Quy định về bảng giá đất ở tại Hưng Yên 2026 xác định theo vị trí của từng thửa đất tại mỗi phường theo Nghị quyết 812
Mua bán Đất tại Hưng Yên
Nội dung chính
Quy định về bảng giá đất ở tại Hưng Yên 2026 xác định theo vị trí của từng thửa đất tại mỗi phường theo Nghị quyết 812
Căn cứ Điều 3 Quy định ban hành kèm Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của HĐND tỉnh Hưng Yên, bảng giá đất ở tại Hưng Yên 2026 xác định theo vị trí của từng thửa đất tại mỗi phường quy định như sau:
(3) Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí của từng thửa đất tại mỗi phường: chi tiết tại Phụ lục III kèm theo Quy định này. Trong đó:
- Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất và các thửa đất còn lại.

Quy định về bảng giá đất ở tại Hưng Yên 2026 xác định theo vị trí của từng thửa đất tại mỗi phường theo Nghị quyết 812 (Hình từ Internet)
Thửa đất tại Hưng Yên thuộc hành lang bảo vệ an toàn công trình công cộng mà bị hạn chế xây dựng công trình xác định giá đất 2026 thế nào?
Căn cứ Điều 5 Quy định ban hành kèm Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của HĐND tỉnh Hưng Yên, quy định như sau:
Điều 5. Giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ trong một số trường hợp cụ thể
1. Thửa đất bị án ngữ bởi kênh, mương, bờ đê, dốc cầu mà có lối đi ra trực tiếp đường, phố thì giá đất bằng 0,7 lần mức giá vị trí 1 của đường, phố đó trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản 10 Điều này.
2. Thửa đất giáp đường gom (hoặc quy hoạch đường gom) mà đường gom đó chưa có trong Bảng giá đất thì giá của thửa đất này bằng 0,8 lần mức giá quy định cho đường chính liền kề, song song với đường gom đó trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản 10 Điều này.
3. Thửa đất có vị trí 1 bị che khuất một phần bởi thửa đất khác mà cạnh tiếp giáp mặt đường ngắn hơn cạnh đối diện, thì giá đất của phần diện tích bị che khuất bằng 0,7 lần mức giá đất cùng vị trí.
4. Thửa đất có diện tích thuộc hành lang (hoặc lưu không hoặc có phần diện tích thuộc quy hoạch giao thông) bảo vệ an toàn các công trình công cộng mà bị hạn chế xây dựng công trình thì giá đất của diện tích bị hạn chế đó bằng 0,7 lần mức giá đất cùng vị trí.
5. Thửa đất tại vị trí giáp ranh giữa 02 đoạn trên cùng một trục đường, phố mà giá đất có sự chênh lệch thì xác định giá đất bằng mức bình quân mức giá quy định cho 02 đoạn.
[...]
Như vậy, thửa đất tại Hưng Yên thuộc hành lang bảo vệ an toàn công trình công cộng mà bị hạn chế xây dựng công trình xác định giá đất 2026 như sau: giá đất của diện tích bị hạn chế đó bằng 0,7 lần mức giá đất cùng vị trí.
