Toàn bộ ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện năm 2026

Danh mục ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện năm 2026 thực hiện theo quy định tại Luật Đầu tư 2020 (đến hết ngày 30/6/2025) và Luật Đầu tư 2025 (từ ngày 01/01/2026).

Nội dung chính

    Danh mục ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện áp dụng đến hết ngày 30/6/2025

    Ngày 11/12/2025, Quốc hội thông qua Luật Đầu tư 2025. Luật này có hiệu lực từ ngày 01/3/2026 và thay thế Luật Đầu tư 2020.

    Tuy nhiên tại khoản 4 Điều 51 Luật Đầu tư 2025 quy định danh mục ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Luật Đầu tư 2020 hết hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.

    Do đó, từ ngày 01/01/2026 đến hết ngày 30/6/2025, danh mục mục ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện được áp dụng theo Luật Đầu tư 2020, cụ thể như sau:

    STTNGÀNH, NGHỀ

    1

    Sản xuất con dấu

    2

    Kinh doanh công cụ hỗ trợ (bao gồm cả sửa chữa)

    3

    Kinh doanh các loại pháo, trừ pháo nổ

    4

    Kinh doanh thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị

    5

    Kinh doanh súng bắn sơn

    6

    Kinh doanh quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang, vũ khí quân dụng, trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dùng quân sự, công an; linh kiện, bộ phận, phụ tùng, vật tư và trang thiết bị đặc chủng, công nghệ chuyên dùng chế tạo chúng

    7

    Kinh doanh dịch vụ cầm đồ

    8

    Kinh doanh dịch vụ xoa bóp

    9

    Kinh doanh thiết bị phát tín hiệu của xe được quyền ưu tiên

    10

    Kinh doanh dịch vụ bảo vệ

    11

    Hành nghề luật sư

    12

    Hành nghề công chứng

    13

    Hành nghề giám định tư pháp trong các lĩnh vực tài chính, ngân hàng, xây dựng, cổ vật, di vật, bản quyền tác giả

    14

    Hành nghề đấu giá tài sản

    15

    Hành nghề thừa phát lại

    16

    Hành nghề quản lý, thanh lý tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã trong quá trình giải quyết phá sản

    17

    Kinh doanh dịch vụ kế toán

    18

    Kinh doanh dịch vụ kiểm toán

    19

    Kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế

    20

    Kinh doanh dịch vụ làm thủ tục hải quan

    21

    Kinh doanh hàng miễn thuế

    22

    Kinh doanh kho ngoại quan, địa điểm thu gom hàng lẻ

    23

    Kinh doanh địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan

    24

    Kinh doanh chứng khoán

    25

    Kinh doanh dịch vụ đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán của Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam, tổ chức thị trường giao dịch chứng khoán niêm yết và các loại chứng khoán khác

    26

    Kinh doanh bảo hiểm

    27

    Kinh doanh tái bảo hiểm

    28

    Môi giới bảo hiểm

    29

    Dịch vụ phụ trợ bảo hiểm

    30

    Đại lý bảo hiểm

    31

    Kinh doanh dịch vụ thẩm định giá

    32

    Kinh doanh xổ số

    33

    Kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài

    34

    Kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm

    35

    Kinh doanh ca-si-nô (casino)

    36

    Kinh doanh đặt cược

    37

    Kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ hưu trí tự nguyện

    38

    Kinh doanh xăng dầu

    39

    Kinh doanh khí

    40

    Kinh doanh dịch vụ giám định thương mại

    41

    Kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp (bao gồm cả hoạt động tiêu hủy)

    42

    Kinh doanh tiền chất thuốc nổ

    43

    Kinh doanh ngành, nghề có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ

    44

    Kinh doanh dịch vụ nổ mìn

    45

    Kinh doanh hóa chất, trừ hóa chất bị cấm theo Công ước quốc tế về cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học

    46

    Kinh doanh rượu

    47

    Kinh doanh sản phẩm thuốc lá, nguyên liệu thuốc lá, máy móc, thiết bị thuộc chuyên ngành thuốc lá

    48

    Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Công Thương

    49

    Hoạt động Sở Giao dịch hàng hóa

    50

    Hoạt động phát điện, truyền tải điện, phân phối điện, bán buôn điện, bán lẻ điện

    51

    Xuất khẩu gạo

    52

    Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt

    53

    Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh

    54

    Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa đã qua sử dụng

    55

    Kinh doanh khoáng sản

    56

    Kinh doanh tiền chất công nghiệp

    57

    Hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến hoạt động mua bán hàng hóa của nhà cung cấp dịch vụ nước ngoài tại Việt Nam

