16:01 - 13/01/2025

Bảng giá đất tại Huyện Phú Tân, Tỉnh An Giang

Bảng giá đất tại Huyện Phú Tân, An Giang được điều chỉnh theo Quyết định số 70/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh An Giang, sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 18/2022/QĐ-UBND ngày 04/5/2022. Khu vực này có tiềm năng phát triển mạnh mẽ nhờ vào các dự án hạ tầng và kết nối giao thông thuận tiện.

Tổng quan về Huyện Phú Tân và những yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất

Huyện Phú Tân là một huyện nông thôn của tỉnh An Giang, nằm tại khu vực trung tâm của tỉnh, gần các thành phố lớn như Long Xuyên và Châu Đốc. Vị trí của huyện này rất thuận lợi cho việc phát triển nông nghiệp và kết nối giao thương giữa các tỉnh miền Tây Nam Bộ.

Đặc biệt, khu vực này nằm gần các tuyến quốc lộ, giúp giao thông vận tải trở nên dễ dàng, là yếu tố quan trọng thúc đẩy sự phát triển của thị trường bất động sản.

Về hạ tầng, huyện Phú Tân đang được chú trọng đầu tư mạnh mẽ. Các dự án giao thông, đặc biệt là việc nâng cấp các tuyến đường quốc lộ và cầu đường, sẽ tạo điều kiện thuận lợi cho việc kết nối với các khu vực khác trong tỉnh và ngoài tỉnh.

Bên cạnh đó, các khu công nghiệp và khu dân cư đang phát triển sẽ làm gia tăng nhu cầu về đất đai tại đây. Những yếu tố này tạo ra một môi trường phát triển mạnh mẽ, làm tăng giá trị bất động sản và thu hút các nhà đầu tư.

Phân tích giá đất tại Huyện Phú Tân

Giá đất tại Huyện Phú Tân hiện nay có sự phân chia rõ rệt giữa các khu vực phát triển và các khu vực còn lại. Tại các khu vực trung tâm của huyện hoặc các khu dân cư mới, giá đất dao động từ 1.200.000 đồng/m² đến 3.000.000 đồng/m², tùy vào vị trí và mục đích sử dụng.

Còn ở các khu vực xa trung tâm hoặc ít phát triển, giá đất thường thấp hơn, chỉ từ 500.000 đồng/m² đến 1.200.000 đồng/m².

Mặc dù giá đất tại Huyện Phú Tân hiện nay khá hợp lý so với các khu vực khác trong tỉnh An Giang, nhưng với sự phát triển mạnh mẽ của các dự án hạ tầng và khu công nghiệp, giá đất tại đây dự kiến sẽ tăng trưởng trong tương lai.

Các nhà đầu tư có thể cân nhắc lựa chọn đầu tư dài hạn hoặc mua đất để ở, vì trong thời gian tới, khi các dự án hạ tầng hoàn thiện, giá trị bất động sản tại khu vực này sẽ gia tăng mạnh mẽ.

Đặc biệt, nếu so sánh với các huyện khác trong tỉnh, giá đất tại Huyện Phú Tân có thể sẽ có mức tăng trưởng cao hơn nhờ vào các yếu tố thúc đẩy từ hạ tầng và sự phát triển của các khu công nghiệp.

Điểm mạnh và tiềm năng của Huyện Phú Tân

Huyện Phú Tân có nhiều điểm mạnh nổi bật, đặc biệt là về vị trí thuận lợi và khả năng phát triển kinh tế. Bên cạnh nông nghiệp, khu vực này cũng đang đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp và dịch vụ, tạo ra những cơ hội việc làm và thu hút nguồn lực lao động.

Các dự án khu dân cư, khu công nghiệp và các cơ sở thương mại đang được triển khai sẽ là yếu tố thúc đẩy sự gia tăng nhu cầu về đất đai tại huyện.

Ngoài ra, tiềm năng du lịch của Huyện Phú Tân cũng rất lớn nhờ vào cảnh quan thiên nhiên tươi đẹp và những di tích lịch sử, văn hóa đặc sắc.

