Bảng giá đất tại Huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai

Bảng giá đất tại Huyện Phú Thiện, Gia Lai được xác định theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 15/01/2020 và sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND ngày 22/05/2023 của UBND tỉnh Gia Lai. Khu vực này đang dần phát triển mạnh mẽ, mở ra cơ hội đầu tư hấp dẫn.

Tổng quan về Huyện Phú Thiện

Huyện Phú Thiện, nằm ở phía đông của tỉnh Gia Lai, là một khu vực có vị trí chiến lược khi tiếp giáp với các huyện lớn và thành phố Pleiku.

Được biết đến với cảnh quan thiên nhiên tươi đẹp và nền kinh tế chủ yếu dựa vào nông nghiệp, đặc biệt là trồng cây công nghiệp như cà phê, tiêu và cao su, Phú Thiện đang ngày càng thu hút sự chú ý của các nhà đầu tư bất động sản nhờ vào sự phát triển đồng bộ của hạ tầng giao thông và cơ sở vật chất.

Chính quyền tỉnh Gia Lai đã xác định Phú Thiện là một trong những huyện có tiềm năng lớn để phát triển mạnh trong tương lai.

Các tuyến đường giao thông chính đang được nâng cấp và mở rộng, như quốc lộ 14, giúp kết nối dễ dàng giữa Phú Thiện với các khu vực khác trong tỉnh và các tỉnh Tây Nguyên. Đây là yếu tố quan trọng giúp thúc đẩy sự phát triển kinh tế và gia tăng giá trị đất tại khu vực này.

Ngoài giao thông, các dự án quy hoạch đô thị và khu công nghiệp đang được triển khai cũng tạo ra một môi trường thuận lợi cho các nhà đầu tư bất động sản. Các khu dân cư mới, các khu công nghiệp và các dự án phát triển hạ tầng đang thay đổi diện mạo của Huyện Phú Thiện, mở ra nhiều cơ hội sinh lời cho các nhà đầu tư.

Phân tích giá đất tại Huyện Phú Thiện

Theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 15/01/2020 và Quyết định sửa đổi bổ sung số 24/2023/QĐ-UBND ngày 22/05/2023 của UBND tỉnh Gia Lai, giá đất tại Huyện Phú Thiện có sự phân hóa rõ rệt tùy thuộc vào vị trí và mục đích sử dụng.

Giá đất ở khu vực trung tâm thị trấn Phú Thiện hoặc gần các tuyến đường lớn có giá giao động từ 1.500.000 đồng/m² đến 2.500.000 đồng/m², trong khi đó, giá đất tại các vùng ngoại ô và nông thôn dao động từ 700.000 đồng/m² đến 1.200.000 đồng/m².

Mặc dù giá đất ở Huyện Phú Thiện hiện tại còn thấp so với các khu vực khác trong tỉnh Gia Lai, nhưng với sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng giao thông và các khu công nghiệp, giá đất tại đây có tiềm năng tăng trưởng mạnh mẽ trong tương lai.

Các nhà đầu tư bất động sản có thể cân nhắc lựa chọn các khu vực gần các dự án hạ tầng lớn hoặc khu công nghiệp để đầu tư dài hạn.

Đối với những ai tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn hoặc mua để ở, các khu vực gần trung tâm và gần các tuyến giao thông chính là lựa chọn hợp lý. Với sự phát triển mạnh mẽ của khu vực này, giá trị bất động sản tại đây có thể tăng nhanh trong tương lai.

Điểm mạnh và tiềm năng của khu vực

Huyện Phú Thiện sở hữu một số yếu tố nổi bật giúp tăng trưởng tiềm năng bất động sản. Trước hết, hạ tầng giao thông được đầu tư mạnh mẽ, tạo sự kết nối thuận lợi với các khu vực khác.

Tuyến quốc lộ 14, một trong những tuyến giao thông quan trọng nối liền các tỉnh Tây Nguyên, đang được nâng cấp và mở rộng, giúp thúc đẩy giao thương và giảm thiểu thời gian di chuyển.