    58

    Kinh doanh theo phương thức bán hàng đa cấp

    59

    Hoạt động thương mại điện tử

    60

    Hoạt động dầu khí

    61

    Kiểm toán năng lượng

    62

    Hoạt động giáo dục nghề nghiệp

    63

    Kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp

    64

    Kinh doanh dịch vụ đánh giá kỹ năng nghề

    65

    Kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động

    66

    Kinh doanh dịch vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động

    67

    Kinh doanh dịch vụ việc làm

    68

    Kinh doanh dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài

    69

    Kinh doanh dịch vụ cai nghiện ma tuý tự nguyện, cai nghiện thuốc lá, điều trị HIV/AIDS, chăm sóc người cao tuổi, người khuyết tật, trẻ em

    70

    Kinh doanh dịch vụ cho thuê lại lao động

    71

    Kinh doanh vận tải đường bộ

    72

    Kinh doanh dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng xe ô tô

    73

    Sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu xe ô tô

    74

    Kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới

    75

    Kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô

    76

    Kinh doanh dịch vụ đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông

    77

    Kinh doanh dịch vụ sát hạch lái xe

    78

    Kinh doanh dịch vụ thẩm tra an toàn giao thông

    79

    Kinh doanh vận tải đường thủy

    80

    Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa, phục hồi phương tiện thủy nội địa

    81

    Kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên và người lái phương tiện thủy nội địa

    82

    Đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải và tổ chức tuyển dụng, cung ứng thuyền viên hàng hải

    83

    Kinh doanh dịch vụ bảo đảm an toàn hàng hải

    84

    Kinh doanh vận tải biển

    85

    Kinh doanh dịch vụ lai dắt tàu biển

    86

    Nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng

    87

    Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển

    88

    Kinh doanh khai thác cảng biển

    89

    Kinh doanh vận tải hàng không

    90

    Kinh doanh dịch vụ thiết kế, sản xuất, bảo dưỡng, thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị tàu bay tại Việt Nam

    91

    Nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác

    92

    Kinh doanh tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác

    93

    Nghiên cứu chế tạo, thử nghiệm, sửa chữa, bảo dưỡng tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác

    94

    Kinh doanh cảng hàng không, sân bay

    95

    Kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay

    96

    Kinh doanh dịch vụ bảo đảm hoạt động bay

    97

    Kinh doanh dịch vụ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không

    98

    Kinh doanh vận tải đường sắt

    99

    Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt

    100

    Kinh doanh dịch vụ vận tải đa phương thức

    101

    Kinh doanh dịch vụ vận chuyển hàng nguy hiểm

    102

    Kinh doanh vận tải đường ống

    103

    Kinh doanh bất động sản

    104

    Kinh doanh nước sạch (nước sinh hoạt)

    105

    Kinh doanh dịch vụ kiến trúc

    106

    Kinh doanh dịch vụ tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng

    107

    Kinh doanh dịch vụ khảo sát xây dựng

    108

    Kinh doanh dịch vụ thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng

    109

    Kinh doanh dịch vụ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình

    110

    Kinh doanh dịch vụ thi công xây dựng công trình

    111

    Hoạt động xây dựng của nhà thầu nước ngoài

    112

    Kinh doanh dịch vụ quản lý chi phí đầu tư xây dựng

    113

    Kinh doanh dịch vụ kiểm định xây dựng

    114

    Kinh doanh dịch vụ thí nghiệm chuyên ngành xây dựng

    115

    Kinh doanh dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư

    116

    Kinh doanh dịch vụ quản lý, vận hành cơ sở hỏa táng

    117

    Kinh doanh dịch vụ tư vấn lập quy hoạch đô thị và nông thôn

    118

    Kinh doanh sản phẩm amiang trắng thuộc nhóm Serpentine

    119

    Kinh doanh dịch vụ bưu chính

    120

    Kinh doanh dịch vụ viễn thông

    121

    Kinh doanh dịch vụ tin cậy

    122

    Hoạt động của nhà xuất bản

    123

    Kinh doanh dịch vụ in, trừ in bao bì

    124

    Kinh doanh dịch vụ phát hành xuất bản phẩm

    125

    Kinh doanh dịch vụ mạng xã hội

    126

    Kinh doanh trò chơi trên mạng viễn thông, mạng Internet

    127

    Kinh doanh dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền

    128

    Kinh doanh dịch vụ thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp

    129

    Dịch vụ gia công, tái chế, sửa chữa, làm mới sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho đối tác nước ngoài

