| 301 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 13 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Đường phía đông Chợ Hội cũ: Từ Quốc lộ 1A - đến giao đường Trần Muông
|
3.570.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 302 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 13 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Đường bắt đầu từ đất ông Dũng - đến đất ông Thành
|
2.250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 303 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 13 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Đường một bên UBND thị trấn Cẩm Xuyên - đến hết đất QH TDP 13
|
1.560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 304 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Đường từ hết đất ông Bé Lan - đến hết đất ông Lam
|
1.560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 305 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Đường từ hết đất thi hành án - đến hết đất bà Thanh Lam
|
1.320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 306 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Đường từ hết đất bà Ty Bảo - đến hết đất bà Sở
|
1.320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 307 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Đường từ hết đất Thể Chuẩn - đến hết nhà anh Hùng
|
1.320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 308 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Đường từ hết đất bà Tuyết - đến đất anh Hà (tổ 11, 14)
|
1.320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 309 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Đường từ hết đất ông Hường - đến hết đất bà Trường
|
1.320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 310 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Đường từ hết đất ông Luyện - đến hết đất bà Hồng Bảo
|
1.320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 311 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Đường từ hết đất bà Lam Cứ - đến đất bà Nguyệt
|
1.320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 312 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Đường từ đất bà Liên Vanh - đến hết đất ông Chắt
|
1.320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 313 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Đường từ hết đất anh Hà Nguyệt - đến hết đất bà Phượng
|
1.320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 314 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Đường từ hết đất anh Khánh Lý - đến hết đất anh Hoài
|
1.320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 315 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Đường từ hết đất ông Dần Đào - đến đất bà Hồ
|
1.320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 316 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Đường từ hết đất Lý Thảo - đến hết đất bà Phượng
|
1.320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 317 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Đường từ hết đất anh Dũng Hồng - đến hết đất anh Tiếu Hưng
|
1.560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 318 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Đường từ hết đất anh Cảnh Kỷ - đến hết đất bà Hồng Hiếu
|
1.560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 319 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Đường từ hết đất anh Yên Liệu - đến hết đất Thủy Quang
|
1.560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 320 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Đường từ hết đất Bà Lan - đến hết đất ông Phú Sinh
|
1.560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 321 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Đường từ hết đất Trang Hậu - đến hết đất Phú Sinh
|
1.560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 322 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Đường từ hết đất ông Thiết - đến hết đất Thạch Nga
|
1.560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 323 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Đường từ hết đất anh Hồng Hải - đến hết đất bà Sương
|
1.560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 324 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Đường từ hết đất bà Lương - đến hết đất ông Tình
|
3.360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 325 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Đường hết đất ông Tình - đến đất ông Thủy Quang
|
1.560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 326 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Đường từ đất bà Hằng Châu - đến đất ông Tình
|
3.360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 327 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Đường từ đất anh Công - đến đất anh Hùng
|
3.360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 328 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Đường từ hết đất anh Thành Liệu - đến đất anh Hiền
|
3.360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 329 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Đưởng từ đất ông Ý Tùng - đến hết đất ông Lam Nhạn
|
1.560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 330 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Đường từ hết đất ông Lam Nhạn - đến hết đất cô Thạch Châu
|
1.320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 331 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Đường từ đất anh Dũng Anh - đến đất ông Tiến
|
3.360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 332 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Đường từ đất ông Luân Vân - đến đất bà Vân
|
3.360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 333 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Đường từ hết đất Ngoại thương - đến đường kè sông Hội
|
3.360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 334 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Đường từ hết đất ông Việt Liên - đến hết đất bà Sen
|
3.360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 335 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Đường từ hết Xăng dầu - đến hết đất ông Nhuận Tuyết
|
3.360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 336 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Đường từ hết đất bà Vân Lập - đến kè sông Hội
|
1.020.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 337 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Đường một bên UBND thị trấn Cẩm Xuyên - đến hết đất QH TDP 14
|
1.560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 338 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Đường từ hết đất ông Thiết - đến hết đất ông Sơn Hồng
|
1.560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 339 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Riêng Khu quy hoạch đất dân cư tại tổ dân phố 16, trụ sở cũ của Trung đoàn 841 (chưa có hạ tầng) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Các lô đất quy hoạch thuộc dãy 2,3 của đường Phan Đình Giót (gồm các lô: số 17; 18; 19; 20; 10; 12; 14; 16; 29; 30)
|