Ngoài ra, Phú Thiện còn sở hữu lợi thế về nền kinh tế nông nghiệp, đặc biệt là cây cà phê và cao su. Các sản phẩm nông sản này được xuất khẩu đi nhiều quốc gia và đóng góp lớn vào nền kinh tế của huyện.

Sự phát triển mạnh mẽ của ngành nông nghiệp cũng tạo ra nhu cầu cao về đất đai, đặc biệt là đất nông nghiệp và đất sản xuất.

Một yếu tố nữa làm tăng tiềm năng đầu tư tại Phú Thiện là các dự án bất động sản đang dần hình thành. Các khu công nghiệp, khu đô thị và các dự án phát triển hạ tầng khác đang được triển khai và sẽ tác động mạnh mẽ đến giá trị đất trong tương lai.

Các nhà đầu tư có thể tìm kiếm cơ hội tại các khu vực gần các dự án này, đặc biệt là khi các khu công nghiệp tạo ra nhu cầu lớn về nhà ở và cơ sở hạ tầng.

Cuối cùng, trong bối cảnh xu hướng du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng đang ngày càng trở nên phổ biến, Phú Thiện cũng có cơ hội phát triển bất động sản nghỉ dưỡng. Với cảnh quan thiên nhiên đẹp và tiềm năng phát triển du lịch, khu vực này sẽ là điểm đến hấp dẫn đối với các nhà đầu tư trong ngành bất động sản nghỉ dưỡng.

Với sự phát triển đồng bộ về hạ tầng và các cơ hội đầu tư lớn, Huyện Phú Thiện đang trở thành một địa phương hấp dẫn cho các nhà đầu tư bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để các nhà đầu tư tìm kiếm cơ hội tại khu vực này, đặc biệt khi các dự án phát triển hạ tầng đang mang lại lợi thế cho giá trị đất.

Giá đất cao nhất tại Huyện Phú Thiện là: 5.504.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Phú Thiện là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Phú Thiện là: 208.285 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 09/2020/QĐ-UBND ngày 15/01/2020 của UBND tỉnh Gia Lai được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2023/QĐ-UBND ngày 22/05/2023 của UBND tỉnh Gia Lai
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
258

