Tra cứu bảng giá đất Đồng Nai 2026 95 phường xã trực tuyến? Download bảng giá đất Đồng Nai 2026
Mua bán Đất tại Đồng Nai
Nội dung chính
Tra cứu bảng giá đất Đồng Nai 2026 95 phường xã trực tuyến? Tải bảng giá đất Đồng Nai 2026
HĐND tỉnh Đồng Nai đã chính thức ban hành bảng giá đất áp dụng trên toàn địa bàn tỉnh Đồng Nai mới từ 01/01/2026 theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về bảng giá đất Đồng Nai 2026.
Theo đó, bảng giá đất Đồng Nai 2026 áp dụng cho toàn địa bàn tỉnh Đồng Nai mới (sáp nhập từ 02 tỉnh Đồng Nai và Bình Phước cũ). Bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 2026 được chia thành 08 Phụ lục.
Download bảng giá đất Đồng Nai 2026 Tải về
Bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 2026 được áp dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê;
- Tính tiền sử dụng đất tại nơi tái định cư đối với người được bồi thường về đất ở, người được giao đất ở tái định cư trong trường hợp không đủ điều kiện bồi thường về đất ở;
- Các trường hợp khác theo quy định pháp luật hiện hành.
Trên đây là Link tra cứu trực tuyến và File tải bảng giá đất Đồng Nai 2026

Tra cứu bảng giá đất Đồng Nai 2026 95 phường xã trực tuyến? Download bảng giá đất Đồng Nai 2026 (Hình từ Internet)
Có nên đầu tư vào thị trường nhà đất tại tỉnh Đồng Nai năm 2026?
Sau khi sáp nhập với Bình Phước, tỉnh Đồng Nai mới hình thành một không gian phát triển công nghiệp đô thị quy mô lớn, được xem là vùng lõi sản xuất của toàn khu vực phía Nam. Sự kết hợp giữa hạ tầng logistics hàng không của Sân bay Quốc tế Long Thành và quỹ đất rộng từ các khu vực công nghiệp, chuyên canh trước đây đang tạo nền tảng cho làn sóng đầu tư sản xuất quy mô lớn.
Việc mở rộng không gian công nghiệp kéo theo nhu cầu thực về nhà ở, dịch vụ và thương mại khi lực lượng lao động, chuyên gia và kỹ sư dịch chuyển về sinh sống, làm việc ngày càng đông. Trong bối cảnh đó, đất đai tại các khu vực phụ cận sân bay, dọc trục cao tốc và quanh các khu công nghiệp mới được đánh giá có khả năng gia tăng giá trị theo chu kỳ phát triển hạ tầng và dân cư.
Bên cạnh đó, bảng giá đất Đồng Nai 2026 đã được ban hành cho 95 phường, xã trên địa bàn tỉnh mới, giúp nhà đầu tư có cơ sở rõ ràng để định giá tài sản, tính toán chi phí.
Gia nhập thị trường bất động sản sôi động tại tỉnh Đồng Nai tại: MUA BÁN NHÀ ĐẤT ĐỒNG NAI MỚI NHẤT
Giá đất nông nghiệp trong bảng giá đất Đồng Nai mới nhất 2026 quy định thế nào?
Căn cứ Điều 5 Quy định ban hành kèm Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của HĐND tỉnh Đồng Nai, giá đất nông nghiệp trong bảng giá đất Đồng Nai mới nhất 2026 quy định như sau:
(1) Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản trong bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 2026
Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I; trong đó:
- Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;
- Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII
- Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII.
Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII.
Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
(2) Giá các loại đất nông nghiệp còn lại trong bảng giá đất Đồng Nai 2026
- Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;
- Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;
- Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
(3) Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II
(4) Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Trên đây là nội dung cho "Tra cứu bảng giá đất Đồng Nai 2026 95 phường xã trực tuyến? Download bảng giá đất Đồng Nai 2026"