    130

    Kinh doanh dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động, mạng Internet

    131

    Kinh doanh dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền

    132

    Kinh doanh dịch vụ trung tâm dữ liệu

    133

    Kinh doanh dịch vụ xác thực điện tử

    134

    Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng

    135

    Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an ninh mạng (không bao gồm kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng và kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự)

    136

    Kinh doanh dịch vụ phát hành báo chí nhập khẩu

    137

    Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự

    138

    Kinh doanh các thiết bị gây nhiễu, phá sóng thông tin di động

    139

    Hoạt động của cơ sở giáo dục mầm non

    140

    Hoạt động của cơ sở giáo dục phổ thông

    141

    Hoạt động của cơ sở giáo dục đại học

    142

    Hoạt động của cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài, văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam, phân hiệu cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài

    143

    Hoạt động của cơ sở giáo dục thường xuyên

    144

    Hoạt động của trường chuyên biệt

    145

    Hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài

    146

    Kiểm định chất lượng giáo dục

    147

    Kinh doanh dịch vụ tư vấn du học

    148

    Khai thác thủy sản

    149

    Kinh doanh thủy sản

    150

    Kinh doanh thức ăn thuỷ sản, thức ăn chăn nuôi

    151

    Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thức ăn thủy sản, thức ăn chăn nuôi

    152

    Kinh doanh chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý môi trường trong nuôi trồng thủy sản, chăn nuôi

    153

    Kinh doanh đóng mới, cải hoán tàu cá

    154

    Đăng kiểm tàu cá

    155

    Đào tạo, bồi dưỡng thuyền viên tàu cá

    156

    Nuôi, trồng các loài thực vật, động vật hoang dã thuộc các Phụ lục của Công ước CITES và danh mục thực vật rừng, động vật rừng, thủy sản nguy cấp, quý, hiếm

    157

    Nuôi động vật rừng thông thường

    158

    Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu, quá cảnh và nhập nội từ biển mẫu vật từ tự nhiên của các loài thuộc các Phụ lục của Công ước CITES và danh mục thực vật rừng, động vật rừng, thủy sản nguy cấp, quý, hiếm

    159

    Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo của các loài thuộc các Phụ lục của Công ước CITES và danh mục thực vật rừng, động vật rừng, thủy sản nguy cấp, quý, hiếm

    160

    Chế biến, kinh doanh, vận chuyển, quảng cáo, trưng bày, cất giữ mẫu vật của các loài thực vật, động vật thuộc các Phụ lục của Công ước CITES và danh mục thực vật rừng, động vật rừng, thủy sản nguy cấp, quý, hiếm

    161

    Kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật

    162

    Kinh doanh dịch vụ xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật

    163

    Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật

    164

    Kinh doanh dịch vụ bảo vệ thực vật

    165

    Kinh doanh thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y

    166

    Kinh doanh dịch vụ kỹ thuật về thú y

    167

    Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm, phẫu thuật động vật

    168

    Kinh doanh dịch vụ tiêm phòng, chẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật

    169

    Kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y (bao gồm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y, thú y thủy sản)

    170

    Kinh doanh chăn nuôi trang trại

    171

    Kinh doanh giết mổ gia súc, gia cầm

    172

    Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

    173

    Kinh doanh dịch vụ cách ly kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật

    174

    Kinh doanh phân bón

    175

    Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm phân bón

    176

    Kinh doanh giống cây trồng, giống vật nuôi

    177

    Kinh doanh giống thủy sản

    178

    Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống cây trồng, giống vật nuôi

    179

    Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống thủy sản

    180

    Kinh doanh dịch vụ thử nghiệm, khảo nghiệm chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý môi trường trong nuôi trồng thủy sản, chăn nuôi

    181

    Kinh doanh sản phẩm biến đổi gen

    182

    Kinh doanh dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

    183

    Kinh doanh dịch vụ phẫu thuật thẩm mỹ

    184

    Kinh doanh dược

    185

    Sản xuất mỹ phẩm

    186

    Kinh doanh hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng y tế

    187

    Kinh doanh trang thiết bị y tế

    188

    Kinh doanh dịch vụ giám định về sở hữu trí tuệ (bao gồm giám định về quyền tác giả và quyền liên quan, giám định sở hữu công nghiệp và giám định về quyền đối với giống cây trồng)

    189

    Kinh doanh dịch vụ tiến hành công việc bức xạ

    190

    Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử

    191

    Kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp

    192

    Kinh doanh dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường

    193

    Kinh doanh dịch vụ đánh giá, thẩm định giá và giám định công nghệ

    194

    Kinh doanh dịch vụ đại diện quyền sở hữu trí tuệ (bao gồm dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp và dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng)

