Bảng giá đất tại Huyện Cẩm Xuyên, Tỉnh Hà Tĩnh

Bảng giá đất tại Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh được quy định trong Quyết định số 61/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh Hà Tĩnh và được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND ngày 20/05/2021. Khu vực này có tiềm năng phát triển bất động sản lớn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng giao thông và các dự án du lịch.

Tổng quan về Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh

Huyện Cẩm Xuyên nằm ở phía Bắc của tỉnh Hà Tĩnh, cách thành phố Hà Tĩnh khoảng 20 km về phía Đông Nam. Với vị trí thuận lợi, huyện này được xem là cửa ngõ giao thương quan trọng giữa các khu vực miền Trung và các tỉnh phía Bắc.

Cẩm Xuyên sở hữu cảnh quan thiên nhiên đa dạng, bao gồm các vùng đất trồng trọt màu mỡ, ven biển và các khu du lịch nổi tiếng như bãi biển Thiên Cầm, mang đến những cơ hội lớn cho bất động sản du lịch.

Những yếu tố đặc trưng giúp tăng giá trị bất động sản ở Cẩm Xuyên bao gồm hạ tầng giao thông đang được cải thiện, gần các tuyến đường quốc lộ trọng điểm như Quốc lộ 1A và hệ thống đường ven biển.

Việc nâng cấp cơ sở hạ tầng giao thông giúp Cẩm Xuyên kết nối dễ dàng với thành phố Hà Tĩnh và các địa phương lân cận, thúc đẩy sự phát triển kinh tế và đô thị hóa mạnh mẽ. Thêm vào đó, các dự án khu đô thị và công nghiệp đang phát triển ở khu vực ven biển cũng làm tăng tiềm năng đầu tư bất động sản.

Bên cạnh đó, với tiềm năng du lịch lớn, Cẩm Xuyên là một trong những địa phương thu hút các nhà đầu tư trong lĩnh vực bất động sản nghỉ dưỡng. Các khu vực ven biển và gần các khu du lịch như bãi biển Thiên Cầm đang trở thành các điểm nóng trên thị trường bất động sản nghỉ dưỡng tại Hà Tĩnh.

Phân tích giá đất tại Huyện Cẩm Xuyên

Theo Quyết định số 61/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh Hà Tĩnh và Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND ngày 20/05/2021 sửa đổi, bảng giá đất tại Cẩm Xuyên có sự phân hóa rõ rệt tùy theo vị trí và mục đích sử dụng.

Cụ thể, giá đất ở khu vực trung tâm huyện, gần các khu dân cư, cơ sở thương mại và các tuyến đường chính dao động từ 2.500.000 đồng/m2 đến 5.000.000 đồng/m2.

Trong khi đó, các khu vực ven biển hoặc gần các khu du lịch có mức giá cao hơn, từ 6.000.000 đồng/m2 đến 10.000.000 đồng/m2, đặc biệt là các lô đất có view biển hoặc dễ dàng tiếp cận các khu nghỉ dưỡng.

Bảng giá đất ở các khu vực nông thôn, xa trung tâm huyện có mức giá thấp hơn, chỉ khoảng 500.000 đồng/m2 đến 2.000.000 đồng/m2. Tuy nhiên, những khu vực này có tiềm năng phát triển trong dài hạn nếu các dự án hạ tầng tiếp tục được triển khai.

Nhìn chung, giá đất tại Cẩm Xuyên có mức độ biến động không quá lớn, nhưng đang có xu hướng tăng lên nhờ vào các dự án hạ tầng và du lịch đang triển khai.

Nếu bạn là nhà đầu tư, đây là khu vực lý tưởng để xem xét đầu tư dài hạn, đặc biệt là tại các khu vực ven biển, gần các dự án du lịch sinh thái. Trong khi đó, các khu vực gần trung tâm huyện có thể phù hợp cho những ai muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn, hoặc cho các dự án phát triển đô thị.

Điểm mạnh và tiềm năng của Huyện Cẩm Xuyên

Một trong những điểm mạnh của Cẩm Xuyên là vị trí chiến lược, với hệ thống giao thông ngày càng được cải thiện, tạo thuận lợi cho việc di chuyển và kết nối với các khu vực kinh tế trọng điểm.

