|
CHÍNH PHỦ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 84/2021/NĐ-CP
|
Hà Nội,
ngày 22 tháng 9 năm 2021
|
NGHỊ ĐỊNH
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 06/2019/NĐ-CP NGÀY
22 THÁNG 01 NĂM 2019 CỦA CHÍNH PHỦ VỀ QUẢN LÝ THỰC VẬT RỪNG, ĐỘNG VẬT RỪNG NGUY
CẤP, QUÝ, HIẾM VÀ THỰC THI CÔNG ƯỚC VỀ BUÔN BÁN QUỐC TẾ CÁC LOÀI ĐỘNG VẬT, THỰC
VẬT HOANG DÃ NGUY CẤP
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức
Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Thuỷ sản ngày 21 tháng 11 năm 2017;
Theo đề
nghị của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Chính phủ
ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/2019/NĐ-CP
ngày 22 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ về quản lý thực vật rừng, động vật rừng
nguy cấp, quý, hiếm và thực thi Công ước về
buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp.
Điều
1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/2019/NĐ-CP ngày 22 tháng 01
năm 2019 của Chính phủ về quản lý thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý,
hiếm và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật,
thực vật hoang dã nguy cấp
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
“6. Dẫn xuất của các loài
động vật, thực vật là toàn bộ các dạng vật chất được chiết xuất ra từ động vật,
thực vật, gồm: máu, xạ, dịch, mật, mỡ của động vật; nhựa, tinh dầu, dịch chiết
từ thực vật.”
2. Khoản
11 Điều 3 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“11. Không vì mục đích
thương mại là các hoạt động phục vụ ngoại giao, nghiên cứu khoa học, nhân nuôi
bảo tồn, nuôi làm cảnh, cứu hộ, trao đổi giữa các vườn động vật, vườn thực vật,
bảo tàng; triển lãm trưng bày giới thiệu sản phẩm; biểu diễn xiếc; trao đổi,
trao trả mẫu vật giữa các cơ quan quản lý CITES”
3. Khoản
18 Điều 3 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“18. Nuôi sinh trưởng là
hình thức nuôi giữ con, trứng, phôi của các loài động vật hoang dã để nuôi lớn,
cho ấp nở thành các cá thể trong môi trường có kiểm soát.”
4. Bổ sung khoản
29 Điều 3 như sau:
“29. Động vật hoang dã,
thực vật hoang dã là những loài động vật, thực vật sinh sống, phát triển trong
sinh cảnh tự nhiên, nhân tạo hoặc loài động vật, thực vật được nuôi, trồng
trong môi trường có kiểm soát nhưng không phải là vật nuôi theo quy định của
pháp luật về chăn nuôi, thuộc một trong các trường hợp sau:
a) Loài động
vật, thực vật nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ;
b) Loài thực
vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm;
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
d) Loài động
vật rừng thông thường;
đ) Loài động vật trên cạn
khác thuộc lớp chim, thú, bò sát, lưỡng cư, trừ một số loài thuộc Danh mục do
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Bộ Tài nguyên và
Môi trường và các cơ quan liên quan công bố.”
5.
Bãi bỏ khoản 3
Điều 9.
6. Khoản
1 Điều 14 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“1. Có phương án nuôi,
trồng theo Mẫu số 04, Mẫu số 05, Mẫu số 06 và Mẫu số 07 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định này.”
7. Khoản
4 Điều 14 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“4. Trong quá trình nuôi,
trồng phải lập sổ theo dõi nuôi, trồng theo Mẫu
số 16, Mẫu số 17 tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định này; định kỳ báo cáo và chịu sự kiểm tra, giám sát của
Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam, cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản, về lâm nghiệp, về
môi trường cấp tỉnh.”
8. Điểm c khoản 1 Điều 15 được
sửa đổi, bổ sung như sau:
“c) Các loài động vật hoang
dã thuộc Phụ lục CITES thuộc các lớp thú, chim, bò sát lần đầu tiên đăng ký nuôi tại cơ
sở phải được Cơ quan khoa học CITES
Việt Nam xác nhận bằng văn bản về
việc nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng không làm ảnh hưởng đến sự tồn tại của
loài nuôi và các loài khác có liên quan trong tự nhiên theo trình tự như sau:
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
Trong thời hạn 15 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được văn bản của Cơ quan cấp mã số, Cơ quan khoa học CITES Việt Nam
có trách nhiệm trả lời bằng văn bản đối với nội dung xác nhận ảnh hưởng hoặc
không ảnh hưởng của việc nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng đến sự tồn tại của
loài nuôi và các loài khác có liên quan trong tự nhiên.”
9. Khoản
3 Điều 15 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“3. Trong quá trình nuôi,
trồng phải lập sổ theo dõi nuôi, trồng theo Mẫu
số 16, Mẫu số 17 tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định này; định kỳ báo cáo và chịu sự kiểm tra, giám sát của
Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam, cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản, về lâm nghiệp, về
môi trường cấp tỉnh.”
10. Khoản 2 Điều 16 được
sửa đổi, bổ sung như sau:
“2. Hình thức thể hiện mã
số cơ sở nuôi, cơ sở trồng được quy định tại Mẫu
số 08 (Mã số cơ sở nuôi, trồng) tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
này.”
11. Điểm
c khoản 2 Điều 19 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“c) Số lượng không vượt
quá theo quy định của Công ước CITES. Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES
Việt Nam chịu trách nhiệm dịch và
công bố kịp thời theo quy định của Công ước CITES.”
12. Điểm b khoản 1 Điều 20 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“b) Mẫu vật động vật xuất
khẩu từ thế hệ F2 trở về sau được sinh sản tại cơ sở nuôi đã được cấp mã số theo
quy định tại Điều 17 Nghị định này.”
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
“c) Mẫu vật thực vật xuất
khẩu từ cơ sở trồng đã được cấp mã số theo quy định tại Điều 17 Nghị định này.”
14. Điểm
b khoản 2 Điều 20 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“b) Mẫu vật động vật xuất
khẩu từ thế hệ F1 từ cơ sở nuôi được cấp mã số theo quy định tại Điều 18 Nghị
định này.”
15. Điểm
c khoản 2 Điều 20 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“c) Mẫu vật thực vật xuất
khẩu thuộc Phụ lục II, III CITES
từ cơ sở trồng đã được cấp mã số
theo quy định tại Điều 18 Nghị định này.”
16. Khoản 1 Điều 22 được
sửa đổi, bổ sung như sau:
“1. Giấy phép CITES quy định
theo Mẫu
số 09 tại Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định này áp dụng cho việc xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu, nhập
nội từ biển mẫu vật các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc các Phụ
lục CITES; xuất khẩu mẫu vật các loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp,
quý, hiếm. Giấy phép CITES phải được ghi đầy đủ thông tin, dán tem CITES hoặc mã
hoá, ký và đóng dấu của Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt
Nam.”
