Bảng giá đất tại Huyện Cẩm Xuyên, Tỉnh Hà Tĩnh

Bảng giá đất tại Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh được quy định trong Quyết định số 61/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh Hà Tĩnh và được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND ngày 20/05/2021. Khu vực này có tiềm năng phát triển bất động sản lớn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng giao thông và các dự án du lịch.

Tổng quan về Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh

Huyện Cẩm Xuyên nằm ở phía Bắc của tỉnh Hà Tĩnh, cách thành phố Hà Tĩnh khoảng 20 km về phía Đông Nam. Với vị trí thuận lợi, huyện này được xem là cửa ngõ giao thương quan trọng giữa các khu vực miền Trung và các tỉnh phía Bắc.

Cẩm Xuyên sở hữu cảnh quan thiên nhiên đa dạng, bao gồm các vùng đất trồng trọt màu mỡ, ven biển và các khu du lịch nổi tiếng như bãi biển Thiên Cầm, mang đến những cơ hội lớn cho bất động sản du lịch.

Những yếu tố đặc trưng giúp tăng giá trị bất động sản ở Cẩm Xuyên bao gồm hạ tầng giao thông đang được cải thiện, gần các tuyến đường quốc lộ trọng điểm như Quốc lộ 1A và hệ thống đường ven biển.

Việc nâng cấp cơ sở hạ tầng giao thông giúp Cẩm Xuyên kết nối dễ dàng với thành phố Hà Tĩnh và các địa phương lân cận, thúc đẩy sự phát triển kinh tế và đô thị hóa mạnh mẽ. Thêm vào đó, các dự án khu đô thị và công nghiệp đang phát triển ở khu vực ven biển cũng làm tăng tiềm năng đầu tư bất động sản.

Bên cạnh đó, với tiềm năng du lịch lớn, Cẩm Xuyên là một trong những địa phương thu hút các nhà đầu tư trong lĩnh vực bất động sản nghỉ dưỡng. Các khu vực ven biển và gần các khu du lịch như bãi biển Thiên Cầm đang trở thành các điểm nóng trên thị trường bất động sản nghỉ dưỡng tại Hà Tĩnh.

Phân tích giá đất tại Huyện Cẩm Xuyên

Theo Quyết định số 61/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh Hà Tĩnh và Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND ngày 20/05/2021 sửa đổi, bảng giá đất tại Cẩm Xuyên có sự phân hóa rõ rệt tùy theo vị trí và mục đích sử dụng.

Cụ thể, giá đất ở khu vực trung tâm huyện, gần các khu dân cư, cơ sở thương mại và các tuyến đường chính dao động từ 2.500.000 đồng/m2 đến 5.000.000 đồng/m2.

Trong khi đó, các khu vực ven biển hoặc gần các khu du lịch có mức giá cao hơn, từ 6.000.000 đồng/m2 đến 10.000.000 đồng/m2, đặc biệt là các lô đất có view biển hoặc dễ dàng tiếp cận các khu nghỉ dưỡng.

Bảng giá đất ở các khu vực nông thôn, xa trung tâm huyện có mức giá thấp hơn, chỉ khoảng 500.000 đồng/m2 đến 2.000.000 đồng/m2. Tuy nhiên, những khu vực này có tiềm năng phát triển trong dài hạn nếu các dự án hạ tầng tiếp tục được triển khai.

Nhìn chung, giá đất tại Cẩm Xuyên có mức độ biến động không quá lớn, nhưng đang có xu hướng tăng lên nhờ vào các dự án hạ tầng và du lịch đang triển khai.

Nếu bạn là nhà đầu tư, đây là khu vực lý tưởng để xem xét đầu tư dài hạn, đặc biệt là tại các khu vực ven biển, gần các dự án du lịch sinh thái. Trong khi đó, các khu vực gần trung tâm huyện có thể phù hợp cho những ai muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn, hoặc cho các dự án phát triển đô thị.

Điểm mạnh và tiềm năng của Huyện Cẩm Xuyên

Một trong những điểm mạnh của Cẩm Xuyên là vị trí chiến lược, với hệ thống giao thông ngày càng được cải thiện, tạo thuận lợi cho việc di chuyển và kết nối với các khu vực kinh tế trọng điểm.

