Đơn giá bồi thường vật nuôi là thủy sản khi thu hồi đất tại Đà Nẵng theo Quyết định 81/2026/QĐ-UBND
Nội dung chính
Đơn giá bồi thường vật nuôi là thủy sản khi thu hồi đất tại Đà Nẵng theo Quyết định 81/2026/QĐ-UBND
Theo Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định 81/2026/QĐ-UBND, đơn giá bồi thường vật nuôi là thủy sản khi thu hồi đất tại Đà Nẵng như sau:
I. Xác định mức bồi thường thiệt hại đối với vật nuôi là thủy sản
STT | Đối tượng thủy sản có chu kỳ nuôi | Thời gian nuôi | Mức bồi thường (% theo mục II Phụ lục này) |
|---|---|---|---|
1 | 06 tháng trở lên | Từ 03 tháng trở lên | 50% |
Dưới 03 tháng | 40% | ||
2 | 04-06 tháng | Từ 02 tháng trở lên | 50% |
Dưới 02 tháng | 40% |
II. Mức bồi thường tại mục I Phụ lục này được tính như sau:
- Đối với nuôi ao
Mức bồi thường = Sản lượng thu hoạch kg/m2 mặt nước x Đơn giá thương phẩm x Diện tích ao nuôi thực tế được thu hồi
- Đối với nuôi lồng bè
Mức bồi thường = Sản lượng thu hoạch kg/m3 lồng bè x Đơn giá thương phẩm x Diện tích lồng bè nuôi thực tế được thu hồi
(Trong đó: sản lượng thu hoạch kg/m2 mặt nước, sản lượng thu hoạch kg/m3 lồng bè, đơn giá thương phẩm được quy định tại mục IV Phụ lục này.)
III. Đối với ao nuôi ghép thì đơn giá được tính theo giá của đối tượng nuôi chính
IV. Đơn giá bồi thường đối với vật nuôi là thủy sản
TT | Loại cá | Sản lượng thu hoạch kg/m² mặt nước (nuôi ao) | Sản lượng thu hoạch kg/m³ lồng bè (nuôi lồng bè) | Đơn giá thương phẩm (đồng/kg) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
I | Thủy sản nước lợ/mặn | ||||
1 | Tôm thẻ chân trắng nuôi ao lót bạt | 1,2 | 150.000 | Nuôi đơn | |
2 | Tôm thẻ chân trắng nuôi ao đất | 0,5 | 150.000 | Nuôi đơn | |
3 | Tôm sú | 0,4 | 250.000 | Nuôi đơn | |
4 | Cua | 0,2 | 450.000 | Nuôi đơn | |
5 | Cá mú | 0,2 | 16 | 250.000 | Nuôi đơn |
6 | Cá hồng | 0,2 | 16 | 200.000 | Nuôi đơn |
7 | Cá bóp | 0,3 | 18 | 150.000 | Nuôi đơn |
8 | Cá dìa | 0,2 | 15 | 150.000 | Nuôi đơn |
9 | Cá chim vây vàng | 0,3 | 18 | 150.000 | Nuôi đơn |
10 | Ốc hương | 0,4 | 250.000 | Nuôi đơn | |
11 | Cá đối mục | 0,3 | 120.000 | Nuôi đơn | |
12 | Cá măng | 0,3 | 250.000 | Nuôi đơn | |
13 | Sò huyết | 0,5 | 100.000 | Nuôi đơn | |
14 | Ngao, Nghêu | 0,6 | 50.000 | Nuôi đơn | |
II | Thủy sản nước ngọt | ||||
1 | Cá lóc nuôi trong bể | 12 | 50.000 | Nuôi đơn | |
2 | Cá lóc nuôi trong ao đất | 6 | 70.000 | Nuôi đơn | |
3 | Cá trê | 3 | 50.000 | Nuôi đơn | |
4 | Cá rô phi | 4 | 35 | 50.000 | Nuôi đơn |
5 | Cá điêu hồng | 4 | 35 | 60.000 | Nuôi đơn |
6 | Cá chép | 3 | 60.000 | Nuôi đơn | |
7 | Cá Trắm cỏ | 3 | 30 | 50.000 | Nuôi đơn |
8 | Cá chình | 0,5 | 15 | 500.000 | Nuôi đơn |
9 | Lươn nuôi trong bể | 5 | 45.000 | Nuôi đơn | |
10 | Baba | 2 | 300.000 | Nuôi đơn | |
11 | Ếch | 15 | 60.000 | Nuôi đơn | |
12 | Tôm càng xanh | 0,7 | 130.000 | Nuôi đơn | |
13 | Cá chạch lấu | 1,5 | 250.000 | Nuôi đơn | |
14 | Cá mè | 3 | 50.000 | Nuôi đơn | |
15 | Cá rô đồng | 3 | 30.000 | Nuôi đơn | |
16 | Cá trôi | 3 | 50.000 | Nuôi đơn | |
17 | Cá leo | 2 | 15 | 100.000 | Nuôi đơn |
18 | Cá thác lác | 2 | 17 | 100.000 | Nuôi đơn |
19 | Cá lăng nha | 1,5 | 12 | 100.000 | Nuôi đơn |
20 | Cá bống tượng | 1,5 | 350.000 | Nuôi đơn |

Đơn giá bồi thường vật nuôi là thủy sản khi thu hồi đất tại Đà Nẵng theo Quyết định 81/2026/QĐ-UBND
Điều khoản chuyển tiếp đối với đơn giá bồi thường vật nuôi là thủy sản khi thu hồi đất tại Đà Nẵng theo Quyết định 81/2026/QĐ-UBND
- Đối với trường hợp đã có quyết định thu hồi đất và quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo quy định của pháp luật trước ngày Quyết định 81/2026/QĐ-UBND có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- Đối với trường hợp đã có quyết định thu hồi đất theo quy định của pháp luật trước ngày Quyết định 81/2026/QĐ-UBND có hiệu lực thi hành nhưng chưa có quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thì việc bồi thường, hỗ trợ đối với cây trồng, vật nuôi, rừng tự nhiên, rừng trồng được thực hiện theo Quyết định 81/2026/QĐ-UBND.
- Trường hợp các văn bản được viện dẫn tại Quyết định 81/2026/QĐ-UBND được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.