17. Điểm c khoản 2 Điều 25 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“c) Trường hợp nhập khẩu mẫu
vật sống của các loài động vật hoang dã để nuôi, giữ: ngoài thành phần hồ sơ
quy định tại điểm a, b khoản này, phải đáp ứng quy định tại khoản 2 Điều 14
hoặc điểm b khoản 1 Điều 15 Nghị định này.”
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
“b) Trong thời hạn 08 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam
có trách nhiệm cấp giấy phép. Trường hợp cần tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam
hoặc cơ quan có liên quan của nước xuất khẩu thì Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam
tổ chức thực hiện, nhưng thời hạn cấp không quá 22 ngày làm việc.
Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Cơ quan thẩm
quyền quản lý CITES Việt Nam thông báo cho tổ chức, cá nhân biết.”
19. Khoản 3 Điều 28 được
sửa đổi, bổ sung như sau:
“3. Tổ chức, cá nhân có
trách nhiệm lưu giữ bản chính các chứng từ liên quan theo quy định về thành
phần hồ sơ tại Điều 23, Điều 24, Điều 25, Điều 26 và Điều 27 Nghị định này
trong 05 năm kể từ ngày nộp hồ sơ và xuất trình với các cơ quan chức năng khi
được yêu cầu.”
20. Điểm
a khoản 3 Điều 32 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“a) Trường hợp tổ chức, cá
nhân trả lại mẫu vật cho nước xuất xứ, hoặc từ chối tiếp nhận lô hàng nhập khẩu
thì Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES
Việt Nam thực hiện việc cấp giấy
phép tái xuất khẩu mẫu vật cho nước xuất khẩu theo quy định của Công ước CITES và pháp luật
Việt Nam.
Trong thời hạn 30 ngày làm
việc, kể từ ngày Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam
thông báo bằng văn bản đến Cơ quan quản lý CITES của nước
xuất xứ về mẫu vật vi phạm mà Cơ quan quản lý CITES nước xuất
xứ từ chối tiếp nhận, hoặc không phản hồi, hoặc không thực hiện nghĩa vụ theo
quy định của Công ước CITES thì mẫu vật được xử lý theo quy định của pháp luật về quản lý tài
sản công và theo các nguyên tắc sau:
Mẫu vật thuộc Phụ lục I CITES chỉ được
sử dụng vào mục đích nghiên cứu khoa học, trưng bày giáo dục môi trường, đào
tạo, tập huấn, thực thi pháp luật hoặc lưu kho hoặc tiêu hủy theo quy định của
pháp luật.
Mẫu vật thuộc Phụ lục II, III CITES được phép
bán đấu giá cho các tổ chức, cá nhân sử dụng không vì mục đích thương mại.”
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
“5. Chế độ quản lý và nuôi
các loài động vật hoang dã thuộc điểm đ khoản 29 Điều 3 Nghị định này được thực
hiện như đối với loài động vật rừng thông thường.”
22.
Thay thế Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm ban hành kèm
theo Nghị định số 06/2019/NĐ-CP bằng Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy
cấp, quý, hiếm tại Phụ lục I ban
hành kèm theo Nghị định này.
23.
Thay thế Mẫu số 08 (Mã số cơ sở nuôi, trồng), Mẫu số 09 (Mẫu giấy phép CITES), Mẫu số 04 và số 06 (Phương án nuôi) ban hành kèm theo
Nghị định số 06/2019/NĐ-CP bằng Mẫu mã số cơ sở nuôi, trồng tại Phụ lục II, Mẫu giấy phép CITES tại Phụ lục III, Mẫu phương án nuôi tại Phụ lục IV ban
hành kèm theo Nghị định này.
Điều
2. Hiệu lực thi hành
Nghị định này có hiệu lực
từ ngày 30 tháng 11 năm 2021.
Điều
3. Quy định chuyển tiếp
1. Tổ chức,
cá nhân đã nộp hồ sơ đề nghị cấp mã số cơ sở nuôi, trồng trước ngày Nghị định
này có hiệu lực, nhưng chưa được cơ quan có thẩm quyền giải quyết thì thực hiện
theo quy định tại Nghị định số 06/2019/NĐ-CP.
2. Đối với
các cơ sở nuôi, cơ sở trồng thuộc đối tượng phải đăng ký mã số cơ sở theo quy
định tại Nghị định này, trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày Nghị định này có
hiệu lực thi hành, chủ các cơ sở nuôi, cơ sở trồng phải thực hiện lập hồ sơ đề
nghị cấp mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng, gửi cơ quan có thẩm quyền theo quy định
của Nghị định số 06/2019/NĐ-CP.
Điều
4. Trách nhiệm thi hành
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
2. Các Bộ
trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ
tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các cơ quan,
tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ
tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các
bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
-
HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Văn
phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn
phòng Tổng Bí thư;
- Văn
phòng Chủ tịch nước;
- Hội
đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn
phòng Quốc hội;
- Tòa
án nhân dân tối cao;
- Viện
kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm
toán nhà nước;
- Ủy
ban Giám sát tài chính Quốc gia;
- Ngân
hàng Chính sách xã hội;
- Ngân
hàng Phát triển Việt Nam;
- Ủy
ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ
quan trung ương của các đoàn thể;
- VPCP:
BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT,
các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
- Lưu:
VT, NN (2b).
TM. CHÍNH PHỦ
KT.
THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG
Lê
Văn Thành
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỰC VẬT RỪNG,
ĐỘNG VẬT RỪNG NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM
(Kèm theo Nghị định số 84/2021/NĐ-CP
ngày 22 tháng 9 năm 2021 của Chính phủ)
Nhóm I
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
TT
Tên
Việt Nam
Tên
khoa học
NGÀNH
HẠT TRẦN (NGÀNH THÔNG)
GYMNOSPERMAE (PINOPHYTA)
LỚP
THÔNG
PINOPSIDA
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
Họ
Hoàng đàn
Cupressaceae
1
Sa mộc dầu
Cunninghamia
konishii
2
Hoàng đàn hữu liên
Cupressus
tonkinensis
3
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
Glyptostrobus
pensilis
4
Bách đài loan
Taiwania
cryptomerioides
5
Bách vàng
Xanthocyparis
vietnamensis (Cupressus vietnamensis)
Họ
Thông
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
6
Vân sam phan si păng
Abies delavayi subsp. fansipanensis
7
Du sam đá vôi
Keteleeria
davidiana
NGÀNH
HẠT KÍN (NGÀNH MỘC LAN)
ANGIOSPERMAE
(MAGNOLIOPHYTA)
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
LỚP
HAI LÁ MẦM (LỚP MỘC LAN)
DICOTYLEDONEAE (MAGNOLIOPSIDA)
Họ Ngũ
gia bì
Araliaceae
8
Sâm vũ diệp (Vũ diệp tam thất)
Panax
bipinnatifidus
9
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
Panax
stipuleanatus
10
Sâm ngọc linh (tự nhiên)
Panax
vietnamensis
Họ
Hoàng liên gai
Berberidaceae
11
Các loài Hoàng liên gai thuộc chi Berberis
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
Họ Dầu
Dipterocarpaceae
12
Sao hình tim
Hopea
cordata
13
Kiền kiền phú quốc
Hopea
pierrei
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
Sao mạng cà ná
Hopea
reticulata
15
Chai lá cong
Shorea
falcata
Họ Mao lương
Ranunculaceae
16
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
Coptis
chinensis
17
Hoàng liên chân gà
Coptis
quinquesecta
LỚP
MỘT LÁ MẦM (LỚP HÀNH)
MONOCOTYLEDONEAE
(LILIOPSIDA)
Họ Lan
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
18
Lan kim tuyến không cựa
Anoectochilus
acalcaratus
19
Lan kim tuyến đá vôi
Anoectochilus
calcareus
20
Lan kim tuyến cỏ nhung
Anoectochilus
setaceus
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
Các loài Lan hài thuộc chi Paphiopedilum
Paphiopedilum spp.
