Đơn giá bồi thường cây trồng khi thu hồi đất tại Đắk Lắk năm 2026 (Quyết định 29/2026/QĐ-UBND)

Ngày 02/4/2026, UBND tỉnh Đắk Lắk ban hành Quyết định 29/2026/QĐ-UBND đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng và vật nuôi tại Đắk Lắk, có hiệu lực từ ngày 13/4/2026.

Mua bán Đất tại Đắk Lắk

Xem thêm Mua bán Đất tại Đắk Lắk

Nội dung chính

    Đơn giá bồi thường cây trồng khi thu hồi đất tại Đắk Lắk năm 2026 (Quyết định 29/2026/QĐ-UBND)

    Theo đó, đơn giá bồi thường cây trồng khi thu hồi đất tại Đắk Lắk năm 2026 như sau:

    - Đơn giá bồi thường thiệt hại cây công nghiệp lâu năm được quy định chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định 29/2026/QĐ-UBND, đơn cử như:

    Loại cây Giai đoạn Tuổi cây Đơn giá (đồng/cây)
    Cây cà phê vối (mật độ trồng 1.100 cây/ha)
    Kiến thiết cơ bản
    Trồng mới và chăm sóc năm 1 120.000
    Chăm sóc năm 2 160.000
    Chăm sóc năm 3 220.000
    Kinh doanh
    Kinh doanh năm 1 493.000
    Kinh doanh năm 2 677.000
    Kinh doanh năm 3 859.000
    Kinh doanh năm 4 đến năm 20 2.828.800
    Kinh doanh năm thứ 21 trở đi, bằng 50% đơn giá kinh doanh năm 4 đến năm 20 -

    - Đơn giá bồi thường thiệt hại cây ăn quả được quy định chi tiết tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định 29/2026/QĐ-UBND, đơn cử như:

    Loại cây Giai đoạn Tuổi cây Đơn giá (đồng/cây)
    Sầu riêng ghép (Mật độ 156 cây/ha)
    Kiến thiết cơ bản
    Trồng mới và chăm sóc năm 1 637.000
    Chăm sóc năm 2 788.000
    Chăm sóc năm 3 1.121.000
    Chăm sóc năm 4 1.625.000
    Chăm sóc năm 5 1.846.000
    Kinh doanh
    Kinh doanh năm 1 7.852.000
    Kinh doanh năm 2 11.912.000
    Kinh doanh năm 3 12.776.000
    Kinh doanh năm 4 14.920.000
    Kinh doanh năm 5 đến năm 20 23.851.000
    Kinh doanh năm 21 trở đi, bằng 50% đơn giá kinh doanh năm 5 đến năm 20 -

    - Đơn giá bồi thường thiệt hại cây công nghiệp khác và cây dược liệu được quy định chi tiết tại Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định 29/2026/QĐ-UBND, đơn cử như:

    STT Loại cây Giai đoạn Đơn vị tính Đơn giá (đồng)
    1 Khoai lang
    Mới trồng đến dưới 1 tháng 7.000
    Đang hình thành củ sắp thu hoạch 13.400
    2Thuốc lá
    Mới trồng đến dưới 1 tháng 5.000
    Sắp thu hoạch 25.000
    3Cây dừa (thơm) (mật độ 44.000 - 46.000 cây/ha)
    Mới trồng (<6 tháng) Cây 3.000
    Đang hình thành trái sắp thu hoạch (>6 tháng) Cây 9.200

    - Đơn giá bồi thường thiệt hại cây hằng năm được quy định chi tiết tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Quyết định 29/2026/QĐ-UBND, đơn cử như:

    STT Cây trồng Giai đoạn Đơn vị tính Đơn giá (đồng)
    1 Cây lúa    
    a) Lúa nước
    Mới gieo sạ (cấy) đến dưới 1 tháng 3.500
    Trưởng thành, sắp trổ đồng 5.000
    Có hạt non 7.000
    b) Lúa nương, lúa rẫy
    Mới gieo sạ (cấy) đến dưới 1 tháng 3.000
    Trưởng thành, sắp trổ đồng 4.000
    Có hạt non 5.000

    - Đơn giá bồi thường thiệt hại cây cảnh, cây xanh và cây hoa được quy định chi tiết tại Phụ lục V ban hành kèm theo Quyết định 29/2026/QĐ-UBND, đơn cử như:

    STT Loại cây Giai đoạn / Mô tả Đơn vị tính Đơn giá (đồng)
    1 Hàng rào cây xanh
    Hàng rào cây mọc không chăm sóc, mới trồng, cao <0,5 m m 21.000
    Hàng rào cây mọc có chăm sóc tạo cảnh, cao > 0,5 m m 39.000
    2
    Cây mai cảnh trồng dưới đất (độc lập) đường kính gốc đo cách mặt đất 10 cm
    Mới trồng (cây giống) Cây 52.000
    Từ 1 đến 2 năm Cây 82.000
    Đường kính gốc 5-10cm Cây 490.000
    Đường kính gốc > 10cm Cây 1.228.000

    - Đơn giá bồi thường thiệt hại cây trồng lâm nghiệp được quy định chi tiết tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Quyết định 29/2026/QĐ-UBND, đơn cử như:

    STT Danh mục cây trồng Đơn vị tính Đơn giá
    1 Nhóm cây sinh trưởng nhanh, sản phẩm nguyên liệu giấy, viền nến: Bạch Đàn các loại, Keo các loại.   
     Cây mới trồng đồng/cây 17.915
     Cây 02 năm tuổi hoặc cây có đường kính từ ≥ 02cm đến < 04cm đồng/cây 25.291
     Cây 03 năm tuổi hoặc cây có đường kính từ ≥ 04cm đến < 06cm đồng/cây 30.560
     Cây 04 năm tuổi hoặc cây có đường kính từ ≥ 06cm đến < 08cm đồng/cây 33.722
     Cây 05 năm tuổi trở đi; cây có đường kính từ ≥ 08cm đến < 10cm đồng/cây 63.228
     Cây 06 năm tuổi trở đi; cây có đường kính từ ≥ 10cm đến < 12cm đồng/cây 55.851
     Cây 07 năm tuổi trở đi; cây có đường kính từ ≥ 12cm đồng/cây 21.076

    Đơn giá bồi thường cây trồng khi thu hồi đất tại Đắk Lắk năm 2026 (Quyết định 29/2026/QĐ-UBND) (Hình từ internet)

    Trường hợp điều chỉnh đơn giá bồi thường cây trồng khi thu hồi đất tại Đắk Lắk năm 2026 (Quyết định 29/2026/QĐ-UBND)

    Trong trường hợp giá thị trường của các loại cây trồng có biến động tăng hoặc giảm trên 20% và liên tục trong thời gian 6 tháng trở lên so với đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng quy định tại Quyết định 29/2026/QĐ-UBND thì đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư báo cáo Ủy ban nhân dân cấp xã đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

    saved-content
    unsaved-content
    1