Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2026 tại Hưng Yên (Quyết định 32/2026/QĐ-UBND)
Nội dung chính
Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2026 tại Hưng Yên (Quyết định 32/2026/QĐ-UBND)
Theo Điều 2 Quyết định 32/2026/QĐ-UBND, hệ số điều chỉnh giá đất năm 2026 tại Hưng Yên như sau:
Hệ số điều chỉnh giá đất được xác định bằng tích của hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường, hệ số điều chỉnh theo quy hoạch và hệ số điều chỉnh theo yếu tố khác ảnh hưởng đến giá đất:
- Hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường đối với các loại đất tại từng khu vực, vị trí là 1,0.
- Hệ số điều chỉnh theo quy hoạch:
+ Hệ số điều chỉnh theo quy hoạch đối với đất thương mại dịch vụ, đất hỗn hợp cao tầng, đất chung cư cao tầng:
STT | Hệ số sử dụng đất | Hệ số điều chỉnh theo quy hoạch |
|---|---|---|
1 | Dưới 5 | 1,00 |
2 | Từ 5 đến dưới 6 | 1,02 |
3 | Từ 6 đến dưới 7 | 1,04 |
4 | Từ 7 đến dưới 8 | 1,06 |
5 | Từ 8 đến dưới 9 | 1,08 |
6 | Từ 9 đến dưới 10 | 1,10 |
7 | Từ 10 đến dưới 11 | 1,12 |
8 | Từ 11 đến dưới 12 | 1,14 |
9 | Từ 12 trở lên | 1,16 |
+ Hệ số điều chỉnh theo quy hoạch đối với các loại đất khác là 1,0.
- Hệ số điều chỉnh theo yếu tố khác ảnh hưởng đến giá đất:
+ Đối với các dự án đầu tư có sử dụng đất:
STT | Yếu tố khác ảnh hưởng đến giá đất ở | Hệ số điều chỉnh |
|---|---|---|
1 | Thửa đất gần nghĩa trang, nghĩa địa chôn lấp tập trung, nhà tang lễ (tính từ ranh giới của thửa đất đến ranh giới gần nhất của nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ): | |
1.1 | Trong phạm vi bán kính 100m | 0,95 |
1.2 | Ngoài phạm vi bán kính 100m | 1,0 |
2 | Thửa đất gần bãi rác chôn lấp tập trung, cơ sở chăn nuôi tập trung (tính từ ranh giới của thửa đất đến ranh giới gần nhất của bãi rác chôn lấp tập trung, cơ sở chăn nuôi tập trung): | |
2.1 | Trong phạm vi bán kính 100m | 0,95 |
2.2 | Ngoài phạm vi bán kính 100m | 1,0 |
3 | Thửa đất đối diện công viên, cây xanh (thửa đất có ít nhất một mặt tiếp giáp đường, phần nằm đối diện với công viên, cây xanh theo quy hoạch được phê duyệt) | 1,05 |
4 | Hệ số quy mô diện tích theo quy hoạch được phê duyệt: | |
4.1 | Quy mô dưới 5 ha | 1,00 |
4.2 | Quy mô từ 5 ha đến dưới 20 ha | 0,98 |
4.3 | Quy mô từ 20 ha đến dưới 50 ha | 0,96 |
4.4 | Quy mô từ 50 ha đến dưới 100 ha | 0,94 |
4.5 | Quy mô từ 100 ha đến dưới 200 ha | 0,92 |
4.6 | Quy mô từ 200 ha trở lên | 0,90 |
+ Đối với các trường hợp khác là 1,0.

Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2026 tại Hưng Yên (Quyết định 32/2026/QĐ-UBND)
Hiệu lực thi hành Quyết định 32/2026/QĐ-UBND về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2026 tại Hưng Yên
- Quyết định 32/2026/QĐ-UBND có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2026 và thay thế Quyết định 08/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh về hệ số điều chỉnh giá đất nông nghiệp làm căn cứ tính tiền bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
- Trường hợp đã có Quyết định giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan có thẩm quyền trước ngày quyết định này có hiệu lực thi hành thuộc trường hợp xác định giá đất cụ thể theo quy định của Luật Đất đai 2024 mà cơ quan Nhà nước có thẩm quyền đã ký hợp đồng thuê đơn vị tư vấn xác định giá đất cụ thể, nhưng đến thời điểm quyết định này có hiệu lực thi hành mà các cơ quan, người có thẩm quyền chưa ban hành quyết định về giá đất cụ thể thì tiếp tục xác định giá đất cụ thể theo quy định của Luật Đất đai 2024.
- Trường hợp Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã đã thực hiện ký hợp đồng thuê đơn vị tư vấn xác định giá đất cụ thể làm căn cứ tính tiền bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất theo quy định Luật Đất đai 2024 nhưng đến ngày Quyết định 32/2026/QĐ-UBND có hiệu lực mà chưa quyết định giá cụ thể thì Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định việc áp dụng hệ số điều chỉnh giá đất tại quyết định này hoặc tiếp tục xác định giá đất cụ thể theo quy định của Luật Đất đai 2024.
