Nguyên tắc thực hiện thủ tục hành chính đất đai tại Đồng Nai theo Quyết định 18/2026/QĐ-UBND

Nguyên tắc thực hiện thủ tục hành chính đất đai tại Đồng Nai theo Quyết định 18/2026/QĐ-UBND gồm những gì?

Nội dung chính

    Nguyên tắc thực hiện thủ tục hành chính đất đai tại Đồng Nai theo Quyết định 18/2026/QĐ-UBND

    Theo Điều 2 Quyết định 18/2026/QĐ-UBND, nguyên tắc thực hiện thủ tục hành chính đất đai tại Đồng Nai bao gồm:

    - Bảo đảm tuân thủ quy định của pháp luật đất đai, pháp luật về thủ tục hành chính và các quy định pháp luật có liên quan.

    - Công khai, minh bạch, đúng thẩm quyền, đúng trình tự, thời hạn giải quyết; bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng đất.

    - Thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin, dịch vụ công trực tuyến và chuyển đổi số trong lĩnh vực đất đai; bảo đảm giải quyết thủ tục hành chính trên môi trường điện tử, liên thông dữ liệu giữa các cơ quan nhà nước.

    - Phân định rõ trách nhiệm giữa các cơ quan, đơn vị, cá nhân trong từng khâu giải quyết hồ sơ; bảo đảm phối hợp chặt chẽ, không chồng chéo, không đùn đẩy trách nhiệm.

    - Hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính được quản lý thống nhất, cập nhật đầy đủ vào hệ thống hồ sơ địa chính và cơ sở dữ liệu đất đai.

    - Việc tiếp nhận, xử lý, luân chuyển hồ sơ phải bảo đảm thuận lợi cho người dân, doanh nghiệp trong tiếp cận và thực hiện thủ tục hành chính, cắt giảm tối đa thành phần hồ sơ giấy, ưu tiên sử dụng thông tin đã có trong Cơ sở dữ liệu đất đai, Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư và các Cơ sở dữ liệu dùng chung khác để giải quyết thủ tục hành chính, rút ngắn thời gian giải quyết, giảm chi phí tuân thủ cho người dân và doanh nghiệp.

    - Thời gian giải quyết thủ tục hành chính theo quy định tại Quyết định 18/2026/QĐ-UBND được tính kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ; không bao gồm thời gian cơ quan có thẩm quyền xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai, thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất, thời gian xem xét xử lý đối với trường hợp sử dụng đất có vi phạm pháp luật, thời gian người sử dụng đất thỏa thuận để thực hiện tích tụ đất nông nghiệp, góp quyền sử dụng đất, điều chỉnh lại đất đai, thời gian trích đo địa chính thửa đất, thời gian trưng cầu giám định, thời gian niêm yết công khai, đăng tin trên phương tiện thông tin đại chúng, thời gian thực hiện thủ tục chia thừa kế quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất mà người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất chết trước khi trao Giấy chứng nhận.

    - Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính quy định tại Quyết định này có trách nhiệm giải quyết không quá thời gian quy định do cơ quan mình thực hiện, không chịu trách nhiệm về thời gian giải quyết thủ tục hành chính tại các cơ quan khác.

    - Các cơ quan liên quan đến quá trình thực hiện trình tự, thủ tục quy định tại Quyết định 18/2026/QĐ-UBND không được quy định thêm thủ tục và không được thực hiện thêm bất kỳ thủ tục nào khác ngoài các thủ tục quy định tại Quyết định 18/2026/QĐ-UBND.

    Nguyên tắc thực hiện thủ tục hành chính đất đai tại Đồng Nai theo Quyết định 18/2026/QĐ-UBND

    Danh mục biểu mẫu thực hiện thủ tục hành chính đất đai tại Đồng Nai theo Quyết định 18/2026/QĐ-UBND

    Danh mục biểu mẫu thực hiện thủ tục hành chính đất đai tại Đồng Nai theo Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định 18/2026/QĐ-UBND như sau:

    Mẫu số 01

    Đơn đề nghị giao đất; cho thuê đất; giao đất, cho thuê đất đồng thời giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng

    Mẫu số 02

    Đơn đề nghị chuyển mục đích sử dụng đất

    Mẫu số 03

    Đơn đề nghị chuyển hình thức sử dụng đất

    Mẫu số 04

    Đơn đề nghị điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất

    Mẫu số 05

    Tờ trình về việc giao đất; cho thuê đất; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; giao đất, cho thuê đất đồng thời giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng; chuyển hình thức sử dụng đất; điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư

    Mẫu số 06

    Quyết định giao đất; cho thuê đất; giao đất, cho thuê đất đồng thời giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng

    Mẫu số 07

    Quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất

    Mẫu số 08

    Quyết định chuyển hình thức sử dụng đất

    Mẫu số 09

    Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất

    Mẫu số 10

    Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai

    Mẫu số 11

    Phiếu chuyển thông tin về diện tích đất chuyên trồng lúa phải nộp tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa

    Mẫu số 12

    Thông báo số tiền nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa

    Mẫu số 13

    Biên bản bàn giao đất; bàn giao rừng trên thực địa

    Mẫu số 14

    Văn bản đề nghị giao đất, cho thuê đất của Cơ quan ký kết Hợp đồng dự án BT

    Mẫu số 15

    Quyết định gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất

    Mẫu số 16

    Quyết định điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư

    Mẫu số 17

    Đơn đề nghị gia hạn sử dụng đất

    Mẫu số 18

    Đơn đề nghị điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư

    Mẫu số 19

    Văn bản đề nghị thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất

    Mẫu số 20

    Văn bản đề nghị chấp thuận cho tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư

    Mẫu số 21

    Đơn đề nghị sử dụng đất kết hợp đa mục đích

    Mẫu số 22

    Quyết định về hình thức sử dụng đất

    Mẫu số 23

    Đơn đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất

    Mẫu số 23a

    Danh sách những người sử dụng chung thửa đất, sở hữu chung tài sản gắn liền với đất

    Mẫu số 23b

    Danh sách các thửa đất của một hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư

    Mẫu số 23c

    Danh sách tài sản gắn liền với đất trên cùng một thửa đất

    Mẫu số 23d

    Báo cáo kết quả rà soát hiện trạng sử dụng đất của tổ chức, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc

    Mẫu số 23đ

    Báo cáo kết quả rà soát hiện trạng sử dụng đất của người được giao quản lý đất/người được quản lý đất

    Mẫu số 24

    Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai

    Mẫu số 25

    Danh sách công khai kết quả kiểm tra hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận

    Mẫu số 26

    Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai

    Mẫu số 27

    Tờ trình về việc đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất

    Mẫu số 28

    Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất

    Mẫu số 29

    Đơn đề nghị tách thửa đất, hợp thửa đất

    Mẫu số 30

    Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất

    Mẫu số 31

    Đơn xin xác nhận lại thời hạn sử dụng đất nông nghiệp

    Mẫu số 32

    Quyết định thu hồi đất/thu hồi đất và thu hồi rừng theo quy định tại Điều 81 và Điều 82 Luật Đất đai

    saved-content
    unsaved-content
    1