Bảng giá đất phường Đồng Hới tỉnh Quảng Trị 2026? Tra cứu bảng giá đất phường Đồng Hới tỉnh Quảng Trị 2026 chính thức

Chuyên viên pháp lý: Lê Trần Hương Trà
Tham vấn bởi Luật sư: Phạm Thanh Hữu
Bảng giá đất phường Đồng Hới tỉnh Quảng Trị 2026? Tra cứu bảng giá đất phường Đồng Hới tỉnh Quảng Trị 2026 chính thức tại đây.

Mua bán nhà đất tại Quảng Trị

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Trị

Nội dung chính

    Bảng giá đất phường Đồng Hới tỉnh Quảng Trị 2026? Tra cứu bảng giá đất phường Đồng Hới tỉnh Quảng Trị 2026 chính thức

    Căn cứ tại khoản 69 Điều 1  Nghị quyết 1680/NQ-UBTVQH15 năm 2025 sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các phường Đức Ninh Đông, Đồng Hải, Đồng Phú, Phú Hải, Hải Thành, Nam Lý, xã Bảo Ninh và xã Đức Ninh thành phường mới có tên gọi là phường Đồng Hới.

    Ngày 11/12/2025, Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị đã ban hành Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất tỉnh Quảng Trị mới nhất áp dụng từ 01/01/2026.

    Bảng giá đất tỉnh Quảng Trị 2026 được quy định chi tiết tại các Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND tỉnh Quảng Trị. Trong đó có quy định về bảng giá đất phường Đồng Hới tỉnh Quảng Trị 2026.

    Tra cứu bảng giá đất phường Đồng Hới tỉnh Quảng Trị 2026 tại đây:

    Phụ lục I: Bảng giá các loại đất nông nghiệp;

    Phụ lục II: Bảng giá đất ở tại nông thôn và đất ở tại đô thị;

    Phụ lục III: Bảng giá đất thương mại dịch vụ và đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp;

    Phụ lục IV: Bảng giá đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và giá đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh trong khu kinh tế, cửa khẩu, cảng hàng không;

    Phụ lục V: Bảng giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản;

    Phụ lục VI: Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp;

    Phụ lục VII: Minh họa cách áp dụng các quy định;

    Hoặc tra cứu trực tuyến dưới đây:

    TRA CỨU BẢNG GIÁ ĐẤT PHƯỜNG ĐỒNG HỚI TỈNH QUẢNG TRỊ

    Bảng giá đất phường Đồng Hới tỉnh Quảng Trị 2026? Tra cứu bảng giá đất phường Đồng Hới tỉnh Quảng Trị 2026 chính thức

    Bảng giá đất phường Đồng Hới tỉnh Quảng Trị 2026? Tra cứu bảng giá đất phường Đồng Hới tỉnh Quảng Trị 2026 chính thức (Hình từ Internet)

    Quy định giá đất nông nghiệp trong bảng giá đất tỉnh Quảng Trị 2026 như nào?

    Căn cứ tại Điều 5 Quy định kèm theo Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định giá đất nông nghiệp trong bảng giá đất tỉnh Quảng Trị 2026 như sau:

    - Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối (không bao gồm đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở): Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định kèm theo Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND.

    - Giá các loại đất nông nghiệp khác:

    + Giá đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng vị trí trên cùng xã, phường, đặc khu.

    + Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng vị trí trên cùng xã, phường, đặc khu.

    + Giá đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở tính bằng 50% giá đất ở cùng đường phố, vị trí hoặc cùng khu vực, vị trí trên cùng xã, phường, đặc khu.

    Trường hợp tính bằng 50% giá đất ở mà thấp hơn giá đất của loại đất nông nghiệp (đất nông nghiệp độc lập) cùng vị trí trên cùng xã, phường, đặc khu thì lấy giá theo giá đất nông nghiệp độc lập.

    Quy định giá đất phi nông nghiệp trong bảng giá đất tỉnh Quảng Trị 2026 như nào?

    Căn cứ tại Điều 6 Quy định kèm theo Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định giá đất phi nông nghiệp trong bảng giá đất tỉnh Quảng Trị 2026 như sau:

    - Giá đất ở tại nông thôn và đất ở tại đô thị: Được quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định kèm theo Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND.

    - Giá đất thương mại, dịch vụ và đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: Được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định kèm theo Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND.

    Giá đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh trong các khu kinh tế, cửa khẩu, cảng hàng không được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy định kèm theo Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND.

    - Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: Được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định kèm theo Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND.

    - Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp: Được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định kèm theo Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND.

    - Giá đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác được áp dụng bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng đường phố, vị trí hoặc cùng khu vực, vị trí trên cùng xã, phường, đặc khu.

    - Giá đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt được áp dụng bằng mức giá đất thương mại, dịch vụ cùng đường phố, vị trí hoặc cùng khu vực, vị trí trên cùng xã, phường, đặc khu.

    - Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì áp dụng bằng mức giá đất nuôi trồng thủy sản cùng vị trí trên cùng xã, phường, đặc khu; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất thương mại, dịch vụ hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng đường phố, vị trí hoặc cùng khu vực, vị trí trên cùng xã, phường, đặc khu.

    Đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng theo diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản.

    - Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại khoản 11 Điều 5 Nghị định 102/2024/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai áp dụng bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng đường phố, vị trí hoặc cùng khu vực, vị trí trên cùng xã, phường, đặc khu.

    saved-content
    unsaved-content
    1