IB
TT
Tên
Việt Nam
Tên
khoa học
LỚP BÒ
SÁT
REPTILIA
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
BỘ CÁ
SẤU
CROCODILIA
1
Cá sấu nước lợ (Cá sấu hoa cà)
Crocodylus
porosus
2
Cá sấu nước ngọt (Cá sấu xiêm)
Crocodylus
siamensis
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
SQUAMATA
3
Tắc kè đuôi vàng
Cnemaspis
psychedelica
4
Thằn lằn cá sấu
Shinisaurus
crocodilurus
5
Kỳ đà vân
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
6
Rắn hổ chúa
Ophiophagus
hannah
BỘ RÙA
TESTUDINES
7
Rùa ba-ta-gua miền nam
Batagur
affinis
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
Rùa hộp trán vàng miền trung (Rùa hộp bua-rê)
Cuora
bourreti
9
Rùa hộp ba vạch (Rùa vàng)
Cuora
cyclornata (Cuora trifasciata)
10
Rùa hộp trán vàng miền bắc
Cuora
galbinifrons
11
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
Cuora
picturata
12
Rùa trung bộ
Mauremys
annamensis
13
Rùa đầu to
Platysternon
megacephalum
14
Giải
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
15
Giải sin-hoe
Rafetus
swinhoei
LỚP
CHIM
AVES
BỘ BÒ
CÂU
COLUMBIFORMES
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
Bồ câu ni-cô-ba
Caloenas
nicobarica
BỘ BỒ
NÔNG
PELECANIFORMES
17
Cò trắng trung quốc
Egretta
eulophotes
18
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
Gorsachius
magnificus
19
Bồ nông chân xám
Peiecanus
philippensis
20
Cò thìa
Platalea
minor
21
Quắm cánh xanh
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
22
Quắm lớn (Cò quắm lớn)
Thaumatibis
gigantea
BỘ CẮT
FALCONIFORMES
23
Cắt lớn
Falco peregrinus
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
BỘ RẼ
CHARADRIIFORMES
24
Rẽ mỏ thìa
Calidris pygmaea
25
Choắt lớn mỏ vàng
Tringa
guttifer
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
SULIFORMES
26
Cổ rắn
Anhinga
melanogaster
BỘ GÀ
GALLIFORMES
27
Gà so cổ hung
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
28
Gà lôi lam mào trắng
Lophura
edwardsi
29
Gà lôi trắng
Lophura
nycthemera
30
Công
Pavo
muticus
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
Gà tiền mặt vàng
Polyplectron
bicalcaratum
32
Gà tiền mặt đỏ
Polyplectron
germaini
33
Trĩ sao
Rheinardia
ocellata
34
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
Tragopan
temminckii
BỘ HẠC
CICONIFORMES
35
Hạc cổ trắng
Ciconia
episcopus
36
Già đẫy nhỏ
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
37
Cò lạo xám
Mycteria
cinerea
BỘ
HỒNG HOÀNG
BUCEROTIFORMES
38
Niệc cổ hung
Aceros nipalensis
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
Niệc nâu
Anorrhinus
austeni
40
Niệc mỏ vằn
Rhyticeros
undulatus
41
Hồng hoàng
Buceros
bicornis
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
ANSERIFORMES
42
Ngan cánh trắng
Asarcornis
scutulata
BỘ Ô
TÁC
OTIDIFORMES
43
Ô tác
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
BỘ SẺ
PASSERIFORMES
44
Khướu konkakinh
Ianthocincla
konkakinhensis
45
Mi núi bà
Laniellus
langbianis
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
Khướu ngọc linh
Trochalopteron
ngoclinhense
47
Khướu đầu đen má xám
Trochalopteron
yersini
BỘ SẾU
GRUIFORMES
48
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
Grus
antigone
BỘ ƯNG
ACCIPITRIFORMES
49
Đại bàng đầu nâu
Aquila
heliaca
50
Kền kền ben gan
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
51
Kền kền ấn độ
Gyps
indicus
52
Ó tai
Sarcogyps
calvus
LỚP
THÚ
MAMMALIA
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
BỘ
CÁNH DA
DERMOPTERA
53
Chồn bay (Cầy bay)
Galeopterus
variegatus
BỘ CÓ
VÒI
PROBOSCIDEA
54
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
Elephas
maximus
BỘ
LINH TRƯỞNG
PRIMATES
55
Vượn má vàng trung bộ
Nomascus
annamensis
56
Vượn đen tuyền tây bắc
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
57
Vượn đen má hung
Nomascus
gabriellae
58
Vượn đen má trắng
Nomascus
leucogenys
59
Vượn đen tuyền đông bắc (Vượn cao vít)
Nomascus
nasutus
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
Vượn đen siki
Nomascus
siki
61
Cu li lớn
Nycticebus
bengalensis
62
Cu li nhỏ
Nycticebus
pygmaeus
63
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
Pygathrix
cinerea
64
Chà vá chân nâu
Pygathrix
nemaeus
65
Chà vá chân đen
Pygathrix
nigripes
66
Voọc mũi hếch
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
67
Voọc xám
Trachypithecus
crepusculus
68
Voọc mông trắng
Trachypithecus
delacouri
69
Voọc đen má trắng
Trachypithecus
francoisi
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
Voọc bạc đông dương
Trachypithecus
germaini
71
Voọc đen hà tĩnh (Voọc gáy trắng)
Trachypithecus
hatinhensis
72
Voọc bạc trường sơn
Trachypithecus
margarita
73
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
Trachypithecus
poliocephalus
BỘ
MÓNG GUỐC CHẴN
ARTIODACTYLA
74
Hươu vàng
Axis porcinus
75
Bò tót
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
76
Bò rừng
Bos
javanicus
77
Sơn dương
Capricornis
milneedwardsii (Capricornis sumatraensis)
78
Hươu xạ
Moschus berezovskii
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
Mang trường sơn
Muntiacus
truongsonensis
80
Mang lớn
Muntiacus
vuquangensis
81
Sao la
Pseudoryx
nghetinhensis
82
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
Rucervus
eldii
BỘ
MÓNG GUỐC LẺ
PERISSODACTYLA
83
Tê giác một sừng
Rhinoceros
sondaicus
BỘ TÊ
TÊ
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
84
Tê tê java
Manis
javanica
85
Tê tê vàng
Manis
pentadactyla
BỘ THỎ
RỪNG
LAGOMORPHA
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
Thỏ vằn
Nesolagus
timminsi
BỘ THÚ
ĂN THỊT
CARNIVORA
87
Chó rừng
Canis
aureus
88
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
Cuon
alpinus
89
Cáo lửa
Vulpes vulpes
90
Gấu chó
Helarctos
malayanus
91
Gấu ngựa
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
92
Rái cá vuốt bé
Aonyx cinereus
93
Rái cá thường
Lutra
lutra
94
Rái cá lông mũi
Lutra
sumatrana
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
Rái cá lông mượt
Lutrogale
perspicillata
96
Cầy mực
Arctictis
binturong
97
Cầy văn bắc (Cầy vằn)
Chrotogaie
owstoni
98
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
Prionodon
pardicolor
99
Cầy giông đốm lớn
Viverra
megaspila
100
Báo lửa (Beo lửa)
Catopuma
temminckii
101
Báo gấm
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
102
Báo hoa mai
Panthera
pardus
103
Hổ đông dương
Pcmthera
tigris
corbetti
104
Mèo gấm
Pardofelis
marmorata
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
Mèo cá
Prionailurus
viverrinus
NHÓM II
IIA
TT
Tên
Việt Nam
Tên
khoa học
NGÀNH
THÔNG ĐẤT
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
Họ
Thông đất
Lycopodiaceae
1
Thạch tùng răng cưa
Huperzia
serrata
NGÀNH
DƯƠNG XỈ
POLYPODIOPHYTA
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
Họ Dương xỉ thân gỗ
Cyatheaceae
2
Các loài Dương xỉ thân gỗ thuộc chi Cyathea
Cyathea spp.
