Địa chỉ nộp hồ sơ nhà ở xã hội số 5 Khu B Khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ ở đâu?
Mua bán Bất động sản khác tại Đà Nẵng
Nội dung chính
Địa chỉ nộp hồ sơ nhà ở xã hội số 5 Khu B Khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ ở đâu?
Ngày 16/03/2026, Sở Xây Dựng Đà Nẵng ban hành hành Thông báo 3737/TB-SXD năm 2026 về công khai thông tin tiếp nhận hồ sơ đăng ký mua nhà ở xã hội tại Khu đất chung cư số 5 thuộc Khu B - Khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ
Cụ thể, Địa chỉ nộp hồ sơ nhà ở xã hội số 5 Khu B Khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ ở Trụ sở Công ty Cổ phần đầu tư phát triển nhà ở Toàn Cầu, số 420 Phạm Hùng, phường Hòa Xuân, thành phố Đà Nẵng
- Thời gian hướng dẫn hồ sơ: Từ ngày ban hành Thông báo này đến hết thời gian tiếp nhận hồ sơ.
- Thời gian tiếp nhận hồ sơ đăng ký: Từ ngày 16/4/2026 đến ngày 16/5/2026.
Hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu đăng ký mua nhà ở xã hội liên hệ trực tiếp chủ đầu tư để được hướng dẫn và nộp hồ sơ đăng ký mua nhà ở xã hội bằng hình thức trực tiếp, trực tuyến hoặc thông qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp cho cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp nơi cá nhân đang làm để tổng hợp gửi chủ đầu tư dự án.

Địa chỉ nộp hồ sơ nhà ở xã hội số 5 Khu B Khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ ở đâu? (Hình từ Internet)
Tổng quan về nhà ở xã hội số 5 Khu B Khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ
Dưới đây là bảng tổng quan về nhà ở xã hội số 5 Khu B Khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ
| Thông tin | Chi tiết |
| Tên dự án | Nhà ở xã hội tại khu đất chung cư số 5 thuộc Khu B - khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ |
| Tên chủ đầu tư | Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển nhà ở Toàn Cầu |
| Địa điểm | Khu đất chung cư số 5 thuộc Khu B - khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ (Tại nút giao đường Huỳnh Tịnh Của - Nguyễn Kim - Lê Trực), phường Hòa Xuân, thành phố Đà Nẵng |
| Quy mô | Khu chung cư gồm 03 khối nhà ở xã hội (XH1 có 424 căn hộ, XH2 có 411 căn hộ, XH3 có 205 căn hộ), 01 khối nhà thương mại và hạ tầng kỹ thuật đồng bộ |
| Thông tin căn hộ mở bán | - Số lượng căn hộ nhà ở xã hội mở bán: 849 căn hộ. Trong đó: + Khối nhà XH1: 336 căn hộ. + Khối nhà XH2: 345 căn hộ. + Khối nhà XH3: 168 căn hộ. |
Hồ sơ nhà ở xã hội số 5 Khu B Khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ gồm những gì?
