Đơn giá bồi thường thiệt hại cây cảnh, cây xanh, cây hoa khi thu hồi đất tại Đắk Lắk từ 13 4 2026

Đơn giá bồi thường thiệt hại cây cảnh, cây xanh, cây hoa khi thu hồi đất tại Đắk Lắk từ 13 4 2026 theo Quyết định 29/2026/QĐ-UBND của UBND tỉnh Đắk Lắk

Mua bán Đất tại Đắk Lắk

Xem thêm Mua bán Đất tại Đắk Lắk

Nội dung chính

    Đơn giá bồi thường thiệt hại cây cảnh, cây xanh, cây hoa khi thu hồi đất tại Đắk Lắk từ 13 4 2026

    Căn cứ Điều 3 Quy định ban hành kèm Quyết định 29/2026/QĐ-UBND của UBND tỉnh Đắk Lắk quy định như sau:

    Điều 3. Đơn giá bồi thường thiệt hại đối với cây trồng, vật nuôi
    1. Đơn giá bồi thường thiệt hại cây công nghiệp lâu năm được quy định chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.
    2. Đơn giá bồi thường thiệt hại cây ăn quả được quy định chi tiết tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.
    3. Đơn giá bồi thường thiệt hại cây công nghiệp khác và cây dược liệu được quy định chi tiết tại Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định này.
    4. Đơn giá bồi thường thiệt hại cây hằng năm được quy định chi tiết tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Quyết định này.
    5. Đơn giá bồi thường thiệt hại cây cảnh, cây xanh và cây hoa được quy định chi tiết tại Phụ lục V ban hành kèm theo Quyết định này.
    6. Đơn giá bồi thường thiệt hại cây trồng lâm nghiệp được quy định chi tiết tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Quyết định này.
    7. Đơn giá bồi thường thiệt hại đối với vật nuôi không thể di chuyển được quy định chi tiết tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Quyết định này.

    Như vậy, đơn giá bồi thường thiệt hại cây cảnh, cây xanh, cây hoa được quy định chi tiết tại Phụ lục V ban hành kèm theo Quyết định 29/2026/QĐ-UBND của UBND tỉnh Đắk Lắk, như sau:

    STT

    Loại cây

    Đơn vị tính

    Đơn giá (đồng)

    1

    Hàng rào cây xanh

     

     

    Hàng rào cây mọc không chăm sóc, mới trồng, cao <0,5 m

    m

    21.000

    Hàng rào cây mọc có chăm sóc tạo cảnh, cao > 0,5 m

    m

    39.000

    2

    Cây mai cảnh trồng dưới đất (độc lập) đường kính gốc đo cách mặt đất 10 cm

     

     

    Mới trồng (cây giống)

    Cây

    52.000

    Từ 1 đến 2 năm

    Cây

    82.000

    Đường kính gốc 5-10cm

    Cây

    490.000

    Đường kính gốc > 10cm

    Cây

    1.228.000

    3

    Mai vàng trồng tập trung (mật độ: 6.000cây/ha) đường kính gốc đo cách mặt đất 10 cm

     

     

    Mới trồng (cây giống)

    Cây

    41.000

    Từ 1 đến 2 năm

    Cây

    54.000

    Từ > 2 năm (Đường kính gốc > 5 cm)

    Cây

    153.000

    Cây có đường kính gốc từ 8 cm đến 12 cm

    Cây

    431.000

    Cây có đường kính gốc > 12 cm

    Cây

    992.000

    4

    Dừa cảnh, trúc mây, trúc đùi gà, trúc hoai, trúc khác, cau bụi

     

     

    Cây mới trồng

    Bụi

    64.000

    Cây có chiều cao ≥ 0,2 m, đường kính gốc bụi ≥ 5cm

    Bụi

    97.000

    Cây có chiều cao ≥ 0,5 m, đường kính gốc bụi ≥ 15cm

    Bụi

    210.000

    Cây có chiều cao ≥ 0,7 m, đường kính gốc bụi ≥ 20cm

    Bụi

    249.000

    Cây có chiều cao ≥ 1,2 m, đường kính gốc bụi ≥ 30cm

    Bụi

    271.000

    5

    Cây ngâu, nguyệt quế, bông trang, hoàng anh, dâm bụt, ngọc anh

     

     

    Cây mới trồng

    Cây

    107.000

    Cây có chiều cao ≥ 0,3m

    Cây

    138.000

    Cây có chiều cao ≥ 0,5m

    Cây

    169.000

    6

    Cây chuối vàng, chuối cảnh, chuối quạt, dương tạo hình, trạng nguyên

     