Các dự án du lịch sinh thái sẽ tạo ra những cơ hội đầu tư mới trong lĩnh vực bất động sản nghỉ dưỡng. Các khu vực nằm gần các điểm du lịch hoặc các tuyến giao thông chính sẽ trở thành điểm nóng của thị trường bất động sản trong tương lai.

Tổng thể, Huyện Phú Tân có tiềm năng phát triển mạnh mẽ nhờ vào các yếu tố như vị trí chiến lược, phát triển hạ tầng và tiềm năng du lịch. Các nhà đầu tư bất động sản sẽ có nhiều cơ hội sinh lời khi nắm bắt được xu hướng phát triển của khu vực này.

Với sự phát triển mạnh mẽ của cơ sở hạ tầng, tiềm năng du lịch và các khu công nghiệp đang triển khai, Huyện Phú Tân là khu vực đầy hứa hẹn cho các nhà đầu tư bất động sản. Đầu tư vào bất động sản tại đây sẽ là một quyết định sáng suốt trong tương lai.

Giá đất cao nhất tại Huyện Phú Tân là: 3.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Phú Tân là: 20.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Phú Tân là: 380.828 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 41/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Cà Mau được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 33/2021/QĐ-UBND ngày 04/11/2021 của UBND tỉnh Cà Mau
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
643

