Bảng giá đất Tại Đường Ngô Đức Kế - Khối Phúc Lộc (Tờ 24, thửa: 1, 2, 7, 8, 9, 11, 13, 16, 17, 18, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 30, 238, 239, ) - Phường Vĩnh Tân Thành phố Vinh Nghệ An

Bảng Giá Đất Đường Ngô Đức Kế - Khối Phúc Lộc, Thành Phố Vinh, Nghệ An

Bảng giá đất tại khu vực đường Ngô Đức Kế, khối Phúc Lộc, phường Vĩnh Tân đã được xác định theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An, với các sửa đổi bổ sung tại văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021. Đây là thông tin quan trọng cho người dân và nhà đầu tư trong khu vực.

Vị trí 1: 14.000.000 VNĐ/m²

Mức giá 14.000.000 VNĐ/m² được áp dụng cho các thửa đất thuộc tờ 24, bao gồm thửa: 1, 2, 7, 8, 9, 11, 13, 16, 17, 18, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 30, 238, 239. Khu vực này nằm trong đoạn từ Lê Xuân Châu đến Đỗ Văn Năm, là khu vực có tiềm năng phát triển cao, thích hợp cho việc xây dựng nhà ở và các hoạt động thương mại.

Thông tin về bảng giá đất là cần thiết để người dân và doanh nghiệp có thể ra quyết định đúng đắn trong việc đầu tư và sử dụng đất đai tại phường Vĩnh Tân.

Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Thư Viện Nhà Đất
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
13

Mua bán nhà đất tại Nghệ An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Nghệ An
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1 Thành phố Vinh Đường Ngô Đức Kế - Khối Phúc Lộc (Tờ 24, thửa: 1, 2, 7, 8, 9, 11, 13, 16, 17, 18, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 30, 238, 239, ) - Phường Vĩnh Tân Lê Xuân Châu - Đỗ Văn Năm 14.000.000 - - - - Đất ở
2 Thành phố Vinh Đường Ngô Đức Kế - Khối Phúc Lộc (Tờ 24, thửa: 1, 2, 7, 8, 9, 11, 13, 16, 17, 18, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 30, 238, 239, ) - Phường Vĩnh Tân Lê Xuân Châu - Đỗ Văn Năm 7.700.000 - - - - Đất TM-DV
3 Thành phố Vinh Đường Ngô Đức Kế - Khối Phúc Lộc (Tờ 24, thửa: 1, 2, 7, 8, 9, 11, 13, 16, 17, 18, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 30, 238, 239, ) - Phường Vĩnh Tân Lê Xuân Châu - Đỗ Văn Năm 7.000.000 - - - - Đất SX-KD

Bảng giá đất của đường trong cùng Quận/Huyện