16:01 - 13/01/2025

Bảng giá đất tại Huyện Phú Tân, Tỉnh An Giang

Bảng giá đất tại Huyện Phú Tân, An Giang được điều chỉnh theo Quyết định số 70/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh An Giang, sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 18/2022/QĐ-UBND ngày 04/5/2022. Khu vực này có tiềm năng phát triển mạnh mẽ nhờ vào các dự án hạ tầng và kết nối giao thông thuận tiện.

Tổng quan về Huyện Phú Tân và những yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất

Huyện Phú Tân là một huyện nông thôn của tỉnh An Giang, nằm tại khu vực trung tâm của tỉnh, gần các thành phố lớn như Long Xuyên và Châu Đốc. Vị trí của huyện này rất thuận lợi cho việc phát triển nông nghiệp và kết nối giao thương giữa các tỉnh miền Tây Nam Bộ.

Đặc biệt, khu vực này nằm gần các tuyến quốc lộ, giúp giao thông vận tải trở nên dễ dàng, là yếu tố quan trọng thúc đẩy sự phát triển của thị trường bất động sản.

Về hạ tầng, huyện Phú Tân đang được chú trọng đầu tư mạnh mẽ. Các dự án giao thông, đặc biệt là việc nâng cấp các tuyến đường quốc lộ và cầu đường, sẽ tạo điều kiện thuận lợi cho việc kết nối với các khu vực khác trong tỉnh và ngoài tỉnh.

Bên cạnh đó, các khu công nghiệp và khu dân cư đang phát triển sẽ làm gia tăng nhu cầu về đất đai tại đây. Những yếu tố này tạo ra một môi trường phát triển mạnh mẽ, làm tăng giá trị bất động sản và thu hút các nhà đầu tư.

Phân tích giá đất tại Huyện Phú Tân

Giá đất tại Huyện Phú Tân hiện nay có sự phân chia rõ rệt giữa các khu vực phát triển và các khu vực còn lại. Tại các khu vực trung tâm của huyện hoặc các khu dân cư mới, giá đất dao động từ 1.200.000 đồng/m² đến 3.000.000 đồng/m², tùy vào vị trí và mục đích sử dụng.

Còn ở các khu vực xa trung tâm hoặc ít phát triển, giá đất thường thấp hơn, chỉ từ 500.000 đồng/m² đến 1.200.000 đồng/m².

Mặc dù giá đất tại Huyện Phú Tân hiện nay khá hợp lý so với các khu vực khác trong tỉnh An Giang, nhưng với sự phát triển mạnh mẽ của các dự án hạ tầng và khu công nghiệp, giá đất tại đây dự kiến sẽ tăng trưởng trong tương lai.

Các nhà đầu tư có thể cân nhắc lựa chọn đầu tư dài hạn hoặc mua đất để ở, vì trong thời gian tới, khi các dự án hạ tầng hoàn thiện, giá trị bất động sản tại khu vực này sẽ gia tăng mạnh mẽ.

Đặc biệt, nếu so sánh với các huyện khác trong tỉnh, giá đất tại Huyện Phú Tân có thể sẽ có mức tăng trưởng cao hơn nhờ vào các yếu tố thúc đẩy từ hạ tầng và sự phát triển của các khu công nghiệp.

Điểm mạnh và tiềm năng của Huyện Phú Tân

Huyện Phú Tân có nhiều điểm mạnh nổi bật, đặc biệt là về vị trí thuận lợi và khả năng phát triển kinh tế. Bên cạnh nông nghiệp, khu vực này cũng đang đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp và dịch vụ, tạo ra những cơ hội việc làm và thu hút nguồn lực lao động.

Các dự án khu dân cư, khu công nghiệp và các cơ sở thương mại đang được triển khai sẽ là yếu tố thúc đẩy sự gia tăng nhu cầu về đất đai tại huyện.

Ngoài ra, tiềm năng du lịch của Huyện Phú Tân cũng rất lớn nhờ vào cảnh quan thiên nhiên tươi đẹp và những di tích lịch sử, văn hóa đặc sắc.

Các dự án du lịch sinh thái sẽ tạo ra những cơ hội đầu tư mới trong lĩnh vực bất động sản nghỉ dưỡng. Các khu vực nằm gần các điểm du lịch hoặc các tuyến giao thông chính sẽ trở thành điểm nóng của thị trường bất động sản trong tương lai.

Tổng thể, Huyện Phú Tân có tiềm năng phát triển mạnh mẽ nhờ vào các yếu tố như vị trí chiến lược, phát triển hạ tầng và tiềm năng du lịch. Các nhà đầu tư bất động sản sẽ có nhiều cơ hội sinh lời khi nắm bắt được xu hướng phát triển của khu vực này.

