Giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp tại Thanh Hóa 2026 theo Quyết định 32/2026/QĐ-UBND
Mua bán nhà đất tại Thanh Hóa
Nội dung chính
Giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp tại Thanh Hóa 2026 theo Quyết định 32/2026/QĐ-UBND
Theo Quyết định 32/2026/QĐ-UBND, giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp tại Thanh Hóa 2026 như sau:
- Giá tại 90 xã, phường thuộc khu vực đồng bằng: 9.000 đồng/kg (Chín nghìn đồng trên một kilôgam); bao gồm các xã, phường: Hạc Thành, Quảng Phú, Đông Quang, Đông Sơn, Đông Tiến, Hàm Rồng, Nguyệt Viên, Sầm Sơn, Nam Sầm Sơn, Bỉm sơn, Quang Trung, Tĩnh Gia, Tân Dân, Hải Lĩnh, Ngọc Sơn, Đào Duy Từ, Hải Bình, Trúc Lâm, Nghi Sơn, Trường Lâm, Các Sơn, Hoằng Hóa, Hoằng Tiến, Hoằng Thanh, Hoằng Lộc, Hoằng Châu, Hoằng Sơn, Hoằng Phú, Hoằng Giang, Lưu Vệ, Quảng Yên, Quảng Ngọc, Quảng Ninh, Quảng Bình, Tiên Trang, Quảng Chính, Yên Định, Yên Trường, Yên Phú, Quý Lộc, Yên Ninh, Định Tân, Định Hòa, Thiệu Hóa, Thiệu Quang, Thiệu Tiến, Thiệu Toán, Thiệu Trung, Triệu Sơn, Thọ Bình, Thọ Ngọc, Thọ Phú, Hợp Tiến, An Nông, Tân Ninh, Đồng Tiến, Nông Cống, Thắng Lợi, Trung Chính, Trường Văn, Thăng Bình, Tượng Lĩnh, Công Chính, Thọ Xuân, Thọ Long, Xuân Hòa, Sao Vàng, Lam Sơn, Thọ Lập, Xuân Tín, Xuân Lập, Hậu Lộc, Đông Thành, Triệu Lộc, Hoa Lộc, Vạn Lộc, Vĩnh Lộc, Tây Đô, Biện Thượng, Hà Trung, Tống Sơn, Hà Long, Hoạt Giang, Lĩnh Toại, Nga Sơn, Nga Thắng, Hồ Vương, Tân Tiến, Nga An, Ba Đình.
- Giá tại 76 xã thuộc khu vực miền núi: 8.800 đồng/kg (Tám nghìn tám trăm đồng trên một kilôgam); bao gồm các xã: Mường Lát, Quang Chiểu, Tam Chung, Mường Chanh, Pù Nhi, Nhi Sơn, Mường Lý, Trung Lý, Quan Sơn, Sơn Thủy, Sơn Điện, Mường Mìn, Tam Thanh, Tam Lư, Na Mèo, Trung Hạ, Hồi Xuân, Nam Xuân, Thiên Phủ, Hiền Kiệt, Phú Xuân, Phú Lệ, Trung Thành, Trung Sơn, Linh Sơn, Đồng Lương, Văn Phú, Giao An, Yên Khương, Yên Thắng, Bá Thước, Thiết Ống, Văn Nho, Cổ Lũng, Pù Luông, Điền Lư, Điền Quang, Quý Lương, Như Xuân, Thượng Ninh, Xuân Bình, Hóa Quỳ, Thanh Quân, Thanh Phong, Thường Xuân, Yên Nhân, Lương Sơn, Bát Mọt, Luận Thành, Tân Thành, Vạn Xuân, Thắng Lộc, Xuân Chinh, Như Thanh, Mậu Lâm, Xuân Du, Yên Thọ, Xuân Thái, Thanh Kỳ, Cẩm Thủy, Cẩm Thạch, Cẩm Tú, Cẩm Vân, Cẩm Tân, Ngọc Lặc, Thạch Lập, Ngọc Liên, Minh Sơn, Nguyệt Ấn, Kiên Thọ, Kim Tân, Vân Du, Ngọc Trạo, Thạch Bình, Thành Vinh, Thạch Quảng.

Giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp tại Thanh Hóa 2026 theo Quyết định 32/2026/QĐ-UBND (Hình từ internet)
Giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp tại Thanh Hóa 2026 theo Quyết định 32/2026/QĐ-UBND khi nào áp dụng?
Theo Điều 3 Quyết định 32/2026/QĐ-UBND thì giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp tại Thanh Hóa 2026 theo Quyết định 32/2026/QĐ-UBND được áp dụng từ ngày 01/5/2026.
Về trách nhiệm tổ chức thực hiện như sau:
- Thuế tỉnh Thanh Hóa chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh, các cơ quan thanh tra, kiểm tra, kiểm toán và các cơ quan liên quan khác về tính chính xác, tính pháp lý của nội dung tham mưu, thẩm định, số liệu báo cáo và việc đảm bảo các điều kiện, tiêu chuẩn, định mức theo đúng quy định.
- Căn cứ nội dung được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định 32/2026/QĐ-UBND, Thuế tỉnh Thanh Hóa, Sở Tài chính có trách nhiệm thông báo và hướng dẫn các địa phương, đơn vị thực hiện theo quy định.
Đất thuộc diện chịu thuế và không chịu thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
Theo Điều 2, 3 Luật thuế Sử dụng Đất Nông nghiệp 1993 quy định về đất thuộc diện chịu thuế và không chịu thuế sử dụng đất phi nông nghiệp như sau:
- Đất chịu thuế sử dụng đất nông nghiệp là đất dùng vào sản xuất nông nghiệp bao gồm:
+ Đất trồng trọt;
+ Đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản;
+ Đất rừng trồng.
- Đất không thuộc diện chịu thuế sử dụng đất nông nghiệp mà chịu các loại thuế khác hoặc không phải chịu thuế theo quy định của pháp luật, bao gồm:
+ Đất có rừng tự nhiên;
+ Đất đồng cỏ tự nhiên;
+ Đất dùng để ở;
+ Đất chuyên dùng.
