Link xem bảng giá đất nông nghiệp Cao Bằng 2026 online? Chi tiết bảng giá đất Cao Bằng 2026 với đất nông nghiệp

Chuyên viên pháp lý: Nguyễn Ngọc Thùy Dương
Tham vấn bởi Luật sư: Nguyễn Thụy Hân
Dưới đây là link tra cứu trực tuyến bảng giá đất nông nghiệp Cao Bằng chi tiết 56 xã phường kèm File PDF tra cứu tại Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND của HĐND tỉnh Cao Bằng

Mua bán Đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán Đất trên toàn quốc

Nội dung chính

    Link xem bảng giá đất nông nghiệp Cao Bằng 2026 online? Chi tiết bảng giá đất Cao Bằng 2026 với đất nông nghiệp

    Ngày 31/12/2025, HĐND tỉnh Cao Bằng ban hành Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

    Theo đó, bảng giá đất tỉnh Cao Bằng 2026 được chia theo từng xã, phường từ Phụ lục số 01 đến Phụ lục số 56 gồm: Bảng giá đất nông nghiệp Cao Bằng 2026 (Bảng 01) và Bảng giá đất ở nông thôn/đất ở đô thị (Bảng 02) kèm theo Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND của HĐND tỉnh Cao Bằng về bảng giá đất tỉnh Cao Bằng 2026.

    Tải về Toàn bộ bảng giá đất nông nghiệp tỉnh Cao Bằng 2026 File PDF

    TRỰC TUYẾN: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP CAO BẰNG 2026 MỚI NHẤT

    Link xem bảng giá đất nông nghiệp Cao Bằng 2026 online? Chi tiêt bảng giá đất Cao Bằng 2026 với đất nông nghiệp

    Link xem bảng giá đất nông nghiệp Cao Bằng 2026 online? Chi tiết bảng giá đất Cao Bằng 2026 với đất nông nghiệp (Hình từ Internet)

    Tiềm năng nhà đất tại tỉnh Cao Bằng 2026 ra sao?

    Cao Bằng là địa phương sở hữu nhiều lợi thế tự nhiên đặc thù với cảnh quan núi non hùng vĩ, khí hậu mát mẻ và hệ sinh thái còn giữ được nét nguyên sơ. Những giá trị này đang tạo nền tảng cho sự phát triển ổn định của du lịch sinh thái, du lịch trải nghiệm và dịch vụ lưu trú gắn với bản sắc địa phương.

    Trong bối cảnh đó, nhà đất tại Cao Bằng đang dần được giới đầu tư quan tâm nhờ mặt bằng giá còn thấp, quỹ đất rộng và khả năng khai thác linh hoạt. Không chỉ phục vụ nhu cầu ở hoặc sản xuất, nhiều khu đất có vị trí phù hợp còn có thể phát triển các mô hình kinh tế kết hợp như homestay, farmstay hoặc du lịch cộng đồng, tùy theo quy hoạch và mục đích sử dụng.

    Việc bảng giá đất Cao Bằng 2026 được ban hành chi tiết theo từng xã, phường giúp nhà đầu tư dễ dàng hơn trong việc xác định chi phí, tính toán nghĩa vụ tài chính, cũng như xây dựng kế hoạch đầu tư dài hạn một cách chủ động.

    Đầu tư đất tại Cao Bằng không phải là câu chuyện “tăng nóng trong ngắn hạn”, mà phù hợp với những nhà đầu tư tìm kiếm giá trị bền vững, khai thác lợi thế tự nhiên và xu hướng du lịch sinh thái đang hình thành rõ nét trong những năm tới.

    Tham khảo ngay thị trường nhà đất đầy tiềm năng tại Cao Bằng tại: MUA BÁN NHÀ ĐẤT CAO BẰNG MỚI NHẤT

    Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất tỉnh Cao Bằng 2026

    Căn cứ Điều 2 Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND của HĐND tỉnh Cao Bằng, tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất Cao Bằng 2026 như sau:

    (1) Đối với đất nông nghiệp trong bảng giá đất Cao Bằng 2026

    Căn cứ vào điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.

    - Vị trí 1 trong bảng giá đất nông nghiệp Cao Bằng 2026: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), đường khu vực trung tâm của xã, phường có chiều sâu vào không lớn hơn 120m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã, phường không lớn hơn 120m.

    - Vị trí 2 trong bảng giá đất nông nghiệp Cao Bằng 2026: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông liên xã, phường; đường giao thông thôn, xóm có độ rộng mặt đường trên 1,5 m có chiều sâu vào không lớn hơn 120m; Các khu đất tiếp giáp với vị trí 1 từ mét thứ 121 đến mét thứ 240.

    - Vị trí 3 trong bảng giá đất nông nghiệp Cao Bằng 2026: Các khu đất còn lại của đất nông nghiệp.

    (2) Đối với đất phi nông nghiệp trong bảng giá đất Cao Bằng 2026

    Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.

    - Cách xác định vị trí:

    + Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30 của các đoạn đường, trục đường (được quy định cụ thể tại Bảng giá đất các xã, phường).

    + Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 3m trở lên.

    + Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 2,5m đến dưới 3m.

    + Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

    - Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị được tính bằng 80% giá đất ở đô thị được xác định cùng vị trí

    - Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị được tính bằng 60% giá đất ở đô thị được xác định cùng vị trí.

    Đối với đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.

    - Cách xác định vị trí:

    + Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đường giao thông chính (Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã), các đường xung quanh chợ có chiều rộng từ 3m trở lên.

    + Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn, xóm có chiều rộng mặt đường trên 2m đến dưới 3m;

    + Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn xóm có chiều rộng mặt đường từ 1m đến dưới 2m.

    + Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

    - Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn được tính bằng 80% giá đất ở nông thôn được xác định cùng vị trí.

    - Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được tính bằng 60% giá đất ở tại nông thôn được xác định cùng vị trí

    Trên đây là nội dung cho "Link xem bảng giá đất nông nghiệp Cao Bằng 2026 online? Chi tiết bảng giá đất Cao Bằng 2026 với đất nông nghiệp"

    saved-content
    unsaved-content
    1