Hạn mức giao đất ở tại Đà Nẵng từ 10/6/2026 theo Quyết định 75/2026/QĐ-UBND

Ngày 30/5/2026, UBND thành phố Đà Nẵng ban hành Quyết định 75/2026/QĐ-UBND, trong đó có quy định hạn mức giao đất ở tại Đà Nẵng từ 10/6/2026.

Nội dung chính

    Hạn mức giao đất ở tại Đà Nẵng từ 10/6/2026 theo Quyết định 75/2026/QĐ-UBND tại các phường

    Theo Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định 75/2026/QĐ-UBND thì hạn mức giao đất ở tại Đà Nẵng từ 10/6/2026 tại các phường như sau:

    STT

    CÁC PHƯỜNG CỦA THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

    HẠN MỨC GIAO ĐẤT Ở CHO CÁ NHÂN

    1

    Phường Hải Châu

    100m²

    2

    Phường Hòa Cường

    150m²

    3

    Phường Thanh Khê

    150m²

    4

    Phường An Khê

     

    4.1

    - Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính phường An Khê (cũ)

    150m²

    4.2

    - Khu vực còn lại

    200m²

    5

    Phường An Hải

    150m²

    6

    Phường Sơn Trà

    150m²

    7

    Phường Ngũ Hành Sơn

     

    7.1

    - Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính các phường: Mỹ An, Khuê Mỹ (cũ)

    150m²

    7.2

    - Các vị trí còn lại

    200m²

    8

    Phường Hòa Khánh

     

    8.1

    - Vị trí mặt tiền đường Tôn Đức Thắng

    150m²

    8.2

    - Các vị trí còn lại

    200m²

    9

    Phường Hải Vân

     

    9.1

    - Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính các xã: Hoà Hiệp Bắc, Hòa Hiệp Nam (cũ)

    200m²

    9.2

    - Các vị trí còn lại

    300m²

    10

    Phường Liên Chiểu

     

    10.1

    - Vị trí mặt tiền các đường: Tôn Đức Thắng, Nguyễn Lương Bằng, Âu Cơ

    150m²

    10.2

    - Các vị trí còn lại

    200m²

    11

    Phường Cẩm Lệ

    200m²

    12

    Phường Hòa Xuân

    200m²

    13

    Phường Tam Kỳ

    200m²

    14

    Phường Quảng Phú

     

    14.1

    - Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính phường An Phú (cũ)

    200m²

    14.2

    - Các vị trí còn lại

    300m²

    15

    Phường Hương Trà

     

    15.1

    - Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính các phường: An Sơn, Hòa Hương (cũ)

    200m²

    15.2

    - Các vị trí còn lại

    300m²

    16

    Phường Bàn Thạch

     

    16.1

    - Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính các phường: Tân Thạnh, Hòa Thuận (cũ)

    200m²

    16.2

    - Các vị trí còn lại

    300m²

    17

    Phường Điện Bàn

     

    17.1

    - Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính phường Vĩnh Điện (cũ)

    200m²

    17.2

    - Các vị trí còn lại

    300m²

    18

    Phường Điện Bàn Đông

    200m²

    19

    Phường An Thắng

     

    19.1

    - Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính phường Điện An (cũ)

    200m²

    19.2

    - Các vị trí còn lại

    300m²

    20

    Phường Điện Bàn Bắc

    300m²

    21

    Phường Hội An

     

    21.1

    - Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính các phường: Minh An, Cẩm Phô, Sơn Phong, Cẩm Nam (cũ)

    200m²

    21.2

    - Các vị trí còn lại

    300m²

    22

    Phường Hội An Đông

     

    22.1

    - Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính các phường: Cẩm Châu, Cửa Đại (cũ)

    200m²

    22.2

    - Các vị trí còn lại

    300m²

    23

    Phường Hội An Tây

     

    23.1

    - Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính các phường: Thanh Hà, Tân An, Cẩm An (cũ)

    200m²

    23.2

    - Các vị trí còn lại

    300m²

     

    Hạn mức giao đất ở tại Đà Nẵng từ 10/6/2026 theo Quyết định 75/2026/QĐ-UBND (Hình từ internet)

    Hạn mức giao đất ở tại Đà Nẵng từ 10/6/2026 theo Quyết định 75/2026/QĐ-UBND tại các xã

    Theo Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định 75/2026/QĐ-UBND thì hạn mức giao đất ở tại Đà Nẵng từ 10/6/2026 tại các xã như sau:

    STT

    CÁC XÃ CỦA THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

    HẠN MỨC GIAO ĐẤT Ở CHO CÁ NHÂN

    1

    Xã Hòa Vang

     

    1.1

    - Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính xã Hoà Phong (cũ)

    200m²

    1.2

    - Các vị trí còn lại

    300m²

    2

    Xã Hòa Tiến

    200m²

    3

    Xã Bà Nà

     

    3.1

    - Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính xã Hoà Nhơn (cũ)

    200m²

    3.2

    - Các vị trí còn lại

    300m²

    4

    Xã Núi Thành

     

    4.1

    - Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính thị trấn Núi Thành (cũ)

