10:23 - 05/01/2026

Chi tiết bảng giá đất Quận 5 mới nhất 2026 theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND

Bảng giá đất Quận 5 mới nhất 2026? Bảng giá đất nông nghiệp Quận 5 chính thức từ 1/1/2026? Căn cứ xác định vị trí đất trong xây dựng bảng giá đất Quận 5 mới nhất 2026?

Mua bán Đất tại Quận 5

Xem thêm Mua bán Đất tại Quận 5

Nội dung chính

    Chi tiết bảng giá đất Quận 5 mới nhất 2026 theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND

    Căn cứ Điều 1Nghị quyết 1685/NQ-UBTVQH15 năm 2025 thì Quận 5 TPHCM đã thực hiện tổ chức lại bộ máy chính quyền địa phương và sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã thành 03 phường mới, có tên gọi mới lần lượt là Phường Chợ Quán, Phường An Đông và Phường Chợ Lớn.

    Từ ngày 01 tháng 01 năm 2026, bảng giá đất Quận 5 mới nhất được áp dụng theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc Ban hành Quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

    Theo Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh thì nội dung chi tiết bảng giá đất Quận 5 mới nhất 2026 được áp dụng như sau:

    [1] Bảng giá đất Phường Chợ Quán

    Theo Mục 11 Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

    Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

    TÊN ĐƯỜNG

    ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ

    ĐOẠN ĐƯỜNG ĐẾN

    ĐẤT Ở

    AN DƯƠNG VƯƠNG

    NGUYỄN VĂN CỪ

    HUỲNH MẪN ĐẠT

    260.000

    CAO ĐẠT

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    149.200

    HÙNG VƯƠNG

    NGÃ SÁU NGUYỄN VĂN CỪ

    TRẦN NHÂN TÔN

    179.100

    HUỲNH MẪN ĐẠT

    VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ)

    TRẦN HƯNG ĐẠO

    129.300

     

    TRẦN HƯNG ĐẠO

    TRẦN PHÚ

    149.200

    LÊ HỒNG PHONG

    HÙNG VƯƠNG

    NGUYỄN TRÃI

    179.100

     

    NGUYỄN TRÃI

    TRẦN HƯNG ĐẠO

    152.300

    NGUYỄN BIỂU

    NGUYỄN TRÃI

    CAO ĐẠT

    162.800

     

    CAO ĐẠT

    VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ)

    135.700

    NGUYỄN TRÃI

    NGUYỄN VĂN CỪ

    HUỲNH MẪN ĐẠT

    283.000

    NGUYỄN VĂN CỪ

    VÕ VĂN KIỆT (BẾN CHƯƠNG DƯƠNG cũ)

    TRẦN HƯNG ĐẠO

    182.200

     

    TRẦN HƯNG ĐẠO

    NGÃ SÁU NGUYỄN VĂN CỪ

    231.800

    [...]

    [...]

    [...]

    [...]

    [2] Bảng giá đất Phường An Đông

    Theo Mục 12 Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

    Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

    TÊN ĐƯỜNG

    ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ

    ĐOẠN ĐƯỜNG ĐẾN

    ĐẤT Ở

    AN BÌNH

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    113.700

    AN DƯƠNG VƯƠNG

    HUỲNH MẪN ĐẠT

    NGUYỄN TRI PHƯƠNG

    260.000

     

    NGUYỄN TRI PHƯƠNG

    NGÔ QUYỀN

    200.300

    BẠCH VÂN

    VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ)

    TRẦN TUẤN KHẢI

    149.200

     

    TRẦN TUẤN KHẢI

    AN BÌNH

    129.300

    BÙI HỮU NGHĨA

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    167.300

    CHIÊU ANH CÁC

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    139.300

    CÔNG TRƯỜNG AN ĐÔNG

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    174.600

    ĐÀO TẤN

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    119.400

    HÙNG VƯƠNG

    TRẦN NHÂN TÔN

    NGÔ QUYỀN

    179.100

    HUỲNH MẪN ĐẠT

    VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ)

    TRẦN HƯNG ĐẠO

    129.300

     

    TRẦN HƯNG ĐẠO

    TRẦN PHÚ

    149.200

    NGHĨA THỤC

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    124.800

    [...]

