|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 19/2025/NQ-HĐND |
Lào Cai, ngày 09 tháng 12 năm 2025 |
BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÀO CAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về giá đất được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP và Nghị định số 226/2025/NĐ-CP của Chính phủ;
Xét Tờ trình số 395/TTr-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về việc ban hành nghị quyết Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Lào Cai; Báo cáo thẩm tra số 185/BC-BKTNS ngày 03 tháng 12 năm 2025; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành Nghị quyết ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
Nghị quyết này ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai. Bảng giá đất tại Nghị quyết này được áp dụng cho các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai năm 2024 và các trường hợp khác theo quy định của pháp luật.
1. Người sử dụng đất và tổ chức, cá nhân có liên quan.
2. Cơ quan nhà nước thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai.
Điều 3. Khu vực trong Bảng giá đất
Khu vực trong Bảng giá đất được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã, như sau:
1. Khu vực 1: Là khu vực có khả năng sinh lợi cao, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi, thuộc địa giới hành chính các phường.
2. Khu vực 2: Là khu vực còn lại thuộc địa giới hành chính các xã.
Điều 4. Vị trí đất nông nghiệp
1. Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:
a) Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.
b) Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;
c) Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.
2. Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.
Điều 5. Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp
1. Căn cứ để xác định vị trí thửa đất phi nông nghiệp
a) Việc xác định vị trí của một thửa đất phi nông nghiệp được căn cứ vào khoảng cách từ thửa đất đó đến chỉ giới hành lang an toàn giao thông của tuyến đường giao thông chính có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại).
b) Căn cứ vào kích thước chiều rộng của các tuyến đường khác còn lại mà thửa đất đó tiếp giáp;
c) Đường giao thông chính là đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất;
d) Đường giao thông không có tên cụ thể trong Bảng giá đất gọi chung là: “các tuyến đường khác còn lại”.
2. Các vị trí của đất phi nông nghiệp
a) Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);
b) Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;
c) Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.
3. Đối với thửa đất không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì bị ngăn cách bởi suối, kênh, mương, thủy hệ khác, đường sắt nhưng người sử dụng đất vẫn khai thác được lợi thế của vị trí 1 thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá; chiều sâu thửa đất vẫn tính từ chỉ giới hành lang đường giao thông chính.
4. Thửa đất tiếp giáp với chỉ giới hành lang bảo vệ cầu, cống và các công trình giao thông khác mà chỉ giới hành lang bảo vệ các công trình đó không trùng với chỉ giới hành lang bảo vệ đường giao thông chính thì thửa đất không được xác định là vị trí 1 của đường giao thông chính đó.
5. Thửa đất phi nông nghiệp không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì ngăn cách bởi thửa đất nông nghiệp của cùng một chủ sử dụng thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá. Việc xác định từng phần diện tích theo chiều sâu của thửa đất thực hiện theo khoản 4 Điều 9 Nghị quyết này.
Điều 6. Nguyên tắc áp dụng giá đất
1. Thửa đất tiếp giáp nhiều tuyến đường có giá đất khác nhau thì giá của thửa đất đó được xác định theo tuyến đường có giá cao nhất. Trường hợp thửa đất được xác định theo tuyến đường có giá cao nhất mà thửa đất có chiều sâu trên 20m thì giá đất đối với từng phần diện tích theo chiều sâu quy định tại khoản 4 Điều 9 Nghị quyết này phải đảm bảo không thấp hơn giá của các tuyến đường mà thửa đất tiếp giáp.
2. Thửa đất nằm trong ngõ (không có tên cụ thể trong Bảng giá đất) mà ngõ đó nối trực tiếp với nhiều tuyến đường giao thông có giá đất khác thì giá đất của thửa đất đó được xác định theo nguyên tắc giá cao nhất.
3. Việc xác định giá đất phi nông nghiệp đối với thửa đất tiếp giáp 2 mặt đường có tên cụ thể trong Bảng giá đất trở lên thì giá đất tăng thêm 10% tính theo giá đất của đường giao thông có giá cao nhất.
4. Việc xác định chiều sâu đối với từng phần thửa đất áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) và các trường hợp quy định tại khoản 3, khoản 5 Điều 5 Nghị quyết này.
5. Trường hợp một chủ sử dụng đất có nhiều thửa đất liền kề nhau có cùng mục đích sử dụng đất thì toàn bộ khu đất đó được xác định như một thửa đất. Đối với trường hợp thửa đất có một cạnh tiếp giáp đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) việc xác định từng phần diện tích theo chiều sâu thửa đất được thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 9 Nghị quyết này.
6. Khi tính thuế sử dụng đất phi nông nghiệp đối với hộ gia đình, cá nhân không áp dụng việc xác định từng phần diện tích theo chiều sâu theo quy định tại khoản 4 Điều 9 Nghị quyết này, cả thửa đất được tính bằng giá đất theo vị trí của thửa đất.
7. Giá đất trong Bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng là 70 năm.
1. Giá các loại đất nông nghiệp được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết này.
2. Giá đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng bằng giá đất rừng sản xuất có cùng vị trí.
3. Giá đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác tính bằng giá đất nông nghiệp liền kề cao nhất trong Bảng giá đất.
4. Giá đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở, đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở cao hơn mức giá đất nông nghiệp cùng vị trí quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết này là 5.000 đồng/m2.
Giá đất ở được quy định tại Phụ lục II, Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Điều 9. Giá đất ở và phi nông nghiệp theo vị trí
1. Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Điều 8 và Điều 10 Nghị quyết này. Trường hợp thừa đất có chiều sâu lớn hơn 20m thì giá đất đối với từng phần diện tích thửa đất áp dụng quy định tại khoản 4 Điều này.
2. Giá đất vị trí 2: Bằng 40% giá đất vị trí 1.
3. Giá đất vị trí 3: Bằng 20% giá đất vị trí 1.
4. Thửa đất ở và phi nông nghiệp tiếp giáp đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) mà có chiều sâu lớn hơn 20m thì giá đất đối với từng phần diện tích thửa đất theo chiều sâu được xác định như sau:
a) Phần diện tích của 20m đầu, tính bằng 100% giá đất vị trí 1 của đoạn đường đó;
b) Phần diện tích theo chiều sâu từ trên 20m đến 40m tiếp theo tính bằng 50% giá đất vị trí 1 của đoạn đường đó;
c) Phần diện tích theo chiều sâu từ trên 40m đến 60m tiếp theo tính bằng 30% giá đất vị trí 1 của đoạn đường đó;
d) Phần diện tích theo chiều sâu từ trên 60m tính bằng 20% giá đất vị trí 1 của đoạn đường đó.
5. Giá đất đối với thửa đất được xác định theo vị trí quy định tại khoản 2, 3 Điều này và giá đất của thửa đất được xác định theo chiều sâu đối với từng phần thửa đất quy định tại khoản 4 Điều này phải đảm bảo không thấp hơn giá đất của các tuyến đường khác mà thửa đất đó tiếp giáp. Trường hợp thửa đất không tiếp giáp với các tuyến đường khác thì phải đảm bảo không thấp hơn giá của các tuyến đường khác còn lại trong khu vực tổ, thôn trên địa bàn xã, phường đó. Trường hợp trong tổ, thôn không có giá đất của các tuyến đường khác còn lại thì xác định theo giá đất của các tuyến đường khác còn lại thấp nhất trên địa bàn xã, phường đó.
Điều 10. Giá đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
1. Giá đất thương mại dịch vụ, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản và cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được quy định tại Phụ lục II, Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị quyết này.
2. Giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị quyết và áp dụng cho tất cả các vị trí đất trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp.
3. Giá đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác được tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp có cùng vị trí.
4. Giá đất xây dựng công trình sự nghiệp có kinh doanh, đất tôn giáo, tín ngưỡng, đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt được tính bằng giá đất thương mại dịch vụ có cùng vị trí.
5. Giá đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp không kinh doanh, đất quốc phòng, đất an ninh, đất sử dụng vào các mục đích công cộng không kinh doanh được tính bằng giá đất ở có cùng vị trí.
6. Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng được tính bằng 0,5 lần giá đất nuôi trồng thủy sản.
7. Giá đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp nuôi trồng khai thác thủy sản được tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.
Đất chưa sử dụng khi được cấp có thẩm quyền đưa vào sử dụng vào mục đích nào thì giá đất được tính bằng giá của loại đất đó tại cùng vị trí.
1. Đối với những công trình, dự án đã có quyết định thu hồi đất và quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì giá đất để tính bồi thường, hỗ trợ tái định cư theo quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ tái định cư đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
2. Đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, gia hạn sử dụng đất, chuyển hình thức thuê đất, điều chỉnh thời hạn sử dụng đất đã được cơ quan có thẩm quyền ban hành quyết định trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì giá đất được áp dụng tại thời điểm ban hành quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
3. Đối với trường hợp công nhận quyền sử dụng đất thì giá đất được áp dụng tại thời điểm người sử dụng đất nộp đầy đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định của pháp luật.
1. Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm công bố và triển khai nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2. Bãi bỏ các nghị quyết sau:
a) Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai Bảng giá đất 05 năm (2020- 2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai;
b) Nghị quyết số 01/2020/NQ-HĐND ngày 12 tháng 6 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai thông qua Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai;
c) Nghị quyết số 18/2020/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai về Bảng giá đất 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai và Nghị quyết số 01/2020/NQ-HĐND ngày 12 tháng 6 năm 2020 sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai thông qua Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai;
d) Nghị quyết số 27/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai bổ sung, điều chỉnh, bãi bỏ một số nội dung trong Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai;
đ) Nghị quyết số 26/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai;
e) Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND ngày 29 tháng 3 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai;
g) Nghị quyết số 30/2024/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai kéo dài thời gian thực hiện các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai;
h) Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai (trước sáp nhập);
i) Nghị quyết số 49/2019/NQ-HĐND ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua quy định Bảng giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Yên Bái;
k) Nghị quyết số 13/2023/NQ-HĐND ngày 12 tháng 4 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái thông qua việc sửa đổi, bổ sung một số quy định bảng giá đất năm 2020 của tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Nghị quyết số 49/2019/NQ-HĐND ngày 29 tháng 11 năm 2019 và Nghị quyết số 27/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái;
l) Nghị quyết số 59/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái thông qua việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất năm 2020 tại tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Nghị quyết số 49/2019/NQ-HĐND ngày 29 tháng 11 năm 2019 và Nghị quyết số 13/2023/NQ-HĐND ngày 12 tháng 4 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái;
m) Nghị quyết số 57/2024/NQ-HĐND ngày 16 tháng 8 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái về việc điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung một số điều Quy định Bảng giá đất năm 2020 tại tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Nghị quyết số 49/2019/NQ-HĐND ngày 29 tháng 11 năm 2019; Nghị quyết số 13/2023/NQ-HĐND ngày 12 tháng 4 năm 2023 và Nghị quyết số 59/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái;
n) Nghị quyết số 31/2025/NQ-HĐND ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Nghị quyết số 49/2019/NQ-HĐND ngày 29 tháng 11 năm 2019, Nghị quyết số 57/2024/NQ-HĐND ngày 16 tháng 8 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái;
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai khóa XVI, Kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2025./.
|
|
CHỦ TỊCH |
BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Kèm
theo Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Lào Cai)
Đơn vị tính: đồng/m2
|
TT |
Nội dung |
Phường Sa Pa |
Các phường còn lại |
Các xã |
|
|
VT1 |
VT1 |
VT1 |
VT2 |
||
|
1 |
Đất trồng lúa |
65.000 |
48.000 |
45.000 |
40.500 |
|
2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
50.000 |
42.000 |
39.000 |
35.000 |
|
3 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
65.000 |
45.000 |
42.000 |
38.000 |
|
4 |
Đất trồng cây lâu năm |
45.000 |
38.000 |
35.000 |
31.500 |
|
5 |
Đất rừng sản xuất |
21.000 |
21.000 |
15.000 |
13.500 |
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ;
ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP; ĐẤT SỬ DỤNG CHO HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN TẠI
KHU VỰC 1
(Kèm
theo Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Lào Cai)
Đơn vị tính: nghìn đồng/m2
|
STT |
Tên Đường, Đoạn Đường, Khu Vực |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
|
Từ |
Đến |
|||||
|
1 |
Đường Võ Nguyên Giáp |
Đầu đường |
Cuối đường |
25.000 |
15.000 |
12.500 |
|
2 |
Đường Võ Văn Kiệt |
Đầu đường |
Cuối đường |
25.000 |
15.000 |
12.500 |
|
3 |
Đường Phạm Hùng |
Đầu đường |
Cuối đường |
25.000 |
15.000 |
12.500 |
|
4 |
Đường Võ Chí Công |
Đầu đường |
Cuối đường |
25.000 |
15.000 |
12.500 |
|
5 |
Đường nối Quốc lộ 37, Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai |
Từ đường Nâng cấp Quốc lộ 32C |
Đường Âu Cơ |
25.000 |
15.000 |
12.500 |
|
6 |
Đường nội bộ khu tái định cư thuộc công trình Đường nối Quốc lộ 37, Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lao Cai |
|
|
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
7 |
Đường Hoàng Quốc Việt |
Ngã ba cầu Yên Bái |
Ngã 4 với đường Võ Văn Kiệt |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
|
Ngã 4 với đường Võ Văn Kiệt |
Đường rẽ vào đường đê chống ngập sông Hồng |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
Đường rẽ vào đường đê chống ngập sông Hồng |
Đến gặp đường 32C nâng cấp - (khu vực quán cá Hà Oanh) |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
||
|
Từ sau đường 32C nâng cấp |
đến hết gặp đường bê tông đi TDP Trục Thanh |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
Đoạn tiếp theo |
Đến hết địa giới TDP Đông Thịnh |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
||
|
8 |
Đường 32C nâng cấp |
Từ nút giao với đường Hoàng Quốc Việt tại TDP Ngòi Châu |
Hết đường đường đôi |
30.000 |
18.000 |
15.000 |
|
Đoạn tiếp theo |
Gặp đường Hoàng Quốc Việt (mặt đường 8m) |
13.000 |
7.800 |
6.500 |
||
|
9 |
Đường Bách Lẫm |
Cầu Bách Lẫm |
Gặp đường Nâng cấp |
40.000 |
24.000 |
20.000 |
|
|
|
|
Quốc lộ 32C |
|
|
|
|
10 |
Đường nội bộ khu đô thị Riveside, tổ dân phố Ngòi Châu, phường Âu Lâu |
20.000 |
12.000 |
10.000 |
||
|
11 |
Đường Tuần Quán |
Ranh giới phường Yên Bái |
Gặp đường Phạm Hùng |
25.000 |
15.000 |
12.500 |
|
12 |
Đường đê chống lũ sông Hồng, kết hợp đường giao thông nông thôn |
Đường nhựa rộng 10,5m; vỉa hè 5mx2; hành lang đê 5m |
25.000 |
15.000 |
12.500 |
|
|
13 |
Đường nhựa nội bộ quỹ đất dọc kè sông Hồng khu vực giáp trung tâm Điều dưỡng người có công tỉnh Yên Bái (Rộng 7,5m, hành lang 3mx2) |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
||
|
14 |
Đường nội bộ khu tái định cư thuộc công trình Đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lao Cai |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
15 |
Đường nội bộ Khu tái định cư Đê chống ngập Sông Hồng phường Âu Lâu |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
16 |
Đường nội bộ KDC khu đô thị Bách Lẫm AB |
18.000 |
10.800 |
9.000 |
||
|
17 |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu TĐC bệnh viện Phổi tỉnh Yên Bái |
Sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt |
Vào Khu TĐC bệnh viện Phổi tỉnh Yên Bái |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
18 |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu TĐC bệnh viện Đa khoa tỉnh Yên Bái |
Sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt |
Vào khu TĐC bệnh viện Đa khoa tỉnh Yên Bái |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
19 |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu TĐC cầu Văn Phú (Đường vào Gò Mơ) |
Sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt |
Vào khu TĐC cầu Văn Phú (Đường vào Gò Mơ) |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
20 |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu Tái định cư trường cao đẳng Y tế |
Vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt |
Vào khu Tái định cư trường cao đẳng Y tế |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
21 |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu Tái định cư cho các hộ bị bão lũ |
Vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt |
Vào khu Tái định cư cho các hộ bị bão lũ |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
22 |
Đường Âu Cơ |
Cầu Văn Phú |
Đường nút giao IC 12 |
30.000 |
18.000 |
15.000 |
|
23 |
Đường nội bộ khu TĐC số 5 và khu 5A |
Vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt |
Vào khu tái định cư số 5 (đường nội bộ khu TĐC số 5) |
13.000 |
7.800 |
6.500 |
|
24 |
Đường nội bộ Khu 5B và quỹ đất giáp khu 5B |
|
|
13.000 |
7.800 |
6.500 |
|
25 |
Đường Ngô Minh Loan |
Cầu Yên Bái |
Cầu Ngòi Lâu |
20.000 |
12.000 |
10.000 |
|
Đoạn tiếp theo |
gặp đường Âu Lâu - Quy Mông |
25.000 |
15.000 |
12.500 |
||
|
Đoạn tiếp theo |
Đến địa giới xã Lương Thịnh |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
||
|
26 |
Đường khu tái định cư Tổ dân phố Đắng Con |
Từ đường Ngô Minh Loan |
Nhà văn hóa TDP Đắng Con |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
27 |
Đường Âu Lâu - Quy Mông (Tỉnh lộ 166) |
Đường Ngô Minh Loan |
Nhà văn hóa TDP Đắng Con |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
Nhà văn hóa thôn Đắng Con |
Giáp ranh xã Quy Mông, tỉnh Lào Cai |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
||
|
28 |
Đường Ngô Minh Loan đến đầu cầu Hai Luồng |
Đường Ngô Minh Loan |
Đầu cầu Hai luồng (Đường nhựa rộng 7,0m; vỉa hè 1,5mx2) |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
29 |
Đường Nội bộ trong khu đấu giá và khu TĐC Hai Luồng |
|
|
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
30 |
Đường nội bộ quỹ đất giáp bến xe Nước Mát |
Đường nội bộ rộng 6m, hành lang 3mx2 |
13.000 |
7.800 |
6.500 |
|
|
Đường nội bộ rộng 3m, hành lang giao thông 3mx2 |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|||
|
31 |
Đường từ đường Ngô Minh Loan đi bến phà cũ |
Đường Ngô Minh Loan |
Đường Trục I |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
Đoạn từ đường Trục I |
Hết khu di tích Nhà Tằm |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
||
|
Hết khu di tích Nhà Tằm |
Bến phà cũ |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
||
|
32 |
Đường nhánh từ đường Ngô Minh Loan qua cầu Ngòi Lâu thuộc TDP Nước Mát |
Đường Ngô Minh Loan |
Cầu qua suối Ngòi Lâu |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
Đoạn tiếp theo |
hết đường giải cấp phối |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
||
|
33 |
Đường Trục 1 |
Đoạn từ sau đường Ngô Minh Loan |
Cổng Khu Công Nghiệp |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
|
Cổng Khu Công Nghiệp |
Giáp ranh giới xã Quy Mông, tỉnh Lào Cai |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
||
|
34 |
Đường Nội bộ trong khu đấu giá và khu TĐC Trục I |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
||
|
35 |
Đường nội hộ khu tái định cư khu công nghiệp Âu Lâu tổ DP Châu Giang |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
||
|
36 |
Đường quỹ đất dân cư thuộc TDP Hợp Minh 1+2 (Từ sau VT1 đường Ngô Minh Loan Hết quỹ đất dân cư tổ 1+2) |
Sau VT1 đường Ngô Minh Loan |
Gặp đường bê tông rẽ vào giếng làng |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
Đoạn tiếp theo |
Hết quỹ đất dân cư tổ 1+2 |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
||
|
37 |
Đường Hợp Minh - Mỵ |
Ngã 3 Hợp Minh |
Hết cầu Đầm Mủ |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
|
Hết cầu Đầm Mủ |
Ngã ba bà Chắt |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
||
|
Ngã ba bà Chắt |
Giáp ranh xã Việt Hồng, tỉnh Lào Cai |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
||
|
38 |
Quốc lộ 32C |
Từ hết TDP Đông Thịnh |
Đến đường đôi đi đường Âu Cơ |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
Đoạn tiếp theo |
Giáp xã Hiền Lương, tỉnh Phú Thọ |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
||
|
39 |
Đường nút giao IC12 |
Đầu đường |
Hết đường rộng 10,5m |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
|
Đoạn tiếp theo |
Địa giới xã Việt Hồng |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
40 |
Đường vào khu tái định cư TDP Ngọn Ngòi |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
||
|
41 |
Đường vào khu tái định cư TDP Trực Thanh |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
42 |
Đường nối từ Quốc lộ 32C vào khu tái định cư TDP Hòa Quân |
Quốc lộ 32 |
Vào khu tái định cư TDP Hòa Quân |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
43 |
Đường vào khu tái định cư cụm công nghiệp TDP Trực Thanh, phường Âu Lâu (Giai đoạn I và giai đoạn 2) |
Các thửa đất có một mặt tiếp giáp với đường nội bộ R: 10,5m có khoảng cách |
Đường Âu Cơ khoảng 100m, (từ lô số 15 đến lô số 27 theo BĐ phân lô số 10/2020/BĐ-PL) |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
44 |
Đường vào Khu tái định cư dự án đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội Hải Phòng tại tổ dân phố Khe Ngay |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
45 |
Đường khu tái định cư dự án đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội Hải Phòng tại tổ dân phố Đồng Danh |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
46 |
Đường khu tái định cư dự án đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội Hải Phòng tại tổ dân phố Bảo Hưng |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
47 |
Đường khu tái định cư dự án đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội Hải Phòng tại tổ dân phố Bình Trà |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
48 |
Đường khu tái định cư dự án đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng tại tổ dân phố Nước Mát |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
49 |
Khu đất bố trí tái định cư dự án nâng cấp Quốc lộ 32C, đoạn Hiền Lương tại tổ dân phố Tiền Phong (giao đất tái định cư năm 2025). Lô 646; lô 642; lô 418; lô 424; lô 422 |
13.000 |
7.800 |
6.500 |
||
|
50 |
Đường giao thông có độ rộng mặt đường rộng từ 5,5 m đến 6,5m |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
||
|
51 |
Đường giao thông có độ rộng mặt đường rộng từ dưới 3,5 m đến 5,5m |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
||
|
52 |
Đường giao thông có độ rộng mặt đường rộng từ dưới 2,5 m đến 3,5m |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
53 |
Các tuyến đường khác còn lại |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
54 |
Đường TDP Hợp Minh 5 đi ngã ba Bảo Hưng |
Ngã 4 với đường Võ Văn Kiệt qua ngã 3 Bảo Hưng cũ |
Gặp đường bê tông vào nhà văn hóa TDP Bảo Lâm |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
STT |
Tên đường, đoạn đường, khu vực |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
|
Từ |
Đến |
|||||
|
1 |
Đường Trần Bình Trọng |
Đoạn từ đường lên đồi Ra đa (số nhà 48 ông Uân) |
Hết đất nhà ông Thụ số nhà 56, Đối diện đường Phạm Ngũ Lão |
13.000 |
7.800 |
6.500 |
|
Đoạn giáp ranh nhà ông Thụ |
Hết đập Nam Cường |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
Đoạn giáp đập Nam Cường |
Tiếp giáp đất ở nhà ông Đảng số nhà 398, đối diện hết đất Trụ sở Công an phường Nam Cường |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
||
|
Đoạn từ nhà ông Đảng số nhà 398 |
Trạm gác Sân Bay Yên Bái |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
||
|
2 |
Đường Lê Chân |
Đoạn giáp ranh giới phường Yên Bái |
Ngã ba đường Thao trường (hết đất số nhà 68) - đối diện ngã ba đường Đồng Tiến (tiếp giáp đất số nhà 81) |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
Ngã ba đường Thao trường (hết đất số nhà 68) |
Nhánh rẽ giáp ngõ 118, đối diện bên đường hết đất số nhà 127 |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
||
|
Đoạn từ Nhánh rẽ giáp ngõ 118 |
Đến Khu di tích lịch sử Đình, Đền, Chùa Nam Cường |
7.600 |
4.560 |
3.800 |
||
|
3 |
Đường Phạm Khắc Vinh |
Sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng |
Giáp vị trí 1 đường Trần Bình Trọng (đầu cầu D1) |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
4 |
Đường Vực Giang (Từ đường Lê Chân đi Vực Giang gặp đường Quân sự) |
Đoạn sau VT1 đường Trần Bình Trọng |
Ngã ba Đình Làng (hết đất nhà bà Mão) |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
Đoạn tiếp theo Ngã ba Đình Làng (hết đất nhà bà Mão) |
Cầu Tràn Đình (giáp đất nhà ông Vượng) |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
||
|
Cầu Tràn Đình (giáp đất nhà ông Vượng) |
Đường đá quân sự |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
||
|
5 |
Đường Láng Tròn (Từ đường Vực Giang đi Láng Tròn, gặp đường Trần Bình Trọng) |
Đoạn sau VT1 đường Vực Giang |
Gặp đường Trần Bình Trọng |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
6 |
Đường Xóm Đảo - TDP Nam Thọ |
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng (ngã ba) |
Giáp đất nhà ông Cận (sau vị trí 1 đường kè hồ 1) |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
Đoạn tiếp theo từ ngã 3 cổng vào Đầm Sấu |
Tiếp giáp đất quân sự |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
||
|
Đoạn tiếp theo ngã ba sau vị trí 1 đất nhà bà Tiếp |
Sau vị trí 1 đường kè hồ 1 |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
||
|
7 |
Đường Cường Bắc (Từ khu vực quân sự đi TDP Đồng Lần) |
Đoạn từ giáp đất khu vực quân sự |
Giáp đất Ao (phường Quản lý) - đối diện hết đất xưởng mộc nhà ông Tư |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
Đoạn từ đất Ao (phường Quản lý) - đối diện hết đất xưởng mộc nhà ông Tư |
Hết đất nhà bà Đức Mùi |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
||
|
Đoạn giáp đất nhà bà Đức Mùi |
Ranh đất TDP Đồng Lần giáp đất nhà ông Nhất |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
||
|
8 |
Đường Phạm Ngũ Lão |
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng |
Hết đất Trạm biến áp |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
Đoạn giáp đất Trạm biến áp |
Hết đất nhà ông Mạnh |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
||
|
Đoạn giáp đất nhà ông Mạnh |
Đến giáp ranh giới đất phường Yên Bái |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
||
|
9 |
Đường Đồng Tiến |
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng |
Gặp đường Lê Chân |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đồng Tiến |
Gặp đường lên RaĐa |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
10 |
Đường Dộc Miếu |
Sau VT1 Đường Đồng Tiến |
Đến Ngã 6 Cầu Đền |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
11 |
Đường Phạm Khắc Vinh nhánh 2 |
Sau VT1 Đường Phạm Khắc Vinh |
Đến đường Đồng Tiến |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
12 |
Đường Bờ Đập |
Sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng |
Đập đầu mối Nam Cường |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
Đoạn tiếp theo dọc theo Ngòi ống |
Ngã ba đường rẽ Xuân Lan |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
||
|
Đoạn còn lại Quan đập Tuy Lộc cũ |
Đến giáp ranh giới đất TDP Xuân Lan |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
13 |
Đường lên RADA |
Sau VT 1 đường Trần Bình Trọng |
Đến giáp đất Quân sự (Ra Đa) |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
14 |
Đường Láng Dài |
Sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng |
Đường Xóm Đảo - TDP Nam Thọ |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
Đoạn tiếp theo từ Cống (trước đất ông Chiến) |
Đến gặp đường Xóm Đảo - TDP Nam Thọ (sau vị trí 1 đất nhà ông Thanh) |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
15 |
Đường Dộc Đình |
Sau VT 1 đường kè hồ 3 |
Đến đường Thao trường |
3.300 |
1.980 |
1.650 |
|
16 |
Đường thao trường |
Sau VT1 đường Lê Chân |
Đến đường Cường Bắc |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
17 |
Đường nội bộ khu đất đấu giá TDP Nam Thọ |
Sau VT1 Đường Trần Bình Trọng |
Đến gặp đường Bờ Đập |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
18 |
Đường kè hồ 1 |
Đoạn hết đất nhà ông Bình đến gặp ngã ba Đường Xóm Đảo - TDP Nam Thọ theo ven Hồ 1 |
Đến hết đất nhà ông Thiện Anh (Đầm Sấu) |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
Đoạn tiếp theo vòng theo ven hồ |
Đập đầu mối hồ 1 |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
||
|
1 |
|
|
|
|
||
|
Đoạn tiếp theo hướng qua nhà văn hóa TDP Nam Thọ |
Đầu cầu Đ1 (giáp đất ông Mai Quang Chiến) đường bê tông rộng 3,5m |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
||
|
19 |
Đường kè hồ 02 |
Từ nhà ông Tùng (đường Vực Giang) |
Đến cầu D1 |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
20 |
Đường Kè hồ 03 (Đoạn từ sau VT1 đường Lê Chân đến cầu Tràn Đình) |
Đoạn từ sau VT1 đường Lê Chân |
Đến cầu Tràn Đình (đường Bê tông rộng 6,0m) |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
Đoạn tiếp giáp đường Vực Giang |
Đình làng Nam Cường (đường Bê tông rộng 3,0m) |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
||
|
Đoạn từ Cầu Đền vòng theo ven hồ 3 |
Đất bà Nga (đường Bê tông rộng 3,0m) |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
21 |
Đường lên Trường Tiểu Học Nam Cường |
Sau VT1 Đường Trần Bình Trọng |
Đến đường Phạm Khắc Vinh |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
22 |
Đường Phú Thịnh |
Từ đầu cầu D2, Chạy theo dưới Nghĩa trang nhân dân Khe Don |
Giáp ranh giới tổ dân phố Hiển Dương (nhà ông Trung Hiền) |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
23 |
Các tuyến đường liên tổ dân phố |
Nhánh rẽ từ từ sau vị trí 1 đường Phú Thịnh (đất ông Khoa) |
Gặp đường Cường Bắc |
1.500 |
900 |
750 |
|
Nhánh rẽ sau vị trí 1 đường Phú |
Đến tiếp giáp TDP Đồng |
1.500 |
900 |
750 |
||
|
Thịnh qua Khu vui chơi Cát Thành cũ |
Chuối (hết đất nhà Ông Hải Loan) và đến cổng Nhà bà the (đường cụt) |
|
|
|
||
|
Nhánh rẽ vào ngõ 118 sau vị trí 1 sau vị trí 1 đường Lê Chân |
Hết đất nhà ông Chúc và đến hết đất nhà ông Hùng |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
Nhánh rẽ 1: Sau vị trí 1 đường Láng Tròn tiếp giáp phía sau đất nhà ông Tám số nhà 38 |
Đến giáp ranh giới đất Quân sự (Trung đoàn 921). |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
||
|
23 |
Các tuyến đường liên tổ dân phố |
Nhánh rẽ 2: Sau VT1 đường Láng Tròn (đối diện tiểu công viên) |
Đến giáp ranh giới đất Quân sự (Trung đoàn 921). |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
Nhánh rẽ sau vị trí 1 đường Cường Bắc: Đất nhà Bà Hương |
Giáp đất phường Yên Bái (ngã ba rẽ cổng sau trường Y) |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
||
|
Nhánh rẽ sau vị trí 1 đường Cường Bắc, nhà bà Tự |
Ngã ba giáp đất nhà bà Lương |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
Nhánh rẽ sau vị trí 1 đường Cường Bắc (sau đất nhà ông Hiếu) |
Gặp đường Phú Thịnh |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
Nhánh rẽ sau vị trí 1 đường Cường Bắc (sau trang trại ông Thành) |
Hết đất nhà ông Liên |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
Nhánh rẽ Sau vị trí 1 đường Bờ Đập (nhà ông Cường) |
Đến giáp ranh giới TDP Đồng Tiến đất nhà ông Tiến (đường Cụt) |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
||
|
24 |
Các tuyến đường khác còn lại (thuộc phường Nam Cường cũ) |
1.500 |
900 |
750 |
||
|
25 |
Đường Cường Thịnh |
Đoạn giáp ranh TDP Hồng Hà (ngã ba trước nhà ông Cược) |
Ngã ba hết đất nhà ông Thành |
1.450 |
870 |
730 |
|
Đoạn tiếp theo (tiếp giáp đất ông Thành) |
Qua ngã ba Trổ Đá đến ngã ba rẽ tổ dân phố Đồng Phú. |
500 |
300 |
250 |
||
|
Đoạn ngã ba ông Thành tiếp giáp đất khu tái định cư |
Giáp trạm gác Tiểu đoàn 27, Trung đoàn 921 |
500 |
300 |
250 |
||
|
Đoạn từ ngã ba đồi Cọ đến ngã ba Trổ Đá, rẽ trái theo đường bê tông |
Tiếp giáp ranh giới TDP Đồng Phú (hết đất nhà ông Trung Hiền) |
500 |
300 |
250 |
||
|
Đoạn từ ngã ba đồi Cọ đi qua UBND xã Cường Thịnh (cũ) |
Đến ngã tư TDP Đầm Hồng (hết đất nhà ông Thuần và đối diện hết đất nhà ông Thắng) |
1.000 |
600 |
500 |
||
|
Đoạn tiếp theo từ ngã tư TDP Đầm Hồng |
Đến tiếp giáp đất xã Trấn Yên (hết đất nhà ông Hưng) |
500 |
300 |
250 |
||
|
Đoạn từ ngã tư TDP Đầm Hồng |
Ngã ba đối diện đất ở nhà ông Hùng Dung |
500 |
300 |
250 |
||
|
Đoạn từ ngã tư TDP Đầm Hồng |
Đến ngã ba hết đất nhà ông Tuân |
500 |
300 |
250 |
||
|
25 |
Đường Cường Thịnh |
Đoạn nhà ông Thuận qua ngã ba nhà ông Tuân |
Giáp ranh nhà ông Bình Bàn |
500 |
300 |
250 |
|
Đoạn từ ngã ba giáp đất Bưu điện đối diện hết đất UBND xã Cường Thịnh (cũ) |
Ngã ba hết đất nhà ông Ngọc (đường rẽ tổ dân phố Cường Bắc và đường rẽ TDP Trực Bình) |
700 |
420 |
350 |
||
|
Ngã ba – đường rẽ đi tổ dân phố Cường Bắc |
Hết đất nhà ông Nhất TDP Đồng Lần (giáp ranh TDP Cường Bắc) |
1.000 |
600 |
500 |
||
|
Ngã ba đường rẽ đi TDP Trực Bình (tiếp giáp đất nhà ông Ngọc – đối diện đất nhà ông Thương) |
Hết đất nhà ông Quý giáp ranh TDP Trực Bình |
500 |
300 |
250 |
||
|
Đoạn từ ngã ba dốc Đình |
Hết đất nhà Hùng (giáp ranh giới TDP Trực Bình) |
500 |
300 |
250 |
||
|
Đoạn từ ngã ba quán tạp hóa Thu Anh |
Hết đất nhà ông Hanh (giáp đất nghĩa trang Đại Phong) |
500 |
300 |
250 |
||
|
Đoạn từ ngã ba (sau UBND xã Cường Thịnh cũ) |
Đến ngã ba ông Hợi (TDP Đất Đen) |
500 |
300 |
250 |
||
|
25 |
Đường Cường Thịnh |
Đoạn từ ngã ba nhà ông Kiểu TDP Đầm Hồng |
Đập Chóp Dù |
350 |
210 |
180 |
|
Đoạn từ đất nhà văn hóa TDP Đất Đen |
Ngã ba giáp đất ông Thân TDP đất Đen |
500 |
300 |
250 |
||
|
Đoạn từ ngã ba nhà ông Tịnh (TDP Hiển Dương) |
Trạm gác Tiểu đoàn 27, Trung đoàn 921 |
500 |
300 |
250 |
||
|
26 |
Các tuyến đường khác còn lại (thuộc địa bàn xã Cường Thịnh cũ) |
350 |
210 |
180 |
||
|
27 |
Đường Yên Bái – Khe Sang |
Từ ranh giới phường Yên Bái |
Cầu Bốn Thước |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
Cầu Bốn Thước |
Hết đất nhà ông Cường Hải tổ dân phố Minh Long |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
Đất nhà ông Cường Hải tổ dân phố Minh Long |
Đến hết đất nhà ông bà Sơn Hoan-TDP Bái Dương |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
||
|
Từ nhà ông Nguyễn Đình Thái TDP Ninh Thuận |
Giáp ranh đất xã Trấn Yên |
2.200 |
1.320 |
1.100 |
||
|
28 |
Đường Yên Bái – Khe Sang rẽ TDP Ninh Phúc (Khu trung đoàn cũ) |
Đường nhánh sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang |
Đến giáp đất khu trung đoàn cũ |
500 |
300 |
250 |
|
29 |
Đường Yên Bái – Khe Sang rẽ TDP Ninh Phúc (Đường giáp xã Trấn Yên) |
Đường nhánh sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang (giáp ranh xã Trấn Yên) |
Đến hết đất ngã ba nhà ông Trần Văn Chiến |
500 |
300 |
250 |
|
30 |
Đường TDP Xuân Lan nhánh I (Đoạn từ gác chắn tổ dân phố Xuân Lan đến Cổng Công ty CP VLXD Yên Bái) |
Đoạn từ gác chắn tổ dân phố Xuân Lan |
Cổng Công ty CP VLXD Yên Bái |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
31 |
Đường TDP Xuân Lan nhánh II (Từ nhà ông Hiên Hợp đến Giáp ranh giới phường Yên Bái) |
Từ đất nhà ông Hiên Hợp |
Giáp ranh giới phường Yên Bái |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
32 |
Đường TDP Xuân Lan nhánh III (Từ đường sắt cầu Bốn Thước đến Cầu Ống) |
Từ đường sắt cầu Bốn Thước |
Cầu Ống |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
33 |
Đường TDP Xuân Lan nhánh IV (Từ nhà ông bà Hưng Chinh đến giáp ranh giới đất sân bay) |
Từ đất nhà ông bà Hưng Chinh |
Giáp ranh giới đất sân bay |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
34 |
Đường TDP Minh Thành nhánh I (Sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang đến hết đất nhà ông Lung) |
Từ sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang |
Hết đất nhà ông Lung |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
