Danh sách bến cảng, cầu cảng thuộc cảng biển tỉnh Quảng Ninh theo Quyết định 505
Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Nội dung chính
Danh sách bến cảng, cầu cảng thuộc cảng biển tỉnh Quảng Ninh theo Quyết định 505
Ngày 17/4/2026, Bộ Xây dựng vừa ban hành Quyết định 505/QĐ-BXD năm 2026, đồng thời ban hành Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 505/QĐ-BXD năm 2026 về Công bố Danh mục bến cảng, cầu cảng thuộc các cảng biển Việt Nam
Trong đó, căn cứ theo quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định 505/QĐ-BXD năm 2026 về Danh sách bến cảng, cầu cảng thuộc cảng biển tỉnh Quảng Ninh như sau:
TT | Tên bến cảng | Tên cầu cảng |
1. | Bến cảng Vạn Gia (Khu chuyển tải Vạn Gia) | Cầu cảng Vạn Gia |
2. | Bến cảng Mũi Chùa | Cầu cảng số 1 Mũi Chùa |
3. | Bến cảng than Cẩm Phả | Cầu cảng số 1 |
|
| Cầu cảng số 2 |
4. | Bến cảng Nhà máy xi măng Cẩm Phả | Cầu cảng xuất Clinker số 1 |
|
| Cầu cảng nhập nguyên liệu và xuất xi măng bao số 1 |
|
| Cầu cảng nhập nguyên liệu và xuất xi măng bao số 2 |
|
| Cầu cảng nhập nguyên liệu và xuất xi măng bao số 3 |
5. | Bến cảng 324 | Cầu cảng 324 |
6. | Bến cảng Nhà máy đóng tàu Hạ Long | Cầu cảng trang trí |
|
| Cầu cảng 70.000DWT |
|
| Cầu cảng 30.000DWT |
7. | Bến cảng Hải Phát – Giai đoạn 1 | Cầu cảng Hải Phát |
8. | Bến cảng xăng dầu Cái Lân | Cầu cảng Xăng dầu Cái Lân |
9. | Bến cảng nhà máy xi măng Thăng Long | Cầu cảng số 1 (xuất Clinker và xi măng rời) |
|
| Cầu cảng số 2 (xuất xi măng bao). |
|
| Cầu cảng số 3 (nhập nguyên liệu) |
10. | Bến cảng chuyên dùng Nhà máy nhiệt điện Thăng Long | Cầu cảng nhập than số 1 |
|
| Cầu cảng nhập than số 2 |
|
| Cầu cảng nhập than số 3 |
|
| Cầu cảng nhập than số 4 |
11. | Bến cảng tổng hợp Cái Lân | Cầu cảng Tạm |
|
| Cầu cảng số 1 |
|
| Cầu cảng số 2, 3, 4 Bến cảng Cái Lân |
|
| Cầu cảng số 5, 6, 7 Cảng Cái Lân |
12. | Bến cảng nhà máy xi măng Hạ Long | Cầu cảng xuất clinker |
|
| Cầu cảng nhập nguyên liệu và xuất xi măng bao |
13. | Bến cảng xăng dầu B12 | Cầu cảng 40.000DWT |
|
| Cầu cảng 5.000DWT |
|
| Cầu cảng 500DWT |
14. | Bến cảng tàu khách quốc tế Hạ Long | Cầu cảng số 1 |
15. | Bến cảng Nosco | Cầu cảng trang trí |
|
| Cầu cảng trang trí (phía thượng lưu) |
|
| Cầu cảng trang trí số 1A |
Danh sách bến cảng, cầu cảng thuộc cảng biển tỉnh Quảng Ninh theo Quyết định 505 (Hình từ Internet)
Danh sách 37 xã biên giới tỉnh Quảng Ninh sau sáp nhập
Căn cứ Điều 6 Luật Biên giới Quốc gia 2003, khu vực biên giới trên đất liền và biên giới trên biển được xác định như sau:
- Khu vực biên giới trên đất liền gồm xã, phường có một phần địa giới hành chính trùng hợp với biên giới quốc gia trên đất liền;
- Khu vực biên giới trên biển tính từ biên giới quốc gia trên biển vào hết địa giới hành chính xã, phường giáp biển và đảo, quần đảo.