     

    Cây mới trồng

    Cây

    36.000

    Cây có chiều cao ≥ 0,3m, đường kính gốc ≥ 0,5cm

    Cây

    53.000

    Cây có chiều cao ≥ 0,6m, đường kính gốc ≥ 1,7 cm

    Cây

    70.000

    Cây có chiều cao ≥ 0,8m, đường kính gốc ≥ 1,7 cm

    Cây

    87.000

    Cây có chiều cao ≥ 1,2m, đường kính gốc ≥ 2,0 cm

    Cây

    105.000

    7

    Tre lấy măng/sinh khối

     

     

    Cây mới trồng

    Cây

    35.000

    Chưa cho măng

    Cây

    94.000

    Đã cho măng

    Cây

    143.000

    8

    Tre thường, tre gai

     

     

    Cây mới trồng

    Cây

    10.000

    Cây xanh chưa già

    Cây

    47.000

    Cây già sử dụng được

    Cây

    66.000

    9

    Cây cỏ trang trí

     

     

    Cỏ nhung (cỏ thảm)

    78.000

    Cỏ tre (cỏ thảm)

    36.000

    Cỏ Nhật bản

    80.000

    Hoa lá, sam cảnh, hoa mười giờ

    30.000

    10

    Cây đào, ngọc lan

     

     

    Mới trồng

    Cây

    25.000

    Cây có đường kính gốc ≤ 10cm, cao ≥ 50cm

    Cây

    59.000

    Cây có đường kính > 10cm đến ≤ 15cm

    Cây

    130.000

    Cây đường kính > 15cm

    Cây

    170.000

    11

    Vạn tuế, thiên tuế, cau lợn cọ

     

     

    Cây giống

    Cây

    41.000

    Cây có chiều cao > 0,25m, đường kính gốc ≥ 3cm

    Cây

    69.000

    Cây có chiều cao > 0,35m, đường kính gốc ≥ 6cm

    Cây

    357.000

    Cây có chiều cao > 0,45m, đường kính gốc ≥ 10cm

    Cây

    707.000

    12

    Cây lộc vừng

     

     

    Mới trồng

    Cây

    41.000

    Cây có chiều cao < 1m, đường kính gốc < 3cm

    Cây

    85.000

    Cây có chiều cao ≥ 1m, đường kính gốc ≥ 3cm

    Cây

    112.000

    Cây có chiều cao > 1,5m, đường kính gốc ≥ 7cm

    Cây

    513.000

    Cây có chiều cao > 2,0m, đường kính gốc ≥ 15cm

    Cây

    854.000

    Cây có chiều cao > 2,5m, đường kính gốc ≥ 20cm

    Cây

    2.036.000

    Cây có chiều cao > 3,5m, đường kính gốc ≥ 30cm

    Cây

    3.109.000

    Cây có chiều cao 5,0m, đường kính gốc ≥ 40cm

    Cây

    4.130.000

    13

    Cây sanh, si

     

     

    Mới trồng

    Cây

    41.000

    Cây có chiều cao < 1m, đường kính gốc < 3cm

    Cây

    66.000

    Cây có chiều cao ≥ 1m, đường kính gốc ≥ 3cm

    Cây

    89.000

    Cây có chiều cao > 1,5m, đường kính gốc ≥ 7cm

    Cây

    361.000

    Cây có chiều cao > 2,0m, đường kính gốc ≥ 15cm

    Cây

    586.000

    Cây có chiều cao > 2,5m, đường kính gốc ≥ 20cm

    Cây

    1.456.000

    Cây có chiều cao > 3,5m, đường kính gốc ≥ 30cm

    Cây

    1.960.000

    Cây có chiều cao > 5,0m, đường kính gốc ≥ 40cm

    Cây

    2.706.000

    14

    Tùng, bách tán, bồ đề, cau vua

     

     

    Mới trồng

    Cây

    236.000

    Cây có chiều cao < 1,2m, đường kính gốc < 5cm

    Cây

    330.000

    Cây có chiều cao ≥ 1,5m, đường kính gốc ≥ 8cm

    Cây

    506.000

    Cây có chiều cao ≥ 2m, đường kính gốc ≥ 12cm

    Cây

    866.000

    Cây có chiều cao ≥ 3m, đường kính gốc ≥ 20cm

    Cây

    1.195.000

    Cây có chiều cao ≥ 4m, đường kính gốc ≥ 35cm

    Cây

    1.892.000

    Cây có chiều cao ≥ 4,5m, đường kính gốc ≥ 40cm

    Cây

    803.000

    15

    Cây sung cảnh, cau hoãn, cây đa

     