35 |
Đường thôn Minh Thành nhánh II (Từ nhà ông Nguyễn Thế Tạo đến hết đất NVH Minh Đức cũ) |
Từ đất nhà ông Nguyễn Thế Tạo |
Đến hết đất NVH Minh Đức cũ |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
36 |
Đường TDP Thanh Sơn nhánh I (Từ nhà bà Cúc Đoán đến giáp ranh giới đất sân bay) |
Từ đất nhà bà Cúc Đoán |
Giáp ranh giới đất sân bay |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
37 |
Đường TDP Thanh Sơn nhánh II (Từ cống Đầm Rôm đến gặp Nhánh I – hết đất nhà ông Vũ Văn Hiệp) |
Từ cống Đầm Rôm |
Gặp Nhánh I (hết đất nhà ông Vũ Văn Hiệp) |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
38 |
Đường liên tổ (sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang đến hết đất nhà bà Tuyến) |
Sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang |
Hết đất nhà bà Tuyến |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
39 |
Đường TDP Minh Long nhánh I (Từ nhà ông Phú Huyền đến cánh đồng (Đầm Rôm) |
Đường TDP Minh Long nhánh I (Từ nhà ông Phú Huyền) |
cánh đồng (Đầm Rôm) |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
40 |
Đường TDP Minh Long nhánh II (Từ nhà ông Thắng Bình đến gặp ranh giới đất sân bay) |
Từ đất nhà ông Thắng Bình |
Gặp ranh giới đất sân bay |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
41 |
Đường TDP Minh Long nhánh III (Từ nhà ông Bình Thảo đến gặp đường sắt) |
Từ đất nhà ông Bình Thảo |
Gặp đường sắt |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
42 |
Đường TDP Minh Long nhánh IV (Từ sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang qua nhà bà Nga Trạm đến gặp đường nối đê bao đến sân thể thao xã Tuy Lộc cũ) |
Từ sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang qua nhà bà Nga Trạm |
Hết gặp đường nối đê bao đến sân thể thao xã Tuy Lộc cũ |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
43 |
Đường TDP Minh Long nhánh V (Từ nhà ông Ngô Gia Anh Cổng nhà ông Nguyễn Văn Giang TDP Hợp Thành) |
Từ đất nhà ông Ngô Gia Anh |
Cổng nhà ông Nguyễn Văn Giang TDP Hợp Thành |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
44 |
Đường TDP Hợp Thành nhánh I (Sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang qua nhà ông Luận đến Ngã tư ra Trung tâm công nghệ cao Hòa Bình Minh) |
Sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang qua nhà ông Luận |
Ngã tư ra Trung tâm công nghệ cao Hòa Bình Minh |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
45 |
Đường TDP Hợp Thành nhánh II (Từ nhà ông Đinh Công Long qua trường THCS đến nhà bà Hảo Lâm) |
Từ đất nhà ông Đinh Công Long qua trường THCS |
Đất nhà bà Hảo Lâm |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
46 |
Đường TDP Hợp Thành nhánh III (Từ nhà ông Hạnh Tâm đến Gặp nhánh IV (hết đất ông Đặng Văn Bình) |
Đường TDP Hợp Thành nhánh III (Từ nhà ông Hạnh Tâm đến) |
Gặp nhánh IV (đến hết đất ông Đặng Văn Bình) |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
47 |
Đường TDP Hợp Thành nhánh IV (Từ nhà ông Hòa Lan) đến gặp nhánh (hết đất ông Lê Văn Thú) |
Đường TDP Hợp Thành nhánh IV (Từ nhà ông Hòa Lan) |
Gặp nhánh (đến hết đất ông Lê Văn Thú) |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
48 |
Đường TDP Bái Dương nhánh I (từ nhà ông Quang Thành đến đường sắt) |
Đường TDP Bái Dương nhánh I (từ nhà ông Quang Thành) |
Đường sắt |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
49 |
Đường TDP Bái Dương nhánh II (từ nhà ông Được đến đường sắt) |
Đường TDP Bái Dương nhánh II (từ nhà ông Được) |
Đường sắt |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
50 |
Đường TDP Bái Dương nhánh III (Từ nhà ông Khôi Lan qua Nhà văn hóa TDP Bái Dương đến Gặp ranh giới đất Sân bay) |
Đường TDP Bái Dương nhánh III (Từ nhà ông Khôi Lan qua Nhà văn hóa TDP Bái Dương) |
Gặp ranh giới đất Sân bay |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
51 |
Đường TDP Bái Dương nhánh IV (Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Kiều đến đường sắt) |
Đường TDP Bái Dương nhánh IV (Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Kiều) |
Đường sắt |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
52 |
Đường đê bao Tuy Lộc (Đoạn nối từ đường Yên Bái – Khe Sang thuộc TDP Xuân Lan đến Hết đất ông Hà Công Vũ thuộc TDP Bái Dương) |
Đường đê bao Tuy Lộc (Đoạn nối từ đường Yên Bái – Khe Sang thuộc TDP Xuân Lan) |
Hết đất ông bà Hưng Định thuộc TDP Xuân Lan |
2.500 |
900 |
750 |
|
53 |
Đường đê bao Tuy Lộc (Đoạn nối từ đường Yên Bái – Khe Sang thuộc TDP Xuân Lan đến Hết đất ông Hà Công Vũ thuộc TDP Bái Dương) |
Đường đê bao Tuy Lộc (Từ nhà ông bà Hưng Định thuộc TDP Xuân Lan) |
Hết đất ông Hà Công Vũ thuộc TDP Bái Dương |
1.500 |
1.500 |
1.250 |
|
54 |
Đường nối từ đường đê đến sân thể thao xã Tuy Lộc cũ |
Đường đê bao Tuy Lộc cũ |
Sân thể thao xã Tuy Lộc cũ |
3.400 |
2.040 |
1.700 |
|
55 |
Từ sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang đến Ngã ba Dung Hanh |
Từ sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang |
Đến Ngã ba Dung Hanh |
500 |
300 |
250 |
|
56 |
Đường từ ngã ba Dung Hanh đến Giáp ranh sân bay Yên Bái |
Đường từ ngã ba Dung Hanh |
Giáp ranh sân bay Yên Bái |
500 |
300 |
250 |
|
57 |
Đường từ ngã ba ông Nguyễn Đăng Khoa đến Ngã ba ông Cược |
Đường từ ngã ba ông Nguyễn Đăng Khoa |
Ngã ba ông Cược |
500 |
300 |
250 |
|
58 |
Đường từ ngã ba Dung Hanh đến hết ranh giới đất ở nhà ông Lực |
Đường từ ngã ba Dung Hanh |
Hết ranh giới đất ở nhà ông Lực |
500 |
300 |
250 |
|
59 |
Đường từ ngã ba ông Đinh Tiến Dũng đi NVH TDP Hồng Hà Đến ngã ba ông Cược |
Đường từ ngã ba ông Đinh Tiến Dũng |
NVH TDP Hồng Hà Đến ngã ba ông Cược |
500 |
300 |
250 |
|
60 |
Đường ngã ba đất bà Nguyễn Thị Chinh đi qua NVH TDP Hồng Thái đến Ngã ba ông Trần Duy Lâm |
Đường ngã ba đất bà Nguyễn Thị Chinh |
NVH TDP Hồng Thái đến Ngã ba ông Trần Duy Lâm |
500 |
300 |
250 |
|
61 |
Đoạn từ nhà ông Trần Văn Hùng đến hết đất ông Đỗ Viết Văn |
Đoạn từ nhà ông Trần Văn Hùng |
Hết đất ông Đỗ Viết Văn |
500 |
300 |
250 |
|
62 |
Đường từ nhà ông Tùy Đông đến cầu máng TDP Ninh Phúc |
Đường từ nhà ông Tùy Đông |
Cầu máng TDP Ninh Phúc |
500 |
300 |
250 |
|
63 |
Đường từ sau vị trí 1 Yên Bái – Khe Sang rẽ vào TDP Ninh Phúc đến hết ranh giới đất ở nhà ông Ngọc |
Sau vị trí 1 Yên Bái – Khe Sang |
Hết ranh giới đất ở nhà ông Ngọc |
500 |
300 |
250 |
|
64 |
Đường giáp bờ sông (đoạn từ NVH Ninh Thuận đến đất khu vực Nhà bia liệt sỹ) |
Đoạn từ NVH Ninh Thuận |
Giáp ranh đất Nhà bia |
500 |
300 |
250 |
|
65 |
Đường Thanh Liêm |
Đoạn từ đường Phan Đăng Lưu đến nhà ông Tuấn |
Đến đất nhà ông Tuấn |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
Đoạn nhà ông Tuấn |
Đến hết ranh giới đất phường Nam Cường (xã Minh Bảo cũ) |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
||
|
66 |
Đường Hà Huy Tập (Đoạn qua địa phận phường Nam Cường) |
Đoạn giáp ranh đất phường Yên Bái |
Sau vị trí 1 đường Thanh Liêm |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
67 |
Đường Trực Bình đi Cường Bắc |
Từ đất bà Hoa Trường |
Nghĩa trang TDP Bảo Tân |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
68 |
Đường Bảo Yên - Trực Bình |
Từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm đất nhà bà Xuân Minh |
Đến hết đất nhà ông Ngôn |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
69 |
Đường Yên Minh nối Thanh Liêm |
Từ sau VT1 đường Thanh Liêm (Nhà bà Hạnh Tốt) |
Hết đất nhà bà Thu |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
70 |
Đường Đồng Đình (Đoạn từ đường Thanh Liêm đến Công ty CP chăn nuôi Hòa Lộc) |
Từ sau VT1 đường Thanh Liêm |
Đến hết cổng Công ty Cổ phần Chăn nuôi Hòa Lộc |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
71 |
Đường Bê tông từ đường Thanh Liêm (nhà bà Hạnh Tốt) đến giáp ranh phường Văn Phú (Yên thịnh cũ) |
Từ sau VT1 đường Thanh Liêm |
Giáp ranh phường Văn Phú (Yên thịnh cũ) |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
72 |
Đường từ đường Thanh Liêm đến hết đất Nhà bà Nguyên |
Từ sau VT1 đường Thanh Liêm |
Hết đất bà Nguyên |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
73 |
Đường từ đường Rặng Nhãn đến ngã ba Nhà Nguyện Họ Giáo Minh Bảo |
Từ sau VT1 đường Rặng Nhãn (nhà ông Dũng) |
Đến hết đất Nhà Nguyện Họ giáo Minh Bảo |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
74 |
Đường Rặng Nhãn (Từ đường Thanh Liêm đặp đường Đá Bia) |
Từ sau VT1 đường Thanh Liêm |
Ngã ba Trực Bình |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
Ngã ba Trực Bình |
Đến VT1 đường Đá Bia |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
75 |
Đường Yên Thế |
Từ sau VT1 đường Thanh Liêm (sau đất nhà Ông Lịch) |
Giáo đất phường Văn Phú (phường Yên Thịnh cũ) hết đất nhà bà Tám |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
76 |
Đường liên thôn Trực Bình – Cường Thịnh |
Đường liên thôn Trực Bình (ông Bách) |
Đến đất Cường thịnh (giáp đất nhà ông Khoa) |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
77 |
Đường Liên thôn Bảo Tân – Yên Minh |
Đường liên thôn Bảo Tân (Bà Chức) giáp đất phường Yên Bái |
Hết ngã ba đất bà đết bà Niên |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
78 |
Đường Bảo Yên nối đường Rặng Nhãn (đi Sân vận động Thanh Niên) |
Sau vị trí 1 đường Thanh Liêm Đường Bảo Yên (Từ đất nhà Tiến) |
Đến đường Rặng Nhãn (cổng chùa Minh Bảo) |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
79 |
Đường Bảo Tân đi sân vận động Thanh Niên (phường Đồng Tâm) (Từ khán đài A sân vận động Thanh Niên đến gặp đường Rặng nhãn) |
Từ giáp đất phường Yên Bái (đất nhà ông Thân) |
Hến gặp đường Rặng Nhãn |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
80 |
Đường vào Hồ Thuận Bắc |
Cầu Sinh Thái |
Hồ Thuận Bắc |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
81 |
Đường xóm 1 (đường Bàng Trám) Yên Minh |
Sau VT1 đường Thanh liêm |
Ngã ba đất bà Niên |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
82 |
Đường ngõ 106 từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm đất nhà ông Khoản đến hết đất nhà ông Cẩm TDP Yên Minh |
Đoạn tiếp theo sau VT1 đường Thanh Liêm từ đất nhà ông Khoản |
Hết đất nhà ông Cẩm |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
83 |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm đến hết đất nhà bà Huế TDP Yên Minh |
Đoạn tiếp theo sau VT1 đường Thanh Liêm từ đất nhà bà Mai |
Đến hết đất nhà bà Huế |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
84 |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ nhà ông Tiên đến hết đất nhà ông Chinh TDP Yên Minh |
Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ nhà ông Tiên |
Hết đất nhà ông Chinh |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
Đoạn từ nhà ông Ngân |
Hết đất nhà ông Hiệp và ông Quý |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
85 |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm đến hết đất nhà bà Tuyết TDP Yên Minh |
Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm |
Hết đất nhà bà Tuyết |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
86 |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất Huyền Linh đến hết đất nhà ông Thắng (đường lên nhà VH Yên Minh) |
Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà Huyền Linh |
Hết đất nhà ông Thắng (Đường lên nhà VH Yên Minh) |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
87 |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất ông Ngữ đến hết đất nhà ông Hiển TDP Yên Minh |
Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà ông Ngữ |
Đến hết đất nhà ông Hiển |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
88 |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất bà Thu đến hết đất ông Bắc TDP Thanh Niên |
Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà bà Thu |
Hết đất nhà ông Bắc |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
89 |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất Ông Thành đến hết đất bà Chi TDP Thanh Niên. |
Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà Ông Thành |
Hết đất nhà Bà Chi |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
90 |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm đất Bà Khiếu đến hết đất Bà Trường TDP Thanh Niên. |
Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà Bà Khiếu |
Hết đất nhà Bà Trường |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
91 |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất Bà Chanh đến hết đất bà Muôn TDP Thanh Niên |
Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà Bà Chanh |
Hết đất nhà Bà Muôn |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
92 |
Đoạn từ nhà Bà Đào đến hết đất nhà ông Tiến (đường Đá lải) TDP Thanh Niên |
Nhánh 1: Đoạn từ đất nhà Bà Đào |
Hết đất nhà ông Tiến |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
93 |
Sau vị trí đường Thanh Liêm đến nhà ông Hợp (Đường Đá lải TDP Thanh Niên |
Sau VT1 đường Thanh liêm |
Đến hết đất nhà ông Hợp |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
94 |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ Trụ sở CA cũ đến hết đất ông Đốc TDP Thanh Niên |
Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ Trụ sở CA cũ |
Hết đất nhà ông Đốc |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
95 |
Đường nhánh sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất ông Báu đến hết đất Vinh Dạ TDP Thanh Niên. |
Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà ông Báu |
Hết đất nhà ông Vinh Dạ (đường Đồng Gáo) |
1.500 |
900 |
750 |
|
96 |
Đường nhánh sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất Ông Duy đến hết đất ông Lựu TDP Thanh Niên |
Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà Ông Duy |
Đến hết đất nhà Ông Lựu |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
97 |
Đường nhánh sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất Ông Hạnh hết đất ông Thắm Hậu TDP Bảo Yên |
Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà Ông Hạnh |
Đến hết đất nhà Thắm Hậu |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
98 |
Đường nhánh sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ nhà Văn hóa Bảo Yên đến hết đất Ông Vinh TDP Bảo Yên |
Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ nhà Văn hóa Bảo Yên |
Đến hết đất nhà ông Vinh |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
99 |
Đường nhánh sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất bà Xuân hết đất Ông Chia TDP Bảo Yên |
Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà bà Xuân |
Đến hết đất nhà ông Chia |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
100 |
Đường Đầm Bùn (TDP Bảo Yên) |
Từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm (từ đất nhà bà Ngân) |
Đến hết đất ông Hải |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
101 |
Đường Dốc đỏ (TDP Bảo Yên) |
Từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ nhà Ông Đắc |
Hết đất ông Sâm Hào |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
102 |
Từ sau vị trí vị trí 1 đường Thanh Liêm vào Xóm Thùng TDP Bảo Yên |
Sau vị trí 1 đường Thanh Liêm |
Đến hết đất nhà ông An |
1.000 |
600 |
500 |
|
103 |
Đường Bê tông từ đất nhà bà Mười đến trại Lợn Kỳ Anh (TDP Bảo Tân) |
Từ đất nhà bà Mười |
Trại Lợn Kỳ Anh |
1.500 |
900 |
750 |
|
104 |
Đường bê tông từ đất Thủy khang đến hết đất nhà ông Vĩnh (giáp tổ dân phố đất đen (Cường thịnh cũ) |
Từ đất nhà Thủy Khang |
hết đất nhà ông Vĩnh (giáp TDP đất đen) |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
105 |
Đường Bê tông từ đất nhà ông Ám đến hết đất nhà ông Lợi (TDP Bảo Yên) |
Từ sau VT1 đường Bảo Yên – Trực Bình |
Hết đất nhà ông Lợi |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
106 |
Đường Bê tông từ ngã ba (nhà ông Minh) đến hết đất nhà Bà Lưu (TDP Bảo Yên) |
Từ sau VT1 đường Bảo Yên – Trực Bình (ngã ba nhà ông Minh) |
Hết đất Nhà bà Lưu |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
107 |
Đường bê tông từ ngã ba (nhà ông Thuấn đến hết đất ông Vinh TDP Bảo Yên |
Từ sau VT1 đường Bảo Yên – Trực Bình (ngã ba nhà ông Thuấn) |
Hết đất nhà ông Vĩnh |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
108 |
Đường bê tông từ ngã ba (nhà ông Thuấn) đến hết đất nhà ông Hưng (TDP Bảo Yên) |
Từ sau VT1 đường Bảo Yên – Trực Bình (ngã ba nhà ông Thuấn) |
hết đất nhà ông Hưng |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
109 |
Đường Bê tông từ đất nhà ông Long đến hết đất bà Thu TDP Yên Minh đi Thanh Niên |
Đoạn từ nhà ông Long |
Hết đất Nhà bà Thu |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
110 |
Đường Bê tông từ nhà bà Bình đến hết đất nhà ông Quang |
Từ sau VT1 đường Đồng đình |
hết đất Nhà ông Quang |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
111 |
Đường Bê tông từ ngã ba Công ty Hoà Lộc đến hết đất nhà ông Lợi |
Từ sau VT1 đường Đồng đình (ngã ba Công ty Hoà Lộc) |
Hết đất nhà ông Lợi |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
112 |
Đường Bê tông từ nhà bà Nguyên đến hết đất nhà ông Hợp và bà Thủy |
Đoạn từ đất nhà bà Nguyên |
Hết đất nhà ông Hợp và bà Thủy |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
113 |
Đường Bê tông từ nhà ông Hiền đến hết đết nhà ông Tích TDP Trực Bình |
Đoạn từ nhà ông Hiền |
hết đất Nhà ông Tích |
1.500 |
900 |
750 |
|
Đường BT từ Trạm Biến thế đến hết đết nhà ông Quang TDP Trực Bình |
Đoạn từ Trạm Biến thế |
hết đất Nhà ông Quang |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
|
Đường BT từ Trạm Biến thế đến hết đết nhà bà Hải TDP Trực Bình |
Đường từ Trạm biến thế |
hết đất nhà bà Hải |
1.500 |
900 |
750 |
|
|
Đường Bê tông từ nhà ông Trưởng đến hết đất nhà ông Tân TDP Trực Bình |
Đường từ nhà ông Trưởng |
hết đất nhà ông Tân |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
|
114 |
Đường Rặng Nhãn từ đất nhà ông Khương đến hết đất nhà Bà An TDP Thanh Niên |
Đường sau vị trí 1 Đường Rặng Nhãn từ đất nhà ông Khương |
hết đất Nhà Bà An |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
115 |
Đường sau vị trí 1 Đường Rặng Nhãn từ Cổng chùa Minh Bảo đến hết đất Thủy Giang TDP Bảo Yên |
Đường sau vị trí 1 Đường Rặng Nhãn từ Cổng chùa Minh Bảo |
hết đất Thủy Giang |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
116 |
Đường bê tông từ hết đất nhà bà Hòa đến hết đất ông Sơn TDP Trực Bình |
Đoạn từ nhà bà Hòa |
hết đất Nhà ông Sơn BT 3m ngõ cụt |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
117 |
Đường bê tông từ hết đất nhà ông Sơn Xuân đến hết đất nhà ông Dương Trại gà (TDP Trực Bình |
Đường từ nhà ông Sơn |
hết đất Nhà ông Dương BT 3m ngõ cụt |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
118 |
Đường bê tông từ nhà ông Bằng đến hết đất nhà ông Phương TDP Trực Bình. |
Đường từ nhà ông Bằng |
hết đất Nhà Ông Phương BT 3m ngõ cụt |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
119 |
Đường bê tông từ đất nhà Văn hóa đến hết đất ông Thoán |
Đường từ nhà Văn hóa |
hết đất Nhà ông Thoán BT 3m |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
120 |
Nhánh 1 từ đất nhà ông Thoán đến hết đất nhà ông Chiến TDP Trực Bình. |
Nhánh từ đất nhà ông Thoán |
hết đất Nhà ông Chiến BT 3m ngõ cụt |
1.500 |
900 |
750 |
|
121 |
Nhánh 2 từ đất nhà ông Thoán đến hết đất nhà ông Hoàn TDP Trực Bình. |
Nhánh từ đất nhà ông Thoán |
hết đất Nhà ông Hoàn BT 3m ngõ cụt |
1.500 |
900 |
750 |
|
122 |
Đường bê tông từ nhà Văn hoá Trực Bình đến nhà Nguyện Họ giáo Minh Bảo |
Đường bê tông từ nhà Văn hoá Trực Bình |
giáp đất Nhà Nguyện Họ giáo Minh Bảo |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
123 |
Đường bê tông từ đất nhà ông Vinh đến hết đất nhà ông Hữu TDP Trực Bình |
Đường từ đất nhà ông Vinh |
hết đất Nhà ông Hữu BT 3m ngõ cụt |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
124 |
Đường bê tông từ đất nhà ông Sinh đến hết đất Mỏ đá Vigaera TDP Bảo Tân. |
Đường từ đất nhà ông Sinh đến |
đất Mỏ đá Vigraxera |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
125 |
Sau vị trí 1 đường Rặng nhãn (Từ đất nhà bà Hoa Trường đến hết đất Bà Đẩu) đường đi Cường Thịnh |
Đường từ đất Hoa Trường |
hết đất bà Đẩu (đường đi Cường Thịnh) |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
126 |
Đường bê tông từ Ngã ba đất (nhà ông Xuân) đến hết đất bà Thúy TDP Bảo Tân |
Đường từ Ngã ba đất nhà ông Xuân |
hết đất Nhà bà Thuý BT 3m ngõ cụt |
1.500 |
900 |
750 |
|
127 |
Đường bê tông từ đất nhà ông Tư đến hết đất nhà ông Hải TDP Bảo Tân. |
Đường từ đất nhà ông Tư |
hết đất Nhà ông Hải BT 3m ngõ cụt |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
128 |
Đường bê tông từ cầu (sau Đại đội C20) đến hết đất nhà ông Long TDP Bảo Tân |
Đường từ cầu (sau Đại đội C20) |
hết đất Nhà ông Long BT 3m ngõ cụt |
1.500 |
900 |
750 |
|
129 |
Nhánh 1: Đường bê tông từ đất nhà ông Tấn đến hết đất nhà ông Nghị TDP Thanh Niên |
Đường từ đất nhà ông Tấn |
hết đất Nhà ông Nghị BT 3m ngõ cụt |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
130 |
Nhánh 2: Đường bê tông từ đất ngã ba nhà bà Oanh đến hết đất nhà ông Đua TDP Thanh Niên |
Đường từ đất ngã ba nhà bà Oanh |
hết đất nhà ông Đua BT 3m |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
131 |
Đường bê tông từ đất nhà bà Hà đến hết đất bà Sợi (Minh) TDP Bảo Tân |
Đường từ ngã đất bà nhà bà Hà |
hết đất Bà Sợi (Minh) |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
132 |
Đường bê tông từ đất nhà Chức đến hết đất nhà Ông Luận TDP Bảo Tân |
Đường từ ngã ba đất nhà Bà Chức |
Hết đất nhà ông Luận |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
133 |
Đường bê tông từ ngã ba đất bà Chức đến hết đất bà Phượng TDP Bảo Tân. |
Đường từ ngã ba đất nhà Bà Chức |
Hết đất nhà Bà Phượng |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
134 |
Đường bê tông từ đất ông Quyền đến hết đất bà Thu TDP Bảo Yên. |
Đường từ ngã ba đất nhà ông Quyền |
đến hết đất nhà bà Thu |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
135 |
Đường bê tông từ đất nhà ông Quyền đến hết đất nhà ông Sửu TDP Bảo Yên |
Đường từ ngã ba đất nhà ông Quyền |
hết đất nhà ông Sửu |
1.500 |
900 |
750 |
|
136 |
Đường bê tông từ ngã ba Nhà ông Tảo đến hết đất bà Nguyệt TDP Bảo Tân |
Đường từ đất nhà ngã ba Nhà ông Tảo |
hết đất nhà Bà Nguyệt |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
137 |
Đường bê tông từ đất ông Vĩnh đến hết đất nhà ông Cố TDP Bảo Tân |
Đường từ đất nhà ông Vĩnh |
hết đất nhà ông Cố đường đất 2,5m |
1.000 |
600 |
500 |
|
138 |
Đường bê tông từ đất nhà bà Dự đến hết đất nhà ông Quang TDP Bảo Tân |
Đường từ đất nhà bà Dự |
hết đất nhà ông Quang |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
139 |
Đường bê tông từ nhà Văn Hóa Bảo Yên cũ đến hết đất nhà ông Quốc TDP Bảo Yên |
Đường từ nhà Văn Hoá |
hết đất Nhà ông Trại ông Quốc |
1.500 |
900 |
750 |
|
140 |
Đường bê tông từ nhà Văn hóa Bảo yên cũ đến hết đất nhà ông Tao |
đường từ nhà Văn hóa |
hết đất nhà ông Tao |
1.500 |
900 |
750 |
|
141 |
Đường bê tông từ đất nhà ông Lịch đến hết đất nhà Bà Hương TDP |
Đường nhà ông Lịch |
Nhà bà Hương |
1.500 |
900 |
750 |
|
142 |
Đường bê tông từ đất ông Luận đến hết đất nhà ông Duyên TDP Yên Minh |
đường từ ngã ba đất nhà ông Luận |
đến hết nhà ông Duyên |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
143 |
Đường bê tông từ đất nhà Luận đến hết đất nhà Hoàng Anh TDP Yên Minh |
đường từ ngã ba đất nhà ông Luận |
đến hết đất nhà ông Hoàng Anh |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
144 |
Đường bê tông từ đất nhà ông Luận đến hết đất bà Hà TDP Bảo Tân |
đường từ ngã ba đất nhà ông Luận |
đến hết đất bà Hà |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
145 |
Đường bê tông xóm 5 thôn Bảo Tân đến hết đất nhà ông Vũ TDP Bảo Tân |
Đường xóm 5 thôn Bảo Tân (Giáp đất phường Đồng Tâm) |
hết đất nhà ông Vũ |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
146 |
Các tuyến đường khác còn lại có chiều rộng mặt đường từ 2,0m đến dưới 3,0m (địa bàn xã Minh Bảo cũ) |
2000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
STT |
Tên đường, đoạn đường, khu vực |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
|
Từ |
Đến |
|
|
|
||
|
1 |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Từ giáp địa giới xã Yên Bình đến giáp ranh giới phường Yên Bái) |
Từ giáp địa giới xã Yên Bình |
Đến gặp đường Yên Thế |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
Đoạn tiếp theo |
Đến gặp đường Lương Văn Can |
13.000 |
7.800 |
6.500 |
||
|
Đoạn tiếp theo |
Đến giáp đất Bệnh viện Tràng An |
20.000 |
12.000 |
10.000 |
||
|
Từ Nguyễn Đức Cảnh |
Đến phường Yên Bái |
33.000 |
19.800 |
16.500 |
||
|
2 |
Đường Trần Phú (Từ ranh giới phường Yên Bái đến cầu bên tông, TDP Lương Thịnh) |
Đoạn từ ranh giới phường Yên Bái |
Đến hết ranh trường dân tộc Nội Trú |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
|
Đoạn tiếp theo |
Đến cầu bê tông TDP Lương Thịnh |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
3 |
Đường Lê Văn Tám (Từ ngã ba Km 6 qua Trung tâm GTVL đến hết địa phận phường Văn Phú) |
Từ hết vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng |
Đến hết Trung tâm giới thiệu việc làm |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
|
Từ hết đường thanh Liêm |
Đến nhà Đặng Quốc Đạt |
12.000 |
8.400 |
6.000 |
||
|
4 |
Đường Nguyễn Đức Cảnh (Từ chợ Km 6 đến gặp đường Trần Phú) |
Đoạn sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng |
Đến vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
|
Từ VT1 Nguyễn Tất Thành |
VT1 đường Trần phú |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
||
|
5 |
Đường Lương Văn Can (Từ ngã ba Nhà thờ Km 7 đến gặp đường Trần Phú) |
Đoạn sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng |
Đầu cầu vượt |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
Đoạn tiếp theo |
Gầm Cầu Vượt |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
||
|
Đoạn tiếp theo |
Đường Trần Phú |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
||
|
6 |
Đường Phan Đăng Lưu (Từ ngã ba Công đoàn tỉnh đến gặp đường Thanh Liêm) |
Từ sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng |
Hết nhà bà Lù Thị Tỉnh |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
Đoạn tiếp theo |
Gặp Đường Thanh Liêm |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
||
|
7 |
Đường Lương Yên (Từ UBND phường Yên Thịnh cũ đến TDP Lương Thịnh) |
Sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng |
Đi vào 150 m |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
Sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng vào 150 m |
Vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
Vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành |
Đường Trần phú |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
||
|
8 |
Đường Yên Thế |
Sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng |
Hết đất Nhà văn hóa tổ 6 |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
Đoạn tiếp theo |
Giáp ranh giới phường Nam Cường |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
9 |
Đường Nguyễn Quang Bích (Từ vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng đến gặp đường Nguyễn Tất Thành) |
VT1 Đinh Tiên Hoàng |
Ngã ba (NVH tổ 5) |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
Đoạn tiếp theo |
Vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
Vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành |
Nhà nghỉ Phương Thúy |
10.000 |
6.000 |
4.000 |
||
|
Đoạn tiếp theo |
Đường Trần Phú |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
||
|
10 |
Đường Nguyễn Tất Thành |
Đoạn từ ngã tư km 5 |
Đường Nguyễn Quang Bích |
40.000 |
24.000 |
20.000 |
|
Đoạn tiếp theo |
Hết địa phận phường Văn Phú |
30.000 |
18.000 |
15.000 |
||
|
11 |
Đường bê tông Tổ 7 phường Văn Phú |
Sau vị trí 1 đường Đinh Tiên |
Đi vào 100m |
4.400 |
2.640 |
2.200 |
|
Hoàng |
|
|
|
|
||
|
Sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng vào 100m |
Hết đường bê tông (hết đất nhà ông Bằng) |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
||
|
Hết đường bê tông (hết đất nhà ông Bằng) |
Hết đường bê tông (hết đất nhà ông Tài) |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
12 |
Đường bê tông Tổ 5 phường Văn Phú |
Sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng |
Đi vào 100m |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
Đoạn tiếp theo |
Hết đường bê tông |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
13 |
Đường bê tông Tổ 1 phường Văn Phú |
Sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng |
Đi vào 100m |
4.400 |
2.640 |
2.200 |
|
Đoạn tiếp theo |
Cầu bê tông |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
||
|
Đoạn tiếp theo |
Đến hết địa phận phường Văn Phú |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
14 |
Đường Yên Thế kéo dài (phường Văn Phú) |
Đường từ đường Đinh Tiên Hoàng qua trường MN Yên Thịnh |
Đường Nguyễn Tất Thành |
6.000 |
4.800 |
3.600 |
|
15 |
Khu tái định cư đối diện nhà nghỉ Hồng Phú |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
||
|
16 |
Đường Nội bộ View, tổ 7 Phường Văn Phú |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
17 |
Đường nội bộ quỹ đất tổ 2 (Khu vực quán Vua cá hồi) |
20.000 |
12.000 |
10.000 |
||
|
18 |
Đường Thanh Hùng (Đường từ sau vị trí 1 vào khu Tái định cư 2A vào UBND phường) |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
19 |
Đường 7C (Từ đường Trần Phú hết TDP Thanh Lương) |
Từ đường Trần Phú |
VT1 Đường Lạc Long Quân |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
VT1 Đường Lạc Long Quân |
Hết TDP Thanh Lương (Cầu Phầy) |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
||
|
20 |
Đường từ cầu bê tông qua TDP Lương Thịnh 2 đến gặp đường Nguyễn Tất Thành |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
||
|
21 |
Đường TDP Lương Thịnh đi thôn Thanh Lương (sau vị trí 1 đường 7C vào khu nhà ông Đô) |
Sau vị trí 1 đường 7C |
Khu nhà ông Đô |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
22 |
Đường từ ngã ba nhà bà Chuyên qua TDP Thanh Lương đến cổng UBND phường |
Ngã ba nhà bà Chuyên |
Sau VT1 đường Lạc Long Quân |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
Sau VT1 đường Lạc Long Quân |
Nhà ông Lê Đình Tính |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
||
|
Sau VT1 đường Lạc Long Quân |
Trụ sở UBND phường Văn Phú |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
Sau VT1 đường Lạc Long Quân |
Đi Cây Phay |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
Đường nhánh đi Dõng Hóc |
Hết đất nhà bà Kiệm |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
23 |
Đường từ cổng UBND phường đi TDP Trấn Thanh |
Đường từ UBND phường |
Sau VT1 Đường Lạc Long Quân |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
Sau VT1 Đường Lạc Long Quân |
Đến nhà Văn hóa TDP Trấn Thanh |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
||
|
Đoạn tiếp theo đến |
TDP Bình Sơn |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
||
|
Ngã ba nhà bà Thoa (Đoàn) |
TDP Văn Quỳ |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
Từ nhà ông Tuấn |
TDP Lem |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
24 |
Đường Trấn Ninh (Từ giáp nhà ông Chúc thôn Thanh Hùng đến hết nhà văn hóa TDP Trấn Ninh) |
Nhà ông Chúc thôn Thanh Hùng |
Hết nhà văn hóa TDP Trấn Ninh |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
25 |
Đường Trấn Ninh |
Ngã tư Đền Rối |
Sau VT1 Đường Lạc Long Quân |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
Sau VT1 Đường Lạc Long Quân |
Ngã ba nhà ông Lại Việt Hà |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
Sau VT1 Đường Lạc Long Quân |
Sau VT1 đường vào UBND phường Văn Phú (đến nhà bà Lê Thị Bích Lụa) |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
26 |
Đường TDP Lương Thịnh (từ nhà bà Phương đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành) |
Nhà bà Phương |
Sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
27 |
Đường Âu Cơ đoạn đi qua địa phận phường Văn Phú |
Giáp ranh giới phường Yên Bái |
Ngã sáu |
30.000 |
18.000 |
15.000 |
|
Đoạn tiếp theo |
Hết địa phận phường Văn Phú |
25.000 |
15.000 |
12.500 |
||
|
28 |
Đường từ ngã sáu vòng xuyến Thanh Hùng đến khu Tái định cư 2A |
20.000 |
12.000 |
10.000 |
||
|
29 |
Đường nội bộ khu Tái định cư 2A |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
||
|
30 |
Đường từ ngã tư Đền Rối đến giáp địa phận TDP Tuy Lộc |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
31 |
Đường sau vị trí 1 Đường Âu Cơ đến khu tái định cư 2A (đường giáp khu tái định cư số 1 đường Âu Cơ) |
Sau VT1 đường Âu Cơ |
Ngã ba hết đất nhà ông Thông |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
Ngã ba hết đất nhà ông Thông |
Đến nhà ông Tiến |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
Ngã ba hết đất nhà ông Thông |
Nhà bà Kiệm |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
32 |
Đường Tuần Quán (đoạn từ ngã sáu hướng đi cầu Tuần Quán đến hết ranh giới phường Văn Phú) |
Ngã sáu hướng đi cầu Tuần Quán |
Hết ranh giới phường Văn Phú |
20.000 |
12.000 |
10.000 |
|
33 |
Đường từ sau VT1 đường Nguyễn Tất Thành đến giáp ranh giới xã Yên Bình (Trường quân sự Ấp Bắc |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
||
|
34 |
Đường từ sau VT1 đường Nguyễn Tất Thành đến hết đất nhà ông Nghị |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
||
|
35 |
Đường Lạc Long Quân (đoạn từ km4+400m đường Nguyễn Tất Thành đến giao với đường Âu Cơ tại Km3+300m) |
25.000 |
15.000 |
12.500 |
||
|
36 |
Đường nội bộ các khu tái định cư trên tuyến Đường Lạc Long Quân (Đường nội bộ rộng 7,0 m) |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
||
|
37 |
Đường nội bộ quỹ đất Lương Thịnh (đối diện đền Lương Nham) |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
||
|
38 |
Đường Trấn Thanh đi Trấn Ninh (từ ngã ba nhà văn hoá thôn Trấn Thanh đến sau VT1 đường đường nối Nguyễn tất Thành với đường Âu Cơ): bê tông rộng 3,5m. |
Ngã ba nhà văn hoá thôn Trấn Thanh |
Sau VT1 đường đường nối Nguyễn tất Thành với đường Âu Cơ) |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
39 |
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành đến đường Trần Phú (Giáp nhà ông Phạm Văn Đông) |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
40 |
Đường Yên Bái - Văn Tiến |
Giáp ranh giới phường Yên Bái |
ngã 3 đến khách sạn Ngôi Sao |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
Nhà nghỉ Hoa Cau |
Đến Đường Âu Cơ |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
||
|
Đoạn tiếp theo |
Đến Công ty cổ phần khoáng sản Viglacera |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
||
|
Ngã 3 Ngôi Sao |
Đến Công ty cổ phần khoáng sản Viglacera |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
||
|
Đoạn tiếp theo |
Quốc lộ 2D (trụ sở UBND Văn Tiến cũ) |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
Đoạn tiếp theo |
Hết địa phận TDP Bình Sơn |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
||
|
Đoạn tiếp theo |
Cầu Gốc gạo |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
Đoạn tiếp theo |
Cổng làng văn hóa Đồng Tâm |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
||
|
Đoạn tiếp theo |
Cổng Làng văn hóa Đăng Thọ |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
||
|
Đoạn tiếp theo |
Hết địa phận phường Văn Phú |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
||
|
41 |
Đường Yên Bái Văn Tiến đi đường Âu Cơ (cửa NVH đa năng xã Văn Phú cũ) |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
42 |
Đường Trần Xuân Lai nhánh 1 (đường từ nhà ông Thoán Mai đến đường nối QL37 với đường nối Cao tốc Nội Bài Lào Cai) |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
43 |
Đường Trần Xuân Lai nhánh 2 (Đường từ nhà ông Chúc đến hết đất nhà bà Ninh) |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
44 |
Đường từ Trụ sở Đảng Ủy Phường Văn Phú đến nhà ông Tuấn Lựu |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
45 |
Đường từ ngã ba Ngân hàng đi chợ Văn Phú |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
46 |
Đường tái định cư ga Văn Phú |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
47 |
Đoạn từ nhà bà Liên đi Phai Đồng |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
48 |
Đường Yên Bái - Văn Tiến đi Hậu Bổng |
Đoạn từ ngã 3 (UBND xã Văn Tiến cũ) |
Ngã ba Ngòi sẻ (Trạm viễn thông Vinaphone) |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
Đoạn tiếp theo |
Cầu Ngòi Sen |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
Đoạn tiếp theo |
Hết địa phận phường Văn Phú |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
||
|
49 |
Đường bê tông từ cổng nhà ông Tuấn Tĩnh đến giáp đường sắt |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
50 |
Đường bê tông từ cổng nhà ông Sơn Dũng đến nhà ông Tuấn Thư |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
51 |
Đường từ Quốc lộ 2D đến Cổng Công ty Môi trường & nặng lượng Nam Thành |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
52 |
Đường ngã ba Ngòi sẻ đi Đồng Tiến |
Ngã ba Ngòi sẻ (Trạm viễn thông Vinaphone) |
Nhà ông Phúc Xuân |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
Đoạn tiếp theo |
Ngã ba nhà ông Trần Hữu Tuấn (TDP Đồng Tiến) |
1.500 |
900 |
750 |
||
|
53 |
Đường từ Quốc lộ 2D đến hết địa phận TDP Bình Sơn |
Đường bê tông từ Quốc lộ 2D |
Hết địa phận TDP Bình Sơn |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
Nhà văn hóa TDP Bình Sơn |
Ao Chùa |
2.600 |
1.560 |
1.300 |
||
|
54 |
