20.000

Đoạn tiếp theo

Hết địa phận phường Văn Phú

30.000

18.000

15.000

11

Đường bê tông Tổ 7 phường Văn Phú

Sau vị trí 1 đường Đinh Tiên

Đi vào 100m

4.400

2.640

2.200

Hoàng

 

 

 

 

Sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng vào 100m

Hết đường bê tông (hết đất nhà ông Bằng)

3.500

2.100

1.750

Hết đường bê tông (hết đất nhà ông Bằng)

Hết đường bê tông (hết đất nhà ông Tài)

3.000

1.800

1.500

12

Đường bê tông Tổ 5 phường Văn Phú

Sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng

Đi vào 100m

5.000

3.000

2.500

Đoạn tiếp theo

Hết đường bê tông

4.000

2.400

2.000

13

Đường bê tông Tổ 1 phường Văn Phú

Sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng

Đi vào 100m

4.400

2.640

2.200

Đoạn tiếp theo

Cầu bê tông

3.500

2.100

1.750

Đoạn tiếp theo

Đến hết địa phận phường Văn Phú

3.000

1.800

1.500

14

Đường Yên Thế kéo dài (phường Văn Phú)

Đường từ đường Đinh Tiên Hoàng qua trường MN Yên Thịnh

Đường Nguyễn Tất Thành

6.000

4.800

3.600

15

Khu tái định cư đối diện nhà nghỉ Hồng Phú

8.000

4.800

4.000

16

Đường Nội bộ View, tổ 7 Phường Văn Phú

10.000

6.000

5.000

17

Đường nội bộ quỹ đất tổ 2 (Khu vực quán Vua cá hồi)

20.000

12.000

10.000

18

Đường Thanh Hùng (Đường từ sau vị trí 1 vào khu Tái định cư 2A vào UBND phường)

4.000

2.400

2.000

19

Đường 7C (Từ đường Trần Phú hết TDP Thanh Lương)

Từ đường Trần Phú

VT1 Đường Lạc Long Quân

8.000

4.800

4.000

VT1 Đường Lạc Long Quân

Hết TDP Thanh Lương (Cầu Phầy)

5.000

3.000

2.500

20

Đường từ cầu bê tông qua TDP Lương Thịnh 2 đến gặp đường Nguyễn Tất Thành

5.000

3.000

2.500

21

Đường TDP Lương Thịnh đi thôn Thanh Lương (sau vị trí 1 đường 7C vào khu nhà ông Đô)

Sau vị trí 1 đường 7C

Khu nhà ông Đô

2.500

1.500

1.250

22

Đường từ ngã ba nhà bà Chuyên qua TDP Thanh Lương đến cổng UBND phường

Ngã ba nhà bà Chuyên

Sau VT1 đường Lạc Long Quân

5.000

3.000

2.500

Sau VT1 đường Lạc Long Quân

Nhà ông Lê Đình Tính

5.000

3.000

2.500

Sau VT1 đường Lạc Long Quân

Trụ sở UBND phường Văn Phú

4.000

2.400

2.000

Sau VT1 đường Lạc Long Quân

Đi Cây Phay

4.000

2.400

2.000

Đường nhánh đi Dõng Hóc

Hết đất nhà bà Kiệm

3.000

1.800

1.500

23

Đường từ cổng UBND phường đi TDP Trấn Thanh

Đường từ UBND phường

Sau VT1 Đường Lạc Long Quân

4.000

2.400

2.000

Sau VT1 Đường Lạc Long Quân

Đến nhà Văn hóa TDP Trấn Thanh

5.000

3.000

2.500

Đoạn tiếp theo đến

TDP Bình Sơn

5.000

3.000

2.500

Ngã ba nhà bà Thoa (Đoàn)

TDP Văn Quỳ

3.000

1.800

1.500

Từ nhà ông Tuấn

TDP Lem

3.000

1.800

1.500

24

Đường Trấn Ninh (Từ giáp nhà ông Chúc thôn Thanh Hùng đến hết nhà văn hóa TDP Trấn Ninh)

Nhà ông Chúc thôn Thanh Hùng

Hết nhà văn hóa TDP Trấn Ninh

3.000

1.800

1.500

25

Đường Trấn Ninh

Ngã tư Đền Rối

Sau VT1 Đường Lạc Long Quân

4.000

2.400

2.000

Sau VT1 Đường Lạc Long Quân

Ngã ba nhà ông Lại Việt Hà

4.000

2.400

2.000

Sau VT1 Đường Lạc Long Quân

Sau VT1 đường vào UBND phường Văn Phú (đến nhà bà Lê Thị Bích Lụa)

3.000

1.800

1.500

26

Đường TDP Lương Thịnh (từ nhà bà Phương đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành)

Nhà bà Phương

Sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành

5.000

3.000

2.500

27

Đường Âu Cơ đoạn đi qua địa phận phường Văn Phú

Giáp ranh giới phường Yên Bái

Ngã sáu

30.000

18.000

15.000

Đoạn tiếp theo

Hết địa phận phường Văn Phú

25.000

15.000

12.500

28

Đường từ ngã sáu vòng xuyến Thanh Hùng đến khu Tái định cư 2A

20.000

12.000

10.000

29

Đường nội bộ khu Tái định cư 2A

8.000

4.800

4.000

30

Đường từ ngã tư Đền Rối đến giáp địa phận TDP Tuy Lộc

3.000

1.800

1.500

31

Đường sau vị trí 1 Đường Âu Cơ đến khu tái định cư 2A (đường giáp khu tái định cư số 1 đường Âu Cơ)

Sau VT1 đường Âu Cơ

Ngã ba hết đất nhà ông Thông

8.000

4.800

4.000

Ngã ba hết đất nhà ông Thông

Đến nhà ông Tiến

4.000

2.400

2.000

Ngã ba hết đất nhà ông Thông

Nhà bà Kiệm

4.000

2.400

2.000

32

Đường Tuần Quán (đoạn từ ngã sáu hướng đi cầu Tuần Quán đến hết ranh giới phường Văn Phú)

Ngã sáu hướng đi cầu Tuần Quán

Hết ranh giới phường Văn Phú

20.000

12.000

10.000

33

Đường từ sau VT1 đường Nguyễn Tất Thành đến giáp ranh giới xã Yên Bình (Trường quân sự Ấp Bắc

5.000

3.000

2.500

34

Đường từ sau VT1 đường Nguyễn Tất Thành đến hết đất nhà ông Nghị

5.000

3.000

2.500

35

Đường Lạc Long Quân (đoạn từ km4+400m đường Nguyễn Tất Thành đến giao với đường Âu Cơ tại Km3+300m)

25.000

15.000

12.500

36

Đường nội bộ các khu tái định cư trên tuyến Đường Lạc Long Quân (Đường nội bộ rộng 7,0 m)

12.000

7.200

6.000

37

Đường nội bộ quỹ đất Lương Thịnh (đối diện đền Lương Nham)

9.000

5.400

4.500

38

Đường Trấn Thanh đi Trấn Ninh (từ ngã ba nhà văn hoá thôn Trấn Thanh đến sau VT1 đường đường nối Nguyễn tất Thành với đường Âu Cơ): bê tông rộng 3,5m.

Ngã ba nhà văn hoá thôn Trấn Thanh

Sau VT1 đường đường nối Nguyễn tất Thành với đường Âu Cơ)

3.000

1.800

1.500

39

Đoạn từ sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành đến đường Trần Phú (Giáp nhà ông Phạm Văn Đông)

4.000

2.400

2.000

40

Đường Yên Bái - Văn Tiến

Giáp ranh giới phường Yên Bái

ngã 3 đến khách sạn Ngôi Sao

8.000

4.800

4.000

Nhà nghỉ Hoa Cau

Đến Đường Âu Cơ

7.000

4.200

3.500

Đoạn tiếp theo

Đến Công ty cổ phần khoáng sản Viglacera

6.000

3.600

3.000

Ngã 3 Ngôi Sao

Đến Công ty cổ phần khoáng sản Viglacera

15.000

9.000

7.500

Đoạn tiếp theo

Quốc lộ 2D (trụ sở UBND Văn Tiến cũ)

10.000

6.000

5.000

Đoạn tiếp theo

Hết địa phận TDP Bình Sơn

6.000

3.600

3.000

Đoạn tiếp theo

Cầu Gốc gạo

4.000

2.400

2.000

Đoạn tiếp theo

Cổng làng văn hóa Đồng Tâm

6.000

3.600

3.000

Đoạn tiếp theo

Cổng Làng văn hóa Đăng Thọ

4.500

2.700

2.250

Đoạn tiếp theo

Hết địa phận phường Văn Phú

6.000

3.600

3.000

41

Đường Yên Bái Văn Tiến đi đường Âu Cơ (cửa NVH đa năng xã Văn Phú cũ)

4.000

2.400

2.000

42

Đường Trần Xuân Lai nhánh 1 (đường từ nhà ông Thoán Mai đến đường nối QL37 với đường nối Cao tốc Nội Bài Lào Cai)

3.000

1.800

1.500

43

Đường Trần Xuân Lai nhánh 2 (Đường từ nhà ông Chúc đến hết đất nhà bà Ninh)

3.000

1.800

1.500

44

Đường từ Trụ sở Đảng Ủy Phường Văn Phú đến nhà ông Tuấn Lựu

3.000

1.800

1.500

45

Đường từ ngã ba Ngân hàng đi chợ Văn Phú

4.000

2.400

2.000

46

Đường tái định cư ga Văn Phú

3.000

1.800

1.500

47

Đoạn từ nhà bà Liên đi Phai Đồng

3.000

1.800

1.500

48

Đường Yên Bái - Văn Tiến đi Hậu Bổng

Đoạn từ ngã 3 (UBND xã Văn Tiến cũ)

Ngã ba Ngòi sẻ (Trạm viễn thông Vinaphone)

5.000

3.000

2.500

Đoạn tiếp theo

Cầu Ngòi Sen

4.000

2.400

2.000

Đoạn tiếp theo

Hết địa phận phường Văn Phú

3.500

2.100

1.750

49

Đường bê tông từ cổng nhà ông Tuấn Tĩnh đến giáp đường sắt

3.000

1.800

1.500

50

Đường bê tông từ cổng nhà ông Sơn Dũng đến nhà ông Tuấn Thư

3.000

1.800

1.500

51

Đường từ Quốc lộ 2D đến Cổng Công ty Môi trường & nặng lượng Nam Thành

3.000

1.800

1.500

52

Đường ngã ba Ngòi sẻ đi Đồng Tiến

Ngã ba Ngòi sẻ (Trạm viễn thông Vinaphone)

Nhà ông Phúc Xuân

3.000

1.800

1.500

Đoạn tiếp theo

Ngã ba nhà ông Trần Hữu Tuấn (TDP Đồng Tiến)

1.500

900

750

53

Đường từ Quốc lộ 2D đến hết địa phận TDP Bình Sơn

Đường bê tông từ Quốc lộ 2D

Hết địa phận TDP Bình Sơn

3.000

1.800

1.500

Nhà văn hóa TDP Bình Sơn

Ao Chùa

2.600

1.560

1.300

54

Đường nối Quốc lộ 37 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (đoạn từ giáp ranh giới phường Yên Bái đến gặp đường Yên Bái - Văn Tiến)

Giáp ranh giới phường Yên Bái

Đường Yên Bái - Văn Tiến

20.000

12.000

10.000

55

Đường nối Quốc lộ 70, Quốc lộ 32C, Quốc lộ 37 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai, tỉnh Yên Bái (từ nút giao với đường Âu Cơ đến đầu cầu Giới Phiên)

Nút giao với đường Âu Cơ

Đầu cầu Giới Phiên

25.000

15.000

12.500

56

Đường nội bộ khu tái định cư Đường nối Quốc lộ 70, Quốc lộ 32C, Quốc lộ 37 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai, tỉnh Yên Bái

12.000

7.200

6.000

57

Đường nội bộ khu tái định cư Dự án Xây dựng Khu dân cư nông thôn mới (Quỹ đất trên trục đường Âu Cơ, giáp khu 3C) - Hạng mục: Mặt bằng điểm 4B

8.000

4.800

4.000

58

Đường nội bộ dự án Xây dựng khu dân cư nông thôn mới (Khu số 3 - Điểm 3C)

10.000

6.000

5.000

59

Đường nội bộ dự án Xây dựng khu dân cư nông thôn mới (Khu số 3 - Điểm 3A)

10.000

6.000

5.000

60

Đường nội bộ khu tái định cư Lưỡng Sơn

3.200

1.920

1.600

61

Đường nội bộ khu tái định cư Bình Sơn

2.800

1.680

1.400

62

Đường nội bộ khu Tái định cư số 4

8.600

5.160

4.300

63

Đường nội bộ khu tái định cư 4C

8.600

5.160

4.300

64

Đường nội bộ khu tái định cư 4A

8.600

5.160

4.300

65

Đường nội bộ khu 4D

 

 

8.000

4.800

4.000

66

Đường Vũ Văn Uyên

Giáp xã Yên Bình

Đường rẽ vào khu tái định cư

3.000

1.800

1.500

Đoạn tiếp theo

Ngã 3 (hết đất ông Nguyễn Quốc Luận)

4.500

2.700

2.250

Đoạn tiếp theo

Hết TDP Thanh Bình

3.000

1.800

1.500

67

Đường bê tông từ đường Quốc lộ 2D (gốc gạo) đi Tổ dân phố Đông Văn

Sau vị trí 1 đường Quốc lộ 2D

Nghĩa trang Tổ dân phố Hợp Thịnh

1.500

900

750

Đoạn tiếp theo

Hội trường Tổ dân phố Đông Văn (cũ)

1.000

600

500

68

Đường nối đường Đại Đồng đi đường Hương Lý

Sau vị trí 1 giáp xã Yên Bình

Đường Vũ Văn Uyên sau VT 1

2.000

1.200

1.000

Đường Vũ Văn Uyên sau VT 1

Giáp ranh xã Yên Bình

1.500

900

750

69

Đường nối QL2D đi tỉnh Phú Thọ

Sau vị trí 1 đường Quốc lộ 2D

Đường giẽ khu tái định cư Khu công nghiệp

5.000

3.000

2.500

Đường giẽ khu tái định cư Khu công nghiệp

Ngã 3 trạm điện đi xã Yên Bình

3.500

2.100

1.750

Đoạn tiếp theo

Ngã 3 nhà ông Trần Hữu Tuấn (TDP Đông Văn)

4.000

2.400

2.000

Đoạn tiếp theo

Hết ranh giới TDP Trung Nghiêm

3.000

1.800

1.500

70

Đường nhựa đi xã Yên Bình (xã Thịnh Hưng cũ)

Ngã 3 trạm điện đi xã Yên Bình

Ngã 3 nhà ông Nguyễn Như Ninh

3.500

2.100

1.750

Đoạn tiếp theo

Hết nhà ông Nguyễn Hồng Minh

3.000

1.800

1.500

71

Đường khu tái định cư Khu công nghiệp phía Nam (Từ sau vị trí 1 đường nhựa nối đường Hương Lý đi phường Văn Phú đến hết đường trục chính khu tái định cư)

Sau vị trí 1 đường nhựa nối đường Hương Lý đi phường Văn Phú

Hết đường trục chính khu tái định cư

1.500

900

750

72

Đường Vành đai TDP Đăng Thọ

Sau VT 1 đường Vũ Văn Uyên

Hết đất nhà ông Nguyễn Tiến Lưu

1.500

900

750

Đoạn tiếp theo

Sau vị trí 1 đường Quốc lộ 2D

2.000

1.200

1.000

73

Đường TDP Vạn Xuân

Sau vị trí 1 đường Hương Lý

Hết đất nhà Văn hóa TDP Vạn Xuân

2.000

1.200

1.000

Đoạn tiếp theo

Ngã 3 nhà ông Nguyễn Mạnh Cường

1.200

720

600

Đoạn sau VT1 đường Hương Lý

Ngã 3 nhà ông Lê Văn Mật

2.500

1.500

1.250

74

Đường TDP Đăng Thọ

Sau vị trí 1 đường Hương Lý

Cổng rẽ vào nhà bà Nguyễn Thị Luân

2.500

1.500

1.250

Đoạn tiếp theo

Hết TDP Đăng Thọ

1.500

900

750

Sau VT1 đường Hương Lý (giáp đất nhà ông Hiệp)

Cống qua đường trước nhà bà Bùi Thị Sáu

3.500

2.100

1.750

75

Đường TDP Đồng Tâm

Đoạn sau vị trí 1

Ngã 3 cổng nhà ông Lương Công Thiện

2.000

1.200

1.000

Sau vị trí 1 đường Hương lý

Hết đất nhà ông Lê Đình Tuyến

1.500

900

750

Sau vị trí 1 đường Hương lý

Hết đất nhà ông Phan Văn Mỹ

1.200

720

600

76

Đường TDP Lem

Sau vị trí 1 đường Hương lý

Ranh giới giáp TDP Trấn Thanh

2.000

1.200

1.000

Sau vị trí 1 đường Hương lý

Hết đất nhà ông Nguyễn Hữu Khải

3.000

1.800

1.500

77

Đường TDP Thanh Bình: Đoạn giáp đất xã Yên Bình (khu dân cư giáp nhà ông Thớ, xã Yên Bình và giáp nhà ông Thơm, phường Văn Phú )

2.500

1.500

1.250

78

Đường Cụm công nghiệp Phú Thịnh (Từ sau vị trí 1 đường Quốc lộ 2D đến hết TDP Hợp Thịnh)

Sau vị trí 1 đường Quốc lộ 2D

Hết TDP Hợp Thịnh

3.000

1.800

1.500

79

Đường nội bộ quỹ đất tái định cư cụm công nghiệp Phú Thịnh

1.500

900

750

80

Đường nội bộ quỹ đất tái định cư dự án đường nối đường Nguyễn Tất Thành đi trung tâm y tế

800

480

400

81

Đường nối Nguyễn Tất Thành đi Trung tâm y tế huyện (Sau vị trí 1 đường Vũ Văn Uyên đến ngã ba nhà ông Luận)

3.500

2.100

1.750

82

Các tuyến đường khác còn lại

 

 

 

82.1

Các tuyến đường khác còn lại từ 3m trở lên (trên địa bàn phường Yên Thịnh cũ)

3.000

1.800

1.500

82.2

Các tuyến đường khác còn lại dưới 3m (trên địa bàn phường Yên Thịnh cũ)

2.500

1.500

1.250

82.3

Các tuyến đường khác còn lại từ 3m trở lên (trên địa bàn xã Tân Thịnh và xã Văn Phũ cũ)

2.500

1.500

1.250

82.4

Các tuyến đường khác còn lại dưới 3m (trên địa bàn xã Tân Thịnh và xã Văn Phũ cũ)

2.000

1.200

1.000

82.5

Các tuyến đường khác còn lại từ 3m trở lên (trên địa bàn xã Phú Thịnh cũ)

1.000

600

500

82.6

Các tuyến đường khác còn lại dưới 3m (trên địa bàn xã Phú Thịnh cũ)

500

300

250

4. PHƯƠNG YÊN BÁI

STT

Tên Đường, Đoạn Đường, Khu Vực

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

1

Đường Đinh Tiên Hoàng

Ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên)

Hết ranh giới phường Yên Bái

60.300

36.180

30.150

2

Đường Điện Biên (Từ Ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) đến Ngã 5 Cao Lanh)

Ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên)

Hết đất cây xăng Chiến Thắng

58.500

35.100

29.250

Cây xăng Chiến Thắng

Đầu cầu Dài

40.000

24.000

20.000

Đầu cầu Dài

Ngã tư Cao Thắng

37.000

22.200

18.500

Ngã tư Cao Thắng

Ngã năm Cao Lanh

35.000

21.000

17.500

3

Đường Hoàng Hoa Thám (Từ ngã năm Cao Lanh đến cống Ngòi Yên)

Ngã năm Cao Lanh

Giáp đường sắt Hà Nội -Yên Bái

19.500

11.700

9.750

Đường sắt Hà Nội -Yên Bái

Hết đường Hoàng Hoa Thám

19.500

11.700

9.750

4

Đường Trần Hưng Đạo (Từ cống Ngòi Yên đến ngã tư cầu Yên Bái)

Cống Ngòi Yên

Phố Dã Tượng

20.000

12.000

10.000

Phố Dã Tượng

Đầu phố Nguyễn Du

17.000

10.200

8.500

Đầu phố Nguyễn Du

Ngã tư đầu cầu Yên Bái

14.000

8.400

7.000

5

Đường Nguyễn Phúc (Từ ngã tư cầu Yên Bái đến hết địa giới phường Yên Bái)

Ngã tư cầu Yên Bái

Ngã ba Âu Lâu

8.000

4.800

4.000

Trạm điện

Ngã ba Âu Lâu

5.000

3.000

2.500

Ngã ba Âu Lâu

Hết ranh giới CTCP Kinh doanh chế biến lâm SX khẩu Yên Bái

6.000

3.600

3.000

CTCP Kinh doanh chế biến lâm sản xuất khẩu Yên Bái

Hết ranh giới phường Yên Bái

4.500

2.700

2.250

6

Đường Lê Hồng Phong (Từ ngã ba Âu Lâu đến ngã tư Nam Cường)

Từ ngã ba Âu Lâu

Ngòi Nam Cường

10.000

6.000

5.000

Ngòi Nam Cường

Hết ranh giới trường Lê Hồng Phong

11.000

6.600

5.500

Trường Lê Hồng Phong

Hết ranh giới cây xăng vật tư

15.000

9.000

7.500

Cây xăng vật tư

Giáp vị trí 1 đường Thành Công

18.000

10.800

9.000

7

Đường Thành Công (Từ ngã tư Nam Cường đến đường sắt cắt đường ngang khu cống Ngòi Yên)

Ngã tư Nam Cường

Phố Tô Hiến Thành

15.000

9.000

7.500

Phố Tô Hiến Thành (qua đường

Sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái

20.000

12.000

10.000

Thành Công)

Học

 

 

 

Vị trí 1 đường Thành Công cải tạo

Hết đất Chi cục thi hành án dân sự

13.000

7.800

6.500

Chi cục thi hành án dân sự

Sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học

15.000

9.000

7.500

Sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học

Đường Hoàng Hoa Thám

13.000

7.800

6.500

8

Đường Thanh Niên (Từ ngã ba cửa ga Yên Bái ven bờ sông Hồng đến gặp đường Nguyễn Phúc)

Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo

Phố Yết Kiêu

11.000

6.600

5.500

Phố Yết Kiêu

Phố Đinh Liệt

6.000

3.600

3.000

Phố Đinh Liệt

Sau vị trí 1 đường Nguyễn Phúc

4.000

2.400

2.000

9

Phố Yết Kiêu (Từ đầu nam chợ Yên Bái đến gặp đường Thanh Niên)

Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo

Hết đất số nhà 25

12.000

7.200

6.000

Số nhà 25

Đường Thanh Niên

7.000

4.200

3.500

10

Phố Mai Hắc Đế (Từ đường Trần Hưng Đạo gặp đường Thanh Niên)

vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo

Cách đường Trần Hưng Đạo 50m về phí hướng đi đường Thanh Niên

6.050

3.630

3.030

Cách đường Trần Hưng Đạo 50m về phí hướng đi đường Thanh Niên

Vị trí 1 đường Thanh Niên

4.500

2.700

2.250

11

Phố Nguyễn Cảnh Chân

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Thanh Niên

4.000

2.400

2.000

12

Phố Nguyễn Du

Nhà thi đấu TDTT

Đường Hòa Bình

7.000

4.200

3.500

13

Phố Trần Đức Sắc

Sau VT 1 đường Nguyễn Thái Học

Sau vị trí 1 đường Hòa Bình

7.000

4.200

3.500

14

Phố Tô Ngọc Vân

Sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học

Sau vị trí 1 đường Hòa Bình

7.000

4.200

3.500

15

Phố Mai Văn Ty

Phố Tô Ngọc Vân

phố Trần Đức Sắc

7.000

4.200

3.500

16

Phố Phó Đức Chính

Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo

Sau vị trí 1 đường Hòa Bình

7.000

4.200

3.500

17

Đường Lý Thường Kiệt (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã năm Cao Lanh)

Ngã tư Nam Cường

Đến hết số nhà 40 và ngõ 11

15.000

9.000

7.500

Từ số nhà 40 và ngõ 11

Đường Lý Đạo Thành

12.000

7.200

6.000

Đường Lý Đạo Thành

Vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học

18.000

10.800

9.000

18

Đường Trần Bình Trọng

Sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong

đường Phạm Ngũ Lão

13.000

7.800

6.500

19

Đường Yên Ninh (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã tư Km 5 - giao với các đường Nguyễn Tất Thành, Điện Biên, Đinh Tiên Hoàng)

Ngã tư Nam Cường

Hết đất Trạm viễn thông Nam Cường và hết ranh giới số nhà 27

15.000

9.000

7.500

Trạm viễn thông Nam Cường và hết ranh giới số nhà 27

Đầu cầu Bệnh viện Sản nhi

12.000

7.200

6.000

Đầu cầu Bệnh viện Sản nhi

Tòa án nhân dân khu vực 1 tỉnh Lào Cai

16.500

9.900

8.250

Tòa án nhân dân khu vực 1 tỉnh Lào Cai

Đường Quang Trung

20.000

12.000

10.000

Đường Quang Trung

Ngã tư Km5

25.000

15.000

12.500

20

Đường Hồ Xuân Hương (Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Hoa Thám đến cầu Trầm)

Sau VT 1 đường Hoàng Hoa Thám

Hết đất chợ Yên Ninh

12.500

7.500

6.250

Chợ Yên Ninh

Hết đất số nhà 94

8.000

4.800

4.000

Số nhà 94

Hết đất nhà bà Hòa (cổng trường Lý Tự Trọng)

6.000

3.600

3.000

Nhà bà Hòa (cổng trường Lý Tự Trọng)

Cầu Trầm

4.000

2.400

2.000

21

Đường Kim Đồng (Từ ngã tư Bệnh viện Sản Nhi đến gặp đường Điện Biên - ngã ba cầu Dài)

Sau vị trí 1 đường Yên Ninh

Hết đất số nhà 46

14.000

8.400

7.000

Số nhà 46

Số nhà 406

12.000

7.200

6.000

Số nhà 406

Sau vị trí 1 đường Điện Biên

17.000

10.200

8.500

22

Đường Đá Bia (Từ ngã tư bệnh viện Sản Nhi đến cầu nghĩa trang Đá Bia)

Vị trí 1 đường Yên Ninh

Hết đất số nhà 21

7.000

4.200

3.500

Số nhà 21

Hết khu tập thể bệnh viện cũ (Cống qua đường)

5.000

3.000

2.500

Khu tập thể bệnh viện cũ (Cống qua đường)

Nghĩa trang Đá Bia

4.000

2.400

2.000

23

Đường Quang Trung (Từ đường Yên Ninh khu trường Nguyễn Huệ gặp đường Điện Biên Km 4)

Vị trí 1 đường Yên Ninh

Số nhà 400

16.500

9.900

8.250

Số nhà 400

Số nhà 12

13.500

8.100

6.750

Số nhà 12

Vị trí 1 đường Điện Biên

18.700

11.220

9.350

24

Đường Lê Lợi (Từ ngã tư km 4 đến cầu Bảo Lương)

Vị trí 1 đường Điện Biên

Đầu cầu Đ2 (cầu thứ hai )

14.300

8.580

7.150

Cầu Đ2 (cầu thứ hai )

Hết cổng nhà máy Sứ

11.000

6.600

5.500

Cổng nhà máy Sứ

Cầu Bảo Lương

10.000

6.000

5.000

25

Đường Trần Phú (Từ ngã ba Ngân hàng Nhà nước đến hết ranh giới phường Yên Bái)

Sau vị trí 1 đường Điện Biên

Sau vị trí 1 đường Âu Cơ

23.000

13.800

11.500

Sau Quán Đá

Hết ranh giới phường Yên Bái

18.000

10.800

9.000

26

Đường Lê Văn Tám (Từ ngã ba Km 6 qua Trung tâm GTVL đến ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp)

Vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng

Hết xưởng sửa chữa ô tô Dung Bắc

18.000

10.800

9.000

Từ xưởng sửa chữa ô tô Dung Bắc

Đến hết số nhà 143

23.000

13.800

11.500

Từ số nhà 143

Hết số nhà 60

17.000

10.200

8.500

Số nhà 60

Vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng

18.000

10.800

9.000

27

Đường Trần Quốc Toản (Từ chợ Đồng Tâm qua Sở Xây dựng đến Ngân hàng Nhà nước)

Sau vị trí 1 đường Điện Biên (chợ Km 4)

Hết đất số nhà 67

20.000

12.000

10.000

Số nhà 67

Giáp vị trí 1 đường Điện Biên (Ngân hàng Nhà nước)

18.000

10.800

9.000

28

Phố Tô Hiệu (Từ cổng Sở Giáo dục đến gặp đường Hà Huy Tập)

Sau vị trí 1 đường Yên Ninh

Cách vị trí 1 đường Yên Ninh 50 m hướng về sân vận động

12.000

7.200

6.000

Cách vị trí 1 đường Yên Ninh 50 m hướng về sân vận động

Ngã ba khán đài A sân vận động Thanh Niên

10.000

6.000

5.000

Ngã ba khán đài A sân vận động Thanh Niên

Đường Ngô Gia Tự

8.000

4.800

4.000

Ngã ba khán đài A sân vận động Thanh Niên qua trường tiểu học Nguyễn Trãi

Đường Hà Huy Tập

8.000

4.800

4.000

29

Phố Võ Thị Sáu

Sau vị trí 1 đường Yên Ninh

Đường Ngô Gia Tự

12.000

7.200

6.000

30

Đường Ngô Gia Tự (Từ ngã ba Bưu điện tỉnh đến gặp đường Hà Huy Tập)

Sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng

Cách vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng 50 m hướng đi về đường Hà Huy Tập

18.000

10.800

9.000

Cách vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng 50 m hướng đi về đường Hà Huy Tập

Phố Võ Thị Sáu

16.000

9.600

8.000

Phố Võ Thị Sáu

Đường Hà Huy Tập

14.000

8.400

7.000

31

Phố Ngô Sĩ Liên

Vị trí 1 đường Trần Phú

Ngã ba

16.000

9.600

8.000

Ngã ba

Hết tiểu khu Hào Gia (giáp suối)

15.000

9.000

7.500

32

Đường Nguyễn Đức Cảnh

Vị trí 1 đường Trần Phú

Hết ranh giới phường Yên Bái

12.000

7.200

6.000

33

Đường Bảo Lương

Ngã tư km 2

Đường Lê Lợi

17.000

10.200

8.500

34

Đường Cao Thắng

Vị trí 1 đường Điện Biên

Vị trí 1 đường Yên Ninh

17.000

10.200

8.500

35

Đường Hòa Bình (Từ ngã ba tiếp giáp đường Thành Công đến giáp vị trí 1 đường Nguyễn Phúc)

Sau vị trí 1 đường Thành Công

Hết đất bà Phạm Thị Sở

8.000

4.800

4.000

Đất bà Phạm Thị Sở

Giáp vị trí 1 đường Nguyễn Phúc

7.000

4.200

3.500

36

Phố Trần Nguyên Hãn

Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo

Sau vị trí 1 đường Thanh Niên

6.000

3.600

3.000

37

Phố Trần Quang Khải

Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo

Sau vị trí 1 đường Thanh Niên

6.000

3.600

3.000

38

Phố Đinh Lễ

Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo

Sau vị trí 1 đường Thanh Niên

6.000

3.600

3.000

39

Phố Đinh Liệt

Đường Trần Hưng Đạo khu trường Lý Thường Kiệt

Đường Thanh Niên

6.000

3.600

3.000

40

Phố Đào Duy Từ

Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo

Sau vị trí 1 đường Thanh Niên

4.000

2.400

2.000

41

Đường Thanh Liêm

Sau vị trí 1 đường Lê Văn Tám

Đường Hà Huy Tập

9.000

5.400

4.500

42

Phố Hòa Cường

Ngã ba Công ty CPXDGT đường Lê Hồng Phong

Đường Hoà Bình

5.000

3.000

2.500

43

Phố Dã Tượng

Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo

Sau vị trí 1 đường Thanh Niên

7.000

4.200

3.500

44

Đường Nguyễn Thái Học (Từ ngã năm Cao Lanh đến ngã tư cầu Yên Bái)

Ngã năm Cao Lanh

Đường Thành Công rẽ ra đường Hoàng Hoa Thám

33.000

19.800

16.500

Đường Thành Công rẽ ra đường Hoàng Hoa Thám

Phố Nguyễn Du

27.500

16.500

13.750

Phố Nguyễn Du

Đầu cầu Yên Bái

27.500

16.500

13.750

45

Phố Đào Tấn

Sau vị trí 1 phố Đỗ Văn Đức

Sau vị trí 1 phố Yên Hòa

10.000

6.000

5.000

46

Đường Hoàng Văn Thụ

Sau vị trí 1 đường Kim Đồng

Hết số nhà 17

12.000

7.200

6.000

Số nhà 17

Cống qua đường (hết đất nhà ông Bằng)

10.000

6.000

5.000

Cống qua đường (hết đất nhà ông Bằng)

Sau vị trí 1 đường Quang Trung

12.000

7.200

6.000

47

Đường Lý Tự Trọng

Sau vị trí 1 đường Quang Trung

Sau vị trí 1 đường Yên Ninh

15.000

9.000

7.500

48

Đường Yên Bái - Văn Tiến

Ngã tư cầu Bảo Lương

Hết ranh giới phường Yên Bái

8.400

5.040

4.200

49

Phố Đoàn Thị Điểm (Từ đường Trần Hưng Đạo đến gặp phố Trần Nguyên Hãn)

Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo

Cách vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo 50 m về phía đường Trần Nguyên Hãn

5.500

3.300

2.750

Cách vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo 50 m về phía phố Trần Nguyên Hãn

Vị trí 1 phố Trần Nguyên Hãn

4.000

2.400

2.000

Sau vị trí 1 phố Trần Nguyên Hãn

Vị trí 1 phố Mai Hắc Đế

4.500

2.700

2.250

Sau vị trí 1 phố Mai Hắc Đế

Vị trí 1 phố Dã Tượng

3.500

2.100

1.750

50

Phố Bùi Thị Xuân

Đường Trần Quang Khải

Phố Đinh Lễ

3.500

2.100

1.750

51

Phố Lê Quí Đôn (Đường ngang đi phía Đông nam trường Lý Thường Kiệt)

Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo

Cách vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo 50 m về phía đường Thanh Niên

5.500

3.300

2.750

Cách vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo 50 m về phía đường Thanh Niên

Vị trí 1 đường Thanh Niên

4.000

2.400

2.000

52

Phố Tuệ Tĩnh (Từ đường Thành Công vào Bệnh viện thành phố)