Các tuyến quốc lộ, đặc biệt là Quốc lộ 1A, giúp giảm thiểu thời gian di chuyển và mở rộng thị trường bất động sản tại huyện. Ngoài ra, huyện Cẩm Xuyên còn sở hữu các tuyến đường ven biển quan trọng, giúp kết nối các khu du lịch ven biển và tạo cơ hội phát triển mạnh mẽ cho bất động sản nghỉ dưỡng.

Cẩm Xuyên cũng có tiềm năng lớn trong việc phát triển du lịch nhờ vào các bãi biển đẹp như Thiên Cầm, nơi thu hút nhiều khách du lịch mỗi năm. Các dự án khu nghỉ dưỡng cao cấp, khách sạn, và nhà nghỉ tại các khu vực ven biển đang nhận được sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư.

Bất động sản nghỉ dưỡng ở đây có thể mang lại lợi nhuận hấp dẫn nhờ vào lượng khách du lịch đông đảo trong mùa hè.

Thêm vào đó, các dự án khu công nghiệp và các khu đô thị mới tại Cẩm Xuyên đang phát triển mạnh mẽ. Việc hình thành các khu công nghiệp, các khu dân cư mới là yếu tố chính giúp đẩy giá trị đất tại các khu vực này lên cao, đặc biệt là trong bối cảnh nhu cầu về nhà ở và đất sản xuất ngày càng gia tăng.

Các cơ sở hạ tầng mới, đặc biệt là các khu công nghiệp ven biển, cũng sẽ tạo ra cơ hội đầu tư lớn cho những ai muốn tham gia vào thị trường bất động sản công nghiệp.

Với sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng giao thông, tiềm năng du lịch và các khu công nghiệp, Huyện Cẩm Xuyên là khu vực đầy tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản. Khu vực này đang mở ra nhiều cơ hội cho các dự án nghỉ dưỡng và khu đô thị trong tương lai.

Giá đất cao nhất tại Huyện Cẩm Xuyên là: 15.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Cẩm Xuyên là: 6.210 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Cẩm Xuyên là: 1.935.635 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 61/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh Hà Tĩnh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 23/2021/QĐ-UBND ngày 20/05/2021 của UBND tỉnh Hà Tĩnh
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
850