Đường nối Quốc lộ 37 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (đoạn từ giáp ranh giới phường Yên Bái đến gặp đường Yên Bái - Văn Tiến) |
Giáp ranh giới phường Yên Bái |
Đường Yên Bái - Văn Tiến |
20.000 |
12.000 |
10.000 |
|
55 |
Đường nối Quốc lộ 70, Quốc lộ 32C, Quốc lộ 37 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai, tỉnh Yên Bái (từ nút giao với đường Âu Cơ đến đầu cầu Giới Phiên) |
Nút giao với đường Âu Cơ |
Đầu cầu Giới Phiên |
25.000 |
15.000 |
12.500 |
|
56 |
Đường nội bộ khu tái định cư Đường nối Quốc lộ 70, Quốc lộ 32C, Quốc lộ 37 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai, tỉnh Yên Bái |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
||
|
57 |
Đường nội bộ khu tái định cư Dự án Xây dựng Khu dân cư nông thôn mới (Quỹ đất trên trục đường Âu Cơ, giáp khu 3C) - Hạng mục: Mặt bằng điểm 4B |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
||
|
58 |
Đường nội bộ dự án Xây dựng khu dân cư nông thôn mới (Khu số 3 - Điểm 3C) |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
59 |
Đường nội bộ dự án Xây dựng khu dân cư nông thôn mới (Khu số 3 - Điểm 3A) |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
60 |
Đường nội bộ khu tái định cư Lưỡng Sơn |
3.200 |
1.920 |
1.600 |
||
|
61 |
Đường nội bộ khu tái định cư Bình Sơn |
2.800 |
1.680 |
1.400 |
||
|
62 |
Đường nội bộ khu Tái định cư số 4 |
8.600 |
5.160 |
4.300 |
||
|
63 |
Đường nội bộ khu tái định cư 4C |
8.600 |
5.160 |
4.300 |
||
|
64 |
Đường nội bộ khu tái định cư 4A |
8.600 |
5.160 |
4.300 |
||
|
65 |
Đường nội bộ khu 4D |
|
|
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
66 |
Đường Vũ Văn Uyên |
Giáp xã Yên Bình |
Đường rẽ vào khu tái định cư |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
Đoạn tiếp theo |
Ngã 3 (hết đất ông Nguyễn Quốc Luận) |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
||
|
Đoạn tiếp theo |
Hết TDP Thanh Bình |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
67 |
Đường bê tông từ đường Quốc lộ 2D (gốc gạo) đi Tổ dân phố Đông Văn |
Sau vị trí 1 đường Quốc lộ 2D |
Nghĩa trang Tổ dân phố Hợp Thịnh |
1.500 |
900 |
750 |
|
Đoạn tiếp theo |
Hội trường Tổ dân phố Đông Văn (cũ) |
1.000 |
600 |
500 |
||
|
68 |
Đường nối đường Đại Đồng đi đường Hương Lý |
Sau vị trí 1 giáp xã Yên Bình |
Đường Vũ Văn Uyên sau VT 1 |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
Đường Vũ Văn Uyên sau VT 1 |
Giáp ranh xã Yên Bình |
1.500 |
900 |
750 |
||
|
69 |
Đường nối QL2D đi tỉnh Phú Thọ |
Sau vị trí 1 đường Quốc lộ 2D |
Đường giẽ khu tái định cư Khu công nghiệp |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
Đường giẽ khu tái định cư Khu công nghiệp |
Ngã 3 trạm điện đi xã Yên Bình |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
||
|
Đoạn tiếp theo |
Ngã 3 nhà ông Trần Hữu Tuấn (TDP Đông Văn) |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
Đoạn tiếp theo |
Hết ranh giới TDP Trung Nghiêm |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
70 |
Đường nhựa đi xã Yên Bình (xã Thịnh Hưng cũ) |
Ngã 3 trạm điện đi xã Yên Bình |
Ngã 3 nhà ông Nguyễn Như Ninh |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
Đoạn tiếp theo |
Hết nhà ông Nguyễn Hồng Minh |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
71 |
Đường khu tái định cư Khu công nghiệp phía Nam (Từ sau vị trí 1 đường nhựa nối đường Hương Lý đi phường Văn Phú đến hết đường trục chính khu tái định cư) |
Sau vị trí 1 đường nhựa nối đường Hương Lý đi phường Văn Phú |
Hết đường trục chính khu tái định cư |
1.500 |
900 |
750 |
|
72 |
Đường Vành đai TDP Đăng Thọ |
Sau VT 1 đường Vũ Văn Uyên |
Hết đất nhà ông Nguyễn Tiến Lưu |
1.500 |
900 |
750 |
|
Đoạn tiếp theo |
Sau vị trí 1 đường Quốc lộ 2D |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
73 |
Đường TDP Vạn Xuân |
Sau vị trí 1 đường Hương Lý |
Hết đất nhà Văn hóa TDP Vạn Xuân |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
Đoạn tiếp theo |
Ngã 3 nhà ông Nguyễn Mạnh Cường |
1.200 |
720 |
600 |
||
|
Đoạn sau VT1 đường Hương Lý |
Ngã 3 nhà ông Lê Văn Mật |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
||
|
74 |
Đường TDP Đăng Thọ |
Sau vị trí 1 đường Hương Lý |
Cổng rẽ vào nhà bà Nguyễn Thị Luân |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
Đoạn tiếp theo |
Hết TDP Đăng Thọ |
1.500 |
900 |
750 |
||
|
Sau VT1 đường Hương Lý (giáp đất nhà ông Hiệp) |
Cống qua đường trước nhà bà Bùi Thị Sáu |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
||
|
75 |
Đường TDP Đồng Tâm |
Đoạn sau vị trí 1 |
Ngã 3 cổng nhà ông Lương Công Thiện |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
Sau vị trí 1 đường Hương lý |
Hết đất nhà ông Lê Đình Tuyến |
1.500 |
900 |
750 |
||
|
Sau vị trí 1 đường Hương lý |
Hết đất nhà ông Phan Văn Mỹ |
1.200 |
720 |
600 |
||
|
76 |
Đường TDP Lem |
Sau vị trí 1 đường Hương lý |
Ranh giới giáp TDP Trấn Thanh |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
Sau vị trí 1 đường Hương lý |
Hết đất nhà ông Nguyễn Hữu Khải |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
77 |
Đường TDP Thanh Bình: Đoạn giáp đất xã Yên Bình (khu dân cư giáp nhà ông Thớ, xã Yên Bình và giáp nhà ông Thơm, phường Văn Phú ) |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
||
|
78 |
Đường Cụm công nghiệp Phú Thịnh (Từ sau vị trí 1 đường Quốc lộ 2D đến hết TDP Hợp Thịnh) |
Sau vị trí 1 đường Quốc lộ 2D |
Hết TDP Hợp Thịnh |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
79 |
Đường nội bộ quỹ đất tái định cư cụm công nghiệp Phú Thịnh |
1.500 |
900 |
750 |
||
|
80 |
Đường nội bộ quỹ đất tái định cư dự án đường nối đường Nguyễn Tất Thành đi trung tâm y tế |
800 |
480 |
400 |
||
|
81 |
Đường nối Nguyễn Tất Thành đi Trung tâm y tế huyện (Sau vị trí 1 đường Vũ Văn Uyên đến ngã ba nhà ông Luận) |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
||
|
82 |
Các tuyến đường khác còn lại |
|
|
|
||
|
82.1 |
Các tuyến đường khác còn lại từ 3m trở lên (trên địa bàn phường Yên Thịnh cũ) |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
82.2 |
Các tuyến đường khác còn lại dưới 3m (trên địa bàn phường Yên Thịnh cũ) |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
||
|
82.3 |
Các tuyến đường khác còn lại từ 3m trở lên (trên địa bàn xã Tân Thịnh và xã Văn Phũ cũ) |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
||
|
82.4 |
Các tuyến đường khác còn lại dưới 3m (trên địa bàn xã Tân Thịnh và xã Văn Phũ cũ) |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
82.5 |
Các tuyến đường khác còn lại từ 3m trở lên (trên địa bàn xã Phú Thịnh cũ) |
1.000 |
600 |
500 |
||
|
82.6 |
Các tuyến đường khác còn lại dưới 3m (trên địa bàn xã Phú Thịnh cũ) |
500 |
300 |
250 |
||
|
STT |
Tên Đường, Đoạn Đường, Khu Vực |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
|
Từ |
Đến |
|||||
|
1 |
Đường Đinh Tiên Hoàng |
Ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) |
Hết ranh giới phường Yên Bái |
60.300 |
36.180 |
30.150 |
|
2 |
Đường Điện Biên (Từ Ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) đến Ngã 5 Cao Lanh) |
Ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) |
Hết đất cây xăng Chiến Thắng |
58.500 |
35.100 |
29.250 |
|
Cây xăng Chiến Thắng |
Đầu cầu Dài |
40.000 |
24.000 |
20.000 |
||
|
Đầu cầu Dài |
Ngã tư Cao Thắng |
37.000 |
22.200 |
18.500 |
||
|
Ngã tư Cao Thắng |
Ngã năm Cao Lanh |
35.000 |
21.000 |
17.500 |
||
|
3 |
Đường Hoàng Hoa Thám (Từ ngã năm Cao Lanh đến cống Ngòi Yên) |
Ngã năm Cao Lanh |
Giáp đường sắt Hà Nội -Yên Bái |
19.500 |
11.700 |
9.750 |
|
Đường sắt Hà Nội -Yên Bái |
Hết đường Hoàng Hoa Thám |
19.500 |
11.700 |
9.750 |
||
|
4 |
Đường Trần Hưng Đạo (Từ cống Ngòi Yên đến ngã tư cầu Yên Bái) |
Cống Ngòi Yên |
Phố Dã Tượng |
20.000 |
12.000 |
10.000 |
|
Phố Dã Tượng |
Đầu phố Nguyễn Du |
17.000 |
10.200 |
8.500 |
||
|
Đầu phố Nguyễn Du |
Ngã tư đầu cầu Yên Bái |
14.000 |
8.400 |
7.000 |
||
|
5 |
Đường Nguyễn Phúc (Từ ngã tư cầu Yên Bái đến hết địa giới phường Yên Bái) |
Ngã tư cầu Yên Bái |
Ngã ba Âu Lâu |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
Trạm điện |
Ngã ba Âu Lâu |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
||
|
Ngã ba Âu Lâu |
Hết ranh giới CTCP Kinh doanh chế biến lâm SX khẩu Yên Bái |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
||
|
CTCP Kinh doanh chế biến lâm sản xuất khẩu Yên Bái |
Hết ranh giới phường Yên Bái |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
||
|
6 |
Đường Lê Hồng Phong (Từ ngã ba Âu Lâu đến ngã tư Nam Cường) |
Từ ngã ba Âu Lâu |
Ngòi Nam Cường |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
Ngòi Nam Cường |
Hết ranh giới trường Lê Hồng Phong |
11.000 |
6.600 |
5.500 |
||
|
Trường Lê Hồng Phong |
Hết ranh giới cây xăng vật tư |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
||
|
Cây xăng vật tư |
Giáp vị trí 1 đường Thành Công |
18.000 |
10.800 |
9.000 |
||
|
7 |
Đường Thành Công (Từ ngã tư Nam Cường đến đường sắt cắt đường ngang khu cống Ngòi Yên) |
Ngã tư Nam Cường |
Phố Tô Hiến Thành |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
|
Phố Tô Hiến Thành (qua đường |
Sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái |
20.000 |
12.000 |
10.000 |
||
|
Thành Công) |
Học |
|
|
|
||
|
Vị trí 1 đường Thành Công cải tạo |
Hết đất Chi cục thi hành án dân sự |
13.000 |
7.800 |
6.500 |
||
|
Chi cục thi hành án dân sự |
Sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
||
|
Sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học |
Đường Hoàng Hoa Thám |
13.000 |
7.800 |
6.500 |
||
|
8 |
Đường Thanh Niên (Từ ngã ba cửa ga Yên Bái ven bờ sông Hồng đến gặp đường Nguyễn Phúc) |
Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo |
Phố Yết Kiêu |
11.000 |
6.600 |
5.500 |
|
Phố Yết Kiêu |
Phố Đinh Liệt |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
||
|
Phố Đinh Liệt |
Sau vị trí 1 đường Nguyễn Phúc |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
9 |
Phố Yết Kiêu (Từ đầu nam chợ Yên Bái đến gặp đường Thanh Niên) |
Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo |
Hết đất số nhà 25 |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
|
Số nhà 25 |
Đường Thanh Niên |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
||
|
10 |
Phố Mai Hắc Đế (Từ đường Trần Hưng Đạo gặp đường Thanh Niên) |
vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo |
Cách đường Trần Hưng Đạo 50m về phí hướng đi đường Thanh Niên |
6.050 |
3.630 |
3.030 |
|
Cách đường Trần Hưng Đạo 50m về phí hướng đi đường Thanh Niên |
Vị trí 1 đường Thanh Niên |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
||
|
11 |
Phố Nguyễn Cảnh Chân |
Đường Trần Hưng Đạo |
Đường Thanh Niên |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
12 |
Phố Nguyễn Du |
Nhà thi đấu TDTT |
Đường Hòa Bình |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
13 |
Phố Trần Đức Sắc |
Sau VT 1 đường Nguyễn Thái Học |
Sau vị trí 1 đường Hòa Bình |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
14 |
Phố Tô Ngọc Vân |
Sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học |
Sau vị trí 1 đường Hòa Bình |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
15 |
Phố Mai Văn Ty |
Phố Tô Ngọc Vân |
phố Trần Đức Sắc |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
16 |
Phố Phó Đức Chính |
Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo |
Sau vị trí 1 đường Hòa Bình |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
17 |
Đường Lý Thường Kiệt (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã năm Cao Lanh) |
Ngã tư Nam Cường |
Đến hết số nhà 40 và ngõ 11 |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
|
Từ số nhà 40 và ngõ 11 |
Đường Lý Đạo Thành |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
||
|
Đường Lý Đạo Thành |
Vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học |
18.000 |
10.800 |
9.000 |
||
|
18 |
Đường Trần Bình Trọng |
Sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong |
đường Phạm Ngũ Lão |
13.000 |
7.800 |
6.500 |
|
19 |
Đường Yên Ninh (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã tư Km 5 - giao với các đường Nguyễn Tất Thành, Điện Biên, Đinh Tiên Hoàng) |
Ngã tư Nam Cường |
Hết đất Trạm viễn thông Nam Cường và hết ranh giới số nhà 27 |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
|
Trạm viễn thông Nam Cường và hết ranh giới số nhà 27 |
Đầu cầu Bệnh viện Sản nhi |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
||
|
Đầu cầu Bệnh viện Sản nhi |
Tòa án nhân dân khu vực 1 tỉnh Lào Cai |
16.500 |
9.900 |
8.250 |
||
|
Tòa án nhân dân khu vực 1 tỉnh Lào Cai |
Đường Quang Trung |
20.000 |
12.000 |
10.000 |
||
|
Đường Quang Trung |
Ngã tư Km5 |
25.000 |
15.000 |
12.500 |
||
|
20 |
Đường Hồ Xuân Hương (Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Hoa Thám đến cầu Trầm) |
Sau VT 1 đường Hoàng Hoa Thám |
Hết đất chợ Yên Ninh |
12.500 |
7.500 |
6.250 |
|
Chợ Yên Ninh |
Hết đất số nhà 94 |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
||
|
Số nhà 94 |
Hết đất nhà bà Hòa (cổng trường Lý Tự Trọng) |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
||
|
Nhà bà Hòa (cổng trường Lý Tự Trọng) |
Cầu Trầm |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
21 |
Đường Kim Đồng (Từ ngã tư Bệnh viện Sản Nhi đến gặp đường Điện Biên - ngã ba cầu Dài) |
Sau vị trí 1 đường Yên Ninh |
Hết đất số nhà 46 |
14.000 |
8.400 |
7.000 |
|
Số nhà 46 |
Số nhà 406 |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
||
|
Số nhà 406 |
Sau vị trí 1 đường Điện Biên |
17.000 |
10.200 |
8.500 |
||
|
22 |
Đường Đá Bia (Từ ngã tư bệnh viện Sản Nhi đến cầu nghĩa trang Đá Bia) |
Vị trí 1 đường Yên Ninh |
Hết đất số nhà 21 |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
Số nhà 21 |
Hết khu tập thể bệnh viện cũ (Cống qua đường) |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
||
|
Khu tập thể bệnh viện cũ (Cống qua đường) |
Nghĩa trang Đá Bia |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
23 |
Đường Quang Trung (Từ đường Yên Ninh khu trường Nguyễn Huệ gặp đường Điện Biên Km 4) |
Vị trí 1 đường Yên Ninh |
Số nhà 400 |
16.500 |
9.900 |
8.250 |
|
Số nhà 400 |
Số nhà 12 |
13.500 |
8.100 |
6.750 |
||
|
Số nhà 12 |
Vị trí 1 đường Điện Biên |
18.700 |
11.220 |
9.350 |
||
|
24 |
Đường Lê Lợi (Từ ngã tư km 4 đến cầu Bảo Lương) |
Vị trí 1 đường Điện Biên |
Đầu cầu Đ2 (cầu thứ hai ) |
14.300 |
8.580 |
7.150 |
|
Cầu Đ2 (cầu thứ hai ) |
Hết cổng nhà máy Sứ |
11.000 |
6.600 |
5.500 |
||
|
Cổng nhà máy Sứ |
Cầu Bảo Lương |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
25 |
Đường Trần Phú (Từ ngã ba Ngân hàng Nhà nước đến hết ranh giới phường Yên Bái) |
Sau vị trí 1 đường Điện Biên |
Sau vị trí 1 đường Âu Cơ |
23.000 |
13.800 |
11.500 |
|
Sau Quán Đá |
Hết ranh giới phường Yên Bái |
18.000 |
10.800 |
9.000 |
||
|
26 |
Đường Lê Văn Tám (Từ ngã ba Km 6 qua Trung tâm GTVL đến ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp) |
Vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng |
Hết xưởng sửa chữa ô tô Dung Bắc |
18.000 |
10.800 |
9.000 |
|
Từ xưởng sửa chữa ô tô Dung Bắc |
Đến hết số nhà 143 |
23.000 |
13.800 |
11.500 |
||
|
Từ số nhà 143 |
Hết số nhà 60 |
17.000 |
10.200 |
8.500 |
||
|
Số nhà 60 |
Vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng |
18.000 |
10.800 |
9.000 |
||
|
27 |
Đường Trần Quốc Toản (Từ chợ Đồng Tâm qua Sở Xây dựng đến Ngân hàng Nhà nước) |
Sau vị trí 1 đường Điện Biên (chợ Km 4) |
Hết đất số nhà 67 |
20.000 |
12.000 |
10.000 |
|
Số nhà 67 |
Giáp vị trí 1 đường Điện Biên (Ngân hàng Nhà nước) |
18.000 |
10.800 |
9.000 |
||
|
28 |
Phố Tô Hiệu (Từ cổng Sở Giáo dục đến gặp đường Hà Huy Tập) |
Sau vị trí 1 đường Yên Ninh |
Cách vị trí 1 đường Yên Ninh 50 m hướng về sân vận động |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
|
Cách vị trí 1 đường Yên Ninh 50 m hướng về sân vận động |
Ngã ba khán đài A sân vận động Thanh Niên |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
Ngã ba khán đài A sân vận động Thanh Niên |
Đường Ngô Gia Tự |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
||
|
Ngã ba khán đài A sân vận động Thanh Niên qua trường tiểu học Nguyễn Trãi |
Đường Hà Huy Tập |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
||
|
29 |
Phố Võ Thị Sáu |
Sau vị trí 1 đường Yên Ninh |
Đường Ngô Gia Tự |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
|
30 |
Đường Ngô Gia Tự (Từ ngã ba Bưu điện tỉnh đến gặp đường Hà Huy Tập) |
Sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng |
Cách vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng 50 m hướng đi về đường Hà Huy Tập |
18.000 |
10.800 |
9.000 |
|
Cách vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng 50 m hướng đi về đường Hà Huy Tập |
Phố Võ Thị Sáu |
16.000 |
9.600 |
8.000 |
||
|
Phố Võ Thị Sáu |
Đường Hà Huy Tập |
14.000 |
8.400 |
7.000 |
||
|
31 |
Phố Ngô Sĩ Liên |
Vị trí 1 đường Trần Phú |
Ngã ba |
16.000 |
9.600 |
8.000 |
|
Ngã ba |
Hết tiểu khu Hào Gia (giáp suối) |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
||
|
32 |
Đường Nguyễn Đức Cảnh |
Vị trí 1 đường Trần Phú |
Hết ranh giới phường Yên Bái |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
|
33 |
Đường Bảo Lương |
Ngã tư km 2 |
Đường Lê Lợi |
17.000 |
10.200 |
8.500 |
|
34 |
Đường Cao Thắng |
Vị trí 1 đường Điện Biên |
Vị trí 1 đường Yên Ninh |
17.000 |
10.200 |
8.500 |
|
35 |
Đường Hòa Bình (Từ ngã ba tiếp giáp đường Thành Công đến giáp vị trí 1 đường Nguyễn Phúc) |
Sau vị trí 1 đường Thành Công |
Hết đất bà Phạm Thị Sở |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
Đất bà Phạm Thị Sở |
Giáp vị trí 1 đường Nguyễn Phúc |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
||
|
36 |
Phố Trần Nguyên Hãn |
Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo |
Sau vị trí 1 đường Thanh Niên |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
37 |
Phố Trần Quang Khải |
Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo |
Sau vị trí 1 đường Thanh Niên |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
38 |
Phố Đinh Lễ |
Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo |
Sau vị trí 1 đường Thanh Niên |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
39 |
Phố Đinh Liệt |
Đường Trần Hưng Đạo khu trường Lý Thường Kiệt |
Đường Thanh Niên |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
40 |
Phố Đào Duy Từ |
Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo |
Sau vị trí 1 đường Thanh Niên |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
41 |
Đường Thanh Liêm |
Sau vị trí 1 đường Lê Văn Tám |
Đường Hà Huy Tập |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
42 |
Phố Hòa Cường |
Ngã ba Công ty CPXDGT đường Lê Hồng Phong |
Đường Hoà Bình |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
43 |
Phố Dã Tượng |
Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo |
Sau vị trí 1 đường Thanh Niên |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
44 |
Đường Nguyễn Thái Học (Từ ngã năm Cao Lanh đến ngã tư cầu Yên Bái) |
Ngã năm Cao Lanh |
Đường Thành Công rẽ ra đường Hoàng Hoa Thám |
33.000 |
19.800 |
16.500 |
|
Đường Thành Công rẽ ra đường Hoàng Hoa Thám |
Phố Nguyễn Du |
27.500 |
16.500 |
13.750 |
||
|
Phố Nguyễn Du |
Đầu cầu Yên Bái |
27.500 |
16.500 |
13.750 |
||
|
45 |
Phố Đào Tấn |
Sau vị trí 1 phố Đỗ Văn Đức |
Sau vị trí 1 phố Yên Hòa |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
46 |
Đường Hoàng Văn Thụ |
Sau vị trí 1 đường Kim Đồng |
Hết số nhà 17 |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
|
Số nhà 17 |
Cống qua đường (hết đất nhà ông Bằng) |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
Cống qua đường (hết đất nhà ông Bằng) |
Sau vị trí 1 đường Quang Trung |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
||
|
47 |
Đường Lý Tự Trọng |
Sau vị trí 1 đường Quang Trung |
Sau vị trí 1 đường Yên Ninh |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
|
48 |
Đường Yên Bái - Văn Tiến |
Ngã tư cầu Bảo Lương |
Hết ranh giới phường Yên Bái |
8.400 |
5.040 |
4.200 |
|
49 |
Phố Đoàn Thị Điểm (Từ đường Trần Hưng Đạo đến gặp phố Trần Nguyên Hãn) |
Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo |
Cách vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo 50 m về phía đường Trần Nguyên Hãn |
5.500 |
3.300 |
2.750 |
|
Cách vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo 50 m về phía phố Trần Nguyên Hãn |
Vị trí 1 phố Trần Nguyên Hãn |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
Sau vị trí 1 phố Trần Nguyên Hãn |
Vị trí 1 phố Mai Hắc Đế |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
||
|
Sau vị trí 1 phố Mai Hắc Đế |
Vị trí 1 phố Dã Tượng |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
||
|
50 |
Phố Bùi Thị Xuân |
Đường Trần Quang Khải |
Phố Đinh Lễ |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
51 |
Phố Lê Quí Đôn (Đường ngang đi phía Đông nam trường Lý Thường Kiệt) |
Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo |
Cách vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo 50 m về phía đường Thanh Niên |
5.500 |
3.300 |
2.750 |
|
Cách vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo 50 m về phía đường Thanh Niên |
Vị trí 1 đường Thanh Niên |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
52 |
Phố Tuệ Tĩnh (Từ đường Thành Công vào Bệnh viện thành phố) |
Sau vị trí 1 đường Thành Công |
Trung tâm y tế Yên Bái |
6.500 |
3.900 |
3.250 |
|
53 |
Đường Lý Đạo Thành |
Sau vị trí 1 đường Lý Thường Kiệt (qua ven hồ Công viên) |
Vị trí 1 đường Thành Công |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
|
54 |
Đường Hà Huy Tập |
Phố Tô Hiệu |
hết đất nhà bà Lê Thị Sâm Tố |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
Từ đất nhà bà Lê Thị Sâm Tố |
giáp ranh giới phường Nam Cường |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
||
|
55 |
Đường vào trường Nguyễn Trãi |
Cách vị trí 1 đường Yên Ninh 50m hướng về cổng trường Nguyễn Trãi) |
Cổng trường Nguyễn Trãi |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
56 |
Đường Lê Chân |
Sau vị trí 1 đường Yên Ninh |
Giáp ranh giới phường Nam Cường |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
57 |
Phố Phùng Khắc Khoan (Từ đường Hòa Bình đoạn đường sắt cắt ngang gặp đường Lê Hồng Phong) |
Sau VT1 đường Hòa Bình |
Cách VT1 đường Lê Hồng Phong 50m (hướng về đường Hòa Bình) |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
Cách VT1 đường Lê Hồng Phong 50m (hướng về đường Hòa Bình) |
Vị trí 1 đường Lê Hồng Phong |
5.200 |
3.120 |
2.600 |
||
|
58 |
Đường Nguyễn Khắc Nhu |
Sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong |
Vị trí 1 đường Hòa Bình |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
59 |
Đường Phạm Ngũ Lão (Từ đường Trần Bình Trọng qua Vật tư nông nghiệp thị xã cũ) |
Sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng |
Cách vị trí 1 đường Trần Bình Trọng 50m hướng về Khu quỹ đất Xuân Lan |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
Cách vị trí 1 đường Trần Bình Trọng 50m hướng về Khu quỹ đất Xuân Lan |
Cách vị trí 1 đường Trần Bình Trọng 150m hướng về Khu quỹ đất Xuân Lan |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
Cách vị trí 1 đường Trần Bình Trọng 150m hướng về Khu quỹ đất Xuân Lan |
Hết ranh giới nhà ông Sinh |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
60 |
Đường Lê Trực (Từ đến ) |
Đường Trần Phú (qua Trường Cao đẳng Sư phạm) |
Hết ranh giới nhà ông Vũ Huy Dương |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
Hết ranh giới nhà ông Vũ Huy Dương |
Vị trí 1 đường Âu Cơ |
22.000 |
13.200 |
11.000 |
||
|
61 |
Đường Lê Lai (Từ Công an tỉnh gặp đường Bảo Lương) |
Sau vị trí 1 đường Điện Biên |
Trạm xá Công an Tỉnh |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
Trạm xá Công an Tỉnh |
Đường Bảo Lương (hướng Km2) |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
||
|
Đường Bảo Lương (hướng Km2) |
Đường Bảo Lương (hướng Nhà máy Sứ) |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
||
|
62 |
Đường Trương Quyền |
Cầu ông Phó Hoan |
Ngã ba đường Trương Quyền |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
Ngã ba đường Trương Quyền |
Vị trí 1 đường Bảo Lương (hướng nhà máy Sứ) |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
||
|
Vị trí 1 đường Bảo Lương (hướng nhà máy Sứ) |
Vị trí 1 đường Bảo Lương (hướng Km2) |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
||
|
63 |
Phố Đặng Dung |
Sau vị trí 1 đường Yên Ninh |
Giáp đất nhà ông Lễ |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
Đất nhà ông Lễ |
Vị trí 1 đường Kim Đồng |
4.100 |
2.460 |
2.050 |
||
|
64 |
Phố Tô Hiến Thành |
Đường Thành Công |
Trung tâm thương mại Vincom |
13.000 |
7.800 |
6.500 |
|
65 |
Phố Minh Khai |
Sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng |
Vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
Sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành |
Vị trí 1 đường Nguyễn Đức Cảnh |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
||
|
66 |
Đường Thành Trung (Từ đường Yên Ninh khu Công ty Dược gặp đường Hoàng Văn Thụ) |
Sau vị trí 1 đường Yên Ninh |
Cách vị trí 1 đường Yên Ninh 50m (hướng đi đến đường Hoàng Văn Thụ) |
11.000 |
6.600 |
5.500 |
|
Cách vị trí 1 đường Yên Ninh 50m (hướng đi đến đường Hoàng Văn Thụ) |
Hết ranh giới đất nhà xây ông Châm, bà Hà (đối diện đường vào Tổ Minh Tân 6) |
8.800 |
5.280 |
4.400 |
||
|
Đất nhà xây ông Châm, bà Hà (đối diện đường vào Tổ Minh Tân 6) |
Vị trí 1 đường Hoàng Văn Thụ |
11.000 |
6.600 |
5.500 |
||
|
67 |
Đường đi đền Tuần Quán |
Ngã ba đường Bảo Lương |
Đường Hưng Hóa |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
68 |
Đường Nguyễn Văn Cừ |
Đường Nguyễn Tất Thành |
Đường Âu Cơ |
40.000 |
24.000 |
20.000 |
|
69 |
Đường Nguyễn Tất Thành |
Ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) |
Hết ranh giới phường Yên Bái |
40.000 |
24.000 |
20.000 |
|
70 |
Đường Âu Cơ |
Ngã Tư giao với đường Trần Phú |
Hết ranh giới phường Yên Bái |
40.000 |
24.000 |
20.000 |
|
71 |
Đường Phế liệu |
Phố Nguyễn Cảnh Chân |
Phố Trần Quang Khải |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
72 |
Phố Hội Bình (Cạnh Công ty ảnh Sao Mai cắt ngang qua chợ Yên Bái) |
Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo |
Vị trí 1 đường Thanh Niên |
11.000 |
6.600 |
5.500 |
|
73 |
Phố Yên Lạc (Từ Chi cục QLTT tỉnh Yên Bái qua Sân vận động đến đường Nguyễn Thái Học) |
Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo |
Cách vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo 50m về hướng đi đường Nguyễn Thái Học |
5.500 |
3.300 |
2.750 |
|
Cách vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo 50m về hướng đi đường Nguyễn Thái Học |
Vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
||
|
74 |
Phố Đỗ Văn Đức |
Đường Nguyễn Thái Học |
Đường Hoàng Hoa Thám |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
75 |
Phố Yên Hòa |
Đường Nguyễn Thái Học |
Đường Hoàng Hoa Thám |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
76 |
Đường Tuần Quán |
Cầu Tuần Quán (hướng đi ngã 6) |
Hết địa phận phường Yên Bái |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
|
77 |
Đường nối từ ngã 5 Cao Lanh đến hết ranh giới phường Yên Bái |
Ngã 5 Cao Lanh |
Ngã tư cầu Bách Lẫm |
40.000 |
24.000 |
20.000 |
|
Ngã tư cầu Bách Lẫm |
Đường Tuần Quán |
35.000 |
21.000 |
17.500 |
||
|
Đường Tuần Quán |
Hết ranh giới phường Yên Bái |
20.000 |
12.000 |
10.000 |
||
|
78 |
Đường Bách Lẫm |
Ngã tư đầu cầu Bách Lẫm (bên phường Yên Bái) |
Vị trí 1 đường Yên Ninh |
36.000 |
21.600 |
18.000 |
|
79 |
Đường Trần Xuân Lai |
Sau vị trí 1 đường Yên Ninh |
Vị trí 1 đường Bách Lẫm |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
80 |
Đường Trần Nhật Duật |
Đường Hưng Hóa |
Ngã ba Công ty cổ phần sứ kỹ thuật Hoàng Liên Sơn |
11.000 |
6.600 |
5.500 |
|
81 |
Đường nối từ đường Điện Biên đến Đường nối từ ngã 5 Cao Lanh đến cầu Văn Phú (sau vị trí 1 đường Điện Biên qua cầu Phó Hoan đến gặp đường nối Quốc lộ 37 với Nội Bài Lào Cai đoạn từ Cầu Bách Lẫm đến gặp đường Tuần Quán) |
Sau vị trí 1 đường Điện Biên |
Đường nối từ ngã 5 Cao Lanh đến cầu Văn Phú |
30.000 |
18.000 |
15.000 |
|
82 |
Đường Điện Biên - Yên Ninh (phía Sở Y Tế) |
Đất nhà bà Nguyễn Thị Khanh (từ cống thoát nước) |
Đường bê tông tổ Yên Ninh 10 |
5.500 |
3.300 |
2.750 |
|
83 |
Đường bê tông Tổ Nguyễn Thái Học 15 (khu đất đấu giá) |
|
|
4.400 |
2.640 |
2.200 |
|
84 |
Ngõ 683 (đường bê tông Tổ Yên Ninh 9) |
sau vị trí 1 đường Yên Ninh |
Cách sau VT 1 đường Yên Ninh 50m |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
Cách sau vị trí 1 đường Yên Ninh 50m |
Ngã ba (nhà ông Bình Hợi) |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
||
|
Ngã ba (nhà ông Bình Hợi) |
Hết đường bê tông (đường Tổ Yên Ninh 9) |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
Hết đường bê tông (đường Tổ Yên Ninh 9) |
đường Đá Bia (đường Tổ Yên Ninh 9) |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
85 |
Đường bê tông Tổ Yên Ninh 9 (phía Trường Y Tế Yên Bái) |
Sau vị trí 1 đường Yên Ninh |
Cách sau VT 1 đường Yên Ninh 50m |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
Cách sau vị trí 1 đường Yên Ninh 50m |
Cổng trường Y tế |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
||
|
Cổng trường Y tế |
Hết đất nhà ông Vịnh |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
86 |
Đường từ sau vị trí 1 đường Điện Biên - Yên Ninh (phía Công ty cổ phần Tư vấn kiến trúc) đến hết đường bê tông |
Sau vị trí 1 đường Yên Ninh |
Hết ranh giới đất nhà ông Hoàng Cai Bẩy |
3.300 |
1.980 |
1.650 |
|
87 |
Đường bê tông Tổ Yên Ninh 8 (Đường vào nhà ông Hoàng Trí Thức) |
Sau vị trí 1 đường Yên Ninh |
Cách sau vị trí 1 đường Yên Ninh 50m |
4.400 |
2.640 |
2.200 |
|
Cách sau vị trí 1 đường Yên Ninh 50m |
Ranh giới phường Nam Cường |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
88 |
Đường bê tông Tổ Yên Ninh 10 (Đường vào nhà ông Sức) |
Sau vị trí 1 đường Yên Ninh |
Cách sau vị trí 1 đường Yên Ninh 50m |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
Cách sau vị trí 1 đường Yên Ninh 50m |
Ngã ba nhà ông Hà |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
Ngã ba nhà ông Sức |
Ngã ba nhà bà Hà |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
Ngã ba nhà ông Hà |
Phố Đặng Dung |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
Ngã ba nhà ông Hà |
Hết đất nhà ông Vinh, bà Thanh |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
89 |
Ngõ 105 (Đường bê tông Tổ Yên Ninh 10) |
Phố Đặng Dung |
Hết đường bê tông |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
90 |
Đường bê tông Tổ Yên Ninh 3 |
Sau vị trí 1 đường Lý Thường Kiệt |
Cách sau vị trí 1 đường Lý Thường Kiệt 50m |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
Cách sau vị trí 1 đường Lý Thường Kiệt 50m |
Đường Cao Thắng |
5.200 |
3.120 |
2.600 |
||
|
Ngã 3 (sau Sở Giao thông) |
Hết các đường nhánh bê tông nội bộ quỹ đất Tổ Yên Ninh 3 |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
||
|
Nhà ông Minh |
Ngã ba nhà bà Yến |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
||
|
91 |
Đường kè suối khe dài Tổ Yên Ninh 6 |
Sau vị trí 1 đường Điện Biên |
Cách sau vị trí 1 đường Điện Biên 50m |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
92 |
Đường bê tông Tổ Yên Ninh 6 (Đường vào CTCP tư vấn Giao thông Yên Bái) |
Sau vị trí 1 đường Điện Biên |
Cách sau vị trí 1 đường Điện Biên 50m |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
Cách sau vị trí 1 đường Điện Biên 50m |
Hết nhà bà Tâm |
5.500 |
3.300 |
2.750 |
||
|
Nhà bà Tâm |
Vị trí 1 đường Kim Đồng và đến nhà ông Chư |
5.500 |
3.300 |
2.750 |
||
|
93 |
Ngõ 331 (Đường bê tông Tổ Yên Ninh 4, giáp Chi cục kiểm lâm) |
Sau vị trí 1 đường Điện Biên |
Cách sau vị trí 1 đường Điện Biên 50m |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
Cách sau vị trí 1 đường Điện Biên 50m Nhà bà Tươi |
Hết nhà bà Tươi Nhà ông Hà |
4.400 |
2.640 |
2.200 |
||
|
94 |
Đường Tổ dân phố Phúc Cường |
Sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong (nhà ông Hải) |
Hết đất nhà bà Trần Thị Hồng Thắng |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
Sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong (nhà ông Hùng) |
Vị trí 1 đường Hòa Bình (nhà ông Minh) |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
Vị trí 1 đường Lê Hồng Phong (nhà ông Hải) |
Gác chắn đường Hòa Bình |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
95 |
Đường Tổ dân phố Phúc Cường |
Sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong |
Hết ranh giới đất ông Phạm Đức Tạo |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
96 |
Đường Tổ dân phố Phúc Thọ |
Sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong |
Hết đất ông Đinh Phú Sáu |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
97 |
Đường Tổ dân phố Phúc An |
Sau vị trí 1 đường Hòa Bình |
Hết đất bà Trần Thị Mỹ |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
98 |
Đường Tổ dân phố Phúc An |
Sau vị trí 1 đường Hòa Bình |
Hết đất bà Nguyễn Thị Trọ |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
Đất bà Nguyễn Thị Trọ |
Đường Tổ dân phố Phúc An |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
99 |
Đường Tổ dân phố Phúc Yên |
Sau vị trí 1 đường Hòa Bình |
Đất ông Nguyễn Quốc Chiến |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
100 |
Đường Tổ dân phố Phúc Tân - Tổ dân phố Phúc Yên |
Sau vị trí 1 đường Nguyễn Phúc |
Hết ranh giới đất ông Nguyễn Ngọc Anh |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
Đất ông Nguyễn Ngọc Anh |
Hết ranh giới đất bà Lê Thị Hòa |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
101 |
Đường vào Đầm Mỏ |
Sau vị trí 1 đường Lê Lợi |
Cách sau vị trí 1 đường Lê Lợi 200m |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
Cách sau vị trí 1 đường Lê Lợi 200m |
Hết đất nhà ông Vũ Văn Lưu (mương nước) |
4.800 |
2.880 |
2.400 |
||
|
Đất nhà ông Vũ Văn Lưu (mương nước) |
Đường nội bộ khu đất đấu giá |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
||
|
102 |
Đường Tổ Nguyễn Thái Học 12 |
Sau vị trí 1 phố Tuệ Tĩnh |
Hết đất nhà ông Toàn Phương |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
Nhà ông Toàn Phương |
Hết đường bê tông |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
Các đường nhánh |
Quỹ đất đấu giá Tổ Nguyễn Thái Học 12 |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
103 |
Đường Tổ Nguyễn Thái Học 12 |
Sau vị trí 1 đường Thành Công |
Ngã ba thứ 2 |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
Ngã ba thứ 2 |
Hết đường bê tông (nhà ông Hợi) |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
104 |
Đường Tổ Nguyễn Thái Học 12 |
Ngã ba thứ 2 |
Hết đất bà Hằng (qua Tổ Nguyễn Thái Học 12) |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
Hết đất bà Hằng (qua Tổ Nguyễn Thái Học 12) |
Hết đất nhà Nguyễn Đức Toàn |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
105 |
Đường Tổ Nguyễn Thái Học 6 (Tổ 31, 32 cũ) |
Công ty TNHH 1 thành viên MT&CTĐT |
Đường rẽ vào Tổ Nguyễn Thái Học 6 |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
Đường rẽ vào Tổ Nguyễn Thái Học 6 |
Ngã ba hết đất nhà ông Khải |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
105 |
Đường Tổ Nguyễn Thái Học 6 (Tổ 31, 32 cũ) |
Ngã ba hết đất nhà ông Khải |
Hết đất Tổ Nguyễn Thái Học 6 (giáp đất nhà ông Sinh) |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
Lối rẽ đi Tổ Nguyễn Thái Học 6 (Tổ 32 cũ) |
Ngã ba đến hết đất ông Phùng Nguyên Ngọc |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
||
|
Ngã ba đến hết đất ông Phùng Nguyên Ngọc |
Hết đường bê tông |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
106 |
Đường Tổ Nguyễn Thái Học 15 |
Sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học |
Hết đất nhà bà Tiến |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
Đất nhà bà Tiến |
Hết đường bê tông rẽ vào Nhà văn hóa Tổ Nguyễn Thái Học 15 (NVH phố Thắng Lợi I cũ) |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
||
|
Hết đường bê tông rẽ vào Nhà văn hóa Tổ Nguyễn Thái Học 15 (NVH phố Thắng Lợi I cũ) |
Giáp đường bê tông Tổ Nguyễn Thái Học 15 (khu đất đấu giá - Tổ 68 cũ) |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
107 |
Đường trục C (Tổ Nguyễn Thái Học 2) |
Sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học |
Hết đường |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
108 |
Đường dân sinh Tổ dân phố Hồng Thắng |
Sau vị trí 1 phố Đào Duy Từ |
Vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
109 |
Đường bê tông vào tổ Đồng Tâm 18 |
Sau vị trí 1 đường Âu Cơ |
Cách sau vị trí 1 đường Âu Cơ 50m |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
|
Cách sau vị trí 1 đường Âu Cơ 50m |
Cách Khu I (Khu 6,2ha) 100m (hướng về phía đường Âu Cơ) |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
||
|
Cách Khu I (Khu 6,2ha) 100m (hướng về phía Khu I) |
Khu I (Khu 6,2ha) |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
||
|
110 |
Đường bê tông từ Tổ Yên Ninh 5 (giáp Khu chi cục Kiểm lâm tỉnh) |
Sau vị trí 1 đường Điện Biên |
Cách sau vị trí 1 đường Điện Biên 50m |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
Cách sau vị trí 1 đường Điện Biên 50m |
Hết đất nhà ông Sỹ, nhà bà Lan |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
||
|
Đất nhà ông Sỹ, nhà bà Lan |
Hết đất nhà bà Nguyễn Thị Khanh (cống thoát nước) |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