Sau vị trí 1 đường Thành Công

Trung tâm y tế Yên Bái

6.500

3.900

3.250

53

Đường Lý Đạo Thành

Sau vị trí 1 đường Lý Thường Kiệt (qua ven hồ Công viên)

Vị trí 1 đường Thành Công

15.000

9.000

7.500

54

Đường Hà Huy Tập

Phố Tô Hiệu

hết đất nhà bà Lê Thị Sâm Tố

10.000

6.000

5.000

Từ đất nhà bà Lê Thị Sâm Tố

giáp ranh giới phường Nam Cường

8.000

4.800

4.000

55

Đường vào trường Nguyễn Trãi

Cách vị trí 1 đường Yên Ninh 50m hướng về cổng trường Nguyễn Trãi)

Cổng trường Nguyễn Trãi

4.000

2.400

2.000

56

Đường Lê Chân

Sau vị trí 1 đường Yên Ninh

Giáp ranh giới phường Nam Cường

10.000

6.000

5.000

57

Phố Phùng Khắc Khoan (Từ đường Hòa Bình đoạn đường sắt cắt ngang gặp đường Lê Hồng Phong)

Sau VT1 đường Hòa Bình

Cách VT1 đường Lê Hồng Phong 50m (hướng về đường Hòa Bình)

4.000

2.400

2.000

Cách VT1 đường Lê Hồng Phong 50m (hướng về đường Hòa Bình)

Vị trí 1 đường Lê Hồng Phong

5.200

3.120

2.600

58

Đường Nguyễn Khắc Nhu

Sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong

Vị trí 1 đường Hòa Bình

8.000

4.800

4.000

59

Đường Phạm Ngũ Lão (Từ đường Trần Bình Trọng qua Vật tư nông nghiệp thị xã cũ)

Sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng

Cách vị trí 1 đường Trần Bình Trọng 50m hướng về Khu quỹ đất Xuân Lan

5.000

3.000

2.500

Cách vị trí 1 đường Trần Bình Trọng 50m hướng về Khu quỹ đất Xuân Lan

Cách vị trí 1 đường Trần Bình Trọng 150m hướng về Khu quỹ đất Xuân Lan

4.000

2.400

2.000

Cách vị trí 1 đường Trần Bình Trọng 150m hướng về Khu quỹ đất Xuân Lan

Hết ranh giới nhà ông Sinh

3.000

1.800

1.500

60

Đường Lê Trực (Từ đến )

Đường Trần Phú (qua Trường Cao đẳng Sư phạm)

Hết ranh giới nhà ông Vũ Huy Dương

10.000

6.000

5.000

Hết ranh giới nhà ông Vũ Huy Dương

Vị trí 1 đường Âu Cơ

22.000

13.200

11.000

61

Đường Lê Lai (Từ Công an tỉnh gặp đường Bảo Lương)

Sau vị trí 1 đường Điện Biên

Trạm xá Công an Tỉnh

10.000

6.000

5.000

Trạm xá Công an Tỉnh

Đường Bảo Lương (hướng Km2)

8.000

4.800

4.000

Đường Bảo Lương (hướng Km2)

Đường Bảo Lương (hướng Nhà máy Sứ)

8.000

4.800

4.000

62

Đường Trương Quyền

Cầu ông Phó Hoan

Ngã ba đường Trương Quyền

10.000

6.000

5.000

Ngã ba đường Trương Quyền

Vị trí 1 đường Bảo Lương (hướng nhà máy Sứ)

8.000

4.800

4.000

Vị trí 1 đường Bảo Lương (hướng nhà máy Sứ)

Vị trí 1 đường Bảo Lương (hướng Km2)

8.000

4.800

4.000

63

Phố Đặng Dung

Sau vị trí 1 đường Yên Ninh

Giáp đất nhà ông Lễ

4.500

2.700

2.250

Đất nhà ông Lễ

Vị trí 1 đường Kim Đồng

4.100

2.460

2.050

64

Phố Tô Hiến Thành

Đường Thành Công

Trung tâm thương mại Vincom

13.000

7.800

6.500

65

Phố Minh Khai

Sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng

Vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành

10.000

6.000

5.000

Sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành

Vị trí 1 đường Nguyễn Đức Cảnh

15.000

9.000

7.500

66

Đường Thành Trung (Từ đường Yên Ninh khu Công ty Dược gặp đường Hoàng Văn Thụ)

Sau vị trí 1 đường Yên Ninh

Cách vị trí 1 đường Yên Ninh 50m (hướng đi đến đường Hoàng Văn Thụ)

11.000

6.600

5.500

Cách vị trí 1 đường Yên Ninh 50m (hướng đi đến đường Hoàng Văn Thụ)

Hết ranh giới đất nhà xây ông Châm, bà Hà (đối diện đường vào Tổ Minh Tân 6)

8.800

5.280

4.400

Đất nhà xây ông Châm, bà Hà (đối diện đường vào Tổ Minh Tân 6)

Vị trí 1 đường Hoàng Văn Thụ

11.000

6.600

5.500

67

Đường đi đền Tuần Quán

Ngã ba đường Bảo Lương

Đường Hưng Hóa

10.000

6.000

5.000

68

Đường Nguyễn Văn Cừ

Đường Nguyễn Tất Thành

Đường Âu Cơ

40.000

24.000

20.000

69

Đường Nguyễn Tất Thành

Ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên)

Hết ranh giới phường Yên Bái

40.000

24.000

20.000

70

Đường Âu Cơ

Ngã Tư giao với đường Trần Phú

Hết ranh giới phường Yên Bái

40.000

24.000

20.000

71

Đường Phế liệu

Phố Nguyễn Cảnh Chân

Phố Trần Quang Khải

5.000

3.000

2.500

72

Phố Hội Bình (Cạnh Công ty ảnh Sao Mai cắt ngang qua chợ Yên Bái)

Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo

Vị trí 1 đường Thanh Niên

11.000

6.600

5.500

73

Phố Yên Lạc (Từ Chi cục QLTT tỉnh Yên Bái qua Sân vận động đến đường Nguyễn Thái Học)

Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo

Cách vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo 50m về hướng đi đường Nguyễn Thái Học

5.500

3.300

2.750

Cách vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo 50m về hướng đi đường Nguyễn Thái Học

Vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học

3.500

2.100

1.750

74

Phố Đỗ Văn Đức

Đường Nguyễn Thái Học

Đường Hoàng Hoa Thám

7.000

4.200

3.500

75

Phố Yên Hòa

Đường Nguyễn Thái Học

Đường Hoàng Hoa Thám

7.000

4.200

3.500

76

Đường Tuần Quán

Cầu Tuần Quán (hướng đi ngã 6)

Hết địa phận phường Yên Bái

15.000

9.000

7.500

77

Đường nối từ ngã 5 Cao Lanh đến hết ranh giới phường Yên Bái

Ngã 5 Cao Lanh

Ngã tư cầu Bách Lẫm

40.000

24.000

20.000

Ngã tư cầu Bách Lẫm

Đường Tuần Quán

35.000

21.000

17.500

Đường Tuần Quán

Hết ranh giới phường Yên Bái

20.000

12.000

10.000

78

Đường Bách Lẫm

Ngã tư đầu cầu Bách Lẫm (bên phường Yên Bái)

Vị trí 1 đường Yên Ninh

36.000

21.600

18.000

79

Đường Trần Xuân Lai

Sau vị trí 1 đường Yên Ninh

Vị trí 1 đường Bách Lẫm

10.000

6.000

5.000

80

Đường Trần Nhật Duật

Đường Hưng Hóa

Ngã ba Công ty cổ phần sứ kỹ thuật Hoàng Liên Sơn

11.000

6.600

5.500

81

Đường nối từ đường Điện Biên đến Đường nối từ ngã 5 Cao Lanh đến cầu Văn Phú (sau vị trí 1 đường Điện Biên qua cầu Phó Hoan đến gặp đường nối Quốc lộ 37 với Nội Bài Lào Cai đoạn từ Cầu Bách Lẫm đến gặp đường Tuần Quán)

Sau vị trí 1 đường Điện Biên

Đường nối từ ngã 5 Cao Lanh đến cầu Văn Phú

30.000

18.000

15.000

82

Đường Điện Biên - Yên Ninh (phía Sở Y Tế)

Đất nhà bà Nguyễn Thị Khanh (từ cống thoát nước)

Đường bê tông tổ Yên Ninh 10

5.500

3.300

2.750

83

Đường bê tông Tổ Nguyễn Thái Học 15 (khu đất đấu giá)

 

 

4.400

2.640

2.200

84

Ngõ 683 (đường bê tông Tổ Yên Ninh 9)

sau vị trí 1 đường Yên Ninh

Cách sau VT 1 đường Yên Ninh 50m

4.500

2.700

2.250

Cách sau vị trí 1 đường Yên Ninh 50m

Ngã ba (nhà ông Bình Hợi)

3.500

2.100

1.750

Ngã ba (nhà ông Bình Hợi)

Hết đường bê tông (đường Tổ Yên Ninh 9)

3.000

1.800

1.500

Hết đường bê tông (đường Tổ Yên Ninh 9)

đường Đá Bia (đường Tổ Yên Ninh 9)

3.000

1.800

1.500

85

Đường bê tông Tổ Yên Ninh 9 (phía Trường Y Tế Yên Bái)

Sau vị trí 1 đường Yên Ninh

Cách sau VT 1 đường Yên Ninh 50m

4.500

2.700

2.250

Cách sau vị trí 1 đường Yên Ninh 50m

Cổng trường Y tế

3.500

2.100

1.750

Cổng trường Y tế

Hết đất nhà ông Vịnh

3.000

1.800

1.500

86

Đường từ sau vị trí 1 đường Điện Biên - Yên Ninh (phía Công ty cổ phần Tư vấn kiến trúc) đến hết đường bê tông

Sau vị trí 1 đường Yên Ninh

Hết ranh giới đất nhà ông Hoàng Cai Bẩy

3.300

1.980

1.650

87

Đường bê tông Tổ Yên Ninh 8 (Đường vào nhà ông Hoàng Trí Thức)

Sau vị trí 1 đường Yên Ninh

Cách sau vị trí 1 đường Yên Ninh 50m

4.400

2.640

2.200

Cách sau vị trí 1 đường Yên Ninh 50m

Ranh giới phường Nam Cường

3.000

1.800

1.500

88

Đường bê tông Tổ Yên Ninh 10 (Đường vào nhà ông Sức)

Sau vị trí 1 đường Yên Ninh

Cách sau vị trí 1 đường Yên Ninh 50m

5.000

3.000

2.500

Cách sau vị trí 1 đường Yên Ninh 50m

Ngã ba nhà ông Hà

4.000

2.400

2.000

Ngã ba nhà ông Sức

Ngã ba nhà bà Hà

3.000

1.800

1.500

Ngã ba nhà ông Hà

Phố Đặng Dung

3.000

1.800

1.500

Ngã ba nhà ông Hà

Hết đất nhà ông Vinh, bà Thanh

3.000

1.800

1.500

89

Ngõ 105 (Đường bê tông Tổ Yên Ninh 10)

Phố Đặng Dung

Hết đường bê tông

3.000

1.800

1.500

90

Đường bê tông Tổ Yên Ninh 3

Sau vị trí 1 đường Lý Thường Kiệt

Cách sau vị trí 1 đường Lý Thường Kiệt 50m

5.000

3.000

2.500

Cách sau vị trí 1 đường Lý Thường Kiệt 50m

Đường Cao Thắng

5.200

3.120

2.600

Ngã 3 (sau Sở Giao thông)

Hết các đường nhánh bê tông nội bộ quỹ đất Tổ Yên Ninh 3

5.000

3.000

2.500

Nhà ông Minh

Ngã ba nhà bà Yến

5.000

3.000

2.500

91

Đường kè suối khe dài Tổ Yên Ninh 6

Sau vị trí 1 đường Điện Biên

Cách sau vị trí 1 đường Điện Biên 50m

5.000

3.000

2.500

92

Đường bê tông Tổ Yên Ninh 6 (Đường vào CTCP tư vấn Giao thông Yên Bái)

Sau vị trí 1 đường Điện Biên

Cách sau vị trí 1 đường Điện Biên 50m

7.000

4.200

3.500

Cách sau vị trí 1 đường Điện Biên 50m

Hết nhà bà Tâm

5.500

3.300

2.750

Nhà bà Tâm

Vị trí 1 đường Kim Đồng và đến nhà ông Chư

5.500

3.300

2.750

93

Ngõ 331 (Đường bê tông Tổ Yên Ninh 4, giáp Chi cục kiểm lâm)

Sau vị trí 1 đường Điện Biên

Cách sau vị trí 1 đường Điện Biên 50m

5.000

3.000

2.500

Cách sau vị trí 1 đường Điện Biên 50m Nhà bà Tươi

Hết nhà bà Tươi Nhà ông Hà

4.400

2.640

2.200

94

Đường Tổ dân phố Phúc Cường

Sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong (nhà ông Hải)

Hết đất nhà bà Trần Thị Hồng Thắng

3.000

1.800

1.500

Sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong (nhà ông Hùng)

Vị trí 1 đường Hòa Bình (nhà ông Minh)

3.000

1.800

1.500

Vị trí 1 đường Lê Hồng Phong (nhà ông Hải)

Gác chắn đường Hòa Bình

3.000

1.800

1.500

95

Đường Tổ dân phố Phúc Cường

Sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong

Hết ranh giới đất ông Phạm Đức Tạo

3.000

1.800

1.500

96

Đường Tổ dân phố Phúc Thọ

Sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong

Hết đất ông Đinh Phú Sáu

4.000

2.400

2.000

97

Đường Tổ dân phố Phúc An

Sau vị trí 1 đường Hòa Bình

Hết đất bà Trần Thị Mỹ

3.500

2.100

1.750

98

Đường Tổ dân phố Phúc An

Sau vị trí 1 đường Hòa Bình

Hết đất bà Nguyễn Thị Trọ

3.500

2.100

1.750

Đất bà Nguyễn Thị Trọ

Đường Tổ dân phố Phúc An

3.000

1.800

1.500

99

Đường Tổ dân phố Phúc Yên

Sau vị trí 1 đường Hòa Bình

Đất ông Nguyễn Quốc Chiến

3.500

2.100

1.750

100

Đường Tổ dân phố Phúc Tân - Tổ dân phố Phúc Yên

Sau vị trí 1 đường Nguyễn Phúc

Hết ranh giới đất ông Nguyễn Ngọc Anh

3.500

2.100

1.750

Đất ông Nguyễn Ngọc Anh

Hết ranh giới đất bà Lê Thị Hòa

3.000

1.800

1.500

101

Đường vào Đầm Mỏ

Sau vị trí 1 đường Lê Lợi

Cách sau vị trí 1 đường Lê Lợi 200m

5.000

3.000

2.500

Cách sau vị trí 1 đường Lê Lợi 200m

Hết đất nhà ông Vũ Văn Lưu (mương nước)

4.800

2.880

2.400

Đất nhà ông Vũ Văn Lưu (mương nước)

Đường nội bộ khu đất đấu giá

5.000

3.000

2.500

102

Đường Tổ Nguyễn Thái Học 12

Sau vị trí 1 phố Tuệ Tĩnh

Hết đất nhà ông Toàn Phương

3.500

2.100

1.750

Nhà ông Toàn Phương

Hết đường bê tông

3.000

1.800

1.500

Các đường nhánh

Quỹ đất đấu giá Tổ Nguyễn Thái Học 12

4.000

2.400

2.000

103

Đường Tổ Nguyễn Thái Học 12

Sau vị trí 1 đường Thành Công

Ngã ba thứ 2

5.000

3.000

2.500

Ngã ba thứ 2

Hết đường bê tông (nhà ông Hợi)

4.000

2.400

2.000

104

Đường Tổ Nguyễn Thái Học 12

Ngã ba thứ 2

Hết đất bà Hằng (qua Tổ Nguyễn Thái Học 12)

5.000

3.000

2.500

Hết đất bà Hằng (qua Tổ Nguyễn Thái Học 12)

Hết đất nhà Nguyễn Đức Toàn

4.000

2.400

2.000

105

Đường Tổ Nguyễn Thái Học 6 (Tổ 31, 32 cũ)

Công ty TNHH 1 thành viên MT&CTĐT

Đường rẽ vào Tổ Nguyễn Thái Học 6

5.000

3.000

2.500

Đường rẽ vào Tổ Nguyễn Thái Học 6

Ngã ba hết đất nhà ông Khải

4.000

2.400

2.000

105

Đường Tổ Nguyễn Thái Học 6 (Tổ 31, 32 cũ)

Ngã ba hết đất nhà ông Khải

Hết đất Tổ Nguyễn Thái Học 6 (giáp đất nhà ông Sinh)

3.500

2.100

1.750

Lối rẽ đi Tổ Nguyễn Thái Học 6 (Tổ 32 cũ)

Ngã ba đến hết đất ông Phùng Nguyên Ngọc

5.000

3.000

2.500

Ngã ba đến hết đất ông Phùng Nguyên Ngọc

Hết đường bê tông

4.000

2.400

2.000

106

Đường Tổ Nguyễn Thái Học 15

Sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học

Hết đất nhà bà Tiến

8.000

4.800

4.000

Đất nhà bà Tiến

Hết đường bê tông rẽ vào Nhà văn hóa Tổ Nguyễn Thái Học 15 (NVH phố Thắng Lợi I cũ)

5.000

3.000

2.500

Hết đường bê tông rẽ vào Nhà văn hóa Tổ Nguyễn Thái Học 15 (NVH phố Thắng Lợi I cũ)

Giáp đường bê tông Tổ Nguyễn Thái Học 15 (khu đất đấu giá - Tổ 68 cũ)

3.000

1.800

1.500

107

Đường trục C (Tổ Nguyễn Thái Học 2)

Sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học

Hết đường

5.000

3.000

2.500

108

Đường dân sinh Tổ dân phố Hồng Thắng

Sau vị trí 1 phố Đào Duy Từ

Vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo

4.000

2.400

2.000

109

Đường bê tông vào tổ Đồng Tâm 18

Sau vị trí 1 đường Âu Cơ

Cách sau vị trí 1 đường Âu Cơ 50m

12.000

7.200

6.000

Cách sau vị trí 1 đường Âu Cơ 50m

Cách Khu I (Khu 6,2ha) 100m (hướng về phía đường Âu Cơ)

5.000

3.000

2.500

Cách Khu I (Khu 6,2ha) 100m (hướng về phía Khu I)

Khu I (Khu 6,2ha)

8.000

4.800

4.000

110

Đường bê tông từ Tổ Yên Ninh 5 (giáp Khu chi cục Kiểm lâm tỉnh)

Sau vị trí 1 đường Điện Biên

Cách sau vị trí 1 đường Điện Biên 50m

7.000

4.200

3.500

Cách sau vị trí 1 đường Điện Biên 50m

Hết đất nhà ông Sỹ, nhà bà Lan

5.000

3.000

2.500

Đất nhà ông Sỹ, nhà bà Lan

Hết đất nhà bà Nguyễn Thị Khanh (cống thoát nước)

4.000

2.400

2.000

111

Ngõ 268: Đường Bê tông Tổ Yên Ninh 12

Sau vị trí 1 đường Bảo Lương

Cách sau vị trí 1 đường Bảo Lương 50m

3.500

2.100

1.750

Cách sau vị trí 1 đường Bảo Lương 50m

Hết đường bê tông

3.000

1.800

1.500

112

Đường nội bộ Khu đô thị mới Tổ Minh Tân 9

22.000

13.200

11.000

113

Đường bê tông lên sân bóng Hoàng Nam phường Yên Ninh

Cổng nhà hàng F1

Hết các đường nhánh bê tông khu sân bóng Hoàng Nam

5.800

3.480

2.900

114

Đường Tổ dân phố Phúc Cường (Tổ 32-36 cũ)

3.000

1.800

1.500

115

Đường Tổ dân phố Phúc Tân (Tổ 15-16 cũ)

3.000

1.800

1.500

116

Đường bê tông Tổ Minh Tân 2, Minh Tân 3

Sau vị trí 1 đường Yên Ninh

Hết đất nhà ông Đồng Sỹ Huyên (Tổ Minh Tân 3)

4.000

2.400

2.000

Đất nhà ông Đồng Sỹ Huyên (Tổ Minh Tân 3)

Hết đất nhà ông Nguyễn Trọng Năng (Tổ Minh Tân 2)

3.100

1.860

1.550

Đất nhà ông Nguyễn Trọng Năng (Tổ Minh Tân 2)

Vị trí 1 đường Yên Ninh (ngõ 919)

3.100

1.860

1.550

117

Đường vào khu tái định cư số 1 đường Âu Cơ

Sau vị trí 1 đường Âu Cơ

Cống qua đường

12.000

7.200

6.000

Cống qua đường

Hết ranh giới phường Yên Bái

9.600

5.760

4.800

118

Đường vào xưởng gạch Xuân Lan

Vị trí 1 đường Nguyễn Phúc

Trạm Biến áp TĐC Xuân Lan

4.300

2.580

2.150

Trạm Biến áp TĐC Xuân Lan

Hất xưởng gạch Xuân Lan

3.800

2.280

1.900

Đường nội bộ quỹ đất Xuân Lan

4.000

2.400

2.000

119

Đường từ đường Nguyễn Văn Cừ đến gặp đường Trần Phú (tổ Đồng Tâm 10)

 

 

27.000

16.200

13.500

120

Kè Hào Gia

Ban Nội chính

Đường Ngô Sỹ Liên (cầu D41)

15.000

9.000

7.500

Đường Trần Phú

Nhà văn hóa đa năng tổ Đồng Tâm 18

15.000

9.000

7.500

Cầu D41

Đường Trần Phú và gặp đường Lê Lợi

10.000

6.000

5.000

121

Đường nội bộ Khu I (Khu 6,2ha)

Các thửa đất thuộc băng 2, băng 3

25.000

15.000

12.500

Các thửa đất thuộc băng 4, băng 5

20.000

12.000

10.000

Các thửa đất thuộc băng 6, băng 7

18.000

10.800

9.000

Các nhánh còn lại

15.000

9.000

7.500

122

Đường nội bộ khu đô thị Viettel

 

 

12.000

7.200

6.000

123

Đường nội bộ Khu đô thị Hạnh phúc

Đường nội bộ rộng 9,5m, hành lang 5mx2

19.500

11.700

9.750

Đường nội bộ rộng 6,5m, hành lang 3mx2

15.800

9.480

7.900

124

Đường nội bộ quỹ đất khu vực đường Cao Thắng

9.700

5.820

4.850

125

Đường nội bộ các khu tái định cư trên tuyến Đường Bách Lẫm

Đường rộng 6m, hàng lang 3mx2, Khu tái định cư số 2 dự án Đường nối Quốc lộ 32C với Quốc lộ 37 và đường Yên Ninh

10.100

6.060

5.050

126

Đường nội bộ các khu tái định cư trên tuyến đường Hưng Hóa

Đường nội bộ rộng 6,0m, hành lang 3mx2 (thuộc Dự án Đường nối từ đường Điện Biên đến đường nối cầu Bách Lẫm đến cầu Văn Phú)

10.100

6.060

5.050

Đường nội bộ rộng 7,0m, hành lang 4mx2 (thuộc Dự án xây dựng khu đô thị mới quỹ đất trên trục đường cầu Bách Lẫm đi cầu Tuần Quán)

10.700

6.420

5.350

Đường nội bộ rộng 10,5m, hành lang 5mx2 (thuộc Dự án xây dựng khu đô thị mới quỹ đất trên trục đường cầu Bách Lẫm đi cầu Tuần Quán)

12.100

7.260

6.050

127

Đường nội bộ khu tái định cư sau Công ty xăng dầu Yên Bái

8.000

4.800

4.000

128

Đường nội bộ khu tái định cư công trình Hạ tầng kỹ thuật công viên Đồng Tâm

9.800

5.880

4.900

129

Đường nội bộ dự án: Chỉnh trang đô thị khu vực tổ dân phố số Yên Ninh 4 và tổ dân phố số Yên Ninh 5

Đường nội bộ rộng 9m, hành lang 3m*2 bên

11.000

6.600

5.500

Đường nội bộ rộng 7m, hành lang 3m*2 bên

10.300

6.180

5.150

130

Đường nội bộ dự án: Chỉnh trang đô thị khu vực tổ dân phố số Yên Ninh 5

Đường nội bộ rộng 7,5m, hành lang 3m*2 bên

10.300

6.180

5.150

Đường nội bộ rộng 7,0m, hành lang 3*2 bên

10.100

6.060

5.050

131

Đường nội bộ quỹ đất tổ Yên Ninh 14 (cầu Bảo Lương)

 

 

7.000

4.200

3.500

132

Kè Cầu Dài (Từ đường Lê Lợi đến cầu bệnh viện)

Đoạn kè có bề rộng mặt đường rộng 6 m

15.000

9.000

7.500

Đoạn kè có bề rộng mặt đường rộng 3 m

8.000

4.800

4.000

133

Kè Cầu Dài (nhánh Sứ đến cầu Bảo Lương)

Đoạn kè có bề rộng mặt đường rộng 3 m

8.000

4.800

4.000

Đoạn kè có bề rộng mặt đường rộng 6 m

10.000

6.000

5.000

134

Đường nội bộ khu tái định cư hạ tầng đô thị phía nam, phường Yên Bái

10.000

6.000

5.000

135

Ngõ 275 Đường Bảo Lương (Khu dân cư mới tổ Yên Ninh 12)

10.000

6.000

5.000

136

Đường nội bộ sân bóng Trung Hậu cũ

8.100

4.860

4.050

137

Đường nội bộ tiểu khu Hào Gia

15.000

9.000

7.500

138

Đường nội bộ quỹ đất đấu giá tổ Đồng Tâm 15 (tổ 35 cũ)

10.000

6.000

5.000

139

Khu đô thị Casamony

25.000

15.000

12.500

140

Đường nội bộ khu đấu giá TDP Đồng Tâm 11 (khu quán vua cá hồi đối diện thuế Lào Cai)

20.000

12.000

10.000

141

Các tuyến đường khác còn lại

3.000

1.800

1.500

5. PHƯỜNG CẦU THIA

STT

Tên Đường, Đoạn Đường, Khu Vực

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

1

Trục đường QL 32

Trục đường QL 32 đoạn qua địa phận phường Cầu Thia

5.000

3.000

2.500

2

Trục đường tỉnh lộ 174 (Đoạn từ giáp ranh giới phường Nghĩa Lộ đi xã Trạm Tấu)

Giáp phường Nghĩa Lộ

Hết đất nhà ông Lò Văn Thái TDP Bản Đường

1.500

900

750

Đoạn tiếp theo

Hết ranh giới trường THCS Hạnh Sơn

4.000

2.400

2.000

Đoạn tiếp theo

Hết ranh giới Trạm y tế (Hạnh Sơn cũ

4.000

2.400

2.000

Đoạn tiếp theo

Hết ranh giới NVH Bản Lốm

4.000

2.400

2.000

Đoạn tiếp theo

Hết ranh giới đập tràn (hết ranh giới xã Hạnh Sơn cũ)

1.500

900

750

Đoạn tiếp theo

Hết ranh giới Trường THCS Phúc Sơn

1.300

780

650

Đoạn tiếp theo

Ngã 3 đường TL 174 rẽ vào NVH bản Năng Phai

1.000

600

500

Đoạn tiếp theo

Hết ranh giới phường Cầu Thia (giáp xã Trạm Tấu)

800

480

400

3

Đường Điện Biên (Từ số nhà 01 đầu Cầu Thia hết Hồ Điều Hòa)

Số nhà 01

Hết Số nhà 96

16.000

9.600

8.000

Đoạn tiếp theo

Ngã tư giáp Hồ điều hòa phường Cầu Thia (lối rẽ đường tránh Quốc Lộ 32, khu 10 phát triển đất)

22.000

13.200

11.000

Đoạn tiếp theo

Khu đô thị Gold Field

34.800

20.880

17.400

4

Đường tránh Quốc lộ 32 (Từ Giáp ranh giới phường Trung Tâm đến đầu Cầu Thia mới)"

Từ Giáp ranh giới phường Trung Tâm

Đầu Cầu Thia mới (nhà ông Thành)

20.000

12.000

10.000

5

Đường Vành Đai suối Thia (từ đường tránh Quốc lộ 32 đến hết địa giới phường Cầu Thia, giáp ranh phường Trung Tâm)

Đường tránh Quốc Lộ 32 (nhà ông Phú Uyên)

Hết địa giới phường Cầu Thia, giáp ranh phường Trung Tâm

7.000

4.200

3.500

6

Đường nội bộ Khu 10

Đường Điện Biên

Ngõ 71 đường Điện Biên

8.000

4.800

4.000

Ngõ 71 (nhà ông Thành) đường Điện Biên

Đến cánh đồng

7.000

4.200

3.500

7

Đường Khu 15 (từ đường Điện Biên đấu nối với đường tránh Quốc Lộ 32)

15.000

9.000

7.500

8

Đường nội bộ Khu 15 (từ đường Điện Biên đến đường tránh Quốc Lộ 32 (Xưởng sửa ô tô ông Huy)

Đường Điện Biên

Đường tránh Quốc Lộ 32 (Xưởng sửa ô tô ông Huy)

8.000

4.800

4.000

9

Các ngõ, ngách đường Điện Biên

Số nhà 02

Số nhà 27

7.000

4.200

3.500

Ngách 9/5 đường Điện Biên

2.000

1.200

1.000

Ngõ 6, đường Điện Biên (từ đường Điện Biên

Đường tránh Quốc Lộ 32 đến SN 27 (hết ranh giới nhà ông Nam-nhà nghỉ Anh Đào đầu Cầu Thia mới)

5.000

3.000

2.500

Nghách 1/Ngõ 6 đường Điện Biên

2.000

1.200

1.000

10

Đường vào bãi rác cũ

Từ SN 37 (bà Liên)

Hết SN 43 (Ông Chiến)

2.000

1.200

1.000

Đoạn tiếp theo

Hết ranh giới phường (sau SN 51B)

1.000

600

500

11

Ngõ 71 đường Điện Biên

Số nhà 01

Hết Số nhà 13

8.000

4.800

4.000

Đoạn tiếp theo

Hết Số nhà 17

5.000

3.000

2.500

Đoạn tiếp theo

Hết đường rẽ vào NVH tổ 3 (Ngõ 28 đường Bản Vệ )

4.500

2.700

2.250

12

Đường Nậm Thia (Từ đường Điện Biên đến đường Bản Vệ)

Số nhà 02

Hết số nhà 45 và số nhà 62

7.000

4.200

3.500

Hết số nhà 51 và số nhà 62

Hết số nhà 108

4.000

2.400

2.000

Hết số nhà 108

Hết số nhà 158 và số nhà 75

3.000

1.800

1.500

13

Các Ngõ đường Nậm Thia

Ngõ 63 đường Nậm Thia

1.000

600

500

Ngõ 64 đường Nậm Thia (từ nhà ông Thử đến hết ranh giới nhà ông Quyền)

1.500

900

750

Ngõ 90 đường Nậm Thia

1.000

600

500

Ngõ 92 đường Nậm Thia

1.000

600

500

Ngõ 96 đường Nậm Thia (từ nhà bà Lâm đến hết ranh giới nhà ông Vang)

1.000

600

500

Ngõ 100 đường Nậm Thia

1.000

600

500

Ngõ 102 đường Nậm Thia

1.000

600

500

Ngõ 114 đường Nậm Thia

1.000

600

500

Ngõ 126 đường Nậm Thia

1.000

600

500

Ngõ 142 đường Nậm Thia

1.000

600

500

Ngõ 152 đường Nậm Thia: Từ SN 02 đến hết SN 08 và SN 09 (cả hai bên đường)

1.000

600

500

14

Đường Bản Vệ (Từ đường Nậm Thia đến hết ranh giới phường)

Số nhà 02

Số nhà 08 và hết số nhà 25

4.500

2.700

2.250

Đoạn tiếp theo

Hết ngõ 36 và số nhà 47

4.000

2.400

2.000

Đoạn tiếp theo

Số nhà 58

2.500

1.500

1.250

Đoạn tiếp theo

Số nhà 65

2.000

1.200

1.000

Đoạn tiếp theo

Số nhà 83

1.200

720

600

15

Các Ngõ, ngách đường Bản Vệ

Ngõ 10 đường Bản Vệ: Từ số nhà 01

Đến hết số nhà 07

1.500

900

750

Ngõ 18 đường Bản Vệ: Từ số nhà 01

Đến hết số nhà 22 (cả 2 bên đường)

2.000

1.200

1.000

Ngõ 28 đường Bản Vệ: Từ số nhà 01; số nhà 02

Đến hết số nhà 10

2.000

1.200

1.000

Ngõ 36 đường Bản Vệ: Từ số nhà 01; số nhà 02

Đến hết số nhà 13 và số nhà 14

1.500

900

750

15

Các Ngõ, ngách đường Bản Vệ

Ngõ 48 đường Bản Vệ: Từ số nhà 01

Đến hết số nhà 05 và số nhà 02

1.200

720

600

Ngõ 53 đường Bản Vệ: Từ số nhà 02

Đến hết số nhà 28

1.200

720

600

Ngõ 63 đường Bản Vệ

800

480

400

Ngách 9/36 đường Bản Vệ

1.000

600

500

16

Đường Tân Thượng (Từ đường Điện Biên đến đường Sang Hán)

Đất Trạm xá Phường số nhà 02

Đến hết số nhà 11

6.000

3.600

3.000

Đoạn tiếp theo

Hết số nhà 31 và số nhà 22

5.000

3.000

2.500

17

Các ngõ đường Tân Thượng

Ngõ 13 đường Tân Thượng: Từ đường Tân Thượng

Đường tránh Quốc lộ 32 (hết số nhà 12 giáp đất nhà ông Sâm)

4.600

2.760

2.300

Ngõ 17 đường Tân Thượng. Từ đường Tân Thượng

Đường tránh Quốc lộ 32 (hết ranh giới đất ông Piềng số nhà 8)

4.600

2.760

2.300

17

Các ngõ đường Tân Thượng

Đường vào nhà ông Uân: Từ đường tránh Quốc lộ 32 sau cửa hàng VLXD Tuấn Quỳnh

Hết ranh giới nhà ông Uân

3.500

2.100

1.750

Đường vào khu tái định cư tổ 7 phường Cầu Thia từ đường tránh Quốc lộ 32 (nhà ông Nhất)

Hết khu Tái định cư

3.500

2.100

1.750

18

Đường Sang Hán (Từ đường Điện Biên đến hết đất địa giới hành chính phường)

Số nhà 02

Hết số nhà 18 và số nhà 27

4.600

2.760

2.300

Đoạn tiếp theo

Hết số nhà 43 và số nhà 32

4.000

2.400

2.000

Đoạn tiếp theo

Hết số nhà 53 và số nhà 50 (hết ranh giới phường)