1.560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 340 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Riêng Khu quy hoạch đất dân cư tại tổ dân phố 16, trụ sở cũ của Trung đoàn 841 (chưa có hạ tầng) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Các lô đất quy hoạch còn lại (gồm các lô từ số 01 - đến số 09; số 11; 13; 15; lô số 21 đến số 28)
|
1.260.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 341 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch tái định cư đường Cứu hộ - Cứu nạn tại tổ dân phố 11 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Các lô: 01; 04; 05; 13
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 342 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch tái định cư đường Cứu hộ - Cứu nạn tại tổ dân phố 11 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Các lô: 02; 03; 06; 07; 08; 12; 09; 10; 11
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 343 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch tái định cư đường Cứu hộ - Cứu nạn tại tổ dân phố 11 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Các lô: 14; 17; 18; 26; 27; 28
|
1.740.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 344 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch tái định cư đường Cứu hộ - Cứu nạn tại tổ dân phố 11 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Các lô: 15; 16; 19; 20; 21; 22; 23; 24; 25; 29; 30; 31; 32
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 345 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Các lô đất khu quy hoạch đất dân cư vùng Giếng Đất thuộc tổ dân phố 8 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Các lô: 01, 03, 05, 07, 09, 11, 13, 15, 17, 19, 21, 23, 25, 29, 34
|
4.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 346 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Các lô đất khu quy hoạch đất dân cư vùng Giếng Đất thuộc tổ dân phố 8 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Các lô: 35, 36, 37, 38, 39, 40, 59 và 60
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 347 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Các lô đất khu quy hoạch đất dân cư vùng Giếng Đất thuộc tổ dân phố 8 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Các lô: 02 , 04, 06, 08, 10, 12, 14, 16, 18, 20, 22, 24, 26, 28, 30, 32, 41, 43, 44, 46
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 348 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Các lô đất khu quy hoạch đất dân cư vùng Giếng Đất thuộc tổ dân phố 8 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Các lô: 42, 45, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58 và 61
|
2.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 349 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Các lô quy hoạch dân cư tại vùng Giềng đất tổ dân phố 8 (vùng 2) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Lô số 01
|
4.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 350 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Các lô quy hoạch dân cư tại vùng Giềng đất tổ dân phố 8 (vùng 2) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Các lô: Từ lô số 02 - đến lô số 19
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 351 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Dãy 1: Khu A, E (bám đường Trần Muông, đường nhựa 14 m) - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Từ đường Hà Huy Tập - đến hết cổng chính TT thương mại Hội chợ Cẩm Xuyên
|
9.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 352 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Khu E: Từ lô số 01 đến lô số 05 - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Khu E: Từ lô số 01 - đến lô số 05
|
9.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 353 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Dãy 1: Khu C (bám đường Trần Muông, đường nhựa 14 m) - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Tiếp đó - đến ngã ba giao đường vào khu dân cư đô thị ven sông Hội (gần cà phê Mộc)
|
8.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 354 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Dãy 2: Khu A, C - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Khu A: Từ lô số 18 - đến lô số 34 (bám đường nhựa 12 m)
|
4.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 355 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Dãy 2: Khu A, C - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Khu C: Từ lô số 15 - đến lô số 27 (bám đường nhựa 12 m)
|
4.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 356 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Dãy 1: Khu B, D - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Khu B: Từ lô số 02 - đến lô số 13 (bám đường nhựa 12 m)
|
4.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 357 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Dãy 1: Khu B, D - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Khu D: Từ lô số 01 - đến lô số 10 (bám đường nhựa 12 m)
|
4.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 358 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Dãy 2: Khu B - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Từ lô số 14 - đến lô số 25 (bám đường nhựa 14 m)
|
3.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 359 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Dãy 1: Khu E - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Từ lô số 02 - đến lô số 11
|
3.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 360 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Dãy 2: Khu F - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Từ lô số 13 - đến lô số 23 và lô số 12 dãy 1 Khu F (bám đường quy hoạch rộng 14 m)
|
4.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 361 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Dãy 2: Khu D - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Từ lô số 11 - đến lô số 19 (bám đường nhựa 14 m)
|
4.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 362 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Dãy 1: Khu E - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Từ lô số 06 - đến lô số 14 (bám đường nhựa 13,5 m)
|
4.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 363 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Dãy 2: Khu E - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên |
+ Từ lô số 15 - đến lô số 23 (bám đường nhựa rộng 10 m)
|
4.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 364 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Khu B - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên |
+ Lô số: 01; 26; 27; 28; 29 (bám đường nhựa 10 m)
|
4.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 365 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Khu F - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên |
+ Lô quy hoạch số: 01; 24; 25; 26; 27 (bám đường nhựa 10 m)
|
4.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 366 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Khu G thị trấn Cẩm Xuyên |