111 |
Ngõ 268: Đường Bê tông Tổ Yên Ninh 12 |
Sau vị trí 1 đường Bảo Lương |
Cách sau vị trí 1 đường Bảo Lương 50m |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
Cách sau vị trí 1 đường Bảo Lương 50m |
Hết đường bê tông |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
112 |
Đường nội bộ Khu đô thị mới Tổ Minh Tân 9 |
22.000 |
13.200 |
11.000 |
||
|
113 |
Đường bê tông lên sân bóng Hoàng Nam phường Yên Ninh |
Cổng nhà hàng F1 |
Hết các đường nhánh bê tông khu sân bóng Hoàng Nam |
5.800 |
3.480 |
2.900 |
|
114 |
Đường Tổ dân phố Phúc Cường (Tổ 32-36 cũ) |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
115 |
Đường Tổ dân phố Phúc Tân (Tổ 15-16 cũ) |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
116 |
Đường bê tông Tổ Minh Tân 2, Minh Tân 3 |
Sau vị trí 1 đường Yên Ninh |
Hết đất nhà ông Đồng Sỹ Huyên (Tổ Minh Tân 3) |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
Đất nhà ông Đồng Sỹ Huyên (Tổ Minh Tân 3) |
Hết đất nhà ông Nguyễn Trọng Năng (Tổ Minh Tân 2) |
3.100 |
1.860 |
1.550 |
||
|
Đất nhà ông Nguyễn Trọng Năng (Tổ Minh Tân 2) |
Vị trí 1 đường Yên Ninh (ngõ 919) |
3.100 |
1.860 |
1.550 |
||
|
117 |
Đường vào khu tái định cư số 1 đường Âu Cơ |
Sau vị trí 1 đường Âu Cơ |
Cống qua đường |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
|
Cống qua đường |
Hết ranh giới phường Yên Bái |
9.600 |
5.760 |
4.800 |
||
|
118 |
Đường vào xưởng gạch Xuân Lan |
Vị trí 1 đường Nguyễn Phúc |
Trạm Biến áp TĐC Xuân Lan |
4.300 |
2.580 |
2.150 |
|
Trạm Biến áp TĐC Xuân Lan |
Hất xưởng gạch Xuân Lan |
3.800 |
2.280 |
1.900 |
||
|
Đường nội bộ quỹ đất Xuân Lan |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|||
|
119 |
Đường từ đường Nguyễn Văn Cừ đến gặp đường Trần Phú (tổ Đồng Tâm 10) |
|
|
27.000 |
16.200 |
13.500 |
|
120 |
Kè Hào Gia |
Ban Nội chính |
Đường Ngô Sỹ Liên (cầu D41) |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
|
Đường Trần Phú |
Nhà văn hóa đa năng tổ Đồng Tâm 18 |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
||
|
Cầu D41 |
Đường Trần Phú và gặp đường Lê Lợi |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
121 |
Đường nội bộ Khu I (Khu 6,2ha) |
Các thửa đất thuộc băng 2, băng 3 |
25.000 |
15.000 |
12.500 |
|
|
Các thửa đất thuộc băng 4, băng 5 |
20.000 |
12.000 |
10.000 |
|||
|
Các thửa đất thuộc băng 6, băng 7 |
18.000 |
10.800 |
9.000 |
|||
|
Các nhánh còn lại |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
|||
|
122 |
Đường nội bộ khu đô thị Viettel |
|
|
12.000 |
7.200 |
6.000 |
|
123 |
Đường nội bộ Khu đô thị Hạnh phúc |
Đường nội bộ rộng 9,5m, hành lang 5mx2 |
19.500 |
11.700 |
9.750 |
|
|
Đường nội bộ rộng 6,5m, hành lang 3mx2 |
15.800 |
9.480 |
7.900 |
|||
|
124 |
Đường nội bộ quỹ đất khu vực đường Cao Thắng |
9.700 |
5.820 |
4.850 |
||
|
125 |
Đường nội bộ các khu tái định cư trên tuyến Đường Bách Lẫm |
Đường rộng 6m, hàng lang 3mx2, Khu tái định cư số 2 dự án Đường nối Quốc lộ 32C với Quốc lộ 37 và đường Yên Ninh |
10.100 |
6.060 |
5.050 |
|
|
126 |
Đường nội bộ các khu tái định cư trên tuyến đường Hưng Hóa |
Đường nội bộ rộng 6,0m, hành lang 3mx2 (thuộc Dự án Đường nối từ đường Điện Biên đến đường nối cầu Bách Lẫm đến cầu Văn Phú) |
10.100 |
6.060 |
5.050 |
|
|
Đường nội bộ rộng 7,0m, hành lang 4mx2 (thuộc Dự án xây dựng khu đô thị mới quỹ đất trên trục đường cầu Bách Lẫm đi cầu Tuần Quán) |
10.700 |
6.420 |
5.350 |
|||
|
Đường nội bộ rộng 10,5m, hành lang 5mx2 (thuộc Dự án xây dựng khu đô thị mới quỹ đất trên trục đường cầu Bách Lẫm đi cầu Tuần Quán) |
12.100 |
7.260 |
6.050 |
|||
|
127 |
Đường nội bộ khu tái định cư sau Công ty xăng dầu Yên Bái |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
||
|
128 |
Đường nội bộ khu tái định cư công trình Hạ tầng kỹ thuật công viên Đồng Tâm |
9.800 |
5.880 |
4.900 |
||
|
129 |
Đường nội bộ dự án: Chỉnh trang đô thị khu vực tổ dân phố số Yên Ninh 4 và tổ dân phố số Yên Ninh 5 |
Đường nội bộ rộng 9m, hành lang 3m*2 bên |
11.000 |
6.600 |
5.500 |
|
|
Đường nội bộ rộng 7m, hành lang 3m*2 bên |
10.300 |
6.180 |
5.150 |
|||
|
130 |
Đường nội bộ dự án: Chỉnh trang đô thị khu vực tổ dân phố số Yên Ninh 5 |
Đường nội bộ rộng 7,5m, hành lang 3m*2 bên |
10.300 |
6.180 |
5.150 |
|
|
Đường nội bộ rộng 7,0m, hành lang 3*2 bên |
10.100 |
6.060 |
5.050 |
|||
|
131 |
Đường nội bộ quỹ đất tổ Yên Ninh 14 (cầu Bảo Lương) |
|
|
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
132 |
Kè Cầu Dài (Từ đường Lê Lợi đến cầu bệnh viện) |
Đoạn kè có bề rộng mặt đường rộng 6 m |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
|
|
Đoạn kè có bề rộng mặt đường rộng 3 m |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|||
|
133 |
Kè Cầu Dài (nhánh Sứ đến cầu Bảo Lương) |
Đoạn kè có bề rộng mặt đường rộng 3 m |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
|
Đoạn kè có bề rộng mặt đường rộng 6 m |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|||
|
134 |
Đường nội bộ khu tái định cư hạ tầng đô thị phía nam, phường Yên Bái |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
135 |
Ngõ 275 Đường Bảo Lương (Khu dân cư mới tổ Yên Ninh 12) |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
136 |
Đường nội bộ sân bóng Trung Hậu cũ |
8.100 |
4.860 |
4.050 |
||
|
137 |
Đường nội bộ tiểu khu Hào Gia |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
||
|
138 |
Đường nội bộ quỹ đất đấu giá tổ Đồng Tâm 15 (tổ 35 cũ) |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
139 |
Khu đô thị Casamony |
25.000 |
15.000 |
12.500 |
||
|
140 |
Đường nội bộ khu đấu giá TDP Đồng Tâm 11 (khu quán vua cá hồi đối diện thuế Lào Cai) |
20.000 |
12.000 |
10.000 |
||
|
141 |
Các tuyến đường khác còn lại |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
STT |
Tên Đường, Đoạn Đường, Khu Vực |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
|
Từ |
Đến |
|||||
|
1 |
Trục đường QL 32 |
Trục đường QL 32 đoạn qua địa phận phường Cầu Thia |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
|
2 |
Trục đường tỉnh lộ 174 (Đoạn từ giáp ranh giới phường Nghĩa Lộ đi xã Trạm Tấu) |
Giáp phường Nghĩa Lộ |
Hết đất nhà ông Lò Văn Thái TDP Bản Đường |
1.500 |
900 |
750 |
|
Đoạn tiếp theo |
Hết ranh giới trường THCS Hạnh Sơn |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
Đoạn tiếp theo |
Hết ranh giới Trạm y tế (Hạnh Sơn cũ |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
Đoạn tiếp theo |
Hết ranh giới NVH Bản Lốm |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
Đoạn tiếp theo |
Hết ranh giới đập tràn (hết ranh giới xã Hạnh Sơn cũ) |
1.500 |
900 |
750 |
||
|
Đoạn tiếp theo |
Hết ranh giới Trường THCS Phúc Sơn |
1.300 |
780 |
650 |
||
|
Đoạn tiếp theo |
Ngã 3 đường TL 174 rẽ vào NVH bản Năng Phai |
1.000 |
600 |
500 |
||
|
Đoạn tiếp theo |
Hết ranh giới phường Cầu Thia (giáp xã Trạm Tấu) |
800 |
480 |
400 |
||
|
3 |
Đường Điện Biên (Từ số nhà 01 đầu Cầu Thia hết Hồ Điều Hòa) |
Số nhà 01 |
Hết Số nhà 96 |
16.000 |
9.600 |
8.000 |
|
Đoạn tiếp theo |
Ngã tư giáp Hồ điều hòa phường Cầu Thia (lối rẽ đường tránh Quốc Lộ 32, khu 10 phát triển đất) |
22.000 |
13.200 |
11.000 |
||
|
Đoạn tiếp theo |
Khu đô thị Gold Field |
34.800 |
20.880 |
17.400 |
||
|
4 |
Đường tránh Quốc lộ 32 (Từ Giáp ranh giới phường Trung Tâm đến đầu Cầu Thia mới)" |
Từ Giáp ranh giới phường Trung Tâm |
Đầu Cầu Thia mới (nhà ông Thành) |
20.000 |
12.000 |
10.000 |
|
5 |
Đường Vành Đai suối Thia (từ đường tránh Quốc lộ 32 đến hết địa giới phường Cầu Thia, giáp ranh phường Trung Tâm) |
Đường tránh Quốc Lộ 32 (nhà ông Phú Uyên) |
Hết địa giới phường Cầu Thia, giáp ranh phường Trung Tâm |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
6 |
Đường nội bộ Khu 10 |
Đường Điện Biên |
Ngõ 71 đường Điện Biên |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
Ngõ 71 (nhà ông Thành) đường Điện Biên |
Đến cánh đồng |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
||
|
7 |
Đường Khu 15 (từ đường Điện Biên đấu nối với đường tránh Quốc Lộ 32) |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
||
|
8 |
Đường nội bộ Khu 15 (từ đường Điện Biên đến đường tránh Quốc Lộ 32 (Xưởng sửa ô tô ông Huy) |
Đường Điện Biên |
Đường tránh Quốc Lộ 32 (Xưởng sửa ô tô ông Huy) |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
9 |
Các ngõ, ngách đường Điện Biên |
Số nhà 02 |
Số nhà 27 |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
Ngách 9/5 đường Điện Biên |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|||
|
Ngõ 6, đường Điện Biên (từ đường Điện Biên |
Đường tránh Quốc Lộ 32 đến SN 27 (hết ranh giới nhà ông Nam-nhà nghỉ Anh Đào đầu Cầu Thia mới) |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
||
|
Nghách 1/Ngõ 6 đường Điện Biên |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|||
|
10 |
Đường vào bãi rác cũ |
Từ SN 37 (bà Liên) |
Hết SN 43 (Ông Chiến) |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
Đoạn tiếp theo |
Hết ranh giới phường (sau SN 51B) |
1.000 |
600 |
500 |
||
|
11 |
Ngõ 71 đường Điện Biên |
Số nhà 01 |
Hết Số nhà 13 |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
Đoạn tiếp theo |
Hết Số nhà 17 |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
||
|
Đoạn tiếp theo |
Hết đường rẽ vào NVH tổ 3 (Ngõ 28 đường Bản Vệ ) |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
||
|
12 |
Đường Nậm Thia (Từ đường Điện Biên đến đường Bản Vệ) |
Số nhà 02 |
Hết số nhà 45 và số nhà 62 |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
Hết số nhà 51 và số nhà 62 |
Hết số nhà 108 |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
Hết số nhà 108 |
Hết số nhà 158 và số nhà 75 |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
13 |
Các Ngõ đường Nậm Thia |
Ngõ 63 đường Nậm Thia |
1.000 |
600 |
500 |
|
|
Ngõ 64 đường Nậm Thia (từ nhà ông Thử đến hết ranh giới nhà ông Quyền) |
1.500 |
900 |
750 |
|||
|
Ngõ 90 đường Nậm Thia |
1.000 |
600 |
500 |
|||
|
Ngõ 92 đường Nậm Thia |
1.000 |
600 |
500 |
|||
|
Ngõ 96 đường Nậm Thia (từ nhà bà Lâm đến hết ranh giới nhà ông Vang) |
1.000 |
600 |
500 |
|||
|
Ngõ 100 đường Nậm Thia |
1.000 |
600 |
500 |
|||
|
Ngõ 102 đường Nậm Thia |
1.000 |
600 |
500 |
|||
|
Ngõ 114 đường Nậm Thia |
1.000 |
600 |
500 |
|||
|
Ngõ 126 đường Nậm Thia |
1.000 |
600 |
500 |
|||
|
Ngõ 142 đường Nậm Thia |
1.000 |
600 |
500 |
|||
|
Ngõ 152 đường Nậm Thia: Từ SN 02 đến hết SN 08 và SN 09 (cả hai bên đường) |
1.000 |
600 |
500 |
|||
|
14 |
Đường Bản Vệ (Từ đường Nậm Thia đến hết ranh giới phường) |
Số nhà 02 |
Số nhà 08 và hết số nhà 25 |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
Đoạn tiếp theo |
Hết ngõ 36 và số nhà 47 |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
Đoạn tiếp theo |
Số nhà 58 |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
||
|
Đoạn tiếp theo |
Số nhà 65 |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
Đoạn tiếp theo |
Số nhà 83 |
1.200 |
720 |
600 |
||
|
15 |
Các Ngõ, ngách đường Bản Vệ |
Ngõ 10 đường Bản Vệ: Từ số nhà 01 |
Đến hết số nhà 07 |
1.500 |
900 |
750 |
|
Ngõ 18 đường Bản Vệ: Từ số nhà 01 |
Đến hết số nhà 22 (cả 2 bên đường) |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
Ngõ 28 đường Bản Vệ: Từ số nhà 01; số nhà 02 |
Đến hết số nhà 10 |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
Ngõ 36 đường Bản Vệ: Từ số nhà 01; số nhà 02 |
Đến hết số nhà 13 và số nhà 14 |
1.500 |
900 |
750 |
||
|
15 |
Các Ngõ, ngách đường Bản Vệ |
Ngõ 48 đường Bản Vệ: Từ số nhà 01 |
Đến hết số nhà 05 và số nhà 02 |
1.200 |
720 |
600 |
|
Ngõ 53 đường Bản Vệ: Từ số nhà 02 |
Đến hết số nhà 28 |
1.200 |
720 |
600 |
||
|
Ngõ 63 đường Bản Vệ |
800 |
480 |
400 |
|||
|
Ngách 9/36 đường Bản Vệ |
1.000 |
600 |
500 |
|||
|
16 |
Đường Tân Thượng (Từ đường Điện Biên đến đường Sang Hán) |
Đất Trạm xá Phường số nhà 02 |
Đến hết số nhà 11 |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
Đoạn tiếp theo |
Hết số nhà 31 và số nhà 22 |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
||
|
17 |
Các ngõ đường Tân Thượng |
Ngõ 13 đường Tân Thượng: Từ đường Tân Thượng |
Đường tránh Quốc lộ 32 (hết số nhà 12 giáp đất nhà ông Sâm) |
4.600 |
2.760 |
2.300 |
|
Ngõ 17 đường Tân Thượng. Từ đường Tân Thượng |
Đường tránh Quốc lộ 32 (hết ranh giới đất ông Piềng số nhà 8) |
4.600 |
2.760 |
2.300 |
||
|
17 |
Các ngõ đường Tân Thượng |
Đường vào nhà ông Uân: Từ đường tránh Quốc lộ 32 sau cửa hàng VLXD Tuấn Quỳnh |
Hết ranh giới nhà ông Uân |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
Đường vào khu tái định cư tổ 7 phường Cầu Thia từ đường tránh Quốc lộ 32 (nhà ông Nhất) |
Hết khu Tái định cư |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
||
|
18 |
Đường Sang Hán (Từ đường Điện Biên đến hết đất địa giới hành chính phường) |
Số nhà 02 |
Hết số nhà 18 và số nhà 27 |
4.600 |
2.760 |
2.300 |
|
Đoạn tiếp theo |
Hết số nhà 43 và số nhà 32 |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
Đoạn tiếp theo |
Hết số nhà 53 và số nhà 50 (hết ranh giới phường) |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
||
|
19 |
Từ QL32 đến trụ sở công an phường cầu thia (tiếp giáp ngã ba ông Tỏ) |
QL 32 |
Trụ sở công an phường Cầu Thia (tiếp giáp ngã ba ông Tỏ) |
800 |
480 |
400 |
|
Ngã ba ông Tỏ |
Cầu Bản Có |
500 |
300 |
250 |
||
|
20 |
Từ đường QL 32 đi các tuyến nội bộ khu vực Thanh Lương cũ |
Quốc lộ 32 |
Hết ranh giới đất hộ ông Trần Văn Tuấn bản Khá Thượng đến hộ ông Hà Văn Quýnh |
600 |
360 |
300 |
|
Quốc lộ 32 hết ranh giới hộ ông Đinh Văn Thi đi khu Ka Hai |
Giáp ranh giới đất hộ ông Lê Văn Quý |
500 |
300 |
250 |
||
|
Quốc lộ 32 |
Hết ranh giới đất hộ bà Lê Thi Hiền đi Vòng Hồ |
500 |
300 |
250 |
||
|
Quốc lộ 32 |
Nội thôn bản Khá Hạ |
500 |
300 |
250 |
||
|
21 |
Khu vực xã Thanh Lương cũ |
Trường Tiểu học và Trung học cơ sở xã Thanh Lương |
giáp ranh giới Phường Trung Tâm (xã Phù Nham cũ) |
800 |
480 |
400 |
|
Đường bê tông bản Khinh giáp đất ông Lý Xuân Hùng và khu nhà văn hóa Bản Khinh qua hộ ông Lưu Văn Trà |
Hết ranh giới nhà văn hóa bản Khá Thượng 1 |
600 |
360 |
300 |
||
|
22 |
Khu vực xã Thạch Lương cũ |
Ngã ba ông Tỏ |
Giáp ranh giới phường Trung Tâm (xã Nghĩa Lộ cũ) |
800 |
480 |
400 |
|
Sau trường TH+THCS Thạch Lương hướng rẽ TĐC Co Hả |
Giáp ranh giới phường Trung Tâm (Khu đồi chè xã Nghĩa Lộ cũ) |
500 |
300 |
250 |
||
|
Hộ ông Hiệp đối diện quán Thoa Béo |
Đường nội bộ khu Tái định cư thôn Co Hả |
350 |
210 |
180 |
||
|
Nhà bà Bình |
Đường nội bộ khu tái định cư thôn Nậm Tăng |
350 |
210 |
180 |
||
|
23 |
Khu vực xã Hạnh Sơn cũ |
350 |
210 |
180 |
||
|
24 |
Khu vực Phúc Sơn cũ |
Khu Tái định cư bản Ngoa (điểm số 1) |
500 |
300 |
250 |
|
|
Khu Tái định cư bản Ngoa (điểm số 2) |
500 |
300 |
250 |
|||
|
25 |
Các tuyến đường khác còn lại trên địa bàn phường Cầu Thia (cũ) |
400 |
240 |
200 |
||
|
26 |
Các tuyến đường khác còn lại |
350 |
210 |
180 |
||
|
STT |
Tên Đường, Đoạn Đường, Khu Vực |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
||
|
Từ |
Đến |
||||||
|
1 |
Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ) |
Ngã tư cầu Bản Lé |
Hết khu đô thị Gold Field |
34.800 |
20.880 |
17.400 |
|
|
Khách sạn Mường Lò |
hết SN 179- phường Nghĩa Lộ |
36.600 |
21.960 |
18.300 |
|||
|
số nhà 181 |
số nhà 197 |
39.600 |
23.760 |
19.800 |
|||
|
Từ số nhà 199 |
Đoạn giao đường Thanh Niên |
44.400 |
26.640 |
22.200 |
|||
|
Từ số nhà 231 |
Đoạn giao đường Nguyễn Thái Học |
38.400 |
23.040 |
19.200 |
|||
|
Đoạn giao đường Nguyễn Thái Học |
Hết sân vận động cũ (cả 02 bên đường) |
30.000 |
18.000 |
15.000 |
|||
|
2 |
Các ngõ đường Điện Biên |
Ngõ 147 |
hết ngõ |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
|
Ngõ 163 |
hết ngõ |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|||
|
Ngõ 181 |
hết ngõ |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|||
|
Ngõ 199 |
hết ngõ |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
|||
|
Ngõ 231 |
hết ngõ |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|||
|
Ngõ 282 |
hết ngõ |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|||
|
Ngõ 292 |
hết ngõ |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
|||
|
Ngách 8/Ngõ 292 |
hết ngách |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|||
|
3 |
Đường Nguyễn Thái Học |
Đoạn giao đường Ao Sen |
Đoạn giao đường Điện Biên |
20.000 |
12.000 |
10.000 |
|
|
Đoạn giao đường Điện Biên |
Đoạn giao Đường Phạm Quang Thẩm |
22.000 |
13.200 |
11.000 |
|||
|
Đoạn giao Đường Phạm Quang Thẩm |
Đoạn giao đường Trần Huy Liệu |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
|||
|
4 |
Các ngõ, ngách đường Nguyễn Thái Học |
Ngõ 9 |
hết ngõ |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
|
Ngõ 81 |
hết ngõ |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|||
|
Ngõ 93 |
hết ngõ |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|||
|
5 |
Đường Hoàng Liên Sơn |
Đoạn giao đường Trần Huy Liệu |
Đoạn giao đường Pú Trạng |
20.000 |
12.000 |
10.000 |
|
|
Đoạn giao đường Pú Trạng |
hết Bệnh viện đa khoa số 3 |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
|||
|
6 |
Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn |
Ngõ 423 |
hết ngõ |
1.500 |
900 |
750 |
|
|
Ngõ 479 |
hết ngõ |
1.500 |
900 |
750 |
|||
|
Ngõ 646 (Cầu Nung cũ) |
hết ngõ |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|||
|
Ngõ 666 (Cầu Nung cũ) |
hết ngõ |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|||
|
7 |
Đường Nguyễn Quang Bích |
Giao với đường Điên Biên (taluy âm) |
Giao với đường 3/2 (taluy âm) |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
|
Giao với đường Điên Biên (taluy dương) |
Giao với đường Đinh Nhu (taluy dương) |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|||
|
Giao với đường 3/2 (taluy âm); Giao với đường Đinh Nhu (taluy dương) |
Hết đất nhà ông Lò Văn Học - TDP Đêu 4 |
6.200 |
3.720 |
3.100 |
|||
|
Giáp ranh giới ông Lò Văn Học |
Giáp ranh giới phường Cầu Thia |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|||
|
8 |
Các ngõ đường Nguyễn Quang Bích |
Ngõ 182 |
hết ngõ |
1.000 |
600 |
500 |
|
|
Ngõ 214 |
Hết số nhà 10 |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|||
|
9 |
Đường Ao Sen |
Số nhà 01 và số nhà 02 |
Hết số nhà 08 và số nhà 11 (Cả 2 bên đường) |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
|
|
Số nhà 10 và số nhà 13 |
Hết số nhà 44 và số nhà 71 |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
|||
|
Từ số nhà 46 và số nhà 73 |
hết đường |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|||
|
10 |
Các ngõ, ngách đường Ao Sen |
Ngõ 11, từ số nhà 01, 02 |
Hết số nhà 05, 44 |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
|
|
Số nhà 46 |
hết ngõ |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|||
|
Ngách 10/Ngõ 11 |
hết ngách |
1.500 |
900 |
750 |
|||
|
Ngách 30/Ngõ 11 |
hết ngách |
1.200 |
720 |
600 |
|||
|
Ngách 48/Ngõ 11 |
hết ngách |
800 |
480 |
400 |
|||
|
Ngách 54/Ngõ 11 |
hết ngách |
1.200 |
720 |
600 |
|||
|
Ngách 9/Ngõ 11 |
hết ngách |
1.000 |
600 |
500 |
|||
|
Ngách 11/Ngõ 11 |
hết ngách |
800 |
480 |
400 |
|||
|
Ngõ 73 đường Ao Sen |
hết Ngõ |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|||
|
Ngách 6/Ngõ 73 đường Ao Sen |
hết ngách |
1.200 |
720 |
600 |
|||
|
11 |
Đường Nguyễn Du: Từ số nhà 02 đến hết số nhà 32 |
Giao với đường Điện Biên |
Giao với đường Lê Quý Đôn |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
|
|
12 |
Đường Lê Quý Đôn |
Giao với đường Điện Biên |
hết đất trường Nguyễn Quang Bích |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
|
|
tiếp giáp trường Nguyễn Quang Bích |
giao ngõ 147, đường Điện Biên |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|||
|
Ngõ 3 |
Hết ngõ |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|||
|
Ngách 3/ngõ 3 |
hết ngách |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|||
|
Ngõ 51 |
Hết ngõ |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|||
|
13 |
Đường An Hòa |
Giao với đường Điện Biên (taluy dương) |
Ngõ 14 (taluy dương) |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
|
|
Số nhà 01 |
Hết số nhà 31 (Ta luy âm) |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|||
|
Số nhà 14 và số nhà 33 |
Hết số nhà 72 và số nhà 91 (Cả hai bên đường) |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|||
|
Số nhà 76 |
hết đường (Ta luy dương) |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|||
|
Số nhà 93 |
hết đường 121 (Taluy âm) |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|||
|
14 |
Các ngõ, ngách đường An Hòa |
Ngõ 6, Số nhà 01, 02 |
đến hết số nhà 21, 04 |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
|
Ngõ 6: Số nhà 23, 06 |
Hết ngõ |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|||
|
Ngách 6/Ngõ 6 đường An Hòa |
Hết ngách |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|||
|
Ngách 9/Ngõ 6 đường An Hòa |
Hết ngách |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|||
|
Ngõ 14: Giao với đường An Hòa |
Ngõ 14: Giao với đường Tông Co |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|||
|
Ngõ 2: Giao với đường An Hòa |
Giao với ngõ 14, đường An Hòa |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|||
|
15 |
Đường 2/9 |
Giao với đường Tông Co |
Giao với đường Nguyễn Quang Bích |
5.500 |
3.300 |
2.750 |
|
|
16 |
Các ngõ, ngách đường 2/9 |
Ngõ 2, 13, 16 |
Hết ngõ |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
|
Ngách 11/ngõ 13; Ngách 2/ngõ 17; Ngõ 24; Ngõ 6; Ngõ 14; Ngõ 48; Ngõ 31 |
Hết số nhà 05 |
800 |
480 |
400 |
|||
|
Đường nội bộ khu tái định cư Ao Sen 1 |
Hết đường |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|||
|
17 |
Đường 3/2 |
Giao với đường An Hòa |
Giao với đường Nguyễn Quang Bích |
5.500 |
3.300 |
2.750 |
|
|
18 |
Các ngõ đường 3/2 |
Ngõ 49; 46; 40; 03; 26; 25; 37 |
Hết ngõ |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
|
19 |
Đường Tong Co |
Giao đường Lê Quý Đôn |
số nhà 45 và tiếp giáp số nhà 18 |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
|
Số nhà 47, 18 |
tiếp giáp đường Thanh Niên |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|||
|
20 |
Các ngõ, ngách đường Tông Co |
Ngõ 01: Số nhà 01, 02 |
tiếp giáp ngõ 02 đường An Hòa |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
|
Số nhà 15, 04 |
Hết số nhà 47, 30 |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|||
|
Từ số nhà 49, 32 |
Hết ngõ |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|||
|
Ngõ 62; Ngõ 93 |
Hết ngõ |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|||
|
Ngõ 22; 80 |
Hết ngõ |
800 |
480 |
400 |
|||
|
21 |
Đường nội bộ khu đô thị Golded Field |
Trục quay mặt vào quảng trường 2 bên |
hết đường |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
|
|
Đường Nội bộ các băng 01,02,03,04 |
hết đường |
20.000 |
12.000 |
10.000 |
|||
|
Đường nội bộ băng 05 |
hết đường |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|||
|
Đường nội bộ khu dân cư đô thị số 2 (khu vực khách sạn Mường Lò) |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
||||
|
22 |
Đường Thanh Niên |
Giao với đường đường Điện Biên |
Giao với Ngõ 147 (Đường Điện Biên) |
30.000 |
18.000 |
15.000 |
|
|
Giao với ngõ 147 (Đường Điện Biên) |
giao với Đường 3/2 |
20.000 |
12.000 |
10.000 |
|||
|
Giao với đường 3/2 |
hết đường |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
|||
|
23 |
Đường Hoa Ban |
Số nhà 02 |
Hết số nhà 21 và số nhà 18A (cả 2 bên) |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
|
Giáp số nhà 21 và số nhà 18A |
giao với ngõ 82 |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|||
|
Giao với ngõ 82 |
Hết ranh giới Nhà máy nước Nghĩa Lộ số nhà 138 (cả 2 bên đường) |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|||
|
24 |
Các ngõ còn lại đường Hoa Ban |
Ngõ 2: Giao với đường Hoa Ban |
giao với ngõ 292 đường Điện Biên |
6.500 |
3.900 |
3.250 |
|
|
Ngõ 46: giao với đường Hoa Ban |
giao với đường 19/5 |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|||
|
Ngõ 16: giao với đường hoa |
Cổng trường Lý Tự Trọng số |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|||
|
ban |
nhà 12 |
|
|
|
|||
|
24 |
Các ngõ còn lại đường Hoa Ban |
Ngõ 16: Số nhà 01; 14 |
hết ngõ |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
|
Ngách 12/Ngõ 16 |
hết ngách |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|||
|
Ngách 10/Ngõ 16 |
hết ngách |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|||
|
Ngõ 30 |
hết ngõ |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|||
|
Ngõ 82; 86; 102; 110; 114 |
hết ngõ |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|||
|
25 |
Đường Pú Trạng |
Giao đường Hoàng Liên Sơn |
Hết số nhà 91, 94 |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
|
Đoạn tiếp theo |
Cầu Pú Trạng |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|||
|
Cầu Pú Trạng |
Hết ranh giới khu dân cư |
1.500 |
900 |
750 |
|||
|
26 |
Các ngõ đường Pú Trạng |
Ngõ 72;76;90;18 |
Hết ngõ |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
|
27 |
Đường 19/5 |
Giao với đường Hoa Ban |
Hết số nhà 65 (Ta luy dương) |
8.200 |
4.920 |
4.100 |
|
|
Giao với đường Hoa Ban |
Hết số nhà 36 (Ta luy âm) |
6.600 |
3.960 |
3.300 |
|||
|
28 |
Các ngõ đường 19/5 |
Ngõ 31 |
Hết ngõ |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
|
Ngõ 32;34;49 |
Hết ngõ |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|||
|
29 |
Đường Pú Lo |
Số nhà 0 1, 02 |
hết đường |
9.800 |
5.880 |
4.900 |
|
|
Ngõ 5 đường Pú Lo: Số nhà 02 |
Hết số nhà 36 |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|||
|
30 |
Đường Phạm Quang Thẩm |
Số nhà 68, 101 |
Hết số nhà 106, 119 |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
|
Số nhà 108, 121 |
tiếp giáp đường Pú Trạng |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|||
|
Ngõ 125 đường Phạm Quang Thẩm: Số nhà 01 |
Hết ngõ |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|||
|
31 |
Đường Nghĩa Tân: Từ số nhà 65 đến hết số nhà 87 (cả 2 bên đường) |
Số nhà 58, 65 |
Hết số nhà 80, 87 |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
|
32 |
Đường Vương Thừa Vũ (từ đường Hoa Ban đến đường Nguyễn Quang Bích) |
đoạn giao đường Hoa Ban |
đoạn giao Đường Nguyễn Quang Bích |
6.500 |
3.900 |
3.250 |
|
|
33 |
Đường Đinh Nhu (từ đường Nguyễn Quang Bích (đường 174 đi Trạm Tấu) đến đường Vương Thừa Vũ (Cổng sana Vận đông) |
từ đoạn giao đường Nguyễn Quang Bích |
đoạn giao đường Vương Thừa Vũ |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
|
34 |
Ngõ nối đường Đinh Nhu gặp đường Hoa Ban (Giáp BQLDA đầu tư xây dựng thị xã) |
Ngõ nối đường Đinh Nhu |
Đường Hoa Ban (Giáp BQLDA đầu tư xây dựng thị xã) |
3.800 |
2.280 |
1.900 |
|
|
35 |
Đường Trần Huy Liệu ( từ đường Hoàng Liên Sơn (ngã tư dốc Hoa Kiều) đến đường Phạm Quang Thẩm) |
từ đoạn giao đường Hoàng Liên Sơn (ngã tư dốc Hoa Kiều) |
đoạn giao Đường Phạm Quang Thẩm |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
|
36 |
Đường khu dân cư Tổ 3 phường Pú Trạng (Từ đường Phạm Quang Thẩm) |
Từ đoạn giao đường Phạm Quang Thẩm |
hết đường |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
|
37 |
Khu tái định cư TDP 13 (tổ 8 phường Pú Trạng cũ) từ nhà bà Phương đến hết đất ông Tuyền |
Khu tái định cư TDP 13 (tổ 8 phường Pú Trạng cũ) từ nhà bà Phương |
Hết đất ông Tuyền |
1.000 |
600 |
500 |
|
|
38 |
Đường Bê Tông tổ Bản Ngoa (từ ranh giới nhà ông Thắng đến khu tái định cư) |
Ranh giới đất ông Thắng |
Hết ranh giới đất ông Nối |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
|
Đoạn tiếp theo |
Hết nhà Văn Hóa Bản Ngoa |
1.500 |
900 |
750 |
|||
|
39 |
Đường bê tông TDP Bản Vệ |
Đầu đường |
Cuối đường |
1.500 |
900 |
750 |
|
|
40 |
Đường bê tông liên TDP Đêu 2 - Bản Vệ |
Nhà ông Nghĩa TDP Đêu 2 |
Đường Bản Vệ |
1.500 |
900 |
750 |
|
|
41 |
Đường dân sinh Đêu 1 - Đêu 4 từ ranh giới nhà ông Muồn TDP Đêu 1 đến hết ranh giới nhà ông Sáng TDP Đêu 4 |
ranh giới đất ông Muồn TDP Đêu 1 |
Hết ranh giới đất ông Sáng TDP Đêu 4 |
1.200 |
720 |
600 |
|
|
42 |
Đường dân sinh Đêu 1 - Đêu từ ngã tư Đêu 2-Bản Vệ (nhà văn hóa) đến đường Nguyễn Quang Bích nhà ông Chu Vă Dọc TDP Đêu 3 |
Đường dân sinh Đêu 1 - Đêu 3 từ ngã tư Đêu 2-Bản Vệ (nhà văn hóa) |
Đường Nguyễn Quang Bích nhà ông Chu Văn Dọc TDP Đêu 3 |
1.500 |
900 |
750 |
|
|
43 |
Đường dân sinh Đêu 2 từ ngã ba đường Đêu 2 - Bản Vệ (nhà ông Thiết) đến hết ranh giới nhà bà Ngoan TDP Đêu 2 |
Đường dân sinh Đêu 2 từ ngã ba đường Đêu 2 - Bản Vệ (đất ông Thiết) |
Hết ranh giới đất bà Ngoan TDP Đêu 2 |
1.400 |
840 |
700 |
|
|
44 |
Đường bê tông TDP Đêu 1 từ ngã tư Bản Vệ (nhà ông Hò) đến hết ranh giới nhà ông Tom |
Đường bê tông TDP Đêu 1 từ ngã tư Bản Vệ (đất ông Hò) |
Hết ranh giới đất ông Tom |
1.200 |
720 |
600 |
|
|
45 |
Đường liên thôn Đêu 1 - Đêu 4 từ ngã 3 đường Đêu 2 Bản Vệ nhà ông Cáng (thôn Đêu 1) đến hết ranh giới nhà ông Đức Họp (thôn Đêu 4) |
Đất ông Cáng TDP Đêu 1 |
Hết ranh giới đất bà Hương (Đêu 4) sau vị trí 1 đường Nguyễn Quang Bích |
600 |
360 |
300 |
|
|
46 |
Đường Nậm Đông |
Ranh giới đất ông Dung Duyên |
Hết ranh giới đất ông Chu Văn Tướng |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
|
Đoạn tiếp theo |
Hết ranh giới đất ông Trận |
1.500 |
900 |
750 |
|||
|
47 |
Trục đường bê tông từ giáp ranh xã Liên Sơn) đến hết bản Noong Khoang 1 |
Giáp ranh xã Liên Sơn |
Hết ranh giới đất nhà ông Chảng |
700 |
420 |
350 |
|
|
Ranh giới đất ông Chảng |
Hết ranh giới đất ông Lò Văn Liệng |
1.050 |
630 |
530 |
|||
|
Ranh giới đất ông Chảng |
Hết ranh giới đất nhà ông Vì Văn Thìn (hướng đi tổ dân phố Bản Lọng) |
700 |
420 |
350 |
|||
|
Nhà ông Lường Văn Xuân |
Giáp ranh giới xã Liên Sơn (hướng đi bãi rác) |
600 |
360 |
300 |
|||
|
48 |
Các tuyến đường khác còn lại |
350 |
210 |
180 |
|
|
|
|
STT |
Tên Đường, Đoạn Đường, Khu Vực |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
|
Từ |
Đến |
|||||
|
1 |
Đường Điện Biên |
Từ ngã tư (rẽ đường tránh Quốc Lộ 32 và Khu 10 phát triển đất Khu) |
Hết số nhà 152 |
34.800 |
20.880 |
17.400 |
|
Từ giáp số nhà 152 |
Hết số nhà 188 |
36.600 |
21.960 |
18.300 |
||
|
Từ giáp số nhà 188 |
Hết số nhà 208 |
39.600 |
23.760 |
19.800 |
||
|
Từ giáp số nhà 208 |
Hết số nhà 222 |
44.400 |
26.640 |
22.200 |
||
|
Từ giáp số nhà 222 |
Hết khách sạn Nghĩa Lộ số nhà 234 |
46.800 |
28.080 |
23.400 |
||
|
Từ ranh giới ông Cường (Trung tâm mua sắm Thanh Cường) |
Ngã tư ngân hàng Nông nghiệp và PTNT |
38.400 |
23.040 |
19.200 |
||
|
2 |
Đường Quốc lộ 32 |
Từ ngã ba cầu Nung (nhà ông Dũng Tổ 2 phường Trung Tâm |
Hết ô đất số 646 ( Khu đấu giá TDP Bản Lè-Phán Thượng) |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
|
Từ giáp ô đất số 646 (Khu đấu giá TDP Bản Lè-Phán Thượng) |
Cầu giáp ranh giới Cây xăng khu 2 TDP bản Xa |
14.000 |
8.400 |
7.000 |
||
|
Từ ranh giới Cây xăng khu 2 |
Hết ranh giới Cây xăng và trạm dừng nghỉ của doanh nghiệp Việt Hoa. |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
||
|
Từ giáp ranh giới Cây xăng và trạm dừng nghỉ của doanh nghiệp Việt Hoa. |
Ngã Tư đền đỏ vào Khu phát triển đất Khu 7, Khu 9 |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
||
|
Ngã Tư đền đỏ vào Khu phát triển đất Khu 7, Khu 9 |
Đầu Ngã tư Bờ Hồ (đường rẽ vào Tổ DP Chao Hạ) |
20.000 |
12.000 |
10.000 |
||
|
Từ Đầu Ngã tư Bờ Hồ (đường rẽ vào Tổ DP Chao Hạ) |
Hết khu phát triển đất (Khu 8) |
28.000 |
16.800 |
14.000 |
||
|
Hết khu phát triển đất (Khu 8) |
Hết địa giới hành chính phường Trung Tâm |
20.000 |
12.000 |
10.000 |
||
|
2 |
Đường Quốc lộ 32 |
Từ đầu Cầu Thia (mới) |
Hết ranh giới khu đấu giá TDP Pá Xổm. (Nhà ông Cơ, đường rẽ vào TDP Ta Tiu) |
13.500 |
8.100 |
6.750 |
|
Từ giáp ranh giới khu đấu giá TDP Pá Xổm. (Nhà ông Cơ, đường rẽ vào TDP Ta Tiu) |
Ngã ba cây xăng (đường rẽ vào Năm Hăn) |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
||
|
Từ đầu cầu Thia cũ |
Đoạn ngã ba tuyến tránh (Nhà ông Thăng Tinh) |
13.500 |
8.100 |
6.750 |
||
|
Từ ngã ba cây xăng (đường rẽ vào Năm Hăn) |
Giáp ranh giới đất ông Thắng (Tinh) |
13.500 |
8.100 |
6.750 |
||
|
Từ ranh giới đất ông Thắng (Tinh) |
Cống ngang qua đường (Cống Phương Sa) |
13.500 |
8.100 |
6.750 |
||
|
Cống ngang qua đường (Cống Phương Sa) |
Đường rẽ vào Công ty chè Nghĩa Lộ |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
Đường rẽ vào Công ty chè Nghĩa Lộ |
Hết ranh giới nhà ông Minh Sen |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
2 |
Đường Quốc lộ 32 |
Ranh giới nhà ông Minh Sen |
Hết ranh giới nhà ông Vĩ Dương |
6.500 |
3.900 |
3.250 |
|
Ranh giới nhà ông Vĩ Dương |
Hết ranh giới nhà ông Hiền Vượng |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
||
|
Ranh giới nhà ông Hiền Vượng |
Hết ranh giới nhà ông Đoàn Văn Huynh |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
Ranh giới nhà ông Đoàn Văn Huynh |
Hết ranh giới nhà ông Phạm Minh Tuyến |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
||
|
Ranh giới nhà ông Phạm Minh Tuyến |
Giáp ranh xã Văn Chấn |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
3 |
Đường Nguyễn Thái Học (QL 32 Nghĩa Lộ đi xã Mù Cang Chải) |
Nhà Thờ họ đạo số nhà 02 |
Hết số nhà 46 |
22.000 |
13.200 |
11.000 |
|
Số 48 |
Hết số nhà 58 |
17.000 |
10.200 |
8.500 |
||
|
4 |
Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi xã Mù Cang Chải) |
Số nhà 01 và số nhà 02 |
Hết ranh giới Công ty thủy lợi 2 số nhà 21 (Cả 2 bên đường) |
21.600 |
12.960 |
10.800 |
|
Giáp số nhà 21 |
Hết số nhà 81 (cả 2 bên đường) |
20.400 |
12.240 |
10.200 |
||
|
Giáp số nhà 81 |
Hết số nhà 122 (cả 2 bên đường) |
16.800 |
10.080 |
8.400 |
||
|
Giáp số nhà 122 |
Hết số nhà 149 (cả 2 bên đường) |
24.000 |
14.400 |
12.000 |
||
|
Giáp số nhà 149 |
Hết số nhà 198 (cả 2 bên đường) |
42.000 |
25.200 |
21.000 |
||
|
Giáp số nhà 198 và Giáp ranh giới nhà ông bà Tuấn Bường |
Hết số nhà 258 (cả 2 bên đường) |
37.200 |
22.320 |
18.600 |
||
|
Giáp số nhà 258 |
Hết số nhà 300 (cả 2 bên đường) |
36.000 |
21.600 |
18.000 |
||
|
Giáp số nhà 300 |
Hết số nhà 320 (cả 2 bên đường) |
33.600 |
20.160 |
16.800 |
||
|
4 |
Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi xã Mù Cang Chải) |
Giáp số nhà 320 |
Hết số nhà 338A (cả 2 bên đường) |
20.400 |
12.240 |
10.200 |
|
Giáp số nhà 338A |
Hết số nhà 372 (cả 2 bên đường) |
18.000 |
10.800 |
9.000 |
||
|
Giáp số nhà 372 |
Hết số nhà 458 (cả 2 bên đường) |
18.600 |
11.160 |
9.300 |
||
|
Số nhà 458 |
Hết số nhà 504 |
19.200 |
11.520 |
9.600 |
||
|
Giáp số nhà 508 |
Đầu cầu Nung (Cầu Nung mới) |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
||
|
5 |
Đường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) |
Cầu trắng (giáp ranh giới đất ông Cường Thanh) |
Giáp số nhà 03 |
33.600 |
20.160 |
16.800 |
|
Số nhà 03 |
Hết số nhà 37 |
29.400 |
17.640 |
14.700 |
||
|
Giáp số nhà 02 |
Giáp số nhà 46 |
30.000 |
18.000 |
15.000 |
||
|
Giáp số nhà 46 |
Hết số nhà 66 |
30.600 |
18.360 |
15.300 |
||
|
Thửa đất số 631 (Khu 1) |
Hết thửa đất số 662 (Khu 1) |
30.000 |
18.000 |
15.000 |
||
|
Thửa đất số 663 (khu 1) |
Hết thửa đất số 584 |
30.000 |
18.000 |
15.000 |
||
|
Thửa đất số 584 |
Giáp đường tránh Quốc lộ 32 |
26.400 |
15.840 |
13.200 |
||
|
Đường tránh Quốc lộ 32 |
Giáp VT 1 đường bao suối Thia |
19.200 |
11.520 |
9.600 |
||
|
6 |
Đường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) |
Số nhà 01 |
Hết số nhà 47 (cả 2 bên đường) |
28.800 |
17.280 |
14.400 |
|
Giáp số nhà 47 |
Hết số nhà 79 (cả 2 bên đường) |
28.800 |
17.280 |
14.400 |
||
|
Ngõ 37 Phạm Ngũ Lão (đường Phạm Ngũ Lão) |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Từ số nhà 01 đến hết số nhà 13 |
7.800 |
4.680 |
3.900 |
||
|
Ngõ 49 đường Phạm Ngũ Lão (đường Phạm Ngũ Lão) |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Sau ranh giới đất bà Tân đến hết số nhà 15 |
12.600 |
7.560 |
6.300 |
||
|
Ngõ 52 đường Phạm Ngũ Lão: số nhà 01 |
Hết số nhà 09 |
2.400 |
1.440 |
1.200 |
||
|
Ngách 6/ngõ 37 đường Phạm Ngũ Lão ranh giới đất ông Diệt |
Hết ranh giới đất bà Phúc (Tổ 13) |
7.800 |
4.680 |
3.900 |
||
|
7 |
Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn |
Ngõ 115 đường Hoàng Liên Sơn: số nhà 01 |
Hết số nhà 15 |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
Ngõ 239 đường Hoàng Liên Sơn: số nhà 01 |
Hết số nhà 11 |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
||
|
Ngõ 70 đường Hoàng Liên Sơn: số nhà 01 |
Hết số nhà 18 |
4.200 |
2.520 |
2.100 |
||
|
Ngõ 104 đường Hoàng Liên Sơn: Số nhà 02 |
Hết số nhà 12 và từ số nhà 03 đến Hết số nhà 09 |
6.600 |
3.960 |
3.300 |
||
|
Ngõ 223 đường Hoàng Liên Sơn (Sau VT1 đường Hoàng Liên Sơn) |
Hết thửa đất số 472 |
6.600 |
3.960 |
3.300 |
||
|
Ngõ 226 đường Hoàng Liên Sơn số nhà 02 |
Hết số nhà 26 |
6.600 |
3.960 |
3.300 |
||
|
Ngõ 282 đường Hoàng Liên Sơn số nhà 01 |
Hết số nhà 17 |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
||
|
7 |
Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn |
Ngõ 282 đường Hoàng Liên Sơn giáp số nhà 17 |
Hết số nhà 37 và Hết số nhà 38 |
4.800 |
2.880 |
2.400 |
|
Ngõ 225 đường Hoàng Liên Sơn: Số nhà 01 |
Hết ranh giới đất bà Huệ |
4.800 |
2.880 |
2.400 |
||
|
Ngõ 120 đường Hoàng Liên Sơn: Số nhà 01 |
Hết số nhà 16 |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
Ngõ 310 đường Hoàng Liên Sơn: Số nhà 02; số nhà 01 |
Hết số nhà 18 |
4.800 |
2.880 |
2.400 |
||
|
Ngõ 336 đường Hoàng Liên Sơn: Số nhà 01 |
Hết số nhà 13 |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
8 |