3.500

2.100

1.750

19

Từ QL32 đến trụ sở công an phường cầu thia (tiếp giáp ngã ba ông Tỏ)

QL 32

Trụ sở công an phường Cầu Thia (tiếp giáp ngã ba ông Tỏ)

800

480

400

Ngã ba ông Tỏ

Cầu Bản Có

500

300

250

20

Từ đường QL 32 đi các tuyến nội bộ khu vực Thanh Lương cũ

Quốc lộ 32

Hết ranh giới đất hộ ông Trần Văn Tuấn bản Khá Thượng đến hộ ông Hà Văn Quýnh

600

360

300

Quốc lộ 32 hết ranh giới hộ ông Đinh Văn Thi đi khu Ka Hai

Giáp ranh giới đất hộ ông Lê Văn Quý

500

300

250

Quốc lộ 32

Hết ranh giới đất hộ bà Lê Thi Hiền đi Vòng Hồ

500

300

250

Quốc lộ 32

Nội thôn bản Khá Hạ

500

300

250

21

Khu vực xã Thanh Lương

Trường Tiểu học và Trung học cơ sở xã Thanh Lương

giáp ranh giới Phường Trung Tâm (xã Phù Nham cũ)

800

480

400

Đường bê tông bản Khinh giáp đất ông Lý Xuân Hùng và khu nhà văn hóa Bản Khinh qua hộ ông Lưu Văn Trà

Hết ranh giới nhà văn hóa bản Khá Thượng 1

600

360

300

22

Khu vực xã Thạch Lương

Ngã ba ông Tỏ

Giáp ranh giới phường Trung Tâm (xã Nghĩa Lộ cũ)

800

480

400

Sau trường TH+THCS Thạch Lương hướng rẽ TĐC Co Hả

Giáp ranh giới phường Trung Tâm (Khu đồi chè xã Nghĩa Lộ cũ)

500

300

250

Hộ ông Hiệp đối diện quán Thoa Béo

Đường nội bộ khu Tái định cư thôn Co Hả

350

210

180

Nhà bà Bình

Đường nội bộ khu tái định cư thôn Nậm Tăng

350

210

180

23

Khu vực xã Hạnh Sơn cũ

350

210

180

24

Khu vực Phúc Sơn cũ

Khu Tái định cư bản Ngoa (điểm số 1)

500

300

250

Khu Tái định cư bản Ngoa (điểm số 2)

500

300

250

25

Các tuyến đường khác còn lại trên địa bàn phường Cầu Thia (cũ)

400

240

200

26

Các tuyến đường khác còn lại

350

210

180

6. PHƯỜNG NGHĨA LỘ

STT

Tên Đường, Đoạn Đường, Khu Vực

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

1

Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ)

Ngã tư cầu Bản Lé

Hết khu đô thị Gold Field

34.800

20.880

17.400

Khách sạn Mường Lò

hết SN 179- phường Nghĩa Lộ

36.600

21.960

18.300

số nhà 181

số nhà 197

39.600

23.760

19.800

Từ số nhà 199

Đoạn giao đường Thanh Niên

44.400

26.640

22.200

Từ số nhà 231

Đoạn giao đường Nguyễn Thái Học

38.400

23.040

19.200

Đoạn giao đường Nguyễn Thái Học

Hết sân vận động cũ (cả 02 bên đường)

30.000

18.000

15.000

2

Các ngõ đường Điện Biên

Ngõ 147

hết ngõ

6.000

3.600

3.000

Ngõ 163

hết ngõ

2.000

1.200

1.000

Ngõ 181

hết ngõ

2.000

1.200

1.000

Ngõ 199

hết ngõ

15.000

9.000

7.500

Ngõ 231

hết ngõ

10.000

6.000

5.000

Ngõ 282

hết ngõ

5.000

3.000

2.500

Ngõ 292

hết ngõ

12.000

7.200

6.000

Ngách 8/Ngõ 292

hết ngách

5.000

3.000

2.500

3

Đường Nguyễn Thái Học

Đoạn giao đường Ao Sen

Đoạn giao đường Điện Biên

20.000

12.000

10.000

Đoạn giao đường Điện Biên

Đoạn giao Đường Phạm Quang Thẩm

22.000

13.200

11.000

Đoạn giao Đường Phạm Quang Thẩm

Đoạn giao đường Trần Huy Liệu

15.000

9.000

7.500

4

Các ngõ, ngách đường Nguyễn Thái Học

Ngõ 9

hết ngõ

4.500

2.700

2.250

Ngõ 81

hết ngõ

4.000

2.400

2.000

Ngõ 93

hết ngõ

4.000

2.400

2.000

5

Đường Hoàng Liên Sơn

Đoạn giao đường Trần Huy Liệu

Đoạn giao đường Pú Trạng

20.000

12.000

10.000

Đoạn giao đường Pú Trạng

hết Bệnh viện đa khoa số 3

15.000

9.000

7.500

6

Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn

Ngõ 423

hết ngõ

1.500

900

750

Ngõ 479

hết ngõ

1.500

900

750

Ngõ 646 (Cầu Nung cũ)

hết ngõ

7.000

4.200

3.500

Ngõ 666 (Cầu Nung cũ)

hết ngõ

7.000

4.200

3.500

7

Đường Nguyễn Quang Bích

Giao với đường Điên Biên (taluy âm)

Giao với đường 3/2 (taluy âm)

6.000

3.600

3.000

Giao với đường Điên Biên (taluy dương)

Giao với đường Đinh Nhu (taluy dương)

8.000

4.800

4.000

Giao với đường 3/2 (taluy âm); Giao với đường Đinh Nhu (taluy dương)

Hết đất nhà ông Lò Văn Học - TDP Đêu 4

6.200

3.720

3.100

Giáp ranh giới ông Lò Văn Học

Giáp ranh giới phường Cầu Thia

3.000

1.800

1.500

8

Các ngõ đường Nguyễn Quang Bích

Ngõ 182

hết ngõ

1.000

600

500

Ngõ 214

Hết số nhà 10

2.000

1.200

1.000

9

Đường Ao Sen

Số nhà 01 và số nhà 02

Hết số nhà 08 và số nhà 11 (Cả 2 bên đường)

15.000

9.000

7.500

Số nhà 10 và số nhà 13

Hết số nhà 44 và số nhà 71

12.000

7.200

6.000

Từ số nhà 46 và số nhà 73

hết đường

10.000

6.000

5.000

10

Các ngõ, ngách đường Ao Sen

Ngõ 11, từ số nhà 01, 02

Hết số nhà 05, 44

12.000

7.200

6.000

Số nhà 46

hết ngõ

6.000

3.600

3.000

Ngách 10/Ngõ 11

hết ngách

1.500

900

750

Ngách 30/Ngõ 11

hết ngách

1.200

720

600

Ngách 48/Ngõ 11

hết ngách

800

480

400

Ngách 54/Ngõ 11

hết ngách

1.200

720

600

Ngách 9/Ngõ 11

hết ngách

1.000

600

500

Ngách 11/Ngõ 11

hết ngách

800

480

400

Ngõ 73 đường Ao Sen

hết Ngõ

3.000

1.800

1.500

Ngách 6/Ngõ 73 đường Ao Sen

hết ngách

1.200

720

600

11

Đường Nguyễn Du: Từ số nhà 02 đến hết số nhà 32

Giao với đường Điện Biên

Giao với đường Lê Quý Đôn

15.000

9.000

7.500

12

Đường Lê Quý Đôn

Giao với đường Điện Biên

hết đất trường Nguyễn Quang Bích

15.000

9.000

7.500

tiếp giáp trường Nguyễn Quang Bích

giao ngõ 147, đường Điện Biên

6.000

3.600

3.000

Ngõ 3

Hết ngõ

6.000

3.600

3.000

Ngách 3/ngõ 3

hết ngách

5.000

3.000

2.500

Ngõ 51

Hết ngõ

6.000

3.600

3.000

13

Đường An Hòa

Giao với đường Điện Biên (taluy dương)

Ngõ 14 (taluy dương)

12.000

7.200

6.000

Số nhà 01

Hết số nhà 31 (Ta luy âm)

8.000

4.800

4.000

Số nhà 14 và số nhà 33

Hết số nhà 72 và số nhà 91 (Cả hai bên đường)

8.000

4.800

4.000

Số nhà 76

hết đường (Ta luy dương)

5.000

3.000

2.500

Số nhà 93

hết đường 121 (Taluy âm)

4.000

2.400

2.000

14

Các ngõ, ngách đường An Hòa

Ngõ 6, Số nhà 01, 02

đến hết số nhà 21, 04

6.000

3.600

3.000

Ngõ 6: Số nhà 23, 06

Hết ngõ

5.000

3.000

2.500

Ngách 6/Ngõ 6 đường An Hòa

Hết ngách

4.000

2.400

2.000

Ngách 9/Ngõ 6 đường An Hòa

Hết ngách

2.500

1.500

1.250

Ngõ 14: Giao với đường An Hòa

Ngõ 14: Giao với đường Tông Co

6.000

3.600

3.000

Ngõ 2: Giao với đường An Hòa

Giao với ngõ 14, đường An Hòa

8.000

4.800

4.000

15

Đường 2/9

Giao với đường Tông Co

Giao với đường Nguyễn Quang Bích

5.500

3.300

2.750

16

Các ngõ, ngách đường 2/9

Ngõ 2, 13, 16

Hết ngõ

2.500

1.500

1.250

Ngách 11/ngõ 13; Ngách 2/ngõ 17; Ngõ 24; Ngõ 6; Ngõ 14; Ngõ 48; Ngõ 31

Hết số nhà 05

800

480

400

Đường nội bộ khu tái định cư Ao Sen 1

Hết đường

3.000

1.800

1.500

17

Đường 3/2

Giao với đường An Hòa

Giao với đường Nguyễn Quang Bích

5.500

3.300

2.750

18

Các ngõ đường 3/2

Ngõ 49; 46; 40; 03; 26; 25; 37

Hết ngõ

2.000

1.200

1.000

19

Đường Tong Co

Giao đường Lê Quý Đôn

số nhà 45 và tiếp giáp số nhà 18

6.000

3.600

3.000

Số nhà 47, 18

tiếp giáp đường Thanh Niên

4.500

2.700

2.250

20

Các ngõ, ngách đường Tông Co

Ngõ 01: Số nhà 01, 02

tiếp giáp ngõ 02 đường An Hòa

6.000

3.600

3.000

Số nhà 15, 04

Hết số nhà 47, 30

4.000

2.400

2.000

Từ số nhà 49, 32

Hết ngõ

3.000

1.800

1.500

Ngõ 62; Ngõ 93

Hết ngõ

2.000

1.200

1.000

Ngõ 22; 80

Hết ngõ

800

480

400

21

Đường nội bộ khu đô thị Golded Field

Trục quay mặt vào quảng trường 2 bên

hết đường

15.000

9.000

7.500

Đường Nội bộ các băng 01,02,03,04

hết đường

20.000

12.000

10.000

Đường nội bộ băng 05

hết đường

10.000

6.000

5.000

Đường nội bộ khu dân cư đô thị số 2 (khu vực khách sạn Mường Lò)

8.000

4.800

4.000

22

Đường Thanh Niên

Giao với đường đường Điện Biên

Giao với Ngõ 147 (Đường Điện Biên)

30.000

18.000

15.000

Giao với ngõ 147 (Đường Điện Biên)

giao với Đường 3/2

20.000

12.000

10.000

Giao với đường 3/2

hết đường

15.000

9.000

7.500

23

Đường Hoa Ban

Số nhà 02

Hết số nhà 21 và số nhà 18A (cả 2 bên)

8.000

4.800

4.000

Giáp số nhà 21 và số nhà 18A

giao với ngõ 82

6.000

3.600

3.000

Giao với ngõ 82

Hết ranh giới Nhà máy nước Nghĩa Lộ số nhà 138 (cả 2 bên đường)

5.000

3.000

2.500

24

Các ngõ còn lại đường Hoa Ban

Ngõ 2: Giao với đường Hoa Ban

giao với ngõ 292 đường Điện Biên

6.500

3.900

3.250

Ngõ 46: giao với đường Hoa Ban

giao với đường 19/5

3.000

1.800

1.500

Ngõ 16: giao với đường hoa

Cổng trường Lý Tự Trọng số

4.500

2.700

2.250

ban

nhà 12

 

 

 

24

Các ngõ còn lại đường Hoa Ban

Ngõ 16: Số nhà 01; 14

hết ngõ

3.000

1.800

1.500

Ngách 12/Ngõ 16

hết ngách

2.000

1.200

1.000

Ngách 10/Ngõ 16

hết ngách

2.500

1.500

1.250

Ngõ 30

hết ngõ

4.000

2.400

2.000

Ngõ 82; 86; 102; 110; 114

hết ngõ

2.500

1.500

1.250

25

Đường Pú Trạng

Giao đường Hoàng Liên Sơn

Hết số nhà 91, 94

9.000

5.400

4.500

Đoạn tiếp theo

Cầu Pú Trạng

3.000

1.800

1.500

Cầu Pú Trạng

Hết ranh giới khu dân cư

1.500

900

750

26

Các ngõ đường Pú Trạng

Ngõ 72;76;90;18

Hết ngõ

2.000

1.200

1.000

27

Đường 19/5

Giao với đường Hoa Ban

Hết số nhà 65 (Ta luy dương)

8.200

4.920

4.100

Giao với đường Hoa Ban

Hết số nhà 36 (Ta luy âm)

6.600

3.960

3.300

28

Các ngõ đường 19/5

Ngõ 31

Hết ngõ

4.000

2.400

2.000

Ngõ 32;34;49

Hết ngõ

2.000

1.200

1.000

29

Đường Pú Lo

Số nhà 0  1, 02

hết đường

9.800

5.880

4.900

Ngõ 5 đường Pú Lo: Số nhà 02

Hết số nhà 36

4.500

2.700

2.250

30

Đường Phạm Quang Thẩm

Số nhà 68, 101

Hết số nhà 106, 119

10.000

6.000

5.000

Số nhà 108, 121

tiếp giáp đường Pú Trạng

5.000

3.000

2.500

Ngõ 125 đường Phạm Quang Thẩm: Số nhà 01

Hết ngõ

3.000

1.800

1.500

31

Đường Nghĩa Tân: Từ số nhà 65 đến hết số nhà 87 (cả 2 bên đường)

Số nhà 58, 65

Hết số nhà 80, 87

10.000

6.000

5.000

32

Đường Vương Thừa Vũ (từ đường Hoa Ban đến đường Nguyễn Quang Bích)

đoạn giao đường Hoa Ban

đoạn giao Đường Nguyễn Quang Bích

6.500

3.900

3.250

33

Đường Đinh Nhu (từ đường Nguyễn Quang Bích (đường 174 đi Trạm Tấu) đến đường Vương Thừa Vũ (Cổng sana Vận đông)

từ đoạn giao đường Nguyễn Quang Bích

đoạn giao đường Vương Thừa Vũ

4.500

2.700

2.250

34

Ngõ nối đường Đinh Nhu gặp đường Hoa Ban (Giáp BQLDA đầu tư xây dựng thị xã)

Ngõ nối đường Đinh Nhu

Đường Hoa Ban (Giáp BQLDA đầu tư xây dựng thị xã)

3.800

2.280

1.900

35

Đường Trần Huy Liệu ( từ đường Hoàng Liên Sơn (ngã tư dốc Hoa Kiều) đến đường Phạm Quang Thẩm)

từ đoạn giao đường Hoàng Liên Sơn (ngã tư dốc Hoa Kiều)

đoạn giao Đường Phạm Quang Thẩm

10.000

6.000

5.000

36

Đường khu dân cư Tổ 3 phường Pú Trạng (Từ đường Phạm Quang Thẩm)

Từ đoạn giao đường Phạm Quang Thẩm

hết đường

8.000

4.800

4.000

37

Khu tái định cư TDP 13 (tổ 8 phường Pú Trạng cũ) từ nhà bà Phương đến hết đất ông Tuyền

Khu tái định cư TDP 13 (tổ 8 phường Pú Trạng cũ) từ nhà bà Phương

Hết đất ông Tuyền

1.000

600

500

38

Đường Bê Tông tổ Bản Ngoa (từ ranh giới nhà ông Thắng đến khu tái định cư)

Ranh giới đất ông Thắng

Hết ranh giới đất ông Nối

2.500

1.500

1.250

Đoạn tiếp theo

Hết nhà Văn Hóa Bản Ngoa

1.500

900

750

39

Đường bê tông TDP Bản Vệ

Đầu đường

Cuối đường

1.500

900

750

40

Đường bê tông liên TDP Đêu 2 - Bản Vệ

Nhà ông Nghĩa TDP Đêu 2

Đường Bản Vệ

1.500

900

750

41

Đường dân sinh Đêu 1 - Đêu 4 từ ranh giới nhà ông Muồn TDP Đêu 1 đến hết ranh giới nhà ông Sáng TDP Đêu 4

ranh giới đất ông Muồn TDP Đêu 1

Hết ranh giới đất ông Sáng TDP Đêu 4

1.200

720

600

42

Đường dân sinh Đêu 1 - Đêu từ ngã tư Đêu 2-Bản Vệ (nhà văn hóa) đến đường Nguyễn Quang Bích nhà ông Chu Vă Dọc TDP Đêu 3

Đường dân sinh Đêu 1 - Đêu 3 từ ngã tư Đêu 2-Bản Vệ (nhà văn hóa)

Đường Nguyễn Quang Bích nhà ông Chu Văn Dọc TDP Đêu 3

1.500

900

750

43

Đường dân sinh Đêu 2 từ ngã ba đường Đêu 2 - Bản Vệ (nhà ông Thiết) đến hết ranh giới nhà bà Ngoan TDP Đêu 2

Đường dân sinh Đêu 2 từ ngã ba đường Đêu 2 - Bản Vệ (đất ông Thiết)

Hết ranh giới đất bà Ngoan TDP Đêu 2

1.400

840

700

44

Đường bê tông TDP Đêu 1 từ ngã tư Bản Vệ (nhà ông Hò) đến hết ranh giới nhà ông Tom

Đường bê tông TDP Đêu 1 từ ngã tư Bản Vệ (đất ông Hò)

Hết ranh giới đất ông Tom

1.200

720

600

45

Đường liên thôn Đêu 1 - Đêu 4 từ ngã 3 đường Đêu 2 Bản Vệ nhà ông Cáng (thôn Đêu 1) đến hết ranh giới nhà ông Đức Họp (thôn Đêu 4)

Đất ông Cáng TDP Đêu 1

Hết ranh giới đất bà Hương (Đêu 4) sau vị trí 1 đường Nguyễn Quang Bích

600

360

300

46

Đường Nậm Đông

Ranh giới đất ông Dung Duyên

Hết ranh giới đất ông Chu Văn Tướng

2.000

1.200

1.000

Đoạn tiếp theo

Hết ranh giới đất ông Trận

1.500

900

750

47

Trục đường bê tông từ giáp ranh xã Liên Sơn) đến hết bản Noong Khoang 1

Giáp ranh xã Liên Sơn

Hết ranh giới đất nhà ông Chảng

700

420

350

Ranh giới đất ông Chảng

Hết ranh giới đất ông Lò Văn Liệng

1.050

630

530

Ranh giới đất ông Chảng

Hết ranh giới đất nhà ông Vì Văn Thìn (hướng đi tổ dân phố Bản Lọng)

700

420

350

Nhà ông Lường Văn Xuân

Giáp ranh giới xã Liên Sơn (hướng đi bãi rác)

600

360

300

48

Các tuyến đường khác còn lại

350

210

180

 

 

7. PHƯỜNG TRUNG TÂM

STT

Tên Đường, Đoạn Đường, Khu Vực

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

1

Đường Điện Biên

Từ ngã tư (rẽ đường tránh Quốc Lộ 32 và Khu 10 phát triển đất Khu)

Hết số nhà 152

34.800

20.880

17.400

Từ giáp số nhà 152

Hết số nhà 188

36.600

21.960

18.300

Từ giáp số nhà 188

Hết số nhà 208

39.600

23.760

19.800

Từ giáp số nhà 208

Hết số nhà 222

44.400

26.640

22.200

Từ giáp số nhà 222

Hết khách sạn Nghĩa Lộ số nhà 234

46.800

28.080

23.400

Từ ranh giới ông Cường (Trung tâm mua sắm Thanh Cường)

Ngã tư ngân hàng Nông nghiệp và PTNT

38.400

23.040

19.200

2

Đường Quốc lộ 32

Từ ngã ba cầu Nung (nhà ông Dũng Tổ 2 phường Trung Tâm

Hết ô đất số 646 ( Khu đấu giá TDP Bản Lè-Phán Thượng)

15.000

9.000

7.500

Từ giáp ô đất số 646 (Khu đấu giá TDP Bản Lè-Phán Thượng)

Cầu giáp ranh giới Cây xăng khu 2 TDP bản Xa

14.000

8.400

7.000

Từ ranh giới Cây xăng khu 2

Hết ranh giới Cây xăng và trạm dừng nghỉ của doanh nghiệp Việt Hoa.

15.000

9.000

7.500

Từ giáp ranh giới Cây xăng và trạm dừng nghỉ của doanh nghiệp Việt Hoa.

Ngã Tư đền đỏ vào Khu phát triển đất Khu 7, Khu 9

15.000

9.000

7.500

Ngã Tư đền đỏ vào Khu phát triển đất Khu 7, Khu 9

Đầu Ngã tư Bờ Hồ (đường rẽ vào Tổ DP Chao Hạ)

20.000

12.000

10.000

Từ Đầu Ngã tư Bờ Hồ (đường rẽ vào Tổ DP Chao Hạ)

Hết khu phát triển đất (Khu 8)

28.000

16.800

14.000

Hết khu phát triển đất (Khu 8)

Hết địa giới hành chính phường Trung Tâm

20.000

12.000

10.000

2

Đường Quốc lộ 32

Từ đầu Cầu Thia (mới)

Hết ranh giới khu đấu giá TDP Pá Xổm. (Nhà ông Cơ, đường rẽ vào TDP Ta Tiu)

13.500

8.100

6.750

Từ giáp ranh giới khu đấu giá TDP Pá Xổm. (Nhà ông Cơ, đường rẽ vào TDP Ta Tiu)

Ngã ba cây xăng (đường rẽ vào Năm Hăn)

15.000

9.000

7.500

Từ đầu cầu Thia cũ

Đoạn ngã ba tuyến tránh (Nhà ông Thăng Tinh)

13.500

8.100

6.750

Từ ngã ba cây xăng (đường rẽ vào Năm Hăn)

Giáp ranh giới đất ông Thắng (Tinh)

13.500

8.100

6.750

Từ ranh giới đất ông Thắng (Tinh)

Cống ngang qua đường (Cống Phương Sa)

13.500

8.100

6.750

Cống ngang qua đường (Cống Phương Sa)

Đường rẽ vào Công ty chè Nghĩa Lộ

10.000

6.000

5.000

Đường rẽ vào Công ty chè Nghĩa Lộ

Hết ranh giới nhà ông Minh Sen

10.000

6.000

5.000

2

Đường Quốc lộ 32

Ranh giới nhà ông Minh Sen

Hết ranh giới nhà ông Vĩ Dương

6.500

3.900

3.250

Ranh giới nhà ông Vĩ Dương

Hết ranh giới nhà ông Hiền Vượng

5.000

3.000

2.500

Ranh giới nhà ông Hiền Vượng

Hết ranh giới nhà ông Đoàn Văn Huynh

4.000

2.400

2.000

Ranh giới nhà ông Đoàn Văn Huynh

Hết ranh giới nhà ông Phạm Minh Tuyến

4.500

2.700

2.250

Ranh giới nhà ông Phạm Minh Tuyến

Giáp ranh xã Văn Chấn

4.000

2.400

2.000

3

Đường Nguyễn Thái Học (QL 32 Nghĩa Lộ đi xã Mù Cang Chải)

Nhà Thờ họ đạo số nhà 02

Hết số nhà 46

22.000

13.200

11.000

Số 48

Hết số nhà 58

17.000

10.200

8.500

4

Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi xã Mù Cang Chải)

Số nhà 01 và số nhà 02

Hết ranh giới Công ty thủy lợi 2 số nhà 21 (Cả 2 bên đường)

21.600

12.960

10.800

Giáp số nhà 21

Hết số nhà 81 (cả 2 bên đường)

20.400

12.240

10.200

Giáp số nhà 81

Hết số nhà 122 (cả 2 bên đường)

16.800

10.080

8.400

Giáp số nhà 122

Hết số nhà 149 (cả 2 bên đường)

24.000

14.400

12.000

Giáp số nhà 149

Hết số nhà 198 (cả 2 bên đường)

42.000

25.200

21.000

Giáp số nhà 198 và Giáp ranh giới nhà ông bà Tuấn Bường

Hết số nhà 258 (cả 2 bên đường)

37.200

22.320

18.600

Giáp số nhà 258

Hết số nhà 300 (cả 2 bên đường)

36.000

21.600

18.000

Giáp số nhà 300

Hết số nhà 320 (cả 2 bên đường)

33.600

20.160

16.800

4

Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi xã Mù Cang Chải)

Giáp số nhà 320

Hết số nhà 338A (cả 2 bên đường)

20.400

12.240

10.200

Giáp số nhà 338A

Hết số nhà 372 (cả 2 bên đường)

18.000

10.800

9.000

Giáp số nhà 372

Hết số nhà 458 (cả 2 bên đường)

18.600

11.160

9.300

Số nhà 458

Hết số nhà 504

19.200

11.520

9.600

Giáp số nhà 508

Đầu cầu Nung (Cầu Nung mới)

15.000

9.000

7.500

5

Đường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn)

Cầu trắng (giáp ranh giới đất ông Cường Thanh)

Giáp số nhà 03

33.600

20.160

16.800

Số nhà 03

Hết số nhà 37

29.400

17.640

14.700

Giáp số nhà 02

Giáp số nhà 46

30.000

18.000

15.000

Giáp số nhà 46

Hết số nhà 66

30.600

18.360

15.300

Thửa đất số 631 (Khu 1)

Hết thửa đất số 662 (Khu 1)

30.000

18.000

15.000

Thửa đất số 663 (khu 1)

Hết thửa đất số 584

30.000

18.000

15.000

Thửa đất số 584

Giáp đường tránh Quốc lộ 32

26.400

15.840

13.200

Đường tránh Quốc lộ 32

Giáp VT 1 đường bao suối Thia

19.200

11.520

9.600

6

Đường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn)

Số nhà 01

Hết số nhà 47 (cả 2 bên đường)

28.800

17.280

14.400

Giáp số nhà 47

Hết số nhà 79 (cả 2 bên đường)

28.800

17.280

14.400

Ngõ 37 Phạm Ngũ Lão (đường Phạm Ngũ Lão)

Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Từ số nhà 01 đến hết số nhà 13

7.800

4.680

3.900

Ngõ 49 đường Phạm Ngũ Lão (đường Phạm Ngũ Lão)

Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Sau ranh giới đất bà Tân đến hết số nhà 15

12.600

7.560

6.300

Ngõ 52 đường Phạm Ngũ Lão: số nhà 01

Hết số nhà 09

2.400

1.440

1.200

Ngách 6/ngõ 37 đường Phạm Ngũ Lão ranh giới đất ông Diệt

Hết ranh giới đất bà Phúc (Tổ 13)

7.800

4.680

3.900

7

Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn

Ngõ 115 đường Hoàng Liên Sơn: số nhà 01

Hết số nhà 15

3.000

1.800

1.500

Ngõ 239 đường Hoàng Liên Sơn: số nhà 01

Hết số nhà 11

9.000

5.400

4.500

Ngõ 70 đường Hoàng Liên Sơn: số nhà 01

Hết số nhà 18

4.200

2.520

2.100

Ngõ 104 đường Hoàng Liên Sơn: Số nhà 02

Hết số nhà 12 và từ số nhà 03 đến Hết số nhà 09

6.600

3.960

3.300

Ngõ 223 đường Hoàng Liên Sơn (Sau VT1 đường Hoàng Liên Sơn)

Hết thửa đất số 472

6.600

3.960

3.300

Ngõ 226 đường Hoàng Liên Sơn số nhà 02

Hết số nhà 26

6.600

3.960

3.300

Ngõ 282 đường Hoàng Liên Sơn số nhà 01

Hết số nhà 17

6.000

3.600

3.000

7

Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn

Ngõ 282 đường Hoàng Liên Sơn giáp số nhà 17

Hết số nhà 37 và Hết số nhà 38

4.800

2.880

2.400

Ngõ 225 đường Hoàng Liên Sơn: Số nhà 01

Hết ranh giới đất bà Huệ

4.800

2.880

2.400

Ngõ 120 đường Hoàng Liên Sơn: Số nhà 01

Hết số nhà 16

3.000

1.800

1.500

Ngõ 310 đường Hoàng Liên Sơn: Số nhà 02; số nhà 01

Hết số nhà 18

4.800

2.880

2.400

Ngõ 336 đường Hoàng Liên Sơn: Số nhà 01

Hết số nhà 13

3.000

1.800

1.500

8

Đường đi cầu Nung cũ (từ đường Quốc lộ 32 nhà ông Mến phường Trung Tâm và nhà ông Chài phường Pú Trạng) đến đầu cầu Nung cũ (đường đi cầu Nung cũ)

Đoạn nhà ông Mến phường Trung Tâm nhà ông Chài phường Pú Trạng

Hết ranh giới nhà ông Đại (cả hai bên đường)

4.560

2.740

2.280

Ranh giới nhà ông Đại

Hết ranh giới nhà bà Hà phường Trung Tâm và ông Hoàn phường Pú Trạng (đầu cầu Nung cũ)

4.200

2.520

2.100

8

Đường đi cầu Nung cũ (từ đường Quốc lộ 32 nhà ông Mến phường Trung Tâm và nhà ông Chài phường Pú Trạng) đến đầu cầu Nung cũ (đường đi cầu Nung cũ)

Ngõ vào nhà ông Công TDP Bản Lè II: sau Vị trí 1 đường cầu Nung cũ

Hết ranh giới nhà ông Công.