Họ
Lông cu li
Dicksoniaceae
3
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
Cibotium
barometz
Họ
Dương xỉ
Polypodiaceae
4
Tắc kè đá
Drynaria
bonii
5
Cốt toái bổ
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
NGÀNH
HẠT TRẦN (NGÀNH THÔNG)
GYMNOSPERMAE (PINOPHYTA)
LỚP THÔNG
PINOPSIDA
Họ
Đỉnh tùng
Cephalotaxaceae
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
Đỉnh tùng (Phỉ ba mũi)
Cephalotaxus
mannii
Họ
Hoàng đàn
Cupressaceae
7
Bách xanh
Calocedrus
macrolepis
8
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
Calocedrus
rupestris
9
Pơ mu
Fokienia
hodginsii
Họ
Thông
Pinaceae
10
Thông xuân nha (5 lá rủ)
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
11
Thông đà lạt
Pinus
dalatensis
12
Thông hai lá quả nhỏ (Thông đá vôi quả nhỏ)
Pinus
hwangshanensis
13
Thông lá dẹt
Pinus
krempfii
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
Thiết sam giả lá ngắn
Pseudotsuga
brevifolia
Họ Kim
giao
Podocarpaceae
15
Thông tre lá ngắn
Podocarpus
pilgeri
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
Taxaceae
16
Thông đỏ lá ngắn
Taxus
chinensis
17
Thông đỏ lá dài
Taxus
wallichiana
LỚP
TUẾ
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
Họ Tuế
Cycadaceae
18
Các loài Tuế thuộc chi Cycas
Cycas spp.
NGÀNH
HẠT KÍN (NGÀNH MỘC LAN)
ANGIOSPERMAE (MAGNOLIOPHYTA)
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
LỚP
HAI LÁ MẦM (LỚP MỘC LAN)
DICOTYLEDONEAE (MAGNOLIOPSIDA)
Họ Ngũ
gia bì
Araliaceae
19
Sâm lai châu
Panax
vietnamensis var. fuscidiscus
20
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
Panax
vietnamensis var. langbianensis
Họ Nam
mộc hương
Aristolochiaceae
21
Các loài Tế tân thuộc chi Asarum
Asarum spp.
Họ
Hoàng liên gai
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
22
Các loài Hoàng liên ô rô (Mã hồ, Mật gấu) thuộc chi Mahonia
Mahonia spp.
23
Bát giác liên
Podophyllum
difforme (Podophyllum tonkinense)
Họ Núc nác
Bignoniaceae
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
Các loài Đinh thuộc chi Fernandoa
Fernandoa spp.
Họ Hoa
chuông
Campanulaceae
25
Đẳng sâm
Codonopsis
javanica
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
Clusiaceae
26
Trai
Garcinia
fagraeoides
Họ Thị
Ebenaceae
27
Mun
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
28
Mun sọc
Diospyros
sailetii
Họ Đậu
Fabaceae
29
Gõ đỏ (Cà te)
Afzelia
xylocarpa
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
Trắc
Dalbergia
cochinchinensis
31
Cẩm lai
Dalbergia
oliveri
32
Trắc dây
Dalbergia
rimosa
33
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
Dalbergia
tonkinensis
34
Giáng hương quả to
Pterocarpus
macrocarpus
35
Gụ mật (Gõ mật)
Sindora
siamensis
36
Gụ lau
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
Họ
Long não
Lauraceae
37
Gù hương (Quế balansa)
Cinnamomum
balansae
38
Re xanh phấn
Cinnamomum
glaucescens
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
Vù hương (Xá xị, Re hương)
Cinnamomum
parthenoxylon
Họ
Tiết dê
Menispermaceae
40
Vàng đắng
Coscinium
fenestratum
41
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
Fibraurea
recisa
42
Nam hoàng liên
Fibraurea
tinctoria (Fibraurea chloroleuca)
43
Các loài Bình vôi thuộc chi Stephania
Stephania spp.
Họ Mao
lương
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
44
Thổ hoàng liên
Thalictrum
foliolosum
Họ Ngũ
vị tử
Schisandraceae
45
Các loài Na rừng thuộc chi Kadsura
Kadsura spp.
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
Họ Đay
Tiliaceae
46
Nghiến
Burretiodendron
tonkinense (Excentrodendron tonkinense
LỚP
MỘT LÁ MẦM (LỚP HÀNH)
MONOCOTYLEDONEAE
(LILIOPSIDA)
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
Họ Cau
Arecaceae
47
Song mật
Calamus
platyacanthus
48
Song bột
Calamus
poilanei
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
Asparagaceae
49
Hoàng tinh hoa trắng
Disporopsis
longifolia
50
Hoàng tinh hoa đỏ
Polygonatum
kingianum
Họ
Hành
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
51
Bách hợp
Lilium
poilanei
Họ
Ngót ngoẻo
Melanthiaceae
52
Các loài Bảy lá một hoa (Trọng lâu) thuộc chi Paris
Paris spp.
