Sửa đổi bổ sung (đợt 7) Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà tại Quảng Ninh như thế nào?

Sửa đổi bổ sung (đợt 7) Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà tại Quảng Ninh như thế nào, khi nào có hiệu lực?

Nội dung chính

    Sửa đổi bổ sung (đợt 7) Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà tại Quảng Ninh như thế nào?

    Ngày 07/8/2026, UBND tỉnh Quảng Ninh ban hành Quyết định 78/2026/QĐ-UBND sửa đổi bổ sung (đợt 7) Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà tại Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định 38/2025/QĐ-UBND ngày 15/4/2025.

    Cụ thể, bổ sung đơn giá nhà tại Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định 38/2025/QĐ-UBND như sau:

    STT

    Công trình nhà

    Đơn giá 01 m² sàn (đồng)

    I

    Xưởng tinh thể đơn

     

    1

    Nhà 03 tầng, kích thước 113,40 x 125,60 m, sàn BTCT, khung thép, tường xây gạch Block đặc ruột, mái tôn

    16.702.184

    2

    Nhà 03 tầng, kích thước 113,40 x 126,60 m, sàn BTCT, khung thép, tường xây gạch Block đặc ruột, mái tôn

    16.702.184

    3

    Nhà 03 tầng, kích thước 78,60 x 272,30 m, sàn BTCT, khung thép, tường gạch, mái tôn

    16.702.184

    II

    Xưởng cắt tấm

     

    1

    Nhà 02 tầng, kích thước 46,28 x 120,0 m, sàn BTCT, khung thép, tường gạch, mái tôn

    22.483.584

    2

    Nhà 01 tầng, kích thước 120,0 x 197,75 m, sàn BTCT, khung thép, tường gạch, mái tôn

    22.483.584

    3

    Nhà 02 tầng, kích thước 37,28 x 120,0 m, sàn BTCT, khung thép, tường gạch, mái tôn

    22.483.584

    III

    Nhà ăn

     
     

    Nhà 01 tầng, kích thước 24,20 x 80,70 m², sàn BTCT, khung thép, tường gạch, mái tôn

    15.929.491

    IV

    Nhà kho

     
     

    Nhà 01 tầng, kích thước 80,60 x 110,60 m, sàn BTCT, khung thép, tường gạch, mái tôn

    4.867.994

    V

    Xưởng ép lọc

     
     

    Nhà 01 tầng, kích thước 25,60 x 70,60 m, sàn BTCT, khung thép, tường gạch, mái tôn

    6.187.225

    VI

    Phòng chất thải rắn

     
     

    Nhà 01 tầng, kích thước 26,30 x 58,60 m, khung thép, tường gạch, mái tôn

    7.998.999

    VII

    Kho hóa phẩm

     
     

    Nhà 01 tầng, kích thước 20,12 x 75,16 m, sàn BTCT, khung thép, tường gạch, mái tôn

    13.622.411

    VIII

    Phòng silica fume

     
     

    Nhà 01 tầng, sàn BTCT, khung thép, tường gạch, mái tôn

    9.148.582

    IX

    Gian thu hồi khí argon

     
     

    Nhà 01 tầng, kích thước 20,60 x 66,60 m, sàn BTCT, khung thép, tường gạch, mái tôn

    23.326.778

    X

    Trạm hydro

     
     

    Nhà 01 tầng, kích thước 11,50 x 45,0 m, sàn BTCT, khung BTCT, tường gạch, mái tôn

    23.326.778

    XI

    Nhà văn phòng

     
     

    Nhà 01 tầng, kích thước 8,30 x 71,80 m, sàn BTCT, khung BTCT, tường gạch, mái tôn

    2.524.311

    XII

    Khu ép lọc

     
     

    Nhà 01 tầng, kích thước 25,60 x 64,60 m², sàn BTCT, khung BTCT, tường gạch, mái tôn

    6.187.225

    XIII

    Phòng kiểm tra đo lường trực tuyến

     
     

    Nhà 01 tầng, sàn BTCT, khung BTCT, tường gạch, mái tôn

    6.187.225

    XIV

    Trạm cân

     
     

    Nhà 01 tầng, kích thước 4,0 x 4,0 m, sàn BTCT, khung thép, tường gạch, mái tôn

    2.524.311

    XV

    Nhà thiết bị

     

    1

    Nhà 01 tầng, kích thước 7,70 x 82,20 m, khung thép, mái tôn

    2.524.311

    2

    Nhà 01 tầng, kích thước 7,70 x 65,20 m, khung thép, mái tôn

    2.524.311

    XVI

    Nhà bảo vệ

     
     

    Nhà 01 tầng, kích thước 6,70 x 14,0 m, khung BTCT toàn khối, tường gạch, mái tôn

    2.524.311

    XVII

    Xưởng, kho

     
     

    Nhà 03 tầng, kết cấu sàn, khung, mái BTCT, tường Gạch bao che; Tầng 1 diện tích xây dựng 14.257 m²; tầng 2 là 14.257 m²; Tầng 3 là 14.257 m²

    5.201.436

    XVIII

    Nhà xưởng

     

    1

    Nhà 2 tầng + tum, cao +12,3m (Tầng 1: kết cấu khung chịu lực BTCT, sàn BTCT, tường bao gạch; Tầng 2: kết cấu cột kèo thép, tường bao che lá tôn, mái lợp tôn; Tổng tum kết cấu khung chịu lực BTCT, tường bao che lá tôn, mái BTCT)

    5.382.418

    2

    Nhà 2 tầng + tum, cao +11,3m (Tầng 1: kết cấu khung chịu lực BTCT, sàn BTCT, tường bao gạch; Tầng 2: kết cấu cột kèo thép, tường bao che lá tôn, mái lợp tôn; Tầng tum: kết cấu khung chịu lực BTCT, tường bao che lá tôn, mái BTCT)

    3.298.034

    3

    Nhà 2 tầng + tum, cao +11,3m (Tầng 1: kết cấu khung chịu lực BTCT, sàn BTCT, tường bao gạch; Tầng 2: kết cấu cột kèo thép, tường bao che lá tôn, mái lợp tôn; Tầng tum: kết cấu khung chịu lực BTCT, tường bao che lá tôn, mái BTCT)

    2.882.279

    Sửa đổi bổ sung (đợt 7) Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà tại Quảng Ninh như thế nào?

    Quyết định sửa đổi bổ sung (đợt 7) Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà tại Quảng Ninh khi nào có hiệu lực?

    Quyết định 78/2026/QĐ-UBND sửa đổi bổ sung (đợt 7) Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà tại Quảng Ninh có hiệu lực thi hành từ ngày 20/8/2026.

    saved-content
    unsaved-content
    1