1.800

1.080

900

Ngõ 624 đường Hoàng Liên Sơn sau vị trí 1 đường Hoàng Liên Sơn

Đường tránh Quốc lộ 32

2.400

1.440

1.200

Ngõ 396 đường Hoàng Liên Sơn số nhà 01

Số nhà 06

3.000

1.800

1.500

9

Ngõ 212 đường Điện Biên:

Số nhà 01

Hết số nhà 09

9.000

5.400

4.500

Giáp số nhà 09

Hết số nhà 19 và số nhà 30

9.600

5.760

4.800

Giáp số nhà 30

Hết cửa hàng dược (Đường bao chợ Mường Lò)

16.800

10.080

8.400

10

Ngõ 242 đường Điện Biên

Số nhà 01

Hết số nhà 07

5.400

3.240

2.700

Số nhà 09

Hết số nhà 21

4.200

2.520

2.100

Ngõ 236 đường Điện Biên: số nhà 02

Hết số nhà 08 và từ số nhà 01 đến Hết số nhà 13

4.200

2.520

2.100

11

Ngõ 178 đường Điện Biên

Số nhà 01

Hết số nhà 07

4.800

2.880

2.400

Giáp số nhà 07

Hết số nhà 16

3.600

2.160

1.800

Ngõ 162 đường Điện Biên: số nhà 01

Hết số nhà 21 (cả 2 bên đường)

3.000

1.800

1.500

12

Đường Trần Quốc Toản (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn): Từ số nhà 02 đến hết số nhà 22 và số nhà 11

Đường Trần Quốc Toản (Đường Điện Biên

Đường Hoàng Liên Sơn: Từ số nhà 02 đến Hết số nhà 22 và số nhà 11

9.600

5.760

4.800

13

Đường Kim Đồng (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn): Từ số nhà 01 đến hết số

Đường Kim Đồng (Đường Điện Biên)

Đường Hoàng Liên Sơn: Từ số nhà 01 đến Hết số nhà 29

10.800

6.480

5.400

Ngõ số 7 đường Kim Đồng (đường Kim Đồng)

Đường Trần Quốc Toản: Từ số nhà 02 đến Hết số nhà 06

3.600

2.160

1.800

Ngõ số 19 đường Kim Đồng (đường Kim Đồng)

Đường Trần Quốc Toản: Từ số nhà 02 đến Hết số nhà 08

4.200

2.520

2.100

14

Đường Phạm Quang Thẩm (Từ đường Điện Biên gặp đường Nguyễn Thái Học)

Số nhà 01

Hết số nhà 33 (cả 2 bên đường)

12.000

7.200

6.000

Giáp số nhà 33

Hết nhà ông Sơn (cả 2 bên đường)

10.800

6.480

5.400

Giáp nhà ông Sơn

Hết số nhà 99

12.000

7.200

6.000

15

Ngõ 18 đường Phạm Quang Thẩm

Số nhà 01

Hết số nhà 07 (cả 2 bên đường)

3.600

2.160

1.800

Giáp số nhà 07

Hết số nhà 19

2.400

1.440

1.200

16

Ngõ 43 đường Phạm Quang Thẩm

Số nhà 01

Hết số nhà 08

1.800

1.080

900

17

Ngõ 42 đường Phạm Quang Thẩm

Đầu đường

Cuối đường

1.800

1.080

900

18

Ngõ 8 đường Phạm Quang Thẩm

Số nhà 01

Hết số nhà 05; số nhà 04

1.800

1.080

900

19

Đường Nghĩa Tân (đường Thanh Niên gặp đường Nguyễn Thái Học)

Số nhà 02

Hết số nhà 26 và từ số nhà 01 đến Hết số nhà 23

9.600

5.760

4.800

Số nhà 25

Hết số nhà 63 (cả 2 bên đường)

9.000

5.400

4.500

20

Đường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết địa giới phường Trung Tâm)

Số nhà 02

Hết số nhà 16 (Ta luy âm)

10.800

6.480

5.400

Sau vị trí 1 đường Hoàng Liên Sơn

Hết số nhà 03 (Ta luy dương)

12.000

7.200

6.000

Số nhà 18

Hết số nhà 28 (Ta luy âm)

7.800

4.680

3.900

Giáp Số nhà 03

Hết số nhà 11 (Ta luy dương)

8.400

5.040

4.200

Giáp Số nhà 28

Hết số nhà 31 (Cả 2 bên đường)

5.400

3.240

2.700

Giáp Số nhà 31

Giáp ngõ 13 đường Nghĩa Lợi

4.800

2.880

2.400

Ngõ 9 đường Pá Kết: số nhà 03

Hết số nhà 15 (cả 2 bên đường)

3.600

2.160

1.800

Ngõ 5 đường Pá Kết: số nhà 02

Hết số nhà 06

3.600

2.160

1.800

Ngõ 28 đường Pá Kết: số nhà 01

Hết ranh giới Nhà Văn Hóa số nhà 07

15.600

9.360

7.800

21

Đường Tô Hiệu

Số nhà 02

Hết số nhà 18

7.200

4.320

3.600

Giáp số nhà 18

Hết số nhà 54 và số nhà 75 (Cả 2 bên đường)

7.200

4.320

3.600

22

Ngõ 44 đường Tô Hiệu (từ đường Tô Hiệu đến đường Bản Lè)

Từ số nhà 01 đến

Sau vị trí 1 đường TDP Bản Lè (sau ranh giới nhà ông Tâm Vẻ)

4.200

2.520

2.100

23

Ngõ 36 đường Tô Hiệu

Từ đầu đường

Cuối đường

6.300

3.780

3.150

24

Đường nội bộ khu phát triển đất (Cạnh trường Tô Hiệu)

Đầu đường

Cuối đường

6.000

3.600

3.000

25

Đường nội bộ khu phát triển đất (Sau trường Nguyễn Trãi)

Đầu đường

Cuối đường

6.500

3.900

3.250

26

Đường Bản Lè (Từ đường Hoàng Liên Sơn đến hết địa giới phường Trung Tâm)

Số nhà 01

Hết số nhà 35 và từ số nhà 02 đến Hết số nhà 22

6.300

3.780

3.150

Giáp số nhà 22

Hết số nhà 62 (cả hai bên đường)

5.600

3.360

2.800

Giáp số nhà 62

Đường Quốc Lộ 32L (cả 2 bên đường)

4.900

2.940

2.450

Ngõ 61 đường TDP Bản Lè số nhà 02

Số nhà 12

3.500

2.100

1.750

Ngõ 37 đường TDP Bản Lè sau vị trí 1

Số nhà 10

3.780

2.270

1.890

Ngõ 75 đường TDP Bản Lè từ đường Bản Lè

Đường Quốc lộ 32 Hết SN 5 ranh giới đất ông Cương

4.900

2.940

2.450

Đoạn đường Quốc Lộ 32 (nhà ông Ổn, ông Nhọt)

Đường đi cầu Nung cũ

4.900

2.940

2.450

27

Đường Cang Nà: Từ đường Điện Biên đến đất ông Yêm

Số nhà 02

Hết số nhà 08 (cả 2 bên đường)

7.200

4.320

3.600

Giáp số nhà 08

Hết số nhà 34 (cả 2 bên đường)

6.000

3.600

3.000

Ngõ 22 đường Cang Nà: số nhà 02

Hết số nhà 18 (cả 2 bên đường)

3.600

2.160

1.800

Ngõ 16 đường Cang Nà: số nhà 02

Hết số nhà 11 (cả 2 bên đường)

3.600

2.160

1.800

Ngõ 8 đường Cang Nà: số nhà 03

Hết số nhà 09

3.600

2.160

1.800

28

Đường nội bộ khu Phát triển đất Tổ Cang Nà (Sau cây Xăng Dốc đỏ)

Sau VT1 đường Trần Phú

Gặp đường Cang Nà

7.000

4.200

3.500

29

Đường Võ Thị Sáu (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi Công an phường Trung Tâm)

Số nhà 01

Hết số nhà 09 (cả 2 bên đường)

30.800

18.480

15.400

Số nhà 11

Hết số nhà 19

37.800

22.680

18.900

Đoạn số nhà 19

Nhà ông Tâm

18.200

10.920

9.100

Ngõ 18 đường Võ Thị Sáu: Sau vị trí 1 đường Võ Thị Sáu

Hết số nhà 11

16.800

10.080

8.400

30

Đường Hoàng Văn Thọ

Sau vị trí 1 đường Võ Thị Sáu

Hết ranh giới chợ C

38.400

23.040

19.200

Ranh giới chợ C

Hết ranh giới nhà bà Hiền (Giáp ngõ 28 đường Pá Kết)

33.600

20.160

16.800

Giáp ngõ 28 đường Pá Kết

Giáp ranh giới nhà ông Mè

24.000

14.400

12.000

Ranh giới nhà ông Mè

Ngã 3 đường đi TDP Bản Xa

21.600

12.960

10.800

31

Đường nội bộ Khu 6

Giáp đường Hoàng Văn Thọ

Giáp chợ mở rộng

19.200

11.520

9.600

Các đường nội bộ còn lại của Khu 6

 

15.600

9.360

7.800

32

Các đường nội bộ Khu 1 (Băng 1)

Đầu đường

Cuối đường

15.500

9.300

7.750

33

Các đường nội bộ Khu 1 (Băng 2)

Đầu đường

Cuối đường

12.000

7.200

6.000

34

Đường Trần Phú

Đầu đường

Cuối đường Trần Phú

30.000

18.000

15.000

35

Đường nội bộ khu phát triển đất (Đối diện Tôn Hoa Sen)

Đầu đường

Cuối đường

10.100

6.060

5.050

36

Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn

Đường tránh Quốc lộ 32 (qua ranh giới nhà ông Túm, nhà ông Ngàn)

Hết ranh giới nhà ông Khắng TDP Phán Thượng

5.000

3.000

2.500

Đoạn tiếp theo (giáp ranh giới nhà ông Khắng)

Hết ranh giới nhà ông Đinh Văn Chiến TDP Phán Hạ

4.500

2.700

2.250

Giáp ranh giới nhà ông Kháng

Hết ranh giới nhà bà Hòa TDP Sà Rèn

3000

1.800

1.500

36

Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn

Ngã ba đường Phán Thượng (giáp ranh giới nhà ông Ngành) đi TDP bản Xa

Hết ranh giới nhà bà Thanh

2.500

1.500

1.250

Ngã ba đường liên TDP Phán Thượng (giáp ranh giới đất ông Túm)

Ngã ba Phán Thượng (Hết ranh giới đất ông Chính)

2.000

1.200

1.000

Ngã ba đường liên TDP Phán Hạ (giáp ranh giới nhà ông Phong)

Hết ranh giới nhà ông Chồm

2.000

1.200

1.000

Ngã ba ranh giới đất ông Khương

Giáp Suối Nung (Sà Rèn)

2.000

1.200

1.000

Ngã ba nhà văn hóa TDP Sà Rèn

Hết ranh giới đất ông Học Sà Rèn

2.000

1.200

1.000

Đầu đường khu tái định cư Phán

Cuối đường khu tái định cư

2.000

1.200

1.000

Thượng

Phán Thượng

 

 

 

Đường Sà Rèn đất nhà ông Lò Văn Bình

Hết đất nhà ông Lò Văn Tiến

2.000

1.200

1.000

36

Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn

Đầu Các tuyến đường khác còn lại TDP Phán Thượng

Cuối các tuyến đường khác còn lại TDP Phán Thượng

1.000

600

500

Đầu Các tuyến đường khác còn lại TDP Sà Rèn (Tổ 1, ban Phán Hạ)

Cuối Các tuyến đường khác còn lại TDP Sà Rèn (Tổ 1, ban Phán Hạ)

1.000

600

500

Đầu Các tuyến đường khác còn lại TDP Sà Rèn (Tô, Bản Sà Rèn)

Cuối Các tuyến đường khác còn lại TDP Sà Rèn (Tô, Bản Sà Rèn)

1.000

600

500

37

Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Từ đường Điện Biên gặp đường Hoàng Liên Sơn)

Số nhà 02; số nhà 01

Hết số nhà 11 (cả 2 bên đường)

33.600

20.160

16.800

Giáp số nhà 11

Hết số nhà 73

31.200

18.720

15.600

Giáp số nhà 73

Hết số nhà 89

31.200

18.720

15.600

Ngõ 75 đường Nguyễn Thị Minh Khai: số nhà 02

Hết số nhà 16

7.200

4.320

3.600

Ngõ 39 đường Nguyễn Thị Minh Khai: số nhà 02

Hết số nhà 10

7.200

4.320

3.600

38

Đường Bản Xa

Nhà ông Tâm

Hết ranh giới nhà ông Kem (nhánh 1)

9.000

5.400

4.500

Nhà ông Tâm

Đường tránh Quốc lộ 32 (nhánh 2)

9.000

5.400

4.500

Nhà ông Tâm

Nhà ông Sơ

9.000

5.400

4.500

Đoạn tiếp theo thửa đất số 209 Khu 5

Giáp đường Quốc lộ 32 thửa đất số 86 Khu 5

12.000

7.200

6.000

Đoạn nhà ông Phương

Cầu treo TDP bản Xa

9.000

5.400

4.500

Ranh giới nhà ông Lâm

Hết ranh giới nhà ông Pắt

4.000

2.400

2.000

Đường dân sinh TDP Bản Xa đoạn ngã ba ranh giới Nhà văn hóa

Hết ranh giới đất ông Thiệp

2.500

1.500

1.250

Đoạn đất nhà Lò Văn An

Hết đất nhà ông Lò Minh Tâm

3.000

1.800

1.500

Đoạn đất nhà Hoàng Văn Lâm

Hết đất nhà ông Hà Văn Âu

1.800

1.080

900

Đoạn đất nhà Hoàng Văn Quế

Hết đất nhà ông Lò Văn Nga

2.000

1.200

1.000

38

Đường Bản Xa

Đầu Đường nội bộ khu 11

Cuối Đường nội bộ khu 11

5.000

3.000

2.500

Đầu Các tuyến đường khác còn lại TDP Bản Xa

Cuối các tuyến đường khác còn lại TDP Bản Xa

1.000

600

500

39

Đường Chao Hạ 1

Ngã tư đường Chao Hạ - TDP Bản Xa (giáp ranh giới nhà ông Ơn)

Nhà bà Nườn (nhánh 1)

4.500

2.700

2.250

Ngã 3 nhánh 1 (giáp ranh giới nhà ông Ún )

Hết ranh giới nhà ông Nghĩa Chao Hạ 2

4.000

2.400

2.000

Ngã 3 đường Chao Hạ - TDP Bản Xa (giáp ranh giới nhà bà Lột)

Hết ranh giới nhà bà Kỳ TDP Sang Hán

4.500

2.700

2.250

Đoạn đất nhà Hoàng Thị Tích qua đất nhà ông Hoàng Văn Phúc

Hết đất nhà ông Vũ Đức Đình

3.000

1.800

1.500

Đầu các tuyến đường còn lại thuộc TDP Chao Hạ 1

Cuối các tuyến đường còn lại thuộc TDP Chao Hạ 1

1.000

600

500

40

Đường Chao Hạ - Bản Xa (đoạn từ giáp phường cầu Thia đến nhà ông Thuận qua Khu 7, Khu 9  và đường liên TDP Xa đi Sang Thái đến đường Thanh Niên)

Giáp ranh giới phường cầu Thia

Hết ranh giới nhà ông Thuận

6.000

3.600

3.000

Đoạn giáp ranh giới nhà ông Thuận

Ngã 3 đường đi khu tái định cư đường đi Sang Hán

9.000

5.400

4.500

Ngã 3 đường đi khu Tái định cư (đường đi Sang Hán)

Đường Thanh Niên

6.000

3.600

3.000

41

Đường Chao Hạ 2

Nhà ông Nghĩa

Hết ranh giới nhà ông Sách

3.500

2.100

1.750

Giáp ranh giới ông Đình

Hết ranh giới nhà ông Cù (Sang Thái)

3.000

1.800

1.500

Đường dân sinh Chao Hạ 2 đoạn ngã ba giáp ranh giới ông Sách

Hết ranh giới nhà ông Luân Chao Hạ 2

2.000

1.200

1.000

Đầu Các tuyến đường khác còn lại TDP Chao Hạ 2

Cuối Các tuyến đường khác còn lại TDP Chao Hạ 2

1.000

600

500

42

Đường TDP Nà Làng (từ giáp đường Thanh Niên đến cống TDP Phán Thượng)

Giáp đường Thanh Niên

Giáp đường tránh Quốc lộ 32

4.000

2.400

2.000

Giáp đường tránh Quốc lộ 32

Cống TDP Phán Thượng

3.000

1.800

1.500

Đoạn đất nhà Vì Văn Hiền

Hết đất nhà ông Hà Văn Nghền

2.000

1.200

1.000

Đoạn đất nhà Hoàng Văn Phượng

Hết đất nhà ông Lường Văn Sang

2.500

1.500

1.250

Đoạn đất nhà bà Vì Thị Định

Hết đất nhà ông Hà Văn Xôm

2.000

1.200

1.000

Đầu Các tuyến đường khác còn lại TDP Nà Làng

Cuối Các tuyến đường khác còn lại TDP Nà Làng

2.000

1.200

1.000

43

Đường Sang Đốm

Từ cầu Sang Đốm

Đường vành đai Suối Thia

2.000

1.200

1.000

Ranh giới nhà ông Phòng (Sang Đốm)

Hết ranh giới nhà ông È

2.000

1.200

1.000

Đầu Các tuyến đường khác còn lại TDP Sang Đốm

Cuối Các tuyến đường khác còn lại TDP Sang Đốm

1.000

600

500

44

Đường khu tái định cư

Ngã tư đường Chao Hạ - Bản Xa (khu ranh giới nhà ông Can bản Sang Thá

Ngã tư trạm biến áp Sang Hán

2.000

1.200

1.000

Ngã tư trạm biến áp

Đất nhà Lường Văn Hà

1.500

900

750

Đầu Đường nội bộ khu tái định cư Sang Hán

Cuối Đường nội bộ khu tái định cư Sang Hán

2.000

1.200

1.000

Đầu Các tuyến đường khác còn lại TDP Sang Hán

Cuối Các tuyến đường khác còn lại TDP Sang Hán

1.000

600

500

45

Đường nội bộ Khu 2

Đầu đường nội bộ Khu 2

Cuối Đường nội bộ Khu 2

10.800

6.480

5.400

46

Đường nội bộ Khu 5

Đoạn đường Nghĩa Lợi

Hết chợ mở rộng

18.000

10.800

9.000

Đầu Các đường nội bộ còn lại khu 5

Cuối Các đường nội bộ còn lại khu 5

10.800

6.480

5.400

47

Đường Vành đai Suối Thia (từ cầu treo TDP bản Xa đến tiếp giáp gianh giới phường Cầu Thia)

Đường Vành đai Suối Thia (cầu treo TDP bản Xa

Tiếp giáp gianh giới phường Cầu Thia

7.000

4.200

3.500

48

Đường vào khu 7 và khu 9

Đoạn đường Quốc lộ 32

Đường Chao Hạ, TDP Bản Xa

15.000

9.000

7.500

Đoạn tiếp theo đường Chao Hạ, TDP Bản Xa

Hết khu 9

10.000

6.000

5.000

Đầu Các đường Nội bộ khu 7, khu 9

Cuối Các đường Nội bộ khu 7, khu 9

9.600

5.760

4.800

49

Các đường nội bộ khu 3 và khu 4

Đầu Các đường nội bộ khu 3 và khu 4

Cuối Các đường nội bộ khu 3 và khu 4

12.000

7.200

6.000

50

Đường nội bộ khu dân cư Chao Hạ 1 (giáp khu 8)

Đầu Đường nội bộ khu dân cư Chao Hạ 1 (giáp khu 8)

Cuối Đường nội bộ khu dân cư Chao Hạ 1 (giáp khu 8)

9.600

5.760

4.800

51

Đường Sang Thái

Từ đất nhà ông Lường Văn Tư

Hết đất nhà bà Lường Thị È đến cầu Sang Đốm

2.160

1.300

1.080

Từ nhà ông Hoàng Văn Mặc

Hết đất nhà ông Lường Văn Hà

1.800

1.080

900

Đầu Các tuyến đường khác còn lại TDP Sang Thái

Cuối Các tuyến đường khác còn lại TDP Sang Thái

800

480

400

52

Các đoạn đường trục chính

Đoạn Quốc lộ 32 rẽ đi Thanh Lương

Hết ranh giới nhà bà Năm Dực

4.000

2.400

2.000

Đoạn tiếp theo đất nhà bà Năm Dực

Ranh giới phường Cầu Thia

3.500

2.100

1.750

Đoạn Quốc lộ 32

Hết ranh giới nhà bà Thái Tươi

5.000

3.000

2.500

Nhà bà Thái Tươi

Hết khu vực trạm xá

4.500

2.700

2.250

Sau VT1 ( đường trạm vào xá)

Ranh giới phường Cầu Thia

3.500

2.100

1.750

Sau VT1 đường đi trạm xá

Nhà Văn hoá TDP 3

2.000

1.200

1.000

Đoạn Quốc Lộ 32

Khu nhà ông Kính Doanh

2.500

1.500

1.250

Đoạn sau vị trí 1 Quốc Lộ 32

Nhà ông Đức Oanh

2.500

1.500

1.250

Nhà Ông Đức Oanh

Nhà bà Đồng Thị Nhùn

1.000

600

500

Đoạn Quốc lộ 32

Hết ranh giới phường Trung Tâm (Đi xã Phình Hồ)

2.500

1.500

1.250

Đoạn sau vị trí 1 Quốc lộ 32

Nhà ông Dưng Văn Hiệp

2.000

1.200

1.000

Nhà ông Dưng Văn Hiệp

Nhà ông Vũ Đức Hùng

1.500

900

750

53

Các đoạn đường trục chính

Nhà ông Dưng Văn Hiệp

k h

1.500

900

750

Đến nhà bà Bài

Đinh Công Kiên

1.000

600

500

Đến nhà bà Bài

Bùi Minh Đức

1.000

600

500

Đến nhà bà Bài

Nhà ông Đức ( Sen)

1.000

600

500

Đoạn sau vị trí 1 Quốc lộ 32 ( ông Nguyên)

Đến hết đường bê tông

2.000

1.200

1.000

Đoạn sau vị trí 1 Quốc lộ 32 ( ông Hải)

Đến hết đường bê tông

2.000

1.200

1.000

Sau vị trí 1 Quốc lộ 32 (nhà Dũng)

Đến hết đường bê tông

2.000

1.200

1.000

54

Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ đến khu chế biến

Đoạn Quốc lộ 32

Hết trường trung học cơ sở Nghĩa Lộ

5.000

3.000

2.500

Từ tiếp giáp đất bà Lan

Hết Công ty cổ phần chè Nghĩa Lộ

4.500

2.700

2.250

Từ trường trung học cơ sở Nghĩa Lộ

Cổng khu chế biến

4.500

2.700

2.250

Cổng khu chế biến

Cầu sang tổ dân phố Năm Hăn

3.500

2.100

1.750

55

Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ đi Tổ dân phố Năm Hăn Thượng (Đường giáp bờ hồ)

Đoạn Quốc lộ 32

Hết ranh giới nhà ông Bách

3.500

2.100

1.750

Ranh giới nhà ông Bách

Giáp cầu sang tổ dân phố Năm Hăn

3.000

1.800

1.500

56

Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ Đồng Lú

Đoạn Quốc lộ 32

Ngã ba nhà ông Mạnh Lã

3.000

1.800

1.500

Sau vị trí 1 Đường đi Đồng Lú

Khu Trại Bò

1.000

600

500

Từ nhà ông Mạnh Lã

Ngã ba nhà ông Tiêu ( Tủa)

2.500

1.500

1.250

Ngã ba nhà ông Tiêu ( Tủa)

Nhà thờ Đông Lú

1.000

600

500

Ngã ba nhà ông Tiêu ( Tủa)

Đi phường Cầu Thia

2.000

1.200

1.000

Từ sau vị trí 1 Ngã ba ông Mạnh Lã

Hết đường bê tông đi trạm điện 220KV

1.000

600

500

57

Đoạn từ đầu cầu Ta Tiu đi thao trường Quân khu II

Đoạn đầu cầu Ta Tiu

Ngã tư nhà ông Khoáng

4.000

2.400

2.000

Đoạn nhà ông Khoáng

Cổng nhà máy gạch Tuynel Văn Chấn

4.000

2.400

2.000

Từ sau vị trí 1 ngã tư nhà ông Khoáng

Đi ngầm Ta Tiu

2.000

1.200

1.000

Nhà Bà Huệ

Ngã ba đường trung tâm

4.000

2.400

2.000

Nhà máy gạch Tuynel

Đội Suối Mùa

1.000

600

500

Đoạn nhà bà Liễu

Cổng vào Nhà máy gạch Tuynel Văn Chấn

4.500

2.700

2.250

Đoạn ngã ba nhà Bà Huệ

Đầu cầu mới (Cầu đường nối IC14)

2.000

1.200

1.000

58

Các đường liên xã, phường

Đoạn rẽ tỉnh lộ 174

Hết ranh giới nhà ông Thưởng Thơm (đi TDP Chanh)

8.000

4.800

4.000

Nhà ông Thưởng Thơm (đi TDP Chanh)

Đầu cầu treo TDP Chanh và Ngầm Suối Nhì

7.000

4.200

3.500

Ngầm Suối Nhì

Ngã ba (Hết đất trụ sở UBND phường Trung Tâm)

6.000

3.600

3.000

Ngã ba (Hết đất trụ sở UBND phường Trung Tâm)

Ngã ba vào nhà máy gạch Tuylen (Hết nhà ông Hải, ông Dũng)

6.000

3.600

3.000

Đoạn tiếp theo hêt đất Nhà ông Dũng

Hết ranh giới nhà ông Thuật (TDP bản Đao)

5.000

3.000

2.500

Ranh giới nhà ông Thuật (TDP bản Đao)

Giáp ranh giới nhà ông Đài

4.500

2.700

2.250

Ranh giới nhà ông Đài

Hết ranh giới nhà ông Chấn (TDP Phù Ninh)

4.000

2.400

2.000

58

Các đường liên xã, phường

Ranh giới nhà ông Chấn (TDP Phù Ninh)

Hết đường bê tông (Hết đất nhà ông Lường Văn Nguyên)

2.500

1.500

1.250

Đường bê tông (Hết đất nhà ông Lường Văn Nguyên)

Giáp đất xã Sơn Lương

1.500

900

750

Đoạn rẽ đường liên xã ngã Tư nhà ông Khoa (Xuân) đi vào TDP Cốc Củ

Hết đất nhà bà Hà Thị Viễn giáp đất xã Liên Sơn

1.000

600

500

Sau vị trí 1 nhà ông Ngô Văn Lộ

Hết khu tái định cư Tổ dân phố Suối Đao

1.000

600

500

Đoạn rẽ tỉnh lộ 174

Hết ranh giới nhà bà Chi Dùng

5.000

3.000

2.500

Ranh giới nhà bà Chi Dùng

Giáp TDP bản Lào phường Cầu Thia

4.000

2.400

2.000

Đoạn rẽ từ Quốc Lộ 32

Hết đất nhà văn hóa TDP Năm Hăn

1.000

600

500

58

Các đường liên xã, phường

Đoạn rẽ Quốc Lộ 32

ngã tư nhà ông Toàn Dịu; TDP Năm Hăn Thượng

1.000

600

500

Ngã tư nhà ông Toàn Dịu

Hết đất tái định cư Năm Hăn Thượng.

1.000

600

500

Ngã ba nhà ông Canh Lực

Đường rẽ xuống ngầm Ta Tiu.

1.000

600

500

Ngã ba nhà ông Canh Lực

Hết đường Năm Hăn Thượng giáp đất tổ dân phố số 16 ( Cầu Bê tông Năm Hăn Thượng

1.000

600

500

Đoạn rẽ ngã Năm, Quốc Lộ 32 đi vào TDP Pá Xổm

Ngã ba đường liên xã ông Việt Lai TDP Pá Xổm.

1.000

600

500

Đoạn rẽ ngã ba, Quốc Lộ 32 nhà bà Sáu đi vào khu tái định cư

Hết đất nhà ông Tiên (Thu).

1.800

1.080

900

59

Đừng Nội bộ khu Phát triển đất Tổ DP Lọng, Phường Trung Tâm

Đường khu Tái định cư TDP Lọng

Hết khu Phát triển đất.

3.000

1.800

1.500

60

Đoạn từ sau nhà ông Cương Nhọt đến gặp đường đấu nối với Cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14)

Đoạn sau nhà ông Cương Nhọt

Gặp đường đấu nối với Cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14)

4.000

2.400

2.000

61

Từ đường đấu nối với Cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) đến sau vị trí 1 đường đi Thao trường quân khu II

Đường đấu nối với Cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14)

Sau vị trí 1 đường đi Thao trường quân khu II

4.000

2.400

2.000

62

Từ sau vị trí 1 cổng chào tổ dân phố Phù Ninh đến đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) đến sau vị trí 1 đường đi thao trường Quân khu II

Sau vị trí 1 cổng chào tổ dân phố Phù Ninh

Đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) đến sau vị trí 1 đường đi thao trường Quân khu II

1.500

900

750

63

Từ sau vị trí 1 đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) đến bờ hồ nhà ông Cường (Hồ 1)

Sau vị trí 1 đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14)

Bờ hồ nhà ông Cường (Hồ 1)

1.000

600

500

64

Từ sau nhà ông Lạc đến hết nhà ông Lò Văn Thắng (Lũng Mu)

Sau nhà ông Lạc

Hết nhà ông Lò Văn Thắng (Lũng Mu)

1.000

600

500

65

Từ ngã tư TDP bản Long đến giáp đường đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14)

Ngã tư TDP bản Long

Giáp đường đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14)

1.000

600

500

66

Đoạn từ sau VT1 đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) tiếp theo đến nhà ông Đinh Văn Tinh

Đoạn sau VT1 đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) tiếp theo

Nhà ông Đinh Văn Tinh

1.000

600

500

67

Đoạn từ ngã ba nhà ông Lò Văn Ngơi ( TDP Cốc Củ) đến đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai ( IC14)

Đoạn ngã ba nhà ông Lò Văn Ngơi ( TDP Cốc Củ)

Đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai ( IC14)

1.000

600

500

68

Đoạn từ sau VT1 đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) đến đường Bê tông xã Sơn Lương

Đoạn sau VT1 đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14)

Đường Bê tông xã Sơn Lương

1.000

600

500

69

Đường bê tông từ cổng chào Tổ dân phố Chanh đến hết vị trí 1 (ngã ba cạnh UBND phường Trung Tâm)

Đường bê tông cổng chào Tổ dân phố Chanh

Hết vị trí 1 (ngã ba cạnh UBND phường Trung Tâm)

2.500

1.500

1.250

70

Các tuyến đường khác còn lại

500

300

250

8. PHƯỜNG SA PA

STT

Tên Đường, Đoạn Đường, Khu Vực

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

1

Quốc lộ 4D

Giáp địa phận xã Tả Phìn

Ngã 3 đường tránh QL 4D

10.000

6.000

5.000

Ngã 3 đường tránh QL 4D (Km110)

Đường vào trụ sở Công ty GX Sa Pa

9.000

5.400

4.500

Đất trường Võ Thị Sáu

Đường đi Bản Khoang

7.500

4.500

3.750

Đường đi Bản Khoang

Km91+700 QL4D

6.300

3.780

3.150

Km91+700 QL4D

Giáp đất Lai Châu

3.300

1.980

1.650

2

Đường tránh Quốc lộ 4D

7.000

4.200

3.500

3

Tỉnh lộ 152

Đường lên thôn Hang Đá

Đường bê tông vào công viên văn hóa Mường Hoa

11.500

6.900

5.750

Cổng vào dự án công viên văn hóa Mường Hoa

Suối vàng

10.000

6.000

5.000

Suối vàng

Hết địa phận phường Sa Pa

7.000

4.200

3.500

4

Tỉnh lộ 155

QL4D

Hết địa phận phường Sa Pa

3.300

1.980

1.650

5

Đường Điện Biên Phủ

Ngõ 347

Ngã ba Thạch Sơn - Điện Biên Phủ

30.000

18.000

15.000

Ngã ba Thạch Sơn - Điện Biên Phủ

Đường Nguyễn Viết Xuân và đường Đỗ Quyên

38.000

22.800

19.000

Đường Nguyễn Viết Xuân và đường Đỗ Quyên

Ngõ 606

35.000

21.000

17.500

Ngõ 606

Đường T1 Khu Tái định cư và sắp xếp dân cư Tây Bắc

28.000

16.800

14.000

Đường T1 Khu Tái định cư và sắp xếp dân cư Tây Bắc

Cổng trường nội trú

17.000

10.200

8.500

Cổng Trường Nội trú

Ngã 3 đường tránh Quốc lộ 4D

14.000

8.400

7.000

5

Đường Điện Biên Phủ

Ngã 3 đường tránh Quốc lộ 4D

Giáp đất trường Võ Thị Sáu

11.700

7.020

5.850

Đường vào trụ sở Công ty GX Sa Pa

Đường vào Trung tâm Dạy nghề

15.000

9.000

7.500

Đường vào Trung tâm Dạy nghề

Hết số nhà 275

20.000

12.000

10.000

Số nhà 275

Hết số nhà 347

24.000

14.400

12.000

6

Đường Violet

Đường Mường Hoa

Đường Fan Si Păng

35.000

21.000

17.500

7

Đường Fan Si Păng

Ngã 3 đường Violet

Hết cổng Bảo tồn

28.000

16.800

14.000

8

Phố Cầu Mây

Ngã 5

Phố Cầu Mây

48.400

29.040

24.200

Phố Cầu Mây

Giáp nhà nghỉ Cát Cát

46.000

27.600

23.000

Nhà nghỉ Cát Cát

Hết số nhà 58

43.000

25.800

21.500

Hết nhà số 58

Ngã ba đường Violet

30.600

18.360

15.300

Phố Đồng Lợi

Giáp nhà nghỉ Phương Nam (phần đường thấp hơn đường chính)

26.100

15.660

13.050

9

Đường đi khu du lịch Cát Cát

Cổng Bảo tồn

Đường lên lầu vọng cảnh (Công ty Việt Nhật)

17.000

10.200

8.500

Đối diện đường lên lầu vọng cảnh (công ty Việt Nhật)

Trạm y tế xã San Sả Hồ (cũ)

17.000

10.200

8.500

Trạm y tế xã San Sả Hồ (cũ)

Ngã tư Cát Cát

13.000

7.800

6.500

10

Đường Mường Hoa

Phố Cầu Mây

Hết đất Khách sạn Sa Pa Lodge

50.700

30.420

25.350

Hết đất Khách sạn Sa Pa Lodge

Hết số nhà 049

48.400

29.040

24.200

Hết số nhà 049

Ngã ba đường Violet

46.800

28.080

23.400

Ngã ba đường Violet

Đường đi thôn Hang Đá

21.000

12.600

10.500

11

Đường nối TL 152 đến QL 4D

TL 152 (nhà ông Trìu)

Hết dự án Bản Mòng

6.000

3.600

3.000

Hết dự án Bản Mòng

Hết địa phận phường Sa Pa

4.000

2.400

2.000

12

Đường qua nhà máy thủy điện Lao Chải

Đường TL 152

Ngã 3 đi thôn Ý Lình Hồ, Lao Chải San 2

3.000

1.800

1.500

Ngã 3 đi thôn Ý Lình Hồ, Lao Chải San 2

Nhà ông Lồ A Thắng

2.500

1.500

1.250

Ngã 3 đi Ý Lình Hồ

Nhà ông Thào A Tung

1.700

1.020

850

13

Đường Lao Chải

Đường tỉnh lộ 152

Đầu cầu thôn Lao Hàng Chải

3.000

1.800

1.500

14

Tuyến đường từ Cát Cát đi Ý Lình Hồ

Cầu cứng thôn Cát Cát thuộc địa phận phường Sa Pa

Đập tràn đi Ý Lình Hồ

1.500

900

750

15

Các tuyến đường thuộc dự án Khu du lịch sinh thái nghỉ dưỡng cao cấp Cầu Mây

5.000

3.000

2.500

16

Các đường thuộc công viên văn hóa Mường Hoa

Tuyến N1 (đường Điện Biên Phủ)

Đường N4

10.000

6.000

5.000

17

Đường Sa Pả - Tả Phìn

Quốc lộ 4D

Đường tránh quốc lộ 4D

5.000

3.000

2.500

Ngã 3 đường tránh quốc lộ 4D

Hết địa phận phường Sa Pa

3.000

1.800

1.500

18

Đường vào trụ sở Công ty Cổ phần đầu tư GX Sa Pa

Ngã ba đi HTX Hà Lâm Phong

Điểm trường Mầm Non Suối Hồ

2.500

1.500

1.250

QL4D

Ngã ba đi HTX nấm Hà Lâm Phong

3.000

1.800

1.500

19

Đường đi nhà ông Giàng A Chu (Bí thư xã Sa Pả cũ)

Trường Mầm non

Suối Hồ

3.000

1.800

1.500

20

Đường Má Tra - đi thôn Can Ngài xã Tả Phìn

Đường đi Suối Hồ - Má Tra

Đường tránh Quốc lộ 4D

2.000

1.200

1.000

Đường tránh Quốc lộ 4D

Hết địa phận phường Sa Pa

2.000

1.200

1.000

21

Đường đi Suối Hồ - Má Tra

Đường Điện Biên Phủ (giáp ông Lừng tổ 1)

Đường tránh QL 4D

5.000

3.000

2.500

22

Ngõ vào trường Lê Văn Tám

Đường Điện Biên Phủ

Hết đất nhà nghỉ Thiên Đường và

10.000

6.000

5.000

23

Ngõ Đoàn Kết (ngõ 152 đường Điện Biên Phủ)

Nhà số 01

Hết ngõ

9.000

5.400

4.500

24

Đường bê tông tổ 1 đi thôn Chu Lìn 1 xã Tả Phìn

Đường tránh QL4D

Hết địa phận phường Sa Pa

1.700

1.020

850

25

Chợ Văn hoá - Bến xe

Tuyến N1 (đường Điện Biên Phủ)

Đường N4

43.000

25.800

21.500

Tuyến N1 (đoạn còn lại)

 

31.000

18.600

15.500

Tuyến phố Đỗ Quyên (đường Điện Biên Phủ)

Đường N5

32.000

19.200

16.000

Tuyến phố Đỗ Quyên (đoạn còn lại)

 

31.000

18.600

15.500

26

Đường khu tái định cư đường tránh QL4)

Các lô 5,6,7 thuộc LK4

 