Bảng đơn giá bồi thường khi thu hồi đất tại tỉnh Hưng Yên 2026 đối với nhà và công trình xây dựng
Bảng đơn giá bồi thường khi thu hồi đất tại tỉnh Hưng Yên 2026 đối với nhà và công trình xây dựng được UBND tỉnh Hưng Yên ban hành tại Quyết định 153/2025/QĐ-UBND, cụ thể như sau:
Đơn giá bồi thường nhà, nhà ở và công trình xây dựng khi Nhà nước thu hồi đất tại tỉnh Hưng Yên quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 153/2025/QĐ-UBND của UBND tỉnh Hưng Yên:
ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THEO MÉT VUÔNG SÀN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NHÀ, NHÀ Ở
STT | Tên hạng mục | Đơn vị tính | Đơn giá (đồng) |
I | Nhà một tầng có chiều cao tường ≥ 3m |
|
|
1 | Nhà xây gạch xi, kết cấu vì kèo tre, lợp mái Fibro xi măng, không có công trình phụ khép kín | m2sàn | 2.225.762 |
2 | Nhà xây gạch xi, kết cấu vì kèo tre, lợp mái ngói 22viên/m2, không có công trình phụ khép kín | m2sàn | 2.813.364 |
3 | Nhà xây gạch xi, kết cấu vì kèo gỗ, lợp mái ngói 22viên/m2, không có công trình phụ khép kín | m2sàn | 3.113.042 |
4 | Nhà xây gạch xi, kết cấu vì kèo thép, lợp mái tôn, không có công trình phụ khép kín | m2sàn | 2.665.227 |
5 | Nhà xây gạch xi, mái bằng, không có công trình phụ khép kín | m2sàn | 3.024.694 |
6 | Nhà xây gạch chỉ tường 110, kết cấu vì kèo tre, lợp mái Fibro xi măng, không có công trình phụ khép kín | m2sàn | 2.624.540 |
7 | Nhà xây gạch chỉ tường 110, kết cấu vì kèo tre, lợp mái ngói 22 viên/m2, không có công trình phụ khép kín | m2sàn | 3.136.486 |
8 | Nhà xây gạch chỉ tường 110 bổ trụ, kết cấu gỗ, lợp mái ngói 22viên/m2, không có công trình phụ khép kín | m2sàn | 3.515.740 |
9 | Nhà xây gạch chỉ tường 110, kết cấu vì kèo gỗ, lợp mái ngói 75viên/m2, không có công trình phụ khép kín | m2sàn | 3.647.074 |
10 | Nhà xây gạch chỉ tường 110 bổ trụ, kết cấu vì kèo thép, lợp mái tôn, không có công trình phụ khép kín | m2sàn | 2.984.615 |
11 | Nhà xây gạch chỉ tường 110 bổ trụ, mái bằng không có công trình phụ khép kín | m2sàn | 3.306.908 |
12 | Nhà xây gạch chỉ tường 110 bổ trụ, hiên tây, kết cấu gỗ, lợp mái ngói 22viên/m2, không có công trình phụ khép kín | m2sàn | 3.409.584 |
13 | Nhà xây gạch không nung tường 110, kết cấu vì kèo tre, lợp mái Fibro xi măng, không có công trình phụ khép kín | m2sàn | 2.596.321 |
14 | Nhà xây gạch không nung tường 110 bổ trụ, kết cấu gỗ, lợp mái ngói 22viên/m2, không có công trình phụ khép kín | m2sàn | 3.478.001 |
15 | Nhà xây gạch không nung tường 110 bổ trụ, kết cấu gỗ, lợp mái ngói 75viên/m2, không có công trình phụ khép kín | m2sàn | 3.609.335 |
16 | Nhà xây gạch không nung tường 110 bổ trụ, kết cấu vì kèo thép, lợp mái tôn, không có công trình phụ khép kín | m2sàn | 2.946.876 |
17 | Nhà xây gạch không nung tường 110 bổ trụ, mái bằng không có công trình phụ khép kín | m2sàn | 3.284.539 |
18 | Nhà xây gạch không nung tường 110 bổ trụ, hiên tây, kết cấu gỗ, lợp mái ngói 22viên/m2, không có công trình phụ khép kín | m2sàn | 3.385.954 |
19 | Nhà xây gạch chỉ tường 220, kết cấu vì kèo tre, lợp mái Fibro xi măng, không có công trình phụ khép kín | m2sàn | 2.861.032 |
20 | Nhà xây gạch chỉ tường 220, kết cấu vì kèo tre, lợp mái ngói 22viên/m2 không có công trình phụ khép kín | m2sàn | 3.447.449 |
21 | Nhà xây gạch chỉ tường 220, kết cấu vì kèo gỗ, lợp mái ngói 22viên/m2, không có công trình phụ khép kín | m2sàn | 3.752.232 |
[...] | [...] | [...] | [...] |
Bảng đơn giá bồi thường khi thu hồi đất tại tỉnh Hưng Yên 2026 đối với nhà và công trình xây dựng
Tải về Chi tiết bảng đơn giá bồi thường khi thu hồi đất tại tỉnh Hưng Yên 2026 đối với nhà và công trình xây dựng
Trên đây là nội dung cho "Quy định về bảng giá đất ở tại Hưng Yên 2026 xác định theo vị trí của từng thửa đất tại mỗi phường theo Nghị quyết 812"