Với sự phát triển mạnh mẽ của cơ sở hạ tầng, tiềm năng du lịch và các khu công nghiệp đang triển khai, Huyện Phú Tân là khu vực đầy hứa hẹn cho các nhà đầu tư bất động sản. Đầu tư vào bất động sản tại đây sẽ là một quyết định sáng suốt trong tương lai.

Giá đất cao nhất tại Huyện Phú Tân là: 3.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Phú Tân là: 20.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Phú Tân là: 380.828 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 41/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Cà Mau được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 33/2021/QĐ-UBND ngày 04/11/2021 của UBND tỉnh Cà Mau
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
643

Mua bán nhà đất tại Cà Mau

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Cà Mau
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
201 Huyện Phú Tân Kênh Bến Đìa - Kênh Chống Mỹ 130.000 78.000 52.000 26.000 - Đất ở nông thôn
202 Huyện Phú Tân Ngã ba sông Giáp Nước - Đầu kênh Bến Đìa 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất ở nông thôn
203 Huyện Phú Tân Cầu Bến Đìa - Giáp ranh xã Phú Mỹ (Nhà ông Nguyễn Văn Thanh) 250.000 150.000 100.000 50.000 - Đất ở nông thôn
204 Huyện Phú Tân Nhà ông Nguyễn Văn Lâm (Bãi cát đá) - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Kịp 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
205 Huyện Phú Tân Nhà ông Nguyễn Văn Điền - Hết ranh đất ông Nguyễn Lữ Hiền 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
206 Huyện Phú Tân Ranh đất ông Phương - Cầu Vàm Đình 110.000 66.000 44.000 40.000 - Đất ở nông thôn
207 Huyện Phú Tân Hết ranh đất ông Phúc Lâm - Cầu sắt (Nhà ông Nguyễn Văn Cần) 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
208 Huyện Phú Tân Trạm y tế - Hết lộ huyện (hai bên tuyến đường ĐT 986) 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
209 Huyện Phú Tân Nhà Văn hóa ấp Giáp Nước (2 bên) - Lộ cấp 6 (lộ về Khu Căn cứ Xẻo Đước) 150.000 90.000 60.000 40.000 - Đất ở nông thôn
210 Huyện Phú Tân Cầu Mây Dốc - Đập Giáp Nước (Cống Đá) 150.000 90.000 60.000 40.000 - Đất ở nông thôn
211 Huyện Phú Tân Trụ sở Trống Vàm - Trụ sở Rạch Láng 150.000 90.000 60.000 40.000 - Đất ở nông thôn
212 Huyện Phú Tân Từ Đập giáp nước (nhà ông Trần Thanh Hoà) - Ngã 3 cầu Ván (nhà ông Tô Hoàng Chuyện) 150.000 120.000 60.000 30.000 - Đất ở nông thôn
213 Huyện Phú Tân Trường THCS Nguyễn Vĩnh Nghiệp - Hết ranh Trường trung học Phú Mỹ II 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
214 Huyện Phú Tân Phía trước bưu điện xã Phú Mỹ - Hết ranh đất ông Khen 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
215 Huyện Phú Tân Kênh xáng Thọ Mai - Hết ranh đất bà Tám Nguyệt Lệ 250.000 150.000 100.000 50.000 - Đất ở nông thôn
216 Huyện Phú Tân Ranh đất khu căn cứ Tỉnh ủy - Cầu Bà Ký 250.000 150.000 100.000 50.000 - Đất ở nông thôn
217 Huyện Phú Tân Cầu Bà Ký - Về vàm kênh xáng Thọ Mai 250.000 150.000 100.000 50.000 - Đất ở nông thôn
218 Huyện Phú Tân Khu căn cứ Tỉnh ủy - Cầu Đòn Dong 250.000 150.000 100.000 50.000 - Đất ở nông thôn
219 Huyện Phú Tân Cầu Đòn Dong - Cổng chào xã Phú Mỹ 250.000 150.000 100.000 50.000 - Đất ở nông thôn
220 Huyện Phú Tân Ngã tư kênh Bà Ký - Trường tiểu học cơ sở Phú Mỹ 3 150.000 90.000 60.000 40.000 - Đất ở nông thôn