7.000

4.200

3.500

27

Ngõ Sơn Tùng

Phố Đỗ Quyên

Hết ngõ

17.500

10.500

8.750

28

Ngõ vào Công ty Nông Liên

Đường Điện Biên Phủ

Hết đất quy hoạch Trạm biến áp 110KV

5.500

3.300

2.750

29

Đường Sín Chải

Đoạn QL4D

600m

3.000

1.800

1.500

Đoạn cách quốc lộ 4D 600m

Hết địa phận phường Sa Pa

2.500

1.500

1.250

30

Các ngõ còn lại

TDP số 1

Đường đi Bản Khoang dọc theo QL4D

4.000

2.400

2.000

Đường đi Bản Khoang

Hết TDP số 2 dọc theo QL4D

1.500

900

750

31

Đường Lý Thị Dủ

Địa phận đường Sa Pa

Đường Sín Chải

1.500

900

750

Ngã tư Cát Cát

Trường THCS

6.000

3.600

3.000

Trường THCS

Trụ sở UBND xã Hoàng Liên

4.500

2.700

2.250

Trụ sở UBND xã Hoàng Liên

Hết địa phận phường Phan Si Păng

2.500

1.500

1.250

32

Đường đi Suối Hồ

Đường Điện Biên Phủ

Hết nhà Lâm Mý

15.000

9.000

7.500

33

Ngõ vườn treo

Cách đường Điện Biên Phủ 50m

Hết sân bóng ông Thanh

12.000

7.200

6.000

Cách đường Điện Biên Phủ 50m

Thiền viện Trúc Lâm

10.000

6.000

5.000

Đường rẽ Thiền Viện

Hết ngõ

8.500

5.100

4.250

34

Đường Phạm Ngọc Thạch

Đường Điện Biên Phủ

Cổng Traphaco

15.000

9.000

7.500

35

Đường HC1- đường quy hoạch Trung tâm hành chính mới xa Sa Pa

Các lộ 1,2,3,4 thuộc LK4 và các lô 6,7,8 thuộc LK3

 

34.800

20.880

17.400

Các lô 5,6,7 thuộc LK4

 

33.200

19.920

16.600

36

Đường HC4-đường quy hoạch Trung tâm hành chính mới xa Sa Pa

LK1, LK2 và các lô 1, 2,3, 4, 5 thuộc LK3

 

29.700

17.820

14.850

37

Ngõ giáp số nhà 636 đường Điện Biên Phủ

Đường Điện Biên Phủ

Hết ngõ

11.000

6.600

5.500

38

Các đường khu tái định cư Tây Bắc

Tuyến đường T1

 

25.000

15.000

12.500

Các tuyến đường còn lại

 

24.000

14.400

12.000

39

Đường Thác Bạc

Ngõ giáp nhà số 021 đường Thác Bạc (đường vào nhà ông Xuẩn)

Đường Nguyễn Chí Thanh

28.080

16.850

14.040

Đường Nguyễn Chí Thanh

Đường Điện Biên Phủ

26.000

15.600

13.000

Số nhà 011

Ngõ giáp số nhà 021 (đường vào nhà ông Xuẩn)

32.000

19.200

16.000

Đường Fan Si Păng

Phố Thác Bạc

35.000

21.000

17.500

Phố Thác Bạc

Số nhà 11

32.000

19.200

16.000

40

Ngõ giáp nhà số 021 đường Thác Bạc (ngõ nhà ông Xuẩn)

Đường Thác Bạc theo 2 hướng

Hết đất khách sạn Hà Nội và đến nhà điều dưỡng Công an tỉnh Lào Cai

14.000

8.400

7.000

41

Ngõ vào nhà ông Hiếu Liên (tổ 3)

Đường Thác Bạc vào ngõ nhà ông Hiếu Liên theo các hướng

 

10.000

6.000

5.000

42

Đường Nguyễn Chí Thanh

Đường Thác Bạc

Đường vào đền Mẫu Thượng

23.500

14.100

11.750

Đường vào đền Mẫu Thượng

Đường Điện Biên Phủ

16.000

9.600

8.000

43

Đường cũ vào Đài Khí tượng

Đường Nguyễn Chí Thanh

Lối lên cũ của Đài Khí tượng

11.250

6.750

5.630

44

Ngõ giáp số nhà 73 đường Nguyễn Chí Thanh

Đường Nguyễn Chí Thanh

Nhà đá bà Thoa

9.000

5.400

4.500

45

Đường vào Đài Vật lý địa cầu

Đường Nguyễn Chí Thanh

Cổng Đài Vật lý địa cầu

9.000

5.400

4.500

46

Đường vào đền Mẫu Thượng

Đường Nguyễn Chí Thanh

Đường Điện Biên Phủ

10.000

6.000

5.000

47

Ngõ 95 đường Nguyễn Chí Thanh (ngõ vào trung tâm giống cũ)

Đường Nguyễn Chí Thanh

Khu nhà ở Sun Home

9.000

5.400

4.500

48

Ngõ 779 đường Điện Biên Phủ

Đường Điện Biên Phủ

Hết đường

9.000

5.400

4.500

49

Phố Hoàng Liên

Địa phận phường Sa Pa

Hết số nhà 33 Hoàng Liên (Viet Trekking)

21.750

13.050

10.880

Phố Cầu Mây

Hết số nhà 12 Hoàng Liên (khách sạn Đoàn An Dưỡng 17 Sa Pa)

32.000

19.200

16.000

50

Ngõ phố Hoàng Liên

Phố Hoàng Liên

Hết địa phận phường Sa Pa

17.250

10.350

8.630

Phố Hoàng Liên

Hết ngõ

17.250

10.350

8.630

51

Đường bậc

Đường Thác Bạc

Đường Nguyễn Chí Thanh

3.500

2.100

1.750

52

Ngõ 62 đường Phan Si Păng

Đường đường Fan Si Păng

Hết ngõ

8.000

4.800

4.000

53

Ngõ vào Nhà Văn hóa tổ dân phố số 2B

Đường Điện Biên Phủ

Nhà Văn hóa tổ dân phố số 2B

9.000

5.400

4.500

54

Phố Nguyễn Viết Xuân

Đường Điện Biên Phủ

Phố Lương Đình Của

32.000

19.200

16.000

55

Phố Lương Đình Của

Đường Điện Biên Phủ

Đường Ngũ Chỉ Sơn

36.000

21.600

18.000

56

Phố Bế Văn Đàn

Phố Điện Biên Phủ

Phố Nguyễn Viết Xuân

32.000

19.200

16.000

57

Phố Điện Biên

Đường Điện Biên Phủ

Phố Lương Đình Của

32.000

19.200

16.000

58

Phố Kim Đồng

Đường Ngũ Chỉ Sơn

Đường Thạch Sơn

38.500

23.100

19.250

59

Phố Võ Thị Sáu

Đường Ngũ Chỉ Sơn

Đường Thạch Sơn

38.500

23.100

19.250

60

Phố Nguyễn Văn Trỗi

Đường Ngũ Chỉ Sơn

Đường Thạch Sơn

38.500

23.100

19.250

61

Phố Hoàng Văn Thụ

Đường Ngũ Chỉ Sơn

Đường Thạch Sơn

38.500

23.100

19.250

62

Phố Thủ Dầu Một

Đường Ngũ Chỉ Sơn

Đường Thạch Sơn

38.500

23.100

19.250

63

Phố Lê Văn Tám

Phố Hoàng Văn Thụ

Phố Võ Thị Sáu

38.500

23.100

19.250

64

Phố Tô Vĩnh Diện

Đường Ngũ Chỉ Sơn

Đường Thạch Sơn

38.500

23.100

19.250

65

Đường Xuân Viên

Đường Điện Biên Phủ

Phố Xuân Hồ

48.400

29.040

24.200

66

Phố Lê Hồng Phong

Đường Điện Biên Phủ

Phố Xuân Hồ

23.000

13.800

11.500

67

Phố Xuân Hồ

Đường Xuân Viên

Đường Điện Biên Phủ

20.000

12.000

10.000

68

Phố Lê Quý Đôn

Đường Điện Biên Phủ

Phố Xuân Hồ

23.000

13.800

11.500

Phố Xuân Hồ

Hết phố Lê Quý Đôn

15.000

9.000

7.500

69

Ngõ Hùng Hồ I

Đoạn đường bê tông

 

12.000

7.200

6.000

70

Đường bậc Xuân Viên (Giáp số nhà 19)

Đường bậc phố Xuân Viên

Đường Hoàng Diệu

17.250

10.350

8.630

71

Ngõ Hùng Hồ II

Đường Hoàng Diệu

Ngõ Hùng Hồ I

9.000

5.400

4.500

72

Đường Sở Than

Đường Điện Biên Phủ

Phố Thác Bạc

13.000

7.800

6.500

73

Ngõ 19 đường Sở Than

Đường Sở Than

Đường Hoàng Diệu

9.000

5.400

4.500

74

Ngõ 36 đường Sở Than

Đường Sở Than

Hết ngõ

9.000

5.400

4.500

75

Ngõ 731 đường Điện Biên Phủ (Ngõ vào nhà ông Phẩm)

Đường Điện Biên Phủ

Đường Sở Than

11.000

6.600

5.500

76

Đường vào Đài Truyền hình (cũ)

Đường Đường Biên Phủ

Cổng Đài Truyền hình (cũ)

9.000

5.400

4.500

77

Đường Thạch Sơn

Đường Fan Si Păng (ngã 5

Hết số nhà 014 (KS Sa Pa

48.400

29.040

24.200

trường tiểu học thị trấn)

Paradise) và hết số nhà 01 (Nhà nghỉ Linh Trang)

 

 

 

Hết số nhà 014 (KS Sa Pa Paradise)

Phố Thủ Dầu Một

42.900

25.740

21.450

Phố Thủ Dầu Một

Phố Kim Đồng

36.000

21.600

18.000

Phố Kim Đồng

Ngã ba Thạch Sơn - Điện Biên Phủ

31.000

18.600

15.500

78

Ngõ giáp số nhà 40A đường Thạch Sơn

Đường Thạch Sơn

Hết số nhà 40B

9.000

5.400

4.500

79

Đường Ngũ Chỉ Sơn

Đường Xuân Viên

Đường Thạch Sơn

48.400

29.040

24.200

80

Phố Xuân Viên

Phố Hoàng Diệu

Phố Xuân Hồ

65.000

39.000

32.500

81

Phố Phạm Xuân Huân

Phố Hàm Rồng

Đường bậc Hàm Rồng

42.900

25.740

21.450

Đường bậc Hàm Rồng

Hết phố

36.000

21.600

18.000

82

Phố Hàm Rồng

Đường Thạch Sơn

Đường bậc Hàm Rồng

46.800

28.080

23.400

83

Đuờng bậc Hàm Rồng

Phố Cầu Mây

Trạm soát vé khu du lịch Hàm Rồng

27.000

16.200

13.500

84

Đường vào nhà ông Thọ Loan

Đường bậc Hàm Rồng rẽ vào khu nhà ông Thọ Loan 70m

 

11.250

6.750

5.630

85

Phố Hoàng Diệu

Phố Xuân Viên

Khách sạn Victoria

30.000

18.000

15.000

86

Ngõ giáp số nhà 01 đường Hoàng Diệu

Đường Hoàng Diệu

Đường Sở Than

9.000

5.400

4.500

87

Ngõ 47 đường Phan Si Păng

Đường Fan Si Păng

Ngã ba đường vào nhà ông Thanh Thuý

11.300

6.780

5.650

88

Ngõ 54 Đường Fan Si Păng

Đường Fan Si Păng nhà bà Khánh Hải

Hết ngõ

18.000

10.800

9.000

89

Phố Thác Bạc

Ngã ba dưới của phố Thác Bạc N giao với đường Thác Bạc

gã ba trên của phố Thác Bạc giao với đường Thác Bạc

23.000

13.800

11.500

90

Phố Cầu Mây

Đường Thác Bạc

Hết phố Cầu Mây

65.000

39.000

32.500

91

Ngõ 20 Phố Tuệ Tĩnh (vào Phở Khuyên)

Hết nhà số 020

Hết đường

30.000

18.000

15.000

92

Ngõ 09 đường Sở Than

Đường Sở Than

Hết ngõ

9.000

5.400

4.500

93

Ngõ 545, đường Điện Biên Phủ

Đường Điện Biên Phủ

Hết ngõ (bao gồm cả đường bậc)

7.000

4.200

3.500

94

Ngõ 30 đường Mường Hoa (cạnh Khách Sạn Charm)

Đường Mường Hoa

Hết ngõ

8.000

4.800

4.000

95

Đường Sâu Chua

Đường QL4D

Hết địa phận phường Sa Pa

1.500

900

750

96

Đường Sả Xéng

Đầu cầu 32

Hết nhà ông Đào Trọng Huần

1.700

1.020

850

Nhà ông Đào Trọng Huần

Hết địa phận TDP số 3

1.500

900

750

97

Ngõ 03 đường Điện Biên Phủ (khu tập thể nông trường cũ)

Đường Điện Biên Phủ

Hết ngõ

7.500

4.500

3.750

98

Đường vào Trung tâm dạy nghề

Đường Điện Biên Phủ

Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai

7.500

4.500

3.750

99

Ngõ 233 đường Điện Biên Phủ (Đường khu tái định cư mỏ đất)

Đường Điện Biên Phủ

Hết đường

7.500

4.500

3.750

100

Ngõ 285 đường Điện Biên Phủ

Đường Điện Biên Phủ

Hết ngõ

7.500

4.500

3.750

101

Ngõ 09 đường Điện Biên Phủ (Đường vào khu sản xuất) thuộc TDP 1 phường Sa Pa

Đường QL4D

Hết khu đất

7.500

4.500

3.750

102

Đường vào khu sân bóng HTX Thanh Xuân

Đường bê tông đường vào Trung tâm dạy nghề

Sân bóng

7.500

4.500

3.750

103

Ngõ 273 đường Điện Biên Phủ thuộc TDP 1 phường Sa Pa

Đường Điện Biên Phủ

Hết đường

7.500

4.500

3.750

104

Ngõ 275 đường đường Điện Biên Phủ thuộc TDP 1 phường Sa Pa

Đường Điện Biên Phủ

Hết đường

7.500

4.500

3.750

105

Các tổ dân phố Sa Pa 1 đến Sa Pa 7; tổ dân phố Sa Pả 1; tổ dân phố Hàm Rồng 4, 5; tổ dân phố Phan Si Păng 1, 2, 3, 4

9.000

5.400

4.500

106

Các tổ dân phố Sa Pa 1 đến Sa Pa 7; tổ dân phố Sa Pả 1; tổ dân phố Hàm Rồng 4, 5; tổ dân phố Phan Si Păng 1, 2, 3, 4; tổ dân phố Cầu Mây 1; tổ dân phố Ô Qúy Hồ 1, 2

4.000

2.400

2.000

107

Các tổ dân phố Hàm Rồng 1, 2, 3; tổ dân phố Phan Si Păng 5, tổ dân phố Ô Qúy Hồ 3; tổ dân phố Cầu Mây 2, 3; tổ dân phố Sa Pả 2, 3, 4

2.000

1.200

1.000

108

Chợ Văn hoá - Bến xe

Tuyến phố Đỗ Quyên (đoạn còn lại)

25.000

15.000

12.500

109

Đường N5

Giáp đường phố Đỗ Quyên (N2 cũ)

Đến hết đường

18.500

11.100

9.250

110

Ngõ 347 đường Điện Biên Phủ (đường đi thôn Sả Séng - phường Sa Pa)

Đường Điện Biên Phủ vào 205m

9.000

5.400

4.500

111

Đường bậc Cầu Mây

Phố Cầu Mây

Hết đường

18.000

10.800

9.000

112

Phố Tuệ Tĩnh

Đường bậc phố Phạm Xuân Huân

Phố Cầu Mây

35.000

21.000

17.500

Đoạn giáp sân chợ (bên dương)

 

39.000

23.400

19.500

Đoạn giáp sân chợ (bên âm)

 

30.000

18.000

15.000

113

Phố Đồng Lợi

02 đầu giáp phố Cầu Mây

Phố Tuệ Tĩnh

30.000

18.000

15.000

114

Ngõ đường Violet (cạnh nhà ông Ngọc - Thủy)

Đường Violet

Phố Đồng Lợi

12.000

7.200

6.000

115

Phố Hoàng Liên

Sau số nhà 12 Hoàng Liên (khách sạn Đoàn An Dưỡng 17 Sa Pa)

Hết địa phận phường Sa Pa

23.000

13.800

11.500

116

Ngõ 47 đường Vi Ô Lét

Đường Vi Ô Lét

Đường Đồng Lợi

12.000

7.200

6.000

9. PHƯỜNG CAM ĐƯỜNG

STT

Tên Đường, Đoạn Đường, Khu Vực

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

1

Đại lộ Trần Hưng Đạo

Cầu Bắc Cường

Phố Châu Úy

20.000

12.000

10.000

Phố Châu Úy

Phố Mỏ Sinh

18.000

10.800

9.000

Phố Mỏ Sinh

Đến nút giao Trần Hưng Đạo - Võ Nguyên Giáp - Bình Minh

16.000

9.600

8.000

2

Đại lộ Trần Hưng Đạo kéo dài

Đến nút giao Trần Hưng Đạo - Võ Nguyên Giáp - Bình Minh

Hết địa phận phường Cam Đường

10.000

6.000

5.000

3

Đường Võ Nguyên Giáp

Đại lộ Trần Hưng Đạo

Phố Phú Thịnh

20.000

12.000

10.000

Phố Phú Thịnh

Đường Trần Kim Chiến

16.000

9.600

8.000

Đường Trần Kim Chiến

Nút giao Trần Hưng Đạo - Võ Nguyên Giáp - Bình Minh

15.500

9.300

7.750

4

Đường Lê Thanh

Đầu cầu Kim Tân

Phố Phú Thịnh

16.000

9.600

8.000

Phố Phú Thịnh

Phố Châu Úy

12.000

7.200

6.000

Phố Châu Úy

Đường Trần Phú

10.000

6.000

5.000

5

Đường Trần Phú

Trạm đăng kiểm

Phố Châu Úy

20.000

12.000

10.000

Phố Châu Úy

Phố Nguyễn Hữu Thọ

16.000

9.600

8.000

Phố Nguyễn Hữu Thọ

Cầu chui Bắc Lệnh

12.000

7.200

6.000

6

Phố Ngô Minh Loan

Đường Lê Thanh

Đại lộ Trần Hưng Đạo

18.000

10.800

9.000

7

Phố Cù Chính Lan

Đại lộ Trần Hưng Đạo

Phố Ngô Minh Loan

10.000

6.000

5.000

8

Phố Hoàng Trường Minh

Phố Ngô Minh Loan

Phố Kim Sơn

10.000

6.000

5.000

9

Phố Lạc Sơn

Phố Ngô Minh Loan

Phố Lê Văn Thiêm

10.000

6.000

5.000

10

Phố Nguyễn Thị Định

Phố Ngô Minh Loan

Phố Phú Thịnh

11.000

6.600

5.500

11

Ngõ Nguyễn Thị Định

Phố Nguyễn Thị Định

Hết đường

8.000

4.800

4.000

12

Phố Lê Văn Thiêm

Phố Cù Chính Lan

Đường Trần Phú

10.000

6.000

5.000

13

Phố Mường Hoa

Phố Ngô Minh Loan

Phố Kim Sơn

10.000

6.000

5.000

14

Đường Ngô Quyền

Cầu Ngòi Đum

Phố Phú Thịnh

18.000

10.800

9.000

15

Phố Lùng Thàng

Đường Trần Phú

Đại lộ Trần Hưng Đạo

10.000

6.000

5.000

16

Phố Cốc Sa

Đường Lê Thanh

Đại lộ Trần Hưng Đạo

11.000

6.600

5.500

17

Phố Cao Xuân Huy (Đường D7)

Phố Lùng Thàng

Phố Cốc Sa

8.000

4.800

4.000

18

Phố Bùi Bằng Đoàn

Phố Lùng Thàng

Đường Lê Thanh

8.000

4.800

4.000

19

Đường 1/5

Đại lộ Trần Hưng Đạo

Đường Trần Phú

12.000

7.200

6.000

20

Đường Trần Kim Chiến

Đại lộ Trần Hưng Đạo

Cầu Giang Đông

12.000

7.200

6.000

21

Đường Nguyễn Trãi

Đường Trần Kim Chiến vào Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

Giáp phường Bắc Lệnh

8.000

4.800

4.000

22

Đường Nguyễn Trãi (B10)

Từ giáp địa phận phường Nam Cường

Đường Võ Nguyên Giáp (bệnh viện Sản Nhi)

10.000

6.000

5.000

23

Đường Phùng Chí Kiên

Đường 1/5

Phố Mỏ Sinh

8.000

4.800

4.000

Phố Mỏ Sinh

Phố Lý Thường Kiệt

9.000

5.400

4.500

Phố Lý Thường Kiệt

Phố Chiềng On

8.000

4.800

4.000

24

Phố Mỏ Sinh

Đường Trần Phú

Đường Trần Hưng Đạo

11.000

6.600

5.500

Đường Trần Hưng Đạo

Phố 30/4

10.000

6.000

5.000

Đoạn Phố 30/4

Đường Nguyễn Trãi

8.000

4.800

4.000

25

Phố Nguyễn Danh Phương

Phố Mỏ Sinh

Đến Lê Văn Thịnh

7.000

4.200

3.500

26

Phố Cao Xuân Quế

Đại lộ Trần Hưng Đạo

Phố Nguyễn Thiện Kế

8.000

4.800

4.000

27

Phố Bùi Kỳ

Đại lộ Trần Hưng Đạo

Cao Xuân Quế

9.000

5.400

4.500

28

Phố Đinh Gia Quế

Phố Đinh Gia Quế

Hết đường

7.000

4.200

3.500

29

Phố Nguyễn Thiện Kế

Đại lộ Trần Hưng Đạo

Phố Cao Xuân Quế

9.000

5.400

4.500

30

Khu dân cư trước khối II

Các đường còn lại

 

8.000

4.800

4.000

31

Phố Tùng Tung

Đường Trần Phú

Phố Mỏ Sinh (Hướng về cầu chui Bắc Lệnh)

9.000

5.400

4.500

Phố Mỏ Sinh

Đường Trần Phú (Hướng về cầu chui Bắc Lệnh)

8.000

4.800

4.000

32

Phố Trần Tung (Khu dân cư B5-B6)

Đường Trần Phú

Phố Quang Thái

8.000

4.800

4.000

33

Phố Quang Thái (Khu dân cư B5-B6)

Đường Trần Phú

Đường Trần Phú

8.000

4.800

4.000

34

Phố Nguyễn Trường Tộ (Khu dân cư B5- B6)

Đường Trần Phú

Phố Quang Thái

8.000

4.800

4.000

35

Phố Nguyễn Khoái (Khu dân cư B5-B6)

Đường Trần Phú

Phố Quang Thái

8.000

4.800

4.000

36

Phố Đan Đường (Khu dân cư B5-B6)

Phố Trần Tung

Phố Nguyễn Trường Tộ

8.000

4.800

4.000

37

Phố Trần Thủ Độ

Phố Ca Văn Thỉnh

Phố Ca Văn Thỉnh

9.000

5.400

4.500

38

Phố Ca Văn Thỉnh

Đường Trần Phú

Đường Trần Phú

8.000

4.800

4.000

39

Phố Ỷ Lan

Phố Châu Úy

Đường Lê Thanh

9.000

5.400

4.500

40

Phố Nguyễn Thị Thắng

Đường E8

Đường Lê Thanh

9.000

5.400

4.500

41

Đường E6

Đường Trần Phú

Đường Lê Thanh

9.000

5.400

4.500

42

Phố Hoàng Việt

Đường Trần Phú

Đường Lê Thanh

9.000

5.400

4.500

43

Đường E8

Đường Trần Phú

Đường Lê Thanh

9.000

5.400

4.500

44

Phố Khúc Hạo (M5 + M6)

Đường Trần Phú

Đường Trần Phú

8.000

4.800

4.000

45

Phố Lý Tử Tấn (M7)

Phố Khúc Hạo

Phố Khúc Hạo

8.000

4.800

4.000

46

Phố Chu Phúc Uy (M8)

Phố Khúc Hạo

Phố Khúc Hạo

8.000

4.800

4.000

47

Phố Mai Kỳ Sơn (M9)

Phố Khúc Hạo

Phố Khúc Hạo

8.000

4.800

4.000

48

Phố Cao Xuân Huy (Đường D7)

Từ trụ sở khối 8

hết đường

5.000

3.000

2.500

49

Phố Nguyễn Hữu Thọ

Phố Cốc Sa

đường Trần Phú

9.000

5.400

4.500

50

Phố Bùi Quốc Khái (M3)

Phố Cao Bá Đạt (M1)

Phố Bùi Hữu Nghĩa (M4)

8.000

4.800

4.000

51

Phố Cao Bá Đạt (M1)

Phố Nguyễn Hữu Thọ

Phố Bùi Hữu Nghĩa (M4)

8.000

4.800

4.000

52

Phố Bùi Hữu Nghĩa (M4)

Phố Nguyễn Hữu Thọ

đường Trần Phú

8.000

4.800

4.000

53

Phố Bùi Viện (M2)

Phố Cao Bá Đạt (M1)

Phố Bùi Hữu Nghĩa (M4)

8.000

4.800

4.000

54

Tổ 16, tổ 17 Nam Cường (Phường Nam Cường cũ)

Các hộ nằm trên trục đường chuyên dùng của mỏ

3.000

1.800

1.500

Các hộ còn lại có vị trí nhà ở làm cách đường chuyên dùng mỏ sau 20m nằm xa các phố, vị trí nhà ở trong các đường cụt, ngõ cụt

2.500

1.500

1.250

55

Đường suối Đôi - Pèng

Đường Trần Phú

Đường chuyên dùng mỏ (phường Nam Cường cũ)

3.000

1.800

1.500

56

Tổ 15 Nam Cường

Các khu vực còn lại của tổ 15 Nam Cường

Các khu vực còn lại của tổ 15 Nam Cường

3.000

1.800

1.500

57

Đường WB, tổ 14 Nam Cường

Phố Tùng Tung

Phố Nguyễn Danh Phương

3.000

1.800

1.500

58

Tổ 11, tổ 12 Nam Cường (Phường Nam Cường cũ)

Các hộ tổ 12 có vị trí nhà ở xã các phố, nhà ở trong các đường cụt, ngõ cụt

3.000

1.800

1.500

Khu vực tổ 11 giáp địa phận phường Bắc Lệnh

3.000

1.800

1.500

59

Tổ 13, 14 Nam Cường (Phường Nam Cường cũ)

Các hộ không bám mặt đường WB và các hộ còn lại có vị trí nhà ở nằm xã các phố, vị trí nhà ở nằm trong các đường cụt, ngõ cụt

3.000

1.800

1.500

60

Tổ 9, 10 Nam Cường (Phường Nam Cường cũ)

Các hộ còn lại có vị trí nhà ở nằm xã các phố, vị trí nhà ở trong các đường cụt, ngõ cụt

3.000

1.800

1.500

61

Tổ 3, tổ 6 Nam Cường (Phường Nam Cường cũ)

Tổ 3, tổ 6 Nam Cường (Phường Nam Cường cũ)

3.000

1.800

1.500

62

Các vị trí còn lại trên địa bàn phường Nam Cường

Các vị trí còn lại trên địa bàn phường Nam Cường cũ

3.000

1.800

1.500

63

Các tuyến đường còn lại trong dự án khu dân cư B6 kéo dài phường Nam Cưỡng cũ

Các tuyến đường còn lại trong dự án khu dân cư B6 kéo dài phường Nam Cưỡng cũ

6.000

3.600

3.000

64

Đường quy hoạch thuộc dự án sắp xếp khu dân cư tổ 12 Nam Cường

Đường quy hoạch thuộc dự án sắp xếp khu dân cư tổ 12 Nam Cường

10.000

6.000

5.000

65

Tiểu khu đô thị số 13

Các tuyến đường còn lại

10.500

6.300

5.250

66

Đường D16 (tiểu khu đô thị số 13)

Lê Văn Thịnh

Đường D19A

10.500

6.300

5.250

67

Đường quy hoạch thuộc dự án tiểu khu đô thị số 15 Nam Cường cũ

9.000

5.400

4.500

68

Đường Hoàng Quốc Việt

Cầu chui Bắc Lệnh

Cầu Cung Ứng

10.000

6.000

5.000

Cầu Cung Ứng

Hết địa phận phường Bắc Lệnh cũ

12.000

7.200

6.000

Từ giáp địa phận phường Bắc Lệnh cũ

Ngã ba giao với Phố Hà Đặc

10.000

6.000

5.000

Phố Hà Đặc

Đầu đường đi vào mỏ (khu vực ngã ba Bến Đá)

8.000

4.800

4.000

69

Phố 30/4

Trần Kim Chiến

Phố Chiềng On

14.000

8.400

7.000

70

Phố Chiềng On

Đại lộ Trần Hưng Đạo

Phố 30/4

12.000

7.200

6.000

Phố 30/4

Đường Vỗ Nguyên Giáp

11.000

6.600

5.500

Từ Võ Nguyên Giáp

Phố Lê Thiết Hùng

12.000

7.200

6.000

71

Phố Nguyễn Thế Lộc

Đại lộ Trần Hưng Đạo

Phố 30/4

8.000

4.800

4.000

Đại lộ Trần Hưng Đạo

Phố Nguyễn Danh Phương

7.000

4.200

3.500

72

Phố Phan Huy Ích

Phố Nguyễn Thế Lộc

Phố Lê Văn Thịnh

7.000

4.200

3.500

73

Phố Lê Văn Thịnh

Phố Phùng Chí Kiên

Phố Nguyễn Danh Phương

7.000

4.200

3.500

74

Đường T1, khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài

Đường Nguyễn Trãi

Phố Mỏ Sinh kéo dài

7.000

4.200

3.500

75

Đường T2 khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài

Đường Nguyễn Trãi

Đường T3

7.000

4.200

3.500

76

Đường T3, khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài

Đường T1

Phố Mỏ Sinh kéo dài

7.000

4.200

3.500

77

Đường T4 khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài

Phố Mỏ Sinh

Đường T5

7.000

4.200

3.500

78

Đường T5 khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài

Đường T4

Đường T7

7.000

4.200

3.500

79

Đường T7, T8, T9 khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài

Đường T1

Đường T5

7.000

4.200

3.500

80

Phố Lưu Hữu Phước

Phố Nguyễn Thế Lộc

Phố Lý Thường Kiệt

7.000

4.200

3.500

81

Phố Đỗ Nhuận

Phố Nguyễn Thế Lộc

Phố Lý Thường Kiệt

7.000

4.200

3.500

82

Phố Lê Thiết Hùng

Phố Nguyễn Thế Lộc

Phố Lý Thường Kiệt

8.000

4.800

4.000

Phố Lý Thường Kiệt

Phố Chiềng On

8.000

4.800

4.000

83

Phố Lý Thường Kiệt

Phố 30/4

Đường D19A

7.000

4.200

3.500

84

Phố Lý Nhân Tông

Phố 30/4

Phố Nguyễn Danh Phương

7.000

4.200

3.500

85

Đường nối (đường ngõ xóm) Bắc Lệnh

Đường Hoàng Quốc Việt

Cổng trường tiểu học Bắc Lệnh

4.000

2.400

2.000

Đường Hoàng Quốc Việt

Cổng trường cấp II Bắc Lệnh

4.000

2.400

2.000

Đường Hoàng Quốc Việt

Cổng trường Lý Tự Trọng (cũ)

4.000

2.400

2.000

Cổng trường Lý Tự Trọng (cũ)

Chân đồi truyền hình

4.000

2.400

2.000

86

Đường trước trường cấp 1+2 Bắc Lệnh

Cổng trường cấp II Bắc Lệnh

giáp tường rào trường CN kỹ thuật

4.000

2.400

2.000

87

Phố Mạc Thị Bưởi

Nối giữa phố Trần Văn Ơn

Phố Hoàng Văn Thái

7.000

4.200

3.500

88

Phố Hoàng Văn Thái

Đường Hoàng Quốc Việt (SN 281)

Phố Trần Văn Ơn

7.000

4.200

3.500

89

Phố Phùng Thế Tài

Phố Mạc Thị Bưởi nối

Tiểu khu 19 (giáp với đường sắt)

7.000

4.200

3.500

90

Phố Trần Văn Ơn

Số nhà 103 đường Hoàng Quốc Việt

giáp với Tiểu khu 19

7.000

4.200

3.500

91

Phố Ngô Gia Khảm

Số nhà 201 đường Hoàng Quốc Việt

Phố Hoàng Văn Thái

7.000

4.200

3.500

92

Phố Chế Lan Viên

Phố Trần Văn Ơn

Phố Phùng Thế Tài

7.000

4.200

3.500

93

Phố Cù Huy Cận

Phố Ngô Gia Khảm

Phố Hoàng Văn Thái

7.000

4.200

3.500

94

Phố An Tiêm

Phố Cù Huy Cận

Phố Hoàng Văn Thái

7.000

4.200

3.500

95

Tiểu khu đô thị số 19

Các đường H1 và H2

7.000

4.200

3.500

Các đường còn lại

6.000

3.600

3.000

96

Dự án: San gạt mặt bằng hạ tầng kỹ thuật khu đô thị

Đường H10 (Đường H12

Đường H1

7.000

4.200

3.500

Đường H11 (Đường Hoàng

Đường H1

7.000

4.200

3.500

Quốc Việt

 

 

 

 

Đường H12 (Đường Hoàng Quốc Việt

Đường H10

7.000

4.200

3.500

97

Tổ 5 Bắc Lệnh (Phường Bắc Lệnh cũ)

Mặt đường tổ 5 Đường Hoàng Quốc Việt

giáp phường Bình Minh

3.500

2.100

1.750

Các ngõ còn lại

3.500

2.100

1.750

98

Tổ 6 Bắc Lệnh (Phường Bắc Lệnh cũ)

Mặt đường tổ 6 Đường Hoàng Quốc Việt qua bãi đá mỏ Apatít

Giáp tổ 13

3.500

2.100

1.750

Các ngõ còn lại

3.000

1.800

1.500

99

Ngõ tổ 7, 8, 9, 10, 11 Bắc Lệnh (Phường Bắc Lệnh cũ)

Ngõ tổ 7, 8, 9, 10, 11 Bắ

Ngõ cụt

3.500

2.100

1.750

100

Tổ 12 Bắc Lệnh (Phường Bắc Lệnh cũ)

Đường xóm phía sau đường Hoàng Quốc Việt (khu tập thể bệnh viện cũ)

3.500

2.100

1.750

101

Tổ 13, 14 Bắc Lệnh (PhườngBắc Lệnh cũ)

Mặt đường Đường Hoàng Quốc Việt

giáp phường Nam Cường

3.500

2.100

1.750

Các ngõ còn lại

2.500

1.500

1.250

102

Tổ 15,16,17 Bắc Lệnh (Phường Bắc Lệnh cũ)

Các khu vực còn lại

2.500

1.500

1.250

Các vị trí còn lại trên địa bàn phường Bắc Lệnh cũ

2.000

1.200

1.000

103

Phố Bình Minh (29m)

Từ nút giao đại lộ Trần Hưng Đạo - Võ Nguyên Giáp - Bình Minh

Phố Nguyễn Đức Thuận (N5)

9.000

5.400

4.500

Phố Nguyễn Đức Thuận (N5)

Đường 20/11 (Chân cầu nối Cao Tốc)

7.000

4.200

3.500

Đường 20/11 (Chân cầu nối Cao Tốc)