Các tuyến quốc lộ, đặc biệt là Quốc lộ 1A, giúp giảm thiểu thời gian di chuyển và mở rộng thị trường bất động sản tại huyện. Ngoài ra, huyện Cẩm Xuyên còn sở hữu các tuyến đường ven biển quan trọng, giúp kết nối các khu du lịch ven biển và tạo cơ hội phát triển mạnh mẽ cho bất động sản nghỉ dưỡng.

Cẩm Xuyên cũng có tiềm năng lớn trong việc phát triển du lịch nhờ vào các bãi biển đẹp như Thiên Cầm, nơi thu hút nhiều khách du lịch mỗi năm. Các dự án khu nghỉ dưỡng cao cấp, khách sạn, và nhà nghỉ tại các khu vực ven biển đang nhận được sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư.

Bất động sản nghỉ dưỡng ở đây có thể mang lại lợi nhuận hấp dẫn nhờ vào lượng khách du lịch đông đảo trong mùa hè.

Thêm vào đó, các dự án khu công nghiệp và các khu đô thị mới tại Cẩm Xuyên đang phát triển mạnh mẽ. Việc hình thành các khu công nghiệp, các khu dân cư mới là yếu tố chính giúp đẩy giá trị đất tại các khu vực này lên cao, đặc biệt là trong bối cảnh nhu cầu về nhà ở và đất sản xuất ngày càng gia tăng.

Các cơ sở hạ tầng mới, đặc biệt là các khu công nghiệp ven biển, cũng sẽ tạo ra cơ hội đầu tư lớn cho những ai muốn tham gia vào thị trường bất động sản công nghiệp.

Với sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng giao thông, tiềm năng du lịch và các khu công nghiệp, Huyện Cẩm Xuyên là khu vực đầy tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản. Khu vực này đang mở ra nhiều cơ hội cho các dự án nghỉ dưỡng và khu đô thị trong tương lai.

Giá đất cao nhất tại Huyện Cẩm Xuyên là: 15.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Cẩm Xuyên là: 6.210 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Cẩm Xuyên là: 1.935.635 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 61/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh Hà Tĩnh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 23/2021/QĐ-UBND ngày 20/05/2021 của UBND tỉnh Hà Tĩnh
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
850