Mua bán nhà đất tại Gia Lai

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Gia Lai
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
301 Huyện Phú Thiện Đường Đ63 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ64 - Đường Đ71 210.000 - - - - Đất ở đô thị
302 Huyện Phú Thiện Đường Đ63 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ64 - Đường Đ71 120.000 90.000 74.000 - - Đất ở đô thị
303 Huyện Phú Thiện Đường Đ63 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ64 - Đường Đ71 110.000 - - - - Đất ở đô thị
304 Huyện Phú Thiện Đường Đ63 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ64 - Đường Đ71 80.000 - - - - Đất ở đô thị
305 Huyện Phú Thiện Đường Đ63 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ64 - Đường Đ71 63.000 - - - - Đất ở đô thị
306 Huyện Phú Thiện Đường Đ64 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Trần Phú - Đường Đ69 210.000 - - - - Đất ở đô thị
307 Huyện Phú Thiện Đường Đ64 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Trần Phú - Đường Đ69 120.000 90.000 74.000 - - Đất ở đô thị
308 Huyện Phú Thiện Đường Đ64 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Trần Phú - Đường Đ69 110.000 - - - - Đất ở đô thị
309 Huyện Phú Thiện Đường Đ64 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Trần Phú - Đường Đ69 80.000 - - - - Đất ở đô thị
310 Huyện Phú Thiện Đường Đ64 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Trần Phú - Đường Đ69 63.000 - - - - Đất ở đô thị
311 Huyện Phú Thiện Đường Đ65 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Trần Phú - Đường Đ71 210.000 - - - - Đất ở đô thị
312 Huyện Phú Thiện Đường Đ65 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Trần Phú - Đường Đ71 120.000 90.000 74.000 - - Đất ở đô thị
313 Huyện Phú Thiện Đường Đ65 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Trần Phú - Đường Đ71 110.000 - - - - Đất ở đô thị
314 Huyện Phú Thiện Đường Đ65 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Trần Phú - Đường Đ71 80.000 - - - - Đất ở đô thị
315 Huyện Phú Thiện Đường Đ65 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Trần Phú - Đường Đ71 63.000 - - - - Đất ở đô thị
316 Huyện Phú Thiện Đường Đ66 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Trần Phú - Đường Đ71 210.000 - - - - Đất ở đô thị
317 Huyện Phú Thiện Đường Đ66 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Trần Phú - Đường Đ71 120.000 90.000 74.000 - - Đất ở đô thị
318 Huyện Phú Thiện Đường Đ66 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Trần Phú - Đường Đ71 110.000 - - - - Đất ở đô thị
319 Huyện Phú Thiện Đường Đ66 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Trần Phú - Đường Đ71 80.000 - - - - Đất ở đô thị
320 Huyện Phú Thiện Đường Đ66 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Trần Phú - Đường Đ71 63.000 - - - - Đất ở đô thị
321 Huyện Phú Thiện Đường Đ67 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Trần Phú - Đường Đ68 210.000 - - - - Đất ở đô thị
322 Huyện Phú Thiện Đường Đ67 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Trần Phú - Đường Đ68 120.000 90.000 74.000 - - Đất ở đô thị
323 Huyện Phú Thiện Đường Đ67 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Trần Phú - Đường Đ68 110.000 - - - - Đất ở đô thị
324 Huyện Phú Thiện Đường Đ67 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Trần Phú - Đường Đ68 80.000 - - - - Đất ở đô thị
325 Huyện Phú Thiện Đường Đ67 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Trần Phú - Đường Đ68 63.000 - - - - Đất ở đô thị
326 Huyện Phú Thiện Đường Đ68 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ64 - Đường Đ71 210.000 - - - - Đất ở đô thị
327 Huyện Phú Thiện Đường Đ68 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ64 - Đường Đ71 120.000 90.000 74.000 - - Đất ở đô thị
328 Huyện Phú Thiện Đường Đ68 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ64 - Đường Đ71 110.000 - - - - Đất ở đô thị
329 Huyện Phú Thiện Đường Đ68 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ64 - Đường Đ71 80.000 - - - - Đất ở đô thị
330 Huyện Phú Thiện Đường Đ68 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ64 - Đường Đ71 63.000 - - - - Đất ở đô thị
331 Huyện Phú Thiện Đường Đ69 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường Đ71 210.000 - - - - Đất ở đô thị
332 Huyện Phú Thiện Đường Đ69 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường Đ71 120.000 90.000 74.000 - - Đất ở đô thị