QL 4E

4.000

2.400

2.000

104

Phố Nguyễn Bặc

Đường Hoàng Quốc Việt

Hết phố

4.000

2.400

2.000

105

Phố Vũ Văn Mật

Đường Hoàng Quốc Việt (bưu điện Cam Đường)

Giáp Phố Nguyễn Bặc

4.000

2.400

2.000

106

Phố Hoàng Sào

Đường Hoàng Quốc Việt

Đại lộ Trần Hưng Đạo

11.000

6.600

5.500

107

Phố Mã Yên Sơn

Phố Hoàng Sào

Đài truyền hình

4.000

2.400

2.000

108

Phố Nguyễn Chích

Đường Hoàng Sào

Hết phố

2.500

1.500

1.250

109

Phố Trần Xuân Soạn

Đường Hoàng Quốc Việt

Phố Võ Văn Tần

7.000

4.200

3.500

Phố Võ Văn Tần

Ngã ba Đào Tấn

10.000

6.000

5.000

110

Phố Trịnh Hoài Đức

Phố Nguyễn Huy Tự

Phố Tân Tiến

7.000

4.200

3.500

Phố Tân Tiến

Hết đường

4.500

2.700

2.250

111

Phố Vũ Uy (Phố T1)

Phố Trần Quý Cáp

Phố Trần Xuân Soạn

5.000

3.000

2.500

112

Phố Nguyễn Huy Tự (Phố T2 + T3)

Phố Hoàng Sào

Phố Trần Xuân Soạn

6.000

3.600

3.000

Phố Trần Xuân Soạn

Phố Tân Tiến

8.000

4.800

4.000

113

Phố Trần Quý Cáp (Phố T4)

Phố Võ Văn Tần

Phố Nguyễn Huy Tự

4.500

2.700

2.250

114

Phố Đào Tấn (Phố T8)

Phố Nguyễn Huy Tự

Phố Trần Xuân Soạn

7.000

4.200

3.500

115

Phố Đào Tấn (Phố T9)

Phố Trần Xuân Soạn

Phố Giàn Than

9.000

5.400

4.500

116

Phố Trần Quang Diệu (Phố T13)

Phố Hoàng Sào

Phố Đào Tấn

5.000

3.000

2.500

117

Phố Võ Văn Tần

Từ ngã ba phố Hoàng Sào (cạnh nhà thi đấu)

Hết đường

7.000

4.200

3.500

118

Phố Tân Tiến

Đường Hoàng Quốc Việt

Ngã ba Đào Tấn

8.000

4.800

4.000

119

Phố Giàn Than

Đường Hoàng Quốc Việt

Phố Hoàng Sào

3.000

1.800

1.500

120

Phố Nguyễn Xí

Đường Hoàng Quốc Việt

Phố Vũ Văn Mật

4.500

2.700

2.250

121

Phố Hoàng Đức Chử

Đường Hoàng Quốc Việt

Phố Hà Đặc

4.500

2.700

2.250

122

Phố Hà Đặc

Đường Hoàng Quốc Việt

Ngã ba Cầu Gồ

4.500

2.700

2.250

123

Phố Tô Vũ

Đường Hoàng Quốc Việt

Phố Hoàng Đức Chử

4.500

2.700

2.250

124

Phố Hoàng Công Chất

Phố Nguyễn Xí

Hết đường

4.000

2.400

2.000

125

Phố 23/9

Đường Hoàng Quốc Việt (giáp ngân hàng Sài Gòn Bank)

Ngã ba 23/9 - Nguyễn Đình Thi

4.500

2.700

2.250

126

Phố Cầu Gồ

Đường Hoàng Quốc Việt

Ngã ba Phố 23/9

4.500

2.700

2.250

127

Phố Trần Văn Nỏ

Từ ngã ba Bến Đá

giáp địa phận xã Cam Đường

4.000

2.400

2.000

128

Phố Nguyễn Đình Thi

Từ ngã ba phố 23/9

Phố Trần Văn Nỏ

3.500

2.100

1.750

129

Đường vào mỏ

Từ ngã ba Bến Đá

Địa phận xã Cam Đường cũ

3.000

1.800

1.500

130

Ngõ xóm 1-23/9

Phố 23/9

hết đường (giáp địa phận phường Bắc Lệnh)

2.000

1.200

1.000

131

Ngõ xóm 1 tổ 6 (tổ 12 cũ) Bắc Lệnh

Đường Hoàng Quốc Việt (giáp số nhà 573)

Hết đường

2.000

1.200

1.000

132

Ngõ xóm 1 tổ 7 Bắc Lệnh

Đường Hoàng Quốc Việt (giáp Ngân hàng Sài Gòn Bank)

Hết đường

2.000

1.200

1.000

133

Ngõ xóm 1 tổ 8 (tổ 19 cũ) Bắc Lệnh

Phố 23/9 đi qua nhà văn hóa khu dân cư số 9

Hết đường

2.000

1.200

1.000

134

Ngõ xóm 1 tổ 11 (tổ 26 cũ) Bắc Lệnh

Phố Hoàng Đức Chử (giáp đội số 2 công an Phòng cháy chữa cháy)

Hết đường

2.000

1.200

1.000

135

Ngõ xóm 2 - Hà Đặc

Phố Hà Đặc

Hết đường

2.000

1.200

1.000

136

Ngõ xóm 1 tổ 12 Bắc Lệnh

Từ Ngõ 2 - Hà Đặc

Hết đường

2.000

1.200

1.000

137

Ngõ xóm 1 tổ 13 (tổ 30 cũ)

Phố Hà Đặc (giáp số nhà 020)

Hết đường

2.000

1.200

1.000

138

Ngõ xóm 1 tổ 14 (tổ 33 cũ)

Phố 23/9

Hết đường

2.000

1.200

1.000

139

Ngõ xóm 1 tổ 16 (tổ 36 cũ)

Phố Nguyễn Đình Thi

Trạm bơm tổ 36 (tổ 28 cũ)

2.000

1.200

1.000

140

Ngõ xóm 2 tổ 6 (tổ 12 cũ)

Đường Hoàng Quốc Việt (giáp số nhà 577)

Hết đường

2.000

1.200

1.000

141

Ngõ xóm 2 tổ 10 (tổ 25 cũ)

Đường Hoàng Quốc Việt (giáp chi nhánh điện lực Cam Đường)

Hết đường

2.000

1.200

1.000

142

Ngõ xóm 3 - Hoàng Đức Chử

Phố Hà Đặc (giáp số nhà 002)

Hết đường

2.000

1.200

1.000

143

Ngõ xóm 1 - Hà Đặc

Phố Hà Đặc

Hết đường (ngõ gần nhất phía sau trường tiểu học)

2.000

1.200

1.000

144

Ngõ Cầu Gồ

Phố Cầu Gồ (giáp số nhà 079)

Hết đường

2.000

1.200

1.000

145

Đường Nguyễn Văn Linh

Ngã tư Bến Đá (số nhà 783 đường Hoàng Quốc Việt, tổ 17, phường Pom Hán)

Đường Bình Minh

6.000

3.600

3.000

Đường Bình Minh

Đường TN7

6.000

3.600

3.000

Đường TN7

Hết địa phận phường Xuân Tăng

4.000

2.400

2.000

146

Phố Nguyễn Duy Trinh (đường E1)

Đại lộ Trần Hưng Đạo

Đoạn giao cắt với đường Trần Hữu Tước

6.500

3.900

3.250

147

Phố Lưu Quang Vũ

Giao cắt với phố Nguyễn Duy Trinh (số nhà 042, tổ 19)

Giao cắt với Phố Trần Hữu Tước (số nhà 069, tổ 19)

6.500

3.900

3.250

148

Phố Xuân Quỳnh

Giao cắt với phố Nguyễn Duy Trinh (số nhà 003, tổ 19)

Giao cắt với Phố Trần Hữu Tước (số nhà 068, tổ 19)

6.500

3.900

3.250

149

Phố Trần Hữu Tước (đường E2)

Đại lộ Trần Hưng Đạo (cây xăng số 17)

Đại lộ Trần Hưng Đạo

6.500

3.900

3.250

150

Phố Nguyễn Cảnh Chân (đường E3)

Đại lộ Trần Hưng Đạo

Hết khu nhà ở Bình Minh (HUD8)

7.000

4.200

3.500

151

Phố Lê Đức Thọ

Phố Lê Đức Thọ; Giao cắt với Đại lộ Trần Hưng Đạo

Giao cắt với Phố Đào Duy Kỳ, Khu đô thị Kosy, tổ 20

7.000

4.200

3.500

152

Tiểu khu đô thị số 17

 

 

7.500

4.500

3.750

153

Đường Nguyễn Văn Cừ

Từ Phố Võ Chí Công (Đường A2)

Phố Đào Duy Kỳ (Đường A22)

7.000

4.200

3.500

154

Phố Võ Chí Công (Đường A2)

Đường A7

Đường A6A

7.000

4.200

3.500

155

Phố Lê Quang Đạo (Đường A3, A4)

Đường A7

Đường A6A

6.200

3.720

3.100

156

Phố Hoàng Minh Giám (Đường A5)

Đường A3

Đường A6A

6.200

3.720

3.100

157

Phố Hà Huy Giáp (Đường A6)

Đường A7

Đường A6A

6.200

3.720

3.100

158

Phố Trần Văn Giàu (Đường A8)

Đường A7

Đường 11

5.700

3.420

2.850

159

Phố Đào Duy Kỳ (Đường A22)

Đường A7

Đường 11

5.700

3.420

2.850

160

Các đường còn lại

 

 

5.700

3.420

2.850

161

Phố Nguyễn Đức Thuận

Phố Bình Minh

Hết đường

6.500

3.900

3.250

162

Phố Phạm Huy Thông (BM19)

Phố Nguyễn Cơ Thạch

Hết đường

6.500

3.900

3.250

163

Phố Nguyễn Cơ Thạch (N8+BM17+BM18)

Phố Bình Minh

Đường 4E

6.500

3.900

3.250

164

Tổ 21 (tổ 16 phường Bình Minh cũ)

Cổng UBND phường (cũ) đi vào

Đằng sau phường thuộc tổ 16

3.000

1.800

1.500

165

Tổ 23a Pom Hán cũ

Các đường nhánh trừ các hộ bám mặt phố Nguyễn Cơ Thạch

 

2.500

1.500

1.250

166

Khu Nhớn 1+2 (Tổ 25+26+27)

Các hộ nằm trong khu vực sau làn dân cư đường 4E cũ

Giáp khu TĐC đường cao tốc

2.000

1.200

1.000

167

Tổ 27, 28 Pom Hán cũ

Các ngõ xóm sau khu dân cư đường 4E

 

2.500

1.500

1.250

168

Tổ 29, 30 Pom Hán cũ

Toàn tổ

 

2.000

1.200

1.000

169

Các vị trí còn lại trên địa bàn phường Pom Hán cũ

2.000

1.200

1.000

170

Đường H1 (Đường nối TĐC 31, 32)

Phố Nguyễn Đình Thi

Phố Hoàng Đức Chử

6.000

3.600

3.000

171

Đường RD-07

Phố Bình Minh

Hết đường

7.000

4.200

3.500

172

Đường N1

Phố Nguyễn Đức Thuận

Hết đường

6.000

3.600

3.000

173

Đường N2

Phố Phạm Duy Thông

Hết đường

6.000

3.600

3.000

174

Nguyễn Cơ Thạch kéo dài

Phố Nguyễn Cơ Thạch

Hết đường

6.000

3.600

3.000

175

Ngõ xóm 3 Hoàng Sào (tổ 3)

Phố Hoàng Sào (trạm biến áp)

Hết đường

3.000

1.800

1.500

176

Ngõ 1, Mã Yên Sơn

Phố Mã Yên Sơn

Hết đường (sau trụ sở UBND phường)

3.000

1.800

1.500

177

Ngõ 2, Mã Yên Sơn

Phố Mã Yên Sơn

Hết đường (sau trụ sở UBND phường)

3.000

1.800

1.500

178

Ngõ dãy 3B - (tổ 8-9)

Phố 23/9

Hết đường

3.000

1.800

1.500

179

Phố Nguyễn Trung Ngạn

Phố Bình Minh

Đường ven suối

5.000

3.000

2.500

180

Các đường thuộc dự án Nước khoáng nóng Pom Hán

6.000

3.600

3.000

181

Các tuyến đường thuộc Hạng mục mặt bằng hai bên đường Trần Hưng Đạo kéo dài, đoạn từ Km 0 + 00 đến Km 1 + 544 (gồm các tuyến từ T1 đến T7, T9, ĐH1)

Km 1 + 544 (gồm các tuyến từ T1 đến T7, T9, ĐH1)

7.000

4.200

3.500

182

Phố 20 tháng 11 (đường N9)

Đường Bình Minh (số nhà 160)

Cuối đường Bình Minh (chân cầu)

6.000

3.600

3.000

183

Đường Trung đoàn 53

Từ giáp Dự án Đại lộ Trần Hưng Đạo kéo dài

Giáp Đường Quốc lộ 4E

3.000

1.800

1.500

184

Khu cửa ngòi tổ 13 Xuân Tăng cũ

Đường WB và các đường nhánh Đường WB vào ngõ xóm đoạn Đường Trần Hưng Đạo kéo dài

Giáp địa phận phường Bình Minh

3.000

1.800

1.500

185

Tổ 12 Xuân Tăng cũ

Toàn tổ

3.000

1.800

1.500

186

Tổ 14 Xuân Tăng cũ

Đại lộ Trần Hưng Đạo kéo dài (công ty Huy Long)

Giáp tiểu khu đô thị số 20

3.000

1.800

1.500

186

Tổ 9 Bình Minh cũ

Các ngõ tổ 9

 

3.000

1.800

1.500

187

Đường Nguyễn Trãi

Phố Quốc Hương

Tiếp giáp cầu Làng Giàng

4.500

2.700

2.250

188

Đường Nguyễn Trãi (đường TN7)

Từ giáp Đại lộ Trần Hưng Đạo kéo dài

Giáp đường Quốc lộ 4E

6.000

3.600

3.000

189

Phố Nguyễn Bá Lại (đường XT2)

Đường Nguyễn Trãi (XT22)

Phố Phan Bá Vành (XT20)

4.500

2.700

2.250

190

Phố Cư Hòa Vần (đường XT3)

Đường Nguyễn Trãi (XT22)

Phố Phan Bá Vành (XT20)

4.500

2.700

2.250

191

Phố Đỗ Hành (đường XT4)

Từ XT22

Phố Phan Bá Vành (Đường XT20)

4.500

2.700

2.250

192

Phố Nguyễn Cao (đường XT5)

Từ XT22

Phố Phan Bá Vành (Đường XT20)

4.500

2.700

2.250

193

Phố Đặng Tất (đường XT5A)

Từ XT22

Phố Phan Bá Vành (Đường XT20)

4.500

2.700

2.250

194

Phố Nguyễn Hữu Huân (đường XT6)

Đường Nguyễn Trãi (XT22)

Phố Phan Bá Vành

4.500

2.700

2.250

195

Phố Nguyễn Gia Thiều (đường XT7)

Từ XT22

Phố Đặng Thái Thân (Đường XT21)

4.500

2.700

2.250

196

Phố Thái Phiên (đường XT8)

Từ XT22

Phố Đặng Thái Thân (Đường XT21)

4.500

2.700

2.250

197

Phố Đặng Dung (đường XT9)

Từ XT22

Phố Đặng Thái Thân (Đường XT21)

4.500

2.700

2.250

198

Phố Phan Bá Vành (đường XT20)

Phố Phan Bá Vành đoạn Phố Quốc Hưng

Phố Trần Khát Chân

4.500

2.700

2.250

199

Phố Đặng Thái Thân (đường XT21 + XT25)

Phố Đặng Thái Thân đoạn Đường phố Thân Nhân Trung

Phố Trần Khát Chân

4.500

2.700

2.250

200

Phố Quốc Hương (đường XT1)

Phố Phan Bá Vành (Đường XT20)

Đại lộ Trần Hưng Đạo (kéo dài)

4.500

2.700

2.250

201

Các đường còn lại thuộc khu tái định cư Sở giao thông

Các đường còn lại nối Đường Trần Hưng Đạo kéo dài

Đường Nguyễn Trãi (đoạn từ Phố Quốc Hưng đến hết Phố Thân Nhân Trung)

4.500

2.700

2.250

202

Phố Trần Khát Chân (đường XT14)

Phố Phan Bá Vành (Đường XT20)

Đại lộ Trần Hưng Đạo (kéo dài)

4.500

2.700

2.250

203

Phố Trương Hán Siêu (đường XT15)

Phố Phan Bá Vành (Đường XT20)

Đại lộ Trần Hưng Đạo (kéo dài)

4.500

2.700

2.250

204

Các đường thuộc khu tái định cư trường đại học Fansipan (Sau khi đã hoàn thành hệ thống cơ sở vật chất, hạ tầng và giao tái định cư)

4.500

2.700

2.250

205

Phố Thân Nhân Trung (XT 10)

Phố Phan Bá Vành

Đường Nguyễn Trãi

4.500

2.700

2.250

206

Phố Triệu Quốc Đạt (đường XT17)

Đường TN7

Đại lộ Trần Hưng Đạo kéo dài

4.500

2.700

2.250

207

Đường liên xã (WB)

Từ đoạn rẽ vào ngõ nhà ông Cược Xuân Tăng cũ

Giáp Phố Quốc Hương (đường XT1)

2.000

1.200

1.000

208

Các đường thuộc tiểu khu đô thị số 20 Xuân Tăng

6.300

3.780

3.150

209

Các vị trí còn lại trên địa bàn phường Xuân Tăng cũ

1.500

900

750

210

Phố 19/8 (B11)

Phố Chiềng On

Đường Võ Nguyên Giáp

8.000

4.800

4.000

211

Phố 19/5 (B9)

Phố Chiềng On

Đường Võ Nguyên Giáp

10.000

6.000

5.000

212

Phố Vương Thừa Vũ (B12)

Đường Nguyễn Trãi (B10)

Hết đường

9.000

5.400

4.500

213

Phố Bùi Nguyên Khiết (DN2)

Phố Vương Thừa Vũ

Phố 22/12

8.000

4.800

4.000

214

Phố Hoàng Cầm (DN3)

Phố Vương Thừa Vũ

Phố 22/12

8.000

4.800

4.000

215

Phố Nguyễn Tuân (DM1)

Đường Nguyễn Sơn

Đường T7

9.000

5.400

4.500

216

Phố 22/12 (DM2)

Đường Nguyễn Trãi (B10)

Hết đường

9.000

5.400

4.500

217

Phố Đoàn Kết (DM3)

Đường Nguyễn Trãi (B10)

Phố Tân Hưng

9.000

5.400

4.500

Phố Tô Ngọc Vân

Đường B6 kéo dài

9.000

5.400

4.500

218

Phố Nguyễn Hữu An (DM4)

Phố Tân Hưng

Phố Nguyễn Sơn

9.000

5.400

4.500

219

Phố Bằng Giang (DM5)

Phố Hoàng Cầm

Phố 19/5

9.000

5.400

4.500

220

Phố Soi Lần (DM6)

Phố Hoàng Cầm

Phố 19/5

9.000

5.400

4.500

221

Phố Tân Hưng

Đường N1

Phố Vương Thừa Vũ (B12)

8.000

4.800

4.000

222

Phố Nguyễn Sơn

Đường N1

Phố Vương Thừa Vũ (B12)

8.000

4.800

4.000

223

Phố Lê Anh Xuân (B13)

Phố Chiềng On

Phố Hồ Đắc Di (T5)

9.000

5.400

4.500

224

Phố Đặng Thùy Trâm

Phố Chiềng On

Phố Hồ Đắc Di (T5)

6.000

3.600

3.000

225

Phố Trần Hoàn (B14)

Phố 19/5 (B9)

Phố Đặng Thùy Trâm (B11A)

8.000

4.800

4.000

226

Phố Soi Chiềng (B15)

Phố 19/5 (B9)

Phố Đặng Thùy Trâm (B11A)

8.000

4.800

4.000

227

Phố Hồ Đắc Di (T5)

Phố 19/5 (B9)

Phố Đặng Thùy Trâm (B11A)

10.000

6.000

5.000

228

Đường T5

Đoạn còn lại

7.000

4.200

3.500

229

Đường đi Soi Lần (từ WB đến Đại lộ Trần Hưng Đạo thuộc tổ 9, 10, 11, 12) Bình Minh

Trục đường WB Đại lộ Trần Hưng Đạo

Đường Võ Nguyên Giáp

5.000

3.000

2.500

Các đường nhánh từ trục đường WB đi vào các ngõ xóm trong khu dân cư

2.500

1.500

1.250

230

Tổ 13 Bình Minh

2.500

1.500

1.250

231

Tổ 17 Bình Minh

2.500

1.500

1.250

232

Tổ 19 cũ Bình Minh

2.500

1.500

1.250

233

Các tuyến đường khác còn lại (phường Bình Minh cũ)

2.400

1.440

1.200

234

Phố 30/4

Phố Chiềng On

Phố Lý Thường Kiệt

14.000

8.400

7.000

235

Phố Lý Thường Kiệt

Phố 30/4

Đường Nguyễn Trãi

7.000

4.200

3.500

236

Đường DH12

Phố Vương Thừa Vũ

Phố 19/8

8.000

4.800

4.000

237

Tổ 7 Bình Minh

Các hộ bám mặt đường, ngõ, xóm

3.000

1.800

1.500

238

Tổ 2 Bình Minh

Các hộ bám mặt đường, ngõ, xóm

Các hộ bám mặt đường, ngõ, xóm

3.000

1.800

1.500

239

Đường (D5)

Đường T7

Đường (T10)

9.000

5.400

4.500

240

Đường D6

Đường T7

Đường (T10)

8.000

4.800

4.000

241

Đường B6 kéo dài

Đường B10

Đường Võ Nguyên Giáp

10.000

6.000

5.000

242

Đường H1, H2, H3, … H10 thuộc quy hoạch Làng Thế thao Olympic Tây Bắc (Sau khi hoàn thành xây dựng hạ tầng)

9.500

5.700

4.750

243

Các tuyến đường thuộc dự án San gạt mặt bằng trường dân tộc nội trú tỉnh (khu vực đã có hạ tầng)

Đường DH9

 

8.000

4.800

4.000

Đường DH13

 

8.000

4.800

4.000

Đường DH14

 

8.000

4.800

4.000

Đường DH15

 

8.000

4.800

4.000

Đường DH16

 

8.000

4.800

4.000

Đường DH17

 

8.000

4.800

4.000

244

Đường vào trụ sở UBND xã Cam Đường cũ (đường D1)

Đường N1

Đầu cầu làng Vạch

7.000

4.200

3.500

245

Đường vào mỏ

Từ núi lở lên

Hết địa phận xã Cam Đường cũ

2.500

1.500

1.250

246

Phố Suối Ngàn

Cổng đình làng Nhớn

Cầu làng Vạch

5.000

3.000

2.500

247

Đường đập tràn cũ

Từ nhà truyền thống

Đập tràn

1.500

900

750

248

Đường lên trạm điện

Đường QL 4E cũ

Trạm điện 35

1.500

900

750

249

Mặt đường WB (đường liên xã Cam Đường - Hợp Thành)

Đoạn Cầu làng Vạch

Nhà văn hóa thôn Sơn Lầu

800

480

400

Từ nhà văn hóa thôn Sơn Lầu

Hết địa phận xã Cam Đường cũ (giáp xã Hợp Thành)

800

480

400

250

Đường khu tái định cư trung tâm cụm xã Cam Đường cũ

Đường N1 (Đường Nguyễn Văn Linh (QL 4E cũ)

cầu số 1 (cầu Ngòi Đường)

6.000

3.600

3.000

Đường N6 (Phố Liên Hợp)

 

6.000

3.600

3.000

Đường N3, N4, N5, N7

 

6.000

3.600

3.000

Đường N2 (Phố Văn Hiến)

 

6.000

3.600

3.000

Đường D3

 

6.000

3.600

3.000

251

Khu tái định cư Làng Vạch

3.000

1.800

1.500

252

Khu tái định cư Làng Thác

4.000

2.400

2.000

253

Khu tái định cư Đất Đèn

3.000

1.800

1.500

254

Khu tái định cư thôn Sơn Lầu

3.000

1.800

1.500

255

Khu tái định cư Dạ 2

3.000

1.800

1.500

256

Các khu vực còn lại trên địa bàn xã Cam Đường cũ

1.000

600

500

257

Phố Đào Trọng Lịch (đường N2A*)

Phố Nguyễn Thị Định (N2)

Phố Lê Văn Thiêm (N4)

8.000

4.800

4.000

258

Phố Kim Sơn

Phố Ngô Minh Loan

Phố Nguyễn Thị Định

10.000

6.000

5.000

259

Phố Tân Lập

Phố Nguyễn Thị Định

Đại lộ Trần Hưng Đạo

10.000

6.000

5.000

260

Phố Phú Thịnh

Đường Trần Phú

Đường Lê Thanh

13.000

7.800

6.500

Phố Lê Thanh

Cầu Phú Thịnh

18.000

10.800

9.000

261

Phố Bùi Đức Minh

Phố Hoàng Quy

Phố Tân Lập (phía tiểu khu đô thị số 2)

10.000

6.000

5.000

262

Phố Võ Đại Huệ

Phố Tân Lập

Phố An Lạc

10.000

6.000

5.000

263

Các đường còn lại thuộc tiểu khu đô thị số 2 (Phường Bắc Cường cũ)

10.000

6.000

5.000

264

Phố Vĩ Kim

Đại lộ Trần Hưng Đạo

Đường Trần Phú

10.000

6.000

5.000

265

Đường D6A

Đường vòng Phố Vĩ Kim

Đại lộ Trần Hưng Đạo

7.000

4.200

3.500

266

Phố Châu Úy

Đại lộ Trần Hưng Đạo

Đường Trần Phú

16.000

9.600

8.000

267

Phố Lê Duy Lương

Phố Châu Úy

Phố Phan Kế Bính

10.000

6.000

5.000

268

Phố Phan Kế Bính

Đường vòng Phố Châu Úy

Đại lộ Trần Hưng Đạo

10.000

6.000

5.000

269

Phố Mạc Đăng Dung

Đường Ngô Quyền

Đường N27

10.000

6.000

5.000

270

Phố Nguyễn Thăng Bình

Đường N27

N9

10.000

6.000

5.000

271

Các đường còn lại thuộc tiểu khu đô thị số 3 Bắc Cường

10.000

6.000

5.000

272

Phố Hoàng Quy

Đường Trần Hưng Đạo

Giao với đường Võ Nguyên Giáp

10.000

6.000

5.000

Từ giao với đường Võ Nguyên Giáp

Hết đường

9.000

5.400

4.500

273

Phố Quách Văn Rạng

Đường vòng Đại lộ Trần Hưng Đạo

Phố Phú Thịnh

10.000

6.000

5.000

274

Phố An Lạc

Đại lộ Trần Hưng Đạo

Hết đường

10.000

6.000

5.000

275

Các đường còn lại thuộc dự án khu đân cư đường B1 (phường Bắc Cường cũ)

10.000

6.000

5.000

276

Phố Trần Thị Lan (đường D4 + D4A)

Đường M15

Điểm Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - GDTX thành phố

10.000

6.000

5.000

277

Phố Đô Đốc Bảo

Từ Lê Văn Thiêm

Phố Phú Thịnh

10.000

6.000

5.000

278

Phố Đô Đốc Tuyết (đường E15)

Đường E13

Đường Lê Thanh (ngã tư cây xăng Linh Hương)

10.000

6.000

5.000

279

Phố Đô Đốc Lộc (đường E16)

Đường E13

Đường M15

10.000

6.000

5.000

280

Phố Trương Định (đường E17)

Phố Lê Văn Thiêm

M15

10.000

6.000

5.000

281

Phố Nguyễn Minh Không (đường E18)

Phố Lê Văn Thiêm

Đường E17

10.000

6.000

5.000

282

Phố Huỳnh Thị Cúc (đường M16)

Đường Lê Thanh

Đường Trần Phú

10.000

6.000

5.000

283

Các đường còn lại thuộc tiểu khu đô thị số 4

10.000

6.000

5.000

284

Các đường thuộc tiểu khu đô thị số 5

8.000

4.800

4.000

285

San gạt mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật Khu đô thị Tân Lập

Đường T7

 

5.000

3.000

2.500

Đường T8

 

10.000

6.000

5.000

Các đường còn lại thuộc dự án

 

4.000

2.400

2.000

286

Khu vực thôn Vĩ Kim

3.000

1.800

1.500

287

Khu vực thôn Chính Cường

3.000

1.800

1.500

288

Các hộ bám mặt đường tỉnh lộ 156

Đường Lê Thanh

Hết tỉnh lộ 156

3.750

2.250

1.880

289

Khu vực thôn Cửa Cải (tổ 30)

3.000

1.800

1.500

290

Khu vực xóm Láo Túng (tổ 30)

1.500

900

750

291

Đường N9

Cầu Ngòi Đum 2

Phố Phú Thịnh

20.000

12.000

10.000

292

Các đường thuộc khu dân cư Chiến Thắng

10.000

6.000

5.000

293

Các vị trí còn lại trên địa bàn phường Bắc Cường

3.000

1.800

1.500

294

Khu Tái định cư Tân Lập

Các tuyến

 

10.000

6.000

5.000

295

Các đường nội bộ tiểu khu đô thị 21 Bắc Cường

10.000

6.000

5.000

296

Các đường thuộc dự án San gạt mặt bằng tổ 1, 2 Bắc Cường

10.000

6.000

5.000

297

Các đường thuộc dự ân Khu TĐC phục vụ khu đô thị mới Bắc Cường 1,2 (khu vực đã có hạ tâng)

8.000

4.800

4.000

298

Tiểu khu đô thị số 10

Đường S9

 

13.000

7.800

6.500

Các đường còn lại (trừ đường S5)

 

10.500

6.300

5.250

299

Đường S5

15.000

9.000

7.500

300

Đường D2, D3 thuộc Tiểu khu đô thị số 6, 7

Từ đường N1

Đường N2

9.000

5.400

4.500

301

Đường D4 thuộc Tiểu khu đô thị số 6, 7

Trần Kim Chiến

Đường N3

10.000

6.000

5.000

302

Các đường còn lại thuộc Tiểu khu đô thị số 6, 7 (trừ đường Võ Nguyên Giáp

9.000

5.400

4.500

303

Đường N18 thuộc Tiểu khu đô thị mới số 16

Đường N23

Đường N24

6.500

3.900

3.250

304

Đường N20 thuộc Tiểu khu đô thị mới số 16

Đường N23

Đường N24

6.000

3.600

3.000

305

Đường T1 thuộc Tiểu khu đô thị mới số 16

Đường N23

Đường N24

7.000

4.200

3.500

306

Các tuyến đường khác còn lại thuộc tổ 21, 27, 31 Bắc Cường

3.500

2.100

1.750

307

Các tuyến đường khác còn lại thuộc tổ 29 Bắc Cường

3.000

1.800

1.500

308

Các tuyến đường khác còn lại thuộc tổ 13A Bình Minh

3.000

1.800

1.500

309

Các tuyến đường khác còn lại thuộc tổ 9, 11, 17 Bình Minh

3.000

1.800

1.500

310

Tổ 5 Xuân Tăng

2.400

1.440

1.200

311

Tổ dân phố Thác (xã Cam Đường cũ)

968

580

480

10. PHƯỜNG LÀO CAI

STT

Tên Đường, Đoạn Đường, Khu vực mới

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

1

Quốc lộ 4D

Đường Hoàng Liên

Hết số nhà 550

20.000

12.000

10.000

Số nhà 552

Hết địa phận phường Lào Cai

10.500

6.300

5.250

Cầu chui

Phố Phan Bội Châu (cây xăng Quốc lộ 4D)

6.000

3.600

3.000

Phố Phan Bội Châu (cây xăng Quốc lộ 4D)

Cổng chào Lào Cai (Giáp Tổ dân phố Bản Quẩn)

4.000

2.400

2.000

Cổng chào Lào Cai (Giáp Tổ dân phố Bản Quẩn)

Về phía Hà Nội đến lối rẽ Cầu K8

2.000

1.200

1.000

Lối rẽ Cầu K8

Nút giao với đường M2 của khu Tái định cư Minh Sơn

1.200

720

600

Nút giao với đường M2 của khu Tái định cư Minh Sơn

Cầu Bản Phiệt

2.800

1.680

1.400

1

Quốc lộ 4D

Cầu Bản Phiệt

Cổng Trường THCS Bản Phiệt

1.200

720

600

Cầu Bản Phiệt cũ

QL 70

1.200

720

600

Trường THCS Bản Phiệt

Hết đất Cầu thủy điện

800

480

400

Giáp Cầu thủy điện

Giáp ranh xã Phong Hải

700

420

350

2

Quốc lộ 70

Cầu Bản Phiệt

Giáp ranh xã Phong Hải

2.800

1.680

1.400

3

Tỉnh lộ 157

Nút giao đường Lương Định Của (gốc đa)

Cầu trước cổng Khu Công Nghiệp Đông Phú mới

7.000

4.200

3.500

Cầu trước cổng Khu Công Nghiệp Đông Phú mới

Cổng Công ty Hoàng Lan

600

360

300

Cổng Công ty Hoàng Lan

Hết địa phận phường Lào Cai

400

240

200

4

Đường Nguyễn Huệ

Cầu Kiều I

Phố Sơn Hà

24.000

14.400

12.000

Phố Sơn Hà

Cầu Cốc Lếu

25.000

15.000

12.500

Cầu Cốc Lếu

Phố Nguyễn Tri Phương

22.500

13.500

11.250

4

Đường Nguyễn Huệ

Phố Nguyễn Tri Phương

Phố Phạm Hồng Thái

23.000

13.800

11.500

Phố Phạm Hồng Thái

Phố Hồ Tùng Mậu

25.000

15.000

12.500

Phố Hồ Tùng Mậu

Phố Hợp Thành

30.000

18.000

15.000

Phố Hợp Thành

Cầu Phố Mới

 

 

 

5

Đường An Dương Vương

Cầu Cốc Lếu

Phố Phan Huy Chú

40.000

24.000

20.000

Phố Phan Huy Chú

Phố Đinh Lễ

46.000

27.600

23.000

Phố Đinh Lễ

Đường Nguyễn Du kéo dài

42.000

25.200

21.000

Đường Nguyễn Du kéo dài

Chân Cầu Phố Mới

39.000

23.400

19.500

Chân Cầu Phố Mới

Cầu Ngòi Đum

30.000

18.000

15.000

6

Phố Phan Bội Châu

Cầu Kiều I

Cổng lên Đền Thượng

9.000

5.400

4.500

Cổng lên Đền Thượng

Phố Nậm Thi

8.000

4.800

4.000

Phố Nậm Thi

Quốc lộ 4D

6.000

3.600

3.000

7

Phố Nguyễn Quang Bích

Đường Nguyễn Huệ

Đường Lạc Long Quân

18.000

10.800

9.000

8

Phố Sơn Hà

Đường Nguyễn Huệ

Cầu Chui

15.000

9.000

7.500

9

Đường vào trạm nghiền CLANKER

Quốc lộ 4D

Trạm Nghiền CLANKER

2.500

1.500

1.250

10

Phố Trần Nguyên Hãn

Đường Nguyễn Huệ

Nguyễn Công Hoan

10.000

6.000

5.000

11

Phố Trần Nguyên Hãn (đoạn qua Bưu Điện)

