16:01 - 13/01/2025

Bảng giá đất tại Huyện Phú Tân, Tỉnh An Giang

Bảng giá đất tại Huyện Phú Tân, An Giang được điều chỉnh theo Quyết định số 70/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh An Giang, sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 18/2022/QĐ-UBND ngày 04/5/2022. Khu vực này có tiềm năng phát triển mạnh mẽ nhờ vào các dự án hạ tầng và kết nối giao thông thuận tiện.

Tổng quan về Huyện Phú Tân và những yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất

Huyện Phú Tân là một huyện nông thôn của tỉnh An Giang, nằm tại khu vực trung tâm của tỉnh, gần các thành phố lớn như Long Xuyên và Châu Đốc. Vị trí của huyện này rất thuận lợi cho việc phát triển nông nghiệp và kết nối giao thương giữa các tỉnh miền Tây Nam Bộ.

Đặc biệt, khu vực này nằm gần các tuyến quốc lộ, giúp giao thông vận tải trở nên dễ dàng, là yếu tố quan trọng thúc đẩy sự phát triển của thị trường bất động sản.

Về hạ tầng, huyện Phú Tân đang được chú trọng đầu tư mạnh mẽ. Các dự án giao thông, đặc biệt là việc nâng cấp các tuyến đường quốc lộ và cầu đường, sẽ tạo điều kiện thuận lợi cho việc kết nối với các khu vực khác trong tỉnh và ngoài tỉnh.

Bên cạnh đó, các khu công nghiệp và khu dân cư đang phát triển sẽ làm gia tăng nhu cầu về đất đai tại đây. Những yếu tố này tạo ra một môi trường phát triển mạnh mẽ, làm tăng giá trị bất động sản và thu hút các nhà đầu tư.

Phân tích giá đất tại Huyện Phú Tân

Giá đất tại Huyện Phú Tân hiện nay có sự phân chia rõ rệt giữa các khu vực phát triển và các khu vực còn lại. Tại các khu vực trung tâm của huyện hoặc các khu dân cư mới, giá đất dao động từ 1.200.000 đồng/m² đến 3.000.000 đồng/m², tùy vào vị trí và mục đích sử dụng.

Còn ở các khu vực xa trung tâm hoặc ít phát triển, giá đất thường thấp hơn, chỉ từ 500.000 đồng/m² đến 1.200.000 đồng/m².

Mặc dù giá đất tại Huyện Phú Tân hiện nay khá hợp lý so với các khu vực khác trong tỉnh An Giang, nhưng với sự phát triển mạnh mẽ của các dự án hạ tầng và khu công nghiệp, giá đất tại đây dự kiến sẽ tăng trưởng trong tương lai.

Các nhà đầu tư có thể cân nhắc lựa chọn đầu tư dài hạn hoặc mua đất để ở, vì trong thời gian tới, khi các dự án hạ tầng hoàn thiện, giá trị bất động sản tại khu vực này sẽ gia tăng mạnh mẽ.

Đặc biệt, nếu so sánh với các huyện khác trong tỉnh, giá đất tại Huyện Phú Tân có thể sẽ có mức tăng trưởng cao hơn nhờ vào các yếu tố thúc đẩy từ hạ tầng và sự phát triển của các khu công nghiệp.

Điểm mạnh và tiềm năng của Huyện Phú Tân

Huyện Phú Tân có nhiều điểm mạnh nổi bật, đặc biệt là về vị trí thuận lợi và khả năng phát triển kinh tế. Bên cạnh nông nghiệp, khu vực này cũng đang đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp và dịch vụ, tạo ra những cơ hội việc làm và thu hút nguồn lực lao động.

Các dự án khu dân cư, khu công nghiệp và các cơ sở thương mại đang được triển khai sẽ là yếu tố thúc đẩy sự gia tăng nhu cầu về đất đai tại huyện.

Ngoài ra, tiềm năng du lịch của Huyện Phú Tân cũng rất lớn nhờ vào cảnh quan thiên nhiên tươi đẹp và những di tích lịch sử, văn hóa đặc sắc.

Các dự án du lịch sinh thái sẽ tạo ra những cơ hội đầu tư mới trong lĩnh vực bất động sản nghỉ dưỡng. Các khu vực nằm gần các điểm du lịch hoặc các tuyến giao thông chính sẽ trở thành điểm nóng của thị trường bất động sản trong tương lai.