Mua bán nhà đất tại Hà Tĩnh

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Hà Tĩnh
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
601 Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Các tổ dân phố còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường < 3 m 650.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
602 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Các tổ dân phố còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường ≥5 m 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
603 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Các tổ dân phố còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m 750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
604 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Các tổ dân phố còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường < 3 m 500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
605 Huyện Cẩm Xuyên Thị trấn Cẩm Xuyên Từ đường Hà Huy Tập - đến Kênh N4 2.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
606 Huyện Cẩm Xuyên Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến đường 26/3 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
607 Huyện Cẩm Xuyên Đường 26/3 (Bình Quang Huy Thăng) - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ hết đất xã Cẩm Quang - đến đường ĐH.124 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
608 Huyện Cẩm Xuyên Đường 26/3 (Bình Quang Huy Thăng) - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ đường ĐH.124 - đến giáp xã Nam Phúc Thăng 1.300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
609 Huyện Cẩm Xuyên Đường trục trước UBND Xã Cẩm Huy cũ - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ ngã tư đường trục xã gần trường mầm non - đến đường ĐH.124 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
610 Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa bê tông các tổ 1, 3, 5, 7 - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường ≥5 m 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
611 Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa bê tông các tổ 1, 3, 5, 7 - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
612 Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa bê tông các tổ 1, 3, 5, 7 - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường < 3 m 400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
613 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường ≥5 m 500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
614 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m 400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
615 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường < 3 m 250.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
616 Huyện Cẩm Xuyên Thị trấn Cẩm Xuyên Bổ sung: Từ đường Lê Phúc Nhạc - đến kênh dự án. 2.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
617 Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch dân cư tại tổ dân phố 6 ( nằm 2 phía của đường vành đai) - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô đất ở (thuộc tuyến 2, tuyến 3 đường Quốc lộ 8C 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
618 Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Thị trấn Thiên Cầm Từ giáp đất xã Nam Phúc Thăng - đến ngã ba đi xã Cẩm Dương (đội Thuế Thiên Cầm cũ) 3.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
619 Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Thị trấn Thiên Cầm Tiếp đó - đến Cầu Đụn 3.750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
620 Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Thị trấn Thiên Cầm Tiếp đó - đến ngã tư Thiên Cầm 5.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
621 Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Thị trấn Thiên Cầm Tiếp đó - đến ngã 3 đường Trần Phú đi nhà nghỉ giáo dục 5.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
622 Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Thị trấn Thiên Cầm Tiếp đó - đến vòng xuyến (giao Quốc lộ 15B) 6.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
623 Huyện Cẩm Xuyên Đường giao thông số 3 - Thị trấn Thiên Cầm 3.150.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
624 Huyện Cẩm Xuyên Đường công vụ (từ Quốc lộ 8C đến Cảng Minh Hải cũ) - Thị trấn Thiên Cầm Đoạn từ Quốc lộ 8C - đến ngã ba đi Tiến Sầm 2.650.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
625 Huyện Cẩm Xuyên Đường công vụ (từ Quốc lộ 8C đến Cảng Minh Hải cũ) - Thị trấn Thiên Cầm Tiếp đó - đến Cảng Minh Hải củ 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
626 Huyện Cẩm Xuyên Đường xây dựng mới (Trần Phú) đi khách sạn Sông La: Từ Quốc lộ 8C đến Khách sạn Sông La Đường xây dựng mới (Trần Phú) đi khách sạn Sông La: Từ Quốc lộ 8C - đến Khách sạn Sông La 3.150.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
627 Huyện Cẩm Xuyên Thị trấn Thiên Cầm Từ khách sạn Thiên Ý (chỗ ngã 4 bia dẫn tích) - đến Khách sạn Sông La 5.250.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
628 Huyện Cẩm Xuyên Thị trấn Thiên Cầm Đường từ khách sạn Công đoàn - đến khách sạn Sông La (tuyến bám kè biển) 5.250.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
629 Huyện Cẩm Xuyên Đường liên xã thị trấn Thiên Cầm-Cẩm Nhượng - Thị trấn Thiên Cầm Từ ngã tư đèn đỏ - đến cầu Vọng 2.750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
630 Huyện Cẩm Xuyên Đường Quốc lộ 15B (đoạn qua thị trấn Thiên Cầm) Đường Quốc lộ 15B (đoạn qua thị trấn Thiên Cầm) 6.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
631 Huyện Cẩm Xuyên Đường B1 khu quy hoạch Bắc thị trấn Thiên Cầm - Thị trấn Thiên Cầm Đường B1 khu quy hoạch Bắc thị trấn Thiên Cầm 3.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
632 Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa từ núi Thiên Cầm đến giao đường B1 - Thị trấn Thiên Cầm Đường nhựa từ núi Thiên Cầm - đến giao đường B1 3.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
633 Huyện Cẩm Xuyên Đường trục chính khu du lịch Nam Thiên Cầm - Thị trấn Thiên Cầm Đường từ tiếp giáp Quốc lộ 15B - đến giáp bờ kè 5.250.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
