Danh mục dự án nhà ở xã hội đang triển khai tại Đồng Nai theo Quyết định 1422/QĐ-UBND

Ngày 09/4/2026, Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai ban hành Quyết định 1422/QĐ-UBND, trong đó ban hành kèm theo danh mục dự án nhà ở xã hội đang triển khai tại Đồng Nai.

Mua bán Nhà riêng trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán Nhà riêng trên toàn quốc

Nội dung chính

    Danh mục dự án nhà ở xã hội đang triển khai tại Đồng Nai theo Quyết định 1422/QĐ-UBND

    Ngày 09/4/2026, Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai ban hành Quyết định 1422/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch phát triển nhà ở tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2026-2030.

    Theo Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định 1422/QĐ-UBND, danh mục dự án nhà ở xã hội đang triển khai tại Đồng Nai như sau:

    STT Tên dự án Diện tích đất (ha)
     TOÀN TỈNH 332,87
    I NHÀ Ở XÃ HỘI CHUNG CHO CÁC NHÓM ĐỐI TƯỢNG 306,35
     Khu vực Đồng Nai (cũ)  
    1 Nhà ở xã hội A6, A7 (Trấn Biên) 0,59
    2 Nhà ở xã hội (đất 20% tại Khu dân cư số 3) (Trấn Biên) 3,54
    3 Khu nhà ở thu nhập thấp (Biên Hòa) 2,19
    4 Nhà ở xã hội tại phường Tam Hiệp 0,64
    5 Nhà ở xã hội (đất 20%) (Phước Tân) 3,97
    6 Nhà ở xã hội (đất 20%) (Phước Tân) 0,92
    7 Khu nhà ở xã hội ChC1 và ChC2 (Phước Tân) 1,65
    8 Nhà ở xã hội (Long Hưng) 1,41
    9 Nhà ở xã hội (đất 20%) (Long Hưng) 3,72
    10 Nhà ở xã hội tại Khu đất chung cư thuộc Khu tái định cư phường Long Bình 2,40
    11 Khu nhà ở xã hội Tràng An (Tam Phước) 46,82
    12 Khu nhà ở xã hội tại phường Tân Triều 2,38
    13 Nhà ở xã hội tại khu đất 2,85ha (Hố Nai) 2,85
    14 Khu Nhà ở xã hội thuộc trung tâm dịch vụ KCN Bàu Xéo 2,05
    15 Chung cư Nhà ở xã hội dự án Khu dân cư Bàu Xéo (đất 20%) 1,09
    16 Chung cư Nhà ở xã hội dự án Khu dân cư và Siêu thị Trảng Bom 0,78
    17 Nhà ở xã hội tại khu đất khoảng 3,5 ha (Trảng Bom) 3,50
    18 Chung cư Nhà ở xã hội dự án Khu dân cư - Dịch vụ Giang Điền 2,36
    19 Đất nền và Chung cư Nhà ở xã hội dự án Khu dân cư Tân Thịnh 1,93
    20 CC Nhà ở xã hội dự án Khu dân cư Long Tân và xã Phú Hội (đất 20%) 8,99
    21 Nhà ở xã hội (đất 20%) (Nhơn Trạch) 2,02
    22 Nhà ở xã hội (đất 20%) (Nhơn Trạch) 65,00
    23 Nhà ở xã hội (đất 20%) (Phước An) 1,00
    24 Nhà ở xã hội (Phước An) 5,61
    25 Khu chung cư nhà ở xã hội khu đất 2,1 ha tại xã Phước An 2,10
    26 Khu chung cư nhà ở xã hội khu đất 3,71 ha tại xã Phước An 3,71
    27 Nhà ở xã hội (GĐ 1) dự án Khu dân cư Long Thọ và Phước An 2,12
    28 Khu nhà ở xã hội An Phước 7,32
    29 Nhà ở xã hội (đất 20%) (Long Thành) 3,16
    30 Nhà ở xã hội tại Khu dân cư Lộc An (đất 20%) 3,80
    31 Ký túc xá Trường Cao đẳng Lilama  
    32 Nhà ở xã hội (Bảo Vinh) 16,67
    33 Khu nhà ở xã hội DNTN Á Châu (Cẩm Mỹ) 1,20
     Khu vực Bình Phước (cũ)  
    34 Nhà ở xã hội Phúc Thành 6,20