221 Huyện Phú Tân Đầu ngã tư kênh Bà Ký - Kênh Đòn Dong 140.000 84.000 56.000 40.000 - Đất ở nông thôn
222 Huyện Phú Tân Trường Tiểu học Phú Mỹ 2 - Đầu cầu sắt (Giáp ranh xã Phú Thuận) 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
223 Huyện Phú Tân Ngã ba kênh Bà Ký - Kênh Ba Pha 130.000 78.000 52.000 26.000 - Đất ở nông thôn
224 Huyện Phú Tân Kênh đê Quốc Phòng - Đến ranh đất ông Nguyễn Thành Trung 130.000 78.000 52.000 40.000 - Đất ở nông thôn
225 Huyện Phú Tân Hết ranh đất ông Khen - Kênh Nước Mặn 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
226 Huyện Phú Tân Cuối Kênh đê Quốc Phòng - Lung Cần Thơ 150.000 90.000 60.000 40.000 - Đất ở nông thôn
227 Huyện Phú Tân Ngã tư số 1 - Cống Ba Tiệm 130.000 78.000 52.000 40.000 - Đất ở nông thôn
228 Huyện Phú Tân Ranh đất ông Trần Văn Chánh - Cầu rạch Lung Chim 110.000 66.000 44.000 40.000 - Đất ở nông thôn
229 Huyện Phú Tân Ngã tư kênh Bà Ký - Cầu Bà Ký 140.000 84.000 56.000 40.000 - Đất ở nông thôn
230 Huyện Phú Tân Đầu kênh xáng Thọ Mai - Hết ranh đất nhà ông Trần Văn Chánh 150.000 90.000 60.000 40.000 - Đất ở nông thôn
231 Huyện Phú Tân Ngaã tư Bà Ký - Kênh Phủ Thạch (Giáp ranh xã Phú Thuận) 150.000 90.000 60.000 40.000 - Đất ở nông thôn
232 Huyện Phú Tân Đầu Kênh 6 Giàu - Cuối Kênh 6 Giàu 120.000 72.000 48.000 40.000 - Đất ở nông thôn
233 Huyện Phú Tân Đầu Kênh Phủ Thạch - Cuối Kênh Phủ Thạch 120.000 72.000 48.000 40.000 - Đất ở nông thôn
234 Huyện Phú Tân Đầu Kênh Ngang - Cuối Kênh Ngang 110.000 66.000 44.000 40.000 - Đất ở nông thôn
235 Huyện Phú Tân Đầu Cầu sắt - Cống Đá (Giáp xã Phú Tân) 110.000 66.000 44.000 40.000 - Đất ở nông thôn
236 Huyện Phú Tân Đầu Kênh Nội Đồng 1 - Cuối Kênh Nội Đồng 1 110.000 66.000 44.000 40.000 - Đất ở nông thôn
237 Huyện Phú Tân Đầu Kênh Nội Đồng 2 - Cuối Kênh Nội Đồng 2 110.000 66.000 44.000 40.000 - Đất ở nông thôn
238 Huyện Phú Tân Đầu Kênh Nội Đồng 3 - Cuối Kênh Nội Đồng 3 110.000 66.000 44.000 40.000 - Đất ở nông thôn
239 Huyện Phú Tân Tim nhà lồng chợ cũ (Về hướng Đông) - Hết ranh trường tiểu học Kim Đồng (Ranh đất ông Mười Bổn) 1.900.000 1.140.000 760.000 380.000 - Đất ở nông thôn
240 Huyện Phú Tân Tim nhà lồng chợ cũ (Về hướng Tây) - Ngã 3 chợ cũ 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000 - Đất ở nông thôn
241 Huyện Phú Tân Ngã 4 Cầu Chợ Mới - Ngã ba dốc cầu chợ mới 1.400.000 840.000 560.000 280.000 - Đất ở nông thôn
242 Huyện Phú Tân Trường tiểu học Phú Tân (vòng qua bên chợ mới) - Ngã 4 cầu chợ Mới 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất ở nông thôn
243 Huyện Phú Tân Hết ranh đất ông Dũng - Thúy - Hết ranh đất ông Sỹ Tuấn (2 bên) 1.300.000 780.000 520.000 260.000 - Đất ở nông thôn
244 Huyện Phú Tân Trường Tiểu học Phú Tân - Hết ranh trường tiểu học Kim Đồng 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất ở nông thôn
245 Huyện Phú Tân Trụ điện số 61 - Ngã 3 cầu Miễu ông Cò 900.000 540.000 360.000 180.000 - Đất ở nông thôn
246 Huyện Phú Tân Ngã 4 cầu chợ mới - Ngã 3 lộ kênh chiến lược 750.000 450.000 300.000 150.000 - Đất ở nông thôn
247 Huyện Phú Tân Ngã 3 Cầu ngang UBND xã - Cầu trường PTTH Nguyễn Thị Minh Khai 1.000.000 600.000 400.000 200.000 - Đất ở nông thôn
