Bảng giá đất tại Huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai

Bảng giá đất tại Huyện Phú Thiện, Gia Lai được xác định theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 15/01/2020 và sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND ngày 22/05/2023 của UBND tỉnh Gia Lai. Khu vực này đang dần phát triển mạnh mẽ, mở ra cơ hội đầu tư hấp dẫn.

Tổng quan về Huyện Phú Thiện

Huyện Phú Thiện, nằm ở phía đông của tỉnh Gia Lai, là một khu vực có vị trí chiến lược khi tiếp giáp với các huyện lớn và thành phố Pleiku.

Được biết đến với cảnh quan thiên nhiên tươi đẹp và nền kinh tế chủ yếu dựa vào nông nghiệp, đặc biệt là trồng cây công nghiệp như cà phê, tiêu và cao su, Phú Thiện đang ngày càng thu hút sự chú ý của các nhà đầu tư bất động sản nhờ vào sự phát triển đồng bộ của hạ tầng giao thông và cơ sở vật chất.

Chính quyền tỉnh Gia Lai đã xác định Phú Thiện là một trong những huyện có tiềm năng lớn để phát triển mạnh trong tương lai.

Các tuyến đường giao thông chính đang được nâng cấp và mở rộng, như quốc lộ 14, giúp kết nối dễ dàng giữa Phú Thiện với các khu vực khác trong tỉnh và các tỉnh Tây Nguyên. Đây là yếu tố quan trọng giúp thúc đẩy sự phát triển kinh tế và gia tăng giá trị đất tại khu vực này.

Ngoài giao thông, các dự án quy hoạch đô thị và khu công nghiệp đang được triển khai cũng tạo ra một môi trường thuận lợi cho các nhà đầu tư bất động sản. Các khu dân cư mới, các khu công nghiệp và các dự án phát triển hạ tầng đang thay đổi diện mạo của Huyện Phú Thiện, mở ra nhiều cơ hội sinh lời cho các nhà đầu tư.

Phân tích giá đất tại Huyện Phú Thiện

Theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 15/01/2020 và Quyết định sửa đổi bổ sung số 24/2023/QĐ-UBND ngày 22/05/2023 của UBND tỉnh Gia Lai, giá đất tại Huyện Phú Thiện có sự phân hóa rõ rệt tùy thuộc vào vị trí và mục đích sử dụng.

Giá đất ở khu vực trung tâm thị trấn Phú Thiện hoặc gần các tuyến đường lớn có giá giao động từ 1.500.000 đồng/m² đến 2.500.000 đồng/m², trong khi đó, giá đất tại các vùng ngoại ô và nông thôn dao động từ 700.000 đồng/m² đến 1.200.000 đồng/m².

Mặc dù giá đất ở Huyện Phú Thiện hiện tại còn thấp so với các khu vực khác trong tỉnh Gia Lai, nhưng với sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng giao thông và các khu công nghiệp, giá đất tại đây có tiềm năng tăng trưởng mạnh mẽ trong tương lai.

Các nhà đầu tư bất động sản có thể cân nhắc lựa chọn các khu vực gần các dự án hạ tầng lớn hoặc khu công nghiệp để đầu tư dài hạn.

Đối với những ai tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn hoặc mua để ở, các khu vực gần trung tâm và gần các tuyến giao thông chính là lựa chọn hợp lý. Với sự phát triển mạnh mẽ của khu vực này, giá trị bất động sản tại đây có thể tăng nhanh trong tương lai.

Điểm mạnh và tiềm năng của khu vực

Huyện Phú Thiện sở hữu một số yếu tố nổi bật giúp tăng trưởng tiềm năng bất động sản. Trước hết, hạ tầng giao thông được đầu tư mạnh mẽ, tạo sự kết nối thuận lợi với các khu vực khác.

Tuyến quốc lộ 14, một trong những tuyến giao thông quan trọng nối liền các tỉnh Tây Nguyên, đang được nâng cấp và mở rộng, giúp thúc đẩy giao thương và giảm thiểu thời gian di chuyển.

Ngoài ra, Phú Thiện còn sở hữu lợi thế về nền kinh tế nông nghiệp, đặc biệt là cây cà phê và cao su. Các sản phẩm nông sản này được xuất khẩu đi nhiều quốc gia và đóng góp lớn vào nền kinh tế của huyện.