Mua bán nhà đất tại Cà Mau

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Cà Mau
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
601 Huyện Phú Tân Tim nhà lồng chợ cũ (Về hướng Đông) - Hết ranh trường tiểu học Kim Đồng (Ranh đất ông Mười Bổn) 1.140.000 684.000 456.000 228.000 - Đất SX-KD nông thôn
602 Huyện Phú Tân Tim nhà lồng chợ cũ (Về hướng Tây) - Ngã 3 chợ cũ 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất SX-KD nông thôn
603 Huyện Phú Tân Ngã 4 Cầu Chợ Mới - Ngã ba dốc cầu chợ mới 840.000 504.000 336.000 168.000 - Đất SX-KD nông thôn
604 Huyện Phú Tân Trường tiểu học Phú Tân (vòng qua bên chợ mới) - Ngã 4 cầu chợ Mới 720.000 432.000 288.000 144.000 - Đất SX-KD nông thôn
605 Huyện Phú Tân Hết ranh đất ông Dũng - Thúy - Hết ranh đất ông Sỹ Tuấn (2 bên) 780.000 468.000 312.000 156.000 - Đất SX-KD nông thôn
606 Huyện Phú Tân Trường Tiểu học Phú Tân - Hết ranh trường tiểu học Kim Đồng 720.000 432.000 288.000 144.000 - Đất SX-KD nông thôn
607 Huyện Phú Tân Trụ điện số 61 - Ngã 3 cầu Miễu ông Cò 540.000 324.000 216.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
608 Huyện Phú Tân Ngã 4 cầu chợ mới - Ngã 3 lộ kênh chiến lược 450.000 270.000 180.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
609 Huyện Phú Tân Ngã 3 Cầu ngang UBND xã - Cầu trường PTTH Nguyễn Thị Minh Khai 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
610 Huyện Phú Tân Cầu Miễu ông Cò vòng mép sông - Cầu trường PTTH Nguyễn Thị Minh Khai 150.000 90.000 60.000 30.000 - Đất SX-KD nông thôn
611 Huyện Phú Tân Ngã 4 kênh Cùng - Cầu Bưu Điện 1.080.000 648.000 432.000 216.000 - Đất SX-KD nông thôn
612 Huyện Phú Tân Ngã 4 kênh cùng - Đầu kênh Tân Điền 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
613 Huyện Phú Tân Ngã 3 đầu cầu Bưu Điện - Ngã 3 vào kênh cùng Tân Điền A 330.000 198.000 132.000 66.000 - Đất SX-KD nông thôn
614 Huyện Phú Tân Ngã 3 vào kênh cùng Tân Điền A - Đầu Kênh Đứng 150.000 90.000 60.000 30.000 - Đất SX-KD nông thôn
615 Huyện Phú Tân Cầu Bưu Điện - Cầu Ngang UBND xã 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
616 Huyện Phú Tân Cầu ngang UBND xã - Ngã 3 lộ quy hoạch mới 390.000 234.000 156.000 78.000 - Đất SX-KD nông thôn
617 Huyện Phú Tân Cầu ngang UBND xã - Ngã ba kênh Xáng 330.000 198.000 132.000 66.000 - Đất SX-KD nông thôn
618 Huyện Phú Tân Ngã ba kênh xáng (2 bên) - Đường vào kênh Xáng (Giáp ranh đất nhà ông Sáu Báo) 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất SX-KD nông thôn
619 Huyện Phú Tân Ngã 3 lộ quy hoạch mới - Đối diện ngã 3 kênh Đứng 150.000 90.000 60.000 30.000 - Đất SX-KD nông thôn
620 Huyện Phú Tân Đầu cầu Chợ Mới (bờ nam) - Ngã 3 Miễu ông Cò 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
621 Huyện Phú Tân Ngã 4 cầu chợ mới - Cầu Miễu ông Cò 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
622 Huyện Phú Tân Ngã 3 kênh Xáng - Đối diện ngã 3 kênh Cây Sộp 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
623 Huyện Phú Tân Cầu Cây Thẻ - Ngã 3 lộ kênh cùng 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
624 Huyện Phú Tân Cầu Chợ Mới - Ngã 3 lộ kênh cùng 150.000 90.000 60.000 30.000 - Đất SX-KD nông thôn
625 Huyện Phú Tân Ngã 3 kênh Cây Sộp – Kênh Miễu ông Cò - Ngã 3 kênh Cây Sộp – Kênh Cùng 90.000 54.000 36.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
626 Huyện Phú Tân Ngã 3 lộ vòng xuống Sông Đường Cày trước Khu vực UBND xã - Trước cổng Trường Trung học cơ sở Phú Tân (hướng sông) 150.000 90.000 60.000 30.000 - Đất SX-KD nông thôn
627 Huyện Phú Tân Cầu Tân Điền - Ngã 3 lộ về cầu Bưu Điện 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
628 Huyện Phú Tân UBND xã Phú Tân vòng theo lộ nhựa - Cầu Chợ Mới 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
629 Huyện Phú Tân Ngã ba Kênh Xáng (hãng nước đá Hoàng Thiện) - Lộ nhựa cấp VI (đi theo tuyến đường giáp ranh đất ông Hảo) 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
630 Huyện Phú Tân Cầu bắt qua khu dân cư Mỹ Bình - Cầu Kênh Ông Tà 150.000 90.000 60.000 30.000 - Đất SX-KD nông thôn
631 Huyện Phú Tân Kênh Cùng (nhà ông Chúc) - Ngã 4 Kênh Xáng (nhà ông Tiến) 210.000 126.000 84.000 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
632 Huyện Phú Tân Ngã tư Kênh Xáng (nhà ông Tiến) - Giáp Kênh Lung Môn (nhà ông Hoàng) 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