Đường Nguyễn Huệ

Phố Nguyễn Công Hoan

10.000

6.000

5.000

12

Phố Văn Cao

Đường Nguyễn Huệ

Phố Nguyễn Công Hoan

10.000

6.000

5.000

13

Phố Nguyễn Công Hoan

Cầu Kiều I

Cầu Chui

7.000

4.200

3.500

14

Phố Nguyễn Thái Học

Cầu Kiều I

Cầu Chui

7.000

4.200

3.500

15

Đường Lạc Long Quân

Ban quản Lý khu kinh tế cửa khẩu

Đường Phạm Văn Khả

18.000

10.800

9.000

16

Đường M1 (thuộc xã Vạn hoà cũ)

Phố Phạm Văn Khả

Nút giao Lương Định Của (cổng trường tiểu học Vạn Hòa)

18.000

10.800

9.000

Nút giao Lương Định Của (cổng trường tiểu học Vạn Hòa)

Đường trục phường (Vạn Hòa cũ)

18.000

10.800

9.000

17

Phố Phạm Văn Khả

Phố Khánh Yên

Đường Lạc Long Quân

13.000

7.800

6.500

18

Phố Lê Lợi

Phố Nguyễn Thái Học

Phố Nậm Thi

7.000

4.200

3.500

19

Phố Ngô Thì Nhậm

Phố Phan Bội Châu

Phố Lê Lợi

7.000

4.200

3.500

20

Phố Nậm Thi

Đầu Phố Phan Bội Châu

Phố Lê Lợi

6.000

3.600

3.000

21

Phố Nguyễn Thiếp

Phố Phan Bội Châu

Phố Lê Lợi

7.000

4.200

3.500

22

Phố Bùi Thị Xuân

Phố Phan Bội Châu

Phố Lê Lợi

7.000

4.200

3.500

23

Phố Hoàng Diệu

Quốc lộ 4D

Đền Cấm

6.000

3.600

3.000

24

Phố Tố Hữu

Giao cắt với Phố Hoàng Diệu (Đường T1 khu TĐC Đền Cấm - Giáp Cổng chào Khu Công nghiệp Đông Phố Mới, tổ 4)

Giao cắt Đường T2 (tổ 4)

7.000

4.200

3.500

25

Phố Phùng Hưng

Phố Hoàng Diệu

Hết Đường khu tiểu thủ công nghiệp (đến nút giao TL157)

5.000

3.000

2.500

26

Lõi đất số 12

Đường Nguyễn Huệ

Phố Lê Ngọc Hân

5.000

3.000

2.500

27

Phố Đinh Công Tráng

Đường Nguyễn Huệ

Phố Nguyễn Tri Phương

6.000

3.600

3.000

28

Phố Triệu Quang Phục

Đường Nguyễn Huệ

Phố Nguyễn Tri Phương

8.000

4.800

4.000

Phố Hoàng Diệu

Phố Phùng Hưng

5.000

3.000

2.500

29

Các tuyến đường dự án khu nhà ở thương mại tại nút giao đường Triệu Quang Phục và Hoàng Diệu

Phố Triệu Quang Phục

Phố Hoàng Diệu

8.000

4.800

4.000

30

Phố Tô Hiệu (Tuyến T1)

Quốc lộ 4D

Cây xăng Na Mo

3.000

1.800

1.500

31

Tuyến T2

Quốc lộ 4D

Phố Tô Hiệu

3.000

1.800

1.500

32

Tuyến T3

Phố Tô Hiệu

Phố Triệu Tiến Tiên

3.000

1.800

1.500

33

Tuyến T4

Quốc lộ 4D

Phố Tô Hiệu

3.000

1.800

1.500

34

Phố Triệu Tiến Tiên (T5)

Tuyến T2

Tuyến T4

3.000

1.800

1.500

35

Phố Na Mo (T6)

Tuyến T2

Tuyến T4

3.000

1.800

1.500

36

Phố Dã Tượng

Phố Minh Khai

Phố Tôn Thất Thuyết

11.000

6.600

5.500

Phố Tôn Thất Thuyết

Phố Ngô Văn Sở

13.000

7.800

6.500

37

Phố Nguyễn Tri Phương

Đường Nguyễn Huệ

Phố Khánh yên

8.000

4.800

4.000

38

Phố Ngô Văn Sở

Phố Khánh Yên

Phố Dã Tượng

13.000

7.800

6.500

Phố Dã Tượng

Đường Nguyễn Huệ

10.500

6.300

5.250

Đường Nguyễn Huệ

Phố Khánh Yên

8.000

4.800

4.000

39

Phố Hợp Thành

Đường Nguyễn Huệ

Phố Ngô Văn Sở

10.000

6.000

5.000

Phố Ngô Văn Sở

Đường Lạc Long Quân

9.000

5.400

4.500

40

Phố Hồ Xuân Hương

Phố Ngô Văn Sở

Đường Lạc Long Quân

7.000

4.200

3.500

41

Ngõ 02 Nguyễn Tri Phương; HTX Nhật Anh

4.000

2.400

2.000

42

Phố Phạm Hồng Thái

Đường Nguyễn Huệ

Phố Tôn Thất Thuyết

14.000

8.400

7.000

43

Đường Khánh Yên

Đường Nguyễn Huệ

Phố Quảng trường Ga (Giáp Đội cảnh sát giao thông Đường bộ - Đường sắt ga quốc tế Lào Cai)

12.000

7.200

6.000

Phố Quảng trường Ga (Giáp Đội cảnh sát giao thông Đường bộ - Đường sắt ga quốc tế Lào Cai)

Phố Quảng trường Ga (Giáp khách sạn Thiên Hải)

28.600

17.160

14.300

Phố Quảng trường Ga (Giáp khách sạn Thiên Hải)

Đường Đinh Bộ Lĩnh (dốc Bao bì)

12.000

7.200

6.000

44

Các Đường quy hoạch thuộc mặt bằng dự án Hạ Tầng kỹ thuật Đền Thượng và khu dân cư tổ 27

8.000

4.800

4.000

45

Phố Hà Chương

Đường Nguyễn Huệ

Phố Lê Khôi

8.000

4.800

4.000

Phố Lê Khôi

Phố Nguyễn Tri Phương

7.000

4.200

3.500

46

Phố Trần Khánh Dư

Giao Cắt với Phố Lê Khôi (khu nhà văn hóa Lê Khôi, tổ 1)

Giao cắt với Phố Hà Chương (số nhà 019, tổ 1)

7.000

4.200

3.500

47

Phố Cao Thắng

Đường Nguyễn Huệ

Phố Nguyễn Tri Phương

6.500

3.900

3.250

48

Tuyến đường nội bộ khu nhà ở Công ty TNHH Hương Việt

Phố Lương Ngọc Quyến

Phố Nguyễn Tri Phương

8.000

4.800

4.000

49

Phố Lê Khôi

Phố Nguyễn Tri Phương

Phố Triệu Quang Phục

8.000

4.800

4.000

Phố Triệu Quang Phục

Phố Lương Ngọc Quyến

7.000

4.200

3.500

50

Phố Lê Ngọc Hân

Đường Nguyễn Huệ

Phố Minh Khai

8.000

4.800

4.000

51

Phố Lương Ngọc Quyến

Đường Nguyễn Huệ

Phố Minh Khai

8.000

4.800

4.000

Đường Nguyễn Huệ

Phố Nguyễn Tri Phương

7.000

4.200

3.500

52

Phố Đặng Tiến Đông

Đường Nguyễn Huệ

Phố Lê Khôi

6.000

3.600

3.000

53

Tuyến đường T1, T2 thuộc dự án khu nhà ở Công ty TNHH Hương Việt

Phố Lương Ngọc Quyến

Phố Nguyễn Tri Phương

6.000

3.600

3.000

54

Phố Mạc Đĩnh Chi

Phố Phạm Hồng Thái

Phố Lương Ngọc Quyến

13.000

7.800

6.500

55

Phố Hồ Tùng Mậu

Đường Lạc Long Quân

Phố Ngô Văn Sở

9.000

5.400

4.500

 

 

Phố Ngô Văn Sở

Đường Nguyễn Huệ

10.000

6.000

5.000

56

Phố Phan Đình Phùng

Đường Nguyễn Huệ

Phố Minh Khai

25.000

15.000

12.500

57

Phố Tôn Thất Thuyết

Đường Nguyễn Huệ

Phố Hồ Tùng Mậu

8.000

4.800

4.000

58

Phố Lương Thế Vinh

Đường Nguyễn Huệ

Phố Đinh Bộ Lĩnh

8.000

4.800

4.000

59

Phố Phạm Ngũ Lão

Phố Dã Tượng

Phố Hồ Tùng Mậu

6.500

3.900

3.250

60

Ngõ 26 Phạm Ngũ Lão

Ngõ vào Khu dân cư Bình An

6.000

3.600

3.000

61

Phố Minh Khai

Đường Nguyễn Huệ

Phố Phan Đình Phùng

15.000

9.000

7.500

Phố Phan Đình Phùng

Cầu Phố Mới

13.500

8.100

6.750

62

Phố Hà Bổng

Phố Quảng trường ga

Phố Ngô Văn Sở

7.000

4.200

3.500

63

Đường M18

Đường Nguyễn Huệ

Phố Khánh Yên

7.000

4.200

3.500

64

Phố Quảng Trường Ga

2 đoạn 2 bên quảng trường ga (nối Đường Nguyễn Huệ và Phố Khánh Yên)

30.000

18.000

15.000

65

Phố Kim Hải

Phố Phan Đình Phùng

Phố Hợp Thành

7.000

4.200

3.500

66

Phố Nguyễn Viết Xuân (K1)

Phố Ngô Văn Sở

Phố Đinh Bộ Lĩnh

7.000

4.200

3.500

67

Phố Lê Thị Hồng Gấm (K2)

Phố Ngô Văn Sở

Phố Đinh Bộ Lĩnh

8.000

4.800

4.000

68

Phố Phan Đình Giót (K3)

Đường Nguyễn Huệ

Đường Lạc Long Quân

17.000

10.200

8.500

69

Phố Ngũ Chỉ Sơn

Đường Nguyễn Huệ

Đường Lạc Long Quân

10.000

6.000

5.000

70

Phố Mai Văn Ty

Phố Tô Vĩnh Diện

Phố Phạm Văn Khả

6.000

3.600

3.000

71

Phố Ngọc Uyển

Phố Tô Vĩnh Diện

Phố Phạm Văn Khả

6.000

3.600

3.000

72

Phố Đinh Bộ Lĩnh

Chân Cầu phố mới

Ngã 5 lối rẽ cầu Phú Thịnh

12.000

7.200

6.000

73

Phố Cô Tiên (đường M21)

Phố Tô Vĩnh Diện

Phố Phạm Văn Khả

7.000

4.200

3.500

74

Phố Tô Vĩnh Diện

Đường M18

Đường Lạc Long Quân

7.000

4.200

3.500

75

Ngõ tổ 26

Phố Khánh Yên

Giáp khu Đầu máy

3.000

1.800

1.500

76

Ngõ tổ 29

Phố Khánh Yên

Đường sắt

3.000

1.800

1.500

77

Ngõ lên đồi 117

2.500

1.500

1.250

78

Đường Trần Thái Tông - Quốc Lộ 4E

Đường Thủ Dầu Một

Ngã rẽ đi Cầu Duyên Hải

10.000

6.000

5.000

Cầu Duyên Hải

Lối rẽ lên nghĩa trang

8.000

4.800

4.000

Lối rẽ lên nghĩa trang

Cầu Quang Kim

6.000

3.600

3.000

79

Đường Điện Biên

Đường Thủ Dầu Một

Bệnh viện đa khoa khu vực Lào Cai - Cam Đường

8.000

4.800

4.000

Bệnh viện đa khoa khu vực Lào Cai - Cam Đường

Đường Nhạc Sơn

10.000

6.000

5.000

80

Phố Duyên Hải

Nút giao Thủy Hoa - Duyên Hà - Thanh Niên

Đầu Đường Nguyễn Đức Cảnh

18.000

10.800

9.000

Đầu Đường Nguyễn Đức Cảnh

Ngã ba Duyên Hải (Đến giáp số nhà 174- đối diện cống ngang qua đường)

21.000

12.600

10.500

Ngã ba Duyên Hải (Đến giáp số nhà 174- đối diện cống ngang qua đường)

Ngã ba giao giữa Phố Duyên Hải và đường Trần Quang Khải

10.000

6.000

5.000

Ngã ba giao giữa Phố  Duyên Hải và đường Trần Quang Khải

Đường Thủ Dầu Một

8.000

4.800

4.000

81

Đường Thủ Dầu Một

Phố Duyên Hải

Phố Lương Khánh Thiện

10.000

6.000

5.000

82

Phố Nguyễn Đức Cảnh

Phố Duyên Hải

Phố Đăng Châu

8.000

4.800

4.000

83

Phố Lương Khánh Thiện

Đường Thủ Dầu Một

Phố Nguyễn Đức Cảnh

8.000

4.800

4.000

Đường Nhạc Sơn

Đường Thủ Dầu Một

10.000

6.000

5.000

84

Phố Trần Quang Khải (A2 cũ)

Phố Nguyễn Đức Cảnh

Phố Duyên Hải (B4)

9.100

5.460

4.550

85

Phố Hữu Nghị

Phố Duyên hải

Khu thương mại Kinh Thành

10.000

6.000

5.000

86

Phố Hàn Thuyên

Tuyến 2 (Đường nhánh khu Kim Thành 500m)

4.000

2.400

2.000

87

Tuyến đường thuộc dự án Khu đô thị mới đường Trần Quang Khải, Nguyễn Đức Cản (Đường: D1, D2, D3, T tách thành 02 đoạn)

Tại tuyến đường TĐC2 - Trần Quang Khải, phường Duyên Hải, thành phố Lào Cai (A2 cũ)

9.100

5.460

4.550

Các tuyến đường còn lại

8.000

4.800

4.000

88

Đường Trần Thánh Tông

Phố Trần Thái Tông

Đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai

5.000

3.000

2.500

89

Phố Nguyễn Đình Tứ (đường N1)

Phố Lê Quảng Ba

Phố Đàm Quang Trung

7.000

4.200

3.500

90

Phố Trần Quý Khoáng (đường D2)

Phố Đàm Quang Trung

Ngã 4 Phố Lê Quảng Ba, Nguyễn Đình Tứ

7.000

4.200

3.500

91

Phố Lê Quảng Ba (đường D1)

Đường Thủ Dầu Một qua Ngã tư biên phòng

Phố Đàm Quang Trung

7.000

4.200

3.500

92

Phố Đàm Quang Trung (đường L1+đường Làng đen)

Công chào Làng đen (Đường Điện Biên)

Phố Lê Quảng Ba

7.000

4.200

3.500

93

Phố Đàm Quang Trung (đường L1+đường Làng đen)

Phố Lê Quảng Ba

Phố Vũ Trọng Phụng

5.000

3.000

2.500

94

Phố Vũ Trọng Phụng (đường L2 Làng đen, đến cầu chui cao tốc)

Phố Trần Quý Khoáng (D2) khu phụ trợ Bắc duyên hải

Cầu Chui cao tốc

6.800

4.080

3.400

95

Phố Nguyễn Cao Luyện (đường N2 TĐC thôn 9)

Phố Doãn Kế Thiện (Đường N5)

Phố Lưu Quý An (Đường D3)

5.000

3.000

2.500

96

Phố Dương Quảng Hàm (đường N3 TĐC thôn 9)

Phố Lưu Quý An (Đường D3)

Phố Đỗ Đức Dục (Đường N4)

5.000

3.000

2.500

97

Phố Doãn Kế Thiện (đường N5)

Phố Lưu Quý An (Đường D3)

Tỉnh lộ 156 (Giáp chợ Lục Cẩu)

5.000

3.000

2.500

98

Phố Lưu Quý An (đường D3)

Tỉnh lộ 156

Phố Doãn Kế Thiện (Đường N5)

5.000

3.000

2.500

99

Phố Đỗ Đức Dục (đường D4)

Tỉnh lộ 156

Phố Nguyễn Cao Luyện (Đường N2)

5.000

3.000

2.500

100

Các đường phía sau làn dân cư thuộc khu vực phố Nguyễn Đức Cảnh Thủ Dầu Một, Tô Hiến Thành

Đường M5 (từ Đường Thủ Dầu Một đến đường M6)

5.000

3.000

2.500

Các đường còn lại

3.600

2.160

1.800

101

Các tuyến đường của dự án khu dân cư Tổ 1 Duyên Hải

Tuyến T3

6.000

3.600

3.000

Các tuyến còn lại của dự án

5.000

3.000

2.500

102

Các tuyến đường lõi đất đường Nguyễn Đức Cảnh, Thủ Dầu Một và Tô Hiến Thành, phường Duyên Hải, thành phố Lào Cai (Khu A)

8.000

4.800

4.000

103

Khu thương mại Kim Thành cũ gồm:

 

 

 

Đường Vũ Đức Duy

Phố Duyên Hải

Phố Hương Sơn

10.000

6.000

5.000

Phố Khúc Thừa Dụ

Đường Thủ Dầu Một

Cao tốc Nội Bài - Lào Cai

8.000

4.800

4.000

Phố Hương Sơn

Phố Khúc Thừa Dụ

Đường nối TL156

10.000

6.000

5.000

Phố Hoa Quán

Phố Hương Sơn

Phố Đặng Huy Trứ (DN3)

7.000

4.200

3.500

Phố Phan Phù Tiên

Phố Hương Sơn

Phố Khúc Thừa Dụ

7.000

4.200

3.500

Phố Đặng Huy Trứ

Phố Hương Sơn

Phố Khúc Thừa Dụ

7.000

4.200

3.500

Phố Lê Hoa

Phố Hương Sơn

Phố Ngô Sỹ Liên

7.000

4.200

3.500

Phố Ngô Sỹ Liên

Phố Hoa Quán

Phố Phan Huy Trứ

7.000

4.200

3.500

Phố Phạm Thân Duật

Phố Hương Sơn

Phố Phan Phù Tiên

7.000

4.200

3.500

Các đường còn lại

7.000

4.200

3.500

104

Các đường thuộc dự án khu đô thị mới từ tổ 24A đến tổ 26B (T1, T2, T3, T4, N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9 tách thành 03 đoạn)

T2, T3, N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8

5.000

3.000

2.500

T1, T4

7.800

4.680

3.900

N9

6.000

3.600

3.000

105

Đường ngõ xóm tổ 13 Cốc Lếu

Đường đi xã Đồng Tuyền

Hết đường

3.000

1.800

1.500

106

Đường ngõ xóm tổ 16 Cốc Lếu

Đường ngõ xóm sau số nhà 245 tổ 26A Đường Điện Biên

3.000

1.800

1.500

107

Đường vào Đồng Tuyển

Đường Điện Biên

Ngã ba sau trường Nguyễn Bá Ngọc

3.000

1.800

1.500

108

Phố Thanh Niên

Phố Hoàng Liên

Phố Đăng Châu

15.000

9.000

7.500

Phố Đăng Châu

Phố Duyên Hà

12.000

7.200

6.000

109

Phố Duyên Hà

Đường Hoàng Liên

Phố Đăng Châu

10.000

6.000

5.000

Phố Đăng Châu

Phố Duyên Hải

8.500

5.100

4.250

110

Phố Đăng Châu

Phố Thuỷ Hoa

Phố Duyên Hà

8.500

5.100

4.250

Phố Duyên Hà

Phố Lê Hồng Phong

7.500

4.500

3.750

111

Phố Sơn Den

Phố Duyên Hà

Phố Thuỷ Hoa

7.500

4.500

3.750

112

Phố Hưng Hóa

Đường Hoàng Liên

Phố Duyên Hà

8.000

4.800

4.000

113

Phố Ngô Gia Tự

Phố Duyên Hà

Phố Lê Hồng Phong

8.000

4.800

4.000

114

Phố Lê Hồng Phong

Đường Nhạc Sơn

Phố Lương Khánh Thiện

9.500

5.700

4.750

115

Phố Ba Chùa

Phố Ngô Gia Tự

Phố Duyên Hà

8.500

5.100

4.250

116

Đường ngõ xóm tổ 4 Cốc Lếu

Đường Lê Hồng Phong

Hết đường

3.000

1.800

1.500

117

Phố Thủy Hoa

Đường Hoàng Liên

Phố Duyên Hải

27.000

16.200

13.500

118

Ngõ Thủy Hoa

Giáp số nhà 082 Phố Thủy Hoa (Công ty liên doanh khách sạn Quốc tế Lào Cai)

6.000

3.600

3.000

119

Phố Thủy Tiên

Đường Hoàng Liên

Phố Đăng Châu

6.000

3.600

3.000

120

Phố Lê Chân

Phố Thanh Niên

Phố Hưng Hóa

5.000

3.000

2.500

121

Phố Lê Văn Hưu

Đường Nhạc Sơn

Phố Lương Khánh Thiện

8.000

4.800

4.000

122

Phố Nguyễn Siêu

Phố Duyên Hà

Phố Nguyễn Đức Cảnh

6.000

3.600

3.000

123

Phố Nguyễn Biểu

Phố Ba Chùa

Phố Nguyễn Đức Cảnh

6.000

3.600

3.000

124

Phố Phùng Khắc Khoan

Phố Nguyễn Siêu

Phố Nguyễn Biểu

6.000

3.600

3.000

125

Phố Trần Đại Nghĩa (A3 cũ)

Trần Đặng

Ngã ba giao với Đường Điện Biên

8.000

4.800

4.000

126

Phố Nguyễn Khuyến

Đường Nhạc Sơn

Phố Trần Đại Nghĩa

7.500

4.500

3.750

Nhà văn hóa Nguyễn Khuyến

Phố Ngô Tất Tố

6.500

3.900

3.250

127

Ngõ Nhạc Sơn cũ

Đường Nhạc Sơn

Hết số nhà 033

4.500

2.700

2.250

Đoạn còn lại (Từ hết số nhà 031 đến số nhà 007)

3.500

2.100

1.750

128

Phố Nguyễn An Ninh

Đường Điện Biên

Đường Nhạc Sơn

8.000

4.800

4.000

129

Phố Nguyễn Văn Huyên

Phố Nguyễn An Ninh

Phố Trừ Văn Thố

8.000

4.800

4.000

130

Phố Ngô Đức Kế

Phố Trừ Văn Thố

Đường Nhạc Sơn

8.000

4.800

4.000

131

Phố Phan Kế Toại

Phố Nguyễn An Ninh

Phố Nguyễn Văn Huyên

8.000

4.800

4.000

132

Phố Phan Trọng Tuệ

Phố Nguyễn An Ninh

Đường Điện Biên

8.000

4.800

4.000

133

Phố Trừ Văn Thố

Phố Nguyễn An Ninh

Đường Điện Biên

8.000

4.800

4.000

134

Các đường còn lại thuộc Hồ số 6

Các đường còn lại

7.500

4.500

3.750

135

Phố Trần Quốc Hoàn

Phố Trần Đăng

Đường Điện Biên

6.500

3.900

3.250

136

Phố Nguyễn Khang

Nhà ở xã hội Điện Biên

Phố Trần Đăng

6.500

3.900

3.250

137

Phố Trần Duy Hưng

Ngã tư Nguyễn Khuyến

Đường Điện Biên

6.500

3.900

3.250

138

Phố Nguyễn Huy Tưởng

Phố Trần Duy Hưng

Phố Nguyễn Khang

6.500

3.900

3.250

139

Các đường còn lại thuộc hồ Đài phát thanh truyền hình (cũ)

Các đường còn lại

6.000

3.600

3.000

140

Phố Ngô Tất Tố

Phố Trần Quốc Hoàn

Đường Nhạc Sơn

7.000

4.200

3.500

141

Phố Tô Hiến Thành

Đường Điện Biên

Phố Trần Quang Khải

7.000

4.200

3.500

142

Phố Trần Đăng

Đường Điện Biên

Phố Nguyễn Khuyến

8.000

4.800

4.000

143

Đường ngõ xóm tổ 8 Cốc Lếu

Khu vực phía sau làn dân cư Nguyễn Khuyến đến đồi trung tâm giáo dục thường xuyên

3.500

2.100

1.750

144

Đường ngõ xóm tổ 9 Cốc Lếu

Khu vực phía sau làm dân cư Phố Nguyễn An Ninh Giáp chân đồi Nhạc Sơn tổ 21

3.000

1.800

1.500

145

Đường M4 (doanh nghiệp Phùng Minh)

Phố Lương Khánh Thiện

Phố Lê Hồng Phong

6.000

3.600

3.000

146

Các tuyến đường trong khu dân cư và dịch vụ giải trí Minh Hải

4.200

2.520

2.100

147

Đường Hoàng Liên

Cầu Cốc Lếu

Đường Nhạc Sơn

30.000

18.000

15.000

Đường Nhạc Sơn

Phố Phan Chu Trinh

28.000

16.800

14.000

Phố Phan Chu Trinh

Phố Nguyễn Du

26.000

15.600

13.000

Phố Nguyễn Du

Phố Lê Lai

25.000

15.000

12.500

Phố Lê Lai

Cầu Kim Tân

25.000

15.000

12.500

148

Đường Nhạc Sơn

Đường Hoàng Liên

Phố Hoàng Văn Thụ

20.000

12.000

10.000

Phố Hoàng Văn Thụ

Phố Phan Chu Trinh

16.000

9.600

8.000

Phố Phan Chu Trinh

Phố Quang Minh

14.000

8.400

7.000

Phố Quang Minh

Đường Hoàng Liên

15.000

9.000

7.500

149

Phố Cốc Lếu

O tròn Ngã 5 đường Hoàng Liên

Phố Kim Đồng

45.500

27.300

22.750

Phố Kim Đồng

Ngã 4 Lê Văn Tám - Nguyễn Trung Trực

36.000

21.600

18.000

Ngã 4 Lê Văn Tám - Nguyễn Trung Trực

Đường Hoàng Liên

34.200

20.520

17.100

150

Phố Hoà An

Phố Cốc Lếu

Phố Hồng Hà

45.500

27.300

22.750

151

Phố Hồng Hà

Đường Hoàng Liên

Phố Kim Chung

42.000

25.200

21.000

Phố Kim Chung

Phố Lê Văn Tám

38.000

22.800

19.000

Phố Lê Văn Tám

Phố Phan Huy Chú

32.500

19.500

16.250

Phố Phan Huy Chú

Phố Sơn Đạo

35.000

21.000

17.500

152

Ngõ Hồng Hà

Bao quanh chợ B Cốc Lếu

31.500

18.900

15.750

153

Ngõ Trạm điện Hồng

Phố Hồng Hà

Đường An Dương Vương

6.000

3.600

3.000

154

Phố Sơn Tùng

Đường Hoàng Liên

Phố Cốc Lếu

41.400

24.840

20.700

Phố Cốc Lếu

Đường An Dương Vương

30.000

18.000

15.000

155

Phố Kim Đồng

Phố Hồng Hà

Phố Cốc Lếu

35.000

21.000

17.500

Phố Cốc Lếu

Phố Nguyễn Trung Trực

23.000

13.800

11.500

156

Phố Kim Chung

Phố Hồng Hà

Phố Cốc Lếu

32.500

19.500

16.250

157

Phố Võ Thị Sáu

Phố Hồng Hà

Phố Cốc Lếu

27.200

16.320

13.600

158

Phố Lý Tự Trọng

Phố Hồng Hà

Phố Cốc Lếu

27.200

16.320

13.600

159

Phố Lê Văn Tám

Phố Hồng Hà

Phố Cốc Lếu

23.800

14.280

11.900

160

Phố Trần Quốc Toản

Đường An Dương Vương

Phố Cốc Lếu

23.800

14.280

11.900

160

Phố Cao Bá Quát

Phố Hồng Hà

Phố Cốc Lếu

20.400

12.240

10.200

161

Phố Tản Đà

Phố Hồng Hà

Phố Cốc Lếu

20.400

12.240

10.200

162

Phố Nguyễn Công Trứ

Phố Hồng Hà

Phố Cốc Lếu

20.400

12.240

10.200

163

Phố Phan Huy Chú

Đường Hoàng Liên

Đường An Dương Vương

21.600

12.960

10.800

164

Phố Nguyễn Trung Trực

Phố Sơn Tùng

Phố Cốc Lếu

13.000

7.800

6.500

165

Phố Sơn Đạo

Đường An Dương Vương

Đường Hoàng Liên

28.000

16.800

14.000

Đường Hoàng Liên

Phố Hoàng Văn Thụ

13.000

7.800

6.500

Phố Hoàng Văn Thụ

Phố Phan Chu Trinh

10.000

6.000

5.000

166

Ngõ Sơn Đạo

Phố Sơn Đạo

Chân đồi Công ty giống cây trồng

4.000

2.400

2.000

167

Phố Đinh Lễ

Đường Hoàng Liên

Đường An Dương Vương

48.000

28.800

24.000

168

Phố Lê Quý Đôn

Đường Hoàng Liên

Đường Nhạc Sơn

22.000

13.200

11.000

169

Ngõ 74 - Lê Quý Đôn

Ngõ Lê Quý Đôn

6.000

3.600

3.000

170

Phố Nghĩa Đô

Đường Hoàng Liên

Phố Hoàng Văn Thụ

12.000

7.200

6.000

171

Phố Phan Chu Trinh

Đường Hoàng Liên

Phố Đặng Trần Côn

14.000

8.400

7.000

Phố Đặng Trần Côn

Đường Nhạc Sơn

12.000

7.200

6.000

172

Phố Tán Thuật

Phố Hoàng Hoa Thám

Trường mầm non-Hoa Mai

13.000

7.800

6.500

Đường Hoàng Liên

Số nhà 032 (Phố Tán Thuật)

8.000

4.800

4.000

173

Phố Hoàng Văn Thụ

Đường Nhạc Sơn

Phố Trần Đăng Ninh

13.000

7.800

6.500

174

Ngõ 116 đường Hoàng Văn Thụ

Phố Hoàng Văn Thụ

Phố Đặng Trần Côn

7.000

4.200

3.500

Số nhà 002 (ngõ 116)

Hết ngõ

5.000

3.000

2.500

175

Phố Hoàng Hoa Thám

Phố Hoàng Văn Thụ

Phố Phan Chu Trinh

13.000

7.800

6.500

 

 

Đường Hoàng Liên

Phố Hoàng Văn Thụ

14.000

8.400

7.000

176

Phố Nguyễn Hiền

Phố Hoàng Văn Thụ

Phố Đặng Trần Côn

8.500

5.100

4.250

177

Phố Lương Văn Can

Phố Đặng Trần Côn

Phố Sơn Đạo

8.500

5.100

4.250

178

Phố Trần Đăng Ninh

Đường Hoàng Liên

Phố Hoàng Văn Thụ

12.500

7.500

6.250

Phố Hoàng Văn Thụ

Đường Nhạc Sơn

9.500

5.700

4.750

179

Ngõ 158 đường Trần Đăng Ninh

Đường Trần Đăng Ninh

Lõi Hồng Ngọc

4.000

2.400

2.000

180

Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm

Đường Nhạc Sơn

Phố Lê Quý Đôn

9.000

5.400

4.500

181

Phố Đoàn Thị Điểm

Đường Nhạc Sơn

Phố Đặng Trần Côn

9.000

5.400

4.500

182

Phố Ngô Thì Sỹ

Phố Trần Đăng Ninh

Phố Lê Quý Đôn

10.000

6.000

5.000

183

Phố Đặng Trần Côn

Phố Phan Chu Trinh

Phố Sơn Đạo

10.000

6.000

5.000

184

Ngõ Đặng Trần Côn

Phố Đặng Trần Côn

Phố Sơn Đạo

5.000

3.000

2.500

185

Ngõ Thái Sơn

Phố Đặng Trần Côn

Hết đất Thái Sơn

5.000

3.000

2.500

186

Đường vào UBND phường Cốc Lếu cũ

Đường Hoàng Liên

Phố Hoàng Văn Thụ

15.000

9.000

7.500

Phố Phan Chu Trinh

UBND phường Cốc Lếu cũ

12.000

7.200

6.000

187

Phố Đặng Văn Ngữ

Đường Hoàng Liên

Phố Hoàng Hoa Thám

17.000

10.200

8.500

188

Đường lên đồi mưa Axít

Đường Nhạc Sơn

Công ty xây lắp công trình Vũ Yến

4.000

2.400

2.000

189

Các đường thuộc khu vực dự án công ty TNHH xây dựng Thái Lào

Phố Nguyễn Minh Châu

10.000

6.000

5.000

Phố Nguyễn Quý Đức

10.000

6.000

5.000

Ngã 3 công ty

Phố Nguyễn Minh Châu

10.000

6.000

5.000

Nút giao Trần Đăng Ninh - Đặng Trần Côn

Phố Nguyễn Minh Châu

10.000

6.000

5.000

190

Ngõ An Sinh

Đường Hoàng Liên

Phố Cốc Lếu

7.000

4.200

3.500

191

Các tuyến phố trong Dự án nhà ở thương mại CIC;

15.000

9.000

7.500

192

Các đường quy hoạch thuộc dự án: “Khu đô thị mới tổ 31, 32, 33, 34, phường Duyên Hải (nay là Cốc Lếu), phường Lào Cai”

