Danh sách 87 xã khu vực 3 tỉnh Tuyên Quang sau sáp nhập giai đoạn năm 2026 cập nhật chính thức
Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Nội dung chính
Danh sách 87 xã khu vực 3 tỉnh Tuyên Quang sau sáp nhập giai đoạn năm 2026 cập nhật chính thức
Căn cứ UBND tỉnh Tuyên Quang ban hành Quyết định 50/QĐ-UBND năm 2026 ngày 09/01/2026 phê duyệt danh sách xã, thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi thuộc khu vực I, II, III trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2026-2030.
Mẫu số 7 ban hành kèm theo Quyết định 50/QĐ-UBND năm 2026 quy định danh sách 87 xã khu vực 3 tỉnh Tuyên Quang sau sáp nhập giai đoạn năm 2026-2030:
Danh sách 87 xã khu vực 3 tỉnh Tuyên Quang sau sáp nhập giai đoạn 2026-2030 gồm:
Tên xã, phường, đặc khu | DTTS | MN | Xã khu vực 3 | Tổng số thôn | Số thôn ĐBKK |
Xã Thượng Lâm | DTTS | MN | III | 23 | 10 |
Xã Lâm Bình | DTTS | MN | III | 22 | 22 |
Xã Bình An | DTTS | MN | III | 17 | 16 |
Xã Minh Quang | DTTS | MN | III | 38 | 38 |
Xã Côn Lôn | DTTS | MN | III | 14 | 14 |
Xã Hồng Thái | DTTS | MN | III | 26 | 14 |
Xã Yên Hoa | DTTS | MN | III | 18 | 13 |
Xã Thượng Nông | DTTS | MN | III | 15 | 15 |
Xã Hoà An | DTTS | MN | III | 30 | 21 |
Xã Tân An | DTTS | MN | III | 20 | 13 |
Xã Yên Lập | DTTS | MN | III | 25 | 25 |
Xã Kiên Đài | DTTS | MN | III | 22 | 18 |
Xã Tân Mỹ | DTTS | MN | III | 30 | 23 |
Xã Trung Hà | DTTS | MN | III | 18 | 1 |
Xã Tri Phú | DTTS | MN | III | 22 | 22 |
Xã Bạch Xa | DTTS | MN | III | 34 | 7 |
Xã Hùng Đức | DTTS | MN | III | 18 | 13 |
Xã Tân Long | DTTS | MN | III | 21 | 12 |
Xã Kiến Thiết | DTTS | MN | III | 17 | 13 |
Xã Lực Hành | DTTS | MN | III | 30 | 16 |
Xã Trung Sơn | DTTS | MN | III | 23 | 14 |
Xã Hùng Lợi | DTTS | MN | III | 24 | 24 |
Xã Đông Thọ | DTTS | MN | III | 27 | 15 |
Xã Lũng Cú | DTTS | MN | III | 37 | 35 |
Xã Đồng Văn | DTTS | MN | III | 69 | 59 |
Xã Sà Phìn | DTTS | MN | III | 45 | 37 |
Xã Phố Bảng | DTTS | MN | III | 37 | 33 |
Xã Lũng Phìn | DTTS | MN | III | 34 | 33 |
Xã Sủng Máng | DTTS | MN | III | 21 | 21 |
Xã Sơn Vĩ | DTTS | MN | III | 51 | 47 |
Xã Mèo Vạc | DTTS | MN | III | 39 | 34 |
Xã Khâu Vai | DTTS | MN | III | 36 | 36 |
Xã Niêm Sơn | DTTS | MN | III | 20 | 18 |
Xã Tát Ngà | DTTS | MN | III | 22 | 22 |
Xã Thắng Mố | DTTS | MN | III | 36 | 36 |
Xã Bạch Đích | DTTS | MN | III | 42 | 42 |
Xã Yên Minh | DTTS | MN | III | 83 | 65 |
Xã Mậu Duệ | DTTS | MN | III | 47 | 45 |
Xã Ngọc Long | DTTS | MN | III | 25 | 25 |
Xã Du Già | DTTS | MN | III | 29 | 27 |
Xã Đường Thượng | DTTS | MN | III | 33 | 33 |
Xã Lùng Tám | DTTS | MN | III | 17 | 17 |
Xã Cán Tỷ | DTTS | MN | III | 17 | 17 |
Xã Nghĩa Thuận | DTTS | MN | III | 16 | 15 |
Xã Quản Bạ | DTTS | MN | III | 30 | 12 |
Xã Tùng Vài | DTTS | MN | III | 27 | 27 |
Xã Yên Cường | DTTS | MN | III | 21 | 20 |
Xã Đường Hồng | DTTS | MN | III | 28 | 28 |
Xã Bắc Mê | DTTS | MN | III | 33 | 25 |
Xã Minh Ngọc | DTTS | MN | III | 18 | 17 |
Xã Minh Sơn | DTTS | MN | III | 17 | 13 |