Sự phát triển mạnh mẽ của ngành nông nghiệp cũng tạo ra nhu cầu cao về đất đai, đặc biệt là đất nông nghiệp và đất sản xuất.

Một yếu tố nữa làm tăng tiềm năng đầu tư tại Phú Thiện là các dự án bất động sản đang dần hình thành. Các khu công nghiệp, khu đô thị và các dự án phát triển hạ tầng khác đang được triển khai và sẽ tác động mạnh mẽ đến giá trị đất trong tương lai.

Các nhà đầu tư có thể tìm kiếm cơ hội tại các khu vực gần các dự án này, đặc biệt là khi các khu công nghiệp tạo ra nhu cầu lớn về nhà ở và cơ sở hạ tầng.

Cuối cùng, trong bối cảnh xu hướng du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng đang ngày càng trở nên phổ biến, Phú Thiện cũng có cơ hội phát triển bất động sản nghỉ dưỡng. Với cảnh quan thiên nhiên đẹp và tiềm năng phát triển du lịch, khu vực này sẽ là điểm đến hấp dẫn đối với các nhà đầu tư trong ngành bất động sản nghỉ dưỡng.

Với sự phát triển đồng bộ về hạ tầng và các cơ hội đầu tư lớn, Huyện Phú Thiện đang trở thành một địa phương hấp dẫn cho các nhà đầu tư bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để các nhà đầu tư tìm kiếm cơ hội tại khu vực này, đặc biệt khi các dự án phát triển hạ tầng đang mang lại lợi thế cho giá trị đất.

Giá đất cao nhất tại Huyện Phú Thiện là: 5.504.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Phú Thiện là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Phú Thiện là: 208.285 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 09/2020/QĐ-UBND ngày 15/01/2020 của UBND tỉnh Gia Lai được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2023/QĐ-UBND ngày 22/05/2023 của UBND tỉnh Gia Lai
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
258