    35 Nhà ở xã hội Hưng Thịnh 2,40
    36 Nhà ở xã hội thuộc Khu đô thị mới - Công viên trung tâm Đồng Xoài 3,47
    37 Nhà ở xã hội thuộc Khu du lịch hồ suối cam giai đoạn 2 5,00
    38 Nhà ở xã hội thuộc Khu thương mại, dịch vụ - dân cư Tân Thành 0,82
    39 Nhà ở xã hội thuộc Khu đô thị phức hợp - cảnh quan Cát Tường 9,89
    40 Nhà ở xã hội thuộc Khu dân cư Kiên Cường Phát 0,91
    41 Nhà ở xã hội thuộc Khu dân cư thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú 0,64
    42 Nhà ở xã hội thuộc Khu nhà ở gia đình CB-NV Binh đoàn 16 1,49
    43 Nhà ở xã hội thuộc Khu dân cư Tiến Hưng 2 3,44
    44 Nhà ở xã hội thuộc Khu đô thị Tiến Hưng III (đất 20%) 2,11
    45 Nhà ở xã hội thuộc Khu dân cư liền kề KCN Đồng Xoài 1 1,84
    46 Nhà ở xã hội thuộc Khu dân cư Đại Nam 9,67
    47 Nhà ở xã hội thuộc Khu dân cư Minh Hưng III 2,02
    48 Nhà ở xã hội thuộc Khu dân cư Phúc Hưng 4,00
    49 Nhà ở xã hội thuộc Khu dân cư Lộc Phát 0,78
    50 Nhà ở xã hội thuộc Khu dân cư Ấp 2 4,70
    51 Nhà ở xã hội thuộc Khu dân cư Cát Tường Phú Thạnh 0,79
    52 Nhà ở xã hội thuộc Khu dân cư thương mại NVT Group 0,89
    53 Nhà ở xã hội thuộc Khu dân cư Phước Thắng 6,60
    54 Nhà ở xã hội thuộc Khu dân cư Nha Bích 13,14
    55 Nhà ở xã hội thuộc Khu dân cư Gia Khang 1,00
    56 Nhà ở xã hội thuộc Khu dân cư Hưng Phát 1,05
    57 Nhà ở xã hội thuộc KDC, đô thị, dịch vụ và thương mại Minh Lập 1,50
    58 Khu dân cư 15ha thị xã Bình Long 1,48
    59 Nhà ở xã hội thuộc Khu dân cư Khang Minh Quân 0,57
    60 Nhà ở xã hội thuộc Khu dân cư Ngọc Điền Phát 0,60
    61 Nhà ở xã hội thuộc Khu dân cư Phước Tín 0,50
    62 Nhà ở xã hội thuộc Khu dân cư Thái Công - Thuận Lợi 0,35
    63 Nhà ở xã hội thuộc Khu dân cư Thái Thành - Thuận Lợi 0,96
    64 Nhà ở xã hội thuộc Khu dân cư thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú 0,64
    65 Nhà ở xã hội thuộc Khu dân cư Thanh Bình (Bình Long) 3,30
    66 Nhà ở xã hội thuộc Khu dân cư Nghĩa Trung 2,95
    67 Nhà ở xã hội tại xã Thiện Hưng và thị trấn Thanh Bình 0,80
    68 Nhà ở xã hội thuộc Khu dân cư Đakia 3,35
    II NHÀ Ở CÔNG NHÂN 23,77
    1 Dự án khu nhà ở công nhân (Nhơn Trạch) 10,02
    2 Dự án khu nhà ở công nhân (dự án thứ 2) (Nhơn Trạch) 10,00
    3 Dự án nhà ở công nhân (An Phước) 2,11
    4 Khu cư xá công nhân tại xã Hố Nai 3 1,64
    III NHÀ LƯU TRÚ CÔNG NHÂN 2,75
    1 Khu nhà ở công nhân Công ty TNHH HaoHua (Bình Phước) 2,75

    Danh mục dự án nhà ở xã hội đang triển khai tại Đồng Nai theo Quyết định 1422/QĐ-UBND (Hình từ internet)

    Nhu cầu nguồn vốn phát triển nhà ở xã hội tại Đồng Nai theo Quyết định 1422/QĐ-UBND

    Theo Quyết định 1422/QĐ-UBND, nhu cầu nguồn vốn nhà ở xã hội tại Đồng Nai (bao gồm: Nhà ở xã hội cho các đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội theo quy định của Luật Nhà ở 2023; nhà lưu trủ công nhân trong Khu công nghiệp) khoảng 43.374 tỷ đồng.

    saved-content
    unsaved-content
    1