634 Huyện Cẩm Xuyên Khung N-01 - Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy tổ dân phố Trần Phú - Thị trấn Thiên Cầm Các lô: 01; 02; 03; 04; 05; 06 2.450.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
635 Huyện Cẩm Xuyên Khung N-01 - Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy tổ dân phố Trần Phú - Thị trấn Thiên Cầm Các lô: Từ lô số 07 - đến lô số 25 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
636 Huyện Cẩm Xuyên Khung N-02 - Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy tổ dân phố Trần Phú - Thị trấn Thiên Cầm Các lô: Từ lô số 01 - đến lô số 08 2.250.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
637 Huyện Cẩm Xuyên Khung N-03 - Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy tổ dân phố Trần Phú - Thị trấn Thiên Cầm Từ lô 01 - đến lô 09 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
638 Huyện Cẩm Xuyên Khung N-04 - Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy tổ dân phố Trần Phú - Thị trấn Thiên Cầm Từ lô 01 - đến lô 20 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
639 Huyện Cẩm Xuyên Khung N-05 - Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy tổ dân phố Trần Phú - Thị trấn Thiên Cầm Lô số 01 - đến lô 05 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
640 Huyện Cẩm Xuyên Khung N-06 - Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy tổ dân phố Trần Phú - Thị trấn Thiên Cầm Từ lô 01 - đến lô 09 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
641 Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch khu dân cư tại vùng Cồn Mô, tổ dân phố Nhân Hoà - Thị trấn Thiên Cầm Các lô đất A02, A04, A06, B01, B02, B03, B04 và C1 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
642 Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch khu dân cư tại vùng Cồn Mô, tổ dân phố Nhân Hoà - Thị trấn Thiên Cầm Các lô đất A01, A03, A05, A07 - đến A21 1.750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
643 Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch khu dân cư tại vùng Cồn Mô, tổ dân phố Nhân Hoà - Thị trấn Thiên Cầm Các lô đất B05 - đến B16 1.750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
644 Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch khu dân cư tại vùng Cồn Mô, tổ dân phố Nhân Hoà - Thị trấn Thiên Cầm Các lô quy hoạch C02 - đến C12 1.750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
645 Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP: Song Yên, Trần Phú, Tân Phú - Thị trấn Thiên Cầm Độ rộng đường ≥5 m 1.440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
646 Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP: Song Yên, Trần Phú, Tân Phú - Thị trấn Thiên Cầm Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
647 Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP: Song Yên, Trần Phú, Tân Phú - Thị trấn Thiên Cầm Độ rộng đường < 3 m 960.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
648 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP: Song Yên, Trần Phú, Tân Phú - Thị trấn Thiên Cầm Độ rộng đường ≥5 m 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
649 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP: Song Yên, Trần Phú, Tân Phú - Thị trấn Thiên Cầm Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m 715.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
650 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP: Song Yên, Trần Phú, Tân Phú - Thị trấn Thiên Cầm Độ rộng đường < 3 m 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
651 Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP còn lại - Thị trấn Thiên Cầm Độ rộng đường ≥5 m 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
652 Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP còn lại - Thị trấn Thiên Cầm Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m 715.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
653 Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP còn lại - Thị trấn Thiên Cầm Độ rộng đường < 3 m 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
654 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP còn lại - Thị trấn Thiên Cầm Độ rộng đường ≥5 m 1.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
655 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP còn lại - Thị trấn Thiên Cầm Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m 750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
656 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP còn lại - Thị trấn Thiên Cầm Độ rộng đường < 3 m 400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
657 Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH 128 - Thị trấn Thiên Cầm Từ cầu Đụn đi Đê Phúc Long Nhượng (đi qua tổ dân phố Nhân Hoà) 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
658 Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Vịnh Đoạn I: Từ giáp đất TP Hà Tĩnh - đến trục đường bê tông vào nhà văn hóa thôn Đông Vịnh 10.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
659 Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Vịnh Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Vịnh 9.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
660 Huyện Cẩm Xuyên Đường tránh quốc lộ 1A - Xã Cẩm Vịnh Từ quốc lộ 1A - đến đường Vịnh Thành Quang 7.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
661 Huyện Cẩm Xuyên Đường tránh quốc lộ 1A - Xã Cẩm Vịnh Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Vịnh 6.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
662 Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.133 (đoạn qua xã Cẩm Vịnh) - Xã Cẩm Vịnh Từ Quốc lộ 1A - đến đường tránh 1B 5.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
663 Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.133 (đoạn qua xã Cẩm Vịnh) - Xã Cẩm Vịnh Tiếp đó - đến đất hội quán thôn 2 cũ (nhà ông Tam) 3.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
664 Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.133 (đoạn qua xã Cẩm Vịnh) - Xã Cẩm Vịnh Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Vịnh 2.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
665 Huyện Cẩm Xuyên Nhánh rẽ 2 - Đường ĐH.133 (đoạn qua xã Cẩm Vịnh) - Xã Cẩm Vịnh Từ đất hội quán thôn 2 cũ - đến đất ông Luân Ninh (thôn Ngụ Phúc) 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
666 Huyện Cẩm Xuyên Đường nối Quốc lộ 1A đi mỏ sắt Thạch Khê - Xã Cẩm Vịnh Đường từ Quốc lộ 1A - đến hết đất xã Cẩm Vịnh 6.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
667 Huyện Cẩm Xuyên Tuyến đường bê tông ven khuôn viên Trường Đại học Hà Tĩnh - Xã Cẩm Vịnh 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
668 Huyện Cẩm Xuyên Các tuyến đường trong Cụm CN- TTCN Bắc Cẩm Xuyên - Xã Cẩm Vịnh Tuyến đường gom Quốc lộ 1A. 5.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
669 Huyện Cẩm Xuyên Các tuyến đường trong Cụm CN- TTCN Bắc Cẩm Xuyên - Xã Cẩm Vịnh Tuyến đường trục chính (đường quy hoạch 30 m) 4.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
670 Huyện Cẩm Xuyên Các tuyến đường trong Cụm CN- TTCN Bắc Cẩm Xuyên - Xã Cẩm Vịnh Các tuyến đường nội bộ (đường QH rộng 21,5 m) 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
671 Huyện Cẩm Xuyên Đường trục chính - Xã Cẩm Vịnh Từ Quốc lộ 1A - đến đất ông Hồng Cương 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
672 Huyện Cẩm Xuyên Đường trục chính - Xã Cẩm Vịnh Từ đất anh Hà Hồng - đến đường Vịnh Thành Quang 2.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
673 Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Vịnh - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất anh Trung Nghiêm ra - đến hết đất anh Thắng Nghĩa 2.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
674 Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Vịnh - Xã Cẩm Vịnh Đường từ đất ông Mạo - đến đất chị Nguyệt 2.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
675 Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Vịnh - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất chị Nguyệt - đến hết đất anh Thắng Nghĩa 2.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
676 Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Vịnh - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất nhà anh Mạo Thành - đến hết đất bà Dũng 2.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
677 Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Vịnh - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất nhà bà Hải - đến hết đất ông Hanh 2.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
678 Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Vịnh - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất ông Miên - đến hết đất anh Lục 2.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
679 Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Vịnh - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất ông Mại - đến hết đất anh Niệm Thìn 2.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
680 Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch đất dân cư vùng Chà Moi thôn Đông Vịnh - Xã Cẩm Vịnh Đoạn từ đường 1A - đến hết đất ông Quế (Huệ) 5.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
681 Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Vịnh - Xã Cẩm Vịnh Các lô đất bám đường gom Quốc lộ 1A 5.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
682 Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Vịnh - Xã Cẩm Vịnh Các tuyến đường trong khu tái định cư Vùng Cha Moi 4.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
683 Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh Đường từ đường Vịnh Thành Quang - đến hết đất anh Hà Hồng 1.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
684 Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất bà Hồng Tý - đến hết đất ông Đoàn 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
685 Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất ông Hậu - đến Quốc lộ 1 A 1.600.000 - - - - Đất ở nông thôn
686 Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất ông Tửu - đến hết đất ông Liêm Nông 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
687 Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất ông Anh - đến hết đất chị Hường Tăng 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
688 Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh Đường từ Quốc lộ 1A - đến anh Hiếu Thắng 2.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
689 Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh Từ đường liên xã - đến anh Chắt Phiệt 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
690 Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất anh Lan Sơn - đến hết đất anh Chắt Phiệt 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
691 Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất anh Tỷ Sĩ - đến giáp đường tránh 1B 1.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
692 Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất anh Chắt Phiệt - đến hết đất ông Xuân Phùng 1.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
693 Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh Đương từ giáp đất bà Sinh - đến hết đất ông Nhưỡng 1.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
694 Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất ông Sĩ - đến hết đất anh Hùng Cẩm 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
695 Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất ông Châu - đến hết đất anh Hùng Nhiệm 1.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
696 Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất bà Phú - đến hết đất bà Thảo 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
697 Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất thầy Bưởi - đến hết đất chị Tương 1.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
698 Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất anh Hiếu Thắng - đến hết đất anh Trung Hóa 2.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
699 Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh Từ đường Quốc lộ 1A - đến đất ông Tuệ 2.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
700 Huyện Cẩm Xuyên Thôn Tam Đồng - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất anh Hà Hồng - đến hết đất ông Xam 1.300.000 - - - - Đất ở nông thôn