    [...]

    [...]

    [...]

    [3] Bảng giá đất Phường Chợ Lớn

    Theo Mục 13 Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

    Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

    TÊN ĐƯỜNG

    ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ

    ĐOẠN ĐƯỜNG ĐẾN

    ĐẤT Ở

    AN ĐIỀM

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    115.300

    BÀ TRIỆU

    NGUYỄN KIM

    LÝ THƯỜNG KIỆT

    149.200

     

    LÝ THƯỜNG KIỆT

    TRIỆU QUANG PHỤC

    114.900

    BÃI SẬY

    KIM BIÊN

    NGÔ NHÂN TỊNH

    93.700

    CHÂU VĂN LIÊM

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    222.900

    DƯƠNG TỬ GIANG

    HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG

    NGUYỄN CHÍ THANH

    162.000

    ĐẶNG THÁI THÂN

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    138.400

    ĐỖ NGỌC THẠNH

    HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG

    NGUYỄN CHÍ THANH

    153.400

    ĐỖ VĂN SỬU

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    99.500

    GIA PHÚ

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    108.200

    GÒ CÔNG

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    119.400

    HÀ TÔN QUYỀN

    HỒNG BÀNG

    NGUYỄN CHÍ THANH

    149.200

    [...]

    [...]

    [...]

    [...]

    [...]

    >> Tra cứu chi tiết bảng giá đất Quận 5 mới nhất 2026: TẠI ĐÂY <<

    Trên là thông tin cập nhật bảng giá đất Quận 5 mới nhất 2026 theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND.

    >> Xem thêm:

    >> Link tải file tất cả phụ lục bảng giá đất TPHCM 2026 PDF mới nhất

    >> Tra cứu Bảng giá đất TPHCM chính thức từ 1/1/2026 tất cả xã phường

    >> Nghị quyết Bảng giá đất TPHCM 2026 chính thức áp dụng từ khi nào? Hướng dẫn áp dụng ra sao?

    >> Hệ số bảng giá đất TPHCM 2026 chính thức theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND

    Xem chi tiết:

    Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh

    Tại đây

    Chi tiết bảng giá đất Quận 5 mới nhất 2026 theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND

    Chi tiết bảng giá đất Quận 5 mới nhất 2026 theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND (Hình từ Internet)

    Bảng giá đất nông nghiệp Quận 5 chính thức từ 1/1/2026 ra sao?

    Theo Quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh có nội dung quy định về bảng giá đất nông nghiệp Quận 5 chính thức từ 1/1/2026 như sau:

    [1] Các đơn vị hành chính gồm Phường Chợ Quán, Phường An Đông và Phường Chợ Lớn thuộc Quận 5 (cũ) đều nằm trong nhóm khu vực 1 khi áp dụng bảng giá đất nông nghiệp.

    [2] Bảng giá đất nông nghiệp trồng cây hàng năm: bao gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác, cụ thể như sau:

    Bảng 1: Bảng giá đất nông nghiệp trồng cây hàng năm

    Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

    Khu vực

    Vị trí 1

    Vị trí 2

    Vị trí 3

    Khu vực I: bao gồm các xã, phường quy định tại khoản 1 Điều 3 Quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh.

    1.200

    960

    770

    Khu vực II: bao gồm các xã, phường quy định tại khoản 1 Điều 3 Quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh.

    1.000

    800

    640

    Khu vực III: bao gồm các xã, phường quy định tại khoản 1 Điều 3 Quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh.

    700

    560

    450

    Khu vực IV: bao gồm các xã, phường, đặc khu quy định tại khoản 1 Điều 3 Quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh.