Tổng thể, Huyện Phú Tân có tiềm năng phát triển mạnh mẽ nhờ vào các yếu tố như vị trí chiến lược, phát triển hạ tầng và tiềm năng du lịch. Các nhà đầu tư bất động sản sẽ có nhiều cơ hội sinh lời khi nắm bắt được xu hướng phát triển của khu vực này.

Với sự phát triển mạnh mẽ của cơ sở hạ tầng, tiềm năng du lịch và các khu công nghiệp đang triển khai, Huyện Phú Tân là khu vực đầy hứa hẹn cho các nhà đầu tư bất động sản. Đầu tư vào bất động sản tại đây sẽ là một quyết định sáng suốt trong tương lai.

Giá đất cao nhất tại Huyện Phú Tân là: 3.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Phú Tân là: 20.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Phú Tân là: 380.828 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 41/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Cà Mau được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 33/2021/QĐ-UBND ngày 04/11/2021 của UBND tỉnh Cà Mau
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
643

Mua bán nhà đất tại Cà Mau

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Cà Mau
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
401 Huyện Phú Tân Ngã tư kênh Bà Ký - Trường tiểu học cơ sở Phú Mỹ 3 120.000 72.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
402 Huyện Phú Tân Đầu ngã tư kênh Bà Ký - Kênh Đòn Dong 112.000 67.200 44.800 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
403 Huyện Phú Tân Trường Tiểu học Phú Mỹ 2 - Đầu cầu sắt (Giáp ranh xã Phú Thuận) 160.000 96.000 64.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
404 Huyện Phú Tân Ngã ba kênh Bà Ký - Kênh Ba Pha 104.000 62.400 41.600 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
405 Huyện Phú Tân Kênh đê Quốc Phòng - Đến ranh đất ông Nguyễn Thành Trung 104.000 62.400 41.600 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
406 Huyện Phú Tân Hết ranh đất ông Khen - Kênh Nước Mặn 160.000 96.000 64.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
407 Huyện Phú Tân Cuối Kênh đê Quốc Phòng - Lung Cần Thơ 120.000 72.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
408 Huyện Phú Tân Ngã tư số 1 - Cống Ba Tiệm 104.000 62.400 41.600 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
409 Huyện Phú Tân Ranh đất ông Trần Văn Chánh - Cầu rạch Lung Chim 88.000 52.800 35.200 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
410 Huyện Phú Tân Ngã tư kênh Bà Ký - Cầu Bà Ký 112.000 67.200 44.800 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
411 Huyện Phú Tân Đầu kênh xáng Thọ Mai - Hết ranh đất nhà ông Trần Văn Chánh 120.000 72.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
412 Huyện Phú Tân Ngaã tư Bà Ký - Kênh Phủ Thạch (Giáp ranh xã Phú Thuận) 120.000 72.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
413 Huyện Phú Tân Đầu Kênh 6 Giàu - Cuối Kênh 6 Giàu 96.000 57.600 38.400 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
414 Huyện Phú Tân Đầu Kênh Phủ Thạch - Cuối Kênh Phủ Thạch 96.000 57.600 38.400 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
415 Huyện Phú Tân Đầu Kênh Ngang - Cuối Kênh Ngang 88.000 52.800 35.200 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
416 Huyện Phú Tân Đầu Cầu sắt - Cống Đá (Giáp xã Phú Tân) 88.000 52.800 35.200 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
417 Huyện Phú Tân Đầu Kênh Nội Đồng 1 - Cuối Kênh Nội Đồng 1 88.000 52.800 35.200 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
418 Huyện Phú Tân Đầu Kênh Nội Đồng 2 - Cuối Kênh Nội Đồng 2 88.000 52.800 35.200 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