Xã Giáp Trung | DTTS | MN | III | 12 | 12 |
Xã Ngọc Đường | DTTS | MN | III | 19 | 10 |
Xã Lao Chải | DTTS | MN | III | 11 | 11 |
Xã Thanh Thuỷ | DTTS | MN | III | 15 | 10 |
Xã Phú Linh | DTTS | MN | III | 36 | 19 |
Xã Linh Hồ | DTTS | MN | III | 44 | 27 |
Xã Bạch Ngọc | DTTS | MN | III | 16 | 14 |
Xã Việt Lâm | DTTS | MN | III | 14 | 8 |
Xã Minh Tân | DTTS | MN | III | 14 | 14 |
Xã Thuận Hoà | DTTS | MN | III | 15 | 14 |
Xã Tùng Bá | DTTS | MN | III | 15 | 15 |
Xã Thượng Sơn | DTTS | MN | III | 12 | 12 |
Xã Cao Bồ | DTTS | MN | III | 11 | 11 |
Xã Tân Quang | DTTS | MN | III | 28 | 11 |
Xã Đồng Tâm | DTTS | MN | III | 22 | 19 |
Xã Liên Hiệp | DTTS | MN | III | 27 | 11 |
Xã Tiên Yên | DTTS | MN | III | 20 | 18 |
Xã Xuân Giang | DTTS | MN | III | 18 | 10 |
Xã Bằng Lang | DTTS | MN | III | 21 | 11 |
Xã Yên Thành | DTTS | MN | III | 12 | 4 |
Xã Quang Bình | DTTS | MN | III | 23 | 13 |
Xã Thông Nguyên | DTTS | MN | III | 23 | 22 |
Xã Hồ Thầu | DTTS | MN | III | 25 | 25 |
87 xã khu vực 3 tỉnh Tuyên Quang sau sáp nhập giai đoạn 2026-2030

Danh sách 87 xã khu vực 3 tỉnh Tuyên Quang sau sáp nhập giai đoạn năm 2026 cập nhật chính thức (Hình từ Internet)
Tra cứu bảng giá đất tỉnh Tuyên Quang lần đầu áp dụng từ năm 1/1/2026 trực tuyến
Từ 01/7/2025, hai tỉnh Hà Giang và tỉnh Tuyên Quang thành tỉnh mới có tên gọi là tỉnh Tuyên Quang (khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 202/2025/QH15)
Cụ thể Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND tỉnh Tuyên Quang quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất và quyết định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang theo quy định tại khoản 3 Điều 159 Luật Đất đai 2024; Điều 12, khoản 5 Điều 14 và khoản 2 Điều 20 Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 226/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai 2024.
Người dân có thể thực hiện tra cứu bảng giá đất tỉnh Tuyên Quang 2026 trực tuyến theo link dưới đây:
Link tra cứu bảng giá đất tỉnh Tuyên Quang 2026 trực tuyến sau sáp nhập xã phường:
Phân định xã theo trình độ phát triển tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số như thế nào?
Căn cứ khoản 3 Điều 8 Nghị định 272/2025/NĐ-CP quy định về phân định xã theo trình độ phát triển tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số từ ngày 1/12/2025 như sau:
Phân định xã theo trình độ phát triển (xã khu vực I, khu vực II, khu vực III):
- Xã khu vực I (xã đang phát triển) là xã đáp ứng dưới 03 tiêu chí theo quy định tại khoản 2 Điều này;
- Xã khu vực II (xã khó khăn) là xã có từ 03 đến 05 tiêu chí theo quy định tại khoản 2 Điều này;
- Xã khu vực III (xã đặc biệt khó khăn) là xã có một trong hai trường hợp sau: Có từ 06 tiêu chí trở lên theo quy định tại khoản 2 Điều 8 Nghị định 272/2025/NĐ-CP; hoặc có từ 03 tiêu chí trở lên theo quy định tại khoản 2 Điều 8 Nghị định 272/2025/NĐ-CP và đồng thời có từ 50% số thôn trở lên của xã được phân định là thôn đặc biệt khó khăn theo quy định tại Điều 7 Nghị định 272/2025/NĐ-CP.
