Bảng giá đất phường Bến Thành TPHCM theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND

Bảng giá đất phường Bến Thành TPHCM theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND đối với từng loại đất là bao nhiêu một mét vuông?

Nội dung chính

    Bảng giá đất phường Bến Thành TPHCM theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND (Đất nông nghiệp)

    Theo Điều 5 Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, bảng giá đất phường Bến Thành TPHCM đối với đất nông nghiệp như sau:

    - Bảng giá đất nông nghiệp trồng cây hàng năm: bao gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác, cụ thể như sau:

    Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

    Vị trí 1

    Vị trí 2

    Vị trí 3

    1.200

    960

    770

    - Bảng giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm

    Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

    Vị trí 1

    Vị trí 2

    Vị trí 3

    1.440

    1.150

    920

    - Bảng giá đất rừng sản xuất

    + Đất rừng sản xuất tính bằng giá đất nông nghiệp trồng cây hàng năm tương ứng với từng khu vực, vị trí.

    + Đối với đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng 80% giá đất rừng sản xuất.

    - Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản

    Đất nuôi trồng thủy sản tính bằng giá đất trồng cây hàng năm tương ứng với từng khu vực, vị trí.

    - Bảng giá đất chăn nuôi tập trung

    Đất chăn nuôi tập trung được tính bằng 150% đất nông nghiệp trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, nhưng không vượt quá đất ở cùng khu vực, vị trí.

    - Bảng giá đất làm muối

    Đất làm muối tính bằng 80% giá đất trồng cây hàng năm tương ứng với từng khu vực, vị trí.

    - Bảng giá đất nông nghiệp trong Khu Nông nghiệp cao

    Đối với đất nông nghiệp trong Khu Nông nghiệp Công nghệ cao: giá đất nông nghiệp là 320.000 đồng/m2.

    - Đối với đất nông nghiệp trong khu dân cư, trong địa giới hành chính phường; đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở

    + Giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm, vị trí 1 được tính bằng 10% giá đất ở cùng vị trí quy định tại Phụ lục II;

    + Giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm, vị trí 2 được tính bằng 80% giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm, vị trí 1;

    + Giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm, vị trí 3 được tính bằng 80% giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm, vị trí 2;

    + Giá đất nông nghiệp trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản được tính bằng 80% giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí.

    + Giá đất nông nghiệp trong khu dân cư, trong địa giới hành chính phường; giá đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở không thấp hơn giá đất nông nghiệp cùng mục đích sử dụng đất, khu vực, vị trí.

    Bảng giá đất phường Bến Thành TPHCM theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND

    Bảng giá đất phường Bến Thành TPHCM theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND (Đất phi nông nghiệp)

    Theo Phụ lục II Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, bảng giá đất phường Bến Thành TPHCM đối với đất phi nông nghiệp như sau:

    Bảng giá đất phường Bến Thành TPHCM theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND (Đất phi nông nghiệp)

    saved-content
    unsaved-content
    1