Đơn giá bồi thường vật nuôi là thủy sản khi thu hồi đất tại Lâm Đồng theo Quyết định 20/2026/QĐ-UBND
Mua bán Đất tại Lâm Đồng
Nội dung chính
Đơn giá bồi thường vật nuôi là thủy sản khi thu hồi đất tại Lâm Đồng theo Quyết định 20/2026/QĐ-UBND
Đơn giá bồi thường vật nuôi là thủy sản khi thu hồi đất tại Lâm Đồng được quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định 20/2026/QĐ-UBND, cụ thể như sau:
| STT | Nội dung | Đơn giá (đồng/m2) | Thời gian nuôi (tháng) |
|---|---|---|---|
| A | Nuôi ghép | ||
| I | Đối tượng cá nước ngọt | ||
| 1 | Các loài cá truyền thống (nuôi ghép: trắm, trôi, mè, rô phi,...) | ||
| a | Nuôi thương phẩm thủy sản các loài cá đạt trọng lượng dưới 100 g | 20.000 | < 2 |
| b | Nuôi thương phẩm thủy sản các loài cá đạt trọng lượng từ 100 g – dưới 300 g | 38.000 | 2-3 |
| c | Nuôi thương phẩm thủy sản các loài cá đạt trọng lượng từ 300 g – dưới 500 g | 61.000 | 4-5 |
| d | Nuôi thương phẩm thủy sản các loài cá đạt trọng lượng từ 500 g – dưới 700 g | 28.000 | 6-8 |
| đ | Nuôi thương phẩm thủy sản các loài cá đạt trọng lượng từ 700 g – dưới 1.000 g (bổi thường thu hoạch sớm) | 14.000 | |
| e | Nuôi thương phẩm thủy sản các loài cá đạt trọng lượng ≥ 1.000 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được bổi thường) | ||
| g | Nuôi thương phẩm thủy sản các loài (quảng canh, quảng canh tiên tiến) | 29.000 | |
| II | Đối tượng nước mặn lợ | ||
| 1 | Tôm (nuôi ghép tôm sú, tôm thẻ chân trắng) | 33.000 | |
| 2 | Cá (nuôi ghép cá mú, cá vược, ...) | 72.000 | |
| B | Nuôi đơn | ||
| B.1 | Đối tượng cá nước ngọt | ||
| 1 | Cá trắm cỏ | ||
| a | Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 200 g | 42.000 | < 2 |
| b | Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 200 g - dưới 500 g | 62.000 | 2-4 |
| c | Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 500 g - dưới 1.000 g | 74.000 | 4-6 |
| d | Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1.000 g - dưới 1.500 g | 85.000 | 6-8 |
| đ | Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1.500 g - dưới 2.000 g (bổi thường thu hoạch sớm) | 63.000 | 8-10 |
| e | Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng ≥ 2.000 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được bổi thường) | ||
| g | Nuôi thương phẩm (quảng canh, quảng canh tiên tiến) | 46.000 | ≥ 15 |
| 2 | Cá trắm đen | ||
| a | Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 200 g | 51.000 | < 2 |
| b | Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 200 g - dưới 500 g | 81.000 | 2-4 |
| c | Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 500 g - dưới 1.000 g | 89.000 | 4-6 |
| d | Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1.000 g - dưới 1.500 g | 122.000 | 6-8 |
| đ | Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1.500 g - dưới 2.000 g (bổi thường thu hoạch sớm) | 75.000 | 8-10 |
| e | Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng ≥ 2.000 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được bổi thường) | ||
| g | Nuôi thương phẩm (quảng canh, quảng canh tiên tiến) | 60.000 | ≥ 15 |
| 3 | Cá trắm giòn | ||
| a | Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 500 g - dưới 1.000 g | 199.000 | < 2 |
| b | Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1.000 g - dưới 1.500 g | 365.000 | 2-4 |
| c | Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1.500 g - dưới 2.000 g | 176.000 | 4-6 |
| d | Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 2.000 g - dưới 3.000 g (bổi thường thu hoạch sớm) | 100.000 | 6-8 |
| e | Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng ≥ 3.000 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được bổi thường) | ||
| 4 | Cá chép | ||
| a | Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 100 g | 36.000 | < 2 |
| b | Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 100 g - dưới 300 g | 55.000 | 2-3 |
| c | Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 300 g - dưới 500 g | 78.000 | 4-5 |
| d | Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 500 g - dưới 700 g | 49.000 | 6-8 |
| đ | Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 700 g - dưới 1.000 g (bổi thường thu hoạch sớm) | 35.000 | ≥ 8 |
| e | Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng ≥ 1.000 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được bổi thường) | ||
| g | Nuôi thương phẩm (quảng canh, quảng canh tiên tiến) | 38.000 | ≥ 15 |
| 5 | Cá chép giòn | ||
| a | Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 300 g - dưới 500 g | 122.000 | < 2 |
| b | Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 500 g - dưới 1.000 g | 196.000 | 2-3 |
| c | Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1.000 g - dưới 1.500 g | 362.000 | 4-5 |
| d | Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1.500 g - dưới 2.000 g (bổi thường thu hoạch sớm) | 175.000 | 6-8 |
| đ | Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng ≥ 2.000 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được bổi thường) | ||
| Xem chi tiết tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định 20/2026/QĐ-UBND | |||

Đơn giá bồi thường vật nuôi là thủy sản khi thu hồi đất tại Lâm Đồng theo Quyết định 20/2026/QĐ-UBND (Hình từ internet)
Đơn giá bồi thường vật nuôi là thủy sản khi thu hồi đất tại Lâm Đồng theo Quyết định 20/2026/QĐ-UBND khi nào được áp dụng?
Quyết định 20/2026/QĐ-UBND có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05/5/2026. Như vậy, đơn giá bồi thường vật nuôi là thủy sản khi thu hồi đất tại Lâm Đồng theo Quyết định 20/2026/QĐ-UBND được áp dụng từ ngày 05/5/2026.
Đối với trường hợp đã có quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo quy định của pháp luật về đất đai trước ngày Quyết định 20/2026/QĐ-UBND có hiệu lực thi hành nhưng chưa thực hiện thì tiếp tục thực hiện phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đã phê duyệt; không áp dụng theo Quyết định 20/2026/QĐ-UBND.