Danh mục các xã biên giới sau sáp nhập năm 2025 mới nhất được quy định tại Phụ lục I và Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định 299/2025/NĐ-CP. Trong đó, xác định tỉnh Quảng Ninh có 37 phường, xã biên giới sau sáp nhập, gồm 9 xã biên giới đất liền và 28 xã biên giới biển. Cụ thể tại bảng dưới đây:
Danh sách các xã biên giới trên đất liền tỉnh Quảng Ninh
STT | ĐVHC mới | ĐVHC trước sáp nhập |
1 | Phường Móng Cái 1 | Phường Trần Phú, phường Hải Hòa (TP. Móng Cái), phường Bình Ngọc, phường Trà Cổ, xã Hải Xuân |
2 | Phường Móng Cái 2 | Phường Ninh Dương, phường Ka Long, xã Vạn Ninh |
3 | Phường Móng Cái 3 | Phường Hải Yên, xã Hải Đông |
4 | Xã Hải Sơn | Xã Bắc Sơn, xã Hải Sơn |
5 | Xã Đường Hoa | Xã Quảng Sơn, xã Đường Hoa, phần còn lại của xã Quảng Long |
6 | Xã Quảng Đức | Xã Quảng Thành, xã Quảng Thịnh, xã Quảng Đức |
7 | Xã Hoành Mô | Xã Đồng Văn, xã Hoành Mô |
8 | Xã Lục Hồn | Xã Đồng Tâm, xã Lục Hồn |
9 | Xã Bình Liêu | Thị trấn Bình Liêu, xã Húc Động, phần còn lại của xã Vô Ngại |
Danh sách các xã biên giới biển tỉnh Quảng Ninh
STT | ĐVHC mới | ĐVHC trước sáp nhập |
1 | Xã Vĩnh Thực | Xã Vĩnh Trung, xã Vĩnh Thực |
2 | Phường Móng Cái 1 | Phường Trần Phú, phường Hải Hòa (TP. Móng Cái), phường Bình Ngọc, phường Trà Cổ, xã Hải Xuân |
3 | Phường Móng Cái 2 | Phường Ninh Dương, phường Ka Long, xã Vạn Ninh |
4 | Phường Móng Cái 3 | Phường Hải Yên, xã Hải Đông |
5 | Xã Hải Ninh | Xã Quảng Nghĩa, xã Hải Tiến |
6 | Xã Quảng Hà | Thị trấn Quảng Hà, xã Quảng Minh, xã Quảng Chính, xã Quảng Phong, một phần diện tích xã Quảng Long |
7 | Xã Cái Chiên | Giữ nguyên trạng (Không thực hiện sắp xếp) |
8 | Xã Đường Hoa | Xã Quảng Sơn, xã Đường Hoa, phần còn lại của xã Quảng Long |
9 | Xã Đầm Hà | Thị trấn Đầm Hà, xã Tân Bình, xã Đại Bình, xã Tân Lập, xã Đầm Hà |
10 | Xã Tiên Yên | Thị trấn Tiên Yên, xã Phong Dụ, xã Tiên Lãng, một phần các xã: Yên Than, Đại Dực, Đông Ngũ, Vô Ngại |
11 | Xã Hải Lạng | Xã Đồng Rui, một phần xã Hải Lạng, một phần xã Hải Hòa (huyện Tiên Yên) |
12 | Xã Hải Hòa | Phần còn lại của xã Hải Hòa (huyện Tiên Yên) sau khi điều chỉnh một phần sang xã Hải Lạng |
13 | Phường Mông Dương | Phường Mông Dương, xã Dương Huy |
14 | Phường Cửa Ông | Phường Cẩm Phú, phường Cẩm Thịnh, phường Cẩm Sơn, phường Cửa Ông |
15 | Phường Cẩm Phả | Phường Cẩm Trung, phường Cẩm Thành, phường Cẩm Bình, phường Cẩm Tây, phường Cẩm Đông |
16 | Phường Quang Hanh | Phường Cẩm Thạch, phường Cẩm Thủy, phường Quang Hanh |
17 | Phường Hà Tu | Phường Hà Phong, phường Hà Tu |
18 | Phường Hạ Long | Phường Hồng Hà, phường Hồng Hải |
19 | Phường Hồng Gai | Phường Bạch Đằng, phường Trần Hưng Đạo, phường Hồng Gai |
20 | Phường Bãi Cháy | Phường Hùng Thắng, phường Bãi Cháy |
21 | Phường Tuần Châu | Phường Đại Yên, phường Tuần Châu, một phần diện tích phường Hà Khẩu |
22 | Phường Hoành Bồ | Phường Hoành Bồ, xã Sơn Dương, xã Lê Lợi, phần còn lại của xã Đồng Lâm |
23 | Xã Thống Nhất | Xã Vũ Oai, xã Hòa Bình, xã Thống Nhất, một phần diện tích xã Đồng Lâm |
24 | Xã Đông Ngũ | Xã Đông Hải, phần còn lại của xã Đại Dực, phần còn lại của xã Đông Ngũ |
25 | Phường Hà An | Phường Tân An, phường Hà An, xã Hoàng Tân, một phần diện tích xã Liên Hòa |
26 | Phường Liên Hòa | Phường Phong Hải, xã Liên Vị, xã Tiền Phong, phần còn lại của xã Liên Hòa |
27 | Đặc khu Vân Đồn | TT. Cái Rồng, các xã: Bản Sen, Bình Dân, Đài Xuyên, Đoàn Kết, Đông Xá, Hạ Long, Minh Châu, Ngọc Vừng, Quan Lạn, Thắng Lợi, Vạn Yên |
28 | Đặc khu Cô Tô | Thị trấn Cô Tô, xã Đồng Tiến, xã Thanh Lân |
Trên đây là danh sách 37 xã biên giới Quảng Ninh được công nhận mới nhất

