Đơn giá bồi thường về nhà ở và công trình xây dựng khi thu hồi đất tại Vĩnh Long theo Quyết định 87/2026/QĐ-UBND
Nội dung chính
Đơn giá bồi thường về nhà ở và công trình xây dựng khi thu hồi đất tại Vĩnh Long theo Quyết định 87/2026/QĐ-UBND
Ngày 14/8/2026, UBND tỉnh Vĩnh Long ban hành Quyết định 87/2026/QĐ-UBND quy định đơn giá bồi thường về nhà ở và công trình xây dựng khi thu hồi đất tại Vĩnh Long.
Theo đó, đơn giá bồi thường về nhà ở và công trình xây dựng khi thu hồi đất tại Vĩnh Long như sau:
1. Đơn giá nhà, nhà ở: Tại Phụ lục I kèm theo Quyết định 87/2026/QĐ-UBND, đơn cử như sau:
STT | Loại nhà và kết cấu chính | Đơn vị tính | Đơn giá (1.000 đ) |
|---|---|---|---|
I | NHÀ 1 TẦNG | ||
I.1 | Nhà 1 tầng: móng BTCT gia cố cừ tràm; kết cấu khung chịu lực BTCT, tường bao xây gạch dày 200, vách xây gạch dày 100; hoàn thiện bột, sơn nước; trần thạch cao | ||
1 | Nền lát gạch bóng kiếng, mái bê tông + dán ngói | m² | 8.498 |
2 | Nền lát gạch bóng kiếng, mái bê tông | m² | 7.908 |
3 | Nền lát gạch bóng kiếng, mái ngói | m² | 7.691 |
4 | Nền lát gạch bóng kiếng, mái tôn | m² | 7.357 |
5 | Nền lát gạch ceramic, mái bê tông + dán ngói | m² | 8.397 |
6 | Nền lát gạch ceramic, mái bê tông | m² | 7.807 |
7 | Nền lát gạch ceramic, mái ngói | m² | 7.591 |
8 | Nền lát gạch ceramic, mái tôn | m² | 7.257 |
9 | Nền láng xi măng hoặc gạch tàu, mái bê tông + dán ngói | m² | 8.184 |
10 | Nền láng xi măng hoặc gạch tàu, mái bê tông | m² | 7.595 |
11 | Nền láng xi măng hoặc gạch tàu, mái ngói | m² | 7.377 |
12 | Nền láng xi măng hoặc gạch tàu, mái tôn | m² | 7.044 |
I.2 | Nhà 1 tầng: móng BTCT gia cố cừ tràm, kết cấu khung chịu lực BTCT, tường bao, vách xây gạch dày 100 hoặc vách lưới mối; hoàn thiện sơn nước; trần thạch cao | ||
1 | Nền lát gạch bóng kiếng, mái bê tông + dán ngói | m² | 8.354 |
2 | Nền lát gạch bóng kiếng, mái bê tông | m² | 7.452 |
3 | Nền lát gạch bóng kiếng, mái ngói | m² | 7.320 |
4 | Nền lát gạch bóng kiếng, mái tôn | m² | 6.968 |
5 | Nền lát gạch ceramic, mái bê tông + dán ngói | m² | 8.254 |
6 | Nền lát gạch ceramic, mái bê tông | m² | 7.351 |
7 | Nền lát gạch ceramic, mái ngói | m² | 7.135 |
8 | Nền lát gạch ceramic, mái tôn | m² | 6.867 |
9 | Nền láng xi măng hoặc gạch tàu, mái bê tông + dán ngói | m² | 8.042 |
10 | Nền láng xi măng hoặc gạch tàu, mái bê tông | m² | 7.139 |
11 | Nền láng xi măng hoặc gạch tàu, mái ngói | m² | 6.770 |
2. Đơn giá công trình xây dựng: Tại Phụ lục II kèm theo Quyết định 87/2026/QĐ-UBND, đơn cử như sau:
STT | Loại công trình và kết cấu chính | Đơn vị tính | Đơn giá (1.000 đ) |
|---|---|---|---|
I | NHÀ XƯỞNG, NHÀ KHO, CƠ SỞ SẢN XUẤT HỘ GIA ĐÌNH (NHÀ BAO CHE) | ||
I.1 | Kết cấu khung cột, vì kèo bê tông cốt thép, mái tôn | ||
1 | Xây tường gạch, nền BTCT, lát gạch ceramic | m² | 4.003 |
2 | Xây tường gạch, nền BTCT, láng xi măng, lót đan BTCT hoặc gạch tàu | m² | 3.737 |
3 | Xây tường gạch, nền BTCT | m² | 3.650 |
4 | Xây tường gạch, nền BT | m² | 3.541 |
5 | Xây tường gạch, nền đất | m² | 3.430 |
6 | Xây tường lửng < 2m, nền BTCT, lát gạch ceramic | m² | 3.653 |
7 | Xây tường lửng < 2m, nền BTCT, láng xi măng, lót đan BTCT hoặc gạch tàu | m² | 3.337 |
8 | Xây tường lửng < 2m, nền BTCT | m² | 3.250 |
9 | Xây tường lửng < 2m, nền BT | m² | 3.141 |
10 | Xây tường lửng < 2m, nền đất | m² | 3.117 |
11 | Vách đóng tôn hoặc các loại vật liệu khác có độ cứng tương đương, nền BTCT, lát gạch ceramic | m² | 3.397 |
12 | Vách đóng tôn hoặc các loại vật liệu khác có độ cứng tương đương, nền BTCT, láng xi măng, lót đan BTCT hoặc gạch tàu | m² | 3.132 |
13 | Vách đóng tôn hoặc các loại vật liệu khác có độ cứng tương đương, nền BTCT | m² | 3.044 |
14 | Vách đóng tôn hoặc các loại vật liệu khác có độ cứng tương đương, nền đất | m² | 2.829 |
15 | Kết cấu khung cột, vì kèo thép, mái tôn tính bằng 90% đơn giá kết cấu khung cột, vì kèo bê tông cốt thép | ||
I.2 | Kết cấu khung cột, vì kèo bê tông cốt thép đúc sẵn, vì kèo thép mái tôn | ||
1 | Xây tường gạch, nền BTCT, lát gạch ceramic | m² | 2.366 |
2 | Xây tường gạch, nền BTCT, láng xi măng, lót đan BTCT hoặc gạch tàu | m² | 2.309 |
3 | Xây tường gạch, nền BTCT | m² | 2.046 |

Đơn giá bồi thường về nhà ở và công trình xây dựng khi thu hồi đất tại Vĩnh Long theo Quyết định 87/2026/QĐ-UBND
Quy định chuyển tiếp đối với đơn giá bồi thường về nhà ở và công trình xây dựng khi thu hồi đất tại Vĩnh Long theo Quyết định 87/2026/QĐ-UBND
- Phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất để thực hiện dự án đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt trước ngày Quyết định 87/2026/QĐ-UBND có hiệu lực thì tiếp tục thực hiện theo phương án đã được phê duyệt;
- Đến ngày Quyết định 87/2026/QĐ-UBND có hiệu lực mà phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất để thực hiện dự án chưa được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt thì thực hiện theo Quyết định 87/2026/QĐ-UBND.