333 Huyện Phú Thiện Đường Đ69 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường Đ71 110.000 - - - - Đất ở đô thị
334 Huyện Phú Thiện Đường Đ69 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường Đ71 80.000 - - - - Đất ở đô thị
335 Huyện Phú Thiện Đường Đ69 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường Đ71 63.000 - - - - Đất ở đô thị
336 Huyện Phú Thiện Đường Đ70 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường Đ71 210.000 - - - - Đất ở đô thị
337 Huyện Phú Thiện Đường Đ70 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường Đ71 120.000 90.000 74.000 - - Đất ở đô thị
338 Huyện Phú Thiện Đường Đ70 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường Đ71 110.000 - - - - Đất ở đô thị
339 Huyện Phú Thiện Đường Đ70 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường Đ71 80.000 - - - - Đất ở đô thị
340 Huyện Phú Thiện Đường Đ70 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường Đ71 63.000 - - - - Đất ở đô thị
341 Huyện Phú Thiện Đường Đ71 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Chu Văn An - Trần Hưng Đạo 330.000 - - - - Đất ở đô thị
342 Huyện Phú Thiện Đường Đ71 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Chu Văn An - Trần Hưng Đạo 140.000 120.000 100.000 - - Đất ở đô thị
343 Huyện Phú Thiện Đường Đ71 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Chu Văn An - Trần Hưng Đạo 130.000 - - - - Đất ở đô thị
344 Huyện Phú Thiện Đường Đ71 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Chu Văn An - Trần Hưng Đạo 110.000 - - - - Đất ở đô thị
345 Huyện Phú Thiện Đường Đ71 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Chu Văn An - Trần Hưng Đạo 90.000 - - - - Đất ở đô thị
346 Huyện Phú Thiện Đường Đ72 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Đường A2 460.000 - - - - Đất ở đô thị
347 Huyện Phú Thiện Đường Đ72 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Đường A2 210.000 160.000 140.000 - - Đất ở đô thị
348 Huyện Phú Thiện Đường Đ72 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Đường A2 180.000 - - - - Đất ở đô thị
349 Huyện Phú Thiện Đường Đ72 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Đường A2 150.000 - - - - Đất ở đô thị
350 Huyện Phú Thiện Đường Đ72 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Đường A2 120.000 - - - - Đất ở đô thị
351 Huyện Phú Thiện Đường Đ73 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Đường A2 460.000 - - - - Đất ở đô thị
352 Huyện Phú Thiện Đường Đ73 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Đường A2 210.000 160.000 140.000 - - Đất ở đô thị
353 Huyện Phú Thiện Đường Đ73 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Đường A2 180.000 - - - - Đất ở đô thị
354 Huyện Phú Thiện Đường Đ73 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Đường A2 150.000 - - - - Đất ở đô thị
355 Huyện Phú Thiện Đường Đ73 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Đường A2 120.000 - - - - Đất ở đô thị
356 Huyện Phú Thiện Đường Đ74 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Đường Đ37A 210.000 - - - - Đất ở đô thị
357 Huyện Phú Thiện Đường Đ74 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Đường Đ37A 120.000 90.000 74.000 - - Đất ở đô thị
358 Huyện Phú Thiện Đường Đ74 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Đường Đ37A 110.000 - - - - Đất ở đô thị
359 Huyện Phú Thiện Đường Đ74 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Đường Đ37A 80.000 - - - - Đất ở đô thị
360 Huyện Phú Thiện Đường Đ74 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Đường Đ37A 63.000 - - - - Đất ở đô thị
361 Huyện Phú Thiện Đường Đ75 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ73 - Đường Đ37A 280.000 - - - - Đất ở đô thị
362 Huyện Phú Thiện Đường Đ75 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ73 - Đường Đ37A 130.000 100.000 80.000 - - Đất ở đô thị
363 Huyện Phú Thiện Đường Đ75 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ73 - Đường Đ37A 120.000 - - - - Đất ở đô thị
364 Huyện Phú Thiện Đường Đ75 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ73 - Đường Đ37A 90.000 - - - - Đất ở đô thị
365 Huyện Phú Thiện Đường Đ75 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ73 - Đường Đ37A 70.000 - - - - Đất ở đô thị
366 Huyện Phú Thiện Đường Đ76 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường Đ37A 210.000 - - - - Đất ở đô thị
