Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà tại Gia Lai theo Quyết định 113/2026/QĐ-UBND ra sao?
Nội dung chính
Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà tại Gia Lai theo Quyết định 113/2026/QĐ-UBND ra sao?
Ngày 27/7/2026, UBND tỉnh Gia Lai ban hành Quyết định 113/2026/QĐ-UBND ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà tại Gia Lai.
Theo Điều 3 Quyết định 113/2026/QĐ-UBND, bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà tại Gia Lai như sau:
- Giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn 58 xã, phường thuộc tỉnh Bình Định được quy định tại Phụ lục số 01 kèm theo Quyết định 113/2026/QĐ-UBND, đơn cử như sau:
Mã hiệu | Loại công trình | ĐVT | Đơn giá |
|---|---|---|---|
N1 | - Nhà từ 2 tầng đến 6 tầng, khung BTCT, mái BTCT, nền lát gạch ceramic, tường sơn nước có bả matít | đồng/m² sàn | 6.438.000 |
N2 | - Nhà từ 2 tầng đến 6 tầng, khung BTCT, mái tôn hoặc Fibrô XM, nền lát gạch ceramic, trần thạch cao, tường sơn nước có bả matít. Tầng trên cùng áp dụng mã N2, các tầng dưới áp dụng mã N1 | đồng/m² sàn | 5.273.000 |
N3 | - Nhà 2 tầng, tường xây gạch chịu lực dày ≥ 150mm, sàn BTCT, nền lát gạch ceramic, tường sơn nước không bả matít, trần thạch cao, mái tôn hoặc Fibrô XM | đồng/m² sàn | 4.808.000 |
N4 | - Nhà 1 tầng mái BTCT hoặc mái lợp ngói (kiểu mái thái), móng BTCT, khung BTCT hoặc hệ khung chịu lực bằng BTCT, tường xây gạch trát vữa, sơn nước có bả matít, nền lát gạch ceramic | đồng/m² sàn | 6.108.000 |
N5 | - Nhà 1 tầng mái tôn hoặc Fibrô XM, tường xây gạch dày ≥ 150mm, sê nô BTCT, trần thạch cao, nền lát gạch ceramic, tường sơn nước không bả matít | đồng/m² sàn | 4.472.000 |
N6 | - Nhà 1 tầng mái tôn hoặc Fibrô XM, trần thạch cao, nền lát gạch ceramic, tường xây gạch sơn nước không bả matít | đồng/m² sàn | 3.941.000 |
N7 | - Nhà 1 tầng, tường xây gạch dày ≥ 150mm quét vôi, nền láng vữa xi măng, trần thạch cao, mái tôn hoặc Fibrô XM | đồng/m² sàn | 3.301.000 |
N8 | - Nhà 1 tầng, tường xây gạch quét vôi, nền láng vữa xi măng, không trần, mái tôn hoặc Fibrô XM | đồng/m² sàn | 2.834.000 |
N9 | - Nhà 1 tầng, tường xây gạch không trát, có bộ phận vách tôn hoặc ván, nền láng VXM, không trần, mái tôn hoặc Fibrô XM, xà gồ gỗ mái không quy cách | đồng/m² sàn | 2.140.000 |
- Giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn 77 xã, phường thuộc tỉnh Gia Lai (trước đây) bằng đơn giá nhà được quy định tại phần 1 của Phụ lục số 02 kèm theo Quyết định 113/2026/QĐ-UBND nhân (x) với hệ số điều chỉnh được quy định tại phần 2 của Phụ lục số 02 kèm theo Quyết định 113/2026/QĐ-UBND, đơn cử như sau:
STT | Loại công trình | ĐVT | Đơn giá |
|---|---|---|---|
A | NHÀ Ở XÂY DỰNG MỚI | ||
I | Nhà ở chung cư | ||
Kết cấu khung BTCT, sàn, mái BTCT đổ tại chỗ, tường xây gạch, nền sàn lát gạch granit có số tầng: | |||
1 | Số tầng ≤ 05 tầng | đồng/m² sàn | 6.791.000 |
2 | 06 tầng ≤ số tầng ≤ 08 tầng | đồng/m² sàn | 7.597.000 |
3 | 09 tầng ≤ số tầng ≤ 15 tầng | đồng/m² sàn | 8.496.000 |
4 | 16 tầng ≤ số tầng ≤ 19 tầng | đồng/m² sàn | 9.216.000 |
5 | 20 tầng ≤ số tầng ≤ 25 tầng | đồng/m² sàn | 10.226.000 |
II | Nhà ở riêng lẻ | ||
1 | Nhà ở 01 tầng | ||
1.1 | Móng xây đá, tường xây gạch, nền xi măng, tường trát vữa sơn nước, không có sê nô mặt trước, mái lợp: | ||
- Ngói | đồng/m² sàn | 3.145.000 | |
- Tôn | đồng/m² sàn | 3.087.000 | |
- Fibrô xi măng | đồng/m² sàn | 2.938.000 | |
1.2 | Móng xây đá, tường xây gạch, nền xi măng, tường trát vữa sơn nước, có sê nô mặt trước, mái lợp: | ||
- Ngói | đồng/m² sàn | 4.641.000 | |
- Tôn | đồng/m² sàn | 4.555.000 | |
- Fibrô xi măng | đồng/m² sàn | 4.533.000 |

Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà tại Gia Lai theo Quyết định 113/2026/QĐ-UBND ra sao?
Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà tại Gia Lai theo Quyết định 113/2026/QĐ-UBND khi nào được áp dụng?
- Quyết định 113/2026/QĐ-UBND có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08/8/2026.
- Quyết định 81/2025/QĐ-UBND ngày 18/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Gia Lai hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định 113/2026/QĐ-UBND có hiệu lực thi hành.
Như vậy, Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà tại Gia Lai theo Quyết định 113/2026/QĐ-UBND được áp dụng từ ngày 08/8/2026.