    480

    380

    300

    Bảng 2: Bảng giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm

    Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

    Khu vực

    Vị trí 1

    Vị trí 2

    Vị trí 3

    Khu vực I: bao gồm các xã, phường quy định tại khoản 1 Điều 3 Quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh.

    1.440

    1.150

    920

    Khu vực II: bao gồm các xã, phường quy định tại khoản 1 Điều 3 Quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh.

    1.200

    960

    770

    Khu vực III: bao gồm các xã, phường quy định tại khoản 1 Điều 3 Quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh.

    840

    670

    540

    Khu vực IV: bao gồm các xã, phường, đặc khu quy định tại khoản 1 Điều 3 Quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh.

    580

    460

    370

    Lưu ý:

    - Đất rừng sản xuất tính bằng giá đất nông nghiệp trồng cây hàng năm tương ứng với từng khu vực, vị trí.

    - Đối với đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng 80% giá đất rừng sản xuất.

    - Đất nuôi trồng thủy sản tính bằng giá đất trồng cây hàng năm tương ứng với từng khu vực, vị trí.

    - Đất chăn nuôi tập trung được tính bằng 150% đất nông nghiệp trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, nhưng không vượt quá đất ở cùng khu vực, vị trí.

    - Đất làm muối tính bằng 80% giá đất trồng cây hàng năm tương ứng với từng khu vực, vị trí.

    - Đối với đất nông nghiệp trong Khu Nông nghiệp Công nghệ cao: giá đất nông nghiệp là 320.000 đồng/m2 .

    - Đối với đất nông nghiệp trong khu dân cư, trong địa giới hành chính phường; đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở:

    + Giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm, vị trí 1 được tính bằng 10% giá đất ở cùng vị trí quy định tại Phụ lục II, Phụ lục III, Phụ lục IV đính kèm Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh;

    + Giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm, vị trí 2 được tính bằng 80% giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm, vị trí 1 quy định tại khoản 8 Điều 5 Quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh;

    + Giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm, vị trí 3 được tính bằng 80% giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm, vị trí 2 quy định tại khoản 8 Điều 5 Quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh;

    + Giá đất nông nghiệp trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản được tính bằng 80% giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí quy định tại khoản 8 Điều 5 Quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh;

    + Giá đất nông nghiệp trong khu dân cư, trong địa giới hành chính phường; giá đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở không thấp hơn giá đất nông nghiệp cùng mục đích sử dụng đất, khu vực, vị trí quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 5 Quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh.

    Căn cứ xác định vị trí đất trong xây dựng bảng giá đất Quận 5 mới nhất 2026 quy định ra sao?

    Căn cứ khoản 1 Điều 20 Nghị định 71/2024/NĐ-CP có nội dung quy định về căn cứ xác định vị trí đất trong xây dựng bảng giá đất Quận 5 mới nhất 2026 như sau:

    - Đối với nhóm đất nông nghiệp: Vị trí đất trong xây dựng bảng giá đất được xác định theo từng khu vực và thực hiện như sau:

    + Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất;

    + Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

    - Đối với đất phi nông nghiệp: Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố (đối với đất ở tại đô thị, đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị), đường, đoạn đường hoặc khu vực (đối với các loại đất phi nông nghiệp quy định tại khoản 1 Điều 18 Nghị định 71/2024/NĐ-CP) và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:

    + Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất;

    + Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

    Huỳnh Hữu Trọng
    Từ khóa
    Bảng giá đất Quận 5 mới nhất 2026 Chi tiết bảng giá đất Quận 5 mới nhất 2026 Bảng giá đất Quận 5 mới nhất Bảng giá đất nông nghiệp Quận 5 Bảng giá đất nông nghiệp Quận 5 chính thức Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND Bảng giá đất Quận 5 Bảng giá đất
    1