Mua bán nhà đất tại Gia Lai

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Gia Lai
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1 Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Ranh giới xã Ia Ake - Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
2 Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Ranh giới xã Ia Ake - Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây 700.000 540.000 450.000 - - Đất ở đô thị
3 Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Ranh giới xã Ia Ake - Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây 610.000 - - - - Đất ở đô thị
4 Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Ranh giới xã Ia Ake - Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây 470.000 - - - - Đất ở đô thị
5 Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Ranh giới xã Ia Ake - Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây 410.000 - - - - Đất ở đô thị
6 Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây - Giáp phía Tây Cầu Ia Sol 1.700.000 - - - - Đất ở đô thị
7 Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây - Giáp phía Tây Cầu Ia Sol 810.000 670.000 550.000 - - Đất ở đô thị
8 Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây - Giáp phía Tây Cầu Ia Sol 780.000 - - - - Đất ở đô thị
9 Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây - Giáp phía Tây Cầu Ia Sol 610.000 - - - - Đất ở đô thị
10 Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây - Giáp phía Tây Cầu Ia Sol 470.000 - - - - Đất ở đô thị
11 Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây Cầu Ia Sol - Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) 2.600.000 - - - - Đất ở đô thị
12 Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây Cầu Ia Sol - Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) 1.150.000 940.000 730.000 - - Đất ở đô thị
13 Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây Cầu Ia Sol - Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) 1.050.000 - - - - Đất ở đô thị
14 Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây Cầu Ia Sol - Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) 840.000 - - - - Đất ở đô thị
15 Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây Cầu Ia Sol - Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) 630.000 - - - - Đất ở đô thị
16 Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) - Hết trường Chu Văn An 1.700.000 - - - - Đất ở đô thị
17 Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) - Hết trường Chu Văn An 810.000 670.000 550.000 - - Đất ở đô thị
18 Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) - Hết trường Chu Văn An 780.000 - - - - Đất ở đô thị
19 Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) - Hết trường Chu Văn An 610.000 - - - - Đất ở đô thị
20 Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) - Hết trường Chu Văn An 470.000 - - - - Đất ở đô thị
21 Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Hết trường Chu Văn An - Ranh giới xã Ia Sol 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
22 Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Hết trường Chu Văn An - Ranh giới xã Ia Sol 700.000 540.000 450.000 - - Đất ở đô thị
23 Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Hết trường Chu Văn An - Ranh giới xã Ia Sol 610.000 - - - - Đất ở đô thị
24 Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Hết trường Chu Văn An - Ranh giới xã Ia Sol 470.000 - - - - Đất ở đô thị
25 Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Hết trường Chu Văn An - Ranh giới xã Ia Sol 410.000 - - - - Đất ở đô thị
26 Huyện Phú Thiện Võ Nguyên Giáp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường A1 390.000 - - - - Đất ở đô thị
27 Huyện Phú Thiện Võ Nguyên Giáp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường A1 170.000 130.000 110.000 - - Đất ở đô thị
28 Huyện Phú Thiện Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường A1 160.000 - - - - Đất ở đô thị
29 Huyện Phú Thiện Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường A1 120.000 - - - - Đất ở đô thị
30 Huyện Phú Thiện Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường A1 100.000 - - - - Đất ở đô thị
31 Huyện Phú Thiện Nguyễn Tất Thành (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Quang Trung 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
32 Huyện Phú Thiện Nguyễn Tất Thành (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Quang Trung 650.000 490.000 430.000 - - Đất ở đô thị
33 Huyện Phú Thiện Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Quang Trung 580.000 - - - - Đất ở đô thị
34 Huyện Phú Thiện Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Quang Trung 460.000 - - - - Đất ở đô thị
35 Huyện Phú Thiện Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Quang Trung 380.000 - - - - Đất ở đô thị
36 Huyện Phú Thiện Nguyễn Văn Linh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo 390.000 - - - - Đất ở đô thị
37 Huyện Phú Thiện Nguyễn Văn Linh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo 170.000 130.000 110.000 - - Đất ở đô thị
38 Huyện Phú Thiện Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo 160.000 - - - - Đất ở đô thị
39 Huyện Phú Thiện Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo 120.000 - - - - Đất ở đô thị
40 Huyện Phú Thiện Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo 100.000 - - - - Đất ở đô thị
41 Huyện Phú Thiện Trần Phú (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo 1.050.000 - - - - Đất ở đô thị
42 Huyện Phú Thiện Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo 490.000 390.000 350.000 - - Đất ở đô thị
43 Huyện Phú Thiện Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo 450.000 - - - - Đất ở đô thị
44 Huyện Phú Thiện Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo 360.000 - - - - Đất ở đô thị
45 Huyện Phú Thiện Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo 290.000 - - - - Đất ở đô thị
46 Huyện Phú Thiện Trần Phú (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Chu Văn An 460.000 - - - - Đất ở đô thị
47 Huyện Phú Thiện Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Chu Văn An 210.000 160.000 140.000 - - Đất ở đô thị
48 Huyện Phú Thiện Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Chu Văn An 180.000 - - - - Đất ở đô thị
49 Huyện Phú Thiện Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Chu Văn An 150.000 - - - - Đất ở đô thị