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
Họ Lan
Orchidaceae
53
Các loài Lan thuộc họ Orchidaceae, trừ các loài quy định
tại Nhóm IA
Orchidaceae spp.
IIB
TT
Tên
Việt Nam
Tên
khoa học
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
LỚP
CÔN TRÙNG
INSECTA
BỘ CÁNH
CỨNG
COLEOPTERA
1
Cua bay việt nam
Cheirotonus
battareli
2
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
Cheirotonus
jansoni
BỘ
CÁNH VẢY
LEPIDOPTERA
3
Bướm phượng đuôi kiếm răng nhọn
Teinopalpus
aureus
4
Bướm phượng đuôi kiếm răng tù
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
5
Bướm phượng cánh chim chấm rời
Troides
aeacus
6
Bướm phượng cánh chim chấm liền
Troides
helena
LỚP
ẾCH NHÁI
AMPHIBIA
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
BỘ CÓ
ĐUÔI
CAUDATA
7
Các loài cá cóc thuộc giống Paramesotriton
Paramesotriton spp.
8
Các loài cá cóc thuộc giống Tylototriton
Tylototriton spp.
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
REPTILIA
BỘ CÓ
VẢY
SQUAMATA
9
Tắc kè hoa
Gecko
gecko
10
Các loài Thạch sùng mí thuộc giống Goniurosaurus
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
11
Rắn hổ mang trung quốc
Naja
atra
12
Rắn hổ mang một mắt kính
Naja
kaouthia
13
Rắn hổ mang xiêm
Naja
siamensis
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
Rắn ráo trâu
Ptyas
mucosus
15
Trăn cộc
Python brongersmai (Python
curtus)
16
Trăn đất
Python molurus (Python bivittatus)
17
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
Python reticulatus (Malayopython reticulatus)
18
Kỳ đà hoa
Varanus
salvator
BỘ RÙA
TESTUDINES
19
Cua đinh
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
Amyda
cartilaginea (Amyda ornata)
20
Ba ba gai
Palea steindachneri
21
Rùa hộp lưng đen
Cuora
amboinensis
22
Rùa sa nhân
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
23
Rùa đất châu á
Cyclemys
dentata
24
Rùa đất sê-pôn
Cyclemys
oldhami
25
Rùa đất pul-kin
Cyciemys
puichristriata
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
Rùa đất speng-le-ri
Geomyda
spengleri
27
Rùa răng
Heosemys
annandalii
28
Rùa đất lớn
Heosemys
grandis
29
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
Indotestudo
elongata
30
Rùa ba gờ
Malayemys subtrijuga
31
Rùa núi viền
Manouria
impressa
32
Rùa câm
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
33
Rùa đầm cổ đỏ
Mauremys
nigricans
34
Rùa bốn mắt
Sacalia
quadriocellata
35
Rùa cổ bự
Siebenrockiella
crassicollis
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
LỚP
CHIM
AVES
BỘ BỒ
CÂU
COLUMBIFORMES
36
Bồ câu nâu
Columba
pnnicea
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
PELECANIFORMES
37
Cò quăm đầu đen
Threskiornis
melanocephalus
BỘ CẮT
FALCONIFORMES
38
Các loài trong bộ Cắt
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
BỘ CÚ
STRIGIFORMES
39
Các loài trong bộ Cú Strigiformes
Strigiformes spp.
BỘ GÀ
GALIFORMES
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
Các loài gà so thuộc giống Arborophila,
Lophura
Arborophila spp., Lophura spp. (Trừ loài Arborophila
davidi đã liệt kê ở
nhóm IB)
BỘ HẠC
CICONIIFORMES
41
Hạc đen
Ciconia
nigra
42
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
Leptoptilos
dubius
BỘ HỒNG HOÀNG
BUCEROTIFORMES
43
Các loài trong họ Hồng hoàng
Bucerotidae spp. (trừ các loài Buceros bicornis, Aceros nipalensis, Rhyticeros undulatus và Anorrhinus
austeni thuộc Nhóm IB)
BỘ
NGỖNG
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
44
Vịt đầu đen
Aythya
baeri
45
Vịt mỏ nhọn
Mergus
squamatus
BỘ SẺ
PASSERRIFORMES
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
Sẻ đồng ngực vàng
Emberiza
aureola
47
Các loài thuộc các giống Garrulax,
Trochalopteron, Pterorhinus, Ianthocincla
Garrulax spp., Trochalopteron_spp., Pterorhinus spp., Ianthocincla spp.
48
Nhồng (Yểng)
Gracula
religiosa
49
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
Leiothrix
argentauris
50
Kim oanh mỏ đỏ
Leiothrix
lutea
51
Các loài thuộc giống Pitta, Hydronis
Pitta spp., Hydronis spp.
BỘ SẾU
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
52
Chân bơi
Heliopais
personatus
BỘ ƯNG
ACCIPITRIFORMES
53
Các loài trong bộ Ưng
Accipitriformes spp. (trừ các loài Aquila
heliaca, Gyps indicus,
Gyps bengalensis, Sarcogyps calvus đã liệt kê trong nhóm IB)
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
BỘ VẸT
PSITTAFORMES
54
Các loài vẹt thuộc giống Psittacula
Psittacula spp.
55
Vẹt lùn
Loriculus
verianis
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
MAMMALIA
BỘ DƠI
CHIROPTERA
56
Dơi ngựa bé
Pteropus
hypomelanus
57
Dơi ngựa ly-lei
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
58
Dơi ngựa lớn
Pteropus
vampyrus
BỘ GẶM
NHẤM
RODENTIA
59
Chuột đá
Laonastes
aenigmamus
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
Sóc bay trâu
Petaurista
philippensis
61
Sóc đen
Ratufa bicolor
BỘ KHỈ
HẦU
PRIMATES
62
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
Macaca
arctoides
63
Khỉ mốc
Macaca
assamensis
64
Khỉ đuôi dài
Macaca
fascicularis
65
Khỉ đuôi lợn
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
66
Khỉ vàng
Macaca
mulatta
BỘ
MÓNG GUỐC CHẴN
ARTIODACTYLA
67
Mang pù hoạt
Muntiacus
puhoatensis
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
Nai
Rusa
unicolor
69
Cheo cheo
Tragulus
kanchil
70
Cheo cheo lưng bạc
Tragulus
versicolor
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
LAGORMORPHA
71
Thỏ rừng
Lepus
sinensis
BỘ THÚ
ĂN THỊT
CARNIVORA
72
Lửng lợn
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
73
Cầy tai trắng
Arctogalidia
trivirgata
74
Triết chỉ lưng
Mustela
strigidorsa
75
Lửng chó
Nyctereutes
procyonoides
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
Cầy vòi mốc
Paguma
larvata
77
Cầy vòi hương
Paradoxurus
hermaphroditus
78
Cầy giông
Viverra
zibetha
79
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
Viverricula
indica
80
Mèo ri
Felis
chaus
81
Mèo rừng
Prionailurus
bengalensis
(Trong Danh mục này, tên gọi chính thức của loài là tên khoa học
(tên Latin). Tên tiếng Việt chỉ có giá trị tham khảo).