419 Huyện Phú Tân Đầu Kênh Nội Đồng 3 - Cuối Kênh Nội Đồng 3 88.000 52.800 35.200 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
420 Huyện Phú Tân Tim nhà lồng chợ cũ (Về hướng Đông) - Hết ranh trường tiểu học Kim Đồng (Ranh đất ông Mười Bổn) 1.520.000 912.000 608.000 304.000 - Đất TM-DV nông thôn
421 Huyện Phú Tân Tim nhà lồng chợ cũ (Về hướng Tây) - Ngã 3 chợ cũ 1.600.000 960.000 640.000 320.000 - Đất TM-DV nông thôn
422 Huyện Phú Tân Ngã 4 Cầu Chợ Mới - Ngã ba dốc cầu chợ mới 1.120.000 672.000 448.000 224.000 - Đất TM-DV nông thôn
423 Huyện Phú Tân Trường tiểu học Phú Tân (vòng qua bên chợ mới) - Ngã 4 cầu chợ Mới 960.000 576.000 384.000 192.000 - Đất TM-DV nông thôn
424 Huyện Phú Tân Hết ranh đất ông Dũng - Thúy - Hết ranh đất ông Sỹ Tuấn (2 bên) 1.040.000 624.000 416.000 208.000 - Đất TM-DV nông thôn
425 Huyện Phú Tân Trường Tiểu học Phú Tân - Hết ranh trường tiểu học Kim Đồng 960.000 576.000 384.000 192.000 - Đất TM-DV nông thôn
426 Huyện Phú Tân Trụ điện số 61 - Ngã 3 cầu Miễu ông Cò 720.000 432.000 288.000 144.000 - Đất TM-DV nông thôn
427 Huyện Phú Tân Ngã 4 cầu chợ mới - Ngã 3 lộ kênh chiến lược 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất TM-DV nông thôn
428 Huyện Phú Tân Ngã 3 Cầu ngang UBND xã - Cầu trường PTTH Nguyễn Thị Minh Khai 800.000 480.000 320.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
429 Huyện Phú Tân Cầu Miễu ông Cò vòng mép sông - Cầu trường PTTH Nguyễn Thị Minh Khai 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
430 Huyện Phú Tân Ngã 4 kênh Cùng - Cầu Bưu Điện 1.440.000 864.000 576.000 288.000 - Đất TM-DV nông thôn
431 Huyện Phú Tân Ngã 4 kênh cùng - Đầu kênh Tân Điền 800.000 480.000 320.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
432 Huyện Phú Tân Ngã 3 đầu cầu Bưu Điện - Ngã 3 vào kênh cùng Tân Điền A 440.000 264.000 176.000 88.000 - Đất TM-DV nông thôn
433 Huyện Phú Tân Ngã 3 vào kênh cùng Tân Điền A - Đầu Kênh Đứng 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
434 Huyện Phú Tân Cầu Bưu Điện - Cầu Ngang UBND xã 800.000 480.000 320.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
435 Huyện Phú Tân Cầu ngang UBND xã - Ngã 3 lộ quy hoạch mới 520.000 312.000 208.000 104.000 - Đất TM-DV nông thôn
436 Huyện Phú Tân Cầu ngang UBND xã - Ngã ba kênh Xáng 440.000 264.000 176.000 88.000 - Đất TM-DV nông thôn
437 Huyện Phú Tân Ngã ba kênh xáng (2 bên) - Đường vào kênh Xáng (Giáp ranh đất nhà ông Sáu Báo) 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
438 Huyện Phú Tân Ngã 3 lộ quy hoạch mới - Đối diện ngã 3 kênh Đứng 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
439 Huyện Phú Tân Đầu cầu Chợ Mới (bờ nam) - Ngã 3 Miễu ông Cò 160.000 96.000 64.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
440 Huyện Phú Tân Ngã 4 cầu chợ mới - Cầu Miễu ông Cò 480.000 288.000 192.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
441 Huyện Phú Tân Ngã 3 kênh Xáng - Đối diện ngã 3 kênh Cây Sộp 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
442 Huyện Phú Tân Cầu Cây Thẻ - Ngã 3 lộ kênh cùng 160.000 96.000 64.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
443 Huyện Phú Tân Cầu Chợ Mới - Ngã 3 lộ kênh cùng 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
444 Huyện Phú Tân Ngã 3 kênh Cây Sộp – Kênh Miễu ông Cò - Ngã 3 kênh Cây Sộp – Kênh Cùng 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất TM-DV nông thôn
445 Huyện Phú Tân Ngã 3 lộ vòng xuống Sông Đường Cày trước Khu vực UBND xã - Trước cổng Trường Trung học cơ sở Phú Tân (hướng sông) 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
446 Huyện Phú Tân Cầu Tân Điền - Ngã 3 lộ về cầu Bưu Điện 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