Đường đi cầu Nung cũ (từ đường Quốc lộ 32 nhà ông Mến phường Trung Tâm và nhà ông Chài phường Pú Trạng) đến đầu cầu Nung cũ (đường đi cầu Nung cũ) |
Đoạn nhà ông Mến phường Trung Tâm nhà ông Chài phường Pú Trạng |
Hết ranh giới nhà ông Đại (cả hai bên đường) |
4.560 |
2.740 |
2.280 |
|
Ranh giới nhà ông Đại |
Hết ranh giới nhà bà Hà phường Trung Tâm và ông Hoàn phường Pú Trạng (đầu cầu Nung cũ) |
4.200 |
2.520 |
2.100 |
||
|
8 |
Đường đi cầu Nung cũ (từ đường Quốc lộ 32 nhà ông Mến phường Trung Tâm và nhà ông Chài phường Pú Trạng) đến đầu cầu Nung cũ (đường đi cầu Nung cũ) |
Ngõ vào nhà ông Công TDP Bản Lè II: sau Vị trí 1 đường cầu Nung cũ |
Hết ranh giới nhà ông Công. |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
Ngõ 624 đường Hoàng Liên Sơn sau vị trí 1 đường Hoàng Liên Sơn |
Đường tránh Quốc lộ 32 |
2.400 |
1.440 |
1.200 |
||
|
Ngõ 396 đường Hoàng Liên Sơn số nhà 01 |
Số nhà 06 |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
9 |
Ngõ 212 đường Điện Biên: |
Số nhà 01 |
Hết số nhà 09 |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
Giáp số nhà 09 |
Hết số nhà 19 và số nhà 30 |
9.600 |
5.760 |
4.800 |
||
|
Giáp số nhà 30 |
Hết cửa hàng dược (Đường bao chợ Mường Lò) |
16.800 |
10.080 |
8.400 |
||
|
10 |
Ngõ 242 đường Điện Biên |
Số nhà 01 |
Hết số nhà 07 |
5.400 |
3.240 |
2.700 |
|
Số nhà 09 |
Hết số nhà 21 |
4.200 |
2.520 |
2.100 |
||
|
Ngõ 236 đường Điện Biên: số nhà 02 |
Hết số nhà 08 và từ số nhà 01 đến Hết số nhà 13 |
4.200 |
2.520 |
2.100 |
||
|
11 |
Ngõ 178 đường Điện Biên |
Số nhà 01 |
Hết số nhà 07 |
4.800 |
2.880 |
2.400 |
|
Giáp số nhà 07 |
Hết số nhà 16 |
3.600 |
2.160 |
1.800 |
||
|
Ngõ 162 đường Điện Biên: số nhà 01 |
Hết số nhà 21 (cả 2 bên đường) |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
12 |
Đường Trần Quốc Toản (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn): Từ số nhà 02 đến hết số nhà 22 và số nhà 11 |
Đường Trần Quốc Toản (Đường Điện Biên |
Đường Hoàng Liên Sơn: Từ số nhà 02 đến Hết số nhà 22 và số nhà 11 |
9.600 |
5.760 |
4.800 |
|
13 |
Đường Kim Đồng (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn): Từ số nhà 01 đến hết số |
Đường Kim Đồng (Đường Điện Biên) |
Đường Hoàng Liên Sơn: Từ số nhà 01 đến Hết số nhà 29 |
10.800 |
6.480 |
5.400 |
|
Ngõ số 7 đường Kim Đồng (đường Kim Đồng) |
Đường Trần Quốc Toản: Từ số nhà 02 đến Hết số nhà 06 |
3.600 |
2.160 |
1.800 |
||
|
Ngõ số 19 đường Kim Đồng (đường Kim Đồng) |
Đường Trần Quốc Toản: Từ số nhà 02 đến Hết số nhà 08 |
4.200 |
2.520 |
2.100 |
||
|
14 |
Đường Phạm Quang Thẩm (Từ đường Điện Biên gặp đường Nguyễn Thái Học) |
Số nhà 01 |
Hết số nhà 33 (cả 2 bên đường) |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
|
Giáp số nhà 33 |
Hết nhà ông Sơn (cả 2 bên đường) |
10.800 |
6.480 |
5.400 |
||
|
Giáp nhà ông Sơn |
Hết số nhà 99 |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
||
|
15 |
Ngõ 18 đường Phạm Quang Thẩm |
Số nhà 01 |
Hết số nhà 07 (cả 2 bên đường) |
3.600 |
2.160 |
1.800 |
|
Giáp số nhà 07 |
Hết số nhà 19 |
2.400 |
1.440 |
1.200 |
||
|
16 |
Ngõ 43 đường Phạm Quang Thẩm |
Số nhà 01 |
Hết số nhà 08 |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
17 |
Ngõ 42 đường Phạm Quang Thẩm |
Đầu đường |
Cuối đường |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
18 |
Ngõ 8 đường Phạm Quang Thẩm |
Số nhà 01 |
Hết số nhà 05; số nhà 04 |
1.800 |
1.080 |
900 |
|
19 |
Đường Nghĩa Tân (đường Thanh Niên gặp đường Nguyễn Thái Học) |
Số nhà 02 |
Hết số nhà 26 và từ số nhà 01 đến Hết số nhà 23 |
9.600 |
5.760 |
4.800 |
|
Số nhà 25 |
Hết số nhà 63 (cả 2 bên đường) |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
||
|
20 |
Đường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết địa giới phường Trung Tâm) |
Số nhà 02 |
Hết số nhà 16 (Ta luy âm) |
10.800 |
6.480 |
5.400 |
|
Sau vị trí 1 đường Hoàng Liên Sơn |
Hết số nhà 03 (Ta luy dương) |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
||
|
Số nhà 18 |
Hết số nhà 28 (Ta luy âm) |
7.800 |
4.680 |
3.900 |
||
|
Giáp Số nhà 03 |
Hết số nhà 11 (Ta luy dương) |
8.400 |
5.040 |
4.200 |
||
|
Giáp Số nhà 28 |
Hết số nhà 31 (Cả 2 bên đường) |
5.400 |
3.240 |
2.700 |
||
|
Giáp Số nhà 31 |
Giáp ngõ 13 đường Nghĩa Lợi |
4.800 |
2.880 |
2.400 |
||
|
Ngõ 9 đường Pá Kết: số nhà 03 |
Hết số nhà 15 (cả 2 bên đường) |
3.600 |
2.160 |
1.800 |
||
|
Ngõ 5 đường Pá Kết: số nhà 02 |
Hết số nhà 06 |
3.600 |
2.160 |
1.800 |
||
|
Ngõ 28 đường Pá Kết: số nhà 01 |
Hết ranh giới Nhà Văn Hóa số nhà 07 |
15.600 |
9.360 |
7.800 |
||
|
21 |
Đường Tô Hiệu |
Số nhà 02 |
Hết số nhà 18 |
7.200 |
4.320 |
3.600 |
|
Giáp số nhà 18 |
Hết số nhà 54 và số nhà 75 (Cả 2 bên đường) |
7.200 |
4.320 |
3.600 |
||
|
22 |
Ngõ 44 đường Tô Hiệu (từ đường Tô Hiệu đến đường Bản Lè) |
Từ số nhà 01 đến |
Sau vị trí 1 đường TDP Bản Lè (sau ranh giới nhà ông Tâm Vẻ) |
4.200 |
2.520 |
2.100 |
|
23 |
Ngõ 36 đường Tô Hiệu |
Từ đầu đường |
Cuối đường |
6.300 |
3.780 |
3.150 |
|
24 |
Đường nội bộ khu phát triển đất (Cạnh trường Tô Hiệu) |
Đầu đường |
Cuối đường |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
25 |
Đường nội bộ khu phát triển đất (Sau trường Nguyễn Trãi) |
Đầu đường |
Cuối đường |
6.500 |
3.900 |
3.250 |
|
26 |
Đường Bản Lè (Từ đường Hoàng Liên Sơn đến hết địa giới phường Trung Tâm) |
Số nhà 01 |
Hết số nhà 35 và từ số nhà 02 đến Hết số nhà 22 |
6.300 |
3.780 |
3.150 |
|
Giáp số nhà 22 |
Hết số nhà 62 (cả hai bên đường) |
5.600 |
3.360 |
2.800 |
||
|
Giáp số nhà 62 |
Đường Quốc Lộ 32L (cả 2 bên đường) |
4.900 |
2.940 |
2.450 |
||
|
Ngõ 61 đường TDP Bản Lè số nhà 02 |
Số nhà 12 |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
||
|
Ngõ 37 đường TDP Bản Lè sau vị trí 1 |
Số nhà 10 |
3.780 |
2.270 |
1.890 |
||
|
Ngõ 75 đường TDP Bản Lè từ đường Bản Lè |
Đường Quốc lộ 32 Hết SN 5 ranh giới đất ông Cương |
4.900 |
2.940 |
2.450 |
||
|
Đoạn đường Quốc Lộ 32 (nhà ông Ổn, ông Nhọt) |
Đường đi cầu Nung cũ |
4.900 |
2.940 |
2.450 |
||
|
27 |
Đường Cang Nà: Từ đường Điện Biên đến đất ông Yêm |
Số nhà 02 |
Hết số nhà 08 (cả 2 bên đường) |
7.200 |
4.320 |
3.600 |
|
Giáp số nhà 08 |
Hết số nhà 34 (cả 2 bên đường) |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
||
|
Ngõ 22 đường Cang Nà: số nhà 02 |
Hết số nhà 18 (cả 2 bên đường) |
3.600 |
2.160 |
1.800 |
||
|
Ngõ 16 đường Cang Nà: số nhà 02 |
Hết số nhà 11 (cả 2 bên đường) |
3.600 |
2.160 |
1.800 |
||
|
Ngõ 8 đường Cang Nà: số nhà 03 |
Hết số nhà 09 |
3.600 |
2.160 |
1.800 |
||
|
28 |
Đường nội bộ khu Phát triển đất Tổ Cang Nà (Sau cây Xăng Dốc đỏ) |
Sau VT1 đường Trần Phú |
Gặp đường Cang Nà |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
29 |
Đường Võ Thị Sáu (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi Công an phường Trung Tâm) |
Số nhà 01 |
Hết số nhà 09 (cả 2 bên đường) |
30.800 |
18.480 |
15.400 |
|
Số nhà 11 |
Hết số nhà 19 |
37.800 |
22.680 |
18.900 |
||
|
Đoạn số nhà 19 |
Nhà ông Tâm |
18.200 |
10.920 |
9.100 |
||
|
Ngõ 18 đường Võ Thị Sáu: Sau vị trí 1 đường Võ Thị Sáu |
Hết số nhà 11 |
16.800 |
10.080 |
8.400 |
||
|
30 |
Đường Hoàng Văn Thọ |
Sau vị trí 1 đường Võ Thị Sáu |
Hết ranh giới chợ C |
38.400 |
23.040 |
19.200 |
|
Ranh giới chợ C |
Hết ranh giới nhà bà Hiền (Giáp ngõ 28 đường Pá Kết) |
33.600 |
20.160 |
16.800 |
||
|
Giáp ngõ 28 đường Pá Kết |
Giáp ranh giới nhà ông Mè |
24.000 |
14.400 |
12.000 |
||
|
Ranh giới nhà ông Mè |
Ngã 3 đường đi TDP Bản Xa |
21.600 |
12.960 |
10.800 |
||
|
31 |
Đường nội bộ Khu 6 |
Giáp đường Hoàng Văn Thọ |
Giáp chợ mở rộng |
19.200 |
11.520 |
9.600 |
|
Các đường nội bộ còn lại của Khu 6 |
|
15.600 |
9.360 |
7.800 |
||
|
32 |
Các đường nội bộ Khu 1 (Băng 1) |
Đầu đường |
Cuối đường |
15.500 |
9.300 |
7.750 |
|
33 |
Các đường nội bộ Khu 1 (Băng 2) |
Đầu đường |
Cuối đường |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
|
34 |
Đường Trần Phú |
Đầu đường |
Cuối đường Trần Phú |
30.000 |
18.000 |
15.000 |
|
35 |
Đường nội bộ khu phát triển đất (Đối diện Tôn Hoa Sen) |
Đầu đường |
Cuối đường |
10.100 |
6.060 |
5.050 |
|
36 |
Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn |
Đường tránh Quốc lộ 32 (qua ranh giới nhà ông Túm, nhà ông Ngàn) |
Hết ranh giới nhà ông Khắng TDP Phán Thượng |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
Đoạn tiếp theo (giáp ranh giới nhà ông Khắng) |
Hết ranh giới nhà ông Đinh Văn Chiến TDP Phán Hạ |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
||
|
Giáp ranh giới nhà ông Kháng |
Hết ranh giới nhà bà Hòa TDP Sà Rèn |
3000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
36 |
Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn |
Ngã ba đường Phán Thượng (giáp ranh giới nhà ông Ngành) đi TDP bản Xa |
Hết ranh giới nhà bà Thanh |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
Ngã ba đường liên TDP Phán Thượng (giáp ranh giới đất ông Túm) |
Ngã ba Phán Thượng (Hết ranh giới đất ông Chính) |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
Ngã ba đường liên TDP Phán Hạ (giáp ranh giới nhà ông Phong) |
Hết ranh giới nhà ông Chồm |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
Ngã ba ranh giới đất ông Khương |
Giáp Suối Nung (Sà Rèn) |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
Ngã ba nhà văn hóa TDP Sà Rèn |
Hết ranh giới đất ông Học Sà Rèn |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
Đầu đường khu tái định cư Phán |
Cuối đường khu tái định cư |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
Thượng |
Phán Thượng |
|
|
|
||
|
Đường Sà Rèn đất nhà ông Lò Văn Bình |
Hết đất nhà ông Lò Văn Tiến |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
36 |
Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn |
Đầu Các tuyến đường khác còn lại TDP Phán Thượng |
Cuối các tuyến đường khác còn lại TDP Phán Thượng |
1.000 |
600 |
500 |
|
Đầu Các tuyến đường khác còn lại TDP Sà Rèn (Tổ 1, ban Phán Hạ) |
Cuối Các tuyến đường khác còn lại TDP Sà Rèn (Tổ 1, ban Phán Hạ) |
1.000 |
600 |
500 |
||
|
Đầu Các tuyến đường khác còn lại TDP Sà Rèn (Tô, Bản Sà Rèn) |
Cuối Các tuyến đường khác còn lại TDP Sà Rèn (Tô, Bản Sà Rèn) |
1.000 |
600 |
500 |
||
|
37 |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Từ đường Điện Biên gặp đường Hoàng Liên Sơn) |
Số nhà 02; số nhà 01 |
Hết số nhà 11 (cả 2 bên đường) |
33.600 |
20.160 |
16.800 |
|
Giáp số nhà 11 |
Hết số nhà 73 |
31.200 |
18.720 |
15.600 |
||
|
Giáp số nhà 73 |
Hết số nhà 89 |
31.200 |
18.720 |
15.600 |
||
|
Ngõ 75 đường Nguyễn Thị Minh Khai: số nhà 02 |
Hết số nhà 16 |
7.200 |
4.320 |
3.600 |
||
|
Ngõ 39 đường Nguyễn Thị Minh Khai: số nhà 02 |
Hết số nhà 10 |
7.200 |
4.320 |
3.600 |
||
|
38 |
Đường Bản Xa |
Nhà ông Tâm |
Hết ranh giới nhà ông Kem (nhánh 1) |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
Nhà ông Tâm |
Đường tránh Quốc lộ 32 (nhánh 2) |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
||
|
Nhà ông Tâm |
Nhà ông Sơ |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
||
|
Đoạn tiếp theo thửa đất số 209 Khu 5 |
Giáp đường Quốc lộ 32 thửa đất số 86 Khu 5 |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
||
|
Đoạn nhà ông Phương |
Cầu treo TDP bản Xa |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
||
|
Ranh giới nhà ông Lâm |
Hết ranh giới nhà ông Pắt |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
Đường dân sinh TDP Bản Xa đoạn ngã ba ranh giới Nhà văn hóa |
Hết ranh giới đất ông Thiệp |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
||
|
Đoạn đất nhà Lò Văn An |
Hết đất nhà ông Lò Minh Tâm |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
Đoạn đất nhà Hoàng Văn Lâm |
Hết đất nhà ông Hà Văn Âu |
1.800 |
1.080 |
900 |
||
|
Đoạn đất nhà Hoàng Văn Quế |
Hết đất nhà ông Lò Văn Nga |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
38 |
Đường Bản Xa |
Đầu Đường nội bộ khu 11 |
Cuối Đường nội bộ khu 11 |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
Đầu Các tuyến đường khác còn lại TDP Bản Xa |
Cuối các tuyến đường khác còn lại TDP Bản Xa |
1.000 |
600 |
500 |
||
|
39 |
Đường Chao Hạ 1 |
Ngã tư đường Chao Hạ - TDP Bản Xa (giáp ranh giới nhà ông Ơn) |
Nhà bà Nườn (nhánh 1) |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
Ngã 3 nhánh 1 (giáp ranh giới nhà ông Ún ) |
Hết ranh giới nhà ông Nghĩa Chao Hạ 2 |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
Ngã 3 đường Chao Hạ - TDP Bản Xa (giáp ranh giới nhà bà Lột) |
Hết ranh giới nhà bà Kỳ TDP Sang Hán |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
||
|
Đoạn đất nhà Hoàng Thị Tích qua đất nhà ông Hoàng Văn Phúc |
Hết đất nhà ông Vũ Đức Đình |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
Đầu các tuyến đường còn lại thuộc TDP Chao Hạ 1 |
Cuối các tuyến đường còn lại thuộc TDP Chao Hạ 1 |
1.000 |
600 |
500 |
||
|
40 |
Đường Chao Hạ - Bản Xa (đoạn từ giáp phường cầu Thia đến nhà ông Thuận qua Khu 7, Khu 9 và đường liên TDP Xa đi Sang Thái đến đường Thanh Niên) |
Giáp ranh giới phường cầu Thia |
Hết ranh giới nhà ông Thuận |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
Đoạn giáp ranh giới nhà ông Thuận |
Ngã 3 đường đi khu tái định cư đường đi Sang Hán |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
||
|
Ngã 3 đường đi khu Tái định cư (đường đi Sang Hán) |
Đường Thanh Niên |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
||
|
41 |
Đường Chao Hạ 2 |
Nhà ông Nghĩa |
Hết ranh giới nhà ông Sách |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
Giáp ranh giới ông Đình |
Hết ranh giới nhà ông Cù (Sang Thái) |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
Đường dân sinh Chao Hạ 2 đoạn ngã ba giáp ranh giới ông Sách |
Hết ranh giới nhà ông Luân Chao Hạ 2 |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
Đầu Các tuyến đường khác còn lại TDP Chao Hạ 2 |
Cuối Các tuyến đường khác còn lại TDP Chao Hạ 2 |
1.000 |
600 |
500 |
||
|
42 |
Đường TDP Nà Làng (từ giáp đường Thanh Niên đến cống TDP Phán Thượng) |
Giáp đường Thanh Niên |
Giáp đường tránh Quốc lộ 32 |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
Giáp đường tránh Quốc lộ 32 |
Cống TDP Phán Thượng |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
Đoạn đất nhà Vì Văn Hiền |
Hết đất nhà ông Hà Văn Nghền |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
Đoạn đất nhà Hoàng Văn Phượng |
Hết đất nhà ông Lường Văn Sang |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
||
|
Đoạn đất nhà bà Vì Thị Định |
Hết đất nhà ông Hà Văn Xôm |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
Đầu Các tuyến đường khác còn lại TDP Nà Làng |
Cuối Các tuyến đường khác còn lại TDP Nà Làng |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
43 |
Đường Sang Đốm |
Từ cầu Sang Đốm |
Đường vành đai Suối Thia |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
Ranh giới nhà ông Phòng (Sang Đốm) |
Hết ranh giới nhà ông È |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
Đầu Các tuyến đường khác còn lại TDP Sang Đốm |
Cuối Các tuyến đường khác còn lại TDP Sang Đốm |
1.000 |
600 |
500 |
||
|
44 |
Đường khu tái định cư |
Ngã tư đường Chao Hạ - Bản Xa (khu ranh giới nhà ông Can bản Sang Thá |
Ngã tư trạm biến áp Sang Hán |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
Ngã tư trạm biến áp |
Đất nhà Lường Văn Hà |
1.500 |
900 |
750 |
||
|
Đầu Đường nội bộ khu tái định cư Sang Hán |
Cuối Đường nội bộ khu tái định cư Sang Hán |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
Đầu Các tuyến đường khác còn lại TDP Sang Hán |
Cuối Các tuyến đường khác còn lại TDP Sang Hán |
1.000 |
600 |
500 |
||
|
45 |
Đường nội bộ Khu 2 |
Đầu đường nội bộ Khu 2 |
Cuối Đường nội bộ Khu 2 |
10.800 |
6.480 |
5.400 |
|
46 |
Đường nội bộ Khu 5 |
Đoạn đường Nghĩa Lợi |
Hết chợ mở rộng |
18.000 |
10.800 |
9.000 |
|
Đầu Các đường nội bộ còn lại khu 5 |
Cuối Các đường nội bộ còn lại khu 5 |
10.800 |
6.480 |
5.400 |
||
|
47 |
Đường Vành đai Suối Thia (từ cầu treo TDP bản Xa đến tiếp giáp gianh giới phường Cầu Thia) |
Đường Vành đai Suối Thia (cầu treo TDP bản Xa |
Tiếp giáp gianh giới phường Cầu Thia |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
48 |
Đường vào khu 7 và khu 9 |
Đoạn đường Quốc lộ 32 |
Đường Chao Hạ, TDP Bản Xa |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
|
Đoạn tiếp theo đường Chao Hạ, TDP Bản Xa |
Hết khu 9 |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
Đầu Các đường Nội bộ khu 7, khu 9 |
Cuối Các đường Nội bộ khu 7, khu 9 |
9.600 |
5.760 |
4.800 |
||
|
49 |
Các đường nội bộ khu 3 và khu 4 |
Đầu Các đường nội bộ khu 3 và khu 4 |
Cuối Các đường nội bộ khu 3 và khu 4 |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
|
50 |
Đường nội bộ khu dân cư Chao Hạ 1 (giáp khu 8) |
Đầu Đường nội bộ khu dân cư Chao Hạ 1 (giáp khu 8) |
Cuối Đường nội bộ khu dân cư Chao Hạ 1 (giáp khu 8) |
9.600 |
5.760 |
4.800 |
|
51 |
Đường Sang Thái |
Từ đất nhà ông Lường Văn Tư |
Hết đất nhà bà Lường Thị È đến cầu Sang Đốm |
2.160 |
1.300 |
1.080 |
|
Từ nhà ông Hoàng Văn Mặc |
Hết đất nhà ông Lường Văn Hà |
1.800 |
1.080 |
900 |
||
|
Đầu Các tuyến đường khác còn lại TDP Sang Thái |
Cuối Các tuyến đường khác còn lại TDP Sang Thái |
800 |
480 |
400 |
||
|
52 |
Các đoạn đường trục chính |
Đoạn Quốc lộ 32 rẽ đi Thanh Lương |
Hết ranh giới nhà bà Năm Dực |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
Đoạn tiếp theo đất nhà bà Năm Dực |
Ranh giới phường Cầu Thia |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
||
|
Đoạn Quốc lộ 32 |
Hết ranh giới nhà bà Thái Tươi |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
||
|
Nhà bà Thái Tươi |
Hết khu vực trạm xá |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
||
|
Sau VT1 ( đường trạm vào xá) |
Ranh giới phường Cầu Thia |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
||
|
Sau VT1 đường đi trạm xá |
Nhà Văn hoá TDP 3 |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
Đoạn Quốc Lộ 32 |
Khu nhà ông Kính Doanh |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
||
|
Đoạn sau vị trí 1 Quốc Lộ 32 |
Nhà ông Đức Oanh |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
||
|
Nhà Ông Đức Oanh |
Nhà bà Đồng Thị Nhùn |
1.000 |
600 |
500 |
||
|
Đoạn Quốc lộ 32 |
Hết ranh giới phường Trung Tâm (Đi xã Phình Hồ) |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
||
|
Đoạn sau vị trí 1 Quốc lộ 32 |
Nhà ông Dưng Văn Hiệp |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
Nhà ông Dưng Văn Hiệp |
Nhà ông Vũ Đức Hùng |
1.500 |
900 |
750 |
||
|
53 |
Các đoạn đường trục chính |
Nhà ông Dưng Văn Hiệp |
k h |
1.500 |
900 |
750 |
|
Đến nhà bà Bài |
Đinh Công Kiên |
1.000 |
600 |
500 |
||
|
Đến nhà bà Bài |
Bùi Minh Đức |
1.000 |
600 |
500 |
||
|
Đến nhà bà Bài |
Nhà ông Đức ( Sen) |
1.000 |
600 |
500 |
||
|
Đoạn sau vị trí 1 Quốc lộ 32 ( ông Nguyên) |
Đến hết đường bê tông |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
Đoạn sau vị trí 1 Quốc lộ 32 ( ông Hải) |
Đến hết đường bê tông |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
Sau vị trí 1 Quốc lộ 32 (nhà Dũng) |
Đến hết đường bê tông |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
54 |
Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ đến khu chế biến |
Đoạn Quốc lộ 32 |
Hết trường trung học cơ sở Nghĩa Lộ |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
Từ tiếp giáp đất bà Lan |
Hết Công ty cổ phần chè Nghĩa Lộ |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
||
|
Từ trường trung học cơ sở Nghĩa Lộ |
Cổng khu chế biến |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
||
|
Cổng khu chế biến |
Cầu sang tổ dân phố Năm Hăn |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
||
|
55 |
Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ đi Tổ dân phố Năm Hăn Thượng (Đường giáp bờ hồ) |
Đoạn Quốc lộ 32 |
Hết ranh giới nhà ông Bách |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
Ranh giới nhà ông Bách |
Giáp cầu sang tổ dân phố Năm Hăn |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
56 |
Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ Đồng Lú |
Đoạn Quốc lộ 32 |
Ngã ba nhà ông Mạnh Lã |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
Sau vị trí 1 Đường đi Đồng Lú |
Khu Trại Bò |
1.000 |
600 |
500 |
||
|
Từ nhà ông Mạnh Lã |
Ngã ba nhà ông Tiêu ( Tủa) |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
||
|
Ngã ba nhà ông Tiêu ( Tủa) |
Nhà thờ Đông Lú |
1.000 |
600 |
500 |
||
|
Ngã ba nhà ông Tiêu ( Tủa) |
Đi phường Cầu Thia |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
Từ sau vị trí 1 Ngã ba ông Mạnh Lã |
Hết đường bê tông đi trạm điện 220KV |
1.000 |
600 |
500 |
||
|
57 |
Đoạn từ đầu cầu Ta Tiu đi thao trường Quân khu II |
Đoạn đầu cầu Ta Tiu |
Ngã tư nhà ông Khoáng |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
Đoạn nhà ông Khoáng |
Cổng nhà máy gạch Tuynel Văn Chấn |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
Từ sau vị trí 1 ngã tư nhà ông Khoáng |
Đi ngầm Ta Tiu |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
Nhà Bà Huệ |
Ngã ba đường trung tâm |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
Nhà máy gạch Tuynel |
Đội Suối Mùa |
1.000 |
600 |
500 |
||
|
Đoạn nhà bà Liễu |
Cổng vào Nhà máy gạch Tuynel Văn Chấn |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
||
|
Đoạn ngã ba nhà Bà Huệ |
Đầu cầu mới (Cầu đường nối IC14) |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
58 |
Các đường liên xã, phường |
Đoạn rẽ tỉnh lộ 174 |
Hết ranh giới nhà ông Thưởng Thơm (đi TDP Chanh) |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
Nhà ông Thưởng Thơm (đi TDP Chanh) |
Đầu cầu treo TDP Chanh và Ngầm Suối Nhì |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
||
|
Ngầm Suối Nhì |
Ngã ba (Hết đất trụ sở UBND phường Trung Tâm) |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
||
|
Ngã ba (Hết đất trụ sở UBND phường Trung Tâm) |
Ngã ba vào nhà máy gạch Tuylen (Hết nhà ông Hải, ông Dũng) |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
||
|
Đoạn tiếp theo hêt đất Nhà ông Dũng |
Hết ranh giới nhà ông Thuật (TDP bản Đao) |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
||
|
Ranh giới nhà ông Thuật (TDP bản Đao) |
Giáp ranh giới nhà ông Đài |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
||
|
Ranh giới nhà ông Đài |
Hết ranh giới nhà ông Chấn (TDP Phù Ninh) |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
58 |
Các đường liên xã, phường |
Ranh giới nhà ông Chấn (TDP Phù Ninh) |
Hết đường bê tông (Hết đất nhà ông Lường Văn Nguyên) |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
Đường bê tông (Hết đất nhà ông Lường Văn Nguyên) |
Giáp đất xã Sơn Lương |
1.500 |
900 |
750 |
||
|
Đoạn rẽ đường liên xã ngã Tư nhà ông Khoa (Xuân) đi vào TDP Cốc Củ |
Hết đất nhà bà Hà Thị Viễn giáp đất xã Liên Sơn |
1.000 |
600 |
500 |
||
|
Sau vị trí 1 nhà ông Ngô Văn Lộ |
Hết khu tái định cư Tổ dân phố Suối Đao |
1.000 |
600 |
500 |
||
|
Đoạn rẽ tỉnh lộ 174 |
Hết ranh giới nhà bà Chi Dùng |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
||
|
Ranh giới nhà bà Chi Dùng |
Giáp TDP bản Lào phường Cầu Thia |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
Đoạn rẽ từ Quốc Lộ 32 |
Hết đất nhà văn hóa TDP Năm Hăn |
1.000 |
600 |
500 |
||
|
58 |
Các đường liên xã, phường |
Đoạn rẽ Quốc Lộ 32 |
ngã tư nhà ông Toàn Dịu; TDP Năm Hăn Thượng |
1.000 |
600 |
500 |
|
Ngã tư nhà ông Toàn Dịu |
Hết đất tái định cư Năm Hăn Thượng. |
1.000 |
600 |
500 |
||
|
Ngã ba nhà ông Canh Lực |
Đường rẽ xuống ngầm Ta Tiu. |
1.000 |
600 |
500 |
||
|
Ngã ba nhà ông Canh Lực |
Hết đường Năm Hăn Thượng giáp đất tổ dân phố số 16 ( Cầu Bê tông Năm Hăn Thượng |
1.000 |
600 |
500 |
||
|
Đoạn rẽ ngã Năm, Quốc Lộ 32 đi vào TDP Pá Xổm |
Ngã ba đường liên xã ông Việt Lai TDP Pá Xổm. |
1.000 |
600 |
500 |
||
|
Đoạn rẽ ngã ba, Quốc Lộ 32 nhà bà Sáu đi vào khu tái định cư |
Hết đất nhà ông Tiên (Thu). |
1.800 |
1.080 |
900 |
||
|
59 |
Đừng Nội bộ khu Phát triển đất Tổ DP Lọng, Phường Trung Tâm |
Đường khu Tái định cư TDP Lọng |
Hết khu Phát triển đất. |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
60 |
Đoạn từ sau nhà ông Cương Nhọt đến gặp đường đấu nối với Cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) |
Đoạn sau nhà ông Cương Nhọt |
Gặp đường đấu nối với Cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
61 |
Từ đường đấu nối với Cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) đến sau vị trí 1 đường đi Thao trường quân khu II |
Đường đấu nối với Cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) |
Sau vị trí 1 đường đi Thao trường quân khu II |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
62 |
Từ sau vị trí 1 cổng chào tổ dân phố Phù Ninh đến đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) đến sau vị trí 1 đường đi thao trường Quân khu II |
Sau vị trí 1 cổng chào tổ dân phố Phù Ninh |
Đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) đến sau vị trí 1 đường đi thao trường Quân khu II |
1.500 |
900 |
750 |
|
63 |
Từ sau vị trí 1 đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) đến bờ hồ nhà ông Cường (Hồ 1) |
Sau vị trí 1 đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) |
Bờ hồ nhà ông Cường (Hồ 1) |
1.000 |
600 |
500 |
|
64 |
Từ sau nhà ông Lạc đến hết nhà ông Lò Văn Thắng (Lũng Mu) |
Sau nhà ông Lạc |
Hết nhà ông Lò Văn Thắng (Lũng Mu) |
1.000 |
600 |
500 |
|
65 |
Từ ngã tư TDP bản Long đến giáp đường đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) |
Ngã tư TDP bản Long |
Giáp đường đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) |
1.000 |
600 |
500 |
|
66 |
Đoạn từ sau VT1 đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) tiếp theo đến nhà ông Đinh Văn Tinh |
Đoạn sau VT1 đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) tiếp theo |
Nhà ông Đinh Văn Tinh |
1.000 |
600 |
500 |
|
67 |
Đoạn từ ngã ba nhà ông Lò Văn Ngơi ( TDP Cốc Củ) đến đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai ( IC14) |
Đoạn ngã ba nhà ông Lò Văn Ngơi ( TDP Cốc Củ) |
Đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai ( IC14) |
1.000 |
600 |
500 |
|
68 |
Đoạn từ sau VT1 đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) đến đường Bê tông xã Sơn Lương |
Đoạn sau VT1 đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) |
Đường Bê tông xã Sơn Lương |
1.000 |
600 |
500 |
|
69 |
Đường bê tông từ cổng chào Tổ dân phố Chanh đến hết vị trí 1 (ngã ba cạnh UBND phường Trung Tâm) |
Đường bê tông cổng chào Tổ dân phố Chanh |
Hết vị trí 1 (ngã ba cạnh UBND phường Trung Tâm) |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
70 |
Các tuyến đường khác còn lại |
500 |
300 |
250 |
||
|
STT |
Tên Đường, Đoạn Đường, Khu Vực |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
|
Từ |
Đến |
|||||
|
1 |
Quốc lộ 4D |
Giáp địa phận xã Tả Phìn |
Ngã 3 đường tránh QL 4D |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
Ngã 3 đường tránh QL 4D (Km110) |
Đường vào trụ sở Công ty GX Sa Pa |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
||
|
Đất trường Võ Thị Sáu |
Đường đi Bản Khoang |
7.500 |
4.500 |
3.750 |
||
|
Đường đi Bản Khoang |
Km91+700 QL4D |
6.300 |
3.780 |
3.150 |
||
|
Km91+700 QL4D |
Giáp đất Lai Châu |
3.300 |
1.980 |
1.650 |
||
|
2 |
Đường tránh Quốc lộ 4D |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
||
|
3 |
Tỉnh lộ 152 |
Đường lên thôn Hang Đá |
Đường bê tông vào công viên văn hóa Mường Hoa |
11.500 |
6.900 |
5.750 |
|
Cổng vào dự án công viên văn hóa Mường Hoa |
Suối vàng |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
Suối vàng |
Hết địa phận phường Sa Pa |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
||
|
4 |
Tỉnh lộ 155 |
QL4D |
Hết địa phận phường Sa Pa |
3.300 |
1.980 |
1.650 |
|
5 |
Đường Điện Biên Phủ |
Ngõ 347 |
Ngã ba Thạch Sơn - Điện Biên Phủ |
30.000 |
18.000 |
15.000 |
|
Ngã ba Thạch Sơn - Điện Biên Phủ |
Đường Nguyễn Viết Xuân và đường Đỗ Quyên |
38.000 |
22.800 |
19.000 |
||
|
Đường Nguyễn Viết Xuân và đường Đỗ Quyên |
Ngõ 606 |
35.000 |
21.000 |
17.500 |
||
|
Ngõ 606 |
Đường T1 Khu Tái định cư và sắp xếp dân cư Tây Bắc |
28.000 |
16.800 |
14.000 |
||
|
Đường T1 Khu Tái định cư và sắp xếp dân cư Tây Bắc |
Cổng trường nội trú |
17.000 |
10.200 |
8.500 |
||
|
Cổng Trường Nội trú |
Ngã 3 đường tránh Quốc lộ 4D |
14.000 |
8.400 |
7.000 |
||
|
5 |
Đường Điện Biên Phủ |
Ngã 3 đường tránh Quốc lộ 4D |
Giáp đất trường Võ Thị Sáu |
11.700 |
7.020 |
5.850 |
|
Đường vào trụ sở Công ty GX Sa Pa |
Đường vào Trung tâm Dạy nghề |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
||
|
Đường vào Trung tâm Dạy nghề |
Hết số nhà 275 |
20.000 |
12.000 |
10.000 |
||
|
Số nhà 275 |
Hết số nhà 347 |
24.000 |
14.400 |
12.000 |
||
|
6 |
Đường Violet |
Đường Mường Hoa |
Đường Fan Si Păng |
35.000 |
21.000 |
17.500 |
|
7 |
Đường Fan Si Păng |
Ngã 3 đường Violet |
Hết cổng Bảo tồn |
28.000 |
16.800 |
14.000 |
|
8 |
Phố Cầu Mây |
Ngã 5 |
Phố Cầu Mây |
48.400 |
29.040 |
24.200 |
|
Phố Cầu Mây |
Giáp nhà nghỉ Cát Cát |
46.000 |
27.600 |
23.000 |
||
|
Nhà nghỉ Cát Cát |
Hết số nhà 58 |
43.000 |
25.800 |
21.500 |
||
|
Hết nhà số 58 |
Ngã ba đường Violet |
30.600 |
18.360 |
15.300 |
||
|
Phố Đồng Lợi |
Giáp nhà nghỉ Phương Nam (phần đường thấp hơn đường chính) |
26.100 |
15.660 |
13.050 |
||
|
9 |
Đường đi khu du lịch Cát Cát |
Cổng Bảo tồn |
Đường lên lầu vọng cảnh (Công ty Việt Nhật) |
17.000 |
10.200 |
8.500 |
|
Đối diện đường lên lầu vọng cảnh (công ty Việt Nhật) |
Trạm y tế xã San Sả Hồ (cũ) |
17.000 |
10.200 |
8.500 |
||
|
Trạm y tế xã San Sả Hồ (cũ) |
Ngã tư Cát Cát |
13.000 |
7.800 |
6.500 |
||
|
10 |
Đường Mường Hoa |
Phố Cầu Mây |
Hết đất Khách sạn Sa Pa Lodge |
50.700 |
30.420 |
25.350 |
|
Hết đất Khách sạn Sa Pa Lodge |
Hết số nhà 049 |
48.400 |
29.040 |
24.200 |
||
|
Hết số nhà 049 |
Ngã ba đường Violet |
46.800 |
28.080 |
23.400 |
||
|
Ngã ba đường Violet |
Đường đi thôn Hang Đá |
21.000 |
12.600 |
10.500 |
||
|
11 |
Đường nối TL 152 đến QL 4D |
TL 152 (nhà ông Trìu) |
Hết dự án Bản Mòng |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
Hết dự án Bản Mòng |
Hết địa phận phường Sa Pa |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
12 |
Đường qua nhà máy thủy điện Lao Chải |
Đường TL 152 |
Ngã 3 đi thôn Ý Lình Hồ, Lao Chải San 2 |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
Ngã 3 đi thôn Ý Lình Hồ, Lao Chải San 2 |
Nhà ông Lồ A Thắng |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
||
|
Ngã 3 đi Ý Lình Hồ |
Nhà ông Thào A Tung |
1.700 |
1.020 |
850 |
||
|
13 |
Đường Lao Chải |
Đường tỉnh lộ 152 |
Đầu cầu thôn Lao Hàng Chải |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
14 |
Tuyến đường từ Cát Cát đi Ý Lình Hồ |
Cầu cứng thôn Cát Cát thuộc địa phận phường Sa Pa |
Đập tràn đi Ý Lình Hồ |
1.500 |
900 |
750 |
|
15 |
Các tuyến đường thuộc dự án Khu du lịch sinh thái nghỉ dưỡng cao cấp Cầu Mây |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
||
|
16 |
Các đường thuộc công viên văn hóa Mường Hoa |
Tuyến N1 (đường Điện Biên Phủ) |
Đường N4 |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
17 |
Đường Sa Pả - Tả Phìn |
Quốc lộ 4D |
Đường tránh quốc lộ 4D |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
Ngã 3 đường tránh quốc lộ 4D |
Hết địa phận phường Sa Pa |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
18 |
Đường vào trụ sở Công ty Cổ phần đầu tư GX Sa Pa |
Ngã ba đi HTX Hà Lâm Phong |
Điểm trường Mầm Non Suối Hồ |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
QL4D |
Ngã ba đi HTX nấm Hà Lâm Phong |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
19 |
Đường đi nhà ông Giàng A Chu (Bí thư xã Sa Pả cũ) |
Trường Mầm non |
Suối Hồ |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
20 |
Đường Má Tra - đi thôn Can Ngài xã Tả Phìn |
Đường đi Suối Hồ - Má Tra |
Đường tránh Quốc lộ 4D |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
Đường tránh Quốc lộ 4D |
Hết địa phận phường Sa Pa |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
21 |
Đường đi Suối Hồ - Má Tra |
Đường Điện Biên Phủ (giáp ông Lừng tổ 1) |
Đường tránh QL 4D |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
22 |
Ngõ vào trường Lê Văn Tám |
Đường Điện Biên Phủ |
Hết đất nhà nghỉ Thiên Đường và |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
23 |
Ngõ Đoàn Kết (ngõ 152 đường Điện Biên Phủ) |
Nhà số 01 |
Hết ngõ |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
24 |
Đường bê tông tổ 1 đi thôn Chu Lìn 1 xã Tả Phìn |
Đường tránh QL4D |
Hết địa phận phường Sa Pa |
1.700 |
1.020 |
850 |
|
25 |
Chợ Văn hoá - Bến xe |
Tuyến N1 (đường Điện Biên Phủ) |
Đường N4 |
43.000 |
25.800 |
21.500 |
|
Tuyến N1 (đoạn còn lại) |
|
31.000 |
18.600 |
15.500 |
||
|
Tuyến phố Đỗ Quyên (đường Điện Biên Phủ) |
Đường N5 |
32.000 |
19.200 |
16.000 |
||
|
Tuyến phố Đỗ Quyên (đoạn còn lại) |
|
31.000 |
18.600 |
15.500 |
||
|
26 |
Đường khu tái định cư đường tránh QL4) |
Các lô 5,6,7 thuộc LK4 |
|
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
27 |
Ngõ Sơn Tùng |
Phố Đỗ Quyên |
Hết ngõ |
17.500 |
10.500 |
8.750 |
|
28 |
Ngõ vào Công ty Nông Liên |
Đường Điện Biên Phủ |
Hết đất quy hoạch Trạm biến áp 110KV |
5.500 |
3.300 |
2.750 |
|
29 |
Đường Sín Chải |
Đoạn QL4D |
600m |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
Đoạn cách quốc lộ 4D 600m |
Hết địa phận phường Sa Pa |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
||
|
30 |
Các ngõ còn lại |
TDP số 1 |
Đường đi Bản Khoang dọc theo QL4D |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
Đường đi Bản Khoang |
Hết TDP số 2 dọc theo QL4D |
1.500 |
900 |
750 |
||
|
31 |
Đường Lý Thị Dủ |
Địa phận đường Sa Pa |
Đường Sín Chải |
1.500 |
900 |
750 |
|
Ngã tư Cát Cát |
Trường THCS |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
||
|
Trường THCS |
Trụ sở UBND xã Hoàng Liên |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
||
|
Trụ sở UBND xã Hoàng Liên |
Hết địa phận phường Phan Si Păng |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
||
|
32 |
Đường đi Suối Hồ |
Đường Điện Biên Phủ |
Hết nhà Lâm Mý |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
|
33 |
Ngõ vườn treo |
Cách đường Điện Biên Phủ 50m |
Hết sân bóng ông Thanh |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
|
Cách đường Điện Biên Phủ 50m |
Thiền viện Trúc Lâm |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
Đường rẽ Thiền Viện |
Hết ngõ |
8.500 |
5.100 |
4.250 |
||
|
34 |
Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đường Điện Biên Phủ |
Cổng Traphaco |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
|
35 |
Đường HC1- đường quy hoạch Trung tâm hành chính mới xa Sa Pa |
Các lộ 1,2,3,4 thuộc LK4 và các lô 6,7,8 thuộc LK3 |
|
34.800 |
20.880 |
17.400 |
|
Các lô 5,6,7 thuộc LK4 |
|
33.200 |
19.920 |
16.600 |
||
|
36 |
Đường HC4-đường quy hoạch Trung tâm hành chính mới xa Sa Pa |
LK1, LK2 và các lô 1, 2,3, 4, 5 thuộc LK3 |
|
29.700 |
17.820 |
14.850 |
|
37 |
Ngõ giáp số nhà 636 đường Điện Biên Phủ |
Đường Điện Biên Phủ |
Hết ngõ |
11.000 |
6.600 |
5.500 |
|
38 |
Các đường khu tái định cư Tây Bắc |
Tuyến đường T1 |
|
25.000 |
15.000 |
12.500 |
|
Các tuyến đường còn lại |
|
24.000 |
14.400 |
12.000 |
||
|
39 |
Đường Thác Bạc |
Ngõ giáp nhà số 021 đường Thác Bạc (đường vào nhà ông Xuẩn) |
Đường Nguyễn Chí Thanh |
28.080 |
16.850 |
14.040 |
|
Đường Nguyễn Chí Thanh |
Đường Điện Biên Phủ |
26.000 |
15.600 |
13.000 |
||
|
Số nhà 011 |
Ngõ giáp số nhà 021 (đường vào nhà ông Xuẩn) |
32.000 |
19.200 |
16.000 |
||
|
Đường Fan Si Păng |
Phố Thác Bạc |
35.000 |
21.000 |
17.500 |
||
|
Phố Thác Bạc |
Số nhà 11 |
32.000 |
19.200 |
16.000 |
||
|
40 |
Ngõ giáp nhà số 021 đường Thác Bạc (ngõ nhà ông Xuẩn) |
Đường Thác Bạc theo 2 hướng |
Hết đất khách sạn Hà Nội và đến nhà điều dưỡng Công an tỉnh Lào Cai |
14.000 |
8.400 |
7.000 |
|
41 |
Ngõ vào nhà ông Hiếu Liên (tổ 3) |
Đường Thác Bạc vào ngõ nhà ông Hiếu Liên theo các hướng |
|
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
42 |
Đường Nguyễn Chí Thanh |
Đường Thác Bạc |
Đường vào đền Mẫu Thượng |
23.500 |
14.100 |
11.750 |
|
Đường vào đền Mẫu Thượng |
Đường Điện Biên Phủ |
16.000 |
9.600 |
8.000 |
||
|
43 |
Đường cũ vào Đài Khí tượng |
Đường Nguyễn Chí Thanh |
Lối lên cũ của Đài Khí tượng |
11.250 |
6.750 |
5.630 |
|
44 |
Ngõ giáp số nhà 73 đường Nguyễn Chí Thanh |
Đường Nguyễn Chí Thanh |
Nhà đá bà Thoa |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
45 |
Đường vào Đài Vật lý địa cầu |
Đường Nguyễn Chí Thanh |
Cổng Đài Vật lý địa cầu |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
46 |
Đường vào đền Mẫu Thượng |
Đường Nguyễn Chí Thanh |
Đường Điện Biên Phủ |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
47 |
Ngõ 95 đường Nguyễn Chí Thanh (ngõ vào trung tâm giống cũ) |
Đường Nguyễn Chí Thanh |
Khu nhà ở Sun Home |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
48 |
Ngõ 779 đường Điện Biên Phủ |
Đường Điện Biên Phủ |
Hết đường |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
49 |
Phố Hoàng Liên |
Địa phận phường Sa Pa |
Hết số nhà 33 Hoàng Liên (Viet Trekking) |
21.750 |
13.050 |
10.880 |
|
Phố Cầu Mây |
Hết số nhà 12 Hoàng Liên (khách sạn Đoàn An Dưỡng 17 Sa Pa) |
32.000 |
19.200 |
16.000 |
||
|
50 |
Ngõ phố Hoàng Liên |
Phố Hoàng Liên |
Hết địa phận phường Sa Pa |
17.250 |
10.350 |
8.630 |
|
Phố Hoàng Liên |
Hết ngõ |
17.250 |
10.350 |
8.630 |
||
|
51 |
Đường bậc |
Đường Thác Bạc |
Đường Nguyễn Chí Thanh |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
