Đơn giá bồi thường nhà ở và công trình xây dựng khi thu hồi đất tại Lâm Đồng theo Quyết định 77/2026/QĐ-UBND

Đơn giá bồi thường nhà ở và công trình xây dựng khi thu hồi đất tại Lâm Đồng theo Quyết định 77/2026/QĐ-UBND thế nào?

Nội dung chính

    Ngày 30/9/2026, UBND tỉnh Lâm Đồng ban hành Quyết định 77/2026/QĐ-UBND quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

    Đơn giá bồi thường nhà ở và công trình xây dựng khi thu hồi đất tại Lâm Đồng theo Quyết định 77/2026/QĐ-UBND

    Theo Điều 4 Quyết định 77/2026/QĐ-UBND, đơn giá bồi thường nhà ở và công trình xây dựng khi thu hồi đất tại Lâm Đồng như sau:

    - Đơn giá bồi thường thiệt hại về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định 77/2026/QĐ-UBND, đơn cử như sau:

    STT

    Loại nhà và kết cấu chính

    Đơn vị tính

    Đơn giá
    (đồng)

    I

    Nhà 01 tầng

      

    I.1

    Loại nhà không sử dụng kết cấu cột bê tông cốt thép

    1

    Nhà 01 tầng móng đá hoặc gạch; vách tôn, nền xi măng; mái tôn

    m2

    2.236.000

    2

    Nhà 01 tầng móng đá hoặc gạch; tường xây gạch, nền xi măng; mái tôn

    m2

    2.907.000

    I.2

    Loại nhà sử dụng kết cấu cột bê tông cốt thép

      

    1

    Nhà 01 tầng móng đá hoặc gạch; cột bê tông cốt thép; tường xây gạch; nền xi măng; mái tôn

    m2

    4.499.000

    2

    Diện tích của tầng lửng được cộng thêm 2.257.000 đồng/m2 (tính theo diện tích của tầng lửng)

    m2

    +2.257.000

    II

    Nhà khung bê tông cốt thép: Móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; tường xây gạch; nền lát gạch ceramic; mái tôn

    1

    Loại nhà 1 tầng:

    m2

    4.802.000

    2

    Loại nhà 2-3 tầng:

    m2

    5.553.000

    3

    Loại nhà 4-5 tầng:

    m2

    5.442.000

    III

    Nhà biệt thự: Móng, cột, dầm bê tông cốt thép; tường xây gạch; nền lát gạch granite; mái tôn

    1

    Loại nhà 1 tầng:

    m2

    6.180.000

    2

    Loại nhà 2-3 tầng:

    m2

    5.792.000

    IV

    Nhà khung gỗ: Móng đá hoặc gạch xây; vách tôn; nền xi măng; mái tôn

    1

    Loại nhà 1 tầng

    m2

    2.453.000

    2

    Loại nhà ≥ 2 tầng

      
     

    Đơn giá tầng 1

    m2

    2.453.000

     

    Đơn giá tầng 2 trở lên

    m2

    2.035.000

    V

    Nhà sàn: Cột gỗ; vách tôn; nền xi măng; mái tôn

    m2

    2.094.000

     

    Mái lá trừ đi 44.000 đồng/m2

    m2

    -44.000

    VI

    Nhà Container

    1

    Nhà container 10 feet (3m x 2,44m x 2,6m).

    cái

    35.000.000

    2

    Nhà container 20 feet (6m x 2,44m x 2,6m).

    cái

    45.000.000

    VII

    Nhà xưởng

    1

    Nhà 1 tầng khẩu độ 12m, cao ≤6m

      

    1.1

    Cột bê tông, kèo thép, tường xây gạch <2m, vách phía trên bao che bằng tôn, mái tôn.

    m2

    3.416.000

    1.2

    Cột bê tông, kèo thép, tường bao che bằng tôn, mái tôn.

    m2

    3.247.000

    1.3

    Cột kèo thép, tường xây gạch <2m, vách phía trên bao che bằng tôn, mái tôn.

    m2

    3.313.000

    1.4

    Cột kèo thép, tường bao che bằng tôn, mái tôn.

    m2

    3.216.000

    2

    Nhà 1 tầng khẩu độ 15m, cao ≤9m

      

    2.1

    Cột bê tông, kèo thép, tường xây gạch <2m, vách phía trên bao che bằng tôn, mái tôn.

    m2

    3.933.000

    2.2

    Cột bê tông, kèo thép, tường bao che bằng tôn, mái tôn.

    m2

    3.736.000

    2.3

    Cột kèo thép, tường xây gạch <2m, vách phía trên bao che bằng tôn, mái tôn.

    m2

    3.809.000

    2.4

    Cột kèo thép, tường bao che bằng tôn, mái tôn.

    m2

    3.698.000

    3

    Nhà 1 tầng khẩu độ 18m, cao ≤9m

      

    3.1

    Cột bê tông, kèo thép, tường xây gạch <2m, vách phía trên bao che bằng tôn, mái tôn.

    m2

    4.036.000

    3.2

    Cột bê tông, kèo thép, tường bao che bằng tôn, mái tôn.

    m2

    3.834.000

    3.3

    Cột kèo thép, tường xây gạch <2m, vách phía trên bao che bằng tôn, mái tôn.

    m2

    3.909.000

    3.4

    Cột kèo thép, tường bao che bằng tôn, mái tôn.

    m2

    3.795.000

    4

    Nhà 1 tầng khẩu độ 24m, cao ≤9m

      

    4.1

    Cột bê tông, kèo thép, tường xây gạch <2m, vách phía trên bao che bằng tôn, mái tôn.

    m2

    4.173.000

    4.2

    Cột bê tông, kèo thép, tường bao che bằng tôn, mái tôn.

    m2

    3.964.000

    4.3

    Cột kèo thép, tường xây gạch <2m, vách phía trên bao che bằng tôn, mái tôn.

    m2

    4.041.000

    4.4

    Cột kèo thép, tường bao che bằng tôn, mái tôn.

    m2

    3.920.000

    Xem chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 77/2026/QĐ-UBND

    - Địa bàn đặc khu Phú Quý, đơn giá bồi thường về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất được điều chỉnh với hệ số K = 1,36 lần so với đơn giá nhà, nhà ở, công trình xây dựng tương ứng tại Phụ lục kèm theo Quyết định 77/2026/QĐ-UBND.

    Đơn giá bồi thường nhà ở và công trình xây dựng khi thu hồi đất tại Lâm Đồng theo Quyết định 77/2026/QĐ-UBND

    Điều khoản chuyển tiếp Quyết định 77/2026/QĐ-UBND về đơn giá bồi thường nhà ở và công trình xây dựng khi thu hồi đất tại Lâm Đồng

    - Trường hợp phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước ngày Quyết định 77/2026/QĐ-UBND có hiệu lực thi hành thì áp dụng theo phương án, đơn giá được phê duyệt.

    - Trường hợp đến thời điểm Quyết định 77/2026/QĐ-UBND có hiệu lực thi hành mà phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư chưa được cấp có thẩm quyền phê duyệt thì áp dụng theo Quyết định 77/2026/QĐ-UBND.

    - Trường hợp phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư yêu cầu phải chỉnh sửa, bổ sung mà có nội dung chỉnh sửa về giá để tính bồi thường thực hiện theo các quy định của pháp luật về đất đai.

    Quyết định 77/2026/QĐ-UBND có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/10/2026.

    saved-content
    unsaved-content
    1