447 Huyện Phú Tân UBND xã Phú Tân vòng theo lộ nhựa - Cầu Chợ Mới 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
448 Huyện Phú Tân Ngã ba Kênh Xáng (hãng nước đá Hoàng Thiện) - Lộ nhựa cấp VI (đi theo tuyến đường giáp ranh đất ông Hảo) 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
449 Huyện Phú Tân Cầu bắt qua khu dân cư Mỹ Bình - Cầu Kênh Ông Tà 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
450 Huyện Phú Tân Kênh Cùng (nhà ông Chúc) - Ngã 4 Kênh Xáng (nhà ông Tiến) 280.000 168.000 112.000 56.000 - Đất TM-DV nông thôn
451 Huyện Phú Tân Ngã tư Kênh Xáng (nhà ông Tiến) - Giáp Kênh Lung Môn (nhà ông Hoàng) 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
452 Huyện Phú Tân Cầu Chòi Mòi - Cầu Công Mỹ Bình 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
453 Huyện Phú Tân UBND xã Việt Thắng - Hết ranh đất ông Ba Be (Về hướng cầu Bào Chấu, 2 bên) 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
454 Huyện Phú Tân Hết ranh đất ông Ba Be - Cầu Bào Chấu 280.000 168.000 112.000 56.000 - Đất TM-DV nông thôn
455 Huyện Phú Tân Cầu Bào Chấu - Cầu Cả Đài 160.000 96.000 64.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
456 Huyện Phú Tân Cầu Đậu Lợi - Cống Tư Điểm 320.000 192.000 128.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
457 Huyện Phú Tân Cống Tư Điểm - Cầu Dân Quân 280.000 168.000 112.000 56.000 - Đất TM-DV nông thôn
458 Huyện Phú Tân Cầu Dân Quân - Cầu Kiểm Lâm 160.000 96.000 64.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
459 Huyện Phú Tân 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
460 Huyện Phú Tân Cầu Đậu Lợi - Hết ranh Khu Chợ Mới 320.000 192.000 128.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
461 Huyện Phú Tân Kênh 30/4 - Lộ uỷ ban xã Cả Đài 120.000 72.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
462 Huyện Phú Tân Lung Cây Giá - Kênh Kiểm Lâm 88.000 52.800 35.200 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
463 Huyện Phú Tân Kênh Ba - Kênh So Đũa 88.000 52.800 35.200 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
464 Huyện Phú Tân Cầu Kênh Mới (Hướng Đông) - Về hướng chợ Cái Bát: 200m 144.000 86.400 57.600 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
465 Huyện Phú Tân Cầu Kênh Mới từ mét 201 - Cách cầu trạm y tế xã: 100m 120.000 72.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
466 Huyện Phú Tân Cách cầu trạm y tế xã: 100m - Cầu trạm y tế xã 160.000 96.000 64.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
467 Huyện Phú Tân Cầu trạm y tế xã - Hết ranh đất ông Tô Thành Khương 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
468 Huyện Phú Tân Cầu Cái Bát 2 bên (Khu vực chợ) - Rẽ qua cầu Kênh Ông Xe đến hết trường cấp I, II; trở lại trường mẫu giáo Hướng Dương (lộ cấp 6) 640.000 384.000 256.000 128.000 - Đất TM-DV nông thôn
469 Huyện Phú Tân Kênh Ông Xe Bờ Bắc - Đường vào Trường mẫu giáo Hướng Dương 480.000 288.000 192.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
470 Huyện Phú Tân Kênh Ông Xe Bờ Nam - Trường Tiểu học Tân Hưng Tây A 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất TM-DV nông thôn
471 Huyện Phú Tân Đường vào Trường mẫu giáo Hướng Dương (Hướng Bắc) - Hết ranh đất ông Tô Bĩnh Ken 320.000 192.000 128.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
472 Huyện Phú Tân Hết ranh đất ông Tô Bĩnh Ken - Hết ranh đất ông Đỗ Thanh Hồng 160.000 96.000 64.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
473 Huyện Phú Tân Ranh đất ông Nguyễn Văn Sựt - Về chùa Ngọc Ân (Cách 200m) 224.000 134.400 89.600 44.800 - Đất TM-DV nông thôn