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
MẪU MÃ SỐ CƠ SỞ NUÔI,
TRỒNG
(Kèm theo Nghị định số 84/2021/NĐ-CP
ngày 22 tháng 9 năm 2021 của Chính phủ)
CƠ
QUAN CHỦ QUẢN
ĐƠN VỊ QUẢN LÝ
-------
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
………., ngày
... tháng ... năm ...…...
MÃ SỐ CƠ SỞ NUÔI, TRỒNG
1. Quy cách
mã số
Hai chữ cái đầu thể hiện Phụ
lục, Nhóm và loại mẫu vật, chữ cái thứ ba thể hiện sinh cảnh sống: IA-C là
thực vật trên cạn, IA-N là thực vật dưới nước (thủy sinh) thuộc Phụ lục I hoặc
Nhóm I; IB-C là động vật trên cạn, IB-N là động vật dưới nước thuộc Phụ
lục I hoặc Nhóm I; IIA-C là thực vật trên cạn, IIA-N là thực vật thủy sinh thuộc Phụ
lục II hoặc Nhóm II; IIB-C là động vật trên cạn, IIB-N là động vật thủy sinh
thuộc Phụ lục II hoặc Nhóm II; IIIA-C là thực vật trên cạn, IIIA-N là thực vật
thủy sinh thuộc Phụ lục III; IIIB-C là động vật trên cạn, III-N là động vật thủy sinh thuộc Phụ
lục III.
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
Ví dụ :
IA-C-VN-008,
trong đó:
I: Phụ lục I hoặc Nhóm I;
A: Loài thực vật;
C: Trên cạn;
VN: Mã quốc gia với loài
nuôi, trồng phi thương mại;
008: Số của cơ sở trồng.
IB-C-VN-008,
trong đó:
I: Phụ lục I hoặc Nhóm I;
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
C: Trên cạn;
VN: Mã quốc gia với loài
nuôi, trông phi thương mại;
008: Số của cơ sở nuôi.
IIA-N-HAN-008,
trong đó:
II: Phụ lục II hoặc Nhóm
II;
A: Loài thực vật;
N: Thủy sinh;
HAN: Mã tỉnh, thành phố
với loài trồng thương mại (HAN là mã của thành phố Hà Nội);
008: Số của cơ sở trồng.
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
II: Phụ lục II hoặc Nhóm
II;
B: Loài động vật;
C: Trên cạn;
HAN: Mã tỉnh, thành phố
với loài trồng thương mại (HAN là mã của thành phố Hà Nội).
IHA-N-HAN-008,
trong đó:
III: Phụ lục III
A: Loài thực vật;
N: Thủy sinh;
HAN: Mã tỉnh, thành phố
với loài trồng thương mại (HAN là mã của thành phố Hà Nội);
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
IIIB-C-HAN-008,
trong đó:
III: Phụ lục III;
B: Loài động vật;
C: Trên cạn;
HAN: Mã tỉnh, thành phố
với loài trồng thương mại (HAN là mã của thành phố Hà Nội);
008: Số của cơ sở nuôi.
2. Thông tin
kèm theo mã số
Các mã số được cấp kèm
theo thông tin ví dụ dưới đây:
Tên cơ
sở: Cơ sở nuôi cá sấu nước
ngọt Suối Tiên.
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
Ngày
thành lập: Ngày 01
tháng 01 năm 1989.
Ngày cấp
mã số: Ngày 01 tháng 01 năm 2002.
Loài
nuôi, trồng:
Cá sấu nước ngọt (Crocodylus
siamensis).
Nguồn gốc
mẫu vật:
Mua từ cơ sở nuôi hợp pháp
B.
Quy cánh
đánh dấu:
Tất cả các cá thể được
đánh dấu bằng việc cắt vảy đuôi (khi đạt 3 tháng tuổi).
Ghi chú: Đối với cơ sở nuôi, trồng nhiều Nhóm loài thì mã số áp dụng đối
với loài có quy chế quản lý, bảo vệ cao nhất, phần thông tin kèm theo mã số ghi
đầy đủ thành phần loài.
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
Địa điểm...........,
ngày .... tháng... năm ...
Ký tên
(Tổ chức: ghi rõ họ, tên, chức vụ của người đại diện và đóng dấu)
QUY ƯỚC VIẾT TẮT TÊN CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ
TT
Tên
tỉnh, thành phố
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
TT
Tên
tỉnh, thành phố
Viết
tắt
1
An Giang
AGG
33
Kon Tum
KTM
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
Bắc Kạn
BCN
34
Lai Châu
LCU
3
Bình Dương
BDG
35
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
LDG
4
Bình Định
BĐH
36
Lạng Sơn
LSN
5
Bắc Giang
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
37
Lào Cai
LCI
6
Bạc Liêu
BLU
38
Long An
LAN
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
Bắc Ninh
BNH
39
Nam Định
NDH
8
Bình Phước
BPC
40
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
NAN
9
Bến Tre
BTE
41
Ninh Bình
NBH
10
Bình Thuận
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
42
Ninh Thuận
NTN
11
Bà Rịa - Vũng Tàu
BTV
43
Phú Thọ
PTO
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
Cao Bằng
CBG
44
Phú Yên
PYN
13
Cà Mau
CMU
45
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
QBH
14
Cần Thơ
CTO
46
Quảng Nam
QNM
15
Đà Nẵng
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
47
Quảng Ngãi
QNI
16
Đắk Lắk
DLC
48
Quảng Ninh
QNH
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
Đắk Nông
DNG
49
Quảng Trị
QTI
18
Điện Biên
DBN
50
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
HCM
19
Đồng Nai
DNI
51
Sơn La
SLA
20
Đồng Tháp
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
52
Sóc Trăng
STG
21
Gia Lai
GLI
53
Tây Ninh
TNH
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
Hà Giang
HAG
54
Thái Bình
TBH
23
Hà Nam
HNM
55
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
TNN
24
Hà Nội
HAN
56
Thanh Hoá
THA
25
Hà Tĩnh
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
57
Thừa Thiên Huế
TTH
26
Hải Dương
HDG
58
Tiền Giang
TGG
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
Hải Phòng
HPG
59
Tuyên Quang
TQG
28
Hậu Giang
HGG
60
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
TVH
29
Hoà Bình
HBH
61
Vĩnh Long
VLG
30
Hưng Yên
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
62
Vĩnh Phúc
VPC
31
Kiên Giang
KGG
63
Yên Bái
YBI
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
Khánh Hoà
KHA
PHỤ LỤC III
MẪU GIẤY PHÉP CITES
(Kèm theo Nghị định số 84/2021/NĐ-CP
ngày 22 tháng 9 năm 2021 của Chính phủ)

...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
(Các mã sau được sử dụng để chỉ mục đích
của việc vận chuyển tại ô số 5a:)
T
Commercial/Thương mại
Z Zoos/ Trao đổi giữa các vườn thú
G Botanical gardens/
Trao đổi giữa các vườn thực vật
Q Circuses and
travelling exhibitions/Xiếc hoặc triển lãm lưu
động
S Scientific/Khoa
học
H Hunting trophies/ Mẫu vật
săn bắn
P Personal/ Tài sản
cá nhân
M Medical (including
biomedical research) IY sinh (bao gồm cả nghiên cứu y sinh học)