52 |
Ngõ 62 đường Phan Si Păng |
Đường đường Fan Si Păng |
Hết ngõ |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
53 |
Ngõ vào Nhà Văn hóa tổ dân phố số 2B |
Đường Điện Biên Phủ |
Nhà Văn hóa tổ dân phố số 2B |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
54 |
Phố Nguyễn Viết Xuân |
Đường Điện Biên Phủ |
Phố Lương Đình Của |
32.000 |
19.200 |
16.000 |
|
55 |
Phố Lương Đình Của |
Đường Điện Biên Phủ |
Đường Ngũ Chỉ Sơn |
36.000 |
21.600 |
18.000 |
|
56 |
Phố Bế Văn Đàn |
Phố Điện Biên Phủ |
Phố Nguyễn Viết Xuân |
32.000 |
19.200 |
16.000 |
|
57 |
Phố Điện Biên |
Đường Điện Biên Phủ |
Phố Lương Đình Của |
32.000 |
19.200 |
16.000 |
|
58 |
Phố Kim Đồng |
Đường Ngũ Chỉ Sơn |
Đường Thạch Sơn |
38.500 |
23.100 |
19.250 |
|
59 |
Phố Võ Thị Sáu |
Đường Ngũ Chỉ Sơn |
Đường Thạch Sơn |
38.500 |
23.100 |
19.250 |
|
60 |
Phố Nguyễn Văn Trỗi |
Đường Ngũ Chỉ Sơn |
Đường Thạch Sơn |
38.500 |
23.100 |
19.250 |
|
61 |
Phố Hoàng Văn Thụ |
Đường Ngũ Chỉ Sơn |
Đường Thạch Sơn |
38.500 |
23.100 |
19.250 |
|
62 |
Phố Thủ Dầu Một |
Đường Ngũ Chỉ Sơn |
Đường Thạch Sơn |
38.500 |
23.100 |
19.250 |
|
63 |
Phố Lê Văn Tám |
Phố Hoàng Văn Thụ |
Phố Võ Thị Sáu |
38.500 |
23.100 |
19.250 |
|
64 |
Phố Tô Vĩnh Diện |
Đường Ngũ Chỉ Sơn |
Đường Thạch Sơn |
38.500 |
23.100 |
19.250 |
|
65 |
Đường Xuân Viên |
Đường Điện Biên Phủ |
Phố Xuân Hồ |
48.400 |
29.040 |
24.200 |
|
66 |
Phố Lê Hồng Phong |
Đường Điện Biên Phủ |
Phố Xuân Hồ |
23.000 |
13.800 |
11.500 |
|
67 |
Phố Xuân Hồ |
Đường Xuân Viên |
Đường Điện Biên Phủ |
20.000 |
12.000 |
10.000 |
|
68 |
Phố Lê Quý Đôn |
Đường Điện Biên Phủ |
Phố Xuân Hồ |
23.000 |
13.800 |
11.500 |
|
Phố Xuân Hồ |
Hết phố Lê Quý Đôn |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
||
|
69 |
Ngõ Hùng Hồ I |
Đoạn đường bê tông |
|
12.000 |
7.200 |
6.000 |
|
70 |
Đường bậc Xuân Viên (Giáp số nhà 19) |
Đường bậc phố Xuân Viên |
Đường Hoàng Diệu |
17.250 |
10.350 |
8.630 |
|
71 |
Ngõ Hùng Hồ II |
Đường Hoàng Diệu |
Ngõ Hùng Hồ I |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
72 |
Đường Sở Than |
Đường Điện Biên Phủ |
Phố Thác Bạc |
13.000 |
7.800 |
6.500 |
|
73 |
Ngõ 19 đường Sở Than |
Đường Sở Than |
Đường Hoàng Diệu |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
74 |
Ngõ 36 đường Sở Than |
Đường Sở Than |
Hết ngõ |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
75 |
Ngõ 731 đường Điện Biên Phủ (Ngõ vào nhà ông Phẩm) |
Đường Điện Biên Phủ |
Đường Sở Than |
11.000 |
6.600 |
5.500 |
|
76 |
Đường vào Đài Truyền hình (cũ) |
Đường Đường Biên Phủ |
Cổng Đài Truyền hình (cũ) |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
77 |
Đường Thạch Sơn |
Đường Fan Si Păng (ngã 5 |
Hết số nhà 014 (KS Sa Pa |
48.400 |
29.040 |
24.200 |
|
trường tiểu học thị trấn) |
Paradise) và hết số nhà 01 (Nhà nghỉ Linh Trang) |
|
|
|
||
|
Hết số nhà 014 (KS Sa Pa Paradise) |
Phố Thủ Dầu Một |
42.900 |
25.740 |
21.450 |
||
|
Phố Thủ Dầu Một |
Phố Kim Đồng |
36.000 |
21.600 |
18.000 |
||
|
Phố Kim Đồng |
Ngã ba Thạch Sơn - Điện Biên Phủ |
31.000 |
18.600 |
15.500 |
||
|
78 |
Ngõ giáp số nhà 40A đường Thạch Sơn |
Đường Thạch Sơn |
Hết số nhà 40B |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
79 |
Đường Ngũ Chỉ Sơn |
Đường Xuân Viên |
Đường Thạch Sơn |
48.400 |
29.040 |
24.200 |
|
80 |
Phố Xuân Viên |
Phố Hoàng Diệu |
Phố Xuân Hồ |
65.000 |
39.000 |
32.500 |
|
81 |
Phố Phạm Xuân Huân |
Phố Hàm Rồng |
Đường bậc Hàm Rồng |
42.900 |
25.740 |
21.450 |
|
Đường bậc Hàm Rồng |
Hết phố |
36.000 |
21.600 |
18.000 |
||
|
82 |
Phố Hàm Rồng |
Đường Thạch Sơn |
Đường bậc Hàm Rồng |
46.800 |
28.080 |
23.400 |
|
83 |
Đuờng bậc Hàm Rồng |
Phố Cầu Mây |
Trạm soát vé khu du lịch Hàm Rồng |
27.000 |
16.200 |
13.500 |
|
84 |
Đường vào nhà ông Thọ Loan |
Đường bậc Hàm Rồng rẽ vào khu nhà ông Thọ Loan 70m |
|
11.250 |
6.750 |
5.630 |
|
85 |
Phố Hoàng Diệu |
Phố Xuân Viên |
Khách sạn Victoria |
30.000 |
18.000 |
15.000 |
|
86 |
Ngõ giáp số nhà 01 đường Hoàng Diệu |
Đường Hoàng Diệu |
Đường Sở Than |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
87 |
Ngõ 47 đường Phan Si Păng |
Đường Fan Si Păng |
Ngã ba đường vào nhà ông Thanh Thuý |
11.300 |
6.780 |
5.650 |
|
88 |
Ngõ 54 Đường Fan Si Păng |
Đường Fan Si Păng nhà bà Khánh Hải |
Hết ngõ |
18.000 |
10.800 |
9.000 |
|
89 |
Phố Thác Bạc |
Ngã ba dưới của phố Thác Bạc N giao với đường Thác Bạc |
gã ba trên của phố Thác Bạc giao với đường Thác Bạc |
23.000 |
13.800 |
11.500 |
|
90 |
Phố Cầu Mây |
Đường Thác Bạc |
Hết phố Cầu Mây |
65.000 |
39.000 |
32.500 |
|
91 |
Ngõ 20 Phố Tuệ Tĩnh (vào Phở Khuyên) |
Hết nhà số 020 |
Hết đường |
30.000 |
18.000 |
15.000 |
|
92 |
Ngõ 09 đường Sở Than |
Đường Sở Than |
Hết ngõ |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
93 |
Ngõ 545, đường Điện Biên Phủ |
Đường Điện Biên Phủ |
Hết ngõ (bao gồm cả đường bậc) |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
94 |
Ngõ 30 đường Mường Hoa (cạnh Khách Sạn Charm) |
Đường Mường Hoa |
Hết ngõ |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
95 |
Đường Sâu Chua |
Đường QL4D |
Hết địa phận phường Sa Pa |
1.500 |
900 |
750 |
|
96 |
Đường Sả Xéng |
Đầu cầu 32 |
Hết nhà ông Đào Trọng Huần |
1.700 |
1.020 |
850 |
|
Nhà ông Đào Trọng Huần |
Hết địa phận TDP số 3 |
1.500 |
900 |
750 |
||
|
97 |
Ngõ 03 đường Điện Biên Phủ (khu tập thể nông trường cũ) |
Đường Điện Biên Phủ |
Hết ngõ |
7.500 |
4.500 |
3.750 |
|
98 |
Đường vào Trung tâm dạy nghề |
Đường Điện Biên Phủ |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
7.500 |
4.500 |
3.750 |
|
99 |
Ngõ 233 đường Điện Biên Phủ (Đường khu tái định cư mỏ đất) |
Đường Điện Biên Phủ |
Hết đường |
7.500 |
4.500 |
3.750 |
|
100 |
Ngõ 285 đường Điện Biên Phủ |
Đường Điện Biên Phủ |
Hết ngõ |
7.500 |
4.500 |
3.750 |
|
101 |
Ngõ 09 đường Điện Biên Phủ (Đường vào khu sản xuất) thuộc TDP 1 phường Sa Pa |
Đường QL4D |
Hết khu đất |
7.500 |
4.500 |
3.750 |
|
102 |
Đường vào khu sân bóng HTX Thanh Xuân |
Đường bê tông đường vào Trung tâm dạy nghề |
Sân bóng |
7.500 |
4.500 |
3.750 |
|
103 |
Ngõ 273 đường Điện Biên Phủ thuộc TDP 1 phường Sa Pa |
Đường Điện Biên Phủ |
Hết đường |
7.500 |
4.500 |
3.750 |
|
104 |
Ngõ 275 đường đường Điện Biên Phủ thuộc TDP 1 phường Sa Pa |
Đường Điện Biên Phủ |
Hết đường |
7.500 |
4.500 |
3.750 |
|
105 |
Các tổ dân phố Sa Pa 1 đến Sa Pa 7; tổ dân phố Sa Pả 1; tổ dân phố Hàm Rồng 4, 5; tổ dân phố Phan Si Păng 1, 2, 3, 4 |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
||
|
106 |
Các tổ dân phố Sa Pa 1 đến Sa Pa 7; tổ dân phố Sa Pả 1; tổ dân phố Hàm Rồng 4, 5; tổ dân phố Phan Si Păng 1, 2, 3, 4; tổ dân phố Cầu Mây 1; tổ dân phố Ô Qúy Hồ 1, 2 |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
107 |
Các tổ dân phố Hàm Rồng 1, 2, 3; tổ dân phố Phan Si Păng 5, tổ dân phố Ô Qúy Hồ 3; tổ dân phố Cầu Mây 2, 3; tổ dân phố Sa Pả 2, 3, 4 |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
108 |
Chợ Văn hoá - Bến xe |
Tuyến phố Đỗ Quyên (đoạn còn lại) |
25.000 |
15.000 |
12.500 |
|
|
109 |
Đường N5 |
Giáp đường phố Đỗ Quyên (N2 cũ) |
Đến hết đường |
18.500 |
11.100 |
9.250 |
|
110 |
Ngõ 347 đường Điện Biên Phủ (đường đi thôn Sả Séng - phường Sa Pa) |
Đường Điện Biên Phủ vào 205m |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
|
111 |
Đường bậc Cầu Mây |
Phố Cầu Mây |
Hết đường |
18.000 |
10.800 |
9.000 |
|
112 |
Phố Tuệ Tĩnh |
Đường bậc phố Phạm Xuân Huân |
Phố Cầu Mây |
35.000 |
21.000 |
17.500 |
|
Đoạn giáp sân chợ (bên dương) |
|
39.000 |
23.400 |
19.500 |
||
|
Đoạn giáp sân chợ (bên âm) |
|
30.000 |
18.000 |
15.000 |
||
|
113 |
Phố Đồng Lợi |
02 đầu giáp phố Cầu Mây |
Phố Tuệ Tĩnh |
30.000 |
18.000 |
15.000 |
|
114 |
Ngõ đường Violet (cạnh nhà ông Ngọc - Thủy) |
Đường Violet |
Phố Đồng Lợi |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
|
115 |
Phố Hoàng Liên |
Sau số nhà 12 Hoàng Liên (khách sạn Đoàn An Dưỡng 17 Sa Pa) |
Hết địa phận phường Sa Pa |
23.000 |
13.800 |
11.500 |
|
116 |
Ngõ 47 đường Vi Ô Lét |
Đường Vi Ô Lét |
Đường Đồng Lợi |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
|
STT |
Tên Đường, Đoạn Đường, Khu Vực |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
|
Từ |
Đến |
|||||
|
1 |
Đại lộ Trần Hưng Đạo |
Cầu Bắc Cường |
Phố Châu Úy |
20.000 |
12.000 |
10.000 |
|
Phố Châu Úy |
Phố Mỏ Sinh |
18.000 |
10.800 |
9.000 |
||
|
Phố Mỏ Sinh |
Đến nút giao Trần Hưng Đạo - Võ Nguyên Giáp - Bình Minh |
16.000 |
9.600 |
8.000 |
||
|
2 |
Đại lộ Trần Hưng Đạo kéo dài |
Đến nút giao Trần Hưng Đạo - Võ Nguyên Giáp - Bình Minh |
Hết địa phận phường Cam Đường |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
3 |
Đường Võ Nguyên Giáp |
Đại lộ Trần Hưng Đạo |
Phố Phú Thịnh |
20.000 |
12.000 |
10.000 |
|
Phố Phú Thịnh |
Đường Trần Kim Chiến |
16.000 |
9.600 |
8.000 |
||
|
Đường Trần Kim Chiến |
Nút giao Trần Hưng Đạo - Võ Nguyên Giáp - Bình Minh |
15.500 |
9.300 |
7.750 |
||
|
4 |
Đường Lê Thanh |
Đầu cầu Kim Tân |
Phố Phú Thịnh |
16.000 |
9.600 |
8.000 |
|
Phố Phú Thịnh |
Phố Châu Úy |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
||
|
Phố Châu Úy |
Đường Trần Phú |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
5 |
Đường Trần Phú |
Trạm đăng kiểm |
Phố Châu Úy |
20.000 |
12.000 |
10.000 |
|
Phố Châu Úy |
Phố Nguyễn Hữu Thọ |
16.000 |
9.600 |
8.000 |
||
|
Phố Nguyễn Hữu Thọ |
Cầu chui Bắc Lệnh |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
||
|
6 |
Phố Ngô Minh Loan |
Đường Lê Thanh |
Đại lộ Trần Hưng Đạo |
18.000 |
10.800 |
9.000 |
|
7 |
Phố Cù Chính Lan |
Đại lộ Trần Hưng Đạo |
Phố Ngô Minh Loan |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
8 |
Phố Hoàng Trường Minh |
Phố Ngô Minh Loan |
Phố Kim Sơn |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
9 |
Phố Lạc Sơn |
Phố Ngô Minh Loan |
Phố Lê Văn Thiêm |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
10 |
Phố Nguyễn Thị Định |
Phố Ngô Minh Loan |
Phố Phú Thịnh |
11.000 |
6.600 |
5.500 |
|
11 |
Ngõ Nguyễn Thị Định |
Phố Nguyễn Thị Định |
Hết đường |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
12 |
Phố Lê Văn Thiêm |
Phố Cù Chính Lan |
Đường Trần Phú |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
13 |
Phố Mường Hoa |
Phố Ngô Minh Loan |
Phố Kim Sơn |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
14 |
Đường Ngô Quyền |
Cầu Ngòi Đum |
Phố Phú Thịnh |
18.000 |
10.800 |
9.000 |
|
15 |
Phố Lùng Thàng |
Đường Trần Phú |
Đại lộ Trần Hưng Đạo |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
16 |
Phố Cốc Sa |
Đường Lê Thanh |
Đại lộ Trần Hưng Đạo |
11.000 |
6.600 |
5.500 |
|
17 |
Phố Cao Xuân Huy (Đường D7) |
Phố Lùng Thàng |
Phố Cốc Sa |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
18 |
Phố Bùi Bằng Đoàn |
Phố Lùng Thàng |
Đường Lê Thanh |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
19 |
Đường 1/5 |
Đại lộ Trần Hưng Đạo |
Đường Trần Phú |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
|
20 |
Đường Trần Kim Chiến |
Đại lộ Trần Hưng Đạo |
Cầu Giang Đông |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
|
21 |
Đường Nguyễn Trãi |
Đường Trần Kim Chiến vào Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh |
Giáp phường Bắc Lệnh |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
22 |
Đường Nguyễn Trãi (B10) |
Từ giáp địa phận phường Nam Cường |
Đường Võ Nguyên Giáp (bệnh viện Sản Nhi) |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
23 |
Đường Phùng Chí Kiên |
Đường 1/5 |
Phố Mỏ Sinh |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
Phố Mỏ Sinh |
Phố Lý Thường Kiệt |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
||
|
Phố Lý Thường Kiệt |
Phố Chiềng On |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
||
|
24 |
Phố Mỏ Sinh |
Đường Trần Phú |
Đường Trần Hưng Đạo |
11.000 |
6.600 |
5.500 |
|
Đường Trần Hưng Đạo |
Phố 30/4 |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
Đoạn Phố 30/4 |
Đường Nguyễn Trãi |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
||
|
25 |
Phố Nguyễn Danh Phương |
Phố Mỏ Sinh |
Đến Lê Văn Thịnh |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
26 |
Phố Cao Xuân Quế |
Đại lộ Trần Hưng Đạo |
Phố Nguyễn Thiện Kế |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
27 |
Phố Bùi Kỳ |
Đại lộ Trần Hưng Đạo |
Cao Xuân Quế |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
28 |
Phố Đinh Gia Quế |
Phố Đinh Gia Quế |
Hết đường |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
29 |
Phố Nguyễn Thiện Kế |
Đại lộ Trần Hưng Đạo |
Phố Cao Xuân Quế |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
30 |
Khu dân cư trước khối II |
Các đường còn lại |
|
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
31 |
Phố Tùng Tung |
Đường Trần Phú |
Phố Mỏ Sinh (Hướng về cầu chui Bắc Lệnh) |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
Phố Mỏ Sinh |
Đường Trần Phú (Hướng về cầu chui Bắc Lệnh) |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
||
|
32 |
Phố Trần Tung (Khu dân cư B5-B6) |
Đường Trần Phú |
Phố Quang Thái |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
33 |
Phố Quang Thái (Khu dân cư B5-B6) |
Đường Trần Phú |
Đường Trần Phú |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
34 |
Phố Nguyễn Trường Tộ (Khu dân cư B5- B6) |
Đường Trần Phú |
Phố Quang Thái |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
35 |
Phố Nguyễn Khoái (Khu dân cư B5-B6) |
Đường Trần Phú |
Phố Quang Thái |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
36 |
Phố Đan Đường (Khu dân cư B5-B6) |
Phố Trần Tung |
Phố Nguyễn Trường Tộ |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
37 |
Phố Trần Thủ Độ |
Phố Ca Văn Thỉnh |
Phố Ca Văn Thỉnh |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
38 |
Phố Ca Văn Thỉnh |
Đường Trần Phú |
Đường Trần Phú |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
39 |
Phố Ỷ Lan |
Phố Châu Úy |
Đường Lê Thanh |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
40 |
Phố Nguyễn Thị Thắng |
Đường E8 |
Đường Lê Thanh |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
41 |
Đường E6 |
Đường Trần Phú |
Đường Lê Thanh |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
42 |
Phố Hoàng Việt |
Đường Trần Phú |
Đường Lê Thanh |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
43 |
Đường E8 |
Đường Trần Phú |
Đường Lê Thanh |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
44 |
Phố Khúc Hạo (M5 + M6) |
Đường Trần Phú |
Đường Trần Phú |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
45 |
Phố Lý Tử Tấn (M7) |
Phố Khúc Hạo |
Phố Khúc Hạo |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
46 |
Phố Chu Phúc Uy (M8) |
Phố Khúc Hạo |
Phố Khúc Hạo |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
47 |
Phố Mai Kỳ Sơn (M9) |
Phố Khúc Hạo |
Phố Khúc Hạo |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
48 |
Phố Cao Xuân Huy (Đường D7) |
Từ trụ sở khối 8 |
hết đường |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
49 |
Phố Nguyễn Hữu Thọ |
Phố Cốc Sa |
đường Trần Phú |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
50 |
Phố Bùi Quốc Khái (M3) |
Phố Cao Bá Đạt (M1) |
Phố Bùi Hữu Nghĩa (M4) |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
51 |
Phố Cao Bá Đạt (M1) |
Phố Nguyễn Hữu Thọ |
Phố Bùi Hữu Nghĩa (M4) |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
52 |
Phố Bùi Hữu Nghĩa (M4) |
Phố Nguyễn Hữu Thọ |
đường Trần Phú |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
53 |
Phố Bùi Viện (M2) |
Phố Cao Bá Đạt (M1) |
Phố Bùi Hữu Nghĩa (M4) |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
54 |
Tổ 16, tổ 17 Nam Cường (Phường Nam Cường cũ) |
Các hộ nằm trên trục đường chuyên dùng của mỏ |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
|
Các hộ còn lại có vị trí nhà ở làm cách đường chuyên dùng mỏ sau 20m nằm xa các phố, vị trí nhà ở trong các đường cụt, ngõ cụt |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|||
|
55 |
Đường suối Đôi - Pèng |
Đường Trần Phú |
Đường chuyên dùng mỏ (phường Nam Cường cũ) |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
56 |
Tổ 15 Nam Cường |
Các khu vực còn lại của tổ 15 Nam Cường |
Các khu vực còn lại của tổ 15 Nam Cường |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
57 |
Đường WB, tổ 14 Nam Cường |
Phố Tùng Tung |
Phố Nguyễn Danh Phương |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
58 |
Tổ 11, tổ 12 Nam Cường (Phường Nam Cường cũ) |
Các hộ tổ 12 có vị trí nhà ở xã các phố, nhà ở trong các đường cụt, ngõ cụt |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
|
Khu vực tổ 11 giáp địa phận phường Bắc Lệnh |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|||
|
59 |
Tổ 13, 14 Nam Cường (Phường Nam Cường cũ) |
Các hộ không bám mặt đường WB và các hộ còn lại có vị trí nhà ở nằm xã các phố, vị trí nhà ở nằm trong các đường cụt, ngõ cụt |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
|
60 |
Tổ 9, 10 Nam Cường (Phường Nam Cường cũ) |
Các hộ còn lại có vị trí nhà ở nằm xã các phố, vị trí nhà ở trong các đường cụt, ngõ cụt |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
|
61 |
Tổ 3, tổ 6 Nam Cường (Phường Nam Cường cũ) |
Tổ 3, tổ 6 Nam Cường (Phường Nam Cường cũ) |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
|
62 |
Các vị trí còn lại trên địa bàn phường Nam Cường cũ |
Các vị trí còn lại trên địa bàn phường Nam Cường cũ |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
|
63 |
Các tuyến đường còn lại trong dự án khu dân cư B6 kéo dài phường Nam Cưỡng cũ |
Các tuyến đường còn lại trong dự án khu dân cư B6 kéo dài phường Nam Cưỡng cũ |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
|
64 |
Đường quy hoạch thuộc dự án sắp xếp khu dân cư tổ 12 Nam Cường |
Đường quy hoạch thuộc dự án sắp xếp khu dân cư tổ 12 Nam Cường |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
|
65 |
Tiểu khu đô thị số 13 |
Các tuyến đường còn lại |
10.500 |
6.300 |
5.250 |
|
|
66 |
Đường D16 (tiểu khu đô thị số 13) |
Lê Văn Thịnh |
Đường D19A |
10.500 |
6.300 |
5.250 |
|
67 |
Đường quy hoạch thuộc dự án tiểu khu đô thị số 15 Nam Cường cũ |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
||
|
68 |
Đường Hoàng Quốc Việt |
Cầu chui Bắc Lệnh |
Cầu Cung Ứng |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
Cầu Cung Ứng |
Hết địa phận phường Bắc Lệnh cũ |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
||
|
Từ giáp địa phận phường Bắc Lệnh cũ |
Ngã ba giao với Phố Hà Đặc |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
Phố Hà Đặc |
Đầu đường đi vào mỏ (khu vực ngã ba Bến Đá) |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
||
|
69 |
Phố 30/4 |
Trần Kim Chiến |
Phố Chiềng On |
14.000 |
8.400 |
7.000 |
|
70 |
Phố Chiềng On |
Đại lộ Trần Hưng Đạo |
Phố 30/4 |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
|
Phố 30/4 |
Đường Vỗ Nguyên Giáp |
11.000 |
6.600 |
5.500 |
||
|
Từ Võ Nguyên Giáp |
Phố Lê Thiết Hùng |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
||
|
71 |
Phố Nguyễn Thế Lộc |
Đại lộ Trần Hưng Đạo |
Phố 30/4 |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
Đại lộ Trần Hưng Đạo |
Phố Nguyễn Danh Phương |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
||
|
72 |
Phố Phan Huy Ích |
Phố Nguyễn Thế Lộc |
Phố Lê Văn Thịnh |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
73 |
Phố Lê Văn Thịnh |
Phố Phùng Chí Kiên |
Phố Nguyễn Danh Phương |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
74 |
Đường T1, khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài |
Đường Nguyễn Trãi |
Phố Mỏ Sinh kéo dài |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
75 |
Đường T2 khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài |
Đường Nguyễn Trãi |
Đường T3 |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
76 |
Đường T3, khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài |
Đường T1 |
Phố Mỏ Sinh kéo dài |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
77 |
Đường T4 khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài |
Phố Mỏ Sinh |
Đường T5 |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
78 |
Đường T5 khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài |
Đường T4 |
Đường T7 |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
79 |
Đường T7, T8, T9 khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài |
Đường T1 |
Đường T5 |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
80 |
Phố Lưu Hữu Phước |
Phố Nguyễn Thế Lộc |
Phố Lý Thường Kiệt |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
81 |
Phố Đỗ Nhuận |
Phố Nguyễn Thế Lộc |
Phố Lý Thường Kiệt |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
82 |
Phố Lê Thiết Hùng |
Phố Nguyễn Thế Lộc |
Phố Lý Thường Kiệt |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
Phố Lý Thường Kiệt |
Phố Chiềng On |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
||
|
83 |
Phố Lý Thường Kiệt |
Phố 30/4 |
Đường D19A |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
84 |
Phố Lý Nhân Tông |
Phố 30/4 |
Phố Nguyễn Danh Phương |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
85 |
Đường nối (đường ngõ xóm) Bắc Lệnh |
Đường Hoàng Quốc Việt |
Cổng trường tiểu học Bắc Lệnh |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
Đường Hoàng Quốc Việt |
Cổng trường cấp II Bắc Lệnh |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
Đường Hoàng Quốc Việt |
Cổng trường Lý Tự Trọng (cũ) |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
Cổng trường Lý Tự Trọng (cũ) |
Chân đồi truyền hình |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
86 |
Đường trước trường cấp 1+2 Bắc Lệnh |
Cổng trường cấp II Bắc Lệnh |
giáp tường rào trường CN kỹ thuật |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
87 |
Phố Mạc Thị Bưởi |
Nối giữa phố Trần Văn Ơn |
Phố Hoàng Văn Thái |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
88 |
Phố Hoàng Văn Thái |
Đường Hoàng Quốc Việt (SN 281) |
Phố Trần Văn Ơn |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
89 |
Phố Phùng Thế Tài |
Phố Mạc Thị Bưởi nối |
Tiểu khu 19 (giáp với đường sắt) |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
90 |
Phố Trần Văn Ơn |
Số nhà 103 đường Hoàng Quốc Việt |
giáp với Tiểu khu 19 |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
91 |
Phố Ngô Gia Khảm |
Số nhà 201 đường Hoàng Quốc Việt |
Phố Hoàng Văn Thái |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
92 |
Phố Chế Lan Viên |
Phố Trần Văn Ơn |
Phố Phùng Thế Tài |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
93 |
Phố Cù Huy Cận |
Phố Ngô Gia Khảm |
Phố Hoàng Văn Thái |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
94 |
Phố An Tiêm |
Phố Cù Huy Cận |
Phố Hoàng Văn Thái |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
95 |
Tiểu khu đô thị số 19 |
Các đường H1 và H2 |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
|
Các đường còn lại |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|||
|
96 |
Dự án: San gạt mặt bằng hạ tầng kỹ thuật khu đô thị |
Đường H10 (Đường H12 |
Đường H1 |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
Đường H11 (Đường Hoàng |
Đường H1 |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
||
|
Quốc Việt |
|
|
|
|
||
|
Đường H12 (Đường Hoàng Quốc Việt |
Đường H10 |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
||
|
97 |
Tổ 5 Bắc Lệnh (Phường Bắc Lệnh cũ) |
Mặt đường tổ 5 Đường Hoàng Quốc Việt |
giáp phường Bình Minh |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
Các ngõ còn lại |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|||
|
98 |
Tổ 6 Bắc Lệnh (Phường Bắc Lệnh cũ) |
Mặt đường tổ 6 Đường Hoàng Quốc Việt qua bãi đá mỏ Apatít |
Giáp tổ 13 |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
Các ngõ còn lại |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|||
|
99 |
Ngõ tổ 7, 8, 9, 10, 11 Bắc Lệnh (Phường Bắc Lệnh cũ) |
Ngõ tổ 7, 8, 9, 10, 11 Bắ |
Ngõ cụt |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
100 |
Tổ 12 Bắc Lệnh (Phường Bắc Lệnh cũ) |
Đường xóm phía sau đường Hoàng Quốc Việt (khu tập thể bệnh viện cũ) |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
|
101 |
Tổ 13, 14 Bắc Lệnh (PhườngBắc Lệnh cũ) |
Mặt đường Đường Hoàng Quốc Việt |
giáp phường Nam Cường |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
Các ngõ còn lại |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|||
|
102 |
Tổ 15,16,17 Bắc Lệnh (Phường Bắc Lệnh cũ) |
Các khu vực còn lại |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
|
Các vị trí còn lại trên địa bàn phường Bắc Lệnh cũ |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|||
|
103 |
Phố Bình Minh (29m) |
Từ nút giao đại lộ Trần Hưng Đạo - Võ Nguyên Giáp - Bình Minh |
Phố Nguyễn Đức Thuận (N5) |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
Phố Nguyễn Đức Thuận (N5) |
Đường 20/11 (Chân cầu nối Cao Tốc) |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
||
|
Đường 20/11 (Chân cầu nối Cao Tốc) |
QL 4E |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
104 |
Phố Nguyễn Bặc |
Đường Hoàng Quốc Việt |
Hết phố |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
105 |
Phố Vũ Văn Mật |
Đường Hoàng Quốc Việt (bưu điện Cam Đường) |
Giáp Phố Nguyễn Bặc |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
106 |
Phố Hoàng Sào |
Đường Hoàng Quốc Việt |
Đại lộ Trần Hưng Đạo |
11.000 |
6.600 |
5.500 |
|
107 |
Phố Mã Yên Sơn |
Phố Hoàng Sào |
Đài truyền hình |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
108 |
Phố Nguyễn Chích |
Đường Hoàng Sào |
Hết phố |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
109 |
Phố Trần Xuân Soạn |
Đường Hoàng Quốc Việt |
Phố Võ Văn Tần |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
Phố Võ Văn Tần |
Ngã ba Đào Tấn |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
110 |
Phố Trịnh Hoài Đức |
Phố Nguyễn Huy Tự |
Phố Tân Tiến |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
Phố Tân Tiến |
Hết đường |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
||
|
111 |
Phố Vũ Uy (Phố T1) |
Phố Trần Quý Cáp |
Phố Trần Xuân Soạn |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
112 |
Phố Nguyễn Huy Tự (Phố T2 + T3) |
Phố Hoàng Sào |
Phố Trần Xuân Soạn |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
Phố Trần Xuân Soạn |
Phố Tân Tiến |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
||
|
113 |
Phố Trần Quý Cáp (Phố T4) |
Phố Võ Văn Tần |
Phố Nguyễn Huy Tự |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
114 |
Phố Đào Tấn (Phố T8) |
Phố Nguyễn Huy Tự |
Phố Trần Xuân Soạn |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
115 |
Phố Đào Tấn (Phố T9) |
Phố Trần Xuân Soạn |
Phố Giàn Than |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
116 |
Phố Trần Quang Diệu (Phố T13) |
Phố Hoàng Sào |
Phố Đào Tấn |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
117 |
Phố Võ Văn Tần |
Từ ngã ba phố Hoàng Sào (cạnh nhà thi đấu) |
Hết đường |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
118 |
Phố Tân Tiến |
Đường Hoàng Quốc Việt |
Ngã ba Đào Tấn |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
119 |
Phố Giàn Than |
Đường Hoàng Quốc Việt |
Phố Hoàng Sào |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
120 |
Phố Nguyễn Xí |
Đường Hoàng Quốc Việt |
Phố Vũ Văn Mật |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
121 |
Phố Hoàng Đức Chử |
Đường Hoàng Quốc Việt |
Phố Hà Đặc |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
122 |
Phố Hà Đặc |
Đường Hoàng Quốc Việt |
Ngã ba Cầu Gồ |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
123 |
Phố Tô Vũ |
Đường Hoàng Quốc Việt |
Phố Hoàng Đức Chử |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
124 |
Phố Hoàng Công Chất |
Phố Nguyễn Xí |
Hết đường |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
125 |
Phố 23/9 |
Đường Hoàng Quốc Việt (giáp ngân hàng Sài Gòn Bank) |
Ngã ba 23/9 - Nguyễn Đình Thi |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
126 |
Phố Cầu Gồ |
Đường Hoàng Quốc Việt |
Ngã ba Phố 23/9 |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
127 |
Phố Trần Văn Nỏ |
Từ ngã ba Bến Đá |
giáp địa phận xã Cam Đường |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
128 |
Phố Nguyễn Đình Thi |
Từ ngã ba phố 23/9 |
Phố Trần Văn Nỏ |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
129 |
Đường vào mỏ |
Từ ngã ba Bến Đá |
Địa phận xã Cam Đường cũ |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
130 |
Ngõ xóm 1-23/9 |
Phố 23/9 |
hết đường (giáp địa phận phường Bắc Lệnh) |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
131 |
Ngõ xóm 1 tổ 6 (tổ 12 cũ) Bắc Lệnh |
Đường Hoàng Quốc Việt (giáp số nhà 573) |
Hết đường |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
132 |
Ngõ xóm 1 tổ 7 Bắc Lệnh |
Đường Hoàng Quốc Việt (giáp Ngân hàng Sài Gòn Bank) |
Hết đường |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
133 |
Ngõ xóm 1 tổ 8 (tổ 19 cũ) Bắc Lệnh |
Phố 23/9 đi qua nhà văn hóa khu dân cư số 9 |
Hết đường |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
134 |
Ngõ xóm 1 tổ 11 (tổ 26 cũ) Bắc Lệnh |
Phố Hoàng Đức Chử (giáp đội số 2 công an Phòng cháy chữa cháy) |
Hết đường |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
135 |
Ngõ xóm 2 - Hà Đặc |
Phố Hà Đặc |
Hết đường |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
136 |
Ngõ xóm 1 tổ 12 Bắc Lệnh cũ |
Từ Ngõ 2 - Hà Đặc |
Hết đường |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
137 |
Ngõ xóm 1 tổ 13 (tổ 30 cũ) |
Phố Hà Đặc (giáp số nhà 020) |
Hết đường |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
138 |
Ngõ xóm 1 tổ 14 (tổ 33 cũ) |
Phố 23/9 |
Hết đường |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
139 |
Ngõ xóm 1 tổ 16 (tổ 36 cũ) |
Phố Nguyễn Đình Thi |
Trạm bơm tổ 36 (tổ 28 cũ) |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
140 |
Ngõ xóm 2 tổ 6 (tổ 12 cũ) |
Đường Hoàng Quốc Việt (giáp số nhà 577) |
Hết đường |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
141 |
Ngõ xóm 2 tổ 10 (tổ 25 cũ) |
Đường Hoàng Quốc Việt (giáp chi nhánh điện lực Cam Đường) |
Hết đường |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
142 |
Ngõ xóm 3 - Hoàng Đức Chử |
Phố Hà Đặc (giáp số nhà 002) |
Hết đường |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
143 |
Ngõ xóm 1 - Hà Đặc |
Phố Hà Đặc |
Hết đường (ngõ gần nhất phía sau trường tiểu học) |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
144 |
Ngõ Cầu Gồ |
Phố Cầu Gồ (giáp số nhà 079) |
Hết đường |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
145 |
Đường Nguyễn Văn Linh |
Ngã tư Bến Đá (số nhà 783 đường Hoàng Quốc Việt, tổ 17, phường Pom Hán) |
Đường Bình Minh |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
Đường Bình Minh |
Đường TN7 |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
||
|
Đường TN7 |
Hết địa phận phường Xuân Tăng |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
146 |
Phố Nguyễn Duy Trinh (đường E1) |
Đại lộ Trần Hưng Đạo |
Đoạn giao cắt với đường Trần Hữu Tước |
6.500 |
3.900 |
3.250 |
|
147 |
Phố Lưu Quang Vũ |
Giao cắt với phố Nguyễn Duy Trinh (số nhà 042, tổ 19) |
Giao cắt với Phố Trần Hữu Tước (số nhà 069, tổ 19) |
6.500 |
3.900 |
3.250 |
|
148 |
Phố Xuân Quỳnh |
Giao cắt với phố Nguyễn Duy Trinh (số nhà 003, tổ 19) |
Giao cắt với Phố Trần Hữu Tước (số nhà 068, tổ 19) |
6.500 |
3.900 |
3.250 |
|
149 |
Phố Trần Hữu Tước (đường E2) |
Đại lộ Trần Hưng Đạo (cây xăng số 17) |
Đại lộ Trần Hưng Đạo |
6.500 |
3.900 |
3.250 |
|
150 |
Phố Nguyễn Cảnh Chân (đường E3) |
Đại lộ Trần Hưng Đạo |
Hết khu nhà ở Bình Minh (HUD8) |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
151 |
Phố Lê Đức Thọ |
Phố Lê Đức Thọ; Giao cắt với Đại lộ Trần Hưng Đạo |
Giao cắt với Phố Đào Duy Kỳ, Khu đô thị Kosy, tổ 20 |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
152 |
Tiểu khu đô thị số 17 |
|
|
7.500 |
4.500 |
3.750 |
|
153 |
Đường Nguyễn Văn Cừ |
Từ Phố Võ Chí Công (Đường A2) |
Phố Đào Duy Kỳ (Đường A22) |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
154 |
Phố Võ Chí Công (Đường A2) |
Đường A7 |
Đường A6A |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
155 |
Phố Lê Quang Đạo (Đường A3, A4) |
Đường A7 |
Đường A6A |
6.200 |
3.720 |
3.100 |
|
156 |
Phố Hoàng Minh Giám (Đường A5) |
Đường A3 |
Đường A6A |
6.200 |
3.720 |
3.100 |
|
157 |
Phố Hà Huy Giáp (Đường A6) |
Đường A7 |
Đường A6A |
6.200 |
3.720 |
3.100 |
|
158 |
Phố Trần Văn Giàu (Đường A8) |
Đường A7 |
Đường 11 |
5.700 |
3.420 |
2.850 |
|
159 |
Phố Đào Duy Kỳ (Đường A22) |
Đường A7 |
Đường 11 |
5.700 |
3.420 |
2.850 |
|
160 |
Các đường còn lại |
|
|
5.700 |
3.420 |
2.850 |
|
161 |
Phố Nguyễn Đức Thuận |
Phố Bình Minh |
Hết đường |
6.500 |
3.900 |
3.250 |
|
162 |
Phố Phạm Huy Thông (BM19) |
Phố Nguyễn Cơ Thạch |
Hết đường |
6.500 |
3.900 |
3.250 |
|
163 |
Phố Nguyễn Cơ Thạch (N8+BM17+BM18) |
Phố Bình Minh |
Đường 4E |
6.500 |
3.900 |
3.250 |
|
164 |
Tổ 21 (tổ 16 phường Bình Minh cũ) |
Cổng UBND phường (cũ) đi vào |
Đằng sau phường thuộc tổ 16 |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
165 |
Tổ 23a Pom Hán cũ |
Các đường nhánh trừ các hộ bám mặt phố Nguyễn Cơ Thạch |
|
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
166 |
Khu Nhớn 1+2 (Tổ 25+26+27) |
Các hộ nằm trong khu vực sau làn dân cư đường 4E cũ |
Giáp khu TĐC đường cao tốc |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
167 |
Tổ 27, 28 Pom Hán cũ |
Các ngõ xóm sau khu dân cư đường 4E |
|
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
168 |
Tổ 29, 30 Pom Hán cũ |
Toàn tổ |
|
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
169 |
Các vị trí còn lại trên địa bàn phường Pom Hán cũ |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
170 |
Đường H1 (Đường nối TĐC 31, 32) |
Phố Nguyễn Đình Thi |
Phố Hoàng Đức Chử |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
171 |
Đường RD-07 |
Phố Bình Minh |
Hết đường |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
172 |
Đường N1 |
Phố Nguyễn Đức Thuận |
Hết đường |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
173 |
Đường N2 |
Phố Phạm Duy Thông |
Hết đường |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
174 |
Nguyễn Cơ Thạch kéo dài |
Phố Nguyễn Cơ Thạch |
Hết đường |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
175 |
Ngõ xóm 3 Hoàng Sào (tổ 3) |
Phố Hoàng Sào (trạm biến áp) |
Hết đường |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
176 |
Ngõ 1, Mã Yên Sơn |
Phố Mã Yên Sơn |
Hết đường (sau trụ sở UBND phường) |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
177 |
Ngõ 2, Mã Yên Sơn |
Phố Mã Yên Sơn |
Hết đường (sau trụ sở UBND phường) |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
178 |
Ngõ dãy 3B - (tổ 8-9) |
Phố 23/9 |
Hết đường |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
179 |
Phố Nguyễn Trung Ngạn |
Phố Bình Minh |
Đường ven suối |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
180 |
Các đường thuộc dự án Nước khoáng nóng Pom Hán |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
||
|
181 |
Các tuyến đường thuộc Hạng mục mặt bằng hai bên đường Trần Hưng Đạo kéo dài, đoạn từ Km 0 + 00 đến Km 1 + 544 (gồm các tuyến từ T1 đến T7, T9, ĐH1) |
Km 1 + 544 (gồm các tuyến từ T1 đến T7, T9, ĐH1) |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
|
182 |
Phố 20 tháng 11 (đường N9) |
Đường Bình Minh (số nhà 160) |
Cuối đường Bình Minh (chân cầu) |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
183 |
Đường Trung đoàn 53 |
Từ giáp Dự án Đại lộ Trần Hưng Đạo kéo dài |
Giáp Đường Quốc lộ 4E |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
184 |
Khu cửa ngòi tổ 13 Xuân Tăng cũ |
Đường WB và các đường nhánh Đường WB vào ngõ xóm đoạn Đường Trần Hưng Đạo kéo dài |
Giáp địa phận phường Bình Minh |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
185 |
Tổ 12 Xuân Tăng cũ |
Toàn tổ |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
|
186 |
Tổ 14 Xuân Tăng cũ |
Đại lộ Trần Hưng Đạo kéo dài (công ty Huy Long) |
Giáp tiểu khu đô thị số 20 |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
186 |
Tổ 9 Bình Minh cũ |
Các ngõ tổ 9 |
|
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
187 |
Đường Nguyễn Trãi |
Phố Quốc Hương |
Tiếp giáp cầu Làng Giàng |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
188 |
Đường Nguyễn Trãi (đường TN7) |
Từ giáp Đại lộ Trần Hưng Đạo kéo dài |
Giáp đường Quốc lộ 4E |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
189 |
Phố Nguyễn Bá Lại (đường XT2) |
Đường Nguyễn Trãi (XT22) |
Phố Phan Bá Vành (XT20) |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
190 |
Phố Cư Hòa Vần (đường XT3) |
Đường Nguyễn Trãi (XT22) |
Phố Phan Bá Vành (XT20) |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
191 |
Phố Đỗ Hành (đường XT4) |
Từ XT22 |
Phố Phan Bá Vành (Đường XT20) |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
192 |
Phố Nguyễn Cao (đường XT5) |
Từ XT22 |
Phố Phan Bá Vành (Đường XT20) |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
193 |
Phố Đặng Tất (đường XT5A) |
Từ XT22 |
Phố Phan Bá Vành (Đường XT20) |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
194 |
Phố Nguyễn Hữu Huân (đường XT6) |
Đường Nguyễn Trãi (XT22) |
Phố Phan Bá Vành |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
195 |
Phố Nguyễn Gia Thiều (đường XT7) |
Từ XT22 |
Phố Đặng Thái Thân (Đường XT21) |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
196 |
Phố Thái Phiên (đường XT8) |