248 Huyện Phú Tân Cầu Miễu ông Cò vòng mép sông - Cầu trường PTTH Nguyễn Thị Minh Khai 250.000 150.000 100.000 50.000 - Đất ở nông thôn
249 Huyện Phú Tân Ngã 4 kênh Cùng - Cầu Bưu Điện 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000 - Đất ở nông thôn
250 Huyện Phú Tân Ngã 4 kênh cùng - Đầu kênh Tân Điền 1.000.000 600.000 400.000 200.000 - Đất ở nông thôn
251 Huyện Phú Tân Ngã 3 đầu cầu Bưu Điện - Ngã 3 vào kênh cùng Tân Điền A 550.000 330.000 220.000 110.000 - Đất ở nông thôn
252 Huyện Phú Tân Ngã 3 vào kênh cùng Tân Điền A - Đầu Kênh Đứng 250.000 150.000 100.000 50.000 - Đất ở nông thôn
253 Huyện Phú Tân Cầu Bưu Điện - Cầu Ngang UBND xã 1.000.000 600.000 400.000 200.000 - Đất ở nông thôn
254 Huyện Phú Tân Cầu ngang UBND xã - Ngã 3 lộ quy hoạch mới 650.000 390.000 260.000 130.000 - Đất ở nông thôn
255 Huyện Phú Tân Cầu ngang UBND xã - Ngã ba kênh Xáng 550.000 330.000 220.000 110.000 - Đất ở nông thôn
256 Huyện Phú Tân Ngã ba kênh xáng (2 bên) - Đường vào kênh Xáng (Giáp ranh đất nhà ông Sáu Báo) 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở nông thôn
257 Huyện Phú Tân Ngã 3 lộ quy hoạch mới - Đối diện ngã 3 kênh Đứng 250.000 150.000 100.000 50.000 - Đất ở nông thôn
258 Huyện Phú Tân Đầu cầu Chợ Mới (bờ nam) - Ngã 3 Miễu ông Cò 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
259 Huyện Phú Tân Ngã 4 cầu chợ mới - Cầu Miễu ông Cò 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất ở nông thôn
260 Huyện Phú Tân Ngã 3 kênh Xáng - Đối diện ngã 3 kênh Cây Sộp 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở nông thôn
261 Huyện Phú Tân Cầu Cây Thẻ - Ngã 3 lộ kênh cùng 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
262 Huyện Phú Tân Cầu Chợ Mới - Ngã 3 lộ kênh cùng 250.000 150.000 100.000 50.000 - Đất ở nông thôn
263 Huyện Phú Tân Ngã 3 kênh Cây Sộp – Kênh Miễu ông Cò - Ngã 3 kênh Cây Sộp – Kênh Cùng 150.000 90.000 60.000 30.000 - Đất ở nông thôn
264 Huyện Phú Tân Ngã 3 lộ vòng xuống Sông Đường Cày trước Khu vực UBND xã - Trước cổng Trường Trung học cơ sở Phú Tân (hướng sông) 250.000 150.000 100.000 50.000 - Đất ở nông thôn
265 Huyện Phú Tân Cầu Tân Điền - Ngã 3 lộ về cầu Bưu Điện 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở nông thôn
266 Huyện Phú Tân UBND xã Phú Tân vòng theo lộ nhựa - Cầu Chợ Mới 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở nông thôn
267 Huyện Phú Tân Ngã ba Kênh Xáng (hãng nước đá Hoàng Thiện) - Lộ nhựa cấp VI (đi theo tuyến đường giáp ranh đất ông Hảo) 300.000 240.000 120.000 60.000 - Đất ở nông thôn
268 Huyện Phú Tân Cầu bắt qua khu dân cư Mỹ Bình - Cầu Kênh Ông Tà 250.000 200.000 100.000 50.000 - Đất ở nông thôn
269 Huyện Phú Tân Kênh Cùng (nhà ông Chúc) - Ngã 4 Kênh Xáng (nhà ông Tiến) 350.000 280.000 140.000 70.000 - Đất ở nông thôn
270 Huyện Phú Tân Ngã tư Kênh Xáng (nhà ông Tiến) - Giáp Kênh Lung Môn (nhà ông Hoàng) 300.000 240.000 120.000 60.000 - Đất ở nông thôn
271 Huyện Phú Tân Cầu Chòi Mòi - Cầu Công Mỹ Bình 300.000 240.000 120.000 60.000 - Đất ở nông thôn
272 Huyện Phú Tân UBND xã Việt Thắng - Hết ranh đất ông Ba Be (Về hướng cầu Bào Chấu, 2 bên) 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở nông thôn
273 Huyện Phú Tân Hết ranh đất ông Ba Be - Cầu Bào Chấu 350.000 210.000 140.000 70.000 - Đất ở nông thôn