     

    Mới trồng (cây giống)

    Cây

    41.000

    Cây có chiều cao < 1m

    Cây

    82.000

    Cây có chiều cao ≥ 1m, đường kính gốc < 10cm

    Cây

    244.000

    Cây có chiều cao ≥ 1,5m, đường kính gốc ≥ 10cm

    Cây

    404.000

    Cây có chiều cao ≥ 2m, đường kính gốc ≥ 20cm

    Cây

    727.000

    16

    Cây Sứ trồng ngoài đất

     

     

    Cây mới trồng

    Cây

    41.000

    Cây có chiều cao < 1,5m, đường kính gốc < 5cm

    Cây

    94.000

    Cây có chiều cao > 1,5m, đường kính gốc > 10cm

    Cây

    136.000

    Cây có chiều cao > 3m, đường kính gốc > 10cm

    Cây

    341.000

    Cây có chiều cao > 5m, đường kính gốc 15cm

    Cây

    699.000

    17

    Cây phát tài

     

     

    Cây trồng mới

    Cây

    41.000

    Cây có đường kính gốc < 5cm

    Cây

    89.000

    Cây có đường kính gốc ≥ 5cm

    Cây

    113.000

    18

    Cây đào tiên (làm thuốc)

     

     

    Cây trồng mới

    Cây

    85.000

    Cây chưa có trái

    Cây

    156.000

    Cây thời kỳ thu hoạch

    Cây

    225.000

    19

    Hoa (bông)

     

     

    Hoa hồng ghép

    26.000

    Huệ nhung

    26.000

    Hoa cúc ngoại

    49.000

    Hoa cúc nội

    26.000

    Hoa cẩm chướng

    49.000

    Hoa lay ơn ngoại

    45.000

    Hoa lay ơn nội

    31.000

    20

    Các loại hoa trồng thành giàn (thiên lý, xác pháo, hoa giấy…)

     

     

    Tán < 4 m 2

    Giàn

    107.000

    Tán từ 4 đến < 6 m 2

    Giàn

    158.000

    Tán từ 6 đến < 8 m 2

    Giàn

    207.000

    Tán từ 8 đến < 10m 2

    Giàn

    307.000

    Tán trên 10 m 2

    Giàn

    407.000

    21

    Hoa cảnh các loại khác

    107.000

    Đơn giá bồi thường thiệt hại cây cảnh, cây xanh, cây hoa khi thu hồi đất tại Đắk Lắk từ 13 4 2026

    Đơn giá bồi thường thiệt hại cây cảnh, cây xanh, cây hoa khi thu hồi đất tại Đắk Lắk từ 13 4 2026 (Hình từ Internet)

    Bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất phi nông nghiệp không phải là đất ở của hộ gia đình, cá nhân ra sao?

    Căn cứ tại Điều 99 Luật Đất đai 2024 quy định bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất phi nông nghiệp không phải là đất ở của hộ gia đình, cá nhân như sau:

    - Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất phi nông nghiệp không phải là đất ở khi Nhà nước thu hồi đất, nếu có đủ điều kiện được bồi thường quy định tại Điều 95 Luật Đất đai 2024 thì được bồi thường bằng đất có cùng mục đích sử dụng với loại đất thu hồi hoặc bằng tiền theo thời hạn sử dụng đất còn lại đối với đất sử dụng có thời hạn hoặc bằng đất có mục đích sử dụng khác với loại đất thu hồi hoặc bằng nhà ở.

    - Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất phi nông nghiệp không phải là đất ở được Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê nhưng được miễn tiền thuê đất khi Nhà nước thu hồi đất, nếu có đủ điều kiện được bồi thường quy định tại Điều 95 Luật Đất đai 2024 thì được bồi thường về đất.

    - Chính phủ quy định chi tiết Điều 99 Luật Đất đai 2024.

    Trên đây là nội dung cho "Đơn giá bồi thường thiệt hại cây cảnh, cây xanh, cây hoa khi thu hồi đất tại Đắk Lắk từ 13 4 2026"

    Chuyên viên pháp lý Nguyễn Ngọc Thùy Dương
    saved-content
    unsaved-content
    1