633 Huyện Phú Tân Cầu Chòi Mòi - Cầu Công Mỹ Bình 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
634 Huyện Phú Tân UBND xã Việt Thắng - Hết ranh đất ông Ba Be (Về hướng cầu Bào Chấu, 2 bên) 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất SX-KD nông thôn
635 Huyện Phú Tân Hết ranh đất ông Ba Be - Cầu Bào Chấu 210.000 126.000 84.000 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
636 Huyện Phú Tân Cầu Bào Chấu - Cầu Cả Đài 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
637 Huyện Phú Tân Cầu Đậu Lợi - Cống Tư Điểm 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
638 Huyện Phú Tân Cống Tư Điểm - Cầu Dân Quân 210.000 126.000 84.000 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
639 Huyện Phú Tân Cầu Dân Quân - Cầu Kiểm Lâm 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
640 Huyện Phú Tân 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
641 Huyện Phú Tân Cầu Đậu Lợi - Hết ranh Khu Chợ Mới 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
642 Huyện Phú Tân Kênh 30/4 - Lộ uỷ ban xã Cả Đài 90.000 54.000 36.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
643 Huyện Phú Tân Lung Cây Giá - Kênh Kiểm Lâm 66.000 39.600 26.400 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
644 Huyện Phú Tân Kênh Ba - Kênh So Đũa 66.000 39.600 26.400 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
645 Huyện Phú Tân Cầu Kênh Mới (Hướng Đông) - Về hướng chợ Cái Bát: 200m 108.000 64.800 43.200 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
646 Huyện Phú Tân Cầu Kênh Mới từ mét 201 - Cách cầu trạm y tế xã: 100m 90.000 54.000 36.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
647 Huyện Phú Tân Cách cầu trạm y tế xã: 100m - Cầu trạm y tế xã 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
648 Huyện Phú Tân Cầu trạm y tế xã - Hết ranh đất ông Tô Thành Khương 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
649 Huyện Phú Tân Cầu Cái Bát 2 bên (Khu vực chợ) - Rẽ qua cầu Kênh Ông Xe đến hết trường cấp I, II; trở lại trường mẫu giáo Hướng Dương (lộ cấp 6) 480.000 288.000 192.000 96.000 - Đất SX-KD nông thôn
650 Huyện Phú Tân Kênh Ông Xe Bờ Bắc - Đường vào Trường mẫu giáo Hướng Dương 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
651 Huyện Phú Tân Kênh Ông Xe Bờ Nam - Trường Tiểu học Tân Hưng Tây A 270.000 162.000 108.000 54.000 - Đất SX-KD nông thôn
652 Huyện Phú Tân Đường vào Trường mẫu giáo Hướng Dương (Hướng Bắc) - Hết ranh đất ông Tô Bĩnh Ken 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
653 Huyện Phú Tân Hết ranh đất ông Tô Bĩnh Ken - Hết ranh đất ông Đỗ Thanh Hồng 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
654 Huyện Phú Tân Ranh đất ông Nguyễn Văn Sựt - Về chùa Ngọc Ân (Cách 200m) 168.000 100.800 67.200 33.600 - Đất SX-KD nông thôn
655 Huyện Phú Tân Ranh đất ông Lý Thạnh - Về cầu Trung ương Đoàn: 200m 132.000 79.200 52.800 26.400 - Đất SX-KD nông thôn
656 Huyện Phú Tân Cầu Vàm Đình - Cầu kênh Đứng (2 bên) 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
657 Huyện Phú Tân Cầu kênh Đứng - Cầu Bào Láng (2 bên) 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
658 Huyện Phú Tân Cầu Vàm Đình - Hết ranh ông Phạm Văn Chàng 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
659 Huyện Phú Tân Ranh đất ông Đỗ Thanh Hồng - Hết ranh ông Đỗ Đắc Thời 108.000 64.800 43.200 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
660 Huyện Phú Tân Trường Tiểu học Tân Hưng Tây A - Hết ranh Chùa Ngọc Ân 72.000 43.200 28.800 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
661 Huyện Phú Tân Hướng về cầu Trung Ương Đoàn 200 mét - Cầu Trung Ương Đoàn 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
662 Huyện Phú Tân Cầu Trạm Y tế - Hết bãi Vật Liệu ông Nguyễn Minh Tiềm 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
663 Huyện Phú Tân Ngã 3 xã Việt Thắng - Cầu Cống Đá 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
664 Huyện Phú Tân Cầu Cống Đá - Cầu Kiểm Lâm 90.000 54.000 36.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
665 Huyện Phú Tân Đầu kênh Bào Láng phía bên sông - Lộ huyện Vàm Đình - Cái Đôi Vàm 66.000 39.600 26.400 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
666 Huyện Phú Tân Đầu kênh Bào Láng phía bên UBND xã - Lộ huyện Vàm Đình - Cái Đôi Vàm 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