274 Huyện Phú Tân Cầu Bào Chấu - Cầu Cả Đài 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
275 Huyện Phú Tân Cầu Đậu Lợi - Cống Tư Điểm 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất ở nông thôn
276 Huyện Phú Tân Cống Tư Điểm - Cầu Dân Quân 350.000 210.000 140.000 70.000 - Đất ở nông thôn
277 Huyện Phú Tân Cầu Dân Quân - Cầu Kiểm Lâm 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
278 Huyện Phú Tân 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở nông thôn
279 Huyện Phú Tân Cầu Đậu Lợi - Hết ranh Khu Chợ Mới 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất ở nông thôn
280 Huyện Phú Tân Kênh 30/4 - Lộ uỷ ban xã Cả Đài 150.000 90.000 60.000 40.000 - Đất ở nông thôn
281 Huyện Phú Tân Lung Cây Giá - Kênh Kiểm Lâm 110.000 66.000 44.000 40.000 - Đất ở nông thôn
282 Huyện Phú Tân Kênh Ba - Kênh So Đũa 110.000 66.000 44.000 40.000 - Đất ở nông thôn
283 Huyện Phú Tân Cầu Kênh Mới (Hướng Đông) - Về hướng chợ Cái Bát: 200m 180.000 108.000 72.000 40.000 - Đất ở nông thôn
284 Huyện Phú Tân Cầu Kênh Mới từ mét 201 - Cách cầu trạm y tế xã: 100m 150.000 90.000 60.000 40.000 - Đất ở nông thôn
285 Huyện Phú Tân Cách cầu trạm y tế xã: 100m - Cầu trạm y tế xã 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
286 Huyện Phú Tân Cầu trạm y tế xã - Hết ranh đất ông Tô Thành Khương 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở nông thôn
287 Huyện Phú Tân Cầu Cái Bát 2 bên (Khu vực chợ) - Rẽ qua cầu Kênh Ông Xe đến hết trường cấp I, II; trở lại trường mẫu giáo Hướng Dương (lộ cấp 6) 800.000 480.000 320.000 160.000 - Đất ở nông thôn
288 Huyện Phú Tân Kênh Ông Xe Bờ Bắc - Đường vào Trường mẫu giáo Hướng Dương 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất ở nông thôn
289 Huyện Phú Tân Kênh Ông Xe Bờ Nam - Trường Tiểu học Tân Hưng Tây A 450.000 270.000 180.000 90.000 - Đất ở nông thôn
290 Huyện Phú Tân Đường vào Trường mẫu giáo Hướng Dương (Hướng Bắc) - Hết ranh đất ông Tô Bĩnh Ken 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất ở nông thôn
291 Huyện Phú Tân Hết ranh đất ông Tô Bĩnh Ken - Hết ranh đất ông Đỗ Thanh Hồng 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
292 Huyện Phú Tân Ranh đất ông Nguyễn Văn Sựt - Về chùa Ngọc Ân (Cách 200m) 280.000 168.000 112.000 56.000 - Đất ở nông thôn
293 Huyện Phú Tân Ranh đất ông Lý Thạnh - Về cầu Trung ương Đoàn: 200m 220.000 132.000 88.000 44.000 - Đất ở nông thôn
294 Huyện Phú Tân Cầu Vàm Đình - Cầu kênh Đứng (2 bên) 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
295 Huyện Phú Tân Cầu kênh Đứng - Cầu Bào Láng (2 bên) 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
296 Huyện Phú Tân Cầu Vàm Đình - Hết ranh ông Phạm Văn Chàng 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
297 Huyện Phú Tân Ranh đất ông Đỗ Thanh Hồng - Hết ranh ông Đỗ Đắc Thời 180.000 108.000 72.000 40.000 - Đất ở nông thôn
298 Huyện Phú Tân Trường Tiểu học Tân Hưng Tây A - Hết ranh Chùa Ngọc Ân 120.000 72.000 48.000 40.000 - Đất ở nông thôn
299 Huyện Phú Tân Hướng về cầu Trung Ương Đoàn 200 mét - Cầu Trung Ương Đoàn 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
300 Huyện Phú Tân Cầu Trạm Y tế - Hết bãi Vật Liệu ông Nguyễn Minh Tiềm 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở nông thôn