Mua bán nhà đất tại Hà Tĩnh

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Hà Tĩnh
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1001 Huyện Cẩm Xuyên Đường liên xã Thạch -Thành - Bình - Xã Cẩm Thạch Từ hồ Bộc Nguyên - đến UBND xã Cẩm Thạch 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
1002 Huyện Cẩm Xuyên Đường liên xã Thạch -Thành - Bình - Xã Cẩm Thạch Tiếp đó - đến cầu Chợ Cầu xã Cẩm Thạch 2.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
1003 Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Xã Cẩm Thạch 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
1004 Huyện Cẩm Xuyên Đường liên xã Duệ - Thạch - Xã Cẩm Thạch Đường liên xã Duệ - Thạch 780.000 - - - - Đất ở nông thôn
1005 Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Thạch Từ ngã tư thôn Cẩm Đồng - đi cầu mới Vạn Thành 750.000 - - - - Đất ở nông thôn
1006 Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Thạch Độ rộng đường ≥ 5 m 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
1007 Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Thạch Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
1008 Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Thạch Độ rộng đường < 3 m 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
1009 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Thạch Độ rộng đường ≥ 5 m 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
1010 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Thạch Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
1011 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Thạch Độ rộng đường < 3 m 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
1012 Huyện Cẩm Xuyên Đường Phan Đình Giót - Xã Cẩm Quan Từ giáp đất thị trấn Cẩm Xuyên - đến cống tiêu nước (đất anh Hùng Lý, TDP 16) 9.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
1013 Huyện Cẩm Xuyên Đường Phan Đình Giót - Xã Cẩm Quan Tiếp đó - đến ngã 3 giao với đường ĐH.124 5.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
1014 Huyện Cẩm Xuyên Đường Phan Đình Giót - Xã Cẩm Quan Tiếp đó - đến hết đất thị trấn Cẩm Xuyên 4.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
1015 Huyện Cẩm Xuyên Đường Phan Đình Giót - Xã Cẩm Quan Từ hết thị trấn Cẩm Xuyên - đến ngã ba giáp đường QL 8C 3.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
1016 Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Xã Cẩm Quan Từ Cầu Tùng - đến ngã 3 giáo đường Phan Đình Giót 5.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
1017 Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Xã Cẩm Quan Tiếp đó - đến hết đất đường đấu nối cao tốc 3.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
1018 Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Xã Cẩm Quan Tiếp đó - đến cầu Tran 3.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
1019 Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Xã Cẩm Quan Tiếp - đến hết đất xã Cẩm Quan 2.700.000 - - - - Đất ở nông thôn
1020 Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.134 - Xã Cẩm Quan Từ hết thị trấn Cẩm Xuyên - đến kênh N2 2.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
1021 Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.134 - Xã Cẩm Quan Tiếp đó - đến hết đất Trung tâm giáo dưỡng LĐ TBXH Hà Tĩnh 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
1022 Huyện Cẩm Xuyên Đường bờ kè sông Gia Hội - Xã Cẩm Quan Từ cầu Hội Mới - đến cầu Tùng 3.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
1023 Huyện Cẩm Xuyên Thôn Thanh Sơn (thôn 5 cũ) - Dãy 2: Đường Quốc lộ 8C - Xã Cẩm Quan Từ đất tượng đài Phan Đình Giót - đến hết đất anh Hải 1.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
1024 Huyện Cẩm Xuyên Thôn Thanh Sơn (thôn 5 cũ) - Dãy 2: Đường Quốc lộ 8C - Xã Cẩm Quan Từ đất Trường Phan Đình Giót - đến hết đất anh Vịnh 1.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
1025 Huyện Cẩm Xuyên Dãy 2: Đường Quốc lộ 8C và dãy 2 đường Phan Đình Giót - Xã Cẩm Quan Từ đất bà Điểm - đến hết đất bà Táu thôn 3 (nay là thôn Mỹ Am) 2.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
1026 Huyện Cẩm Xuyên Đường trục Bến Dài thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) - Xã Cẩm Quan Từ đất bà Cúc - đến hết đất ông Tuấn Quân 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
1027 Huyện Cẩm Xuyên Đường trục Bến Dài thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) - Xã Cẩm Quan Từ đất Bà Hợi - đến hết đất lò gạch ông Dũng 1.600.000 - - - - Đất ở nông thôn
1028 Huyện Cẩm Xuyên Đường trục Bến Dài thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) - Xã Cẩm Quan Từ đất anh Kiên - đến hết đất ông Minh 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
1029 Huyện Cẩm Xuyên Đường trục Bến Dài thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) - Xã Cẩm Quan Từ trục ông Chiến, bà Huế - hết đất lò gạch ông Dũng 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
1030 Huyện Cẩm Xuyên Đường trục Bến Dài thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) - Xã Cẩm Quan Từ đất ông Hòa (thị trấn) - đến hết đất bà Sứ 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
1031 Huyện Cẩm Xuyên Đường trục chính thôn Thiện Nô (thôn 2 cũ), cung từ cổng làng đến kênh N2 - Xã Cẩm Quan Từ cổng làng Thiện Nộ - đến ngã 3 (nhà anh Đại) 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
