Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà tại Cà Mau theo Quyết định 189/2026/QĐ-UBND
Nội dung chính
Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà tại Cà Mau theo Quyết định 189/2026/QĐ-UBND
Ngày 21/9/2026, UBND tỉnh Cà Mau ban hành Quyết định 189/2026/QĐ-UBND về bảng giá tính lệ phí trước bạ và tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại đối với nhà để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Theo Điều 3 Quyết định 189/2026/QĐ-UBND, bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà tại Cà Mau như sau:
- Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 189/2026/QĐ-UBND, đơn cử như sau:
STT | KẾT CẤU NHÀ, LOẠI NHÀ | GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (ngàn đồng) |
|---|---|---|
(1) | (2) | (3) |
I | NHÀ 1 TẦNG | |
I.1 | Nhà ở loại 1: Móng BTCT gia cố cừ bê tông cốt thép hoặc cừ tràm; khung sườn BTCT, sàn BTCT, tường bao xây gạch dày 200, vách xây gạch dày 100; hoàn thiện bả bột, sơn nước; trần nhựa hoặc thạch cao; cửa gỗ hoặc nhôm cao cấp; có hệ thống điện, nước, vệ sinh. | |
1 | Nền lát gạch bóng kiếng, mái bê tông + dán ngói | 7.948 |
2 | Nền lát gạch bóng kiếng, mái bê tông | 7.468 |
3 | Nền lát gạch bóng kiếng, mái ngói | 7.326 |
4 | Nền lát gạch bóng kiếng, mái tôn lạnh màu | 7.134 |
5 | Nền lát gạch ceramic, mái bê tông + dán ngói | 7.782 |
6 | Nền lát gạch ceramic, mái bê tông | 7.303 |
7 | Nền lát gạch ceramic, mái ngói | 7.161 |
8 | Nền lát gạch ceramic, mái tôn lạnh màu | 6.968 |
9 | Nền lát xi măng hoặc gạch tàu, mái bê tông + dán ngói | 7.550 |
10 | Nền lát xi măng hoặc gạch tàu, mái bê tông | 7.071 |
11 | Nền lát xi măng hoặc gạch tàu, mái ngói | 6.929 |
12 | Nền lát xi măng hoặc gạch tàu, mái tôn lạnh màu | 6.736 |
- Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại đối với nhà để tính lệ phí trước bạ.
+ Kê khai nộp lệ phí trước bạ lần đầu: Đối với nhà có thời gian đã sử dụng dưới 05 năm: 100%. Đối với nhà có thời gian đã sử dụng từ 05 năm trở lên thì áp dụng tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà có thời gian đã sử dụng tương ứng theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều này.
+ Kê khai nộp lệ phí trước bạ từ lần thứ 02 trở đi.
Thời gian đã sử dụng | Nhà biệt thự (%) | Nhà loại I (%) | Nhà loại II và nhà có 02 hoặc nhiều tầng (%) | Nhà loại III (%) | Nhà loại IV (%) | Nhà sàn cao cẳng (%) | Nhà loại V (%) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
Dưới 5 năm | 95 | 95 | 90 | 85 | 80 | 85 | 70 |
Từ 5 đến 10 năm | 90 | 90 | 85 | 70 | 60 | 70 | 40 |
Trên 10 đến 20 năm | 80 | 80 | 70 | 50 | 30 | 50 | 20 |
Trên 20 đến 35 năm | 70 | 70 | 60 | 40 | 20 | 40 | 0 |
Trên 35 đến 50 năm | 60 | 60 | 40 | 30 | 10 | 30 | 0 |
Trên 50 năm | 40 | 40 | 20 | 10 | 0 | 10 | 0 |
+ Thời gian đã sử dụng của nhà được tính từ thời điểm (năm) xây dựng hoàn thành bàn giao nhà (hoặc đưa vào sử dụng) đến thời điểm kê khai, nộp lệ phí trước bạ nhà. Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ xác định được năm xây dựng hoàn thành và bàn giao nhà thì sẽ lấy theo năm mua nhà, năm nhận nhà, hoặc năm cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu hoặc phải xác định chất lượng còn lại của nhà tại thời điểm kê khai theo quy định của pháp luật hiện hành. Thời gian đã sử dụng của nhà được tính theo năm (đủ 12 tháng). Trong trường hợp thời gian đã sử dụng của nhà có tháng lẻ ít hơn hoặc bằng 06 tháng thì không tính phần tháng lẻ, trên 06 tháng được tính bằng 01 năm.

Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà tại Cà Mau theo Quyết định 189/2026/QĐ-UBND
Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà tại Cà Mau theo Quyết định 189/2026/QĐ-UBND khi nào áp dụng?
- Quyết định 189/2026/QĐ-UBND có hiệu lực thi hành từ ngày 01/10/2026.
- Quyết định 10/2023/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ và tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại đối với nhà để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Cà Mau; Quyết định 01/2024/QĐ-UBND ngày 12/01/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu hết hiệu lực thi hành từ ngày Quyết định 189/2026/QĐ-UBND có hiệu lực thi hành.
- Những trường hợp đã nộp hồ sơ lệ phí trước bạ trước ngày Quyết định 189/2026/QĐ-UBND có hiệu lực thi hành nhưng chưa ban hành thông báo thì áp dụng theo quy định tại Quyết định 189/2026/QĐ-UBND.
Như vậy, bảng giá tính lệ phí trước bạ tại Cà Mau theo Quyết định 189/2026/QĐ-UBND áp dụng từ ngày 01/10/2026.