Dưới đây là trọn bộ hồ sơ mua nhà ở xã hội số 5 thuộc Khu B - Khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ 2026 theo Thông tư 08/2026/TT-BXD có thể tham khảo bao gồm:
1 | Đơn đăng ký mua nhà ở xã hội | Mẫu số 01 Phụ lục Nghị định 261/2025/NĐ-CP. |
2 | Giấy tờ chứng minh điều kiện về thu nhập để được mua nhà ở xã hội: | |
Các đối tượng quy định tại các khoản 5, 6, 8 Điều 76 Luật Nhà ở 2023 (trừ người thu nhập thấp tại khu vực đô thị không có HĐLĐ, không được hưởng lương hưu do cơ quan BHXH chi trả) | Mẫu số 01a Phụ lục Thông tư 32/2025/TT-BXD | |
Đối tượng tại khoản 7 Điều 76 Luật Nhà ở 2023 (Sĩ quan, công an,..) | Mẫu số 04 Phụ lục Thông tư 32/2025/TT-BXD | |
Đối với các đối tượng 2, 3, 4 Điều 76 Luật Nhà ở 2023 | Bản sao có chứng thực giấy chứng nhận hộ gia đình nghèo, cận nghèo. | |
Lưu ý: Trường hợp người đứng đơn đăng ký mua, thuê mua nhà ở xã hội đã kết hôn thì vợ hoặc chồng của người đó cũng phải kê khai mẫu giấy tờ chứng minh điều kiện về thu nhập theo Mẫu số 01a hoặc Mẫu số 04 hoặc Mẫu số 05 nêu trên. Cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp nơi các đối tượng tại khoản 5 (có HĐLĐ), 6, 7, 8 Mục 1 đang làm việc thực hiện việc xác nhận mẫu giấy tờ chứng minh điều kiện về thu nhập để được mua, thuê mua nhà ở xã hội. Trường hợp các đối tượng này đã nghỉ hưu và được hưởng lương hưu do cơ quan BHXH chi trả thì cơ quan BHXH đang chi trả lương hưu hoặc UBND cấp xã nơi đăng ký thường trú hoặc tạm trú hoặc nơi ở hiện tại thực hiện việc xác nhận theo Mẫu số 01a Phụ lục Thông tư 32/2025/TT-BXD | ||
3 | Giấy tờ chứng minh đối tượng được mua nhà ở xã hội | |
Người có công với cách mạng, thân nhân liệt sĩ (khoản 1 Điều 76 Luật Nhà ở 2023) | Bản sao có chứng thực giấy tờ chứng minh người có công với cách mạng hoặc bản sao có chứng thực giấy chứng nhận thân nhân liệt sỹ theo quy định của Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng. | |
Đối tượng khoản 2, 3, 4 Điều 76 Luật Nhà ở 2023 | Bản sao có chứng thực giấy chứng nhận hộ gia đình nghèo, cận nghèo. | |
Đối tượng quy định tại các khoản 9, 10, 11 Điều 76 của Luật Nhà ở 2023 | Mẫu số 01 Phụ lục Thông tư 08/2026/TT-BXD | |
Các đối tượng tại các khoản 5, 6, 8 Điều 76 Luật Nhà ở 2023 trừ người thu nhập thấp tại khu vực đô thị không có HĐLĐ, không được hưởng lương hưu do cơ quan BHXH chi trả | Mẫu số 01a Phụ lục I Thông tư 32/2025/TT-BXD | |
Lưu ý: - Cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp thực hiện việc xác nhận mẫu giấy tờ chứng minh đối tượng tại khoản 5 (có HĐLĐ), 6, 7 Điều 76 Luật Nhà ở 2023 - Cơ quan quản lý nhà ở công vụ thực hiện việc xác nhận mẫu giấy tờ chứng minh đối với đối tượng đã trả lại nhà ở công vụ. - Đại học, học viện, trường đại học, cao đẳng, dạy nghề, trường chuyên biệt theo quy định của pháp luật; trường dân tộc nội trú công lập thực hiện việc xác nhận mẫu giấy tờ chứng minh đối tượng đối với học sinh, sinh viên đang học tập tại cơ sở đào tạo, giáo dục do mình quản lý. | ||
| Lưu ý: Đối tượng quy định tại khoản 5 Điều 76 Luật Nhà ở 2023 không có hợp đồng lao động, không được hưởng lương hưu do cơ quan Bảo hiểm xã hội chi trả -> dùng Mẫu số 05 Phụ lục Thông tư 08/2026/TT-BXD giấy tờ chứng minh đối tượng, thu nhập để được mua, thuê mua nhà ở xã hội | ||
4 | Giấy tờ chứng minh điều kiện về nhà ở để được mua nhà ở xã hội | |
Đối với trường hợp chưa có nhà ở | Mẫu số 02 Phụ lục Thông tư 08/2026/TT-BXD | |
Đối với trường hợp có nhà ở | Mẫu số 03 Phụ lục I Thông tư 05/2024/TT-BXD | |
Lưu ý: Trường hợp người đứng đơn đã kết hôn thì vợ hoặc chồng của người đó cũng phải kê khai mẫu giấy tờ chứng minh điều kiện về nhà ở theo Mẫu số 02 Phụ lục Thông tư 08/2026/TT-BXD | ||
| 5 | Bản sao có chứng thực Giấy đăng ký kết hôn/xác nhận tình trạng hôn nhân do Ủy ban nhân dân cấp xã xác nhận | |
| 6 | Bản sao căn cước công dân/căn cước của đối tượng và vợ (chồng) của đối tượng | |