    195

    Kinh doanh dịch vụ phổ biến phim

    196

    Kinh doanh dịch vụ giám định di vật, cổ vật

    197

    Kinh doanh dịch vụ lập quy hoạch, dự án, thiết kế, tổ chức thi công, tư vấn giám sát thi công dự án bảo quản, tu bổ và phục hồi di tích

    198

    Kinh doanh dịch vụ ka-ra-ô-kê (karaoke), vũ trường

    199

    Kinh doanh dịch vụ lữ hành

    200

    Kinh doanh hoạt động thể thao của doanh nghiệp thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp

    201

    Kinh doanh dịch vụ biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang, tổ chức thi người đẹp, người mẫu

    202

    Kinh doanh bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu

    203

    Kinh doanh dịch vụ lưu trú

    204

    Kinh doanh di vật, cổ vật, trừ kinh doanh xuất khẩu di vật, cổ vật; kinh doanh dịch vụ bảo quản, phục chế, số hóa, xây dựng cơ sở dữ liệu di vật, cổ vật

    205

    Nhập khẩu hàng hóa văn hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

    206

    Kinh doanh dịch vụ bảo tàng

    207

    Kinh doanh trò chơi điện tử (trừ kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài và kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trên mạng)

    208

    Kinh doanh dịch vụ tư vấn điều tra, đánh giá đất đai

    209

    Kinh doanh dịch vụ về lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

    210

    Kinh doanh dịch vụ xây dựng hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin, xây dựng phần mềm của hệ thống thông tin đất đai

    211

    Kinh doanh dịch vụ xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai

    212

    Kinh doanh dịch vụ xác định giá đất

    213

    Kinh doanh dịch vụ đo đạc và bản đồ

    214

    Kinh doanh dịch vụ dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

    215

    Kinh doanh dịch vụ khoan nước dưới đất, thăm dò nước dưới đất

    216

    Kinh doanh dịch vụ khai thác tài nguyên nước

    217

    Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ra quyết định điều hòa, phân phối tài nguyên nước; dịch vụ hỗ trợ ra quyết định vận hành hồ chứa, liên hồ chứa

    218

    Kinh doanh dịch vụ thăm dò khoáng sản

    219

    Khai thác khoáng sản

    220

    Kinh doanh dịch vụ vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại

    221

    Nhập khẩu phế liệu

    222

    Kinh doanh dịch vụ quan trắc môi trường

    223

    Hoạt động kinh doanh của ngân hàng thương mại

    224

    Hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng phi ngân hàng

    225

    Hoạt động kinh doanh của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô

    226

    Cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán, cung ứng dịch vụ thanh toán không qua tài khoản thanh toán của khách hàng

    227

    Cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng

    228

    Hoạt động kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối của tổ chức không phải là tổ chức tín dụng

    229

    Kinh doanh vàng

    230

    Hoạt động in, đúc tiền

    231

    Đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên

    232

    Kinh doanh dịch vụ lưu trữ

    233

    Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ trung gian dữ liệu

    234

    Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ phân tích, tổng hợp dữ liệu

    235

    Kinh doanh dịch vụ sàn dữ liệu

    236

    Hoạt động cung cấp dịch vụ liên quan đến tài sản mã hóa

    237

    Dịch vụ xử lý dữ liệu cá nhân

    Toàn bộ ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện năm 2026

    Toàn bộ ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện năm 2026 (Hình từ Internet)

    Danh mục ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện áp dụng từ ngày 01/7/2026

    Từ ngày 01/7/2026, danh mục ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện được áp dụng Luật Đầu tư 2025 theo quy định tại khoản 2 Điều 51 Luật Đầu tư 2025. Danh mục mới này có 198 ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện.

    Xem chi tiết: Tra cứu 198 ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện theo Luật Đầu tư 2025

    Lưu ý: Đối với các ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Luật Đầu tư 2020 nhưng đã bị bãi bỏ theo quy định của Luật Đầu tư 2025, tổ chức, cá nhân được tiếp tục sử dụng các loại giấy phép, giấy chứng nhận, chứng chỉ, văn bản xác nhận hoặc hình thức văn bản cho phép đầu tư, kinh doanh khác do cơ quan nhà nước có thẩm quyền đã cấp đến hết thời hạn của văn bản, giấy tờ đó. (Theo khoản 15 Điều 52 Luật Đầu tư 2025).

    saved-content
    unsaved-content
    1