7.200

4.320

3.600

193

Đường Ngô Quyền

Đường Hoàng Liên

Phố Nguyễn Du

22.000

13.200

11.000

Phố Nguyễn Du

Phố Yết Kiêu

18.000

10.800

9.000

194

Đường Ngô Quyền kéo dài

Đường Ngô Quyền

Cầu Ngòi Đum

24.000

14.400

12.000

195

Đường N6

Đường Ngô Quyền

Phố Soi Tiền

25.000

15.000

12.500

196

Ngõ Ngô Quyền 1

Giáp số nhà 429 Đường Hoàng Liên

Đường Ngô Quyền

7.000

4.200

3.500

197

Phố Lý Ông Trọng

Phố Soi Tiền

Đường An Dương Vương

22.000

13.200

11.000

198

Phố Mai Hắc Đế

Phố Soi Tiền

Đường An Dương Vương

22.000

13.200

11.000

199

Ngõ Hoàng Liên

Đường Hoàng Liên

Phố Soi Tiền

10.000

6.000

5.000

200

Đại lộ Trần Hưng Đạo

Ngã sáu

Cầu Bắc Cường

30.000

18.000

15.000

201

Ngã sáu

Các lô đất bao quanh Ngã sáu

39.000

23.400

19.500

202

Đường Nhạc Sơn cũ

Đối diện dải cây xanh

Đường Nhạc Sơn

7.000

4.200

3.500

203

Ngõ sau đường An Dương Vương - Đoàn Khuê - Ngô Quyền - Yết kiêu kéo dài

Đường Ngô Quyền

hết ngõ

3.000

1.800

1.500

204

Phố Soi Tiền

Đường Hồng Hà

Phố Đinh Lễ

40.000

24.000

20.000

Phố Đinh Lễ

Đường N6

35.000

21.000

17.500

Đường N6

Phố Nguyễn Du

38.000

22.800

19.000

Phố Nguyễn Du

Đường An Dương Vương

42.000

25.200

21.000

205

Phố Cao Lỗ

Phố Soi Tiền

Phố Lý Ông Trọng

25.000

15.000

12.500

206

Phố Lý Nam Đế

Phố Soi Tiền

Đường An Dương Vương

25.000

15.000

12.500

207

Phố Vạn Phúc

Phố Lê Đại Hành

Đường An Dương Vương kè sông Hồng) (2 bên Giáp chân Cầu Phố mới)

15.000

9.000

7.500

208

Phố Vạn Phúc

Đường An Dương Vương

Hết số nhà 014 Vạn Phúc

26.000

15.600

13.000

Số nhà 016 Vạn Phúc

Phố Tráng A Pao

18.000

10.800

9.000

Phố Tráng A Pao

Phố Đoàn Khuê

15.000

9.000

7.500

209

Phố Tráng A Pao

Đường Ngô Quyền

Đường An Dương Vương

25.000

15.000

12.500

210

Phố Đoàn Khuê (Nhánh nối 5 cũ)

Đường Ngô Quyền

Phố Lê Đại Hành

8.000

4.800

4.000

211

Phố Đoàn Khuê

Đường Ngô Quyền

Đường An Dương Vương

15.000

9.000

7.500

212

Đường M1 (thuộc phường Kim Tân cũ)

Đường Ngô Quyền

Đường An Dương Vương

15.000

9.000

7.500

213

Phố Ngòi Đum

Phố Yết Kiêu

Đường Ngô Quyền kéo dài

12.000

7.200

6.000

214

Phố Chu Huy Mân (đường NB1)

Trong khu dân cư Chiến Thắng

10.000

6.000

5.000

215

Các đường thuộc khu dân cư Chiến Thắng

Các Đường thuộc khu dân cư Chiến Thắng

12.000

7.200

6.000

216

Phố Tạ Đình Đề

Phố Yết Kiêu

Đường Ngô Quyền Kéo dài

12.000

7.200

6.000

217

Phố Yết Kiêu

Ngã sáu

Đường Ngô Quyền

16.000

9.600

8.000

218

Phố Yết Kiêu kéo dài

Đường D1

Đường C1 thuộc quy hoạch khu dân cư Chiến Thắng

12.000

7.200

6.000

219

Đường D1 (theo quy hoạch khu dân cư Chiến Thắng)

Đường Ngô Quyền Kéo dài

Đường An Dương Vương

20.000

12.000

10.000

220

Phố Lý Công Uẩn

Ngã Sáu

Phố Quy Hóa

18.000

10.800

9.000

Phố Quy Hóa

Phố Nguyễn Du

25.000

15.000

12.500

Phố Nguyễn Du

Đường Ngô Quyền

32.000

19.200

16.000

221

Phố Nguyễn Du

Đường Hoàng Liên

Phố Lý Công Uẩn

32.000

19.200

16.000

Phố Lý Công Uẩn

Phố Soi Tiền

30.000

18.000

15.000

222

Phố Thành Công

Phố Lý Công Uẩn

Hết Đường bao quanh chợ

25.000

15.000

12.500

Đoạn sau làn dân cư Đường Ngô Quyền

25.000

15.000

12.500

223

Phố Lê Lai

Đường Hoàng Liên

Phố Lý Công Uẩn

21.000

12.600

10.500

Phố Lý Công Uẩn

Đường Ngô Quyền

16.000

9.600

8.000

224

Phố Hàm Tử

Phố Lê Lai

Phố Vạn Hoa (sau trường THCS Kim Tân)

11.000

6.600

5.500

225

Phố Phú Bình

Phố Lý Đạo Thành

Phố Lê Lai

16.000

9.600

8.000

226

Phố Vạn Hoa

Đường Ngô Quyền

Phố Lý Công Uẩn

15.000

9.000

7.500

227

Phố Chu Văn An

Phố Nguyễn Du

Phố Lý Đạo Thành

17.000

10.200

8.500

228

Phố Kim Thành

Đường Hoàng Liên

Phố Tuệ Tĩnh

15.000

9.000

7.500

Đường Hoàng Liên

Ban QLDA 661

6.000

3.600

3.000

229

Phố Tuệ Tĩnh

Phố Hàm Nghi

Phố Mường Than

14.000

8.400

7.000

230

Phố Xuân Diệu

Đường Hoàng Liên

Phố Hàm Nghi

12.000

7.200

6.000

231

Phố Him Lam

Giữa Đường Hoàng Liên với Phố Trần Bình Trọng (gần khu chi nhánh NH nông nghiệp Kim Tân)

10.000

6.000

5.000

232

Phố Trần Bình Trọng

Phố Xuân Diệu

Phố Hàm Nghi

10.000

6.000

5.000

233

Phố Lý Đạo Thành

Đường Hoàng Liên

Phố Lý Công Uẩn

20.000

12.000

10.000

Phố Lý Công Uẩn

Phố Quy Hóa

16.000

9.600

8.000

234

Phố Quy Hoá

Đường Hoàng Liên

Đường An Dương Vương

30.000

18.000

15.000

235

Ngõ Quy Hóa

Phố Quy Hóa

Số nhà 035 ngõ Quy Hóa

8.000

4.800

4.000

236

Ngõ Lê Đại Hành

Phố Quy Hóa

Phố Yết Kiêu

13.000

7.800

6.500

Phố Lê Đại Hành

đến hết ngõ

7.000

4.200

3.500

237

Phố Ngọc Hồi

Phố Lê Đại Hành

Đường Ngô Quyền (Giáp Phố Quy Hóa)

8.000

4.800

4.000

238

Phố Tân Trào

Đường Ngô Quyền

Đường An Dương Vương

8.000

4.800

4.000

Đường Ngô Quyền

Phố Lê Đại Hành

8.000

4.800

4.000

239

Phố Lê Thanh Nghị

Phố Lê Đại Hành

Đường Ngô Quyền

8.000

4.800

4.000

240

Phố Quang Minh

Đường Nhạc Sơn

Phố Trung Đô

13.000

7.800

6.500

241

Phố Mường Than

Đường Nhạc Sơn

Phố Lý Công Uẩn

13.000

7.800

6.500

Phố Lý Công Uẩn

Trường Nội trú cũ

11.000

6.600

5.500

242

Ngõ Mường Than

Phố Mường Than

Phố Bà Triệu

7.000

4.200

3.500

243

Ngõ xưởng in

Phố Mường Than

Doanh nghiệp Hoàng Sơn

6.000

3.600

3.000

244

Ngõ Trường Nội Trú

Phố Mường Than

Phố Quy Hoá

4.000

2.400

2.000

245

Phố Kim Hoa

Phố An Phú

Phố Trung Đô

18.000

10.800

9.000

246

Phố Bà Triệu

Phố Tuệ Tĩnh

Phố Lý Công Uẩn

12.000

7.200

6.000

247

Phố Trần Nhật Duật

Đường Hoàng Liên

Phố Mường Than

18.000

10.800

9.000

Phố Mường Than

Phố Bà Triệu

15.000

9.000

7.500

248

Phố Hàm Nghi

Phố Hoàng Liên

Ngã sáu

23.000

13.800

11.500

249

Phố Lê Hữu Trác

Phố Hàm Nghi

Phố Phạm Ngọc Thạch

15.000

9.000

7.500

250

Phố Tân An

Phố Kim Hà

Phố Đào Duy Từ

21.000

12.600

10.500

251

Phố Kim Hà

Phố Hàm Nghi

Phố Phạm Ngọc Thạch

20.000

12.000

10.000

252

Phố Tôn Thất Tùng

Phố Hàm Nghi

Phố Kim Hà

15.000

9.000

7.500

253

Phố Phạm Ngọc Thạch

Phố Hàm Nghi

Phố Đào Duy Từ

14.000

8.400

7.000

Phố Đào Duy Từ

Phố Kim Hà

20.000

12.000

10.000

254

Phố Thanh Phú

Phố Hàm Nghi

Phố Phạm Ngọc Thạch

12.000

7.200

6.000

255

Phố Đào Duy Từ

Phố Hàm Nghi

Phố Phạm Ngọc Thạch

15.000

9.000

7.500

256

Phố Cao Sơn

Phố Kim Thành

hết đường

8.000

4.800

4.000

257

Đường Nguyễn Đình Chiểu

Phố Mường Than

Phố Bà Triệu

15.000

9.000

7.500

258

Phố Bạch Đằng

Phố Hàm Nghi (QL4D)

Ra suối Ngòi Đum

6.000

3.600

3.000

259

Phố Bế Văn Đàn

Phố Bế Văn Đàn

Phố Thanh Phú

10.000

6.000

5.000

Phố Đào Duy Từ

Phố Phạm Ngọc Thạch

10.000

6.000

5.000

260

Phố Ngọc Hà

Phố Xuân Diệu

Phố Hàm Nghi (lõi đất Cao Minh)

10.000

6.000

5.000

261

Phố An Bình

Đường Hoàng Liên

Phố Quang Minh

10.000

6.000

5.000

262

Phố An Nhân

Đường Hoàng Liên

Phố Quang Minh

10.000

6.000

5.000

263

Phố Trung Đô

Đường Hoàng Liên

Đường Nhạc Sơn

20.000

12.000

10.000

264

Phố An Phú

Đường Nhạc Sơn tổ 28

Phố Kim Hoa

15.000

9.000

7.500

Phố Kim Hoa

Phố Quang Minh

10.000

6.000

5.000

Phố Quang Minh

Đường Nhạc Sơn tổ 24

9.000

5.400

4.500

265

Ngõ Nhạc Sơn 1

Đường Nhạc Sơn

Chân đồi Nhạc Sơn

5.000

3.000

2.500

266

Phố Trường Sa (đường T1)

Phố Hàm Nghi

Phố Phạm Ngọc Thạch

18.000

10.800

9.000

267

Phố Hoàng Sa (đường T2)

Phố Tân An

Phố Phạm Ngọc Thạch

12.000

7.200

6.000

268

Các đường quy hoạch thuộc dự án Mặt bằng HTKT khu Hồ số 1

8.000

4.800

4.000

269

Các đường thuộc Quy hoạch chi tiết xây dựng dọc hai bên suối Ngòi Đum (đoạn từ cầu Kim Tân đến nút giao cao tốc Nội Bài - Lào Cai IC19)

9.000

5.400

4.500

270

Phố Phạm Văn Xảo

Ngõ Phạm Văn Xảo (Đường M2 - theo Quy hoạch)

Đường M4 (theo Quy hoạch)

8.000

4.800

4.000

Nút giao đường Lương Định Của và đường M1 (theo quy hoạch)

Đường M7 (cầu Phú Thịnh - Theo quy hoạch)

12.000

7.200

6.000

Đường M7 (cầu Phú Thịnh - Theo quy hoạch)

Nút giao đường M1 (theo quy hoạch)

12.000

7.200

6.000

Đường M7 (cầu Phú Thịnh - Theo quy hoạch)

Nút giao đường M1 và đường M8 (theo quy hoạch)

8.000

4.800

4.000

271

Phố Lương Định Của

Phố Đinh Bộ Lĩnh

Nút giao với đường M1

8.000

4.800

4.000

Nối từ Ngã 5 (Giáp gốc đa)

M8 theo quy hoạch mới

9.000

5.400

4.500

Nối từ Phố Đinh Bộ Lĩnh đi qua trường tiểu học Vạn Hòa

đầu Cầu Phú Thịnh

9.000

5.400

4.500

272

Đường M3 và M4 (theo quy hoạch)

Phố Đinh Bộ Lĩnh

Đường M1

8.000

4.800

4.000

273

Đường M5A (theo quy hoạch)

Phố Đinh Bộ Lĩnh

Đường M1

10.000

6.000

5.000

274

Đường M5 (theo quy hoạch)

Phố Lương Định Của

Đường M1

10.000

6.000

5.000

275

Phố Hồng Giang

Phố Phạm Văn Khả

Ngõ Phạm Văn Xảo

15.000

9.000

7.500

276

Phố Hưng Thịnh

Phố Phạm Văn Khả

Phố Khánh Yên (tổ dân phố Hồng Hà)

7.000

4.200

3.500

277

Phố Hồng Sơn

Phố Phạm Văn Khả

Đường M15 (ngõ Phạm Văn Xảo mới)

7.000

4.200

3.500

278

Đường M7 (Cầu Phú Thịnh)

Ngã 5 Lương Định Của

Đường Bờ Sông (M1)

6.000

3.600

3.000

279

Ngõ Phạm Văn Xảo

Phố Phạm Văn Khả

Phố Phạm Văn Xảo

7.000

4.200

3.500

280

Phố Bình Than

Phố Khánh Yên

Phố Đinh Bộ Lĩnh

8.000

4.800

4.000

281

Khu tái định cư cho người có thu nhập thấp (Khu nhà ở công ty khoáng sản)

5.000

3.000

2.500

282

Khu tái định cư số 1 cầu Giang Đông

8.000

4.800

4.000

283

Khu tái định cư số 2

Các tuyến đường thuộc khu tái định cư số 2

8.000

4.800

4.000

284

Khu TĐC số 2 mở rộng

Các tuyến Đường thuộc khu tái định cư số 2 mở rộng

8.000

4.800

4.000

285

Đường trục phường (Vạn Hòa cũ)

Cuối Đường M8 theo quy hoạch

Cầu ông Tư TDP Cánh Chín

4.000

2.400

2.000

Cầu ông Tư TDP Cánh Chín

Đường T3 khu tái định cư số 2

4.000

2.400

2.000

Đường D2 (khu tái định cư số 2) đến UBND xã vòng qua trạm y tế cũ đến Ngã ba nhà bà Phượng Lương Tổ dân phố Cánh Chín

4.000

2.400

2.000

UBND Vạn Hòa cũ

Cầu sắt Tổ dân phố Cánh Đông

4.000

2.400

2.000

286

Đường trục TDP (khu vực Vạn Hòa cũ)

Đối diện nhà văn hóa (ngõ nhà Hiền Minh) qua Đường D2 mới lên chùa ra

Ngã ba nhà ông Cao Chuyền

2.500

1.500

1.250

Trạm biến áp TDP Giang Đông 2

Đường N10

2.500

1.500

1.250

Cây đa trạm y tế cũ đến nhà ông Lộc

Đường trục chính Tổ dân phố Cánh Đông (nhà Thiệu Bền)

1.700

1.020

850

287

Khu tái định cư kiểm dịch vùng

600

360

300

288

Dự án Khu đô thị mới

Đường D3

10.000

6.000

5.000

Các Đường còn lại

 

8.000

4.800

4.000

289

Đường quy hoạch bờ tả sông Hồng

Đường N1 (Khu đô thị Vạn Hòa)

11.000

6.600

5.500

 

290

Đường Bản Phiệt Làng Chung

Quốc lộ 4D

Hết Cầu Pạc Tà

1.500

900

750

Cầu Pạc Tà

Đường rẽ vào Tổ dân phố Cốc Lầy

400

240

200

Đường rẽ vào Tổ dân phố Cốc Lầy

Ranh giới đất trường tiểu học Làng Chung

500

300

250

Ranh giới đất trường tiểu học Làng Chung

Tỉnh lộ 157 (Ngã 3 Làng Chung)

500

300

250

291

Khu tái định cư Tổ dân phố Bản Quẩn

Các tuyến Đường gom A-A, tuyến I (mặt bằng khu TĐC)

2.000

1.200

1.000

292

Tổ dân phố Bản Quẩn

Các Đường bê tông Tổ dân phố Bản Quẩn

700

420

350

293

Khu kè sạt lở tại thị tứ Bản Phiệt

Các tuyến Đường N1, N2, D2, D3

2.000

1.200

1.000

294

Khu đất Minh Sơn

Các tuyến Đường M1, M2, M3

2.100

1.260

1.050

295

Đường cổng chợ Bản Phiệt (đối diện chợ Bản Phiệt)

Đoạn giao với Đường D3 (kè sạt lở) (nhà ông Quỳnh Tầm)

Cuối Đường (nhà ông Công Thúy)

1.500

900

750

296

Đường K8 Nậm Sò (nhánh cầu sắt)

Đầu Cầu sắt

Đường BQ7

400

240

200

297

Đường BQ7

Cầu K8

Giao đường K8 Nậm Sò (nhánh cầu sắt)

700

420

350

Các vị trí còn lại

300

180

150

298

Các tuyến đường khác còn lại từ tổ 1 đến tổ 30

2.000

1.200

1.000

299

Các ngõ còn lại tổ 6 Duyên Hải, tổ 7 Duyên Hải, tổ 8 Duyên Hải

2.000

1.200

1.000

300

Các tuyến đường khác còn lại từ tổ 1 Duyên Hải đến tổ 5 Duyên Hải

1.500

900

750

301

Các tuyến đường khác còn lại từ tổ 1 Cốc Lếu đến tổ 36 Cốc Lếu

3.000

1.800

1.500

302

Các tuyến đường khác còn lại từ tổ 1 Kim Tân đến tổ 36 Kim Tân

2.000

1.200

1.000

303

Các tuyến đường khác còn lại thuộc Tổ dân phố: Hồng Sơn, Hồng Hà, Hồng Giang, Sơn Mãn 1; Sơn Mãn 2; Sơn Mãn 3

2.000

1.200

1.000

304

Các tuyến đường khác còn lại của Tổ dân phố: Cánh Chín, Giang Đông, Giang Đông 2, Cánh Đông trong quy hoạch đô thị Vạn Hòa

1.000

600

500

305

Các tuyến đường khác còn lại tại tổ dân phố: Cánh Đông, Giang Đông, Giang Đông 2, Cánh Chín

400

240

200

306

Các tuyến đường khác còn lại thuộc tổ dân phố Cầu Xum

600

360

300

307

Các tuyến đường khác còn lại tại tổ dân phố: Bản Quẩn, K8, Nậm Sò, Nậm Sưu, Bản Phiệt, Pạc Tà, Cốc Lầy, Làng Chung

140

80

70

 

PHỤ LỤC III

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP ĐẤT SỬ DỤNG CHO HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN TẠI KHU VỰC 2
 (Kèm theo Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai)

Đơn vị tính: nghìn đồng/m²

1. XÃ CỐC SAN

STT

Tên đường, đoạn đường, khu vực

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1

Tuyến đường Quốc lộ 4D

 

 

 

1.1

Từ địa phận phường Lào Cai đến đường Tỉnh lộ 155 (đường Sapa - Lào Cai)

9.000

5.400

4.500

1.2

Từ đường Tỉnh lộ 155 (đường Sapa - Lào Cai) đến ngã ba đường vào thôn Luổng Láo 1 (đường vào nhà máy thủy điện Cốc San)

5.000

3.000

2.500

1.3

Từ ngã ba đường vào thôn Luổng Láo 1 (đường vào nhà máy thủy điện Cốc San) đến đường T1 (Quy hoạch chi tiết trung tâm xã Cốc San)

4.000

2.400

2.000

1.4

Từ đường T1 đến đường An San

5.000

3.000

2.500

1.5

Từ đường An San đến ngã rẽ đi vào nhà máy thủy điện Cốc San Thượng

3.000

1.800

1.500

1.6

Từ đường An San đến ngã rẽ đi vào nhà máy thủy điện Cốc San

2.000

1.200

1.000

1.7

Từ đoạn ngã rẽ thủy điện Cốc San đến giáp địa phận xã Tóng Sành (cũ)

1.000

600

500

1.8

Từ địa phận xã Tòng Sành cũ đến giáp xã Tả Phìn

500

300

250

2

Đường tỉnh lộ 155

 

 

 

2.1

Từ giáp địa phận phường Cam Đường (thuộc thôn Luổng Láo 2) đến đoạn nối từ Quốc lộ 4D đi đến đường tỉnh lộ 155 (đường Sapa - Lào Cai)

2.500

1.500

1.250

2.2

Từ Đoạn nối từ Quốc lộ 4D đi đến đường tỉnh lộ 155 (đường Sapa - Lào Cai) ngã rẽ đường đi thôn Ún Tà

1.500

900

750

2.3

Từ đường đi thôn Ún Tà đến hết địa phận xã Cốc San (cũ)

800

480

400

2.4

Đoạn từ hết địa phận xã Cốc San cũ đến hết giáp xã Tả Phìn

400

240

200

2.5

Đoạn nối từ Quốc lộ 4D đi đến đường tỉnh lộ 155 (đường Sapa - Lào Cai)

4.000

2.400

2.000

3

Đường Liên xã (xã Đồng Tuyển cũ)

 

 

 

3.1

Từ phường Lào Cai đến khu tái định cư số 4 (thôn 5,6 xã Đồng Tuyển cũ)

2.500

1.500

1.250

3.2

Từ đầu khu tái định cư số 4 (thôn 5,6 xã Đồng Tuyển cũ) đến trụ sở UBND xã Đồng Tuyển cũ

2.500

1.500

1.250

3.3

Đoạn đường trước cửa Trụ sở UBND xã Đồng Tuyển cũ đi trường Nguyễn Bá Ngọc

2.500

1.500

1.250

3.4

Từ trụ sở UBND xã Đồng Tuyển cũ đến Khu tái định cư thôn 3

4.000

2.400

2.000

3.5

Từ cuối khu tái định cư thôn 3 đến Quốc lộ 4D

4.000

2.400

2.000

4

Khu tái định cư cao tốc thôn 3 (Đồng Tuyển cũ)

 

 

 

4.1

Đường N1

4.000

2.400

2.000

4.2

Phố Củm Thượng (đường N2)

3.500

2.100

1.750

5

Đường ô tô trục chính (đường chuyên dùng của mỏ Apatit)

 

 

 

 

Toàn tuyến tách thành 04 đoạn:

 

 

 

5.1

Từ ngã tư giao Quốc lộ 4D (đường đi nhà máy rác) đến hết điểm ngầm tràn đi phường Cam Đường

2.000

1.200

1.000

5.2

Từ ngã tư giao QL 4D (đường đi nhà máy rác) đến hết điểm trường mầm non thôn Tòng Mòn

2.000

1.200

1.000

5.3

Từ hết điểm trường mầm non thôn Tòng Mòn hết khu tái định cư số 3

1.500

900

750

5.4

Từ TĐC số 3 đến hết tuyến đường

2.000

1.200

1.000

6

Khu tái định cư số 4, thôn 5,6 (Đồng Tuyển cũ)

 

 

 

6.1

Phố Lạc Việt

2.500

1.500

1.250

6.2

Phố Vạn Xuân

2.000

1.200

1.000

6.3

Các tuyến còn lại

2.000

1.200

1.000

7

Đường gom cao tốc thôn 3 Đồng Tuyển cũ (Từ cầu chui cao tốc đi vào khu ông Đam, đến hết đường gom)

2.000

1.200

1.000

8

Đường gom cao tốc thôn 4 Đồng Tuyển cũ (Từ cầu chui cao tốc đi vào khu ông Tăng, đến hết đường gom)

2.000

1.200

1.000

9

Đường gom cao tốc thôn Củm Hạ 1 Đồng Tuyển cũ (Toàn tuyến)

1.500

900

750

10

Đường An San (Từ Km9 QLộ 4D đi nhà máy thủy điện Cốc San đến ngã tư đi thôn Luổng Đơ, đường vào thủy điện)

2.000

1.200

1.000

11

Đường Luổng Láo 1 (Từ ngã ba giao đường 4D đến hết nhà máy thủy điện)

2.000

1.200

1.000

12

Đường Ún Tà (Từ đầu cầu treo Ún Tà đi vào hết khu dân cư)

700

420

350

13

Đường T1 (Từ ngã ba giao QL 4D hướng Lào Cai đi Sa Pa đến ngã ba giao QL 4D đối diện cây xăng)

2.500

1.500

1.250

14

Đường liên xã từ xã Cốc San đi xã Bát Xát

 

 

 

14.1

Từ QL 4D đến hết địa phận thôn Tòng Chú

1.000

600

500

14.2

Từ hết địa phận thôn Tòng Chú đến hết địa phận thôn Tòng Xành 1

700

420

350

14.3

Từ hết địa phận thôn Tòng Xành 1 đến giáp xã Bát Xát

500

300

250

15

Đường T5 (Từ T1 vào chợ Cốc San)

2.000

1.200

1.000

16

Các đường quy hoạch thuộc dự án Hạ tầng kỹ thuật bờ tả, bờ hữu Tòng Chú

4.000

2.400

2.000

17

Các tuyến đường thuộc dự án Khu đô thị mới Cốc San

5.000

3.000

2.500

18

Các đường của Khu tái định cư số I, Khu tái định cư số II, Khu tái định cư số III

1.000

600

500

19

Các tuyến đường thuộc dự án HTKT Củm Thượng (thôn Củm thường)

5.000

3.000

2.500

20

Các tuyến đường khác còn lại (thuộc xã Đồng Tuyển (cũ))

800

480

400

21

Các tuyến đường khác còn lại (thuộc xã Cốc San (cũ))

400

240

200

22

Các tuyến đường khác còn lại ( thuộc xã Tòng Sành cũ)

150

90

80

23

Các đường khu tái định cư Tả Hồ

150

90

80

24

Các đường khu tái định cư thôn Séo Tòng Sành

150

90

80

25

Thôn Tòng Chú

 

 

 

25.1

Đoạn đường liên thôn thuộc thôn Tòng Chú (đoạn từ Cầu Tòng Chú đến hết địa phận thôn Tòng Chú)

1.390

830

700

25.2

Đoạn đường liên thôn giáp ranh địa phận thôn Tòng Chú đi thôn Tòng Xành (đoạn đường từ nhà ông Đoàn Văn Sơn thôn Tòng Xành 1 đến ngã tư thôn Tòng Xành nhà ông Vương Văn Tràng)

1.390

830

700

2. XÃ HỢP THÀNH

STT

Tên đường, đoạn đường, khu vực

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1

Khu vực giáp phường Cam Đường đến ngã ba gốc đa

900

540

450

2

Đoạn đường từ ngã ba khai thác đến cầu thôn Cóc 1 (bao gồm cả đoạn đường từ ngã 3 thôn Phân Lân đến cầu Ngòi Đường)

700

420

350

3

Từ cầu thôn Cóc 1 đến giáp địa phận phường Cam Đường

500

300

250

4

Các thôn Cuống, Cóc 1, Cóc 2, Hẻo-Trang, Đoàn Kết, Phời 2, Phời 3, Đá Đinh 1, Đá Đinh 2

400

240

200

5

Khu tái định cư mỏ đồng thôn Phời 3

450

270

230

6

Khu tái định cư thôn Cóc 2

450

270

230

7

Khu tái định cư thôn Đá Đinh 1 và Đá Đinh 2

450

270

230

8

Đường WB đoạn từ cầu Ngòi Đường đến hết chợ

2.000

1.200

1.000

9

Từ hết chợ xã Hợp Thành đến giáp địa phận xã Gia Phú

700

420

350

10

Từ ngã 4 thôn Kíp Tước 2 đến địa phận phường Cam Đường (xã Cam Đường cũ)

500

300

250

11

Khu tái định cư San gạt mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật khu sắp xếp dân cư thôn Nậm Rịa, xã Hợp Thành

300

180

150

12

Từ ngã 4 thôn Tượng 3 đến đường tỉnh lộ 156B

300

180

150

13

Từ cống tràn thôn Pèng 2 đến cổng vào nhà điều hành của Công ty Khoáng sản 3

300

180

150

14

Các tuyến đường khác còn lại

250

150

130

3. XÃ BẢN HỒ

STT

Tên đường, đoạn đường, khu vực

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1

Khu trung tâm xã Bản Hồ

 

 

 

1.1

Từ nhà ông Vàng A Sơn đến Trạm y tế xã Bản Hồ nhập từ 02 đoạn: Đoạn từ đầu nhà BQL dự án du lịch cộng đồng đến đường rẽ trụ sở UBND xã; Đoạn từ đường rẽ trụ sở UBND đến đất trạm y tế xã

1.000

600

500

2

Đường đi xã Thanh Bình

 

 

 

2.1

Từ nhà nghỉ Ngọc Liên đến nhà ông Nguyễn Văn Vượng

1.600

960

800

2.2

Từ nhà ông Nguyễn Văn Vượng đến cổng chào xã Thanh Bình (cũ)

1.000

600

500

3

Tỉnh lộ 152

 

 

 

3.1

Trong phạm vi 200 m từ giáp xã Tả Van đi xã Mường Bo

1.200

720

600

3.2

Đoạn còn lại

470

280

240

4

Các vị trí còn lại tiếp giáp với các đoạn thuộc khu vực trung tâm về các phía 200m

250

150

130

5

Từ Công ty TNHH Topats Ecolodge dọc theo đường ĐH96 đến ngã 3 nhà ông Nguyễn Văn Luy

670

400

340

6

Từ ngã 3 nhà ông nguyễn Văn Luy dọc theo đường ĐH96 đến Nha ông Chảo Trần Tá thôn Bản Sái

340

200

170

7

Đường trục chính từ nhà ông Chảo Trần Tá thôn Bản Sái đến thôn Bản Toòng

270

160

140

8

Từ ngã ba đường đội 3 Lếch Dao đến trường THCS Thanh Kim (cũ)

250

150

130

9

Từ ngã ba đường đội 2 Lếch Dao đến trường tiểu học Lếch Mông B

250

150

130

10

Từ ngã ba đường Lếch Mông (nhà ông Giàng A Thống) đến trường tiểu học Lếch Mông

250

150

130

11

Từ ngã ba lên đường trạm y tế, trường tiểu học, trường THCS đến sân bóng

270

160

140

12

Các tuyến đường khác còn lại

200

120

100

4. XÃ MƯỜNG BO

STT

Tên đường, đoạn đường, khu vực

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1

Tỉnh lộ 152B

 

 

 

1.1

Từ đầu cầu Thanh Phú đến ngã ba nhà ông Vinh

500

300

250

1.2

Từ bảng tin đường đi ngã ba Nậm Kéng đến hết đất nhà ông Đào Văn Con

300

180

150

1.3

Đoạn nhà ông Đào Văn Con đến cổng làng Nậm Cang

300

180

150

2

Tỉnh lộ 152

 

 

 

2.1

Từ cầu Thanh Phú đến hết đất xã Mường Bo

250

150

130

3

Khu trung tâm xã Mường Bo

 

 

 

3.1

Từ ngã ba nhà ông Vinh đến nhà ông Lồ A Van

800

480

400

3.2

Từ ngã ba nhà ông Vinh đến nhà ông Lồ A Van theo trục đường Tỉnh lộ 152B

800

480

400

3.3

Ngã ba (nhà ông Van) đến ngã ba đi Suối Thầu

1.000

600

500

3.4

Đoạn nối tiếp 200m hướng đi thôn Suối Thầu đến quán ông Tẩn Kiềm Chòi

210

130

110

3.5

Đoạn từ tim ngã ba cách 100m về 2 phía đi thôn Nậm Sài và đi Suối Thầu

800

480

400

3.6

Đoạn nối tiếp đoạn 200m hướng đi Nậm Sài đến bảng tin ngã ba thôn Nậm Kéng

300

180

150

3.7

Từ ngã ba Sín Chải A đến Trạm y tế xã Mường Bo

210

130

110

4

Khu trung tâm Nậm Cang

 

 

 

4.1

Từ ngã tư thôn Nậm Cang I đến ngã ba đi thôn Nậm Than - Trung tâm văn hóa xã (qua TTVH xã)

400

240

200

4.2

Ngã 3 hướng đi Nậm Than đến trường Mầm non Nậm Than

250

150

130

4.3

Từ ngã tư thôn Nậm Cang I đến suối Nậm Cang I (nhà nghỉ Topas)

350

210

180

4.4

Từ ngã tư thôn Nậm Cang I đến cổng chào

250

150

130

4.5

Từ ngã tư thôn Nậm Cang I đến hết đất nhà ông Phàn Vần Seng

250

150

130

4.6

Từ ngã ba thôn Nậm Cang I đến ngã ba đi thôn Nậm Than - (qua trụ sở UBND xã Liên Minh cũ)

500

300

250

5

Đất liền cạnh từ đập tràn thôn Suối Thầu Dao đến nhà ông Chảo Láo Tả

210

130

110

6

Đoạn nối tiếp hết đất Trạm y tế xã Suối Thầu (cũ) đến đến nhà Văn hoá thôn Nậm Lang

210

130

110

7

Từ ngã ba Sín Chải A đến hết đất nhà ông Chảo Vạn Chiêu (theo hướng đi thôn Suối Thầu Dao)

180

110

90

8

Đoạn nối tiếp đoạn hết đất ông Chảo Vạn Chiêu đi thôn Suối Thầu Dao đến đập tràn Suối Thầu Dao

210

130

110

9

Đoạn nối tiếp hết đất ông chảo Láo Tả thôn Suối Thầu Dao đi thôn Bản Pho đến nhà bà Nguyễn Thị Nga

210

130

110

10

Đất liền cạnh từ nhà bà Nguyễn Thị Nga thôn Bản Pho đến Trạm y tế xã Suối Thầu (cũ)

210

130

110

11

Đất liền cạnh từ Nhà văn hóa thôn Nậm Lang A đến trường THCS Suối Thầu

210

130

110

12

Đoạn từ ngã ba Trường THCS Suối Thầu đến hết đất xã Mường Bo

210

130

110

13

Đoạn nối tiếp đoạn 100m về 2 phía đi Nậm Sài và đi Suối Thầu 200m về 2 phía

200

120

100

14

Từ cửa hàng ông Tẩn Kiềm Chòi đến ngã ba Sín Chải A

210

130

110

15

Thôn Nậm Nhìu: Từ nhà ông Chảo Láo San đến nhà ông Chảo Chòi Hang

200

120

100

16

Xóm 2 thôn Nậm Than: Đoạn từ nhà ông Vù A Cú đến hết đất nhà ông Giàng A Dũng

200

120

100

17

Từ điểm trường Mầm non thôn Nậm Than đến hết đất nhà ông Vù A Phóng

250

150

130

18

Từ ngã ba thôn Bản Sài đi thôn Nậm Sang đến hết đất điểm trường Mầm non thôn Nậm Sang

250

150