1032 Huyện Cẩm Xuyên Đường trục chính thôn Thiện Nô (thôn 2 cũ), cung từ cổng làng đến kênh N2 - Xã Cẩm Quan Tiếp đó - đến kênh N2 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
1033 Huyện Cẩm Xuyên Đường trục chính thôn Thiện Nô (thôn 2 cũ), cung từ cổng làng đến kênh N2 - Xã Cẩm Quan Tiếp đó - đến đất dân cư thôn Thiện Nộ 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
1034 Huyện Cẩm Xuyên Đường trục thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) - Xã Cẩm Quan Từ đất ông Hoàng Văn Bình (đoạn hết đất thị Trấn) - đến hết đất lò gạch ông Dũng 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
1035 Huyện Cẩm Xuyên Đường trục thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) - Xã Cẩm Quan Từ đất Nguyễn Thị Huế - đến hết đất lò gạch ông Dũng (đoạn chuyển tiếp chổ ngõ dân cư từ đất ông Thuẩn Tao -tổ 16 thị trấn Cẩm Xuyên đi vào) 1.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
1036 Huyện Cẩm Xuyên Đường trục xã - Xã Cẩm Quan Từ QL 8C - đến kênh N2 thôn Thượng Long đi thôn Tân Tiến 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
1037 Huyện Cẩm Xuyên Đường liên xã Thị trấn - Cẩm Quan lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 cũ - Xã Cẩm Quan đến hết đất ông Phạm Văn Khiêm: Diều chỉnh thành 1.700.000 - - - - Đất ở nông thôn
1038 Huyện Cẩm Xuyên Đường liên xã Thị trấn - Cẩm Quan lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 cũ - Xã Cẩm Quan đến hết đất ông hết đất Quân sự 1.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
1039 Huyện Cẩm Xuyên Đường liên xã Thị trấn - Cẩm Quan lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 cũ - Xã Cẩm Quan đến hết đất trường tiểu học Cẩm Quan 1 cũ 1.650.000 - - - - Đất ở nông thôn
1040 Huyện Cẩm Xuyên Đường từ đất trại ông Nậm (cũ) đến hết đất xã Cẩm Quan (vùng sau nhà anh Tùng) Đường từ đất trại ông Nậm (cũ) - đến hết đất xã Cẩm Quan (vùng sau nhà anh Tùng) 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
1041 Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Quan Độ rộng đường ≥ 5 m 900.000 - - - - Đất ở nông thôn
1042 Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Quan Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
1043 Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Quan Độ rộng đường < 3 m 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
1044 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Quan Độ rộng đường ≥ 5 m 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
1045 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Quan Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
1046 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Quan Độ rộng đường < 3 m 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
1047 Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.134 - Xã Cẩm Quan Từ ngã 3 (giao đường ĐH.124) - đến hết đất xã Cẩm Quan 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
1048 Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Quan Từ Ngã 3 cứu hộ - nhà văn hóa thôn Thanh Mỹ (bổ sung) 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
1049 Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Quan Từ QL8C - Ngã 3 đi NVH thôn Thanh Mỹ (Nhà bà Điểm) 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
1050 Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Quan Từ QL 8C - Kênh N2 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
1051 Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Quan Từ QL 8C - Ngã 4 thôn Vĩnh Phú (nhà ông Thành) 850.000 - - - - Đất ở nông thôn
1052 Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Quan Từ QL8C - Giao đường cao tốc (Đường đi chi Quan - Tân Tiến) 850.000 - - - - Đất ở nông thôn
1053 Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Xã Cẩm Mỹ Từ kênh N1 - đến đường Cựu Chiến binh đi thôn 11 (Mỹ Lâm) 2.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
1054 Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Xã Cẩm Mỹ Tiếp đó - đến hết đất Hội trường thôn 7 (Mỹ Sơn) 4.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
1055 Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Xã Cẩm Mỹ Tiếp đó - đến ngã 3 (giao với đường chính Kẻ Gỗ) 2.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
1056 Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Xã Cẩm Mỹ Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Mỹ 1.600.000 - - - - Đất ở nông thôn
1057 Huyện Cẩm Xuyên Đường trục liên thôn - Xã Cẩm Mỹ Từ đất bà Hoa Vân - đến kênh chính kẻ Gỗ 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
1058 Huyện Cẩm Xuyên Đường trục liên thôn - Xã Cẩm Mỹ Từ đất ông Tuyên - đến hết đất ông Hưởng 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
1059 Huyện Cẩm Xuyên Đường trục liên thôn - Xã Cẩm Mỹ Tiếp đó - đến hết đất ông Tin (thôn Mỹ Hà) 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
1060 Huyện Cẩm Xuyên Đường chính kẻ Gỗ - Xã Cẩm Mỹ Từ đất ông Hùng thôn Quốc Tuấn - đến thủy điện kẻ Gỗ 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
1061 Huyện Cẩm Xuyên Đường Cựu chiến binh - Xã Cẩm Mỹ Từ đất chị Hòa Thanh - đến hết đất Phạm Văn Lịch 1.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
1062 Huyện Cẩm Xuyên Từ đất nhà văn hóa thôn Mỹ Yên đến nhà văn hóa thôn Mỹ Phú Từ đất nhà văn hóa thôn Mỹ Yên - đến nhà văn hóa thôn Mỹ Phú 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