|
4.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 367 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Thị trấn Cẩm Xuyên |
Các lô đất quy hoạch: từ lô số 01 - đến lô số 16
|
3.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 368 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Thị trấn Cẩm Xuyên |
Các lô đất quy hoạch: từ lô số 17 - đến lô số 21
|
3.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 369 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Thị trấn Cẩm Xuyên |
Các lô đất quy hoạch: từ lô số 22 - đến lô số 37
|
3.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 370 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Khu F thị trấn Cẩm Xuyên - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Các lô từ lô số 02 - đến lô số 12
|
3.480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 371 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Các lô quy hoạch dân cư tại tổ 8, thị trấn Cẩm Xuyên (vùng quy hoạch dân cư đối diện với nhà ông Lê Xuân An, Bùi Quang Cường) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Các lô đất quy hoạch từ lô số 12 - đến lô số 41
|
3.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 372 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Các lô quy hoạch dân cư tại tổ 6 (vùng quy hoạch dân cư phía sau siêu thị Công Đoàn) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Lô quy hoạch số 01 - đến lô quy hoạch số 36
|
1.740.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 373 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Các lô quy hoạch dân cư tại tổ 6 (vùng quy hoạch dân cư phía sau siêu thị Công Đoàn) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Lô quy hoạch số 37 - đến lô quy hoạch số 40
|
1.320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 374 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: 2, 4 , 8, 9, 10 , 11 12 , 13, 14, 15, 16 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Độ rộng đường ≥5 m
|
1.380.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 375 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: 2, 4 , 8, 9, 10 , 11 12 , 13, 14, 15, 16 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 376 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: 2, 4 , 8, 9, 10 , 11 12 , 13, 14, 15, 16 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Độ rộng đường < 3 m
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 377 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: 2, 4 , 8, 9, 10 , 11 12 , 13, 14, 15, 16 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Độ rộng đường ≥5 m
|
1.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 378 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: 2, 4 , 8, 9, 10 , 11 12 , 13, 14, 15, 16 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 379 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: 2, 4 , 8, 9, 10 , 11 12 , 13, 14, 15, 16 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Độ rộng đường < 3 m
|
780.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 380 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các tổ dân phố còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Độ rộng đường ≥5 m
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 381 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các tổ dân phố còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
|
1.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 382 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các tổ dân phố còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Độ rộng đường < 3 m
|
780.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 383 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các tổ dân phố còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Độ rộng đường ≥5 m
|
1.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 384 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các tổ dân phố còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 385 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các tổ dân phố còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Độ rộng đường < 3 m
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 386 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Thị trấn Cẩm Xuyên |
Từ đường Hà Huy Tập - đến Kênh N4
|
2.640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 387 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Thị trấn Cẩm Xuyên |
Tiếp đó - đến đường 26/3
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 388 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường 26/3 (Bình Quang Huy Thăng) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Từ hết đất xã Cẩm Quang - đến đường ĐH.124
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 389 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường 26/3 (Bình Quang Huy Thăng) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Từ đường ĐH.124 - đến giáp xã Nam Phúc Thăng
|
1.560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 390 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục trước UBND Xã Cẩm Huy cũ - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Từ ngã tư đường trục xã gần trường mầm non - đến đường ĐH.124
|
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 391 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa bê tông các tổ 1, 3, 5, 7 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Độ rộng đường ≥5 m
|
1.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 392 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa bê tông các tổ 1, 3, 5, 7 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 393 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa bê tông các tổ 1, 3, 5, 7 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Độ rộng đường < 3 m
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 394 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Độ rộng đường ≥5 m
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 395 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 396 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Độ rộng đường < 3 m
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 397 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Thị trấn Cẩm Xuyên |
Bổ sung: Từ đường Lê Phúc Nhạc - đến kênh dự án.
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 398 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch dân cư tại tổ dân phố 6 ( nằm 2 phía của đường vành đai) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Các lô đất ở (thuộc tuyến 2, tuyến 3 đường Quốc lộ 8C
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 399 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 8C - Thị trấn Thiên Cầm |
Từ giáp đất xã Nam Phúc Thăng - đến ngã ba đi xã Cẩm Dương (đội Thuế Thiên Cầm cũ)
|
4.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 400 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 8C - Thị trấn Thiên Cầm |
Tiếp đó - đến Cầu Đụn
|
4.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |