11:45 - 02/01/2026

Tải file Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND bảng giá đất Gia Lai 2026

Tải file Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND bảng giá đất Gia Lai 2026 mới nhất? Nghị quyết chính thức áp dụng khi nào?

Nội dung chính

    Tải file Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND bảng giá đất Gia Lai 2026

    Ngày 09 tháng 12 năm 2025, HĐND tỉnh Gia Lai đã chính thức thông qua Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

    Theo đó, Ban hành Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND kèm theo Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

    Bảng giá đất Gia Lai 2026 đối với các loại đất:

    - Bảng giá đất nông nghiệp:

    + Bảng giá số 1: Bảng giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác).

    + Bảng giá số 2: Bảng giá đất trồng cây lâu năm.

    + Bảng giá số 3: Bảng giá đất nuôi trồng thuỷ sản

    + Bảng giá số 4: Bảng giá đất rừng sản xuất.

    + Bảng giá số 5: Giá đất làm muối

    - Bảng giá đất phi nông nghiệp:

    + Bảng giá số 6: Bảng giá đất ở tại nông thôn.

    + Bảng giá số 7: Bảng giá đất ở tại đô thị.

    + Bảng giá số 8: Bảng giá đất thương mại, dịch vụ (tại đô thị và nông thôn).

    + Bảng giá số 9: Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (tại đô thị và nông thôn).

    + Bảng giá số 10: Bảng giá đất Khu công nghiêp, Cụm công nghiệp

    + Bảng giá số 11: Bảng giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản.

    >> Tải file Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND bảng giá đất Gia Lai 2026: TẠI ĐÂY

    >> Tải file phụ lục bảng giá đất Gia Lai 2026: TẠI ĐÂY

     

    Tải file Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND bảng giá đất Gia Lai 2026

    Tải file Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND bảng giá đất Gia Lai 2026 (Hình từ internet)

    Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND bảng giá đất Gia Lai 2026 chính thức áp dụng khi nào?

    Căn cứ theo Điều 2 Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định thì bảng giá đất Gia Lai 2026 chính thức áp dụng từ ngày 01/01/2026.

    Các Nghị quyết về bảng giá đất hết hiệu lực kể từ ngày 01/01/2026:

    (1) Nghị quyết số 47/2019/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định ban hành Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (năm 2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Bình Định (trước sắp xếp);

    (2) Nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND ngày 21 tháng 3 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị quyết số 47/2019/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (năm 2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Bình Định (trước sắp xếp);

    (3) Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND ngày 28 tháng 4 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND ngày 21 tháng 3 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định (trước sắp xếp).

    Nội dung xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất quy định thế nào?

    Căn cứ theo Điều 12 Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về nội dung xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất như sau:

    (1) Quy định cụ thể giá các loại đất:

    - Giá đất trồng cây hằng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác;

    - Giá đất trồng cây lâu năm;

    - Giá đất rừng sản xuất;

    - Giá đất nuôi trồng thủy sản;

    - Giá đất làm muối;

    - Giá đất ở tại nông thôn;

    - Giá đất ở tại đô thị;

    - Giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp;

    - Giá đất thương mại, dịch vụ;

    - Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp;

    - Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản;

    - Giá các loại đất trong khu công nghệ cao;

    - Giá các loại đất khác theo phân loại đất quy định tại Điều 9 Luật Đất đai 2024 chưa được quy định từ điểm a đến điểm m khoản 1 Điều 12 Nghị định 71/2024/NĐ-CP theo yêu cầu quản lý của địa phương.

    (2) Xác định giá đất đối với một số loại đất khác trong bảng giá đất:

    - Đối với đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng thì căn cứ vào giá đất rừng sản xuất tại khu vực lân cận để quy định mức giá đất;

    - Đối với đất chăn nuôi tập trung, các loại đất nông nghiệp khác thì căn cứ vào giá các loại đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để quy định mức giá đất;

    - Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác thì căn cứ vào giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để quy định mức giá đất;

    - Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, tín ngưỡng sử dụng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt thì căn cứ vào giá đất cùng mục đích sử dụng tại khu vực lân cận để quy định mức giá đất. Trường hợp trong bảng giá đất không có giá loại đất cùng mục đích sử dụng thì căn cứ vào giá đất ở tại khu vực lân cận để quy định mức giá đất;

    - Đối với đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng thì căn cứ vào mục đích sử dụng để quy định mức giá đất cho phù hợp;

    (3) Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm, trừ đất nông nghiệp được Nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân theo hạn mức giao đất nông nghiệp, đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển quyền thì không căn cứ vào thời hạn sử dụng đất.

    Lê Nhung Huyền
    Từ khóa
    Nghị quyết 23 2025 NQ HĐND Bảng giá đất Gia Lai 2026 Tải file Nghị quyết 23 2025 NQ HĐND Tải file Nghị quyết 23 2025 NQ HĐND bảng giá đất Gia Lai 2026 Bảng giá đất Giá đất Gia Lai 2026
    1