667 Huyện Phú Tân Kênh Mới - Kênh 90 72.000 43.200 28.800 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
668 Huyện Phú Tân Đầu kênh Đầu Sấu - Hết khu Bình Hưng 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
669 Huyện Phú Tân Đầu kênh Đầu Sấu - Đầu Kênh Tư 66.000 39.600 26.400 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
670 Huyện Phú Tân Hết khu Bình Hưng - Kênh 90 156.000 93.600 62.400 31.200 - Đất SX-KD nông thôn
671 Huyện Phú Tân Đầu cầu Kênh Mỹ Hưng - Đầu cầu Kênh Tân Điền 90.000 54.000 36.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
672 Huyện Phú Tân Vàm Bến Đìa - Hết ranh Trường Cấp II (2 bên) 66.000 39.600 26.400 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
673 Huyện Phú Tân Đầu Kinh Mới - Đầu lộ huyện (2 bên) 78.000 46.800 31.200 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
674 Huyện Phú Tân Đầu kênh Công Nghiệp - Cuối kênh Công Nghiệp 78.000 46.800 31.200 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
675 Huyện Phú Tân Đầu kênh Cái Cám - Cuối kênh Cái Cám 66.000 39.600 26.400 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
676 Huyện Phú Tân Đầu kênh Tân Điền - Cuối kênh Tân Điền 66.000 39.600 26.400 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
677 Huyện Phú Tân Đầu Sẻo Cạn - Lô hai Thanh Bình 66.000 39.600 26.400 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
678 Huyện Phú Tân Đầu Kênh Mỵ - Giáp khu Bình Hưng (bờ Bắc) 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
679 Huyện Phú Tân Đầu vàm Kênh Năm - Đầu Vàm Rạch Chèo (2 bên) 96.000 57.600 38.400 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
680 Huyện Phú Tân Vàm Rạch Chèo - Trụ sở UBND xã Rạch Chèo (2 bên) 102.000 61.200 40.800 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
681 Huyện Phú Tân Trụ sở UBND xã Rạch Chèo (2 bên) - Cầu Ba Lan (2 bên) 90.000 54.000 36.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
682 Huyện Phú Tân Cầu Ba Lan (2 bên) - Đầu kênh 90 72.000 43.200 28.800 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
683 Huyện Phú Tân Trụ sở Văn Hóa ấp Rạch Chèo - Cầu Kinh Cùng 72.000 43.200 28.800 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
684 Huyện Phú Tân Đầu Vàm Rạch Chèo - Trụ sở UBND xã Rạch Chèo 78.000 46.800 31.200 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
685 Huyện Phú Tân Ngã ba Đường Ven (Phía Đông) - Cầu Kênh 90 90.000 54.000 36.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
686 Huyện Phú Tân Cầu Kênh 90 - Cống Lung Heo 150.000 90.000 60.000 30.000 - Đất SX-KD nông thôn
687 Huyện Phú Tân Cống Lung Heo - Cầu Bào Láng 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
688 Huyện Phú Tân Cầu Kênh 5 - Cầu Cống Mới 66.000 39.600 26.400 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
689 Huyện Phú Tân Cầu Cống Mới - Bùng binh Cái Bát 66.000 39.600 26.400 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
690 Huyện Phú Tân Cầu Cống Mới - Chùa Vạn Phước 78.000 46.800 31.200 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
691 Huyện Phú Tân Vàm Kênh 5 - Đầu kênh Tư Gà 66.000 39.600 26.400 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
692 Huyện Phú Tân Đầu Vàm Kênh Năm (2 bên) - Cầu Rạch Chèo ngọn (2 bên) 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
693 Huyện Phú Tân Cầu Rạch Chèo ngọn (2 bên) - Co đất ông Trần Văn Hinh (2 bên) 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
694 Huyện Phú Tân Co đất ông Trần Văn Hinh (2 bên) - Cầu Đê Tây (2 bên) 78.000 46.800 31.200 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
695 Huyện Phú Tân Cầu Đê Tây (2 bên) - Cầu Bào Thùng (2 bên) 72.000 43.200 28.800 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
696 Huyện Phú Tân Cầu Bào Thùng (2 bên) - Cầu Đường Ven (2 bên) 72.000 43.200 28.800 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
697 Huyện Phú Tân Cầu Đường Ven (2 bên) - Lộ Cái Nước - Cái Đôi Vàm 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
698 Huyện Phú Tân Cửa Gò Công - Trạm Y tế 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
699 Huyện Phú Tân Cầu UBND xã - Cầu Rạch Lạc Nhỏ phía trên bờ 168.000 100.800 67.200 33.600 - Đất SX-KD nông thôn
700 Huyện Phú Tân Giáp Khu tái định cư - Ban quản lý Rừng Phòng hộ Sào Lưới 66.000 39.600 26.400 33.600 - Đất SX-KD nông thôn