50 Huyện Phú Thiện Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Chu Văn An 120.000 - - - - Đất ở đô thị
51 Huyện Phú Thiện Đường Đ6 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo 280.000 - - - - Đất ở đô thị
52 Huyện Phú Thiện Đường Đ6 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo 130.000 100.000 80.000 - - Đất ở đô thị
53 Huyện Phú Thiện Đường Đ6 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo 120.000 - - - - Đất ở đô thị
54 Huyện Phú Thiện Đường Đ6 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo 90.000 - - - - Đất ở đô thị
55 Huyện Phú Thiện Đường Đ6 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo 70.000 - - - - Đất ở đô thị
56 Huyện Phú Thiện Nguyễn Hữu Thọ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo 280.000 - - - - Đất ở đô thị
57 Huyện Phú Thiện Nguyễn Hữu Thọ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo 130.000 100.000 80.000 - - Đất ở đô thị
58 Huyện Phú Thiện Nguyễn Hữu Thọ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo 120.000 - - - - Đất ở đô thị
59 Huyện Phú Thiện Nguyễn Hữu Thọ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo 90.000 - - - - Đất ở đô thị
60 Huyện Phú Thiện Nguyễn Hữu Thọ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo 70.000 - - - - Đất ở đô thị
61 Huyện Phú Thiện Ngô Gia Tự (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Đường A2 - Đường Đ58 280.000 - - - - Đất ở đô thị
62 Huyện Phú Thiện Ngô Gia Tự (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Đường A2 - Đường Đ58 130.000 100.000 80.000 - - Đất ở đô thị
63 Huyện Phú Thiện Ngô Gia Tự (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Đường A2 - Đường Đ58 120.000 - - - - Đất ở đô thị
64 Huyện Phú Thiện Ngô Gia Tự (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Đường A2 - Đường Đ58 90.000 - - - - Đất ở đô thị
65 Huyện Phú Thiện Ngô Gia Tự (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Đường A2 - Đường Đ58 70.000 - - - - Đất ở đô thị
66 Huyện Phú Thiện Trần Bình Trọng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Đường A2 - Đường Đ71 280.000 - - - - Đất ở đô thị
67 Huyện Phú Thiện Trần Bình Trọng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Đường A2 - Đường Đ71 130.000 100.000 80.000 - - Đất ở đô thị
68 Huyện Phú Thiện Trần Bình Trọng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Đường A2 - Đường Đ71 120.000 - - - - Đất ở đô thị
69 Huyện Phú Thiện Trần Bình Trọng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Đường A2 - Đường Đ71 90.000 - - - - Đất ở đô thị
70 Huyện Phú Thiện Trần Bình Trọng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Đường A2 - Đường Đ71 70.000 - - - - Đất ở đô thị
71 Huyện Phú Thiện Lê Trọng Tấn (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Đường A2 - Đường Đ26 280.000 - - - - Đất ở đô thị
72 Huyện Phú Thiện Lê Trọng Tấn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Đường A2 - Đường Đ26 130.000 100.000 80.000 - - Đất ở đô thị
73 Huyện Phú Thiện Lê Trọng Tấn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Đường A2 - Đường Đ26 120.000 - - - - Đất ở đô thị
74 Huyện Phú Thiện Lê Trọng Tấn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Đường A2 - Đường Đ26 90.000 - - - - Đất ở đô thị
75 Huyện Phú Thiện Lê Trọng Tấn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Đường A2 - Đường Đ26 70.000 - - - - Đất ở đô thị
76 Huyện Phú Thiện Wừu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Hàm Nghi 1.050.000 - - - - Đất ở đô thị
77 Huyện Phú Thiện Wừu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Hàm Nghi 490.000 390.000 350.000 - - Đất ở đô thị
78 Huyện Phú Thiện Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Hàm Nghi 450.000 - - - - Đất ở đô thị
79 Huyện Phú Thiện Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Hàm Nghi 360.000 - - - - Đất ở đô thị
80 Huyện Phú Thiện Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Hàm Nghi 290.000 - - - - Đất ở đô thị
81 Huyện Phú Thiện Wừu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Hàm Nghi - Đường A2 550.000 - - - - Đất ở đô thị
82 Huyện Phú Thiện Wừu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Hàm Nghi - Đường A2 250.000 200.000 170.000 - - Đất ở đô thị
83 Huyện Phú Thiện Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Hàm Nghi - Đường A2 220.000 - - - - Đất ở đô thị
84 Huyện Phú Thiện Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Hàm Nghi - Đường A2 180.000 - - - - Đất ở đô thị
85 Huyện Phú Thiện Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Hàm Nghi - Đường A2 140.000 - - - - Đất ở đô thị
86 Huyện Phú Thiện Lê Đại Hành (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 390.000 - - - - Đất ở đô thị
87 Huyện Phú Thiện Lê Đại Hành (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 170.000 130.000 110.000 - - Đất ở đô thị
88 Huyện Phú Thiện Lê Đại Hành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 160.000 - - - - Đất ở đô thị
89 Huyện Phú Thiện Lê Đại Hành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 120.000 - - - - Đất ở đô thị
90 Huyện Phú Thiện Lê Đại Hành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 100.000 - - - - Đất ở đô thị
91 Huyện Phú Thiện Hà Huy Tập (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 280.000 - - - - Đất ở đô thị
92 Huyện Phú Thiện Hà Huy Tập (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 130.000 100.000 80.000 - - Đất ở đô thị
93 Huyện Phú Thiện Hà Huy Tập (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 120.000 - - - - Đất ở đô thị
94 Huyện Phú Thiện Hà Huy Tập (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 90.000 - - - - Đất ở đô thị
95 Huyện Phú Thiện Hà Huy Tập (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 70.000 - - - - Đất ở đô thị
96 Huyện Phú Thiện Đường Đ16 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 390.000 - - - - Đất ở đô thị
97 Huyện Phú Thiện Đường Đ16 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 170.000 130.000 110.000 - - Đất ở đô thị
98 Huyện Phú Thiện Đường Đ16 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 160.000 - - - - Đất ở đô thị
99 Huyện Phú Thiện Đường Đ16 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 120.000 - - - - Đất ở đô thị
100 Huyện Phú Thiện Đường Đ16 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 100.000 - - - - Đất ở đô thị