474 Huyện Phú Tân Ranh đất ông Lý Thạnh - Về cầu Trung ương Đoàn: 200m 176.000 105.600 70.400 35.200 - Đất TM-DV nông thôn
475 Huyện Phú Tân Cầu Vàm Đình - Cầu kênh Đứng (2 bên) 160.000 96.000 64.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
476 Huyện Phú Tân Cầu kênh Đứng - Cầu Bào Láng (2 bên) 160.000 96.000 64.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
477 Huyện Phú Tân Cầu Vàm Đình - Hết ranh ông Phạm Văn Chàng 160.000 96.000 64.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
478 Huyện Phú Tân Ranh đất ông Đỗ Thanh Hồng - Hết ranh ông Đỗ Đắc Thời 144.000 86.400 57.600 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
479 Huyện Phú Tân Trường Tiểu học Tân Hưng Tây A - Hết ranh Chùa Ngọc Ân 96.000 57.600 38.400 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
480 Huyện Phú Tân Hướng về cầu Trung Ương Đoàn 200 mét - Cầu Trung Ương Đoàn 160.000 96.000 64.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
481 Huyện Phú Tân Cầu Trạm Y tế - Hết bãi Vật Liệu ông Nguyễn Minh Tiềm 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
482 Huyện Phú Tân Ngã 3 xã Việt Thắng - Cầu Cống Đá 160.000 96.000 64.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
483 Huyện Phú Tân Cầu Cống Đá - Cầu Kiểm Lâm 120.000 72.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
484 Huyện Phú Tân Đầu kênh Bào Láng phía bên sông - Lộ huyện Vàm Đình - Cái Đôi Vàm 88.000 52.800 35.200 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
485 Huyện Phú Tân Đầu kênh Bào Láng phía bên UBND xã - Lộ huyện Vàm Đình - Cái Đôi Vàm 160.000 96.000 64.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
486 Huyện Phú Tân Kênh Mới - Kênh 90 96.000 57.600 38.400 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
487 Huyện Phú Tân Đầu kênh Đầu Sấu - Hết khu Bình Hưng 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
488 Huyện Phú Tân Đầu kênh Đầu Sấu - Đầu Kênh Tư 88.000 52.800 35.200 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
489 Huyện Phú Tân Hết khu Bình Hưng - Kênh 90 208.000 124.800 83.200 41.600 - Đất TM-DV nông thôn
490 Huyện Phú Tân Đầu cầu Kênh Mỹ Hưng - Đầu cầu Kênh Tân Điền 120.000 72.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
491 Huyện Phú Tân Vàm Bến Đìa - Hết ranh Trường Cấp II (2 bên) 88.000 52.800 35.200 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
492 Huyện Phú Tân Đầu Kinh Mới - Đầu lộ huyện (2 bên) 104.000 62.400 41.600 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
493 Huyện Phú Tân Đầu kênh Công Nghiệp - Cuối kênh Công Nghiệp 104.000 62.400 41.600 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
494 Huyện Phú Tân Đầu kênh Cái Cám - Cuối kênh Cái Cám 88.000 52.800 35.200 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
495 Huyện Phú Tân Đầu kênh Tân Điền - Cuối kênh Tân Điền 88.000 52.800 35.200 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
496 Huyện Phú Tân Đầu Sẻo Cạn - Lô hai Thanh Bình 88.000 52.800 35.200 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
497 Huyện Phú Tân Đầu Kênh Mỵ - Giáp khu Bình Hưng (bờ Bắc) 160.000 96.000 64.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
498 Huyện Phú Tân Đầu vàm Kênh Năm - Đầu Vàm Rạch Chèo (2 bên) 128.000 76.800 51.200 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
499 Huyện Phú Tân Vàm Rạch Chèo - Trụ sở UBND xã Rạch Chèo (2 bên) 136.000 81.600 54.400 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
500 Huyện Phú Tân Trụ sở UBND xã Rạch Chèo (2 bên) - Cầu Ba Lan (2 bên) 120.000 72.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn