Quy mô xây dựng dự án Khu dân cư mới xã Quyết Thắng thành phố Hải Dương (cũ)
Mua bán nhà đất tại Hải Dương
Nội dung chính
Quy mô xây dựng dự án Khu dân cư mới xã Quyết Thắng thành phố Hải Dương (cũ)
Ngày 06/3/2026, UBND thành phố Hải Phòng đã có thông báo công khai nội dung Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường của Dự án Đầu tư xây dựng khu dân cư mới xã Quyết Thắng, thành phố Hải Dương (cũ) (sau đây gọi là Báo cáo đề xuất).
Theo đó, tại Mục 1.5.2 Chương 1 (trang 14) Báo cáo đề xuất có nêu quy mô xây dựng dự án Khu dân cư mới xã Quyết Thắng thành phố Hải Dương (cũ) như sau:
Tổng diện tích của toàn bộ Dự án đầu tư xây dựng Khu dân cư mới xã Quyết Thắng, thành phố Hải Dương: 99.690m2 (trong đó đất ở: 30.310,73m2, đất dịch vụ thương mại: 2.009,58m2, đất nhà văn hóa khu dân cư: 833,24m2 , đất nhà trẻ, trường mầm non: 1.256,88m2, đất cây xanh: 10.061,16m2, đất thể thao 701,29m2, đất hạ tầng kỹ thuật: 5.149,87m2 , đất giao thông: 46.132,83m2, bãi đỗ xe: 3.234,42m2).
- Quy mô dân số: dự kiến khoảng 1.300 người.
- Cơ cấu sử dụng đất của dự án.
| STT | Loại đất | Diện tích (m²) | Tỷ lệ % |
|---|---|---|---|
| 1 | Đất ở quy hoạch | 30.310,73 | 30,40 |
| 1.1 | Đất nhà vườn | 5.807,10 | 5,82 |
| 1.2 | Đất nhà ở liền kề | 24.503,63 | 24,58 |
| 1.3 | Đất dịch vụ thương mại | 2.009,58 | 2,02 |
| 2 | Đất cây xanh | 10.061,16 | 10,09 |
| 4 | Đất thể thao | 701,29 | 0,71 |
| 5 | Đất nhà văn hóa | 833,24 | 0,84 |
| 6 | Đất nhà trẻ | 1.256,88 | 1,26 |
| 7 | Đất bãi đỗ xe | 3.234,42 | 3,24 |
| 8 | Đất hạ tầng kỹ thuật | 5.149,87 | 5,16 |
| 8.1 | Đất đầu mối HTKT | 639,45 | 0,64 |
| 8.2 | Đất rãnh HTKT | 4.510,42 | 4,52 |
| 9 | Đất giao thông | 46.132,83 | 46,28 |
| 9.1 | Đất hành lang giao thông | 3.257,00 | 3,27 |
| 9.2 | Đất đường giao thông | 42.875,83 | 43,01 |
| Tổng diện tích quy hoạch | 99.690 | 100 |
Quy mô xây dựng dự án Khu dân cư mới xã Quyết Thắng thành phố Hải Dương (cũ) (Hình từ Internet)
Các hạng mục công trình dự án Khu dân cư mới xã Quyết Thắng thành phố Hải Dương (cũ)
Tại Mục 1.5.3 Chương 1 (trang 17) Báo cáo đề xuất có nêu các hạng mục công trình dự án Khu dân cư mới xã Quyết Thắng thành phố Hải Dương (cũ) gồm:
- Hạng mục san nền:
- Hạng mục đường giao thông;
- Hạng mục thoát nước mưa;
- Hạng mục thoát nước thải và thu gom chất thải rắn;
- Hạng mục cấp nước;
- Hạng mục cấp điện và chiếu sáng;
- Hạng mục thông tin liên lạc;
- Trạm xử lý nước thải tập trung;
- Hạng mục bể nước PCCC, nhà bơm.
Công trình, biện pháp thu gom, thoát nước mưa tại dự án Khu dân cư mới xã Quyết Thắng thành phố Hải Dương (cũ)
Tại Mục 3.1.1 Chương 3 (trang 24) Báo cáo đề xuất nêu rõ công trình, biện pháp thu gom, thoát nước mưa tại dự án Khu dân cư mới xã Quyết Thắng thành phố Hải Dương (cũ) như sau:
- Hệ thống thu gom nước mưa của dự án chảy tràn trên các tuyến đường được thu gom qua hệ thống cống tròn có kết cấu BTCT, kích thước D600-D800 chạy dọc theo các tuyến đường nội bộ, độ dốc hệ thống i = 0,17%, trên tuyến thoát nước mưa có bố trí hố ga để lắng cặn với khoảng cách từ 40-50 m/ga, tổng cộng có 178 hố ha thu nước.
- Hệ thống thoát nước mưa trong dự án: Nước mưa từ các công trình, lòng đường được thu gom vào các hố ga, tại các hố ga lắng cặn bố trí song chắn rác để loại bỏ các loại rác có kích thước lớn từ sân đường có thể cuốn vào hệ thống thoát nước mưa chảy tràn.
- Bùn cặn tự hệ thống thoát nước mưa là chất thải rắn thông thường, chủ dự án sẽ thuê đơn vị có chức năng thu gom, xử lý.
- Toàn bộ khu vực quy hoạch chia làm 3 lưu vực thoát nước chính là thoát về mương phía Đông thôn Đông Lĩnh, về phía Tây Nam vào cống thoát nước hiện có cạnh đường vào thôn Đông Lĩnh và thoát vào mương hiện có phía Tây Bắc ra sông Hương.
Vị trí điểm xả nước mưa có tọa độ (theo hệ tọa độ VN 2000, kinh tuyến trục 105o30’, múi chiếu 3o):
Cửa xả 1 mương phía Đông thôn Đông Lĩnh:
X(m) = 2315894.91; Y(m) = 592536.87
Cửa xả 2 phía Tây Bắc dự án:
X(m)= 2316167.04; Y(m)= 592138.75
Cửa xả 3 cống thoát nước hiện có cạnh đường vào thôn Đông Lĩnh:
X(m)= 2315774.34; Y(m)= 592073.21
(*) Trên đây là thông tin "Quy mô xây dựng dự án Khu dân cư mới xã Quyết Thắng thành phố Hải Dương (cũ)"
