11:53 - 03/01/2026

Nghị quyết bảng giá đất 2026 Ninh Bình toàn bộ 129 phường xã áp dụng như thế nào?

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND bảng giá đất 2026 Ninh Bình toàn bộ 129 phường xã áp dụng như thế nào?

Mua bán Đất tại Ninh Bình

Xem thêm Mua bán Đất tại Ninh Bình

Nội dung chính

    Nghị quyết bảng giá đất 2026 Ninh Bình toàn bộ 129 phường xã áp dụng như thế nào?

    Ngày 09/12/2025, Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình đã chính thức thông qua Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định về Bảng giá các loại đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

    Bảng giá đất 2026 Ninh Bình áp dụng trên toàn bộ 129 phường xã của tỉnh Ninh Bình sau sáp nhập Ninh Bình, Nam Định với Hà Nam năm 2025.

    Nghị quyết bảng giá đất 2026 Ninh Bình quy định bảng giá các loại đất tại Ninh Bình ban hành kèm theo Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND.

    (1) Bảng giá đất nông nghiệp Ninh Bình 2026:

    - Giá đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản

    Khu vựcGiá đất (đồng/m2)
    Các phường80.000
    Các xã75.000

    - Giá đất trồng cây lâu năm

    Khu vựcGiá đất (đồng/m2)
    Các phường85.000
    Các xã80.000

    - Giá đất lâm nghiệp: 30.000 đồng/m².

    - Giá đất chăn nuôi tập trung: Được xác định bằng giá đất trồng cây lâu năm tại cùng khu vực.

    - Giá đất làm muối: 70.000 đồng/m².

    - Giá đất nông nghiệp khác: Được xác định bằng giá đất trồng cây lâu năm tại cùng khu vực.

    - Giá đất nông nghiệp cùng thửa với đất ở hoặc có nguồn gốc cùng thửa đất ở nhưng không được công nhận là đất ở (Không bao gồm đất nông nghiệp được giao ổn định theo Nghị định 64-CP ngày 27 tháng 7 năm 1993; Nghị định 85/1999/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 1999; Nghị định 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ).

    Khu vựcGiá đất (đồng/m2)
    Các phường110.000
    Các xã100.000

    - Giá đất bãi bồi ven sông có mặt nước tự nhiên khai thác và nuôi trồng thủy, hải sản.

    Khu vựcGiá đất (đồng/m2)
    Đất bãi bồi ngoài đê ven sông Hồng, sông Ninh Cơ, sông Đáy30.000
    Đất bãi bồi ngoài đê ven các sông khác25.000

    - Giá đất bãi bồi ven biển có mặt nước tự nhiên khai thác và nuôi trồng thủy, hải sản: 40.000 đồng/m².

    (2) Bảng giá đất phi nông nghiệp Ninh Bình 2026:

    - Giá đất ở tại đô thị (Phụ lục I)

    - Giá đất ở tại nông thôn (Phụ lục II)

    - Giá đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (Phụ lục III)

    - Giá đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (Phụ lục IV)

    - Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp (Phụ lục V)

    - Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (Phụ lục VI)

    - Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp của các thửa đất bãi bồi ven các sông, ven biển được xác định bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại các đoạn đường, khu vực còn lại trên địa bàn.

    - Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh được xác định bằng giá đất thương mại dịch vụ có cùng vị trí.

    - Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh được xác định bằng giá đất ở có cùng vị trí.

    - Giá các loại đất công trình sự nghiệp (có thời hạn sử dụng) được xác định bằng giá đất thương mại dịch vụ có cùng vị trí.

    - Giá đất tôn giáo, đất tín ngưỡng được xác định bằng giá đất ở có cùng vị trí.

    - Giá đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt được xác định bằng giá đất thương mại dịch vụ có cùng vị trí.

    - Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối, đất có mặt nước ven biển và mặt nước chuyện dùng khi sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản được xác định bằng giá đất nuôi trồng thủy sản có cùng vị trí đã quy định trong Bảng giá đất.

    Trường hợp nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản thì được xác định băng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp có cùng vị trí.

    - Giá đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất an ninh, quốc phòng (có thời hạn sử dụng lâu dài) được xác định bằng giá đất ở có cùng vị trí.

    - Giá đất phi nông nghiệp khác được xác định bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp có cùng vị trí.

    (3) Bảng giá đất chưa sử dụng Ninh Bình 2026

    Đất chưa sử dụng khi được cấp có thẩm quyền đưa vào sử dụng vào mục đích nào thì giá đất được tính bằng giá của loại đất đó tại cùng vị trí.

    Tải 06 Phụ lục Nghị quyết bảng giá đất 2026 Ninh Bình toàn bộ 129 phường xã

    Nghị quyết bảng giá đất 2026 Ninh Bình PDF toàn bộ 129 phường xã áp dụng như thế nào?

    Nghị quyết bảng giá đất 2026 Ninh Bình toàn bộ 129 phường xã áp dụng như thế nào? (Hình từ internet)

    Quy định về số lượng vị trí trong bảng giá đất 2026 Ninh Bình thế nào?

    Căn cứ theo Điều 4 Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về số lượng vị trí trong bảng giá đất 2026 Ninh Bình như sau:

    *Đối với đất nông nghiệp: xác định 01 vị trí.

    *Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:

    (1) Đất ở tại đô thị: Gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố trên địa bàn phường được xác định 04 vị trí, cụ thể như sau:

    - Vị trí 1: Ấp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (phố) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.

    - Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.

    - Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chi giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.

    - Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chi giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.

    - Đối với các thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao nhất.

    (2) Đất ở tại nông thôn: Gắn với từng đường, đoạn đường trên địa bàn xã được xác định 03 vị trí, cụ thể như sau:

    - Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (ngõ) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.

    - Vị trí 2: Áp dụng đối với thứa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) từ 5m trở lên.

    - Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) dưới 5m.

    - Đối với các thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao nhất.

    (3) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ, đất phi nông nghiệp sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh; đất xây dựng công trình sự nghiệp (có thời hạn sử dụng); đất phi nông nghiệp khác:

    - Được xác định 03 vị trí như đất ở tại nông thôn.

    - Xác định theo chiều sâu của thửa đất: chia thành 03 lớp cụ thể như sau:

    + Lớp 1: Tính từ ranh giới được cơ quan Nhà nước giao đất có chiều sâu không quá 50m.

    + Lớp 2: Phần còn lại nối tiếp lớp 1 là lớp 2 chiều sâu tiếp theo trên 50m đến 100m.

    + Lớp 3: Phần diện tích còn lại.

    - Việc xác định theo chiều sâu của thửa đất chỉ áp dụng đối với các thửa đất tại vị trí 1 và vị trí 2 (không áp dụng đối với thửa đất tại vị trí 3). Cụ thể như sau:

    + Trường hợp thửa đất tại vị trí 1 có chiều sâu quá 50 m thì phân lớp theo quy định nêu trên và giá đất tại từng lớp theo giá tương ứng với từng vị trí theo Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.

    + Trường hợp thửa đất tại vị trí 2 có chiều sâu quá 50 m thì chỉ có lớp 1 và lớp 2 (không có lớp 3), giá đất lớp 1 tương ứng với giá đất vị trí 2, giá đất lớp 2 tương ứng với giá đất vị trí 3 theo Bảng giá kèm theo Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND.

    (4) Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: xác định 01 vị trí.

    Mua bán đất Ninh Bình mới nhất 2026 giá thị trường?

    Tham khảo mua bán đất Ninh Bình mới nhất 2026 giá thị trường thông qua các tin rao bán thực tế dưới đây:

    (1) Bán đất góc 2 mặt tiền Bắc Sơn, Ninh Bình, 630m2 full thổ cư, bớt 200tr còn 10 tỷ

    Cần bán lô đất biệt thự đẹp phường Bắc Sơn, TP Tam Điệp, Ninh Bình

    Diện tích: 630 m² (sổ riêng, thổ cư 100%)

    Vị trí trung tâm phường Bắc Sơn, khu dân trí cao, hạ tầng hoàn thiện

    Phù hợp xây biệt thự, nghỉ dưỡng hoặc đầu tư sinh lời

    Giá bán 10 tỷ (bớt lộc 200 triệu cho khách thiện chí)

    >> Xem thêm chi tiết và thông tin liên hệ: Tại đây

    (2) Chính chủ cần bán lô đất Trương Hán Siêu, Nho Quan, Ninh Bình, 120m2, full thổ cư

    Chính chủ cần bán lô đất Trương Hán Siêu, Nho Quan diện tích 6x20m = 120m² full thổ cư

    Vị trí đắc địa, khu dân cư hiện hữu, tiềm năng tăng giá mạnh

    - Sát bên 2 công ty lớn: Công ty may Hàn Quốc và Công ty điện tử ViNa

    - Gần các trường học từ mầm non đến cấp 3, trường dạy nghề, trường C3 bổ túc,...

    - Khu vực đông đúc, thích hợp để kinh doanh – buôn bán – xây ở hoặc đầu tư sinh lời lâu dài

    Giá siêu mềm cho nhà đầu tư 1tỷ 550tr (có thương lượng cho khách thiện chí)

    >> Xem thêm chi tiết và thông tin liên hệ: Tại đây

    (3) Bán đất đấu giá xã Tân Thanh Ninh Bình, Hà Nam, diện tích 85m², giá rẻ

    Bán đất đấu giá xã Tân Thanh Ninh Bình diện tích từ 80-100m2

    Mặt 5m = hậu, lô áp góc

    Đường trước đất trải nhựa, vỉa hè, rộng 25m

    Là trục chính của khu đấu giá, kinh doanh buôn bán sầm uất và là khu du lịch rất đông khách (kinh doanh được luôn)

    - Cách thành phố chỉ 5km

    - Cách bệnh viện Việt Đức, Bạch Mai, viện mắt, ga tàu chỉ 5km

    - Cách Sun Urban và trung tâm hành chính phường Hà Nam chỉ 6km

    - Cách quốc lộ 1A chỉ 30-100m

    Đầy đủ full tiện ích điện đường trường trạm không thiếu thứ gì.

    >> Xem thêm chi tiết và thông tin liên hệ: Tại đây

    Tham khảo thêm về mua bán đất Ninh Bình mới nhất 2026 giá thị trường

    Lê Nhung Huyền
    Từ khóa
    Bảng giá đất 2026 Ninh Bình Nghị quyết bảng giá đất 2026 Ninh Bình Bảng giá đất 2026 Ninh Bình toàn bộ 129 phường xã Nghị quyết bảng giá đất 2026 Bảng giá đất Giá đất 2026 Ninh Bình toàn bộ 129 phường xã Giá đất 2026 Ninh Bình
    1