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
N Reintroduction or introduction into the
wild/ Tái thả vào tự nhiên
B Breeding in captivity
or artificial propagation/ Gây nuôi sinh sản hoặc trồng cấy
nhân tạo
L Law enforcement /
judicial / forensic/ Thực
thi luật/ Truy tố/Khởi tố
The following codes be used to indicate the source of specimens
for box No. 10:
(Các mã sau được sử dụng để chỉ nguồn gốc
của mẫu vật tại ô số 10:)
W Specimens taken from the wild/Mẫu vật
được đánh bắt từ tự nhiên
R Specimen soriginating
from
a ranching operation/ Mẫu vật có nguồn gốc từ trại nuôi sinh
trưởng
D
Appendix-I animals bred in captivity for commercial purposes and Appendix-I
plants artificially propagated for commercial purposes, as well as parts and
derivatives thereof, exported under the provisions of Article VII, paragraph 4/
Mẫu vật của các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục I được gây
nuôi sinh sản và trồng cấy nhân tạo vì mục đích thương mại, kể cả các bộ phận
và dẫn xuất, được xuất khẩu theo quy định tại khoản 4, điều VII
A Plants that are artificially propagated in
accordance with Resolution Conf. 11.11 (Rev. CoP13), paragraph a), as well as parts
and derivatives thereof, exported under the provisions of Article VII,
paragraph 5 (specimens of species included in Appendix I that have been
propagated artificially for non-commercial purposes and specimens of species
included in Appendices II and III)/ Các loài thực vật được trồng cấy
nhân tạo theo quy định tại khoản a Nghị quyết 11.11 (sửa đổi tại CoP13), kể cả
các bộ phận và dẫn xuất, được xuất khẩu theo quy định tại khoản 5, điều VII (mẫu
vật các loài Phụ lục I được trồng cấy nhân tạo không vì mục đích thương mại và mẫu
vật các loài thuộc Phụ lục II và III)
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
F Animals bom in captivity (F1 or subsequent
generations) that do not fulfil the definition of 'bred in captivity' in
Resolution Conf. 10.16 (Rev.), as well as parts and derivatives thereof/ Các loài
động vật được sinh ra trong các cơ sở gây
nuôi sinh sản (F1 hoặc các thế hệ
kế tiếp) nhưng chưa đáp ứng được quy định của định nghĩa “gây nuôi sinh sản”
của Nghị quyết 10.16 (sửa đổi), kể cả các bộ phận và dẫn xuất của chúng
U Source unknown (must
be justified)/ Nguồn gốc không rõ ràng (cần phải xác
định)
I Confiscated or seized specimens/ Mẫu vật
tịch thu
O Pre-Convention
specimens/ Mẫu vật tiền Công ước
PHỤ LỤC IV
MẪU PHƯƠNG ÁN NUÔI
(Kèm theo Nghị định số 84/2021/NĐ-CP
ngày 22 tháng 9 năm 2021 của Chính phủ)
I. PHƯƠNG
ÁN NUÔI ÁP DỤNG VỚI LOÀI NUÔI SINH SẢN1
Động vật
rừng nguy cấp, quý, hiếm, động vật hoang dã nguy cấp thuộc phụ lục CITES
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
2. Họ, tên chủ cơ sở hoặc
người đại diện:
.......................................................................................
Số CMND/Hộ chiếu/căn cước
công dân/: ........... Ngày cấp:
...............Nơi cấp: ...............................
3. Ngày thành lập cơ sở:
............................................................................................................
4. Loài nuôi (tên khoa
học, tên thông thường):
..........................................................................
5. Mục đích nuôi: □ Vì mục
đích thương mại □ Không vì mục đích thương mại
6. Tài liệu chứng minh các
con giống có nguồn gốc hợp pháp theo quy định.
7. Hiện trạng tổng đàn
gồm: đàn bố mẹ, đàn giống hậu bị đang nuôi và đàn con (số lượng cá thể, giới
tính và độ tuổi).
Bố mẹ
Hậu bị
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
Con
non chưa trưởng thành
Tổng
đàn
Ghi
chú
Đực
Cái
Đực
Cái
Đực
Cái
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
1
2
3
4
5
6
7
8
9=1+2+3+4+5+6+7+5
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
8. Nếu cơ sở mới sản xuất
được thế hệ F1 thì cung cấp tài liệu chứng minh cơ sở được quản lý và hoạt động
theo phương pháp mà một cơ sở khác đã áp dụng và được công nhận đã sản xuất
được thế hệ F2.
9. Thông tin về năng lực
sản xuất (sản lượng) hàng năm trước đây, hiện tại và dự kiến trong các năm tới,
gồm:
9.1. Số lượng cá thể con
sinh sản hàng năm
a) Đối với loài đẻ trứng
(loài đẻ con không phải điền thông tin vào mục này)
Năm
Bố mẹ
Giai
đoạn trứng (nếu có) và con non
Con
non đã trưởng thành
Đực
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
Tỷ lệ
cá thể mẹ sinh sản
Số ổ
trứng bình quân/ổ trứng
Tổng số
trứng
Tỷ lệ
trứng hỏng (%)
Số
trứng nở
Con
non chưa trưởng thành
Tỷ lệ chết con non (%)
Con trưởng
thành
Tỷ lệ
chết con trưởng thành
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
Hiện tại3
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
Dự kiến4
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
Năm
Bố mẹ
Giai
đoạn con non chưa trưởng thành
Con
non đã trưởng thành
Đực
Cái
Số con
non trung bình được sinh sản/01 cá thể mẹ
Tỷ lệ
cá thể mẹ sinh sản (%)
Tỷ lệ
con non bị chết (%)
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
Tỷ lệ
chết (%)
Tổng
con trưởng thành
Quá khứ5
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
Hiện tại6
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
Dự kiến7
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
9.2. Những biến động bất
thường trong sinh sản hàng năm (nếu có), giải thích nguyên nhân những biến động
bất thường.
10. Đánh giá nhu cầu dự
kiến và nguồn cung cấp con giống bổ sung cho đàn giống sinh sản của cơ sở nhằm
tránh sinh sản đồng huyết, cận huyết.
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
12. Mô tả chi tiết phương
pháp đánh dấu mẫu vật (dùng thẻ, chip
điện tử, cắt tai, cắt vây) nhằm
xác định nguồn giống sinh sản, các thế hệ kế tiếp và các loại sản phẩm xuất
khẩu.