    200m²

    4.2

    - Các vị trí còn lại

    300m²

    5

    Xã Tam Mỹ

    300m²

    6

    Xã Tam Anh

    300m²

    7

    Xã Đức Phú

    300m²

    8

    Xã Tam Xuân

    300m²

    9

    Xã Tây Hồ

    300m²

    10

    Xã Chiên Đàn

     

    10.1

    - Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính thị trấn Phú Thịnh (cũ)

    200m²

    10.2

    - Các vị trí còn lại

    300m²

    11

    Xã Phú Ninh

     

    11.1

    - Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính các xã: Tam Dân, Tam Đại (cũ)

    300m²

    11.2

    - Các vị trí còn lại

    400m²

    12

    Xã Lãnh Ngọc

    300m²

    13

    Xã Tiên Phước

     

    13.1

    - Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính thị trấn Tiên Kỳ (cũ)

    200m²

    13.2

    - Các vị trí còn lại

    300m²

    14

    Xã Thạnh Bình

    300m²

    15

    Xã Sơn Cẩm Hà

    300m²

    16

    Xã Trà Liên

    400m²

    17

    Xã Trà Giáp

    400m²

    18

    Xã Trà Tân

    400m²

    19

    Xã Trà Đốc

    400m²

    20

    Xã Trà My

     

    20.1

    - Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính thị trấn Trà My (cũ)

    300m²

    20.2

    - Các vị trí còn lại

    400m²

    21

    Xã Nam Trà My

    400m²

    22

    Xã Trà Tập

    400m²

    23

    Xã Trà Vân

    400m²

    24

    Xã Trà Linh

    400m²

    25

    Xã Trà Leng

    400m²

    26

    Xã Thăng Bình

     

    26.1

    - Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính thị trấn Hà Lam (cũ)

    200m²

    26.2

    - Các vị trí còn lại

    300m²

    27

    Xã Thăng An

    300m²

    28

    Xã Thăng Trường

    300m²

    29

    Xã Thăng Điền

    300m²

    30

    Xã Thăng Phú

    300m²

    31

    Xã Đồng Dương

    300m²

    32

    Xã Quế Sơn Trung

    300m²

    33

    Xã Quế Sơn

     

    33.1

    - Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính thị trấn Đông Phú (cũ)

    200m²

    33.2

    - Các vị trí còn lại

    300m²

    34

    Xã Xuân Phú

    300m²

    35

    Xã Nông Sơn

    300m²

    36

    Xã Quế Phước

    300m²

    37

    Xã Duy Nghĩa

    300m²

    38

    Xã Nam Phước

     

    38.1

    - Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính thị trấn Nam Phước (cũ)

    200m²

    38.2

    - Các vị trí còn lại

    300m²

    39

    Xã Duy Xuyên

    300m²

    40

    Xã Thu Bồn

    300m²

    41

    Xã Điện Bàn Tây

    300m²

    42

    Xã Gò Nổi

    300m²

    43

    Xã Đại Lộc

     

    43.1

    - Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính thị trấn Ái Nghĩa (cũ)

    200m²

    43.2

    - Các vị trí còn lại

    300m²

    44

    Xã Hà Nha

    300m²

    45

    Xã Thượng Đức

    300m²

    46

    Xã Vu Gia

    300m²

    47

    Xã Phú Thuận

    300m²

    48

    Xã Thạnh Mỹ

    300m²

    49

    Xã Bến Giằng

    400m²

    50

    Xã Nam Giang

    400m²

    51

    Xã Đắc Pring

    400m²

    52

    Xã La Dêê

    400m²

    53

    Xã La Êê

    400m²

    54

    Xã Sông Vàng

    400m²

    55

    Xã Sông Kôn

    400m²

    56

    Xã Đông Giang

     

    56.1

    - Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính thị trấn Prao (cũ)

    300m²

    56.2

    - Các vị trí còn lại

    400m²

    57

    Xã Bến Hiên

    400m²

    58

    Xã Avương

    400m²

    59

    Xã Tây Giang

    400m²

    60

    Xã Hùng Sơn

    400m²

    61

    Xã Hiệp Đức

     

    61.1

    - Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính thị trấn Tân Bình (cũ), trừ các thôn: Bình An, Bình Hòa, Phước Sơn

    200m²

    61.2

    - Các vị trí còn lại

    300m²

    62

    Xã Việt An

    300m²

    63

    Xã Phước Trà

    300m²

    64

    Xã Khâm Đức

     

    64.1

    - Vị trí thuộc phạm vi địa giới hành chính thị trấn Khâm Đức (cũ)

    300m²

    64.2

    - Các vị trí còn lại

    400m²

    65

    Xã Phước Năng

    400m²

    66

    Xã Phước Chánh

    400m²

    67

    Xã Phước Thành

    400m²

    68

    Xã Phước Hiệp

    400m²

    69

    Xã Tân Hiệp

    400m²

    70

    Xã Tam Hải

    300m²

    Hạn mức giao đất ở tại Đà Nẵng từ 10/6/2026 theo Quyết định 75/2026/QĐ-UBND tại đặc khu Hoàng Sa

    Theo Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định 75/2026/QĐ-UBND thì hạn mức giao đất ở tại đặc khu Hoàng Sa là 300m².

    saved-content
    unsaved-content
    1