1063 Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Mỹ Từ kênh chính kẻ Gỗ (thôn Mỹ Đông) - đến hết đất nhà ông Dũng 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
1064 Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Mỹ Độ rộng đường ≥ 5 m 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
1065 Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Mỹ Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
1066 Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Mỹ Độ rộng đường < 3 m 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
1067 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Mỹ Độ rộng đường ≥ 5 m 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
1068 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Mỹ Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
1069 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Mỹ Độ rộng đường < 3 m 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
1070 Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Thịnh Đoạn qua địa bàn xã Cẩm Thịnh 6.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
1071 Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.132 - Xã Cẩm Thịnh Đường ĐH.132 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
1072 Huyện Cẩm Xuyên Đường cứu hộ hồ Thượng Tuy - Xã Cẩm Thịnh Từ Q lộ 1A - đến thoon7 cũ ( Thôn Tân Thuận) 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
1073 Huyện Cẩm Xuyên Đường cứu hộ hồ Thượng Tuy - Xã Cẩm Thịnh Tiếp đó - đến thác điều hòa 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
1074 Huyện Cẩm Xuyên Đường cứu hộ hồ Thượng Tuy - Xã Cẩm Thịnh Từ đường ĐH.132 - đến cống Hói Nái 1.700.000 - - - - Đất ở nông thôn
1075 Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.127 - Xã Cẩm Thịnh Từ Quốc lộ 1A - đến Cầu Trì Hải 2.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
1076 Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.127 - Xã Cẩm Thịnh Tiếp đó - đến đường ĐH.134 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
1077 Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.127 - Xã Cẩm Thịnh Từ Quốc lộ 1A - đến kênh N4 2.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
1078 Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.127 - Xã Cẩm Thịnh Tiếp đó - đến đường ĐH.132 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
1079 Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.127 - Xã Cẩm Thịnh Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Thịnh 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
1080 Huyện Cẩm Xuyên Đường trục xã 3-2 - Xã Cẩm Thịnh 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
1081 Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.134 - Xã Cẩm Thịnh 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
1082 Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Thịnh Độ rộng đường ≥ 5 m 900.000 - - - - Đất ở nông thôn
1083 Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Thịnh Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
1084 Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Thịnh Độ rộng đường < 3 m 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
1085 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Thịnh Độ rộng đường ≥ 5 m 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
1086 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Thịnh Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
1087 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Thịnh Độ rộng đường < 3 m 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
1088 Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Sơn Đoạn qua địa bàn xã Cẩm Sơn 6.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
1089 Huyện Cẩm Xuyên Đường 26/3 (vào trung tâm xã) - Xã Cẩm Sơn Từ Quốc lộ 1A - đến hết nhà Bà Tưởng (xóm 7) 4.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
1090 Huyện Cẩm Xuyên Từ Quốc lộ 1A đi xuống xã Cẩm Hà (đoạn qua xã Cẩm Sơn) Từ Quốc lộ 1A đi xuống xã Cẩm Hà (đoạn qua xã Cẩm Sơn) 4.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
1091 Huyện Cẩm Xuyên Đường trục xã - Xã Cẩm Sơn Từ UBND xã - đến hết đất xóm 5 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
1092 Huyện Cẩm Xuyên Đường trục xã - Xã Cẩm Sơn Từ UBND xã - đến hết đất sân bóng xóm 8 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
1093 Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.134 (đoạn qua xã Cẩm Sơn) Đường ĐH.134 (đoạn qua xã Cẩm Sơn) 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
1094 Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Sơn Đường từ Quốc lộ 1A lên thôn Thọ Sơn 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
1095 Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Sơn Độ rộng đường ≥ 5 m 900.000 - - - - Đất ở nông thôn
1096 Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Sơn Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
1097 Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Sơn Độ rộng đường < 3 m 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
1098 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Sơn Độ rộng đường ≥ 5 m 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
1099 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Sơn Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
1100 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Sơn Độ rộng đường < 3 m 450.000 - - - - Đất ở nông thôn