Từ XT22 |
Phố Đặng Thái Thân (Đường XT21) |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
197 |
Phố Đặng Dung (đường XT9) |
Từ XT22 |
Phố Đặng Thái Thân (Đường XT21) |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
198 |
Phố Phan Bá Vành (đường XT20) |
Phố Phan Bá Vành đoạn Phố Quốc Hưng |
Phố Trần Khát Chân |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
199 |
Phố Đặng Thái Thân (đường XT21 + XT25) |
Phố Đặng Thái Thân đoạn Đường phố Thân Nhân Trung |
Phố Trần Khát Chân |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
200 |
Phố Quốc Hương (đường XT1) |
Phố Phan Bá Vành (Đường XT20) |
Đại lộ Trần Hưng Đạo (kéo dài) |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
201 |
Các đường còn lại thuộc khu tái định cư Sở giao thông |
Các đường còn lại nối Đường Trần Hưng Đạo kéo dài |
Đường Nguyễn Trãi (đoạn từ Phố Quốc Hưng đến hết Phố Thân Nhân Trung) |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
202 |
Phố Trần Khát Chân (đường XT14) |
Phố Phan Bá Vành (Đường XT20) |
Đại lộ Trần Hưng Đạo (kéo dài) |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
203 |
Phố Trương Hán Siêu (đường XT15) |
Phố Phan Bá Vành (Đường XT20) |
Đại lộ Trần Hưng Đạo (kéo dài) |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
204 |
Các đường thuộc khu tái định cư trường đại học Fansipan (Sau khi đã hoàn thành hệ thống cơ sở vật chất, hạ tầng và giao tái định cư) |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
||
|
205 |
Phố Thân Nhân Trung (XT 10) |
Phố Phan Bá Vành |
Đường Nguyễn Trãi |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
206 |
Phố Triệu Quốc Đạt (đường XT17) |
Đường TN7 |
Đại lộ Trần Hưng Đạo kéo dài |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
207 |
Đường liên xã (WB) |
Từ đoạn rẽ vào ngõ nhà ông Cược Xuân Tăng cũ |
Giáp Phố Quốc Hương (đường XT1) |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
208 |
Các đường thuộc tiểu khu đô thị số 20 Xuân Tăng |
6.300 |
3.780 |
3.150 |
||
|
209 |
Các vị trí còn lại trên địa bàn phường Xuân Tăng cũ |
1.500 |
900 |
750 |
||
|
210 |
Phố 19/8 (B11) |
Phố Chiềng On |
Đường Võ Nguyên Giáp |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
211 |
Phố 19/5 (B9) |
Phố Chiềng On |
Đường Võ Nguyên Giáp |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
212 |
Phố Vương Thừa Vũ (B12) |
Đường Nguyễn Trãi (B10) |
Hết đường |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
213 |
Phố Bùi Nguyên Khiết (DN2) |
Phố Vương Thừa Vũ |
Phố 22/12 |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
214 |
Phố Hoàng Cầm (DN3) |
Phố Vương Thừa Vũ |
Phố 22/12 |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
215 |
Phố Nguyễn Tuân (DM1) |
Đường Nguyễn Sơn |
Đường T7 |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
216 |
Phố 22/12 (DM2) |
Đường Nguyễn Trãi (B10) |
Hết đường |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
217 |
Phố Đoàn Kết (DM3) |
Đường Nguyễn Trãi (B10) |
Phố Tân Hưng |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
Phố Tô Ngọc Vân |
Đường B6 kéo dài |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
||
|
218 |
Phố Nguyễn Hữu An (DM4) |
Phố Tân Hưng |
Phố Nguyễn Sơn |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
219 |
Phố Bằng Giang (DM5) |
Phố Hoàng Cầm |
Phố 19/5 |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
220 |
Phố Soi Lần (DM6) |
Phố Hoàng Cầm |
Phố 19/5 |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
221 |
Phố Tân Hưng |
Đường N1 |
Phố Vương Thừa Vũ (B12) |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
222 |
Phố Nguyễn Sơn |
Đường N1 |
Phố Vương Thừa Vũ (B12) |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
223 |
Phố Lê Anh Xuân (B13) |
Phố Chiềng On |
Phố Hồ Đắc Di (T5) |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
224 |
Phố Đặng Thùy Trâm |
Phố Chiềng On |
Phố Hồ Đắc Di (T5) |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
225 |
Phố Trần Hoàn (B14) |
Phố 19/5 (B9) |
Phố Đặng Thùy Trâm (B11A) |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
226 |
Phố Soi Chiềng (B15) |
Phố 19/5 (B9) |
Phố Đặng Thùy Trâm (B11A) |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
227 |
Phố Hồ Đắc Di (T5) |
Phố 19/5 (B9) |
Phố Đặng Thùy Trâm (B11A) |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
228 |
Đường T5 |
Đoạn còn lại |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
|
229 |
Đường đi Soi Lần (từ WB đến Đại lộ Trần Hưng Đạo thuộc tổ 9, 10, 11, 12) Bình Minh |
Trục đường WB Đại lộ Trần Hưng Đạo |
Đường Võ Nguyên Giáp |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
Các đường nhánh từ trục đường WB đi vào các ngõ xóm trong khu dân cư |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|||
|
230 |
Tổ 13 Bình Minh |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
||
|
231 |
Tổ 17 Bình Minh |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
||
|
232 |
Tổ 19 cũ Bình Minh |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
||
|
233 |
Các tuyến đường khác còn lại (phường Bình Minh cũ) |
2.400 |
1.440 |
1.200 |
||
|
234 |
Phố 30/4 |
Phố Chiềng On |
Phố Lý Thường Kiệt |
14.000 |
8.400 |
7.000 |
|
235 |
Phố Lý Thường Kiệt |
Phố 30/4 |
Đường Nguyễn Trãi |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
236 |
Đường DH12 |
Phố Vương Thừa Vũ |
Phố 19/8 |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
237 |
Tổ 7 Bình Minh |
Các hộ bám mặt đường, ngõ, xóm |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
|
238 |
Tổ 2 Bình Minh |
Các hộ bám mặt đường, ngõ, xóm |
Các hộ bám mặt đường, ngõ, xóm |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
239 |
Đường (D5) |
Đường T7 |
Đường (T10) |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
240 |
Đường D6 |
Đường T7 |
Đường (T10) |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
241 |
Đường B6 kéo dài |
Đường B10 |
Đường Võ Nguyên Giáp |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
242 |
Đường H1, H2, H3, … H10 thuộc quy hoạch Làng Thế thao Olympic Tây Bắc (Sau khi hoàn thành xây dựng hạ tầng) |
9.500 |
5.700 |
4.750 |
||
|
243 |
Các tuyến đường thuộc dự án San gạt mặt bằng trường dân tộc nội trú tỉnh (khu vực đã có hạ tầng) |
Đường DH9 |
|
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
Đường DH13 |
|
8.000 |
4.800 |
4.000 |
||
|
Đường DH14 |
|
8.000 |
4.800 |
4.000 |
||
|
Đường DH15 |
|
8.000 |
4.800 |
4.000 |
||
|
Đường DH16 |
|
8.000 |
4.800 |
4.000 |
||
|
Đường DH17 |
|
8.000 |
4.800 |
4.000 |
||
|
244 |
Đường vào trụ sở UBND xã Cam Đường cũ (đường D1) |
Đường N1 |
Đầu cầu làng Vạch |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
245 |
Đường vào mỏ |
Từ núi lở lên |
Hết địa phận xã Cam Đường cũ |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
246 |
Phố Suối Ngàn |
Cổng đình làng Nhớn |
Cầu làng Vạch |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
247 |
Đường đập tràn cũ |
Từ nhà truyền thống |
Đập tràn |
1.500 |
900 |
750 |
|
248 |
Đường lên trạm điện |
Đường QL 4E cũ |
Trạm điện 35 |
1.500 |
900 |
750 |
|
249 |
Mặt đường WB (đường liên xã Cam Đường - Hợp Thành) |
Đoạn Cầu làng Vạch |
Nhà văn hóa thôn Sơn Lầu |
800 |
480 |
400 |
|
Từ nhà văn hóa thôn Sơn Lầu |
Hết địa phận xã Cam Đường cũ (giáp xã Hợp Thành) |
800 |
480 |
400 |
||
|
250 |
Đường khu tái định cư trung tâm cụm xã Cam Đường cũ |
Đường N1 (Đường Nguyễn Văn Linh (QL 4E cũ) |
cầu số 1 (cầu Ngòi Đường) |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
Đường N6 (Phố Liên Hợp) |
|
6.000 |
3.600 |
3.000 |
||
|
Đường N3, N4, N5, N7 |
|
6.000 |
3.600 |
3.000 |
||
|
Đường N2 (Phố Văn Hiến) |
|
6.000 |
3.600 |
3.000 |
||
|
Đường D3 |
|
6.000 |
3.600 |
3.000 |
||
|
251 |
Khu tái định cư Làng Vạch |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
252 |
Khu tái định cư Làng Thác |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
253 |
Khu tái định cư Đất Đèn |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
254 |
Khu tái định cư thôn Sơn Lầu |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
255 |
Khu tái định cư Dạ 2 |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
256 |
Các khu vực còn lại trên địa bàn xã Cam Đường cũ |
1.000 |
600 |
500 |
||
|
257 |
Phố Đào Trọng Lịch (đường N2A*) |
Phố Nguyễn Thị Định (N2) |
Phố Lê Văn Thiêm (N4) |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
258 |
Phố Kim Sơn |
Phố Ngô Minh Loan |
Phố Nguyễn Thị Định |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
259 |
Phố Tân Lập |
Phố Nguyễn Thị Định |
Đại lộ Trần Hưng Đạo |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
260 |
Phố Phú Thịnh |
Đường Trần Phú |
Đường Lê Thanh |
13.000 |
7.800 |
6.500 |
|
Phố Lê Thanh |
Cầu Phú Thịnh |
18.000 |
10.800 |
9.000 |
||
|
261 |
Phố Bùi Đức Minh |
Phố Hoàng Quy |
Phố Tân Lập (phía tiểu khu đô thị số 2) |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
262 |
Phố Võ Đại Huệ |
Phố Tân Lập |
Phố An Lạc |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
263 |
Các đường còn lại thuộc tiểu khu đô thị số 2 (Phường Bắc Cường cũ) |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
264 |
Phố Vĩ Kim |
Đại lộ Trần Hưng Đạo |
Đường Trần Phú |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
265 |
Đường D6A |
Đường vòng Phố Vĩ Kim |
Đại lộ Trần Hưng Đạo |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
266 |
Phố Châu Úy |
Đại lộ Trần Hưng Đạo |
Đường Trần Phú |
16.000 |
9.600 |
8.000 |
|
267 |
Phố Lê Duy Lương |
Phố Châu Úy |
Phố Phan Kế Bính |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
268 |
Phố Phan Kế Bính |
Đường vòng Phố Châu Úy |
Đại lộ Trần Hưng Đạo |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
269 |
Phố Mạc Đăng Dung |
Đường Ngô Quyền |
Đường N27 |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
270 |
Phố Nguyễn Thăng Bình |
Đường N27 |
N9 |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
271 |
Các đường còn lại thuộc tiểu khu đô thị số 3 Bắc Cường |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
272 |
Phố Hoàng Quy |
Đường Trần Hưng Đạo |
Giao với đường Võ Nguyên Giáp |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
Từ giao với đường Võ Nguyên Giáp |
Hết đường |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
||
|
273 |
Phố Quách Văn Rạng |
Đường vòng Đại lộ Trần Hưng Đạo |
Phố Phú Thịnh |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
274 |
Phố An Lạc |
Đại lộ Trần Hưng Đạo |
Hết đường |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
275 |
Các đường còn lại thuộc dự án khu đân cư đường B1 (phường Bắc Cường cũ) |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
276 |
Phố Trần Thị Lan (đường D4 + D4A) |
Đường M15 |
Điểm Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - GDTX thành phố |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
277 |
Phố Đô Đốc Bảo |
Từ Lê Văn Thiêm |
Phố Phú Thịnh |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
278 |
Phố Đô Đốc Tuyết (đường E15) |
Đường E13 |
Đường Lê Thanh (ngã tư cây xăng Linh Hương) |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
279 |
Phố Đô Đốc Lộc (đường E16) |
Đường E13 |
Đường M15 |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
280 |
Phố Trương Định (đường E17) |
Phố Lê Văn Thiêm |
M15 |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
281 |
Phố Nguyễn Minh Không (đường E18) |
Phố Lê Văn Thiêm |
Đường E17 |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
282 |
Phố Huỳnh Thị Cúc (đường M16) |
Đường Lê Thanh |
Đường Trần Phú |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
283 |
Các đường còn lại thuộc tiểu khu đô thị số 4 |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
284 |
Các đường thuộc tiểu khu đô thị số 5 |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
||
|
285 |
San gạt mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật Khu đô thị Tân Lập |
Đường T7 |
|
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
Đường T8 |
|
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
Các đường còn lại thuộc dự án |
|
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
286 |
Khu vực thôn Vĩ Kim |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
287 |
Khu vực thôn Chính Cường |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
288 |
Các hộ bám mặt đường tỉnh lộ 156 |
Đường Lê Thanh |
Hết tỉnh lộ 156 |
3.750 |
2.250 |
1.880 |
|
289 |
Khu vực thôn Cửa Cải (tổ 30) |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
290 |
Khu vực xóm Láo Túng (tổ 30) |
1.500 |
900 |
750 |
||
|
291 |
Đường N9 |
Cầu Ngòi Đum 2 |
Phố Phú Thịnh |
20.000 |
12.000 |
10.000 |
|
292 |
Các đường thuộc khu dân cư Chiến Thắng |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
293 |
Các vị trí còn lại trên địa bàn phường Bắc Cường |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
294 |
Khu Tái định cư Tân Lập |
Các tuyến |
|
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
295 |
Các đường nội bộ tiểu khu đô thị 21 Bắc Cường |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
296 |
Các đường thuộc dự án San gạt mặt bằng tổ 1, 2 Bắc Cường |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
297 |
Các đường thuộc dự ân Khu TĐC phục vụ khu đô thị mới Bắc Cường 1,2 (khu vực đã có hạ tâng) |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
||
|
298 |
Tiểu khu đô thị số 10 |
Đường S9 |
|
13.000 |
7.800 |
6.500 |
|
Các đường còn lại (trừ đường S5) |
|
10.500 |
6.300 |
5.250 |
||
|
299 |
Đường S5 |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
||
|
300 |
Đường D2, D3 thuộc Tiểu khu đô thị số 6, 7 |
Từ đường N1 |
Đường N2 |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
301 |
Đường D4 thuộc Tiểu khu đô thị số 6, 7 |
Trần Kim Chiến |
Đường N3 |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
302 |
Các đường còn lại thuộc Tiểu khu đô thị số 6, 7 (trừ đường Võ Nguyên Giáp |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
||
|
303 |
Đường N18 thuộc Tiểu khu đô thị mới số 16 |
Đường N23 |
Đường N24 |
6.500 |
3.900 |
3.250 |
|
304 |
Đường N20 thuộc Tiểu khu đô thị mới số 16 |
Đường N23 |
Đường N24 |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
305 |
Đường T1 thuộc Tiểu khu đô thị mới số 16 |
Đường N23 |
Đường N24 |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
306 |
Các tuyến đường khác còn lại thuộc tổ 21, 27, 31 Bắc Cường |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
||
|
307 |
Các tuyến đường khác còn lại thuộc tổ 29 Bắc Cường |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
308 |
Các tuyến đường khác còn lại thuộc tổ 13A Bình Minh |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
309 |
Các tuyến đường khác còn lại thuộc tổ 9, 11, 17 Bình Minh |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
310 |
Tổ 5 Xuân Tăng |
2.400 |
1.440 |
1.200 |
||
|
311 |
Tổ dân phố Thác (xã Cam Đường cũ) |
968 |
580 |
480 |
||
|
STT |
Tên Đường, Đoạn Đường, Khu vực mới |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
|
Từ |
Đến |
|||||
|
1 |
Quốc lộ 4D |
Đường Hoàng Liên |
Hết số nhà 550 |
20.000 |
12.000 |
10.000 |
|
Số nhà 552 |
Hết địa phận phường Lào Cai |
10.500 |
6.300 |
5.250 |
||
|
Cầu chui |
Phố Phan Bội Châu (cây xăng Quốc lộ 4D) |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
||
|
Phố Phan Bội Châu (cây xăng Quốc lộ 4D) |
Cổng chào Lào Cai (Giáp Tổ dân phố Bản Quẩn) |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
Cổng chào Lào Cai (Giáp Tổ dân phố Bản Quẩn) |
Về phía Hà Nội đến lối rẽ Cầu K8 |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
Lối rẽ Cầu K8 |
Nút giao với đường M2 của khu Tái định cư Minh Sơn |
1.200 |
720 |
600 |
||
|
Nút giao với đường M2 của khu Tái định cư Minh Sơn |
Cầu Bản Phiệt |
2.800 |
1.680 |
1.400 |
||
|
1 |
Quốc lộ 4D |
Cầu Bản Phiệt |
Cổng Trường THCS Bản Phiệt |
1.200 |
720 |
600 |
|
Cầu Bản Phiệt cũ |
QL 70 |
1.200 |
720 |
600 |
||
|
Trường THCS Bản Phiệt |
Hết đất Cầu thủy điện |
800 |
480 |
400 |
||
|
Giáp Cầu thủy điện |
Giáp ranh xã Phong Hải |
700 |
420 |
350 |
||
|
2 |
Quốc lộ 70 |
Cầu Bản Phiệt |
Giáp ranh xã Phong Hải |
2.800 |
1.680 |
1.400 |
|
3 |
Tỉnh lộ 157 |
Nút giao đường Lương Định Của (gốc đa) |
Cầu trước cổng Khu Công Nghiệp Đông Phú mới |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
Cầu trước cổng Khu Công Nghiệp Đông Phú mới |
Cổng Công ty Hoàng Lan |
600 |
360 |
300 |
||
|
Cổng Công ty Hoàng Lan |
Hết địa phận phường Lào Cai |
400 |
240 |
200 |
||
|
4 |
Đường Nguyễn Huệ |
Cầu Kiều I |
Phố Sơn Hà |
24.000 |
14.400 |
12.000 |
|
Phố Sơn Hà |
Cầu Cốc Lếu |
25.000 |
15.000 |
12.500 |
||
|
Cầu Cốc Lếu |
Phố Nguyễn Tri Phương |
22.500 |
13.500 |
11.250 |
||
|
4 |
Đường Nguyễn Huệ |
Phố Nguyễn Tri Phương |
Phố Phạm Hồng Thái |
23.000 |
13.800 |
11.500 |
|
Phố Phạm Hồng Thái |
Phố Hồ Tùng Mậu |
25.000 |
15.000 |
12.500 |
||
|
Phố Hồ Tùng Mậu |
Phố Hợp Thành |
30.000 |
18.000 |
15.000 |
||
|
Phố Hợp Thành |
Cầu Phố Mới |
|
|
|
||
|
5 |
Đường An Dương Vương |
Cầu Cốc Lếu |
Phố Phan Huy Chú |
40.000 |
24.000 |
20.000 |
|
Phố Phan Huy Chú |
Phố Đinh Lễ |
46.000 |
27.600 |
23.000 |
||
|
Phố Đinh Lễ |
Đường Nguyễn Du kéo dài |
42.000 |
25.200 |
21.000 |
||
|
Đường Nguyễn Du kéo dài |
Chân Cầu Phố Mới |
39.000 |
23.400 |
19.500 |
||
|
Chân Cầu Phố Mới |
Cầu Ngòi Đum |
30.000 |
18.000 |
15.000 |
||
|
6 |
Phố Phan Bội Châu |
Cầu Kiều I |
Cổng lên Đền Thượng |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
Cổng lên Đền Thượng |
Phố Nậm Thi |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
||
|
Phố Nậm Thi |
Quốc lộ 4D |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
||
|
7 |
Phố Nguyễn Quang Bích |
Đường Nguyễn Huệ |
Đường Lạc Long Quân |
18.000 |
10.800 |
9.000 |
|
8 |
Phố Sơn Hà |
Đường Nguyễn Huệ |
Cầu Chui |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
|
9 |
Đường vào trạm nghiền CLANKER |
Quốc lộ 4D |
Trạm Nghiền CLANKER |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
10 |
Phố Trần Nguyên Hãn |
Đường Nguyễn Huệ |
Nguyễn Công Hoan |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
11 |
Phố Trần Nguyên Hãn (đoạn qua Bưu Điện) |
Đường Nguyễn Huệ |
Phố Nguyễn Công Hoan |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
12 |
Phố Văn Cao |
Đường Nguyễn Huệ |
Phố Nguyễn Công Hoan |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
13 |
Phố Nguyễn Công Hoan |
Cầu Kiều I |
Cầu Chui |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
14 |
Phố Nguyễn Thái Học |
Cầu Kiều I |
Cầu Chui |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
15 |
Đường Lạc Long Quân |
Ban quản Lý khu kinh tế cửa khẩu |
Đường Phạm Văn Khả |
18.000 |
10.800 |
9.000 |
|
16 |
Đường M1 (thuộc xã Vạn hoà cũ) |
Phố Phạm Văn Khả |
Nút giao Lương Định Của (cổng trường tiểu học Vạn Hòa) |
18.000 |
10.800 |
9.000 |
|
Nút giao Lương Định Của (cổng trường tiểu học Vạn Hòa) |
Đường trục phường (Vạn Hòa cũ) |
18.000 |
10.800 |
9.000 |
||
|
17 |
Phố Phạm Văn Khả |
Phố Khánh Yên |
Đường Lạc Long Quân |
13.000 |
7.800 |
6.500 |
|
18 |
Phố Lê Lợi |
Phố Nguyễn Thái Học |
Phố Nậm Thi |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
19 |
Phố Ngô Thì Nhậm |
Phố Phan Bội Châu |
Phố Lê Lợi |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
20 |
Phố Nậm Thi |
Đầu Phố Phan Bội Châu |
Phố Lê Lợi |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
21 |
Phố Nguyễn Thiếp |
Phố Phan Bội Châu |
Phố Lê Lợi |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
22 |
Phố Bùi Thị Xuân |
Phố Phan Bội Châu |
Phố Lê Lợi |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
23 |
Phố Hoàng Diệu |
Quốc lộ 4D |
Đền Cấm |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
24 |
Phố Tố Hữu |
Giao cắt với Phố Hoàng Diệu (Đường T1 khu TĐC Đền Cấm - Giáp Cổng chào Khu Công nghiệp Đông Phố Mới, tổ 4) |
Giao cắt Đường T2 (tổ 4) |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
25 |
Phố Phùng Hưng |
Phố Hoàng Diệu |
Hết Đường khu tiểu thủ công nghiệp (đến nút giao TL157) |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
26 |
Lõi đất số 12 |
Đường Nguyễn Huệ |
Phố Lê Ngọc Hân |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
27 |
Phố Đinh Công Tráng |
Đường Nguyễn Huệ |
Phố Nguyễn Tri Phương |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
28 |
Phố Triệu Quang Phục |
Đường Nguyễn Huệ |
Phố Nguyễn Tri Phương |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
Phố Hoàng Diệu |
Phố Phùng Hưng |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
||
|
29 |
Các tuyến đường dự án khu nhà ở thương mại tại nút giao đường Triệu Quang Phục và Hoàng Diệu |
Phố Triệu Quang Phục |
Phố Hoàng Diệu |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
30 |
Phố Tô Hiệu (Tuyến T1) |
Quốc lộ 4D |
Cây xăng Na Mo |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
31 |
Tuyến T2 |
Quốc lộ 4D |
Phố Tô Hiệu |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
32 |
Tuyến T3 |
Phố Tô Hiệu |
Phố Triệu Tiến Tiên |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
33 |
Tuyến T4 |
Quốc lộ 4D |
Phố Tô Hiệu |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
34 |
Phố Triệu Tiến Tiên (T5) |
Tuyến T2 |
Tuyến T4 |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
35 |
Phố Na Mo (T6) |
Tuyến T2 |
Tuyến T4 |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
36 |
Phố Dã Tượng |
Phố Minh Khai |
Phố Tôn Thất Thuyết |
11.000 |
6.600 |
5.500 |
|
Phố Tôn Thất Thuyết |
Phố Ngô Văn Sở |
13.000 |
7.800 |
6.500 |
||
|
37 |
Phố Nguyễn Tri Phương |
Đường Nguyễn Huệ |
Phố Khánh yên |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
38 |
Phố Ngô Văn Sở |
Phố Khánh Yên |
Phố Dã Tượng |
13.000 |
7.800 |
6.500 |
|
Phố Dã Tượng |
Đường Nguyễn Huệ |
10.500 |
6.300 |
5.250 |
||
|
Đường Nguyễn Huệ |
Phố Khánh Yên |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
||
|
39 |
Phố Hợp Thành |
Đường Nguyễn Huệ |
Phố Ngô Văn Sở |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
Phố Ngô Văn Sở |
Đường Lạc Long Quân |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
||
|
40 |
Phố Hồ Xuân Hương |
Phố Ngô Văn Sở |
Đường Lạc Long Quân |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
41 |
Ngõ 02 Nguyễn Tri Phương; HTX Nhật Anh |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
42 |
Phố Phạm Hồng Thái |
Đường Nguyễn Huệ |
Phố Tôn Thất Thuyết |
14.000 |
8.400 |
7.000 |
|
43 |
Đường Khánh Yên |
Đường Nguyễn Huệ |
Phố Quảng trường Ga (Giáp Đội cảnh sát giao thông Đường bộ - Đường sắt ga quốc tế Lào Cai) |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
|
Phố Quảng trường Ga (Giáp Đội cảnh sát giao thông Đường bộ - Đường sắt ga quốc tế Lào Cai) |
Phố Quảng trường Ga (Giáp khách sạn Thiên Hải) |
28.600 |
17.160 |
14.300 |
||
|
Phố Quảng trường Ga (Giáp khách sạn Thiên Hải) |
Đường Đinh Bộ Lĩnh (dốc Bao bì) |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
||
|
44 |
Các Đường quy hoạch thuộc mặt bằng dự án Hạ Tầng kỹ thuật Đền Thượng và khu dân cư tổ 27 |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
||
|
45 |
Phố Hà Chương |
Đường Nguyễn Huệ |
Phố Lê Khôi |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
Phố Lê Khôi |
Phố Nguyễn Tri Phương |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
||
|
46 |
Phố Trần Khánh Dư |
Giao Cắt với Phố Lê Khôi (khu nhà văn hóa Lê Khôi, tổ 1) |
Giao cắt với Phố Hà Chương (số nhà 019, tổ 1) |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
47 |
Phố Cao Thắng |
Đường Nguyễn Huệ |
Phố Nguyễn Tri Phương |
6.500 |
3.900 |
3.250 |
|
48 |
Tuyến đường nội bộ khu nhà ở Công ty TNHH Hương Việt |
Phố Lương Ngọc Quyến |
Phố Nguyễn Tri Phương |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
49 |
Phố Lê Khôi |
Phố Nguyễn Tri Phương |
Phố Triệu Quang Phục |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
Phố Triệu Quang Phục |
Phố Lương Ngọc Quyến |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
||
|
50 |
Phố Lê Ngọc Hân |
Đường Nguyễn Huệ |
Phố Minh Khai |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
51 |
Phố Lương Ngọc Quyến |
Đường Nguyễn Huệ |
Phố Minh Khai |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
Đường Nguyễn Huệ |
Phố Nguyễn Tri Phương |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
||
|
52 |
Phố Đặng Tiến Đông |
Đường Nguyễn Huệ |
Phố Lê Khôi |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
53 |
Tuyến đường T1, T2 thuộc dự án khu nhà ở Công ty TNHH Hương Việt |
Phố Lương Ngọc Quyến |
Phố Nguyễn Tri Phương |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
54 |
Phố Mạc Đĩnh Chi |
Phố Phạm Hồng Thái |
Phố Lương Ngọc Quyến |
13.000 |
7.800 |
6.500 |
|
55 |
Phố Hồ Tùng Mậu |
Đường Lạc Long Quân |
Phố Ngô Văn Sở |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
|
|
Phố Ngô Văn Sở |
Đường Nguyễn Huệ |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
56 |
Phố Phan Đình Phùng |
Đường Nguyễn Huệ |
Phố Minh Khai |
25.000 |
15.000 |
12.500 |
|
57 |
Phố Tôn Thất Thuyết |
Đường Nguyễn Huệ |
Phố Hồ Tùng Mậu |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
58 |
Phố Lương Thế Vinh |
Đường Nguyễn Huệ |
Phố Đinh Bộ Lĩnh |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
59 |
Phố Phạm Ngũ Lão |
Phố Dã Tượng |
Phố Hồ Tùng Mậu |
6.500 |
3.900 |
3.250 |
|
60 |
Ngõ 26 Phạm Ngũ Lão |
Ngõ vào Khu dân cư Bình An |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
|
61 |
Phố Minh Khai |
Đường Nguyễn Huệ |
Phố Phan Đình Phùng |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
|
Phố Phan Đình Phùng |
Cầu Phố Mới |
13.500 |
8.100 |
6.750 |
||
|
62 |
Phố Hà Bổng |
Phố Quảng trường ga |
Phố Ngô Văn Sở |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
63 |
Đường M18 |
Đường Nguyễn Huệ |
Phố Khánh Yên |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
64 |
Phố Quảng Trường Ga |
2 đoạn 2 bên quảng trường ga (nối Đường Nguyễn Huệ và Phố Khánh Yên) |
30.000 |
18.000 |
15.000 |
|
|
65 |
Phố Kim Hải |
Phố Phan Đình Phùng |
Phố Hợp Thành |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
66 |
Phố Nguyễn Viết Xuân (K1) |
Phố Ngô Văn Sở |
Phố Đinh Bộ Lĩnh |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
67 |
Phố Lê Thị Hồng Gấm (K2) |
Phố Ngô Văn Sở |
Phố Đinh Bộ Lĩnh |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
68 |
Phố Phan Đình Giót (K3) |
Đường Nguyễn Huệ |
Đường Lạc Long Quân |
17.000 |
10.200 |
8.500 |
|
69 |
Phố Ngũ Chỉ Sơn |
Đường Nguyễn Huệ |
Đường Lạc Long Quân |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
70 |
Phố Mai Văn Ty |
Phố Tô Vĩnh Diện |
Phố Phạm Văn Khả |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
71 |
Phố Ngọc Uyển |
Phố Tô Vĩnh Diện |
Phố Phạm Văn Khả |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
72 |
Phố Đinh Bộ Lĩnh |
Chân Cầu phố mới |
Ngã 5 lối rẽ cầu Phú Thịnh |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
|
73 |
Phố Cô Tiên (đường M21) |
Phố Tô Vĩnh Diện |
Phố Phạm Văn Khả |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
74 |
Phố Tô Vĩnh Diện |
Đường M18 |
Đường Lạc Long Quân |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
75 |
Ngõ tổ 26 |
Phố Khánh Yên |
Giáp khu Đầu máy |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
76 |
Ngõ tổ 29 |
Phố Khánh Yên |
Đường sắt |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
77 |
Ngõ lên đồi 117 |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
||
|
78 |
Đường Trần Thái Tông - Quốc Lộ 4E |
Đường Thủ Dầu Một |
Ngã rẽ đi Cầu Duyên Hải |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
Cầu Duyên Hải |
Lối rẽ lên nghĩa trang |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
||
|
Lối rẽ lên nghĩa trang |
Cầu Quang Kim |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
||
|
79 |
Đường Điện Biên |
Đường Thủ Dầu Một |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lào Cai - Cam Đường |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
Bệnh viện đa khoa khu vực Lào Cai - Cam Đường |
Đường Nhạc Sơn |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
80 |
Phố Duyên Hải |
Nút giao Thủy Hoa - Duyên Hà - Thanh Niên |
Đầu Đường Nguyễn Đức Cảnh |
18.000 |
10.800 |
9.000 |
|
Đầu Đường Nguyễn Đức Cảnh |
Ngã ba Duyên Hải (Đến giáp số nhà 174- đối diện cống ngang qua đường) |
21.000 |
12.600 |
10.500 |
||
|
Ngã ba Duyên Hải (Đến giáp số nhà 174- đối diện cống ngang qua đường) |
Ngã ba giao giữa Phố Duyên Hải và đường Trần Quang Khải |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
Ngã ba giao giữa Phố Duyên Hải và đường Trần Quang Khải |
Đường Thủ Dầu Một |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
||
|
81 |
Đường Thủ Dầu Một |
Phố Duyên Hải |
Phố Lương Khánh Thiện |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
82 |
Phố Nguyễn Đức Cảnh |
Phố Duyên Hải |
Phố Đăng Châu |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
83 |
Phố Lương Khánh Thiện |
Đường Thủ Dầu Một |
Phố Nguyễn Đức Cảnh |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
Đường Nhạc Sơn |
Đường Thủ Dầu Một |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
84 |
Phố Trần Quang Khải (A2 cũ) |
Phố Nguyễn Đức Cảnh |
Phố Duyên Hải (B4) |
9.100 |
5.460 |
4.550 |
|
85 |
Phố Hữu Nghị |
Phố Duyên hải |
Khu thương mại Kinh Thành |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
86 |
Phố Hàn Thuyên |
Tuyến 2 (Đường nhánh khu Kim Thành 500m) |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
|
87 |
Tuyến đường thuộc dự án Khu đô thị mới đường Trần Quang Khải, Nguyễn Đức Cản (Đường: D1, D2, D3, T tách thành 02 đoạn) |
Tại tuyến đường TĐC2 - Trần Quang Khải, phường Duyên Hải, thành phố Lào Cai (A2 cũ) |
9.100 |
5.460 |
4.550 |
|
|
Các tuyến đường còn lại |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|||
|
88 |
Đường Trần Thánh Tông |
Phố Trần Thái Tông |
Đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
89 |
Phố Nguyễn Đình Tứ (đường N1) |
Phố Lê Quảng Ba |
Phố Đàm Quang Trung |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
90 |
Phố Trần Quý Khoáng (đường D2) |
Phố Đàm Quang Trung |
Ngã 4 Phố Lê Quảng Ba, Nguyễn Đình Tứ |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
91 |
Phố Lê Quảng Ba (đường D1) |
Đường Thủ Dầu Một qua Ngã tư biên phòng |
Phố Đàm Quang Trung |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
92 |
Phố Đàm Quang Trung (đường L1+đường Làng đen) |
Công chào Làng đen (Đường Điện Biên) |
Phố Lê Quảng Ba |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
93 |
Phố Đàm Quang Trung (đường L1+đường Làng đen) |
Phố Lê Quảng Ba |
Phố Vũ Trọng Phụng |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
94 |
Phố Vũ Trọng Phụng (đường L2 Làng đen, đến cầu chui cao tốc) |
Phố Trần Quý Khoáng (D2) khu phụ trợ Bắc duyên hải |
Cầu Chui cao tốc |
6.800 |
4.080 |
3.400 |
|
95 |
Phố Nguyễn Cao Luyện (đường N2 TĐC thôn 9) |
Phố Doãn Kế Thiện (Đường N5) |
Phố Lưu Quý An (Đường D3) |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
96 |
Phố Dương Quảng Hàm (đường N3 TĐC thôn 9) |
Phố Lưu Quý An (Đường D3) |
Phố Đỗ Đức Dục (Đường N4) |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
97 |
Phố Doãn Kế Thiện (đường N5) |
Phố Lưu Quý An (Đường D3) |
Tỉnh lộ 156 (Giáp chợ Lục Cẩu) |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
98 |
Phố Lưu Quý An (đường D3) |
Tỉnh lộ 156 |
Phố Doãn Kế Thiện (Đường N5) |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
99 |
Phố Đỗ Đức Dục (đường D4) |
Tỉnh lộ 156 |
Phố Nguyễn Cao Luyện (Đường N2) |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
100 |
Các đường phía sau làn dân cư thuộc khu vực phố Nguyễn Đức Cảnh Thủ Dầu Một, Tô Hiến Thành |
Đường M5 (từ Đường Thủ Dầu Một đến đường M6) |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
|
Các đường còn lại |
3.600 |
2.160 |
1.800 |
|||
|
101 |
Các tuyến đường của dự án khu dân cư Tổ 1 Duyên Hải |
Tuyến T3 |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
|
Các tuyến còn lại của dự án |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|||
|
102 |
Các tuyến đường lõi đất đường Nguyễn Đức Cảnh, Thủ Dầu Một và Tô Hiến Thành, phường Duyên Hải, thành phố Lào Cai (Khu A) |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
||
|
103 |
Khu thương mại Kim Thành cũ gồm: |
|
|
|
||
|
Đường Vũ Đức Duy |
Phố Duyên Hải |
Phố Hương Sơn |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
|
Phố Khúc Thừa Dụ |
Đường Thủ Dầu Một |
Cao tốc Nội Bài - Lào Cai |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
|
Phố Hương Sơn |
Phố Khúc Thừa Dụ |
Đường nối TL156 |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
|
Phố Hoa Quán |
Phố Hương Sơn |
Phố Đặng Huy Trứ (DN3) |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
|
Phố Phan Phù Tiên |
Phố Hương Sơn |
Phố Khúc Thừa Dụ |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
|
Phố Đặng Huy Trứ |
Phố Hương Sơn |
Phố Khúc Thừa Dụ |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
|
Phố Lê Hoa |
Phố Hương Sơn |
Phố Ngô Sỹ Liên |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
|
Phố Ngô Sỹ Liên |
Phố Hoa Quán |
Phố Phan Huy Trứ |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
|
Phố Phạm Thân Duật |
Phố Hương Sơn |
Phố Phan Phù Tiên |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
|
Các đường còn lại |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|||
|
104 |
Các đường thuộc dự án khu đô thị mới từ tổ 24A đến tổ 26B (T1, T2, T3, T4, N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9 tách thành 03 đoạn) |
T2, T3, N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8 |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
|
T1, T4 |
7.800 |
4.680 |
3.900 |
|||
|
N9 |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|||
|
105 |
Đường ngõ xóm tổ 13 Cốc Lếu |
Đường đi xã Đồng Tuyền |
Hết đường |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
106 |
Đường ngõ xóm tổ 16 Cốc Lếu |
Đường ngõ xóm sau số nhà 245 tổ 26A Đường Điện Biên |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
|
107 |
Đường vào Đồng Tuyển |
Đường Điện Biên |
Ngã ba sau trường Nguyễn Bá Ngọc |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
108 |
Phố Thanh Niên |
Phố Hoàng Liên |
Phố Đăng Châu |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
|
Phố Đăng Châu |
Phố Duyên Hà |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
||
|
109 |
Phố Duyên Hà |
Đường Hoàng Liên |
Phố Đăng Châu |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
Phố Đăng Châu |
Phố Duyên Hải |
8.500 |
5.100 |
4.250 |
||
|
110 |
Phố Đăng Châu |
Phố Thuỷ Hoa |
Phố Duyên Hà |
8.500 |
5.100 |
4.250 |
|
Phố Duyên Hà |
Phố Lê Hồng Phong |
7.500 |
4.500 |
3.750 |
||
|
111 |
Phố Sơn Den |
Phố Duyên Hà |
Phố Thuỷ Hoa |
7.500 |
4.500 |
3.750 |
|
112 |
Phố Hưng Hóa |
Đường Hoàng Liên |
Phố Duyên Hà |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
113 |
Phố Ngô Gia Tự |
Phố Duyên Hà |
Phố Lê Hồng Phong |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
114 |
Phố Lê Hồng Phong |
Đường Nhạc Sơn |
Phố Lương Khánh Thiện |
9.500 |
5.700 |
4.750 |
|
115 |
Phố Ba Chùa |
Phố Ngô Gia Tự |
Phố Duyên Hà |
8.500 |
5.100 |
4.250 |
|
116 |
Đường ngõ xóm tổ 4 Cốc Lếu |
Đường Lê Hồng Phong |
Hết đường |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
117 |
Phố Thủy Hoa |
Đường Hoàng Liên |
Phố Duyên Hải |
27.000 |
16.200 |
13.500 |
|
118 |
Ngõ Thủy Hoa |
Giáp số nhà 082 Phố Thủy Hoa (Công ty liên doanh khách sạn Quốc tế Lào Cai) |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
|
119 |
Phố Thủy Tiên |
Đường Hoàng Liên |
Phố Đăng Châu |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
120 |
Phố Lê Chân |
Phố Thanh Niên |
Phố Hưng Hóa |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
121 |
Phố Lê Văn Hưu |
Đường Nhạc Sơn |
Phố Lương Khánh Thiện |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
122 |
Phố Nguyễn Siêu |
Phố Duyên Hà |
Phố Nguyễn Đức Cảnh |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
123 |
Phố Nguyễn Biểu |
Phố Ba Chùa |
Phố Nguyễn Đức Cảnh |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
124 |
Phố Phùng Khắc Khoan |
Phố Nguyễn Siêu |
Phố Nguyễn Biểu |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
125 |
Phố Trần Đại Nghĩa (A3 cũ) |
Trần Đặng |
Ngã ba giao với Đường Điện Biên |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
126 |
Phố Nguyễn Khuyến |
Đường Nhạc Sơn |
Phố Trần Đại Nghĩa |
7.500 |
4.500 |
3.750 |
|
Nhà văn hóa Nguyễn Khuyến |
Phố Ngô Tất Tố |
6.500 |
3.900 |
3.250 |
||
|
127 |
Ngõ Nhạc Sơn cũ |
Đường Nhạc Sơn |
Hết số nhà 033 |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
Đoạn còn lại (Từ hết số nhà 031 đến số nhà 007) |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|||
|
128 |
Phố Nguyễn An Ninh |
Đường Điện Biên |
Đường Nhạc Sơn |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
129 |
Phố Nguyễn Văn Huyên |
Phố Nguyễn An Ninh |
Phố Trừ Văn Thố |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
130 |
Phố Ngô Đức Kế |
Phố Trừ Văn Thố |
Đường Nhạc Sơn |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
131 |
Phố Phan Kế Toại |
Phố Nguyễn An Ninh |
Phố Nguyễn Văn Huyên |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
132 |
Phố Phan Trọng Tuệ |
Phố Nguyễn An Ninh |
Đường Điện Biên |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
133 |
Phố Trừ Văn Thố |
Phố Nguyễn An Ninh |
Đường Điện Biên |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
134 |
Các đường còn lại thuộc Hồ số 6 |
Các đường còn lại |
7.500 |
4.500 |
3.750 |
|
|
135 |
Phố Trần Quốc Hoàn |
Phố Trần Đăng |
Đường Điện Biên |
6.500 |
3.900 |
3.250 |
|
136 |
Phố Nguyễn Khang |
Nhà ở xã hội Điện Biên |
Phố Trần Đăng |
6.500 |
3.900 |
3.250 |
|
137 |
Phố Trần Duy Hưng |
Ngã tư Nguyễn Khuyến |
Đường Điện Biên |
6.500 |
3.900 |
3.250 |
|
138 |
Phố Nguyễn Huy Tưởng |
Phố Trần Duy Hưng |
Phố Nguyễn Khang |
6.500 |
3.900 |
3.250 |
|
139 |
Các đường còn lại thuộc hồ Đài phát thanh truyền hình (cũ) |
Các đường còn lại |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
|
140 |
Phố Ngô Tất Tố |
Phố Trần Quốc Hoàn |
Đường Nhạc Sơn |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
141 |
Phố Tô Hiến Thành |
Đường Điện Biên |
Phố Trần Quang Khải |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
142 |
Phố Trần Đăng |
Đường Điện Biên |
Phố Nguyễn Khuyến |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
143 |
Đường ngõ xóm tổ 8 Cốc Lếu |
Khu vực phía sau làn dân cư Nguyễn Khuyến đến đồi trung tâm giáo dục thường xuyên |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
|
144 |
Đường ngõ xóm tổ 9 Cốc Lếu |
Khu vực phía sau làm dân cư Phố Nguyễn An Ninh Giáp chân đồi Nhạc Sơn tổ 21 |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
|
145 |
Đường M4 (doanh nghiệp Phùng Minh) |
Phố Lương Khánh Thiện |
Phố Lê Hồng Phong |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
146 |
Các tuyến đường trong khu dân cư và dịch vụ giải trí Minh Hải |
4.200 |
2.520 |
2.100 |
||
|
147 |
Đường Hoàng Liên |
Cầu Cốc Lếu |
Đường Nhạc Sơn |
30.000 |
18.000 |
15.000 |
|
Đường Nhạc Sơn |
Phố Phan Chu Trinh |
28.000 |
16.800 |
14.000 |
||
|
Phố Phan Chu Trinh |
Phố Nguyễn Du |
26.000 |
15.600 |
13.000 |
||
|
Phố Nguyễn Du |
Phố Lê Lai |
25.000 |
15.000 |
12.500 |
||
|
Phố Lê Lai |
Cầu Kim Tân |
25.000 |
15.000 |
12.500 |
||
|
148 |
Đường Nhạc Sơn |
Đường Hoàng Liên |
Phố Hoàng Văn Thụ |
20.000 |
12.000 |
10.000 |
|
Phố Hoàng Văn Thụ |
Phố Phan Chu Trinh |
16.000 |
9.600 |
8.000 |
||
|
Phố Phan Chu Trinh |
Phố Quang Minh |
14.000 |
8.400 |
7.000 |
||
|
Phố Quang Minh |
Đường Hoàng Liên |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
||
|
149 |
Phố Cốc Lếu |
O tròn Ngã 5 đường Hoàng Liên |
Phố Kim Đồng |
45.500 |
27.300 |
22.750 |
|
Phố Kim Đồng |
Ngã 4 Lê Văn Tám - Nguyễn Trung Trực |
36.000 |
21.600 |
18.000 |
||
|
Ngã 4 Lê Văn Tám - Nguyễn Trung Trực |
Đường Hoàng Liên |
34.200 |
20.520 |
17.100 |
||
|
150 |
Phố Hoà An |
Phố Cốc Lếu |
Phố Hồng Hà |
45.500 |
27.300 |
22.750 |
|
151 |
Phố Hồng Hà |
Đường Hoàng Liên |
Phố Kim Chung |
42.000 |
25.200 |
21.000 |
|
Phố Kim Chung |
Phố Lê Văn Tám |
38.000 |
22.800 |
19.000 |
||
|
Phố Lê Văn Tám |
Phố Phan Huy Chú |
32.500 |
19.500 |
16.250 |
||
|
Phố Phan Huy Chú |
Phố Sơn Đạo |
35.000 |
21.000 |
17.500 |
||
|
152 |
Ngõ Hồng Hà |
Bao quanh chợ B Cốc Lếu |
31.500 |
18.900 |
15.750 |
|
|
153 |
Ngõ Trạm điện Hồng Hà |
Phố Hồng Hà |
Đường An Dương Vương |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
154 |
Phố Sơn Tùng |
Đường Hoàng Liên |
Phố Cốc Lếu |
41.400 |
24.840 |
20.700 |
|
Phố Cốc Lếu |
Đường An Dương Vương |
30.000 |
18.000 |
15.000 |
||
|
155 |
Phố Kim Đồng |
Phố Hồng Hà |
Phố Cốc Lếu |
35.000 |
21.000 |
17.500 |
|
Phố Cốc Lếu |
Phố Nguyễn Trung Trực |
23.000 |
13.800 |
11.500 |
||
|
156 |
Phố Kim Chung |
Phố Hồng Hà |
Phố Cốc Lếu |
32.500 |
19.500 |
16.250 |
|
157 |
Phố Võ Thị Sáu |
Phố Hồng Hà |
Phố Cốc Lếu |
27.200 |
16.320 |
13.600 |
|
158 |
Phố Lý Tự Trọng |
Phố Hồng Hà |
Phố Cốc Lếu |
27.200 |
16.320 |
13.600 |
|
159 |
Phố Lê Văn Tám |
Phố Hồng Hà |
Phố Cốc Lếu |
23.800 |
14.280 |
11.900 |
|
160 |
Phố Trần Quốc Toản |
Đường An Dương Vương |
Phố Cốc Lếu |
23.800 |
14.280 |
11.900 |
|
160 |
Phố Cao Bá Quát |
Phố Hồng Hà |
Phố Cốc Lếu |
20.400 |
12.240 |
10.200 |
|
161 |
Phố Tản Đà |
Phố Hồng Hà |
Phố Cốc Lếu |
20.400 |
12.240 |
10.200 |
|
162 |
Phố Nguyễn Công Trứ |
Phố Hồng Hà |
Phố Cốc Lếu |
20.400 |
12.240 |
10.200 |
|
163 |
Phố Phan Huy Chú |
Đường Hoàng Liên |
Đường An Dương Vương |
21.600 |
12.960 |
10.800 |
|
164 |
Phố Nguyễn Trung Trực |
Phố Sơn Tùng |
Phố Cốc Lếu |
13.000 |
7.800 |
6.500 |
|
165 |
Phố Sơn Đạo |
Đường An Dương Vương |
Đường Hoàng Liên |
28.000 |
16.800 |
14.000 |
|
Đường Hoàng Liên |
Phố Hoàng Văn Thụ |
13.000 |
7.800 |
6.500 |
||
|
Phố Hoàng Văn Thụ |
Phố Phan Chu Trinh |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
166 |
Ngõ Sơn Đạo |
Phố Sơn Đạo |
Chân đồi Công ty giống cây trồng |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
167 |
Phố Đinh Lễ |
Đường Hoàng Liên |
Đường An Dương Vương |
48.000 |
28.800 |
24.000 |
|
168 |
Phố Lê Quý Đôn |
Đường Hoàng Liên |
Đường Nhạc Sơn |
22.000 |
13.200 |
11.000 |
|
169 |
Ngõ 74 - Lê Quý Đôn |
Ngõ Lê Quý Đôn |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
|
170 |
Phố Nghĩa Đô |
Đường Hoàng Liên |
Phố Hoàng Văn Thụ |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
|
171 |
Phố Phan Chu Trinh |
Đường Hoàng Liên |
Phố Đặng Trần Côn |
14.000 |
8.400 |
7.000 |
|
Phố Đặng Trần Côn |
Đường Nhạc Sơn |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
||
|
172 |
Phố Tán Thuật |
Phố Hoàng Hoa Thám |
Trường mầm non-Hoa Mai |
13.000 |
7.800 |
6.500 |
|
Đường Hoàng Liên |
Số nhà 032 (Phố Tán Thuật) |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
||
|
173 |
Phố Hoàng Văn Thụ |
Đường Nhạc Sơn |
Phố Trần Đăng Ninh |
13.000 |
7.800 |
6.500 |
|
174 |
Ngõ 116 đường Hoàng Văn Thụ |
Phố Hoàng Văn Thụ |
Phố Đặng Trần Côn |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
Số nhà 002 (ngõ 116) |
Hết ngõ |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
||
|
175 |
Phố Hoàng Hoa Thám |
Phố Hoàng Văn Thụ |
Phố Phan Chu Trinh |
13.000 |
7.800 |
6.500 |
|
|
|
Đường Hoàng Liên |
Phố Hoàng Văn Thụ |
14.000 |
8.400 |
7.000 |
|
176 |
Phố Nguyễn Hiền |
Phố Hoàng Văn Thụ |
Phố Đặng Trần Côn |
8.500 |
5.100 |
4.250 |
|
177 |
Phố Lương Văn Can |
Phố Đặng Trần Côn |
Phố Sơn Đạo |
8.500 |
5.100 |
4.250 |
|
178 |
Phố Trần Đăng Ninh |
Đường Hoàng Liên |
Phố Hoàng Văn Thụ |
12.500 |
7.500 |
6.250 |
|
Phố Hoàng Văn Thụ |
Đường Nhạc Sơn |
9.500 |
5.700 |
4.750 |
||
|
179 |
Ngõ 158 đường Trần Đăng Ninh |
Đường Trần Đăng Ninh |
Lõi Hồng Ngọc |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
180 |
Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đường Nhạc Sơn |
Phố Lê Quý Đôn |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
181 |
Phố Đoàn Thị Điểm |
Đường Nhạc Sơn |
Phố Đặng Trần Côn |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
182 |
Phố Ngô Thì Sỹ |
Phố Trần Đăng Ninh |
Phố Lê Quý Đôn |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
183 |
Phố Đặng Trần Côn |
Phố Phan Chu Trinh |
Phố Sơn Đạo |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
184 |
Ngõ Đặng Trần Côn |
Phố Đặng Trần Côn |
Phố Sơn Đạo |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
185 |
Ngõ Thái Sơn |
Phố Đặng Trần Côn |
Hết đất Thái Sơn |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
186 |
Đường vào UBND phường Cốc Lếu cũ |
Đường Hoàng Liên |
Phố Hoàng Văn Thụ |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
|
Phố Phan Chu Trinh |
UBND phường Cốc Lếu cũ |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
||
|
187 |
Phố Đặng Văn Ngữ |
Đường Hoàng Liên |
Phố Hoàng Hoa Thám |
17.000 |
10.200 |
8.500 |
|
188 |
Đường lên đồi mưa Axít |
Đường Nhạc Sơn |
Công ty xây lắp công trình Vũ Yến |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
189 |
Các đường thuộc khu vực dự án công ty TNHH xây dựng Thái Lào |
Phố Nguyễn Minh Châu |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
|
Phố Nguyễn Quý Đức |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|||
|
Ngã 3 công ty |
Phố Nguyễn Minh Châu |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
Nút giao Trần Đăng Ninh - Đặng Trần Côn |
Phố Nguyễn Minh Châu |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
190 |
Ngõ An Sinh |
Đường Hoàng Liên |
Phố Cốc Lếu |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
191 |
Các tuyến phố trong Dự án nhà ở thương mại CIC; |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
||
|
192 |
Các đường quy hoạch thuộc dự án: “Khu đô thị mới tổ 31, 32, 33, 34, phường Duyên Hải (nay là Cốc Lếu), phường Lào Cai” |
7.200 |
4.320 |
3.600 |
||
|
193 |
Đường Ngô Quyền |
Đường Hoàng Liên |
Phố Nguyễn Du |
22.000 |
13.200 |
11.000 |
|
Phố Nguyễn Du |
Phố Yết Kiêu |
18.000 |
10.800 |
9.000 |
||
|
194 |
Đường Ngô Quyền kéo dài |
Đường Ngô Quyền |
Cầu Ngòi Đum |
24.000 |
14.400 |
12.000 |
|
195 |
Đường N6 |
Đường Ngô Quyền |
Phố Soi Tiền |
25.000 |
15.000 |
12.500 |
|
196 |
Ngõ Ngô Quyền 1 |
Giáp số nhà 429 Đường Hoàng Liên |
Đường Ngô Quyền |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
197 |
Phố Lý Ông Trọng |
Phố Soi Tiền |
Đường An Dương Vương |
22.000 |
13.200 |
11.000 |
|
198 |
Phố Mai Hắc Đế |
Phố Soi Tiền |
Đường An Dương Vương |
22.000 |
13.200 |
11.000 |
|
199 |
Ngõ Hoàng Liên |
Đường Hoàng Liên |
Phố Soi Tiền |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
200 |
Đại lộ Trần Hưng Đạo |
Ngã sáu |
Cầu Bắc Cường |
30.000 |
18.000 |
15.000 |
|
201 |
Ngã sáu |
Các lô đất bao quanh Ngã sáu |
39.000 |
23.400 |
19.500 |
|
|
202 |
Đường Nhạc Sơn cũ |
Đối diện dải cây xanh |
Đường Nhạc Sơn |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
203 |
Ngõ sau đường An Dương Vương - Đoàn Khuê - Ngô Quyền - Yết kiêu kéo dài |
Đường Ngô Quyền |
hết ngõ |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
204 |
Phố Soi Tiền |
Đường Hồng Hà |
Phố Đinh Lễ |
40.000 |
24.000 |
20.000 |
|
Phố Đinh Lễ |
Đường N6 |
35.000 |
21.000 |
17.500 |
||
|
Đường N6 |
Phố Nguyễn Du |
38.000 |
22.800 |
19.000 |
||
|
Phố Nguyễn Du |
Đường An Dương Vương |
42.000 |
25.200 |
21.000 |
||
|
205 |
Phố Cao Lỗ |
Phố Soi Tiền |
Phố Lý Ông Trọng |
25.000 |
15.000 |
12.500 |
|
206 |
Phố Lý Nam Đế |
Phố Soi Tiền |
Đường An Dương Vương |
25.000 |
15.000 |
12.500 |
|
207 |
Phố Vạn Phúc |
Phố Lê Đại Hành |
Đường An Dương Vương kè sông Hồng) (2 bên Giáp chân Cầu Phố mới) |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
|
208 |
Phố Vạn Phúc |
Đường An Dương Vương |
Hết số nhà 014 Vạn Phúc |
26.000 |
15.600 |
13.000 |
|
Số nhà 016 Vạn Phúc |
Phố Tráng A Pao |
18.000 |
10.800 |
9.000 |
||
|
Phố Tráng A Pao |
Phố Đoàn Khuê |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
||
|
209 |
Phố Tráng A Pao |
Đường Ngô Quyền |
Đường An Dương Vương |
25.000 |
15.000 |
12.500 |
|
210 |
Phố Đoàn Khuê (Nhánh nối 5 cũ) |
Đường Ngô Quyền |
Phố Lê Đại Hành |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
211 |
Phố Đoàn Khuê |
Đường Ngô Quyền |
Đường An Dương Vương |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
|
212 |
Đường M1 (thuộc phường Kim Tân cũ) |
Đường Ngô Quyền |
Đường An Dương Vương |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
|
213 |
Phố Ngòi Đum |
Phố Yết Kiêu |
Đường Ngô Quyền kéo dài |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
|
214 |
Phố Chu Huy Mân (đường NB1) |
Trong khu dân cư Chiến Thắng |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
|
215 |
Các đường thuộc khu dân cư Chiến Thắng |
Các Đường thuộc khu dân cư Chiến Thắng |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
|
|
216 |
Phố Tạ Đình Đề |
Phố Yết Kiêu |
Đường Ngô Quyền Kéo dài |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
|
217 |
Phố Yết Kiêu |
Ngã sáu |
Đường Ngô Quyền |
16.000 |
9.600 |
8.000 |
|
218 |
Phố Yết Kiêu kéo dài |
Đường D1 |
Đường C1 thuộc quy hoạch khu dân cư Chiến Thắng |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
|
219 |
Đường D1 (theo quy hoạch khu dân cư Chiến Thắng) |
Đường Ngô Quyền Kéo dài |
Đường An Dương Vương |
20.000 |
12.000 |
10.000 |
|
220 |
Phố Lý Công Uẩn |
Ngã Sáu |
Phố Quy Hóa |
18.000 |
10.800 |
9.000 |
|
Phố Quy Hóa |
Phố Nguyễn Du |
25.000 |
15.000 |
12.500 |
||
|
Phố Nguyễn Du |
Đường Ngô Quyền |
32.000 |
19.200 |
16.000 |
||
|
221 |
Phố Nguyễn Du |
Đường Hoàng Liên |
Phố Lý Công Uẩn |
32.000 |
19.200 |
16.000 |
|
Phố Lý Công Uẩn |
Phố Soi Tiền |
30.000 |
18.000 |
15.000 |
||
|
222 |
Phố Thành Công |
Phố Lý Công Uẩn |
Hết Đường bao quanh chợ |
25.000 |
15.000 |
12.500 |
|
Đoạn sau làn dân cư Đường Ngô Quyền |
25.000 |
15.000 |
12.500 |
|||
|
223 |
Phố Lê Lai |
Đường Hoàng Liên |
Phố Lý Công Uẩn |
21.000 |
12.600 |
10.500 |
|
Phố Lý Công Uẩn |
Đường Ngô Quyền |
16.000 |
9.600 |
8.000 |
||
|
224 |
Phố Hàm Tử |
Phố Lê Lai |
Phố Vạn Hoa (sau trường THCS Kim Tân) |
11.000 |
6.600 |
5.500 |
|
225 |
Phố Phú Bình |
Phố Lý Đạo Thành |
Phố Lê Lai |
16.000 |
9.600 |
8.000 |
|
226 |
Phố Vạn Hoa |
Đường Ngô Quyền |
Phố Lý Công Uẩn |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
|
227 |
Phố Chu Văn An |
Phố Nguyễn Du |
Phố Lý Đạo Thành |
17.000 |
10.200 |
8.500 |
|
228 |
Phố Kim Thành |
Đường Hoàng Liên |
Phố Tuệ Tĩnh |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
|
Đường Hoàng Liên |
Ban QLDA 661 |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
||
|
229 |
Phố Tuệ Tĩnh |
Phố Hàm Nghi |
Phố Mường Than |
14.000 |
8.400 |
7.000 |
|
230 |
Phố Xuân Diệu |
Đường Hoàng Liên |
Phố Hàm Nghi |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
|
231 |
Phố Him Lam |
Giữa Đường Hoàng Liên với Phố Trần Bình Trọng (gần khu chi nhánh NH nông nghiệp Kim Tân) |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
|
232 |
Phố Trần Bình Trọng |
Phố Xuân Diệu |
Phố Hàm Nghi |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
233 |
Phố Lý Đạo Thành |
Đường Hoàng Liên |
Phố Lý Công Uẩn |
20.000 |
12.000 |
10.000 |
|
Phố Lý Công Uẩn |
Phố Quy Hóa |
16.000 |
9.600 |
8.000 |
||
|
234 |
Phố Quy Hoá |
Đường Hoàng Liên |
Đường An Dương Vương |
30.000 |
18.000 |
15.000 |
|
235 |
Ngõ Quy Hóa |
Phố Quy Hóa |
Số nhà 035 ngõ Quy Hóa |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
236 |
Ngõ Lê Đại Hành |
Phố Quy Hóa |
Phố Yết Kiêu |
13.000 |
7.800 |
6.500 |
|
Phố Lê Đại Hành |
đến hết ngõ |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
||
|
237 |
Phố Ngọc Hồi |
Phố Lê Đại Hành |
Đường Ngô Quyền (Giáp Phố Quy Hóa) |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
238 |
Phố Tân Trào |
Đường Ngô Quyền |
Đường An Dương Vương |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
Đường Ngô Quyền |
Phố Lê Đại Hành |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
||
|
239 |
Phố Lê Thanh Nghị |
Phố Lê Đại Hành |
Đường Ngô Quyền |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
240 |
Phố Quang Minh |
Đường Nhạc Sơn |
Phố Trung Đô |
13.000 |
7.800 |
6.500 |
|
241 |
Phố Mường Than |
Đường Nhạc Sơn |
Phố Lý Công Uẩn |
13.000 |
7.800 |
6.500 |
|
Phố Lý Công Uẩn |
Trường Nội trú cũ |
11.000 |
6.600 |
5.500 |
||
|
242 |
Ngõ Mường Than |
Phố Mường Than |
Phố Bà Triệu |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
243 |
Ngõ xưởng in |
Phố Mường Than |
Doanh nghiệp Hoàng Sơn |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
244 |
Ngõ Trường Nội Trú |
Phố Mường Than |
Phố Quy Hoá |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
245 |
Phố Kim Hoa |
Phố An Phú |
Phố Trung Đô |
18.000 |
10.800 |
9.000 |
|
246 |
Phố Bà Triệu |
Phố Tuệ Tĩnh |
Phố Lý Công Uẩn |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
|
247 |
Phố Trần Nhật Duật |
Đường Hoàng Liên |
Phố Mường Than |
18.000 |
10.800 |
9.000 |
|
Phố Mường Than |
Phố Bà Triệu |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
||
|
248 |
Phố Hàm Nghi |
Phố Hoàng Liên |
Ngã sáu |
23.000 |
13.800 |
11.500 |
|
249 |
Phố Lê Hữu Trác |
Phố Hàm Nghi |
Phố Phạm Ngọc Thạch |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
|
250 |
Phố Tân An |
Phố Kim Hà |
Phố Đào Duy Từ |
21.000 |
12.600 |
10.500 |
|
251 |
Phố Kim Hà |
Phố Hàm Nghi |
Phố Phạm Ngọc Thạch |
20.000 |
12.000 |
10.000 |
|
252 |
Phố Tôn Thất Tùng |
Phố Hàm Nghi |
Phố Kim Hà |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
|
253 |
Phố Phạm Ngọc Thạch |
Phố Hàm Nghi |
Phố Đào Duy Từ |
14.000 |
8.400 |
7.000 |
|
Phố Đào Duy Từ |
Phố Kim Hà |
20.000 |
12.000 |
10.000 |
||
|
254 |
Phố Thanh Phú |
Phố Hàm Nghi |
Phố Phạm Ngọc Thạch |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
|
255 |
Phố Đào Duy Từ |
Phố Hàm Nghi |
Phố Phạm Ngọc Thạch |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
|
256 |
Phố Cao Sơn |
Phố Kim Thành |
hết đường |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
257 |
Đường Nguyễn Đình Chiểu |
Phố Mường Than |
Phố Bà Triệu |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
|
258 |
Phố Bạch Đằng |
Phố Hàm Nghi (QL4D) |
Ra suối Ngòi Đum |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
259 |
Phố Bế Văn Đàn |
Phố Bế Văn Đàn |
Phố Thanh Phú |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
Phố Đào Duy Từ |
Phố Phạm Ngọc Thạch |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
260 |
Phố Ngọc Hà |
Phố Xuân Diệu |
Phố Hàm Nghi (lõi đất Cao Minh) |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
261 |
Phố An Bình |
Đường Hoàng Liên |
Phố Quang Minh |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
262 |
Phố An Nhân |
Đường Hoàng Liên |
Phố Quang Minh |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
263 |
Phố Trung Đô |
Đường Hoàng Liên |
Đường Nhạc Sơn |
20.000 |
12.000 |
10.000 |
|
264 |
Phố An Phú |
Đường Nhạc Sơn tổ 28 |
Phố Kim Hoa |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
|
Phố Kim Hoa |
Phố Quang Minh |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
Phố Quang Minh |
Đường Nhạc Sơn tổ 24 |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
||
|
265 |
Ngõ Nhạc Sơn 1 |
Đường Nhạc Sơn |
Chân đồi Nhạc Sơn |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
266 |
Phố Trường Sa (đường T1) |
Phố Hàm Nghi |
Phố Phạm Ngọc Thạch |
18.000 |
10.800 |
9.000 |
|
267 |
Phố Hoàng Sa (đường T2) |
Phố Tân An |
Phố Phạm Ngọc Thạch |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
|
268 |
Các đường quy hoạch thuộc dự án Mặt bằng HTKT khu Hồ số 1 |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
||
|
269 |
Các đường thuộc Quy hoạch chi tiết xây dựng dọc hai bên suối Ngòi Đum (đoạn từ cầu Kim Tân đến nút giao cao tốc Nội Bài - Lào Cai IC19) |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
||
|
270 |
Phố Phạm Văn Xảo |
Ngõ Phạm Văn Xảo (Đường M2 - theo Quy hoạch) |
Đường M4 (theo Quy hoạch) |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
Nút giao đường Lương Định Của và đường M1 (theo quy hoạch) |
Đường M7 (cầu Phú Thịnh - Theo quy hoạch) |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
||
|
Đường M7 (cầu Phú Thịnh - Theo quy hoạch) |
Nút giao đường M1 (theo quy hoạch) |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
||
|
Đường M7 (cầu Phú Thịnh - Theo quy hoạch) |
Nút giao đường M1 và đường M8 (theo quy hoạch) |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
||
|
271 |
Phố Lương Định Của |
Phố Đinh Bộ Lĩnh |
Nút giao với đường M1 |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
Nối từ Ngã 5 (Giáp gốc đa) |
M8 theo quy hoạch mới |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
||
|
Nối từ Phố Đinh Bộ Lĩnh đi qua trường tiểu học Vạn Hòa |
đầu Cầu Phú Thịnh |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
||
|
272 |
Đường M3 và M4 (theo quy hoạch) |
Phố Đinh Bộ Lĩnh |
Đường M1 |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
273 |
Đường M5A (theo quy hoạch) |
Phố Đinh Bộ Lĩnh |
Đường M1 |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
274 |
Đường M5 (theo quy hoạch) |
Phố Lương Định Của |
Đường M1 |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
275 |
Phố Hồng Giang |
Phố Phạm Văn Khả |
Ngõ Phạm Văn Xảo |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
|
276 |
Phố Hưng Thịnh |
Phố Phạm Văn Khả |
Phố Khánh Yên (tổ dân phố Hồng Hà) |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
277 |
Phố Hồng Sơn |
Phố Phạm Văn Khả |
Đường M15 (ngõ Phạm Văn Xảo mới) |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
278 |
Đường M7 (Cầu Phú Thịnh) |
Ngã 5 Lương Định Của |
Đường Bờ Sông (M1) |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
279 |
Ngõ Phạm Văn Xảo |
Phố Phạm Văn Khả |
Phố Phạm Văn Xảo |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
280 |
Phố Bình Than |
Phố Khánh Yên |
Phố Đinh Bộ Lĩnh |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
281 |
Khu tái định cư cho người có thu nhập thấp (Khu nhà ở công ty khoáng sản) |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
||
|
282 |
Khu tái định cư số 1 cầu Giang Đông |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
||
|
283 |
Khu tái định cư số 2 |
Các tuyến đường thuộc khu tái định cư số 2 |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
|
284 |
Khu TĐC số 2 mở rộng |
Các tuyến Đường thuộc khu tái định cư số 2 mở rộng |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
|
285 |
Đường trục phường (Vạn Hòa cũ) |
Cuối Đường M8 theo quy hoạch |
Cầu ông Tư TDP Cánh Chín |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
Cầu ông Tư TDP Cánh Chín |
Đường T3 khu tái định cư số 2 |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
Đường D2 (khu tái định cư số 2) đến UBND xã vòng qua trạm y tế cũ đến Ngã ba nhà bà Phượng Lương Tổ dân phố Cánh Chín |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|||
|
UBND Vạn Hòa cũ |
Cầu sắt Tổ dân phố Cánh Đông |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
||
|
286 |
Đường trục TDP (khu vực Vạn Hòa cũ) |
Đối diện nhà văn hóa (ngõ nhà Hiền Minh) qua Đường D2 mới lên chùa ra |
Ngã ba nhà ông Cao Chuyền |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
Trạm biến áp TDP Giang Đông 2 |
Đường N10 |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
||
|
Cây đa trạm y tế cũ đến nhà ông Lộc |
Đường trục chính Tổ dân phố Cánh Đông (nhà Thiệu Bền) |
1.700 |
1.020 |
850 |
||
|
287 |
Khu tái định cư kiểm dịch vùng |
600 |
360 |
300 |
||
|
288 |
Dự án Khu đô thị mới |
Đường D3 |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
|
Các Đường còn lại |
|
8.000 |
4.800 |
4.000 |
||
|
289 |
Đường quy hoạch bờ tả sông Hồng |
Đường N1 (Khu đô thị Vạn Hòa) |
11.000 |
6.600 |
5.500 |
|
|
290 |
Đường Bản Phiệt Làng Chung |
Quốc lộ 4D |
Hết Cầu Pạc Tà |
1.500 |
900 |
750 |
|
Cầu Pạc Tà |
Đường rẽ vào Tổ dân phố Cốc Lầy |
400 |
240 |
200 |
||
|
Đường rẽ vào Tổ dân phố Cốc Lầy |
Ranh giới đất trường tiểu học Làng Chung |
500 |
300 |
250 |
||
|
Ranh giới đất trường tiểu học Làng Chung |
Tỉnh lộ 157 (Ngã 3 Làng Chung) |
500 |
300 |
250 |
||
|
291 |
Khu tái định cư Tổ dân phố Bản Quẩn |
Các tuyến Đường gom A-A, tuyến I (mặt bằng khu TĐC) |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
|
292 |
Tổ dân phố Bản Quẩn |
Các Đường bê tông Tổ dân phố Bản Quẩn |
700 |
420 |
350 |
|
|
293 |
Khu kè sạt lở tại thị tứ Bản Phiệt |
Các tuyến Đường N1, N2, D2, D3 |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
|
294 |
Khu đất Minh Sơn |
Các tuyến Đường M1, M2, M3 |
2.100 |
1.260 |
1.050 |
|
|
295 |
Đường cổng chợ Bản Phiệt (đối diện chợ Bản Phiệt) |
Đoạn giao với Đường D3 (kè sạt lở) (nhà ông Quỳnh Tầm) |
Cuối Đường (nhà ông Công Thúy) |
1.500 |
900 |
750 |
|
296 |
Đường K8 Nậm Sò (nhánh cầu sắt) |
Đầu Cầu sắt |
Đường BQ7 |
400 |
240 |
200 |
|
297 |
Đường BQ7 |
Cầu K8 |
Giao đường K8 Nậm Sò (nhánh cầu sắt) |
700 |
420 |
350 |
|
Các vị trí còn lại |
300 |
180 |
150 |
|||
|
298 |
Các tuyến đường khác còn lại từ tổ 1 đến tổ 30 |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
299 |
Các ngõ còn lại tổ 6 Duyên Hải, tổ 7 Duyên Hải, tổ 8 Duyên Hải |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
300 |
Các tuyến đường khác còn lại từ tổ 1 Duyên Hải đến tổ 5 Duyên Hải |
1.500 |
900 |
750 |
||
|
301 |
Các tuyến đường khác còn lại từ tổ 1 Cốc Lếu đến tổ 36 Cốc Lếu |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
||
|
302 |
Các tuyến đường khác còn lại từ tổ 1 Kim Tân đến tổ 36 Kim Tân |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
303 |
Các tuyến đường khác còn lại thuộc Tổ dân phố: Hồng Sơn, Hồng Hà, Hồng Giang, Sơn Mãn 1; Sơn Mãn 2; Sơn Mãn 3 |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
||
|
304 |
Các tuyến đường khác còn lại của Tổ dân phố: Cánh Chín, Giang Đông, Giang Đông 2, Cánh Đông trong quy hoạch đô thị Vạn Hòa |
1.000 |
600 |
500 |
||
|
305 |
Các tuyến đường khác còn lại tại tổ dân phố: Cánh Đông, Giang Đông, Giang Đông 2, Cánh Chín |
400 |
240 |
200 |
||
|
306 |
Các tuyến đường khác còn lại thuộc tổ dân phố Cầu Xum |
600 |
360 |
300 |
||
|
307 |
Các tuyến đường khác còn lại tại tổ dân phố: Bản Quẩn, K8, Nậm Sò, Nậm Sưu, Bản Phiệt, Pạc Tà, Cốc Lầy, Làng Chung |
140 |
80 |
70 |
||
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ;
ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP ĐẤT SỬ DỤNG CHO HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN TẠI KHU
VỰC 2
(Kèm
theo Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Lào Cai)
Đơn vị tính: nghìn đồng/m²
|
STT |
Tên đường, đoạn đường, khu vực |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
1 |
Tuyến đường Quốc lộ 4D |
|
|
|
|
1.1 |
Từ địa phận phường Lào Cai đến đường Tỉnh lộ 155 (đường Sapa - Lào Cai) |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
1.2 |
Từ đường Tỉnh lộ 155 (đường Sapa - Lào Cai) đến ngã ba đường vào thôn Luổng Láo 1 (đường vào nhà máy thủy điện Cốc San) |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
1.3 |
Từ ngã ba đường vào thôn Luổng Láo 1 (đường vào nhà máy thủy điện Cốc San) đến đường T1 (Quy hoạch chi tiết trung tâm xã Cốc San) |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
1.4 |
Từ đường T1 đến đường An San |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
1.5 |
Từ đường An San đến ngã rẽ đi vào nhà máy thủy điện Cốc San Thượng |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
1.6 |
Từ đường An San đến ngã rẽ đi vào nhà máy thủy điện Cốc San |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
1.7 |
Từ đoạn ngã rẽ thủy điện Cốc San đến giáp địa phận xã Tóng Sành (cũ) |
1.000 |
600 |
500 |
|
1.8 |
Từ địa phận xã Tòng Sành cũ đến giáp xã Tả Phìn |
500 |
300 |
250 |
|
2 |
Đường tỉnh lộ 155 |
|
|
|
|
2.1 |
Từ giáp địa phận phường Cam Đường (thuộc thôn Luổng Láo 2) đến đoạn nối từ Quốc lộ 4D đi đến đường tỉnh lộ 155 (đường Sapa - Lào Cai) |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
2.2 |
Từ Đoạn nối từ Quốc lộ 4D đi đến đường tỉnh lộ 155 (đường Sapa - Lào Cai) ngã rẽ đường đi thôn Ún Tà |
1.500 |
900 |
750 |
|
2.3 |
Từ đường đi thôn Ún Tà đến hết địa phận xã Cốc San (cũ) |
800 |
480 |
400 |
|
2.4 |
Đoạn từ hết địa phận xã Cốc San cũ đến hết giáp xã Tả Phìn |
400 |
240 |
200 |
|
2.5 |
Đoạn nối từ Quốc lộ 4D đi đến đường tỉnh lộ 155 (đường Sapa - Lào Cai) |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
3 |
Đường Liên xã (xã Đồng Tuyển cũ) |
|
|
|
|
3.1 |
Từ phường Lào Cai đến khu tái định cư số 4 (thôn 5,6 xã Đồng Tuyển cũ) |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
3.2 |
Từ đầu khu tái định cư số 4 (thôn 5,6 xã Đồng Tuyển cũ) đến trụ sở UBND xã Đồng Tuyển cũ |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
3.3 |
Đoạn đường trước cửa Trụ sở UBND xã Đồng Tuyển cũ đi trường Nguyễn Bá Ngọc |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
3.4 |
Từ trụ sở UBND xã Đồng Tuyển cũ đến Khu tái định cư thôn 3 |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
3.5 |
Từ cuối khu tái định cư thôn 3 đến Quốc lộ 4D |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
4 |
Khu tái định cư cao tốc thôn 3 (Đồng Tuyển cũ) |
|
|
|
|
4.1 |
Đường N1 |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
4.2 |
Phố Củm Thượng (đường N2) |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
5 |
Đường ô tô trục chính (đường chuyên dùng của mỏ Apatit) |
|
|
|
|
|
Toàn tuyến tách thành 04 đoạn: |
|
|
|
|
5.1 |
Từ ngã tư giao Quốc lộ 4D (đường đi nhà máy rác) đến hết điểm ngầm tràn đi phường Cam Đường |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
5.2 |
Từ ngã tư giao QL 4D (đường đi nhà máy rác) đến hết điểm trường mầm non thôn Tòng Mòn |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
5.3 |
Từ hết điểm trường mầm non thôn Tòng Mòn hết khu tái định cư số 3 |
1.500 |
900 |
750 |
|
5.4 |
Từ TĐC số 3 đến hết tuyến đường |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
6 |
Khu tái định cư số 4, thôn 5,6 (Đồng Tuyển cũ) |
|
|
|
|
6.1 |
Phố Lạc Việt |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
6.2 |
Phố Vạn Xuân |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
6.3 |
Các tuyến còn lại |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
7 |
Đường gom cao tốc thôn 3 Đồng Tuyển cũ (Từ cầu chui cao tốc đi vào khu ông Đam, đến hết đường gom) |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
8 |
Đường gom cao tốc thôn 4 Đồng Tuyển cũ (Từ cầu chui cao tốc đi vào khu ông Tăng, đến hết đường gom) |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
9 |
Đường gom cao tốc thôn Củm Hạ 1 Đồng Tuyển cũ (Toàn tuyến) |
1.500 |
900 |
750 |
|
10 |
Đường An San (Từ Km9 QLộ 4D đi nhà máy thủy điện Cốc San đến ngã tư đi thôn Luổng Đơ, đường vào thủy điện) |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
11 |
Đường Luổng Láo 1 (Từ ngã ba giao đường 4D đến hết nhà máy thủy điện) |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
12 |
Đường Ún Tà (Từ đầu cầu treo Ún Tà đi vào hết khu dân cư) |
700 |
420 |
350 |
|
13 |
Đường T1 (Từ ngã ba giao QL 4D hướng Lào Cai đi Sa Pa đến ngã ba giao QL 4D đối diện cây xăng) |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
14 |
Đường liên xã từ xã Cốc San đi xã Bát Xát |
|
|
|
|
14.1 |
Từ QL 4D đến hết địa phận thôn Tòng Chú |
1.000 |
600 |
500 |
|
14.2 |
Từ hết địa phận thôn Tòng Chú đến hết địa phận thôn Tòng Xành 1 |
700 |
420 |
350 |
|
14.3 |
Từ hết địa phận thôn Tòng Xành 1 đến giáp xã Bát Xát |
500 |
300 |
250 |
|
15 |
Đường T5 (Từ T1 vào chợ Cốc San) |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
16 |
Các đường quy hoạch thuộc dự án Hạ tầng kỹ thuật bờ tả, bờ hữu Tòng Chú |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
17 |
Các tuyến đường thuộc dự án Khu đô thị mới Cốc San |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
18 |
Các đường của Khu tái định cư số I, Khu tái định cư số II, Khu tái định cư số III |
1.000 |
600 |
500 |
|
19 |
Các tuyến đường thuộc dự án HTKT Củm Thượng (thôn Củm thường) |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
|
20 |
Các tuyến đường khác còn lại (thuộc xã Đồng Tuyển (cũ)) |
800 |
480 |
400 |
|
21 |
Các tuyến đường khác còn lại (thuộc xã Cốc San (cũ)) |
400 |
240 |
200 |
|
22 |
Các tuyến đường khác còn lại ( thuộc xã Tòng Sành cũ) |
150 |
90 |
80 |
|
23 |
Các đường khu tái định cư Tả Hồ |
150 |
90 |
80 |
|
24 |
Các đường khu tái định cư thôn Séo Tòng Sành |
150 |
90 |
80 |
|
25 |
Thôn Tòng Chú |
|
|
|
|
25.1 |
Đoạn đường liên thôn thuộc thôn Tòng Chú (đoạn từ Cầu Tòng Chú đến hết địa phận thôn Tòng Chú) |
1.390 |
830 |
700 |
|
25.2 |
Đoạn đường liên thôn giáp ranh địa phận thôn Tòng Chú đi thôn Tòng Xành (đoạn đường từ nhà ông Đoàn Văn Sơn thôn Tòng Xành 1 đến ngã tư thôn Tòng Xành nhà ông Vương Văn Tràng) |
1.390 |
830 |
700 |
|
STT |
Tên đường, đoạn đường, khu vực |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
1 |
Khu vực giáp phường Cam Đường đến ngã ba gốc đa |
900 |
540 |
450 |
|
2 |
Đoạn đường từ ngã ba khai thác đến cầu thôn Cóc 1 (bao gồm cả đoạn đường từ ngã 3 thôn Phân Lân đến cầu Ngòi Đường) |
700 |
420 |
350 |
|
3 |
Từ cầu thôn Cóc 1 đến giáp địa phận phường Cam Đường |
500 |
300 |
250 |
|
4 |
Các thôn Cuống, Cóc 1, Cóc 2, Hẻo-Trang, Đoàn Kết, Phời 2, Phời 3, Đá Đinh 1, Đá Đinh 2 |
400 |
240 |
200 |
|
5 |
Khu tái định cư mỏ đồng thôn Phời 3 |
450 |
270 |
230 |
|
6 |
Khu tái định cư thôn Cóc 2 |
450 |
270 |
230 |
|
7 |
Khu tái định cư thôn Đá Đinh 1 và Đá Đinh 2 |
450 |
270 |
230 |
|
8 |
Đường WB đoạn từ cầu Ngòi Đường đến hết chợ |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
9 |
Từ hết chợ xã Hợp Thành đến giáp địa phận xã Gia Phú |
700 |
420 |
350 |
|
10 |
Từ ngã 4 thôn Kíp Tước 2 đến địa phận phường Cam Đường (xã Cam Đường cũ) |
500 |
300 |
250 |
|
11 |
Khu tái định cư San gạt mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật khu sắp xếp dân cư thôn Nậm Rịa, xã Hợp Thành |
300 |
180 |
150 |
|
12 |
Từ ngã 4 thôn Tượng 3 đến đường tỉnh lộ 156B |
300 |
180 |
150 |
|
13 |
Từ cống tràn thôn Pèng 2 đến cổng vào nhà điều hành của Công ty Khoáng sản 3 |
300 |
180 |
150 |
|
14 |
Các tuyến đường khác còn lại |
250 |
150 |
130 |
|
STT |
Tên đường, đoạn đường, khu vực |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
1 |
Khu trung tâm xã Bản Hồ |
|
|
|
|
1.1 |
Từ nhà ông Vàng A Sơn đến Trạm y tế xã Bản Hồ nhập từ 02 đoạn: Đoạn từ đầu nhà BQL dự án du lịch cộng đồng đến đường rẽ trụ sở UBND xã; Đoạn từ đường rẽ trụ sở UBND đến đất trạm y tế xã |
1.000 |
600 |
500 |
|
2 |
Đường đi xã Thanh Bình |
|
|
|
|
2.1 |
Từ nhà nghỉ Ngọc Liên đến nhà ông Nguyễn Văn Vượng |
1.600 |
960 |
800 |
|
2.2 |
Từ nhà ông Nguyễn Văn Vượng đến cổng chào xã Thanh Bình (cũ) |
1.000 |
600 |
500 |
|
3 |
Tỉnh lộ 152 |
|
|
|
|
3.1 |
Trong phạm vi 200 m từ giáp xã Tả Van đi xã Mường Bo |
1.200 |
720 |
600 |
|
3.2 |
Đoạn còn lại |
470 |
280 |
240 |
|
4 |
Các vị trí còn lại tiếp giáp với các đoạn thuộc khu vực trung tâm về các phía 200m |
250 |
150 |
130 |
|
5 |
Từ Công ty TNHH Topats Ecolodge dọc theo đường ĐH96 đến ngã 3 nhà ông Nguyễn Văn Luy |
670 |
400 |
340 |
|
6 |
Từ ngã 3 nhà ông nguyễn Văn Luy dọc theo đường ĐH96 đến Nha ông Chảo Trần Tá thôn Bản Sái |
340 |
200 |
170 |
|
7 |
Đường trục chính từ nhà ông Chảo Trần Tá thôn Bản Sái đến thôn Bản Toòng |
270 |
160 |
140 |
|
8 |
Từ ngã ba đường đội 3 Lếch Dao đến trường THCS Thanh Kim (cũ) |
250 |
150 |
130 |
|
9 |
Từ ngã ba đường đội 2 Lếch Dao đến trường tiểu học Lếch Mông B |
250 |
150 |
130 |
|
10 |
Từ ngã ba đường Lếch Mông (nhà ông Giàng A Thống) đến trường tiểu học Lếch Mông |
250 |
150 |
130 |
|
11 |
Từ ngã ba lên đường trạm y tế, trường tiểu học, trường THCS đến sân bóng |
270 |
160 |
140 |
|
12 |
Các tuyến đường khác còn lại |
200 |
120 |
100 |
|
STT |
Tên đường, đoạn đường, khu vực |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
1 |
Tỉnh lộ 152B |
|
|
|
|
1.1 |
Từ đầu cầu Thanh Phú đến ngã ba nhà ông Vinh |
500 |
300 |
250 |
|
1.2 |
Từ bảng tin đường đi ngã ba Nậm Kéng đến hết đất nhà ông Đào Văn Con |
300 |
180 |
150 |
|
1.3 |
Đoạn nhà ông Đào Văn Con đến cổng làng Nậm Cang |
300 |
180 |
150 |
|
2 |
Tỉnh lộ 152 |
|
|
|
|
2.1 |
Từ cầu Thanh Phú đến hết đất xã Mường Bo |
250 |
150 |
130 |
|
3 |
Khu trung tâm xã Mường Bo |
|
|
|
|
3.1 |
Từ ngã ba nhà ông Vinh đến nhà ông Lồ A Van |
800 |
480 |
400 |
|
3.2 |
Từ ngã ba nhà ông Vinh đến nhà ông Lồ A Van theo trục đường Tỉnh lộ 152B |
800 |
480 |
400 |
|
3.3 |
Ngã ba (nhà ông Van) đến ngã ba đi Suối Thầu |
1.000 |
600 |
500 |
|
3.4 |
Đoạn nối tiếp 200m hướng đi thôn Suối Thầu đến quán ông Tẩn Kiềm Chòi |
210 |
130 |
110 |
|
3.5 |
Đoạn từ tim ngã ba cách 100m về 2 phía đi thôn Nậm Sài và đi Suối Thầu |
800 |
480 |
400 |
|
3.6 |
Đoạn nối tiếp đoạn 200m hướng đi Nậm Sài đến bảng tin ngã ba thôn Nậm Kéng |
300 |
180 |
150 |
|
3.7 |
Từ ngã ba Sín Chải A đến Trạm y tế xã Mường Bo |
210 |
130 |
110 |
|
4 |
Khu trung tâm Nậm Cang |
|
|
|
|
4.1 |
Từ ngã tư thôn Nậm Cang I đến ngã ba đi thôn Nậm Than - Trung tâm văn hóa xã (qua TTVH xã) |
400 |
240 |
200 |
|
4.2 |
Ngã 3 hướng đi Nậm Than đến trường Mầm non Nậm Than |
250 |
150 |
130 |
|
4.3 |
Từ ngã tư thôn Nậm Cang I đến suối Nậm Cang I (nhà nghỉ Topas) |
350 |
210 |
180 |
|
4.4 |
Từ ngã tư thôn Nậm Cang I đến cổng chào |
250 |
150 |
130 |
|
4.5 |
Từ ngã tư thôn Nậm Cang I đến hết đất nhà ông Phàn Vần Seng |
250 |
150 |
130 |
|
4.6 |
Từ ngã ba thôn Nậm Cang I đến ngã ba đi thôn Nậm Than - (qua trụ sở UBND xã Liên Minh cũ) |
500 |
300 |
250 |
|
5 |
Đất liền cạnh từ đập tràn thôn Suối Thầu Dao đến nhà ông Chảo Láo Tả |
210 |
130 |
110 |
|
6 |
Đoạn nối tiếp hết đất Trạm y tế xã Suối Thầu (cũ) đến đến nhà Văn hoá thôn Nậm Lang |
210 |
130 |
110 |
|
7 |
Từ ngã ba Sín Chải A đến hết đất nhà ông Chảo Vạn Chiêu (theo hướng đi thôn Suối Thầu Dao) |
180 |
110 |
90 |
|
8 |
Đoạn nối tiếp đoạn hết đất ông Chảo Vạn Chiêu đi thôn Suối Thầu Dao đến đập tràn Suối Thầu Dao |
210 |
130 |
110 |
|
9 |
Đoạn nối tiếp hết đất ông chảo Láo Tả thôn Suối Thầu Dao đi thôn Bản Pho đến nhà bà Nguyễn Thị Nga |
210 |
130 |
110 |
|
10 |
Đất liền cạnh từ nhà bà Nguyễn Thị Nga thôn Bản Pho đến Trạm y tế xã Suối Thầu (cũ) |
210 |
130 |
110 |
|
11 |
Đất liền cạnh từ Nhà văn hóa thôn Nậm Lang A đến trường THCS Suối Thầu |
210 |
130 |
110 |
|
12 |
Đoạn từ ngã ba Trường THCS Suối Thầu đến hết đất xã Mường Bo |
210 |
130 |
110 |
|
13 |
Đoạn nối tiếp đoạn 100m về 2 phía đi Nậm Sài và đi Suối Thầu 200m về 2 phía |
200 |
120 |
100 |
|
14 |
Từ cửa hàng ông Tẩn Kiềm Chòi đến ngã ba Sín Chải A |
210 |
130 |
110 |
|
15 |
Thôn Nậm Nhìu: Từ nhà ông Chảo Láo San đến nhà ông Chảo Chòi Hang |
200 |
120 |
100 |
|
16 |
Xóm 2 thôn Nậm Than: Đoạn từ nhà ông Vù A Cú đến hết đất nhà ông Giàng A Dũng |
200 |
120 |
100 |
|
17 |
Từ điểm trường Mầm non thôn Nậm Than đến hết đất nhà ông Vù A Phóng |
250 |
150 |
130 |
|
18 |
Từ ngã ba thôn Bản Sài đi thôn Nậm Sang đến hết đất điểm trường Mầm non thôn Nậm Sang |
250 |
150 |

