Khung giá thuê nhà ở xã hội tại Đắk Lắk được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công theo Quyết định 69/2026/QĐ-UBND ra sao?
Nội dung chính
Khung giá thuê nhà ở xã hội tại Đắk Lắk được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công theo Quyết định 69/2026/QĐ-UBND ra sao?
Ngày 28/7/2026, UBND tỉnh ban hành Quyết định 69/2026/QĐ-UBND quy định khung giá thuê nhà ở xã hội tại Đắk Lắk được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công.
Theo Điều 3 Quyết định 69/2026/QĐ-UBND, khung giá thuê nhà ở xã hội tại Đắk Lắk được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công như sau:
1. Khung giá thuê nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng
Đơn vị tính: Đồng/tháng/m² sàn
STT | Loại nhà | Giá cho thuê tối thiểu | Giá cho thuê tối đa |
|---|---|---|---|
1 | Nhà 1 tầng, tường bao xây gạch, mái tôn | 16.547 | 35.339 |
2 | Nhà 1 tầng, căn hộ khép kín, kết cấu tường gạch chịu lực, mái bê tông cốt thép | 17.090 | 36.499 |
3 | Nhà từ 2 đến 3 tầng, kết cấu khung chịu lực bê tông cốt thép; tường bao xây gạch; sàn, mái bê tông cốt thép đổ tại chỗ không có tầng hầm | 22.171 | 47.349 |
4 | Nhà từ 2 đến 3 tầng, kết cấu khung chịu lực bê tông cốt thép; tường bao xây gạch; sàn, mái bê tông cốt thép đổ tại chỗ có 01 tầng hầm | 27.373 | 58.460 |
5 | Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực bê tông cốt thép; tường bao xây gạch; sàn, mái bê tông cốt thép đổ tại chỗ, không có tầng hầm (diện tích xây dựng từ 90-140 m²) | 20.211 | 43.163 |
6 | Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực bê tông cốt thép; tường bao xây gạch; sàn, mái bê tông cốt thép đổ tại chỗ, có 01 tầng hầm (diện tích xây dựng từ 90-140 m²) | 23.461 | 50.104 |
7 | Nhà chung cư có số tầng ≤ 5, không có tầng hầm | 24.375 | 52.056 |
8 | Nhà chung cư có số tầng ≤ 5, có 01 tầng hầm | 27.890 | 59.563 |
9 | Nhà chung cư có số tầng: 5 < số tầng ≤ 7, không có tầng hầm | 27.326 | 58.358 |
10 | Nhà chung cư có số tầng: 5 < số tầng ≤ 7, có 01 tầng hầm | 29.225 | 62.414 |
2. Khung giá thuê nhà ở xã hội do Chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn
Đơn vị tính: Đồng/tháng/m² sàn
STT | Loại nhà | Giá cho thuê tối thiểu | Giá cho thuê tối đa |
|---|---|---|---|
1 | Nhà chung cư có số tầng ≤ 5, không có tầng hầm | 25.219 | 53.859 |
2 | Nhà chung cư có số tầng ≤ 5, có 01 tầng hầm | 28.856 | 61.626 |
3 | Nhà chung cư có số tầng: 5 < số tầng ≤ 7, không có tầng hầm | 28.272 | 60.380 |
4 | Nhà chung cư có số tầng: 5 < số tầng ≤ 7, có 01 tầng hầm | 30.237 | 64.576 |
5 | Nhà chung cư có số tầng: 7 < số tầng ≤ 10, không có tầng hầm | 29.130 | 62.212 |
6 | Nhà chung cư có số tầng: 7 < số tầng ≤ 10, có 01 tầng hầm | 30.481 | 65.097 |
7 | Nhà chung cư có số tầng: 10 < số tầng ≤ 15, không có tầng hầm | 30.509 | 65.156 |
8 | Nhà chung cư có số tầng: 10 < số tầng ≤ 15, có 01 tầng hầm | 31.380 | 67.017 |
9 | Nhà chung cư có số tầng: 15 < số tầng ≤ 20, không có tầng hầm | 34.011 | 72.636 |
10 | Nhà chung cư có số tầng: 15 < số tầng ≤ 20, có 01 tầng hầm | 34.505 | 73.689 |
Lưu ý: Đối với nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn đã ký hợp đồng cho thuê nhà trước ngày Quyết định 69/2026/QĐ-UBND có hiệu lực thì được tiếp tục thực hiện đến hết hợp đồng đã ký. Trường hợp điều chỉnh giá thuê trong hợp đồng thì thực hiện theo Quyết định 69/2026/QĐ-UBND.
Quyết định 69/2026/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 07/8/2026.
.png)
Khung giá thuê nhà ở xã hội tại Đắk Lắk được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công theo Quyết định 69/2026/QĐ-UBND ra sao?
Nguyên tắc áp dụng Khung giá thuê nhà ở xã hội tại Đắk Lắk được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công theo Quyết định 69/2026/QĐ-UBND như thế nào?
Theo Điều 2 Quyết định 69/2026/QĐ-UBND, nguyên tắc áp dụng Khung giá thuê nhà ở xã hội tại Đắk Lắk được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công như sau:
- Giá thuê nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng phải bảo đảm phù hợp theo khung giá quy định tại khoản 1, Điều 3 của Quyết định 69/2026/QĐ-UBND.
- Giá thuê nhà ở xã hội do chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn phải bảo đảm phù hợp theo khung giá quy định tại khoản 2, Điều 3 của Quyết định 69/2026/QĐ-UBND.
- Giá thuê nhà ở xã hội theo khung giá quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 3 của Quyết định 69/2026/QĐ-UBND chưa bao gồm giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư và không bao gồm kinh phí mua bảo hiểm cháy, nổ, chi phí trông giữ xe, chi phí sử dụng nhiên liệu, năng lượng, nước sinh hoạt, dịch vụ truyền hình, thông tin liên lạc, thù lao cho Ban quản trị nhà chung cư và chi phí dịch vụ khác phục vụ cho việc sử dụng riêng của chủ sở hữu, người sử dụng nhà chung cư; để chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội thỏa thuận với bên thuê.
- Các tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng nhà ở xã hội cho thuê phải đảm bảo chất lượng công trình xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng và các tiêu chuẩn tối thiểu theo quy định hiện hành.
