Đơn giá bồi thường cây trồng khi thu hồi đất tại Đắk Lắk năm 2026 (Quyết định 29/2026/QĐ-UBND)
Mua bán Đất tại Đắk Lắk
Nội dung chính
Đơn giá bồi thường cây trồng khi thu hồi đất tại Đắk Lắk năm 2026 (Quyết định 29/2026/QĐ-UBND)
Theo đó, đơn giá bồi thường cây trồng khi thu hồi đất tại Đắk Lắk năm 2026 như sau:
- Đơn giá bồi thường thiệt hại cây công nghiệp lâu năm được quy định chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định 29/2026/QĐ-UBND, đơn cử như:
| Loại cây | Giai đoạn | Tuổi cây | Đơn giá (đồng/cây) |
|---|---|---|---|
| Cây cà phê vối (mật độ trồng 1.100 cây/ha) | Kiến thiết cơ bản | Trồng mới và chăm sóc năm 1 | 120.000 |
| Chăm sóc năm 2 | 160.000 | ||
| Chăm sóc năm 3 | 220.000 | ||
| Kinh doanh | Kinh doanh năm 1 | 493.000 | |
| Kinh doanh năm 2 | 677.000 | ||
| Kinh doanh năm 3 | 859.000 | ||
| Kinh doanh năm 4 đến năm 20 | 2.828.800 | ||
| Kinh doanh năm thứ 21 trở đi, bằng 50% đơn giá kinh doanh năm 4 đến năm 20 | - |
- Đơn giá bồi thường thiệt hại cây ăn quả được quy định chi tiết tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định 29/2026/QĐ-UBND, đơn cử như:
| Loại cây | Giai đoạn | Tuổi cây | Đơn giá (đồng/cây) |
|---|---|---|---|
| Sầu riêng ghép (Mật độ 156 cây/ha) | Kiến thiết cơ bản | Trồng mới và chăm sóc năm 1 | 637.000 |
| Chăm sóc năm 2 | 788.000 | ||
| Chăm sóc năm 3 | 1.121.000 | ||
| Chăm sóc năm 4 | 1.625.000 | ||
| Chăm sóc năm 5 | 1.846.000 | ||
| Kinh doanh | Kinh doanh năm 1 | 7.852.000 | |
| Kinh doanh năm 2 | 11.912.000 | ||
| Kinh doanh năm 3 | 12.776.000 | ||
| Kinh doanh năm 4 | 14.920.000 | ||
| Kinh doanh năm 5 đến năm 20 | 23.851.000 | ||
| Kinh doanh năm 21 trở đi, bằng 50% đơn giá kinh doanh năm 5 đến năm 20 | - |
- Đơn giá bồi thường thiệt hại cây công nghiệp khác và cây dược liệu được quy định chi tiết tại Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định 29/2026/QĐ-UBND, đơn cử như:
| STT | Loại cây | Giai đoạn | Đơn vị tính | Đơn giá (đồng) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Khoai lang | Mới trồng đến dưới 1 tháng | m² | 7.000 |
| Đang hình thành củ sắp thu hoạch | m² | 13.400 | ||
| 2 | Thuốc lá | Mới trồng đến dưới 1 tháng | m² | 5.000 |
| Sắp thu hoạch | m² | 25.000 | ||
| 3 | Cây dừa (thơm) (mật độ 44.000 - 46.000 cây/ha) | Mới trồng (<6 tháng) | Cây | 3.000 |
| Đang hình thành trái sắp thu hoạch (>6 tháng) | Cây | 9.200 |
- Đơn giá bồi thường thiệt hại cây hằng năm được quy định chi tiết tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Quyết định 29/2026/QĐ-UBND, đơn cử như:
| STT | Cây trồng | Giai đoạn | Đơn vị tính | Đơn giá (đồng) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Cây lúa | |||
| a) | Lúa nước | Mới gieo sạ (cấy) đến dưới 1 tháng | m² | 3.500 |
| Trưởng thành, sắp trổ đồng | m² | 5.000 | ||
| Có hạt non | m² | 7.000 | ||
| b) | Lúa nương, lúa rẫy | Mới gieo sạ (cấy) đến dưới 1 tháng | m² | 3.000 |
| Trưởng thành, sắp trổ đồng | m² | 4.000 | ||
| Có hạt non | m² | 5.000 |
- Đơn giá bồi thường thiệt hại cây cảnh, cây xanh và cây hoa được quy định chi tiết tại Phụ lục V ban hành kèm theo Quyết định 29/2026/QĐ-UBND, đơn cử như:
| STT | Loại cây | Giai đoạn / Mô tả | Đơn vị tính | Đơn giá (đồng) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Hàng rào cây xanh | Hàng rào cây mọc không chăm sóc, mới trồng, cao <0,5 m | m | 21.000 |
| Hàng rào cây mọc có chăm sóc tạo cảnh, cao > 0,5 m | m | 39.000 | ||
| 2 | Cây mai cảnh trồng dưới đất (độc lập) đường kính gốc đo cách mặt đất 10 cm | Mới trồng (cây giống) | Cây | 52.000 |
| Từ 1 đến 2 năm | Cây | 82.000 | ||
| Đường kính gốc 5-10cm | Cây | 490.000 | ||
| Đường kính gốc > 10cm | Cây | 1.228.000 |
- Đơn giá bồi thường thiệt hại cây trồng lâm nghiệp được quy định chi tiết tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Quyết định 29/2026/QĐ-UBND, đơn cử như:
| STT | Danh mục cây trồng | Đơn vị tính | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 1 | Nhóm cây sinh trưởng nhanh, sản phẩm nguyên liệu giấy, viền nến: Bạch Đàn các loại, Keo các loại. | ||
| Cây mới trồng | đồng/cây | 17.915 | |
| Cây 02 năm tuổi hoặc cây có đường kính từ ≥ 02cm đến < 04cm | đồng/cây | 25.291 | |
| Cây 03 năm tuổi hoặc cây có đường kính từ ≥ 04cm đến < 06cm | đồng/cây | 30.560 | |
| Cây 04 năm tuổi hoặc cây có đường kính từ ≥ 06cm đến < 08cm | đồng/cây | 33.722 | |
| Cây 05 năm tuổi trở đi; cây có đường kính từ ≥ 08cm đến < 10cm | đồng/cây | 63.228 | |
| Cây 06 năm tuổi trở đi; cây có đường kính từ ≥ 10cm đến < 12cm | đồng/cây | 55.851 | |
| Cây 07 năm tuổi trở đi; cây có đường kính từ ≥ 12cm | đồng/cây | 21.076 |

Đơn giá bồi thường cây trồng khi thu hồi đất tại Đắk Lắk năm 2026 (Quyết định 29/2026/QĐ-UBND) (Hình từ internet)
Trường hợp điều chỉnh đơn giá bồi thường cây trồng khi thu hồi đất tại Đắk Lắk năm 2026 (Quyết định 29/2026/QĐ-UBND)
Trong trường hợp giá thị trường của các loại cây trồng có biến động tăng hoặc giảm trên 20% và liên tục trong thời gian 6 tháng trở lên so với đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng quy định tại Quyết định 29/2026/QĐ-UBND thì đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư báo cáo Ủy ban nhân dân cấp xã đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