13. Mô tả cơ sở hạ tầng của cơ sở nuôi hiện tại và dự kiến trong tương
lai:
- Kích thước chuồng nuôi
chính và chuồng nuôi cách ly (nếu có): diện tích chuồng nuôi (chiều rộng, chiều
dài) và chiều cao của chuồng.
- Mật độ nuôi.
- Các mô tả khác.
14. Mô tả các biện pháp
chăm sóc
- Thức ăn.
- Nước uống.
- Mô tả khác.
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
16. Vệ sinh môi trường
- Các biện pháp xử lý môi
trường (nếu có).
- Nếu cơ sở đã
thực hiện đánh giá tác động môi trường hoặc lập kế hoạch bảo vệ môi trường được
phê duyệt thì nêu số văn bản, cơ quan phê duyệt và ngày phê duyệt.
17. Cách thức ghi chép
thông tin: thông tin về quần thể động vật hoang dã gây nuôi được ghi chép và
lưu trữ như thế nào.
18. Thuyết minh về hoạt
động được cơ sở nuôi sử dụng và cam kết về những đóng góp cho công tác bảo tồn
loài.
19. Mô tả các rủi ro và các
biện pháp xử lý rủi ro:
- Các rủi ro đối với môi
trường tự nhiên (nếu có) và các biện pháp phòng, chống rủi ro.
- Các rủi ro đối với an
toàn của con người và vật nuôi khác (nếu có) và các biện pháp phòng chống rủi
ro.
- Các rủi ro về dịch bệnh
và các biện pháp phòng chống dịch bệnh.
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
20. Mô tả các biện pháp
đảm bảo động vật nuôi được đối xử nhân đạo ở mọi khâu (nuôi, giết mổ, vận
chuyển....)./.
Địa điểm
..., ngày.... tháng... năm ...
Ký tên
(Tổ chức: ghi rõ họ,
tên, chức vụ của người đại diện và đóng dấu; cá nhân: ghi rõ họ, tên)
II. PHƯƠNG ÁN NUÔI ÁP DỤNG ĐỐI VỚI LOÀI NUÔI SINH TRƯỞNG8
Động vật
rừng nguy cấp, quý, hiếm, động vật hoang dã nguy cấp thuộc phụ lục CITES
1. Tên và địa chỉ của cơ
sở:
............................................................................................................
2. Họ, tên chủ cơ sở hoặc
người đại diện:
.......................................................................................
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
3. Ngày thành lập cơ sở:
...................................................................................................................
4. Loài nuôi (tên khoa
học, tên thông thường):
...................................................................................
5. Mục đích nuôi: □ Vì mục
đích thương mại □ Không vì mục đích thương mại
6. Tài liệu chứng minh các
con giống có nguồn gốc hợp pháp theo quy định pháp luật: ....................
7. Hiện trạng tổng đàn
gồm:
Cá thể trưởng thành
Cá thể
chưa trưởng thành (không bao gồm cá thể bố mẹ và hậu bị)
Tổng
đàn
Ghi
chú
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
Cái
Không
xác định
1
2
3
4
5=1+2+3+4
6
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
8. Thông tin về năng lực sản xuất (sản lượng)
hàng năm trước đây, hiện tại và dự kiến trong các năm tới.
9. Loại sản phẩm chính
(động vật sống, da, xương, huyết thanh, các bộ phận hoặc dẫn xuất khác) (Chỉ áp
dụng cho các cơ sở nuôi thương mại).
10. Mô tả chi tiết phương
pháp đánh dấu mẫu vật.
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
Kích thước chuồng nuôi
chính và chuồng nuôi cách ly (nếu có): diện tích chuồng nuôi (chiều rộng, chiều
dài) và chiều cao của chuồng.
12. Mô tả các biện pháp
chăm sóc
- Thức ăn: mô tả thức ăn,
lượng thức ăn trung bình cho 1 cá thể/ngày, tần suất cho ăn (số lần ăn/ngày).
- Thức ăn.
- Nước uống.
- Mô tả khác.
13. Điều kiện thú y và phòng chống dịch bệnh cho động vật hoang dã (Mô
tả các điều kiện về thú y và phòng chống bệnh cho động vật).
14. Vệ sinh môi trường
- Các biện pháp xử lý môi
trường (nếu có).
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
15. Cách thức ghi chép
thông tin: thông tin về quần thể động vật hoang dã gây nuôi được ghi chép và
lưu trữ như thế nào.
16. Mô tả thủ tục kiểm tra
và giám sát được sử dụng để nhận dạng động vật nuôi hợp pháp (gồm bố mẹ, đàn
hậu bị và các con) và phát hiện các cá thể có nguồn gốc bất hợp pháp được đưa
vào cơ sở nuôi.
17. Thuyết minh về hoạt
động được cơ sở nuôi sử dụng và cam kết về những đóng góp cho công tác bảo tồn
loài:
- Số lượng cá thể đực, cái
thuần chủng, độ tuổi của động vật tái thả lại khu vực phân bố tự nhiên của loài
hoặc trao đổi với các cơ sở nuôi không vì mục đích thương mại.
- Thời điểm tái thả lại
môi trường tự nhiên.
- Tần suất tái thả (nếu
có).
- Các biện pháp khác.
18. Mô tả các rủi ro và
các biện pháp xử lý rủi ro:
- Các rủi ro đối với môi
trường tự nhiên (nếu có) và các biện pháp phòng, chống rủi ro.
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
- Các rủi ro về dịch bệnh
và các biện pháp phòng chống dịch bệnh.
- Các rủi ro khi động vật
thoát khỏi chuồng/cơ sở nuôi hoặc bị đánh cắp; mô tả các biện pháp phòng, chống
động vật thoát ra ngoài môi trường tự nhiên đối với loài được nuôi tại khu vực
không phải là khu vực phân bố tự nhiên của loài.
19. Mô tả các biện pháp
đảm bảo động vật nuôi được đối xử nhân đạo ở mọi khâu (nuôi, giết mổ, vận
chuyển....)./.
Địa điểm ..., ngày.... tháng... năm ...
Ký tên
(Tổ chức: ghi rõ họ,
tên, chức vụ của người đại diện và đóng dấu; cá nhân: ghi rõ họ, tên)
___________________________________
1
Mỗi loài sẽ có một phương án nuôi riêng.
...
...
...
Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
3 Là năm đăng ký cơ sở nuôi.
4 Dự kiến khả năng sinh sản của động vật từ 1 đến 3 năm kể từ năm
đề nghị đăng ký mã số.
5 Chỉ ghi thông tin nếu động vật đã sinh sản tại cơ sở và cung cấp
số liệu từ 1 đến 5 năm kể từ năm đề nghị đăng ký mã số.
6 Là năm đăng ký cơ sở nuôi.
7 Dự kiến khả năng sinh sản của động vật từ 1 đến 3 năm kể từ năm
đề nghị đăng ký mã số.
8 Mỗi loài phải lập một phương án nuôi riêng.