Tải file Phụ lục bảng giá đất Đồng Nai 2026 theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND
Mua bán Đất tại Đồng Nai
Nội dung chính
Tải file Phụ lục bảng giá đất Đồng Nai 2026 theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND
Ngày 10/12/2025, Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai đã thông qua Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
Cụ thể, ban hành kèm theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND là các Phụ lục bảng giá đất Đồng Nai 2026, cụ thể bao gồm:
Phụ lục I: Bảng giá các loại đất nông nghiệp.
Phụ lục II: Bảng giá các loại đất tại các đảo, cù lao.
Phụ lục III: Bảng giá đất phi nông nghiệp gồm đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản.
Phụ lục IV: Bảng giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp.
Phụ lục V: Bảng giá đất tại Khu công nghiệp cao công nghệ sinh học Đồng Nai.
Phụ lục VI: Bảng giá đất tại các khu tái định cư.
Phụ lục VII: Các tuyến đường giao thông có tên cụ thể.
Phụ lục VIII: Giá đất nông nghiệp tối thiểu và tối đa.
Tải file Phụ lục bảng giá đất Đồng Nai 2026 theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND

Tải file Phụ lục bảng giá đất Đồng Nai 2026 theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND (Hình từ Internet)
Phụ lục bảng giá đất Đồng Nai 2026 theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND khi nào có hiệu lực?
Căn cứ tại Điều 3 Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND quy định về hiệu lực thi hành như sau:
Điều 3. Hiệu lực thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2. Đối với các trường hợp áp dụng theo Bảng giá đất phát sinh trước ngày 01 tháng 01 năm 2026 mà giá đất chưa được quy định trong các Bảng giá đất trước đây thì áp dụng theo Bảng giá đất tại Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai khóa X, Kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2025.
Như vậy, Phụ lục bảng giá đất Đồng Nai 2026 theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 01/01/2026.
Tiêu chí xác định giá đất nông nghiệp trong bảng giá đất Đồng Nai 2026
Căn cứ tại Điều 5 Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí xác định giá đất nông nghiệp trong bảng giá đất Đồng Nai 2026 như sau:
(1) Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.
- Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND; trong đó:
+ Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;
+ Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND;
+ Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND.
- Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND.
Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
(2) Giá các loại đất nông nghiệp còn lại
- Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;
- Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;
- Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
(3) Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND.
(4) Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