367 Huyện Phú Thiện Đường Đ76 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường Đ37A 120.000 90.000 74.000 - - Đất ở đô thị
368 Huyện Phú Thiện Đường Đ76 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường Đ37A 110.000 - - - - Đất ở đô thị
369 Huyện Phú Thiện Đường Đ76 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường Đ37A 80.000 - - - - Đất ở đô thị
370 Huyện Phú Thiện Đường Đ76 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường Đ37A 63.000 - - - - Đất ở đô thị
371 Huyện Phú Thiện Đường Đ77 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường Đ37A 280.000 - - - - Đất ở đô thị
372 Huyện Phú Thiện Đường Đ77 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường Đ37A 130.000 100.000 80.000 - - Đất ở đô thị
373 Huyện Phú Thiện Đường Đ77 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường Đ37A 120.000 - - - - Đất ở đô thị
374 Huyện Phú Thiện Đường Đ77 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường Đ37A 90.000 - - - - Đất ở đô thị
375 Huyện Phú Thiện Đường Đ77 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường Đ37A 70.000 - - - - Đất ở đô thị
376 Huyện Phú Thiện Đường Đ78 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ35A - Đường Đ37A 280.000 - - - - Đất ở đô thị
377 Huyện Phú Thiện Đường Đ78 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ35A - Đường Đ37A 130.000 100.000 80.000 - - Đất ở đô thị
378 Huyện Phú Thiện Đường Đ78 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ35A - Đường Đ37A 120.000 - - - - Đất ở đô thị
379 Huyện Phú Thiện Đường Đ78 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ35A - Đường Đ37A 90.000 - - - - Đất ở đô thị
380 Huyện Phú Thiện Đường Đ78 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ35A - Đường Đ37A 70.000 - - - - Đất ở đô thị
381 Huyện Phú Thiện Đường Đ79 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ35A - Đường Đ40A 280.000 - - - - Đất ở đô thị
382 Huyện Phú Thiện Đường Đ79 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ35A - Đường Đ40A 130.000 100.000 80.000 - - Đất ở đô thị
383 Huyện Phú Thiện Đường Đ79 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ35A - Đường Đ40A 120.000 - - - - Đất ở đô thị
384 Huyện Phú Thiện Đường Đ79 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ35A - Đường Đ40A 90.000 - - - - Đất ở đô thị
385 Huyện Phú Thiện Đường Đ79 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ35A - Đường Đ40A 70.000 - - - - Đất ở đô thị
386 Huyện Phú Thiện Đường Đ80 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A1 280.000 - - - - Đất ở đô thị
387 Huyện Phú Thiện Đường Đ80 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A1 130.000 100.000 80.000 - - Đất ở đô thị
388 Huyện Phú Thiện Đường Đ80 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A1 120.000 - - - - Đất ở đô thị
389 Huyện Phú Thiện Đường Đ80 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A1 90.000 - - - - Đất ở đô thị
390 Huyện Phú Thiện Đường Đ80 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A1 70.000 - - - - Đất ở đô thị
391 Huyện Phú Thiện Đường Đ81, Đ82, Đ83, Đ84, Đ86, Đ87, Đ88 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ80 - Đường A1 210.000 - - - - Đất ở đô thị
392 Huyện Phú Thiện Đường Đ81, Đ82, Đ83, Đ84, Đ86, Đ87, Đ88 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ80 - Đường A1 120.000 90.000 74.000 - - Đất ở đô thị
393 Huyện Phú Thiện Đường Đ81, Đ82, Đ83, Đ84, Đ86, Đ87, Đ88 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ80 - Đường A1 110.000 - - - - Đất ở đô thị
394 Huyện Phú Thiện Đường Đ81, Đ82, Đ83, Đ84, Đ86, Đ87, Đ88 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ80 - Đường A1 80.000 - - - - Đất ở đô thị
395 Huyện Phú Thiện Đường Đ81, Đ82, Đ83, Đ84, Đ86, Đ87, Đ88 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ80 - Đường A1 63.000 - - - - Đất ở đô thị
396 Huyện Phú Thiện Đường Đ85 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ74 - Đường Đ80 280.000 - - - - Đất ở đô thị
397 Huyện Phú Thiện Đường Đ85 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ74 - Đường Đ80 130.000 100.000 80.000 - - Đất ở đô thị
398 Huyện Phú Thiện Đường Đ85 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ74 - Đường Đ80 120.000 - - - - Đất ở đô thị
399 Huyện Phú Thiện Đường Đ85 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ74 - Đường Đ80 90.000 - - - - Đất ở đô thị
400 Huyện Phú Thiện Đường Đ85 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ74 - Đường Đ80 70.000 - - - - Đất ở đô thị